wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Content Section

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình sản xuất, mặt nào trong lao động sản xuất của công nhân trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động hữu hình

c)

Lao động vô hình

d)

Lao động trừu tượng

2.

Tính chất đặc biệt trong giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động là:

a)

Thoả mãn nhu cầu của người sử dụng

b)

Bảo tồn giá trị sau khi sử dụng

c)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động

d)

Đáp ứng mọi nhu cầu của người sử dụng

3.

Khi tiền được dùng để trả công cho người lao động sau khi họ đã làm việc, nó đã thực hiện chức năng nào?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Tiền tệ thế giới

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện cất trữ

4.

Kí hiệu H trong công thức tuần hoàn của tư bản là:

a)

Hàng hoá tiêu dùng

b)

Hàng hoá phục vụ sản xuất

c)

Hàng hoá xuất khẩu

d)

Hàng hoá nhập khẩu

5.

Trong tuần hoàn của tư bản, giai đoạn nào là giai đoạn thực hiện giá trị thặng dư?

a)

H … sản xuất … H’

b)

H’ … sản xuất … H

c)

T - H

d)

H’ - T’

6.

C. Mác phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến nhằm mục đích gì?

a)

Xem xét các bộ phận của tư bản trong quá trình sản xuất

b)

Làm rõ nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Đánh giá tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Đánh giá hiệu quả hoạt động của tư bản

7.

Tác động trực tiếp của việc ứng dụng công nghệ tự động hoá vào sản xuất:

a)

Tạo ra giá trị thặng dư

b)

Thay thế hoàn toàn lao động sống

c)

Làm tư bản bất biến trở thành khả biến

d)

Làm tăng năng suất lao động

8.

Theo cách phân chia tư bản của C. Mác, tiền điện của doanh nghiệp là loại tư bản nào?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản hữu hình

d)

Tư bản vô hình

9.

Trong doanh nghiệp kinh doanh vận tải, yếu tố nào dưới đây thuộc tư bản lưu động?

a)

Xe ô tô

b)

Bãi đỗ xe

c)

Tiền thưởng

d)

Văn phòng

10.

Xét theo phương thức chu chuyển của tư bản, trong doanh nghiệp vận tải, phương tiện vận tải thuộc bộ phận tư bản nào?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

11.

Nhân tố nào dưới đây KHÔNG ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Quá trình cạnh tranh giữa các nhà tư bản

12.

Căn cứ để C. Mác phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

13.

Khi nào tiền biến thành tư bản?

a)

Khi nhà tư bản có lượng tiền đủ lớn

b)

Khi tiền được dùng để đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Khi tiền được dùng để mang lại giá trị thặng dư

d)

Khi tiền được dùng để buôn bán mua rẻ, bán đắt

14.

Theo C. Mác, tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản

b)

Năng lực quản lý của tư bản

c)

Hiệu quả của tư bản đầu tư

d)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản

15.

Lợi tức là một phần của

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận ngân hàng

d)

Lợi nhuận siêu ngạch

16.

Nhóm yếu tố nào thuộc tư bản bất biến?

a)

Tiền lương, tiền thưởng của công nhân

b)

Tiền chi phí tốn đào tạo công nhân

c)

Tiền mua máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng

d)

Tiền trả lương cho cán bộ quản lý sản xuất

17.

Chi phí lao động thực tế của xã hội tạo ra …

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị hàng hoá

d)

Giá trị tăng thêm

18.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

Cung cầu các loại hàng hoá

b)

Lợi nhuận khác nhau

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

19.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến lợi nhuận bình quân của các ngành?

a)

Tư bản ứng trước

b)

Quá trình ganh đua với nhau

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

20.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm:

a)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

b)

Thời gian mua và thời gian bán hàng hoá

c)

Thời gian vận chuyển hàng hoá

d)

Thời gian lao động và thời gian dự trữ sản xuất

21.

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều dựa trên tiến đề tăng năng suất lao động xã hội

b)

Đều rút ngắn thời gian lao động thặng dư

c)

Đều làm thay đổi thời gian lao động trong ngày

d)

Đều dựa trên tiến đề tăng năng suất lao động

22.

Giới hạn của biện pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Không thể kéo dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Hạn chế ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất

c)

Nhà nước tư sản không ủng hộ việc kéo dài thời gian lao động

d)

Người lao động yêu cầu tăng lương

23.

Vì sao giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tương đối?

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ đạt được sau khi đã có giá trị thặng dư tương đối

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch là do giá trị thặng dư tương đối chuyển hoá thành

d)

Giá trị thặng dư tương đối là một phần của giá trị thặng dư siêu ngạch

24.

Giá trị thặng dư siêu ngạch có được do:

a)

Tăng năng suất lao động trong xã hội

b)

Giảm chi phí sức lao động trong xã hội

c)

Tăng cường độ lao động trong một doanh nghiệp riêng biệt

d)

Tăng năng suất lao động trong một doanh nghiệp riêng biệt

25.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh?

a)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

b)

Mức độ khai thác giá trị thặng dư của nhà tư bản

c)

Quy mô giá trị thặng dư mà nhà tư bản thu được

d)

Hiệu quả sử dụng giá trị thặng dư của nhà tư bản

26.

Hoàn thiện mệnh đề sau: “Nguồn gốc giá trị thặng dư là do….”

a)

hao phí lao động tạo ra

b)

công lao quản lý của nhà tư bản

c)

lưu thông tạo ra

d)

máy móc tạo ra

27.

Tích lũy tư bản là sự chuyển hoá …

a)

toàn bộ GTTD thành tư bản

b)

sức lao động thành GTTD

c)

một phần GTTD thành tư bản

d)

tư liệu sản xuất thành tư bản

28.

Trong nền sản xuất TBCN, khi tái sản xuất giản đơn, toàn bộ GTTD được sử dụng vào mục đích gì?

a)

Tái đầu tư quy mô nhỏ

b)

dự phòng rủi ro

c)

dựa vào quỹ bảo trì

d)

tiêu dùng cho cá nhân

29.

Nguồn gốc của tư bản phụ thêm:

a)

Một phần giá trị thặng dư

b)

Từ huy động vốn thông qua phát hành chứng khoán

c)

Do vay thêm vốn từ ngân hàng

d)

do trích từ tài sản riêng của tư bản

30.

Nội dung KHÔNG thuộc hệ quả của tích lũy:

a)

Tích lũy làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tích lũy làm tăng tích tụ và tập trung tư bản

c)

Tích lũy làm bần cùng hoá người lao động

d)

Tích lũy làm tăng nguy cơ khủng hoảng kinh tế

31.

Đặc điểm “quyền sử dụng tách rời quyền sở hữu” của tư bản cho vay được hiểu là:

a)

Chủ sở hữu tư bản không có quyền sử dụng

b)

Nhà nước là chủ sở hữu tư bản, các chủ thể khác chỉ có quyền sử dụng

c)

Người bán chuyển hoàn toàn quyền sở hữu cho người mua tư bản

d)

Chủ thể sử dụng tư bản không có quyền sở hữu

32.

Thực chất của lợi nhuận thương nghiệp là:

a)

một phần của GTTD

b)

toàn bộ GTTD

c)

Kết quả của mua rẻ bán đắt

d)

kết quả của bán hàng hoá cao hơn giá trị

33.

Một trong những lý do khiến C. Mác khẳng định tư bản cho vay là hàng hoá đặc biệt là:

a)

Quyền sở hữu và quyền sử dụng thuộc về 1 chủ thể

b)

Giá cả được quyết định bởi giá trị sử dụng của nó

c)

Giá cả được quyết định bởi giá trị của nó

d)

Sau khi sử dụng, giá trị và giá trị sử dụng đồng thời mất đi

34.

Nguồn gốc của địa tô TBCN là …

a)

do độ màu mỡ của đất đem lại

b)

do độc quyền tư hữu ruộng đất

c)

một phần giá trị thặng dư do sức lao động tạo ra

d)

số tiền người thuê đất trả cho chủ sở hữu đất

35.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ yếu tố nào?

a)

Máy móc, trang thiết bị của nhà tư bản

b)

Vốn đầu tư của nhà tư bản vào sản xuất

c)

Lao động được trả công

d)

Lao động không được trả công

36.

Cách thức tạo ra địa tô chênh lệch II là…

a)

do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

do vị trí thuận lợi của đất

c)

do tư bản đầu tư thêm trên ruộng đất

d)

do thị trường tiêu thụ thuận lợi

37.

Theo C. Mác, trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:

a)

tỷ suất lợi tức nhận gửi có xu hướng giảm

b)

đất đai ngày càng khan hiếm

c)

địa tô ngày càng giảm

d)

nhu cầu kinh doanh đất đai càng tăng

38.

Địa tô tuyệt đối là loại địa tô…

a)

các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp tuyệt đối phải nộp cho địa chủ

b)

mang hình thức đặc biệt của địa tô tư bản chủ nghĩa

c)

do phần lợi nhuận siêu ngạch ngoài lợi nhuận bình quân thu được trên ruộng đất tốt

d)

thu được trên ruộng đất gần thị trường tiêu thụ hàng hoá

39.

Bản chất của lợi nhuận là…

a)

Kết quả của quá trình đầu tư tư bản

b)

do trang thiết bị công nghệ hiện đại tạo ra

c)

hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư

d)

thành quả sức lao động của nhà tư bản

40.

Nhân tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư trong nền sản xuất hiện đại là:

a)

sức lao động

b)

tư liệu lao động hiện đại

c)

công cụ lao động tiến tiến

d)

đối tượng lao động

41.

Căn cứ để phân chia tái sản xuất thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng là:

a)

phạm vi sản xuất

b)

tốc độ sản xuất

c)

tính chất sản xuất

d)

quy mô sản xuất

42.

Tỷ suất GTTD phản ánh…

a)

hiệu quả của việc đầu tư tư bản

b)

tốc độ vận động của tư bản đầu tư

c)

trình độ khai thác sức lao động làm thuê

d)

quy mô giá trị thặng dư mà nhà TB thu được

43.

Biện pháp để sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối:

a)

Kéo dài ngày lao động

b)

tăng cường độ lao động

c)

tăng năng suất lao động xã hội

d)

rút ngắn ngày lao động

44.

Theo C. Mác bản chất kinh tế - xã hội của giá trị thặng dư là:

a)

quan hệ kinh tế

b)

quan hệ xã hội

c)

quan hệ lợi ích

d)

quan hệ giai cấp

45.

Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, khoảng thời gian nào có vai trò quan trọng nhất?

a)

Thời gian lưu thông

b)

Thời gian gián đoạn trong lao động

c)

Thời gian lao động

d)

Thời gian dự trữ sản xuất

46.

Sự suy giảm giá trị sử dụng và giá trị của máy móc do sử dụng và tác động của tự nhiên được C. Mác gọi là:

a)

hao mòn hữu hình

b)

hao mòn vô hình

c)

hao mòn từng phần

d)

hao mòn toàn bộ

47.

Trường hợp nào sau đây thuộc hao mòn vô hình của tư bản?

a)

Công nghệ bị giảm giá trị thuần tuý do lạc hậu

b)

Máy móc bị hỏng do khí hậu nóng ẩm

c)

Nguyên liệu hao tổn do sử dụng không hợp lý

d)

Người lao động làm việc không hiệu quả

48.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân là kết quả của cạnh tranh…

a)

trong nội bộ ngành

b)

giữa các ngành

c)

trong một quốc gia

d)

trên phạm vi quốc tế

49.

Một trong những lợi thế của công ty cổ phần:

a)

Dễ dàng tăng năng suất lao động

b)

Không bị ảnh hưởng khi tỷ suất lợi nhuận bình quân giảm

c)

Được huy động được vốn bằng phát hành cổ phiếu

d)

Không bị giới hạn số lượng thành viên

50.

Theo dự báo của C. Mác và Ph. Ăngghen, tự do cạnh tranh sẽ dẫn tới …

a)

Tích tụ và tập trung sản xuất

b)

phân tán trong sản xuất

c)

chấm dứt độc quyền

d)

sự can thiệp của Nhà nước vào nền kinh tế

51.

Một trong những kết quả của sự phát triển khoa học kỹ thuật cuối thế kỷ XIX:

a)

ra đời hệ thống tín dụng quốc tế

b)

làm xuất hiện những ngành sản xuất mới

c)

làm phá sản hàng loạt doanh nghiệp vừa và nhỏ

d)

làm giảm khả năng tích luỹ của doanh nghiệp

52.

Một trong những nguyên nhân hình thành các tổ chức độc quyền trong ngân hàng:

a)

Sự ủng hộ của Chính phủ các nước tư bản đối với một số ngân hàng

b)

Nhu cầu thu hút tiền trong dân cư để phục vụ cho chiến tranh đế quốc

c)

Chính sách bành trướng về kinh tế của NN tư sản

d)

Quá trình cạnh tranh trong ngành ngân hàng

53.

Giá cả độc quyền gồm

a)

Giá cả cạnh tranh và giá cả tự do

b)

Giá trần và giá sàn

c)

Giá cả trong độc quyền và giá cả ngoài độc quyền

d)

Giá cả độc quyền cao và giá cả độc quyền thấp

54.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, tư bản nào có vai trò thống trị trong xã hội?

a)

Tư bản kinh doanh công nghiệp

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản thương nghiệp

d)

Tư bản cho vay

55.

Nhận định nào là đúng?

a)

Độc quyền không thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền triệt tiêu cạnh tranh

c)

Khi có độc quyền, chỉ còn cạnh tranh giữa các DN nhỏ và vừa

d)

Khi có độc quyền, chỉ còn cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền

56.

Hình thức liên kết khi mới bắt đầu hình thành độc quyền:

a)

Liên kết dọc

b)

Liên kết ngang

c)

Liên kết hỗn hợp

d)

Liên kết đa ngành

57.

Việc các doanh nghiệp cùng ngành liên kết chi phối giá mua, bán hàng hoá thuộc hình thức liên kết nào?

a)

Liên kết ngành

b)

Liên kết dọc

c)

Liên kết ngang

d)

Liên kết giá

58.

Tổ chức xuất khẩu dầu lửa (OPEC) thuộc hình thức độc quyền nào?

a)

Consortium

b)

Syndicate

c)

Cartel

d)

Trust

59.

Trật tự đúng sắp xếp các hình thức tổ chức độc quyền theo mức độ tăng dần về mức độ liên kết:

a)

Consortium - Syndicate - Cartel - Trust

b)

Syndicate - Cartel - Trust - Consortium

c)

Trust - Cartel - Consortium - Syndicate

d)

Cartel - Trust - Syndicate - Consortium

60.

Đặc trưng của tổ chức độc quyền theo hình thức Syndicate:

a)

Các thành viên vẫn độc lập về sản xuất và lưu thông

b)

Các thành viên vẫn độc lập về sản xuất, mất độc lập về lưu thông

c)

Cả sản xuất và lưu thông của các thành viên đều do Ban quản trị quản lý

d)

Là tổ chức độc quyền có trình độ và quy mô lớn nhất

61.

Vai trò mới của ngân hàng sau khi trở thành tổ chức độc quyền:

a)

Không chế mọi hoạt động của nền kinh tế - xã hội

b)

Chỉ tập trung vào chi phối hoạt động tín dụng

c)

Chỉ tập trung vào chi phối hoạt động thanh toán

d)

Không chế mọi chính sách của Nhà nước tư bản

62.

Loại hình tư bản mới nào là kết quả của sự hợp nhất giữa độc quyền ngân hàng và độc quyền công nghiệp:

a)

TB cho vay

b)

TB tiền tệ

c)

TB tài chính

d)

TB tín dụng

63.

“Tài phiệt” là thuật ngữ được V.I. Lênin dùng để chỉ đối tượng nào?

a)

Nhà tư bản rất lớn, chi phối đời sống kinh tế, chính trị xã hội

b)

Tư bản ngân hàng lớn, chi phối toàn bộ ngành tài chính

c)

Tư bản lớn trong lĩnh vực công nghiệp quốc phòng

d)

Nhà tư bản công nghiệp lớn, chi phối toàn bộ hoạt động kinh tế

64.

“Đầu sỏ tài chính” được V.I Lênin dùng một tên gọi khác là…

a)

đầu sỏ tiền tệ

b)

tài phiệt

c)

trùm tiền tệ

d)

tư bản tài chính

65.

Thực chất của “chế độ tham dự” là:

a)

các nhà tư bản mua cổ phần của nhau để cùng tăng lượng tư bản cá biệt

b)

TB tài chính cử người tham gia vào bộ máy nhà nước tư bản

c)

các nhà tài phiệt đầu cơ chứng khoán và ruộng đất để thu lợi nhuận độc quyền

d)

TB tài chính mua cổ phiếu khống chế, chi phối các công ty nhỏ theo kiểu móc xích

66.

Xuất khẩu hàng hoá là đặc trưng của CNTB ở giai đoạn nào?

a)

Tích lũy tư bản nguyên thủy

b)

cạnh tranh tự do

c)

giai đoạn độc quyền

d)

giai đoạn sau độc quyền

67.

Nhà tư bản nước ngoài mua cổ phiếu của một công ty ở Việt Nam - đây là hình thức đầu tư nào?

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư gián tiếp

c)

Đầu tư tư nhân

d)

Đầu tư công - tư kết hợp

68.

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự phân chia thị trường thế giới về mặt kinh tế giữa các tập đoàn độc quyền?

a)

Tác động của các quy luật kinh tế

b)

Sự hình thành các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Tác động của các cuộc khủng hoảng kinh tế

d)

Sự phát triển của xuất khẩu tư bản

69.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Sản xuất hàng hoá lớn trong CNTB

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất TBCN

70.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến…

a)

thôn tính nhau thông qua các thủ đoạn trên thị trường

b)

đấu tranh không khoan nhượng với nhau

c)

thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

khủng hoảng kinh tế quốc tế

71.

Khi trở thành tổ chức độc quyền, ngân hàng đã có một vai trò mới là:

a)

chi phối hầu hết lượng tiền tệ trong xã hội

b)

là trung gian trong việc thanh toán

c)

là trung gian tín dụng

d)

thâu tóm nguồn lao động của xã hội

72.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

NN can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

73.

Trong nền kinh tế thị trường TBCN, độc quyền nhà nước hình thành từ sự cộng sinh của các chủ thể nào?

a)

Độc quyền trong nước và độc quyền ngoài nước

b)

NN tư sản và liên minh kinh tế

c)

Độc quyền tư nhân, độc quyền nhóm và nhà nước tư sản

d)

liên minh nhà nước, độc quyền tư nhân, tổ chức kinh tế quốc tế

74.

Khẳng định đúng về độc quyền nhà nước:

a)

Về kinh tế, nhà nước tư sản khống chế tư bản tài chính

b)

Độc quyền nhà một chính sách của nhà nước tư sản

c)

độc quyền NN là hình thức

75.

Khi có những hàng rào quốc gia dân tộc cản trở việc bành trướng các tổ chức độc quyền quốc tế cần đến vai trò của chủ thể nào?

a)

Tổ chức tín dụng quốc tế

b)

Nhà nước tư sản

c)

Liên minh các nhà nước

d)

Tổ chức Liên Hợp Quốc

76.

Chọn phương án SAI?

a)

Khi có độc quyền nhà nước, chỉ còn cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền lớn

b)

Độc quyền nhà nước làm giảm năng lực cạnh tranh của tổ chức độc quyền

c)

Độc quyền nhà nước vừa kìm hãm vừa thúc đẩy tiến bộ kĩ thuật

d)

Trong giai đoạn độc quyền nhà nước, sản xuất bị phân tách thành quy mô nhỏ

77.

Xuất khẩu tư bản là …

a)

mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài

b)

bán vũ khí cho nước ngoài

c)

xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

đưa lao động ra nước ngoài làm việc

78.

Mối quan hệ giữa nhà nước và các tài phiệt ở các nước tư sản cuối thế kỷ XIX, đầu XX:

a)

Nhà nước là công cụ của tài phiệt

b)

Tài phiệt phụ thuộc vào Nhà nước

c)

Nhà nước và tài phiệt có quan hệ hợp tác bình đẳng

d)

Nhà nước đối lập với tài phiệt

79.

Các hình thức xuất khẩu tư bản gồm:

a)

Xuất khẩu ngắn hạn và xuất khẩu dài hạn

b)

Xuất khẩu trực tiếp và xuất khẩu gián tiếp

c)

Xuất khẩu hàng hoá và xuất khẩu giá trị

d)

Xuất khẩu tư liệu sản xuất và xuất khẩu tư liệu sinh hoạt

80.

Khi doanh nghiệp nước ngoài mua lại nhà máy của Việt Nam để tổ chức sản xuất, họ đã thực hiện hình thức xuất khẩu tư bản nào?

a)

xuất khẩu gián tiếp

b)

xuất khẩu dài hạn

c)

xuất khẩu tư liệu sản xuất

d)

xuất khẩu trực tiếp

81.

Sự hình thành các Cartel, Syndicate, Trust quốc tế là do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

mâu thuẫn giữa tổ chức độc quyền với nhà nước tư bản

b)

cạnh tranh khốc liệt dẫn đến sự thoả hiệp của các tổ chức độc quyền

c)

xu hướng chia sẻ nguồn lực để cùng hợp tác phát triển

d)

xu thế hợp tác, cùng rút ngắn khoảng cách giữa các nước giàu nghèo

82.

Theo V.I. Lênin, nguyên nhân chính dẫn đến các cuộc chiến tranh là:

a)

Sự phân chia lãnh thổ và phát triển không đồng đều của các cường quốc tư bản

b)

Khoảng cách ngày càng gia tăng giữa các nước giàu–nghèo

c)

Thiếu vai trò điều phối của các tổ chức quốc tế

d)

Khủng hoảng thừa về nguồn nguyên liệu

83.

Hệ thống thuộc địa kiểu cũ trên thế giới bắt đầu tan rã từ thời điểm nào?

a)

Cuối thế kỷ XVIII

b)

Đầu thế kỷ XIX

c)

Nửa cuối thế kỷ XIX

d)

Nửa cuối thế kỷ XX

84.

Chọn phương án hoàn thành khẳng định đúng: Phong trào giải phóng dân tộc những năm 50 của thế kỷ XX đã…

a)

thủ tiêu chủ nghĩa thực dân

b)

thủ tiêu chính sách thực dân mới

c)

làm tan rã hệ thống thuộc địa kiểu cũ

d)

làm tan rã hệ thống thuộc địa kiểu mới

85.

Nội dung chủ yếu của chính sách thực dân mới từ cuối thế kỷ XX là:

a)

Dùng vũ lực để duy trì sự lệ thuộc của các nước nhỏ

b)

Dùng viện trợ để duy trì sự lệ thuộc của các nước đang phát triển

c)

Dùng hệ thống pháp luật quốc tế để trói buộc các nước nghèo

d)

Mở rộng chính sách xâm lược thuộc địa

86.

Một trong các đặc điểm kinh tế của độc quyền trong CNTB:

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước

b)

Sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước

c)

sự phát triển của các tổ chức kinh tế quốc tế

d)

sự chi phối của tư bản tài chính và hệ thống tài phiệt

87.

Một đặc điểm kinh tế của độc quyền nhà nước trong CNTB:

a)

Sự ra đời các tổ chức độc quyền có quy mô tập trung tư bản lớn

b)

Độc quyền nhà nước trở thành công cụ để nhà nước điều tiết kinh tế

88.

Lực lượng nào được gọi là “Chính phủ đằng sau chính phủ” trong giai đoạn phát triển CNTB độc quyền nhà nước?

a)

Các Hội chủ xí nghiệp độc quyền

b)

Các tổ chức quân sự quốc tế

c)

Các tổ chức kinh tế quốc tế

d)

Các tổ chức tín dụng quốc tế

89.

Sở hữu trong độc quyền nhà nước của CNTB là:

a)

Sở hữu của liên minh các nhà nước tư sản

b)

Sở hữu tập thể của giai cấp tư sản

c)

Sở hữu của các hội chủ xí nghiệp

d)

Sở hữu độc quyền của nhà nước về đất đai

90.

Nội dung không thuộc chức năng của sở hữu nhà nước trong CNTB:

a)

Mở rộng sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Tạo điều kiện cho việc di chuyển tư bản của các tổ chức độc quyền

c)

Làm chỗ dựa cho sự điều tiết kinh tế của nhà nước

d)

Phát triển chế độ sở hữu toàn dân

91.

Cơ chế điều tiết kinh tế độc quyền của nhà nước tư sản là sự dung hợp của…

a)

thị trường, độc quyền tư nhân và nhà nước

b)

độc quyền tư nhân, nhà nước và hội chủ xí nghiệp

c)

thị trường, nhà nước và tổ chức quốc tế

d)

nhà nước, pháp luật và tài phiệt

92.

Một trong những nguyên nhân của xu hướng các nước tư bản đầu tư lẫn nhau là:

a)

Rào cản của pháp luật quốc tế và pháp luật của các nước đang phát triển

b)

Ở các nước đang phát triển có nhiều rủi ro và tỷ suất lợi nhuận không cao

c)

Sự đấu tranh của người thất nghiệp ở các nước tư bản phát triển

d)

Do áp lực của phong trào chống toàn cầu hoá

93.

Một trong những biểu hiện mới của tư bản tài chính từ cuối thế kỷ XX đến nay là:

a)

Tư bản xuất khẩu giữa các nước phát triển với nhau

b)

Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia

c)

Sự ra đời của “Chế độ uỷ nhiệm”

d)

Hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền quốc tế

94.

Biểu hiện mới của tích tụ, tập trung tư bản trong điều kiện ngày nay?

a)

Tập trung sản xuất và hình thành các tổ chức độc quyền mới chuyên sâu

b)

Hình thành các tổ chức độc quyền đa ngành nghề, đa lĩnh vực

c)

Hình thành các liên minh độc quyền giữa các nước tư bản

d)

Tồn tại các công ty độc quyền xuyên quốc gia bên cạnh các xí nghiệp vừa và nhỏ

95.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới hình thành tổ chức độc quyền đa ngành (Concern) là:

a)

Độc quyền đa ngành có thể thu lợi nhuận lớn từ kinh doanh chứng khoán

b)

Cạnh tranh gay gắt nên kinh doanh chuyên môn hoá hẹp dễ bị phá sản

c)

Do cạnh tranh giữa các ngành giảm, cạnh tranh nội bộ ngành tăng

d)

Do thiếu tư bản để đầu tư mở rộng sản xuất kinh doanh

96.

Trong giai đoạn độc quyền hình thức tổ chức độc quyền nào có trình độ và quy mô lớn nhất?

a)

Consortium

b)

Syndicate

c)

Trust

d)

Cartel

97.

Một trong những xu hướng vận động của tổ chức độc quyền ngày nay?

a)

Trở thành công ty xuyên quốc gia

b)

Độc lập với nhau

c)

Chỉ tập trung chi phối sản xuất

d)

Rút dần vốn đầu tư ở những nước đang phát triển

98.

Chủ thể nào có vai trò to lớn trong quá trình xuất khẩu tư bản ngày nay?

a)

Tổ chức độc quyền tư nhân

b)

Nhà nước tư sản

c)

Các công ty xuyên quốc gia

d)

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ

99.

Một trong những nguyên nhân của sự ra đời nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ ở các nước tư bản ngày nay:

a)

Doanh nghiệp lớn phải chia nhỏ để tránh phá sản

b)

Doanh nghiệp nhỏ linh hoạt trước biến động thị trường

c)

Pháp luật xiết chặt quản lí với doanh nghiệp lớn

d)

Các nhà tư bản muốn tránh thuế suất cao

100.

Sự biến đổi trong cơ chế tham dự của tư bản tài chính ngày nay:

a)

Vốn tập trung cao độ trong tay nhà tư bản lớn

b)

Tư bản tài chính chỉ mua cổ phần doanh nghiệp công nghệ

c)

Cổ phiếu mệnh giá nhỏ được phát hành rộng rãi

d)

Ra đời “chế độ uỷ nhiệm” thay thế hoàn toàn “chế độ tham dự”

101.

Trong “chế độ uỷ nhiệm”, chủ thể nào giữ vai trò quyết định đối với doanh nghiệp?

a)

Nhóm cổ đông nhỏ nhưng có số lượng lớn

b)

Đại cổ đông thay mặt cho đa số cổ đông nhỏ

c)

Liên minh Nhà nước tư sản và tổ chức độc quyền

d)

Các ngân hàng độc quyền cung cấp tín dụng cho doanh nghiệp

102.

Chủ thể nào được coi là thế lực đang chi phối quá trình toàn cầu hoá hiện nay?

a)

Các nước tư bản lớn

b)

Liên hiệp quốc

c)

Tư bản độc quyền quốc tế

d)

Các tổ chức kinh tế khu vực

103.

“Chiến lược biên giới mềm” được các cường quốc thực hiện nhằm mục đích gì?

a)

Chi phối, ràng buộc các nước nghèo, kém phát triển

b)

Xoá bỏ rào cản của pháp luật quốc tế trong thương mại quốc tế

c)

Xây dựng các liên minh quân sự quốc tế

d)

Phân chia lại lãnh thổ thuộc địa về mặt địa lý

104.

Nhận định đúng về CNTB ngày nay:

a)

Sự phân hoá giàu nghèo trong lòng các nước tư bản đang giảm nhanh

b)

Các cường quốc tư bản đang đóng vai trò ngày càng lớn trong việc duy trì hoà bình thế giới

c)

Mục đích của sản xuất tư bản chủ nghĩa vẫn tập trung chủ yếu vào lợi ích của thiểu số

d)

Chủ nghĩa tư bản đã tự giải quyết được những mâu thuẫn cơ bản

105.

Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất TBCN có mâu thuẫn với yếu tố nào?

a)

Chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN về tư liệu sản xuất

b)

Xu hướng toàn cầu hoá kinh tế

c)

Sự phát triển nhanh chóng của khoa học công nghệ

d)

Sự ra đời và phát triển của cuộc cách mạng 4.0

106.

Sự cộng sinh giữa độc quyền tư nhân, độc quyền nhóm và nhà nước tư sản đã làm ra đời kiểu độc quyền nào?

a)

Độc quyền quốc gia

b)

Độc quyền tuyệt đối

c)

Độc quyền tương đối

d)

Độc quyền nhà nước

107.

Hoàn thành kết luận: “Độc quyền nhà nước là… của quan hệ sản xuất TBCN”

a)

Sự thay đổi về bản chất

b)

Hình thức vận động mới

c)

Nấc thang phát triển mới

d)

Hình thức biến tướng

108.

Một trong những nguyên nhân khiến nhiều nước đang phát triển không còn hấp dẫn các nhà đầu tư nước ngoài:

a)

Dân số có xu hướng giảm

b)

Tình hình chính trị không ổn định

c)

Đã có nhiều doanh nghiệp đến đầu tư

d)

Nhu cầu tiêu dùng của dân cư giảm

109.

Nguyên tắc cơ bản được ưu tiên trong đầu tư nước ngoài hiện nay là …

a)

Các bên cùng có lợi trong quá trình đầu tư

b)

Tư bản lớn quyết định quá trình đầu tư

c)

Đầu tư theo thoả thuận các tổ chức quốc tế

d)

Chỉ tập trung đầu tư gián tiếp

110.

Trong nền kinh tế hiện tại, độc quyền có tác động như thế nào đến cạnh tranh

a)

Độc quyền triệt tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền làm cạnh tranh giảm về mức độ và quy mô

c)

Độc quyền làm cạnh tranh đa dạng, gay gắt hơn

d)

Độc quyền làm thay đổi quy mô cạnh tranh

111.

Sở hữu trong độc quyền nhà nước TBCN là:

a)

Sở hữu toàn dân

b)

Sở hữu của riêng nhà nước

c)

Sở hữu của liên minh nhiều nhà nước

d)

Sở hữu tập thể của giai cấp tư sản

112.

Một trong những mục đích của “đa nguyên tư sản” ở các nước TBCN hiện nay:

a)

Làm “giảm nhiệt” làn sóng đấu tranh của các tầng lớp nhân dân

b)

Tăng cường dân chủ, công bằng xã hội

c)

Làm suy yếu sức mạnh độc quyền nhà nước

d)

Đưa nhà nước tư sản lên trình độ phát triển cao hơn

113.

Một trong những nguyên nhân khiến luồng tư bản xuất khẩu hiện nay chủ yếu chảy qua lại giữa các nước tư bản phát triển với nhau:

a)

Tỷ suất lợi nhuận đầu tư ở các nước đang phát triển không cao

b)

Chính sách hạn chế đầu tư của chính phủ các nước tư bản phát triển

c)

Chính sách hạn chế đầu tư của chính phủ các nước đang phát triển

d)

Các nước phát triển có xu hướng ưu tiên sử dụng đồng tiền chung

114.

Nhận định đúng về KTTT:

a)

KTTT là sản phẩm của văn minh nhân loại

b)

KTTT chỉ tồn tại trong chế độ TBCN

c)

KTTT chỉ tồn tại trong chế độ XHCN

d)

Mô hình KTTT ở các quốc gia là giống nhau

115.

Thị trường nào dưới đây KHÔNG thuộc thị trường tài chính?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường KH-CN

d)

Thị trường chứng khoán

116.

Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở VN hiện nay là?

a)

Nền KTTT có sự điều tiết của nhà nước

b)

KTTT định hướng XHCN

c)

Nền KTTT XHCN

d)

Nền KTTT tự do