WorksheetsKiểm tra Sơ cấp 1 bài 19
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
“多” có nghĩa là gì?
Nhiều
Ít
To
Dài
“长” có nghĩa là gì?
Ngắn
Dài
Mới
Cao
“习惯” có nghĩa là gì?
Giấc ngủ
Công việc
Thời gian
Thói quen
“已经” có nghĩa là gì?
Vẫn còn
Đã
Sắp
Chưa
“不好意思” có nghĩa là gì?
Cảm thấy ngại ngùng
Đáng ghét
Quan trọng
Buồn ngủ
“才” có nghĩa là gì?
Đã
Chỉ mới
Bắt đầu
Kết thúc
“起床” có nghĩa là gì?
Ngủ
Thức dậy
Nằm
Đứng
“床” có nghĩa là gì?
Cửa sổ
Cái ghế
Cái bàn
Giường
“睡” có nghĩa là gì?
Ngủ
Nằm
Đứng
Chạy
“夜里” có nghĩa là gì?
Ban đêm
Ban ngày
Sáng sớm
Buổi chiều
“点钟” có nghĩa là gì?
Giờ
Phút
Giây
Buổi
“早睡早起” có nghĩa là gì?
Ngủ sớm dậy sớm
Ngủ trễ dậy muộn
Làm việc cả ngày
Không ngủ
“工作” có nghĩa là gì?
Giải trí
Học tập
Ăn uống
Làm việc
“毛病” có nghĩa là gì?
Ngủ
Giường
Thói quen xấu
Thức
“改” có nghĩa là gì?
Kết thúc
Dừng lại
Bắt đầu
Thay đổi
“年纪” có nghĩa là gì?
Tuổi tác
Ngày
Giờ
Tháng
“大概” có nghĩa là gì?
Hoàn toàn
Chắc chắn
Có lẽ
Không thể
“岁” có nghĩa là gì?
Tuổi
Ngày
Năm
Tháng
“刚” có nghĩa là gì?
Sắp
Đã
Vừa mới
Chưa
“生活” liên quan đến gì?
Cuộc sống
Giấc ngủ
Thức dậy
Thời gian
“夜里” thường dùng khi nào?
Buổi chiều
Buổi sáng
Ban đêm
Buổi trưa
“点钟” liên quan đến gì?
Thời gian
Địa điểm
Ngày tháng
Mùa
Từ “多” phát âm là gì?
dǒu
dài
dāo
duō
Từ “长” phát âm là gì?
zhāng
zhǎng
cháng
chāng
Từ “习惯” phát âm là gì?
xīguàn
xíguàn
xíguànr
xǐguàn
Từ “生活” phát âm là gì?
shēnghuō
shēnghuó
shēnghuò
shēnghuǎ
Từ “夜里” phát âm là gì?
yèlǐ
yèlì
yèlī
yèlí
Từ “毛病” phát âm là gì?
màobìng
máobìng
máobìng
máobǐng
Từ “改” phát âm là gì?
gǎi
gāi
gài
gài
Từ “大概” phát âm là gì?
dàkà
dàgài
idàgài
dākài
Từ “岁” phát âm là gì?
shuì
suì
suī
suǐ
Từ “刚” phát âm là gì?
gāng
gǎng
gàng
Gāng
他每天早上六点______起床。
还是
才
就
刚
对我______,早睡早起是一个好习惯。
来
的话
的看法
来说
他刚刚______,请稍等一下。
床
点钟
年纪
他已经习惯______生活了。
这儿
那里
这样的
改的
现在已经七点了,你______起床吗?
也没
不是
还没
不
他每天夜里十二点______睡觉。
早
快
才
刚
他很喜欢自己的工作,已经做了很______年了。
长
大
多
点
他每天早睡早起,______身体越来越好。
虽然
如果
所以
你知道这个问题有______重要吗?
那么
多么
改
刚
他______的时候还不习惯,现在已经习惯了。
刚
刚才
昨天
晚上九点钟,他___睡觉了。
才
就
刚
刚刚
对他来说,这是一件非常______的事情。
改
点钟
睡
重要
他刚起床,还没吃______。
菜
早餐
果汁
改
他已经习惯了每天早上______跑步。
睡
去
点钟
改
他每天晚上十二点睡觉,______很晚才起床。
如果
虽然
因为
所以
我今天______改掉了一个坏毛病。
常常
做
睡觉
刚刚
他觉得晚上十点睡觉太______了。
多
长
晚
早
他很年轻,只有二十______。
多
点
岁
长
Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 6 giờ.
六点早上每天我起床。
我早上每天六点睡觉。
我每天起床六点早上。
我每天六点早上起床。
Cô ấy đã quen với cuộc sống ở đây rồi.
她已经习惯生活在这里了。
她习惯已经生活这里了。
她已经习惯了这里的生活。
她在这里已经生活习惯了。
Bạn ngủ lúc mấy giờ?
你什么时候起床?
你什么时候睡觉?
你几点睡觉?
你睡觉几点?
Tôi chỉ mới bắt đầu thay đổi thói quen xấu này.
我刚刚改掉了这个坏毛病。
我只刚开始改这个毛病。
我刚开始改掉了坏毛病这个。
我刚改坏毛病开始了这个。
刚
