Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Sơ cấp 1 bài 19

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

“多” có nghĩa là gì?

a)

Nhiều

b)

Ít

c)

To

d)

Dài

2.

“长” có nghĩa là gì?

a)

Ngắn

b)

Dài

c)

Mới

d)

Cao

3.

“习惯” có nghĩa là gì?

a)

Giấc ngủ

b)

Công việc

c)

Thời gian

d)

Thói quen

4.

“已经” có nghĩa là gì?

a)

Vẫn còn

b)

Đã

c)

Sắp

d)

Chưa

5.

“不好意思” có nghĩa là gì?

a)

Cảm thấy ngại ngùng

b)

Đáng ghét

c)

Quan trọng

d)

Buồn ngủ

6.

“才” có nghĩa là gì?

a)

Đã

b)

Chỉ mới

c)

Bắt đầu

d)

Kết thúc

7.

“起床” có nghĩa là gì?

a)

Ngủ

b)

Thức dậy

c)

Nằm

d)

Đứng

8.

“床” có nghĩa là gì?

a)

Cửa sổ

b)

Cái ghế

c)

Cái bàn

d)

Giường

9.

“睡” có nghĩa là gì?

a)

Ngủ

b)

Nằm

c)

Đứng

d)

Chạy

10.

“夜里” có nghĩa là gì?

a)

Ban đêm

b)

Ban ngày

c)

Sáng sớm

d)

Buổi chiều

11.

“点钟” có nghĩa là gì?

a)

Giờ

b)

Phút

c)

Giây

d)

Buổi

12.

“早睡早起” có nghĩa là gì?

a)

Ngủ sớm dậy sớm

b)

Ngủ trễ dậy muộn

c)

Làm việc cả ngày

d)

Không ngủ

13.

“工作” có nghĩa là gì?

a)

Giải trí

b)

Học tập

c)

Ăn uống

d)

Làm việc

14.

“毛病” có nghĩa là gì?

a)

Ngủ

b)

Giường

c)

Thói quen xấu

d)

Thức

15.

“改” có nghĩa là gì?

a)

Kết thúc

b)

Dừng lại

c)

Bắt đầu

d)

Thay đổi

16.

“年纪” có nghĩa là gì?

a)

Tuổi tác

b)

Ngày

c)

Giờ

d)

Tháng

17.

“大概” có nghĩa là gì?

a)

Hoàn toàn

b)

Chắc chắn

c)

Có lẽ

d)

Không thể

18.

“岁” có nghĩa là gì?

a)

Tuổi

b)

Ngày

c)

Năm

d)

Tháng

19.

“刚” có nghĩa là gì?

a)

Sắp

b)

Đã

c)

Vừa mới

d)

Chưa

20.

“生活” liên quan đến gì?

a)

Cuộc sống

b)

Giấc ngủ

c)

Thức dậy

d)

Thời gian

21.

“夜里” thường dùng khi nào?

a)

Buổi chiều

b)

Buổi sáng

c)

Ban đêm

d)

Buổi trưa

22.

“点钟” liên quan đến gì?

a)

Thời gian

b)

Địa điểm

c)

Ngày tháng

d)

Mùa

23.

Từ “多” phát âm là gì?

a)

dǒu

b)

dài

c)

dāo

d)

duō

24.

Từ “长” phát âm là gì?

a)

zhāng

b)

zhǎng

c)

cháng

d)

chāng

25.

Từ “习惯” phát âm là gì?

a)

xīguàn

b)

xíguàn

c)

xíguànr

d)

xǐguàn

26.

Từ “生活” phát âm là gì?

a)

shēnghuō

b)

shēnghuó

c)

shēnghuò

d)

shēnghuǎ

27.

Từ “夜里” phát âm là gì?

a)

yèlǐ

b)

yèlì

c)

yèlī

d)

yèlí

28.

Từ “毛病” phát âm là gì?

a)

màobìng

b)

máobìng

c)

máobìng

d)

máobǐng

29.

Từ “改” phát âm là gì?

a)

gǎi

b)

gāi

c)

gài

d)

gài

30.

Từ “大概” phát âm là gì?

a)

dàkà

b)

dàgài

c)

idàgài

d)

dākài

31.

Từ “岁” phát âm là gì?

a)

shuì

b)

suì

c)

suī

d)

suǐ

32.

Từ “刚” phát âm là gì?

a)

gāng

b)

gǎng

c)

gàng

d)

Gāng

33.

他每天早上六点______起床。

a)

还是

b)

才

c)

就

d)

刚

34.

对我______,早睡早起是一个好习惯。

a)

来

b)

的话

c)

的看法

d)

来说

35.

他刚刚______,请稍等一下。

a)
起床
b)

床

c)

点钟

d)

年纪

36.

他已经习惯______生活了。

a)

这儿

b)

那里

c)

这样的

d)

改的

37.

现在已经七点了,你______起床吗?

a)

也没

b)

不是

c)

还没

d)

不

38.

他每天夜里十二点______睡觉。

a)

早

b)

快

c)

才

d)

刚

39.

他很喜欢自己的工作,已经做了很______年了。

a)

长

b)

大

c)

多

d)

点

40.

他每天早睡早起,______身体越来越好。

a)
因为
b)

虽然

c)

如果

d)

 所以

41.

你知道这个问题有______重要吗?

a)

那么

b)

多么

c)

改

d)

 刚

42.

他______的时候还不习惯,现在已经习惯了。

a)
刚来
b)

刚

c)

 刚才

d)

昨天

43.

晚上九点钟,他___睡觉了。

a)

才

b)

就

c)

刚

d)

刚刚

44.

对他来说,这是一件非常______的事情。

a)

改

b)

点钟

c)

睡

d)

重要

45.

他刚起床,还没吃______。

a)

菜

b)

早餐

c)

果汁

d)

改

46.

他已经习惯了每天早上______跑步。

a)

睡

b)

去

c)

点钟

d)

改

47.

 他每天晚上十二点睡觉,______很晚才起床。

a)

如果

b)

虽然

c)

因为

d)

所以

48.

 我今天______改掉了一个坏毛病。

a)

常常

b)

做

c)

睡觉

d)

刚刚

49.

他觉得晚上十点睡觉太______了。

a)

多

b)

长

c)

晚

d)

早

50.

他很年轻,只有二十______。

a)

多

b)

点

c)

岁

d)

长

51.

Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 6 giờ.

a)

六点早上每天我起床。

b)

我早上每天六点睡觉。

c)

我每天起床六点早上。

d)

我每天六点早上起床。

52.

Cô ấy đã quen với cuộc sống ở đây rồi.

a)

她已经习惯生活在这里了。

b)

她习惯已经生活这里了。

c)

她已经习惯了这里的生活。

d)

她在这里已经生活习惯了。

53.

 Bạn ngủ lúc mấy giờ?

a)

你什么时候起床?

b)

你什么时候睡觉?

c)

你几点睡觉?

d)

你睡觉几点?

54.

Tôi chỉ mới bắt đầu thay đổi thói quen xấu này.

a)

我刚刚改掉了这个坏毛病。

b)

我只刚开始改这个毛病。

c)

我刚开始改掉了坏毛病这个。

d)

我刚改坏毛病开始了这个。

55.
他每天晚上九点______睡觉。
a)
才
b)
已经
c)
刚
d)
就
56.
早睡早起的______对身体健康有好处。
a)
习惯
b)
年纪
c)
毛病
d)
改
57.
夜里两点钟,他______在工作。
a)
也
b)
还
c)
就
d)
刚
58.
他在这个城市生活很______时间了。
a)
多
b)
长
c)
大
d)
年纪
59.
______你有时间的话,我们一起去散步吧。
a)
虽然
b)
因为
c)
所以
d)
如果
60.
他刚起床,______没吃早饭。
a)
还
b)
也
c)
才
d)
已经
61.
他年纪很大了,已经七十______了。
a)
点
b)
个
c)
岁
d)
多
62.
每年春节,街上都非常______。
a)
长
b)
多
c)
麻烦
d)
热闹
63.
夜里十二点钟,他才起床。Chỉ ra lỗi sai trong câu.
a)
夜里
b)
十二点钟
c)
才起床
d)
起床
64.
他______习惯了每天早睡早起。
a)
到
b)
已经
c)
大概
d)
不好意思
65.
______我睡觉很晚,但是现在我已经改掉了。
a)
刚
b)
以前
c)
毛病
d)
以后
66.
他工作很多年了,______已经习惯了忙碌的生活。
a)
才
b)
多
c)
所以
d)
因为
67.
_____,请问一下卫生间在哪里?
a)
大概
b)
不好意思
c)
已经
d)
如果
68.
我刚刚买了一本新书,还没来得及______。
a)
听
b)
看
c)
多
d)
睡
69.
A: 你昨天为什么没来? B: ______,路上堵车很严重所以来不了。
a)
刚刚
b)
如果
c)
刚
d)
不好意思
70.
A: 你觉得这个电影怎么样? B: 我觉得很______。
a)
不好意思
b)
刚刚
c)
有意思
d)
大概
71.
A: 如果明天你有时间的话,______。 B: 好的。
a)
我们做作业
b)
去吃饭吧
c)
去电影院
d)
我们一起去看电影吧。
72.
A: 他工作了多少年了? B: 他______工作了十年了。
a)
刚刚
b)
如果
c)
已经
d)
不好意思
73.
A: 这条裙子______长了,我穿着不太合适。 B: 确实是这样。
a)
太
b)
不好意思
c)
多
d)
非常
74.
A: 我已经完成了作业,你呢? B: 我______开始呢。
a)
不好意思
b)

刚

c)
如果
d)
已经