wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN LSVMTG 1

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Bốn trung tâm văn minh lớn của phương Đông vào thời kỳ cổ đại là

a)

Ấn Độ, Trung Quốc, Nhật Bản, Đông Nam Á.

b)

Trung Quốc, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Ai Cập.

c)

Nhật Bản, Lưỡng Hà, Đông Nam Á, Ấn Độ.

d)

Trung Quốc, Lưỡng Hà, Nhật Bản, Ai Cập.

2.

Điểm khác biệt của văn minh so với văn hóa là

a)

"Văn minh chỉ giá trị kỹ thuật và giá trị tinh thần".

b)

"Văn minh chỉ giá trị vật chất và tinh thần ở trình độ cao".

c)

"Văn minh chỉ thái độ hành xử văn minh lịch sự".

d)

"Văn minh chỉ sự thụ hưởng giá trị tinh thần ở trình độ cao".

3.

Nhận định chính xác nhất đối với khái niệm văn minh là

a)

"Văn minh là nét riêng thuộc về một khu vực".

b)

"Văn minh là nét riêng thuộc về một quốc gia".

c)

"Văn minh là nét riêng thuộc về một giai cấp".

d)

"Văn minh có tính siêu dân tộc".

4.

Tiêu chí thứ hai để xác định một nền văn minh là từ khi có sự xuất hiện của

a)

nhà nước.

b)

chữ viết.

c)

con người.

d)

thương nghiệp.

5.

Tiêu chí đầu tiên để xác định một nền văn minh là từ khi có sự xuất hiện của

a)

chữ viết.

b)

nhà nước.

c)

con người.

d)

thương nghiệp.

6.

Điểm nổi bật của bốn nền văn minh lớn thời cổ đại (Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Quốc) là đều

a)

nằm tách biệt ở những khu vực hiểm trở.

b)

xuất hiện trong cùng một khoảng thời gian.

c)

nằm ở khu vực Tây Á.

d)

nằm trên những vùng chảy qua của những con sông lớn.

7.

Nhận định: "Văn minh là sản phẩm của một quá trình có cội nguồn nào đó có tính sáng tạo văn hóa, sản phẩm của một dân tộc nhất định" là của nhà nghiên cứu

a)

Émile Durkheim.

b)

Immanuel Wallerstein.

c)

Oswald Spengler.

d)

Philip Dawson.

8.

Thuật ngữ "văn minh" trong tiếng Pháp là

a)

"civilization".

b)

"culture".

c)

"civilisation".

d)

"cultivation".

9.

Thuật ngữ "văn minh" trong tiếng Anh là

a)

"civilisation".

b)

"civilization".

c)

"culture".

d)

"cultivation".

10.

Vào thời Tây Hán (202 TCN - 9), chữ "văn hóa" được hi

4 lines
11.

Thuật ngữ "văn minh" trong tiếng Anh là

a)

civilisation

b)

civilization

c)

culture

d)

cultivation

12.

Vào thời Tây Hán (202 TCN - 9), chữ "văn hóa" được hiểu là

a)

vẻ đẹp

b)

kiến thức

c)

giáo hóa

d)

biến đổi

13.

Nhà khoa học đầu tiên đưa ra định nghĩa "văn hóa" trong Khoa học Xã hội là

a)

Edgar Morin

b)

Edward Burnett Tylor

c)

Yuval Noah Harari

d)

Franz Boas

14.

"Dùng văn để hóa" là cách hiểu về thuật ngữ "văn hóa", cách hiểu này có nguồn gốc từ thời

a)

Đông Tấn

b)

Bắc Nguyên

c)

Nam Minh

d)

Tây Hán

15.

Nhận định: "Văn minh là một không gian đạo đức bao bọc một số dân tộc, văn hóa của mỗi dân tộc chỉ là một phần của tổng thể" là của nhà nghiên cứu

a)

Émile Durkheim

b)

Immanuel Wallerstein

c)

Philip Dawson

d)

Oswald Spengler

16.

Theo các nhà nghiên cứu: "…(1)… là lát cắt đồng đại của lịch sử".

a)

Văn hóa

b)

Văn hiến

c)

Văn vật

d)

Văn minh

17.

Theo các nhà nghiên cứu: "…(1)… chỉ xuất hiện ở giai đoạn phát triển cao của …(2)…".

a)

Văn hóa, (2) văn minh

b)

Văn hiến, (2) văn vật

c)

Văn minh, (2) văn hóa

d)

Văn vật, (2) văn hiến

18.

Thuộc tính cơ bản của khái niệm văn minh là

a)

giá trị

b)

tiến bộ

c)

bền vững

d)

hiện đại

19.

Thuộc tính cơ bản của khái niệm văn hóa là

a)

tiến bộ

b)

bền vững

c)

hiện đại

d)

giá trị

20.

Các điều kiện cần xét đến khi tìm hiểu sự hình thành của một nền văn minh:

a)

Điều kiện tự nhiên và xã hội.

b)

Điều kiện tự nhiên, cơ sở cư dân, cơ sở kinh tế, cơ sở chính trị xã hội.

c)

Điều kiện hình thành nhà nước và văn hóa.

d)

Điều kiện tự nhiên, chữ viết, ngôn ngữ, văn hóa.

21.

Quá trình nghiên cứu văn hóa và văn minh đã dần dẫn đến sự hình thành một số lý thuyết nghiên cứu của hai trường phái tiêu biểu đó là

a)

"Bảo tồn luận" (Conservationism) và "Phát triển luận (Evolutionism).

b)

"Truyền bá luận" (Diffusioni

22.

Câu 20: Về mặt Hán tự, từ 文 化 nghĩa là

a)

văn hóa

b)

văn minh

c)

văn hiến

d)

văn vật

23.

Câu 21: Về mặt Hán tự, từ 文 明 nghĩa là

a)

văn hóa

b)

văn minh

c)

văn hiến

d)

văn vật

24.

Câu 22: Về mặt Hán tự, từ 文献 nghĩa là

a)

văn hóa

b)

văn minh

c)

văn vật

d)

văn hiến

25.

Câu 23: Về mặt Hán tự, từ 文物 nghĩa là

a)

văn hóa

b)

văn vật

c)

văn minh

d)

văn hiến

26.

Câu 24: Thuật ngữ dùng để chỉ những di tích văn hóa, lịch sử là

a)

văn hóa

b)

văn minh

c)

văn vật

d)

văn hiến

27.

Câu 25: Thuật ngữ dùng để chỉ sách vở văn chương của một thời kỳ hay của những người hiền tài còn để lại là

a)

văn hóa

b)

văn hiến

c)

văn minh

d)

văn vật

28.

Câu 26: Thuật ngữ dùng để chỉ trạng thái tiến bộ khai hóa trong xã hội loài người là

a)

văn hóa

b)

văn vật

c)

văn hiến

d)

văn minh

29.

Câu 27: Thuật ngữ dùng để chỉ thành quả chung của quá trình phát triển, sáng tạo của loài người trong lịch sử, bao quát các phương diện tôn giáo, đạo đức, nghệ thuật, khoa học,… là

a)

văn minh

b)

văn hiến

c)

văn hóa

d)

văn vật

30.

Câu 28: Trong tiếng Anh và Pháp chữ "văn hóa" là "culture", chữ này có nguồn gốc từ tiếng

a)

Lưỡng Hà

b)

Ai Cập

c)

Sankrit

d)

Latinh

31.

Câu 29: Theo Edward Burnett Tylor: "Văn hóa là một tổng thể phức tạp, bao gồm tri thức, tín ngưỡng, nghệ thuật, đạo đức, pháp luật, phong tục và cả những năng lực, …(1)… mà con người đạt được trong xã hội".

a)

(1) thói quen

b)

(1) hành vi

c)

(1) hành động

d)

(1) ý thức

32.

Câu 30: Đa số các nhà nghiên cứu cho rằng: "Khi c

4 lines
33.

pháp luật, phong tục và cả những năng lực, …(1)… mà con người đạt được trong xã hội

a)

thói quen

b)

hành vi

c)

hành động

d)

ý thức

34.

Đa số các nhà nghiên cứu cho rằng: "Khi con người biết chế tạo ra công cụ …(1)… cũng là khi họ sáng tạo ra văn hóa".

a)

gốm

b)

đồng

c)

đá

d)

sắt

35.

Sách "Luận ngữ" dẫn lời của Khổng Tử như sau: "Lễ của đời Hạ, ta có thể nói được, nhưng nước Kỉ (nước còn bảo tồn lễ của đời Hạ) không đủ chứng minh; lễ của đời Ân, ta có thể nói được, nhưng nước Tống (nước còn bảo tồn lễ của đời Ân) không đủ chứng minh. Đó là vì …(1)… không đủ, nếu đủ thì ta có thể chứng minh".

a)

văn hóa

b)

văn minh

c)

văn vật

d)

văn hiến

36.

Theo Vũ Dương Ninh: "…(1)… là trạng thái tiến bộ về cả hai mặt vật chất và tinh thần của xã hội loài người, tức là trạng thái phát triển cao của nền …(2)… Trái với …(3)… là dã man."

a)

Văn minh; (2) văn hiến; (3) văn minh

b)

Văn minh; (2) văn hóa; (3) văn minh

c)

Văn hóa; (2) văn minh; (3) văn hóa

d)

Văn hóa; (2) văn hiến; (3) văn hóa

37.

Trong Bình Ngô đại cáo, Nguyễn Trãi viết: "Xét như nước Đại Việt ta, thực là một nước …(1)…".

a)

văn minh

b)

văn hóa

c)

văn vật

d)

văn hiến

38.

Theo Trần Ngọc Thêm, khái niệm nào không có thuật ngữ tương ứng trong các ngôn ngữ phương Tây?

a)

Văn hiến

b)

Văn minh

c)

Văn hóa

d)

Văn học

39.

Thuật ngữ văn minh (civilisation) ban đầu có nghĩa là

a)

sự trồng trọt, rèn luyện về mặt tinh thần.

b)

khai hóa, làm thoát khỏi tình trạng nguyên thủy.

c)

phát quang rừng rậm, sự minh mẫn của tinh thần.

d)

sự phát triển trong một giai đoạn nhất định.

40.

Vào giai đoạn khi chưa có thuật ngữ "văn minh" thì người ta dùng từ ...(1)... để thay thế cho nó.

a)

"văn hóa"

b)

"văn vật"

c)

"văn hiến"

d)

"văn chương"

41.

Người đầu tiên nêu lên từ "văn hóa" là …(1)

4 lines
42.

Người đầu tiên nêu lên từ "văn hóa" là …(1)… thời …(2)…

a)

(1) Lưu Hướng, (2) Tây Hán.

b)

(1) Khổng Tử, (2) Xuân Thu.

c)

(1) Lão Tử, (2) Chiến Quốc.

d)

(1) Tư Mã Thiên, (2) Đông Hán.

43.

Về mặt Hán tự, từ "hóa" (化) trong thuật ngữ "văn hóa" được kết hợp từ hai bộ:

a)

人 (trung tâm) và 匕 (cái cung tên).

b)

人 (lý do) và 匕 (cái la bàn).

c)

人 (ngón trỏ) và 匕 (cái dao găm).

d)

人 (người) và 匕 (cái thìa).

44.

Aztec (1300 - 1521) là một nền văn minh đã từng phát triển rất rực rỡ ở khu vực

a)

Nam Mexico.

b)

Trung Mexico.

c)

Bắc Mexico.

d)

Đông Mexico.

45.

Đế quốc lớn nhất ở Châu Mỹ thời kì tiền Columbus là

a)

Aztec.

b)

Inca.

c)

Maya.

d)

Harappa.

46.

Kỳ quan được mệnh danh là "Thành phố đã mất" thuộc nền văn minh

a)

Aztec.

b)

Maya.

c)

Harappa.

d)

Inca.

47.

Công trình trong ảnh có tên là

a)

Machu Picchu.

b)

Titicaca.

c)

Stonehenge.

d)

Huaca Pullana.

48.

Chữ viết của nền văn minh Ai Cập cổ đại buổi ban đầu là dạng chữ

a)

hài thanh.

b)

tượng ý.

c)

tượng hình.

d)

hình đinh.

49.

Các Pharaoh tiến hành xây dựng kim tự tháp từ khi họ

a)

mới ra đời và được các tư tế xây cho.

b)

lập gia đình.

c)

chết và người con kế vị xây cho.

d)

lên ngôi.

50.

Ai Cập nằm ở …(1)… Châu Phi.

a)

Đông Nam

b)

Đông Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nam

51.

Phần lớn biên giới phía Nam của Ai Cập cổ đại tiếp giáp với

a)

Địa Trung Hải.

b)

Hồng Hải.

c)

kênh đào Suez.

d)

cao nguyên Nubi.

52.

Văn học buổi đầu của người Ai Cập tập trung ca ngợi

a)

các chiến binh.

b)

các vị thần.

c)

các Pharaoh.

d)

những người thợ xây dựng kim tự tháp.

53.

Chữ viết của người Ai Cập cổ đại còn được lưu lại nhiều nhất trong các văn bản thuộc lĩnh vực

a)

kiến trúc.

b)

pháp luật.

c)

tôn giáo.

d)

hành chính.

54.

Chữ viết của người Ai Cập cổ đại còn được lưu lại nhiều nhất trong các văn bản thuộc lĩnh vực

a)

kiến trúc

b)

pháp luật

c)

tôn giáo

d)

hành chính

55.

Phía Bắc của Ai Cập giáp với

a)

Địa Trung Hải

b)

Đại Tây Dương

c)

Hắc Hải

d)

Hồng Hải

56.

Phía Đông Ai Cập giáp với

a)

Đại Tây Dương

b)

Hắc Hải

c)

Địa Trung Hải

d)

Hồng Hải

57.

Kênh đào Suez được xây dựng từ năm

a)

1859 đến năm 1869

b)

1849 đến năm 1859

c)

1869 đến năm 1879

d)

1879 đến năm 1889

58.

Kênh đào Suez là tuyến đường giao thông nối liền

a)

Địa Trung Hải với Hắc Hải

b)

Hồng Hải với Địa Trung Hải

c)

Hắc Hải với vịnh Ba Tư

d)

vịnh Ba Tư với Hồng Hải

59.

Thời kỳ "Cổ vương quốc" ở Ai Cập bao gồm …(1)… vương triều.

a)

(1) 9

b)

(1) 10

c)

(1) 8

d)

(1) 11

60.

Thời kỳ "Tảo vương quốc" ở Ai Cập kéo dài từ khoảng

a)

3100 TCN đến 2900 TCN

b)

3000 TCN đến 2800 TCN

c)

2900 TCN đến 2700 TCN

d)

3200 TCN đến 3000 TCN

61.

Thời kỳ "Cổ vương quốc" ở Ai Cập kéo dài từ khoảng

a)

3100 TCN đến 2300 TCN

b)

3000 TCN đến 2200 TCN

c)

3200 TCN đến 2400 TCN

d)

2900 TCN đến 2100 TCN

62.

Thời kỳ "Trung vương quốc" ở Ai Cập kéo dài từ khoảng

a)

2300 TCN đến 1580 TCN

b)

2400 TCN đến 1590 TCN

c)

2200 TCN đến 1570 TCN

d)

2500 TCN đến 1600 TCN

63.

Thời kỳ "Trung vương quốc" ở Ai Cập bao gồm …(1)… vương triều.

a)

(1) 8

b)

(1) 5

c)

(1) 7

d)

(1) 6

64.

Thời kỳ "Tân vương quốc" ở Ai Cập kéo dài từ khoảng

a)

1580 TCN đến 1200 TCN

b)

1570 TCN đến 1100 TCN

c)

1590 TCN đến 1300 TCN

d)

1600 TCN đến 1400 TCN

65.

Con sông gắn liền với quá trình hình thành và phát triển của nền văn minh Ai Cập là sông

a)

A. Nile

b)

B. Ganga

c)

C. Tigris

d)

D. Euphrates

66.

Nhận định: "Ai Cập là tặng phẩm của dòng sông Nile" là của nhà sử học

a)

Thucydides

b)

Herodotus

c)

Amphipolis

d)

Pausanias

67.

Người có công đầu trong việc giải mã chữ viết tượng hình của người Ai Cập cổ

4 lines
68.

"Ai Cập là tặng phẩm của dòng sông Nile" là của nhà sử học

a)

Thucydides.

b)

Herodotus.

c)

Amphipolis.

d)

Pausanias.

69.

Người có công đầu trong việc giải mã chữ viết tượng hình của người Ai Cập cổ đại là

a)

Ptolemy V.

b)

Rosetta.

c)

Champollion.

d)

Athanasius.

70.

"Thời kỳ kim tự tháp" là danh hiệu được đặt cho các vương triều …(1)… của các Pharaoh.

a)

(1) II, III.

b)

(1) III, IV.

c)

(1) IV, V.

d)

(1) I, II.

71.

Nhà toán học đầu tiên đo được chiều cao của kim tự tháp Kheops đúng bằng 146,6m (nay chỉ còn 138,8 m) là

a)

Thales.

b)

Pythagore.

c)

Euclitus.

d)

Euratosthene.

72.

Hải đăng Alexandria được đặt theo tên của một vị

a)

thần.

b)

thánh.

c)

vua.

d)

kỹ sư xây dựng công trình này.

73.

Toán học của nền văn minh Ai Cập ra đời từ rất sớm và phát triển khá mạnh trong thời cổ đại, nguyên nhân là do quá trình

a)

đo đạc mực nước lên xuống của sông Nile.

b)

xây dựng các công trình kiến trúc.

c)

đong đếm trong mua bán.

d)

đo đạc ruộng đất nông nghiệp.

74.

Tính ra được trị số Pi = 3,16 là thành tựu của nền văn minh

a)

Ai Cập.

b)

Trung Hoa.

c)

Lưỡng Hà.

d)

Ấn Độ.

75.

Chất liệu phổ biến nhất mà người Ai Cập dùng để viết là

a)

đất sét.

b)

da thú.

c)

giấy Papyrus.

d)

lá chà là.

76.

Thời kỳ "Cổ vương quốc" ở Ai Cập trải qua từ vương triều

a)

II đến vương triều IX.

b)

I đến vương triều VIII.

c)

IV đến vương triều XI.

d)

III đến vương triều X.

77.

Thời kỳ "Tảo vương quốc" ở Ai Cập trải qua từ vương triều

a)

II đến vương triều III.

b)

I đến vương triều II.

c)

III đến vương triều IV.

d)

IV đến vương triều V.

78.

Thời kỳ "Trung vương quốc" ở Ai Cập trải qua từ vương triều

a)

X đến vương triều XVI.

b)

IX đến vương triều XV.

c)

XI đến vương triều XVII.

d)

IX đến vương triều XV.

79.

Thời kỳ "Tân vương quốc" ở Ai Cập trải qua từ vương triều

a)

XIX đến vương triều XXI.

b)

XVIII đến vương triều XX.

c)

XX đến vương triều XXII.

d)

XVII đến vương triều.

80.

Thời kỳ "Tân vương quốc" ở Ai Cập trải qua từ vương triều

a)

IX đến vương triều XV

b)

XIX đến vương triều XXI

c)

XVIII đến vương triều XX

d)

XX đến vương triều XXII

e)

XVII đến vương triều XIX

81.

Kim tự tháp ở Ai Cập được xây dựng nhiều nhất từ vương triều …(1)… vào thời kỳ Cổ vương quốc.

a)

II đến vương triều IX

b)

III đến vương triều IV

c)

I đến vương triều VIII

d)

IV đến vương triều XI

82.

Tác phẩm điêu khắc đạt đến trình độ điêu luyện và thể hiện được sức sáng tạo độc đáo của nền văn minh Ai Cập cổ đại là

a)

Tượng bán thân Nefertiti

b)

Phiến đá Rosetta

c)

Tượng Sphinx

d)

Bia diều hâu

83.

Theo truyền thuyết, vào thời kỳ "Tảo vương quốc" đã xuất hiện vị vua đầu tiên của nhà nước Ai Cập cổ đại là

a)

A. Menes

b)

B. Ichnaton

c)

C. Akhenaten

d)

D. Demotic

84.

Năm 1798, Napoleon Bonaparte III viễn chinh sang Ai Cập. Tại một địa điểm gần thành phố Rosetta, trong khi đào chiến hào, binh lính Pháp đã phát hiện được một tấm bia và đặt tên là tấm bia Rosetta. Trên tấm bia có khắc ba loại văn tự là

a)

chữ Ai Cập cổ, chữ Rune và chữ Lưỡng Hà

b)

chữ Demotic, chữ Sumer cổ và chữ La Mã

c)

chữ Demotic, chữ Ả rập và chữ Sankrit

d)

chữ Ai Cập cổ, chữ Demotic và chữ Hy Lạp cổ

85.

Văn vật trong hình dưới là

a)

Bia diều hâu

b)

Phiến đá Rosetta

c)

Tượng bán thân Nefertiti

d)

Tượng Sphinx

86.

Napoléon Bonaparte viễn chinh sang Ai Cập vào năm

a)

A. 1798

b)

B. 1797

c)

C. 1799

d)

D. 1800

87.

Bản đồ hình dưới thuộc nền văn minh

a)

Lưỡng Hà cổ đại

b)

Ai Cập cổ đại

c)

Ấn Độ cổ đại

d)

Ả Rập trung đại

88.

Hình minh họa bên dưới là đại diện cho thần …(1)… trong thần thoại Ai Cập.

a)

Osiris

b)

Anubis

c)

Bastet

d)

Ra

89.

Hình minh họa bên dưới là đại diện cho thần …(1)… trong thần thoại Ai Cập.

a)

(1) Ra

b)

(1) Nut

c)

(1) Geb

d)

(1) Shu

90.

Hình minh họa bên dưới là đại diện cho thần …(1)… trong thần thoại Ai Cập.

a)

Ra

b)

Nut

c)

Geb

d)

Shu

91.

Hình minh họa bên dưới là đại diện cho thần …(1)… trong thần thoại Ai Cập.

a)

Neith

b)

Ptah

c)

Thoth

d)

Maat

92.

Hình minh họa bên dưới là đại diện cho thần …(1)… trong thần thoại Ai Cập.

a)

Osiris

b)

Bastet

c)

Anubis

d)

Horus

93.

Hình minh họa bên dưới là đại diện cho thần …(1)… trong thần thoại Ai Cập.

a)

Osiris

b)

Bastet

c)

Horus

d)

Anubis

94.

Hình minh họa bên dưới là đại diện cho thần …(1)… trong thần thoại Ai Cập.

a)

Seth

b)

Nut

c)

Geb

d)

Shu

95.

Người dân Ai Cập cổ đại tin rằng chữ tượng hình do thần …(1)… tạo ra.

a)

sáng tạo Amun

b)

đất Geb

c)

trí tuệ Thoth

d)

nước Khnum

96.

Hai đoạn văn dưới đây được trích từ …(1)…, một tác phẩm thuộc nền văn minh Ai Cập cổ đại.

a)

"Lời răn dạy của Đuaúp"

b)

"Nói Thật và Nói Láo"

c)

"Lời kể của Ipuxe"

d)

"Truyện hai anh em"

97.

"Kim tự tháp" nghĩa là tháp hình chữ kim trong văn tự chữ Ai Cập.

a)

Ai Cập

b)

Hy Lạp

c)

Brahmi

d)

Hán

98.

Hình dưới đây là chữ viết buổi ban đầu của nền văn minh nào?

a)

Lưỡng Hà

b)

Ả Rập

c)

Ai Cập

d)

Trung Quốc

99.

Người Ả Rập có câu nói: "Tất cả đều sợ thời gian, nhưng thời gian sợ …(1)…".

a)

vườn treo Babylon

b)

kim tự tháp

c)

Vạn Lý Trường Thành

d)

hải đăng Alexandria

100.

Phiến đá Rosetta - một văn vật của

4 lines
101.

Ả Rập có câu nói: "Tất cả đều sợ thời gian, nhưng thời gian sợ …(1)…".

a)

vườn treo Babylon

b)

kim tự tháp

c)

Vạn Lý Trường Thành

d)

hải đăng Alexandria

102.

Câu 90: Phiến đá Rosetta - một văn vật của nền văn minh Ai Cập cổ đại đã được trưng bày ở bảo tàng …(1)… từ năm 1802.

a)

Vatican

b)

Louvre

c)

Anh

d)

Metropolitan

103.

Câu 91: Công trình Hải đăng Alexandria thuộc nền văn minh …(1)… cổ đại.

a)

Lưỡng Hà

b)

Ai Cập

c)

Hy Lạp

d)

La Mã

104.

Câu 92: Người Ai Cập cổ đại dùng hình vẽ con nòng nọc hoặc con ếch để chỉ các con số thuộc hàng

a)

chục ngàn

b)

ngàn

c)

chục

d)

trăm ngàn

105.

Câu 93: Vào thời "Trung vương quốc" và "Tân Vương quốc", văn học người Ai Cập tập trung phản ánh

a)

quyền năng của các vị thần

b)

mâu thuẫn xã hội, nỗi khổ của người lao động

c)

đời sống các Pharaoh và hoàng tộc

d)

đời sống tâm linh, nghi lễ thờ cúng

106.

Câu 94: Vị nữ thần cai quản sông Nile với danh hiệu "Người chăm sóc các cánh đồng" là

a)

Seth

b)

Anuket

c)

Horus

d)

Amon Ra

107.

Câu 95: Các tác phẩm sau đây đều thuộc kho tàng văn học Ai Cập cổ đại, ngoại trừ

a)

"Hai anh em"

b)

"Nói Thật và Nói Láo"

c)

"Nói chuyện với linh hồn người chết"

d)

"Nghìn lẻ một đêm"

108.

Câu 96: Trong các bài thánh ca cổ của nền văn minh Ai Cập có câu: "Ngài ban ngũ cốc và thực phẩm trên toàn trái đất cho loài người. Ngài làm cho con người được no đủ. Ngài hiện hình thành nước". Những câu hát trên đề cập đến vị thần

a)

Ra

b)

Osiris

c)

Horus

d)

Anubis

109.

Câu 97: Người Ai Cập cổ đại dùng hình vẽ cái que để chỉ các con số thuộc hàng

a)

chục

b)

trăm

c)

đơn vị

d)

ngàn

110.

Câu 98: Người Ai Cập cổ đại dùng hình vẽ một đoạn dây thừng để chỉ các con số thuộc hàng

a)

đơn vị

b)

trăm

c)

chục

d)

ngàn