wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP QUẢN TRỊ NHÂN LỰC (Phần 1)

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Muốn có đạo đức trong quản trị nhân lực, nhà quản trị cần phải…

a)

Có công tâm, không thiên vị

b)

Có đạo đức, không lợi dụng chức vụ để trục lợi

c)

Tạo sự công bằng trong phân công, thăng thưởng

d)

Trau dồi kiến thức quản trị nhân lực và tạo sự công bằng

2.

Mục tiêu của quản trị nhân lực gồm có:

a)

Mục tiêu xã hội, tổ chức, chức năng và cá nhân

b)

Cả A, B, C đều đúng

c)

Mục tiêu kinh doanh

d)

Mục tiêu phát triển

3.

Hoạt động nào sau đây không thuộc trong phát triển nguồn nhân lực?

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo

c)

Hoạch định

d)

Phát triển

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sự khác nhau giữa đào tạo và phát triển?

a)

Phát triển tập trung vào công việc tương lai, đào tạo vào hiện tại

b)

Đào tạo tập trung vào công việc hiện tại, phát triển vào tương lai

c)

Đối tượng đào tạo là tổ chức, phát triển là cá nhân và tổ chức

d)

Đối tượng đào tạo là nhân viên, phát triển là nhà quản trị

5.

Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực mang lại lợi ích cho đối tượng nào?

a)

Xã hội

b)

Học viên được đào tạo

c)

Doanh nghiệp

d)

Cả A, B, C đều đúng

6.

Vai trò của đào tạo và phát triển nguồn nhân lực là:

a)

Cả 3 đều đúng

b)

Đáp ứng nhu cầu và nguyện vọng phát triển của người lao động

c)

Nâng cao năng suất lao động, hiệu quả thực hiện công việc

d)

Là giải pháp chống thất nghiệp

7.

Ý nào không phải là mục tiêu cơ bản của đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong doanh nghiệp?

a)

Xây dựng phương án nghề nghiệp và kế hoạch phát triển dài hạn

b)

Tạo sự thích nghi giữa người lao động và công việc hiện tại

c)

Chuẩn bị đội ngũ cán bộ quản lý, chuyên môn kế cận

d)

Nghiên cứu về nhân lực, chuẩn bị số liệu về cơ cấu lao động

8.

Tại sao cần phải đào tạo và phát triển nguồn nhân lực?

a)

Trang bị cho nhân viên kiến thức, kỹ năng theo kịp thay đổi

b)

Cả A, B, C đều đúng

c)

Kết quả công việc hiện tại thấp hơn so với mức thiết lập

d)

Góp phần vào việc thực hiện mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp

9.

Lợi ích nào sau đây mà đào tạo và phát triển nguồn nhân lực mang lại cho xã hội?

a)

Chống lại thất nghiệp

b)

Nâng cao tính ổn định và năng động của tổ chức

c)

Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

d)

Đáp ứng nhu cầu và nguyện vọng phát triển của người lao động

10.

Lợi ích nào sau đây mà đào tạo và phát triển nguồn nhân lực mang lại cho người lao động?

a)

Cả A và B đều đúng

b)

Chống lại thất nghiệp

c)

Cả A và B đều sai

d)

Thỏa mãn nhu cầu phát triển cho nhân viên

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về mục đích của đào tạo?

a)

Khắc phục sự thiếu hụt về kiến thức và kỹ năng hiện tại

b)

Chuẩn bị cho nhân viên trong tương lai

c)

Tạo cơ hội cho người lao động có nghề nghiệp phù hợp

d)

Khắc phục sự thiếu hụt về kiến thức và kỹ năng trong tương lai

12.

Nguyên tắc của đào tạo và phát triển nào sau đây sai?

a)

Đào tạo nguồn nhân lực tuy không sinh lời ngay nhưng nâng cao trình độ

b)

Lợi ích của người lao động và mục tiêu tổ chức có thể kết hợp

c)

Con người luôn có năng lực phát triển

d)

Mọi người trong tổ chức đều có khả năng phát triển và cố gắng thường xuyên

13.

Phân loại theo cách tổ chức, đào tạo gồm có các hình thức nào sau đây?

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Mở lớp cạnh doanh nghiệp

c)

Đào tạo kèm cặp tại nơi làm việc

d)

Đào tạo chính quy

14.

Đào tạo mới; Đào tạo lại là hình thức đào tạo được phân loại theo:

a)

Phân loại theo cách tổ chức

b)

Phân loại theo đối tượng học viên

c)

Phân loại theo nội dung đào tạo

d)

Phân loại theo địa điểm đào tạo

15.

Hình thức đào tạo nào sau đây được phân loại theo địa điểm đào tạo?

a)

Cả A và B đều sai

b)

Cả A và B đều đúng

c)

Đào tạo nơi làm việc

d)

Mở lớp cạnh doanh nghiệp

16.

Phân loại theo mục đích của nội dung đào tạo, đào tạo có các hình thức:

a)

Hướng dẫn công việc, huấn luyện kỹ năng mới, đào tạo kỹ thuật chuyên môn

b)

Đào tạo chính quy, đào tạo tại chức, đào tạo kèm cặp

c)

Đào tạo nơi làm việc, đào tạo ngoài nơi làm việc, mở lớp cạnh doanh nghiệp

d)

Định hướng vào doanh nghiệp, định hướng vào công việc

17.

Phân loại theo định hướng nội dung đào tạo có các hình thức, ngoại trừ:

a)

Định hướng vào doanh nghiệp

b)

Định hướng vào công việc

c)

Định hướng vào nhân viên

d)

Ngoại trừ A và C

18.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến nhu cầu đào tạo và phát triển nguồn nhân lực?

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Sự xuất hiện của các chương trình đào tạo và phát triển tiên tiến

c)

Chiến lược kinh doanh và nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Trình độ của đội ngũ nhân viên

19.

Để xác định nhu cầu đào tạo, cần phải tiến hành phân tích:

a)

Tổ chức, công việc và nhân viên

b)

Tổ chức, xã hội và kế hoạch

c)

Xã hội, nhân viên và công việc

d)

Tổ chức, nhân viên và xã hội

20.

Để xác định nhu cầu đào tạo, doanh nghiệp cần trả lời những câu hỏi nào?

a)

Thách thức của môi trường kinh doanh ngắn hạn và dài hạn là gì

b)

Nhân viên có khả năng đáp ứng đến đâu với yêu cầu thị trường

c)

Tất cả các câu hỏi trên

d)

Nhân viên còn thiếu gì để thực hiện chiến lược của doanh nghiệp

21.

Để đánh giá nhu cầu đào tạo cần phân tích bao nhiêu cấp độ?

a)

6 cấp độ

b)

4 cấp độ

c)

3 cấp độ

d)

5 cấp độ

22.

Lựa chọn đối tượng đào tạo không dựa trên:

a)

khả năng nghề nghiệp

b)

tác dụng của đào tạo

c)

độ tuổi của người được đào tạo

d)

nghiên cứu xác định nhu cầu

23.

Đối tượng của quản trị nhân lực trong tổ chức là gì?

a)

Đối tác bên ngoài và khách hàng doanh nghiệp

b)

Người lao động trong tổ chức và vấn đề liên quan

c)

Nhân viên cấp dưới trong phòng ban

d)

Chỉ lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

24.

Quản trị nhân lực đóng vai trò gì đối với việc thành lập và phát triển tổ chức trên thị trường?

a)

trung tâm

b)

chỉ đạo

c)

thiết lập

25.

Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm những nhóm nào?

a)

Quản lý công đoàn và tranh chấp lao động

b)

Chỉ tuyển dụng và sa thải nhân viên

c)

Đánh giá lương thưởng định kỳ

d)

Thu hút, đào tạo phát triển, duy trì nguồn nhân lực

26.

Nhân viên có đóng góp ý kiến hữu ích cho doanh nghiệp sẽ được áp dụng hình thức nào?

a)

Phúc lợi ngoài lương cố định

b)

Thưởng sáng kiến theo quy định

c)

Trợ cấp chuyên cần tăng thêm

d)

Thưởng vượt mức biên chế

27.

Ăn trưa do doanh nghiệp đài thọ được coi là gì trong hệ thống đãi ngộ?

a)

Lương cơ bản theo hợp đồng

b)

Phúc lợi không tính vào lương

c)

Tiền thưởng kết quả công việc

d)

Phụ cấp định kỳ cho vị trí

28.

Các yếu tố thuộc thù lao phi vật chất thường biểu hiện dưới dạng nào?

a)

Cơ hội thăng tiến và phát triển

b)

Điều kiện làm việc thuận lợi

c)

Tất cả các yếu tố trên đều đúng

d)

Công việc thú vị giàu ý nghĩa

29.

Mục tiêu chính của hệ thống tiền lương là gì?

a)

Cả ba mục tiêu nêu đều đúng

b)

Kích thích động viên hiệu suất

c)

Duy trì nhân viên có năng lực

d)

Thu hút nhân viên phù hợp

30.

Khái niệm công bằng trong nội bộ tiền lương thể hiện điều gì?

a)

Công bằng giữa các chi nhánh

b)

Không cần xét tính công bằng

c)

Công bằng trong nội bộ

d)

So sánh công bằng với thị trường

31.

Để nhân viên đáp ứng yêu cầu công việc, tổ chức cần làm gì?

a)

Đánh giá đúng năng lực nhân viên

b)

Hội nhập nhân viên nhanh chóng

c)

Tất cả các biện pháp đều cần

d)

Đào tạo và phát triển liên tục

32.

Lương tối thiểu nhân viên với hệ số lương thường gắn với yếu tố nào?

a)

Lương danh nghĩa trên hợp đồng

b)

Lương thực tế chi trả hàng tháng

c)

Thu nhập bình quân theo nhóm

d)

Lương cơ bản theo thang bảng

33.

Trả lương theo doanh thu là hình thức gì?

a)

Theo kết quả công việc đạt được

b)

Theo người thực hiện nhiệm vụ

c)

Theo chức danh công việc định sẵn

d)

Theo thời gian làm việc ghi nhận

34.

Nhược điểm của trả lương theo nhân viên là gì?

a)

Khó đánh giá đúng trình độ nghề

b)

Chi phí về tiền lương của doanh nghiệp cao

c)

Thuận lợi khi làm việc theo nhóm

d)

Dễ linh hoạt trong tình hình mới

35.

Vấn đề tồn tại trong công tác đào tạo ở doanh nghiệp Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Cả ba hạn chế nêu đều đúng

b)

Không đánh giá đúng kết quả đào tạo

c)

Không xác định đúng nhu cầu đào tạo

d)

Không có môi trường ứng dụng kiến thức

36.

Làm thế nào để biết quản lý nguồn nhân lực của doanh nghiệp tốt hay chưa tốt?

a)

Dựa vào số vụ tranh chấp khiếu nại

b)

Dựa vào sự thỏa mãn và hài lòng lao động

c)

Dựa vào năng suất lao động bình quân

d)

Cả ba chỉ báo nêu đều đúng

37.

Các mối quan hệ trong thực hiện công việc được thể hiện nhiều ở đâu?

a)

Bản mô tả công việc rõ ràng

b)

Bản quy chế tiền lương hiện hành

c)

Bản nội quy làm việc cập nhật

d)

Bản tiêu chuẩn nhân viên chi tiết

38.

Dự báo nhu cầu và phân tích hiện trạng nguồn nhân lực của tổ chức thể hiện ở khâu nào trong HRM?

a)

Tuyển dụng nhân viên theo kế hoạch

b)

Hoạch định nguồn nhân lực hệ thống

c)

Đào tạo và phát triển dài hạn

d)

Đánh giá nhân viên định kỳ

39.

Để thu hút các nhân viên đang làm việc cho công ty khác, doanh nghiệp có thể dùng hình thức nào?

a)

Quảng cáo tin tuyển dụng đại chúng

b)

Qua quan hệ quen biết cá nhân trực tiếp

c)

Tất cả các hình thức nêu đều đúng

d)

Săn đầu người qua kênh chuyên nghiệp

40.

Các chức năng cơ bản của quản trị tổ chức trong nhân lực gồm gì?

a)

Tuyển dụng, duy trì, phát triển riêng lẻ

b)

Lãnh đạo nghệ thuật và tâm lý học

c)

Chỉ huy kỹ thuật không liên quan người

d)

Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, kiểm soát

41.

Hiểu đúng quản trị nhân lực cơ bản là gì?

a)

Kế hoạch hóa, tổ chức, kiểm soát mục tiêu

b)

Nghệ thuật lãnh đạo con người trừu tượng

c)

Chỉ tuyển chọn, sử dụng và trả lương nhân viên

d)

Hoạt động thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá và giữ lực lượng lao động phù hợp

42.

Thực chất đi sâu của QLNL là gì?

a)

Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức và giải quyết vấn đề phát sinh

b)

Sự đối xử của tổ chức đối với người lao động

c)

là tất cả hoạt động của tô chức để thu hút xây dựng phát triển...

d)

Công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ tổ chức

43.

Quản trị nhân lực đóng vai trò gì trong việc thành lập tổ chức và giúp tổ chức tồn tại, phát triển trên thị trường?

a)

Trung tâm phối hợp nguồn lực

b)

Thiết lập cấu trúc cơ bản

c)

Chỉ đạo chiến lược tổng thể

d)

Không có đáp án đúng

44.

Sự tiến bộ khoa học kỹ thuật buộc nhà quản trị phải quan tâm hàng đầu vấn đề nào?

a)

Áp dụng công nghệ vào sản xuất

b)

Tìm đúng người phù hợp vị trí

c)

Tuyển chọn và đào tạo liên tục

d)

Không có đáp án đúng

45.

Do cạnh tranh ngày càng gay gắt, tổ chức muốn tồn tại và phát triển thì vấn đề quan tâm hàng đầu là gì?

a)

Ứng dụng khoa học vào quản lý

b)

Tìm đúng người giao đúng việc

c)

Tuyển chọn và sắp xếp hiệu quả

d)

Không có đáp án đúng

46.

Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm những nhóm nào?

a)

Nhóm thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm đào tạo và phát triển

c)

Cả 3 nhóm chức năng trên

d)

Nhóm duy trì nguồn nhân lực

47.

Nhóm chức năng nào chú trọng đảm bảo đủ số lượng nhân viên với phẩm chất phù hợp công việc?

a)

Nhóm bảo đảm công việc

b)

Nhóm đào tạo và phát triển

c)

Nhóm thu hút nguồn nhân lực

d)

Nhóm duy trì nguồn nhân lực

48.

Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực nhân viên, đảm bảo kỹ năng và trình độ nghề nghiệp cần thiết?

a)

Nhóm thu hút nguồn nhân lực

b)

Cả ba nhóm chức năng

c)

Nhóm duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm đào tạo và phát triển

49.

Hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong tuyển dụng thuộc chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Nhóm thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm duy trì nguồn nhân lực

c)

Nhóm đào tạo và phát triển

d)

Không thuộc nhóm nào

50.

Quản trị nguồn nhân lực nhằm tới các mục tiêu nào?

a)

Nâng cao hiệu quả hoạt động

b)

Tạo điều kiện phát triển nhân viên

c)

a, b, c đều đúng

d)

Sử dụng hợp lý lao động

51.

Hoạt động nào của quản trị nhân lực liên quan đến nhu cầu nhân sự của tổ chức trong tương lai?

a)

Khen thưởng và đãi ngộ

b)

Quan hệ lao động nội bộ

c)

Hoạch định nguồn nhân lực

d)

Hội nhập văn hóa doanh nghiệp

52.

Hoạt động nào giúp nhân viên thích ứng với tổ chức?

a)

a, b, c đều đúng

b)

Hội nhập định hướng công việc

c)

Phát triển nghề nghiệp dài hạn

d)

Đào tạo chuyên môn ban đầu

53.

Chức năng thu hút nguồn nhân lực bao gồm những hoạt động nào?

a)

Trả lương và kích thích động viên

b)

Hoạch định và tuyển dụng

c)

Đào tạo và huấn luyện ban đầu

d)

Không câu nào đúng

54.

Quản trị con người là trách nhiệm của ai trong tổ chức?

a)

A và B đều đúng

b)

Phòng nhân sự chuyên trách

c)

Tất cả đều sai

d)

Cán bộ quản lý các cấp

55.

Yếu tố nào dưới đây không có trong bảng mô tả công việc?

a)

Trình độ của người thực hiện

b)

Tiêu chuẩn thực hiện công việc

c)

Nhiệm vụ cần làm hằng ngày

d)

Chức danh công việc cụ thể

56.

Nếu muốn thông tin thu nhập để phân tích công việc không bị sai lệch hay chủ quan, nên dùng phương pháp nào?

a)

Phỏng vấn trực tiếp người làm

b)

Phối hợp cả ba phương pháp

c)

Phiếu điều tra tiêu chuẩn hóa

d)

Quan sát tại nơi công việc

57.

Những yêu cầu đặt ra cho người thực hiện công việc được liệt kê trong tài liệu nào?

a)

Nội quy lao động chung

b)

Bản mô tả công việc chi tiết

c)

Quy trình tuyển dụng nhân viên

d)

Bản tiêu chuẩn nhân viên

58.

Khẳng định nào sai: Công việc được suy ra từ tài liệu nào?

a)

Bản tiêu chuẩn nhân viên

b)

Bản mô tả công việc được suy ra từ bản tiêu chuẩn nhân viên

c)

Giảm biên chế nhân sự hợp lý

d)

Chiến lược nhân lực doanh nghiệp

59.

Doanh nghiệp có thể giải quyết tình trạng dư thừa nhân lực bằng cách nào?

a)

a, b, c đều đúng

b)

Tuyển dụng thêm nhân viên

c)

Áp dụng chế độ làm việc bán thời gian

d)

Thuê lao động từ đơn vị khác

60.

Nguyên nhân nào khiến khó dự đoán kế hoạch nhân sự?

a)

Nghỉ hưu đúng tuổi dự kiến

b)

Tự động nghỉ việc không báo

c)

Hết hạn hợp đồng lao động

d)

Không có đáp án đúng

61.

Tuyển mộ nhân viên từ nguồn nội bộ có nhược điểm nào?

a)

Tổ chức biết rõ điểm mạnh ứng viên

b)

Đòi mất thời gian hội nhập người mới

c)

Bị tốn kém chi phí tuyển mộ

d)

Có thể tạo nhóm ứng viên không hợp tác

62.

Yếu tố nào tăng khả năng thu hút ứng viên cho doanh nghiệp?

a)

Doanh nghiệp yếu năng lực tài chính

b)

Chính sách cán bộ nhiều ưu đãi

c)

Công việc cần người không thích thú

d)

Lĩnh vực hoạt động kém hấp dẫn

63.

Hậu quả nào sau đây không phải do tuyển dụng kém?

a)

Phát sinh nhiều mâu thuẫn nội bộ

b)

Kết quả làm việc kém hiệu quả

c)

Giảm chi phí đào tạo nhân viên

d)

Mức chuyển công tác quá cao

64.

Công việc nào dưới đây không thuộc công tác tuyển dụng?

a)

Truyền thông vị trí tuyển dụng

b)

Giám sát quá trình thực hiện công việc

c)

Phân tích công việc và mô tả

d)

Thiết kế tiêu chuẩn nhân viên

65.

Những người tham gia phỏng vấn tuyển dụng thường gồm những ai?

a)

Cả ba nhóm trên cùng tham gia

b)

Giám đốc nhân sự, quản lý tuyển dụng

c)

Quản lý trực tiếp bộ phận cần người

d)

Chuyên viên phỏng vấn độc lập

66.

Câu hỏi: “Bạn làm gì khi phát hiện đồng nghiệp thân thiết đã lừa mình để tranh giành cơ hội thăng tiến?” chủ yếu đánh giá yếu tố nào của ứng viên?

a)

Khả năng nhận thức nhanh

b)

Sở thích cá nhân đa dạng

c)

Tính cách và đạo đức nghề

d)

Trí thông minh trong công việc

67.

Khi xác định nhu cầu đào tạo, cần xem xét các yếu tố nào?

a)

Thay đổi từ môi trường bên ngoài

b)

Kết quả thực hiện công việc

c)

Nhu cầu của tổ chức tổng thể

d)

Cả ba yếu tố trên

68.

Phát triển nhân viên thường được hiểu là gì?

a)

Liên quan đến công việc hiện thời

b)

Bao gồm đào tạo kỹ năng nhỏ lẻ

c)

Một hoạt động trong ngắn hạn

d)

Một chương trình dài hạn

69.

Chương trình đào tạo phải bao gồm những nội dung nào?

a)

Cả A và B đều cần thiết

b)

Nội dung và thời gian đào tạo

c)

Hình thức và phương pháp đào tạo

70.

Việc đánh giá nhân viên không nhằm vào mục đích nào dưới đây?

a)

Xác định mức lương thưởng

b)

Xác định nhu cầu bồi dưỡng đào tạo

c)

Tạo tin đồn trong tổ chức

d)

Tạo động lực làm việc đúng

71.

Nhân viên có thể không thích việc đánh giá vì lý do nào?

a)

Cả A và C đúng

b)

Lo ngại cấp trên thiếu công tâm

c)

Không thoải mái khi bị phán xử

d)

Không tin cấp trên có đủ năng lực

72.

Gặp gỡ định kỳ giữa cán bộ quản lý trực tiếp và nhân viên để cùng đánh giá mức độ thực hiện công việc là phương pháp gì?

a)

Xếp hạng luân phiên

b)

Đánh giá 360 độ toàn diện

c)

Quản trị theo mục tiêu

d)

Quan sát hành vi ngắn hạn

73.

Tổ chức hội thảo hay tư vấn định hướng nghề nghiệp thuộc hoạt động nào của HR?

a)

Cả A B C đều đúng

b)

Động viên nhân viên thường xuyên

c)

Phát triển nhân viên dài hạn

d)

Hội nhập nhân viên mới

74.

Tiền lương trả cho người lao động dưới dạng tiền tệ được gọi là gì?

a)

Tiền lương cơ bản cố định

b)

Tiền lương danh nghĩa chuẩn

c)

Tổng thu nhập năm

d)

Tiền lương thực tế hàng tháng

75.

Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Nhóm mới quan hệ lao động

b)

Nhóm thu hút nguồn nhân lực

c)

Nhóm chức năng đào tạo phát triển

d)

Nhóm chức năng duy trì nhân lực

76.

Triết lý quản trị nhân lực là những gì của lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người trong tổ chức?

a)

Quyết định chương trình

b)

Điều quy định chính thức

c)

Hành động hàng ngày

d)

Tư tưởng quan điểm

77.

Quan niệm về con người của các nhà tâm lý xã hội học (đại diện Mayo) là gì?

a)

Con người muốn được cư xử như những con người

b)

Con người là động vật biết nói

c)

Con người có tiềm năng khó khai thác

d)

Con người chỉ được coi như công cụ lao động

78.

Tương ứng với ba quan niệm về con người lao động có bao nhiêu mô hình quản lý?

a)

cổ điển, các quan hệ con người, các tiềm năng

b)

Bốn mô hình kết hợp

c)

Hai mô hình kinh điển

d)

Năm mô hình hiện đại

79.

Thuyết X nhận định gì về con người lao động? ngoại trừ

a)

Thích tự do sáng tạo không kiểm tra

b)

Bản chất là không muốn làm việc

c)

Muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

d)

Muốn được coi trọng bằng vật chất

80.

Thuyết Y đánh giá ra sao về con người?

a)

Muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

b)

Muốn được coi trọng bằng vật chất

c)

Bản chất lười biếng cố hữu

d)

Lao động sung sướng khóa năng suất thấp

81.

Thuyết Z nhấn mạnh điều gì về con người lao động?

a)

Người lao động sung sướng là khóa dẫn tới năng suất cao

b)

Bản chất là không muốn làm việc

c)

Không quan trọng bằng kiếm được nhiều

d)

Muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

82.

Quản lý con người theo Thuyết X thường áp dụng phương pháp nào?

a)

Kiểm tra giám sát chặt chẽ

b)

Khích lệ nội tại toàn diện

c)

Tăng cường tự chủ cá nhân

d)

Trao quyền quyết định rộng

83.

Đối tượng của quản trị nhân lực là gì?

a)

Khách hàng và nhà cung cấp

b)

Chỉ nhân viên cấp dưới

c)

Người lao động trong tổ chức

d)

Chỉ lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

84.

Thực chất của quản trị nhân lực là:

a)

all điều đúng

b)

đối xử của tổ chức

c)

Công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ tổ chức

d)

chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức cho họ làm việc trả lương và giải quyết các vấn đề có liên quan

85.

Quản trị nguồn nhân lực nhằm tới mục tiêu nào sau đây?

a)

sd hợp lí lđ

b)

tạo đk cho nv phát triển

c)

all đúng

d)

Nâng cao hiệu quả hoạt động tổ chức

86.

Quản trị nhân lực đóng vai trò “trung tâm” vì:

a)

Thay thế hoàn toàn các bộ phận khác

b)

Chỉ liên quan đến tuyển người mới

c)

Góp phần lập tổ chức và giúp phát triển bền vững

d)

Không ảnh hưởng tới chiến lược

87.

Về bản thân công việc, nhân viên thường mong đợi điều gì?

a)

Được đối xử theo cách tôn trọng phẩm giá

b)

Không cần an toàn lao động

c)

Chỉ cần mức lương cao bất kể điều kiện

d)

Ít cơ hội sử dụng kỹ năng

88.

Về cơ hội thăng tiến, công nhân thường kỳ vọng:

a)

Chỉ cần công việc ổn định mãi mãi

b)

Không cần học kỹ năng mới

c)

Không quan tâm đánh giá năng lực

d)

Được tăng lương và thăng cấp

89.

Về quyền lợi cá nhân và lương bổng, nhân viên đòi hỏi gì nhà quản trị

a)

Chỉ cần thưởng cao dịp lễ tết

b)

Được tôn trọng phẩm giá, được cấp trên lắng nghe được tham gia vào việc quyết định hệ thống lương công bằng hợp lý

c)

Hệ thống lương bí mật và tùy tiện

d)

Không cần tham gia quyết định

90.

Do nấc thang giá trị sống thay đổi, nhiều nhân viên coi công việc là:

a)

Tách biệt hoàn toàn cuộc sống

b)

Chỉ là nguồn thu nhập tạm thời

c)

Hoàn toàn để giải trí, không áp lực

d)

Một phần của tổng thể nhân cách sống

91.

Các nhóm chức năng của quản trị nhân lực gồm:

a)

Tuyển dụng, marketing, tài chính

b)

Sản xuất, hậu cần, kế toán

c)

Nghiên cứu, bán hàng, pháp chế

d)

Thu hút, đào tạo phát triển, duy trì

92.

Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực nhân viên?

a)

Nhóm duy trì nguồn nhân lực

b)

Nhóm thu hút nhân lực

c)

Nhóm đào tạo và phát triển

d)

Nhóm tài chính và kế toán

93.

Chức năng thuộc nhóm thu hút nguồn nhân lực là:

a)

An toàn và sức khỏe nghề nghiệp

b)

Hoạch định và tuyển dụng

c)

Kỷ luật và quan hệ lao động

d)

Trả lương và phúc lợi

94.

Hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm thuộc nhóm chức năng:

a)

Nhóm chiến lược kinh doanh

b)

Nhóm thu hút nguồn nhân lực

c)

Nhóm đào tạo và phát triển

d)

Nhóm duy trì nguồn nhân lực

95.

Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng:

a)

Nhóm kiểm soát nội bộ

b)

Nhóm đào tạo và phát triển

c)

Nhóm thu hút nguồn nhân lực

d)

Nhóm duy trì nguồn nhân lực

96.

Mục tiêu của bố trí đúng người đúng việc là:

a)

Tăng thủ tục giấy tờ phức tạp

b)

Tối ưu hiệu quả và giảm sai sót

c)

Giảm chi cho đào tạo dài hạn

d)

Đẩy mạnh cạnh tranh nội bộ

97.

Trong bối cảnh công nghệ mới, nhà quản trị nên:

a)

Kết hợp công nghệ với phát triển con người

b)

Thay người bằng máy một cách triệt để

c)

Ngừng học tập để tránh rủi ro thay đổi

d)

Chỉ tuyển người chi phí thấp

98.

Khi nhân viên thấy công việc có ý nghĩa, họ kỳ vọng:

a)

Bị kiểm soát gắt gao từng phút

b)

Không cần cơ hội phát triển

c)

Không cần phản hồi về hiệu suất

d)

Được tham gia và được tôn trọng

99.

Trong quản trị nhân lực, ‘duy trì’ tập trung vào:

a)

Thay thế liên tục nhân sự chủ chốt

b)

Giữ chân, đãi ngộ và quan hệ lao động

c)

Chỉ tuyển thật nhiều nhân viên mới

d)

Cắt giảm mọi chi phí con người

100.

Kỳ vọng hợp lý về môi trường làm việc của công nhân là:

a)

Lao động nguy hiểm nhưng lương cao

b)

Khung cảnh làm việc lành mạnh, giờ giấc hợp lý

c)

Giờ làm kéo dài không giới hạn

d)

Không cần tuân thủ an toàn vệ sinh

101.

Quản trị nguồn nhân lực tạo ra lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp nhờ vào yếu tố nào?

a)

Cắt giảm chi phí lao động

b)

Tuyển dụng nguồn nhân lực nhanh

c)

Nguồn nhân lực chất lượng cao

d)

Hoạch định nguồn nhân lực chiến lược

102.

Trong một tổ chức, cụm từ nào bao gồm tất cả mọi người làm việc trong tổ chức đó?

a)

Nguồn nhân lực

b)

Quản trị nguồn nhân lực

c)

Trí lực tập thể

d)

Thể lực lao động

103.

Quản trị nguồn nhân lực là trách nhiệm của bộ phận nào trong doanh nghiệp?

a)

Hội đồng quản trị

b)

Phòng tài chính kế toán

c)

Nhà quản trị chức năng độc lập

d)

Bộ phận nhân sự và nhà quản trị chức năng

104.

Tuyển dụng nguồn nhân lực thuộc nhóm chức năng nào?

a)

Chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Chức năng quan hệ lao động

c)

Chức năng đào tạo và phát triển

d)

Chức năng duy trì nguồn nhân lực

105.

Đánh giá thành tích nhân viên thuộc nhóm chức năng nào?

a)

Chức năng quan hệ lao động

b)

Chức năng đào tạo và phát triển

c)

Chức năng thu hút nguồn nhân lực

d)

Chức năng duy trì nguồn nhân lực

106.

Thù lao lao động thuộc nhóm chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng hoạch định chiến lược

b)

Chức năng thu hút nguồn nhân lực

c)

Chức năng đào tạo và phát triển

d)

Chức năng duy trì nguồn nhân lực

107.

Khi lựa chọn người tiêu biểu để thu thập thông tin trong phân tích công việc, nên chọn ai?

a)

Những người mới vào làm việc

b)

Người không hoàn thành công việc

c)

Người hoàn thành công việc ổn định

d)

Người có thành tích xuất sắc

108.

Thông tin yếu cầu kỹ năng để thực hiện tốt công việc thường thể hiện rõ ở đâu?

a)

Chương trình đào tạo nội bộ

b)

Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

c)

Bảng mô tả công việc

d)

Bản yêu cầu chuyên môn công việc

109.

Nội dung nào sau đây không phải là ưu điểm của phương pháp phỏng vấn trong phân tích công việc?

a)

Thu thập thông tin đơn giản

b)

Tiết kiệm chi phí triển khai

c)

Cung cấp thông tin mà quan sát khó thu nhận

d)

Thu thập thông tin nhanh chóng

110.

Ai là người chủ yếu thu thập thông tin trong phân tích công việc?

a)

Nhà quản trị chức năng

b)

Nhân viên bộ phận nhân sự

c)

Người trực tiếp thực hiện công việc

d)

Ban giám đốc

111.

Doanh nghiệp cần tiến hành phân tích công việc trong trường hợp nào?

a)

Kết quả công việc không được đánh giá chính xác

b)

Nhân viên không hiểu rõ quyền hạn và trách nhiệm

c)

Nhiệm vụ của nhân viên chồng chéo

d)

Cả A, B, C đều đúng

112.

Trong khi kết quả phân tích công việc, cần quan tâm đến biến số ảnh hưởng nào?

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Tính thông lệ của công việc

c)

Dòng công việc và quy trình

d)

Khả năng của người lao động

113.

Giải pháp nào có thể dùng trong trường hợp thừa nhân lực?

a)

Thuê công nhân tạm thời

b)

Làm thêm giờ để giữ người

c)

Cả A, B, C đều đúng

d)

Hợp đồng gia công bên ngoài

114.

Mục tiêu chính của hoạch định nguồn nhân lực là gì?

a)

Đảm bảo đủ người đúng thời điểm

b)

Giảm chi phí lương trung bình

c)

Tăng năng suất máy móc

d)

Hạn chế đào tạo nội bộ

115.

Trong đánh giá thành tích, yếu tố nào giúp hạn chế thiên kiến của người đánh giá?

a)

Sử dụng nhiều nguồn dữ liệu

b)

Tập trung vào cảm nhận cá nhân

c)

Đánh giá định kỳ không chuẩn hóa

d)

Chỉ dựa vào kết quả năm gần nhất