wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào dưới đây về sự khan hiếm là đúng:

a)

Chỉ có một số ít sản phẩm được coi là khan hiếm.

b)

100% các nền kinh tế trên thế giới đều trải qua tình trạng khan hiếm.

c)

Sự khan hiếm diễn tả tình trạng Chính phủ hạn chế sản xuất hàng hóa.

d)

70% các nền kinh tế trên thế giới đều trải qua tình trạng khan hiếm.

2.

Hình ảnh “Súng và bơ” đại diện cho vấn đề đánh đổi của xã hội giữa:

a)

Chi tiêu mua vũ khí và lương thực cho quân đội.

b)

Hàng hóa thay thế và hàng hoá bổ sung.

c)

Nhập khẩu và xuất khẩu.

d)

Chi tiêu cho quốc phòng và chi tiêu cho hàng tiêu dùng.

3.

Khái niệm về “chi phí cơ hội” được thể hiện qua câu nào dưới đây:

a)

Chiều nay tôi sẽ đi ăn tối và đi xem phim.

b)

Chúng tôi đang quyết định chọn lựa giữa ăn tối hay đi xem phim vào tối nay?

c)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng thì buộc phải giảm chi tiêu cho hàng tiêu dùng.

d)

Câu (B) và (C) đúng.

4.

Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:

a)

Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.

b)

Lẫn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau.

c)

Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán.

d)

Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.

5.

Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 2008-2015 ở Việt Nam khoảng 6%.

c)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam khoảng 9% mỗi năm trong giai đoạn 2008-2015.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

6.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu:

a)

Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

b)

Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.

c)

Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn.

d)

Mức giá chung của một quốc gia.

7.

Kinh tế học thực chứng nhằm:

a)

Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.

b)

Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.

c)

Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

d)

Không có câu nào đúng.

8.

Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.

b)

Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất.

c)

Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế.

d)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2015 là 0,63%

9.

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc:

a)

Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%.

b)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 là 22%

c)

Giá dầu thế giới đạt kỷ lục vào ngày 11/7/2008 là 147 $/thùng, nhưng đến ngày 10/8/2016 chỉ còn khoảng 45,72 USD/thùng).

d)

Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em

10.

Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:

a)

Đường giới hạn năng lực sản xuất.

b)

Đường cầu.

c)

Đường đẳng lượng.

d)

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

11.

Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất:

a)

Khái niệm chi phí cơ hội

b)

Khái niệm cung cầu

c)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

d)

Ý tưởng về sự khan hiếm.

12.

Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

4 lines
13.

Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

a)

Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia

b)

Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng của mặt hàng khác.

c)

Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.

d)

Các câu trên đều đúng.

14.

Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:

a)

Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?

b)

Sản xuất bằng phương pháp nào?

c)

Sản xuất cho ai?

d)

Các câu trên đều đúng.

15.

Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:

a)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ.

b)

Thông qua thị trường.

c)

Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.

d)

Thông qua tập tục, truyền thống.

16.

Trong những vấn đề sau đây, vấn đề nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc:

a)

Tại sao nền kinh tế Việt Nam bị lạm phát cao vào 2 năm 1987-1988?

b)

Tác hại của việc sản xuất, vận chuyển và sử dụng ma túy.

c)

Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế thị trường tới mức độ nào?

d)

Đại dịch Covid 19 đã tác động nặng nề đến kinh tế xã hội của hầu hết các nước trên thế giới.

17.

Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5% với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:

a)

Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc.

b)

Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc.

c)

Kinh tế học vi mô, thực chứng.

d)

Kinh tế học vĩ mô, thực chứng.

18.

Những thị trường nào sau đây thuộc thị trường yếu tố sản xuất:

a)

Thị trường đất đai.

b)

Thị trường sức lao động.

c)

Thị trường vốn.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

19.

Khả năng hưởng thụ của các hộ gia đình từ các hàng hóa trong nền kinh tế được quyết định bởi:

a)

Thị trường hàng hóa.

b)

Thị trường đất đai.

c)

Thị trường yếu tố sản xuất.

d)

Không có câu nào đúng.

20.

Sự khác nhau giữa thị trường hàng hóa và thị trường các yếu tố sản xuất (YTSX) là chỗ trong thị trường hàng hóa:

a)

Các YTSX được mua bán, còn trong thị trường YTSX hàng hóa được mua bán.

b)

Người tiêu dùng là người mua, còn trong thị trường YTSX người sản xuất là người mua.

c)

Người tiêu dùng là người bán, còn trong thị trường YTSX người sản xuất là người bán.

d)

Các câu trên đều sai.

21.

Khác nhau căn bản giữa mô hình kinh tế thị trường tự do và nền kinh tế hỗn hợp là:

a)

Nhà nước quản lý ngân sách.

b)

Nhà nước tham gia quản lý nền kinh tế.

c)

Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi xã hội.

d)

Các câu trên đều sai.

22.

Sự khác biệt giữa hai mục tiêu hiệu quả và công bằng là:

a)

Hiệu quả đề cập đến độ lớn của ‘cái bánh kinh tế ’, còn công bằng đề cập đến cách phân phối cái bánh kinh tế đó tương đối đồng đều cho các thành viên trong xã hội.

b)

Công bằng đề cập đến độ lớn của ‘cái bánh kinh tế’, còn hiệu quả đề cập đến cách phân phối cái bánh kinh tế đó tương đối đồng đều cho các thành viên trong xã hội.

c)

Hiệu quả là tối đa hóa của cải làm ra, còn công bằng là tối đa hóa thỏa mãn.

23.

Chọn câu đúng sau đây:

a)

Chuyên môn hóa và thương mại làm cho lợi ích của mọi người đều tăng lên.

b)

Thương mại giữa hai nước có thể làm cho cả hai nước cùng được lợi.

c)

Thương mại cho phép con người tiêu dùng nhiều hàng hóa và dịch vụ đa dạng hơn với chi phí thấp hơn.

d)

Các câu trên đều sai.

24.

Câu nào sau đây là đúng đối với vai trò của một nhà kinh tế học:

a)

Với các nhà kinh tế học, tốt nhất nên xem họ là nhà cố vấn chính sách.

b)

Với các nhà kinh tế học, tốt nhất nên xem họ là nhà khoa học.

c)

Khi cố gắng giải thích thế giới, nhà kinh tế học là nhà tư vấn chính sách ; còn khi nỗ lực cải thiện thế giới, họ là nhà khoa học.

d)

Khi cố gắng giải thích thế giới, nhà kinh tế học là nhà khoa học; còn khi nỗ lực cải thiện thế giới, họ là nhà tư vấn chính sách.

25.

Câu nào sau đây có thể minh họa cho khái niệm về “chi phí cơ hội”:

a)

“Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng, buộc phải giảm chi tiêu cho các chương trình phúc lợi xã hội”.

b)

“Chúng ta sẽ đi xem phim hay đi ăn tối”.

c)

“Nếu tôi dành toàn bộ thời gian để đi học đại học, tôi phải hy sinh số tiền kiếm được do đi làm việc là 60 triệu đồng mỗi năm”.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

26.

Trên đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF):

a)

Những điểm nằm trên đường PPF thể hiện nền kinh tế sản xuất hiệu quả

b)

Những điểm nằm bên trong đường PPF thể hiện nền kinh tế sản xuất kém hiệu quả

c)

Những điểm nằm bên ngoài đường PPF thể hiện nền kinh tế không thể đạt được, vì không đủ nguồn lực để sản xuất

d)

Các câu trên đều đúng

27.

Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển do:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

Thu nhập tiêu dùng thay đổi.

c)

Thuế thay đổi.

d)

Giá sản phẩm thay thế giảm.

28.

Sự di chuyển dọc đường cung của sản phẩm X do:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

Thu nhập tiêu dùng thay đổi.

c)

Thuế thay đổi.

d)

Giá sản phẩm thay thế giảm.

29.

Sự di chuyển dọc đường cung của sản phẩm X do:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

Thu nhập tiêu dùng thay đổi.

c)

Thuế thay đổi.

d)

Giá sản phẩm thay thế giảm.

30.

Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.

c)

Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.

d)

Các câu trên đều đúng.

31.

Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:

a)

Sản phẩm tăng lên.

b)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên.

c)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống

d)

Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên.

32.

Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa:

a)

Giá hàng hóa liên quan.

b)

Thị hiếu, sở thích

c)

Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa.

d)

Thu nhập.

33.

Biểu cầu cho thấy:

a)

Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể tại các mức giá khác nhau.

b)

Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi thu nhập thay đổi.

c)

Lượng hàng cụ thể sẽ được cung ứng cho thị trường tại các mức giá khác nhau.

d)

Lượng cầu về một hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi giá các hàng hóa liên quan thay đổi.

34.

Đường cầu của bột giặt OMO chuyển dịch sang phải là do:

a)

Giá bột giặt OMO giảm.

b)

Giá hóa chất nguyên liệu giảm.

c)

Giá của các loại bột giặt khác giảm.

d)

Giá các loại bột giặt khác tăng.

35.

Trong trường hợp nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu TV SONY về bên phải:

a)

Thu nhập dân chúng tăng

b)

Giá TV Panasonic tăng

c)

Giá TV SONY giảm.

d)

Trường hợp 1 + 2 + 3

36.

Trong trường hợp nào giá bia sẽ tăng:

a)

Đường cầu của bia dịch chuyển sang phải.

b)

Đường cung của bia dịch chuyển

37.

Trong trường hợp nào giá bia sẽ tăng:

a)

Đường cầu của bia dịch chuyển sang phải.

b)

Đường cung của bia dịch chuyển sang trái.

c)

Không có trường hợp nào.

d)

Cả 2 trường hợp a và b đều đúng.

38.

Ý nghĩa kinh tế của đường cung thẳng đứng là:

a)

Nó cho thấy nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn tại mức giá thấp hơn.

b)

Nó cho thấy dù giá cả là bao nhiêu thì nhà sản xuất cũng chỉ cung ứng 1 lượng nhất định cho thị trường.

c)

Nó cho thấy nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi giá cả cao hơn.

d)

Nó cho thấy chỉ có một mức giá làm cho nhà sản xuất cung ứng hàng hóa cho thị trường.

39.

Trong trường hợp nào đường cung của Pepsi dời sang phải:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng giảm

b)

Giá nguyên liệu tăng.

c)

Giá của CoKe tăng.

d)

Không có trường hợp nào.

40.

Chọn câu đúng trong những câu dưới đây:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng sẽ làm đường cung dịch chuyển sang phải.

b)

Giá của các yếu tố đầu vào tăng sẽ làm đường cung dịch sang phải.

c)

Hệ số co giãn của cung luôn luôn nhỏ hơn 0.

d)

Phản ứng của người tiêu dùng dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà sản xuất trước sự biến động của giá cả trên thị trường.

41.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố quyết định của cung:

a)

Những thay đổi về công nghệ.

b)

Mức thu nhập.

c)

Thuế và trợ cấp.

d)

Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóa.

42.

Trong trường hợp nào đường cung của xăng sẽ dời sang trái.

a)

Giá xăng giảm.

b)

Mức lương của công nhân lọc dầu tăng lên.

c)

Có sự cải tiến trong lọc dầu.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

43.

Quy luật cung chỉ ra rằng:

a)

Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung.

b)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứn

44.

Quy luật cung chỉ ra rằng:

a)

Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung.

b)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.

c)

Có mối quan hệ nghịch giữa cung và giá cả.

d)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn với mức giá cao hơn.

45.

Quy luật cầu chỉ ra rằng: nếu các yếu tố khác không đổi thì:

a)

Giữa lượng cầu hàng hóa này và giá hàng hóa thay thế có mối liên hệ với nhau.

b)

Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ đồng biến.

c)

Giữa lượng cầu hàng hóa và sở thích có quan hệ đồng biến.

d)

Giữa lượng cầu hàng hóa với giá của nó có mối quan hệ nghịch biến.

46.

Đường cung phản ánh:

a)

Sự chênh lệch giữa số cầu hàng hóa và số cung hàng hóa ở mỗi mức giá.

b)

Số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất sẽ bán ra ứng với mỗi mức giá trên thị trường.

c)

Số lượng tối đa hàng hóa mà ngành có thể sản xuất, không kể đến giá cả.

d)

Mức giá cao nhất mà người sản xuất chấp nhận ứng với mỗi mức sản lượng.

47.

Đối với một đường cầu tuyến tính:

a)

Độ co giãn của cầu theo giá thay đổi, nhưng độ dốc của đường cầu không thay đổi.

b)

Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu không thay đổi.

c)

Độ dốc của đường cầu thay đổi, nhưng độ co giãn của cầu theo giá không thay đổi.

d)

Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu đều thay đổi.

48.

Sự di chuyển dọc đường cung cho thấy khi giá hàng hóa giảm:

a)

Lượng cung giảm.

b)

Đường cung dịch chuyển về bên phải.

c)

Lượng cung tăng.

d)

Đường cung dịch chuyển về bên trái.

49.

Giá của hàng hóa A tăng, làm đường cầu của hàng hóa B dời sang trái, suy ra:

a)

B là hàng hóa thứ cấp.

b)

A là hàng hóa thông thường.

c)

A và B là 2 hàng hóa bổ sung cho nhau.

d)

A và B là 2

50.

Giá của hàng hóa A tăng, làm đường cầu của hàng hóa B dời sang trái, suy ra:

a)

B là hàng hóa thứ cấp.

b)

A là hàng hóa thông thường.

c)

A và B là 2 hàng hóa bổ sung cho nhau.

d)

A và B là 2 hàng hóa thay thế cho nhau.

51.

Hàm số cầu của một hàng hóa là tương quan giữa:

a)

Lượng cầu hàng hóa đó với giá cả của nó.

b)

Lượng cầu hàng hóa đó với tổng hữu dụng.

c)

Lượng cầu hàng hóa đó với tổng chi tiêu của người tiêu dùng.

d)

Lượng cầu hàng hóa đó với tổng doanh thu của người bán.

52.

Tìm câu sai trong những câu dưới đây:

a)

Thu nhập giảm sẽ làm cho hầu hết các đường cầu của các hàng hóa dịch chuyển sang trái.

b)

Những mặt hàng thiết yếu có độ co giãn của cầu theo giá nhỏ.

c)

Đường cầu biểu diễn mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu.

d)

Giá thuốc lá tăng mạnh làm đường cầu thuốc lá dịch chuyển sang trái.

53.

Giá cân bằng và sản lượng cân bằng là:

a)

Q = 5 và P = 10

b)

Q = 10 và P = 15

c)

Q = 8 và P = 16

d)

Q = 20 và P = 10

54.

Giá cân bằng và sản lượng cân bằng sản phẩm X là:

a)

P = 30 và Q = 90

b)

P = 40 và Q = 60

c)

P = 20 và Q = 70

d)

Các câu trên đều sai.

55.

Sự di chuyển dọc đường cầu sản phẩm X do:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi.

c)

Thuế thay đổi.

d)

Giá sản phẩm thay thế giảm

56.

Một người tiêu dùng A có mức thu nhập I = 300 đvt để chi mua 2 sản phẩm X và Y với giá tương ứng: Px = 10 đvt/sp; Py = 20 đvt/sp. Sở thích của người này được thể hiện qua hàm tổng hữu dụng : TU = X (Y-2).

4 lines
57.

mua 2 sản phẩm X và Y với giá tương ứng: Px = 10 đvt/sp; Py = 20 đvt/sp. Sở thích của người này được thể hiện qua hàm tổng hữu dụng : TU = X (Y-2). a. Tìm phương án tiêu dùng tối ưu và tổng hữu dụng tối đa đạt được? Tính tỷ lệ thay thế biên của X cho Y(MRS XY). Minh hoạ trên đồ thị.

4 lines
58.

Nếu thu nhập tăng lên I2 = 600 đvt, giá các sản phẩm không đổi, thì phương án tiêu dùng tối ưu mới và tổng hữu dụng tối đa đạt được thay đổi thế nào?

4 lines
59.

Nếu giá sản phẩm Y tăng Py = 30 đvt/sp, các yếu tố còn lại không đổi. Hãy xác định số sản phẩm X và Y mà người tiêu thụ sẽ mua? Tính tổng hữu dụng tối đa và tỷ lệ thay thế biên của X cho Y(MRS XY). Minh hoạ trên đồ thị.

4 lines
60.

Giáp đang tiêu dùng 10 sản phẩm A và 8 sản phẩm B, với MU A = 10 đvhd, MU B = 20 đvhd, giá của sản phẩm lần lượt là P A = 20$/sp, P B =30$/sp. a. Giáp có đạt được mức thoả mãn tối đa? Hãy giải thích.

4 lines
61.

Theo bạn, Giáp nên điều chỉnh việc chi mua hai sản phẩm này như thế nào để tối đa hoá thoả mãn?

4 lines
62.

Để tối đa hóa hữu dụng với thu nhập cho trước. Người tiêu dùng phân phối các sản phẩm theo nguyên tắc : a. Hữu dụng biên các sản phẩm phải bằng nhau : MU x = MU y =... b. Hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ của các sản phẩm bằng nhau : MU x /P x = MU y /P y = MU z /P z =... c. Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá.

a)

Hữu dụng biên các sản phẩm phải bằng nhau : MU x = MU y =...

b)

Hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ của các sản phẩm bằng nhau : MU x /P x = MU y /P y = MU z /P z =...

c)

Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá

63.

Điểm phối hợp tối ưu (đạt TU max) giữa 2 sản phẩm X và Y là:

a)

Tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách.

b)

Tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí.

c)

Tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí.

d)

Tiếp điểm giữa đường đẳng lượng và đường ngân sách.

64.

Đường ngân sách có dạng : Y = 100 - 2X. Nếu Py = 10 thì :

a)

Px = 5, I = 1000

b)

Px = 10, I = 2.000

c)

Px = 20, I = 2.000

d)

Px = 20, I = 1.000

65.

Nếu Px = 5 và Py = 20 và I = 1.000 thì đường ngân sách có dạng:

a)

Y = 200 – (1/4)X

b)

Y = 100 + 4X

c)

Y = 50 + (1/4)X

d)

Y = 50 -1/4X

66.

Đường ngân sách là:

a)

Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập không đổi.

b)

Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập thay đổi.

c)

Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi giá sản phẩm thay đổi.

d)

Tập hợp các phối hợp giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua với giá sản phẩm cho trước và thu nhập không thay đổi.

67.

Thu nhập tăng, giá không thay đổi, khi đó:

a)

Độ dốc đường ngân sách thay đổi.

b)

Đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải.

c)

Đường ngân sách trở nên phẳng hơn.

d)

Đường ngân sách dịch chuyển song song sang trái.

68.

Độ dốc của đường đẳng ích phản ánh:

a)

Sở thích có tính bắc cầu.

b)

Sở thích là hoàn chỉnh.

c)

Tỷ lệ thay thế giữa 2 hàng hóa.

d)

Các trường hợp trên đều sai.

69.

Tìm câu sai trong nh

4 lines
70.

Độ dốc của đường đẳng ích phản ánh:

a)

Sở thích có tính bắc cầu.

b)

Sở thích là hoàn chỉnh.

c)

Tỷ lệ thay thế giữa 2 hàng hóa.

d)

Các trường hợp trên đều sai.

71.

Tìm câu sai trong những câu dưới đây:

a)

Đường đẳng ích thể hiện tất cả các phối hợp về 2 loại hàng hóa cho người tiêu dùng có cùng một mức thỏa mãn.

b)

Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 loại hàng hóa sao cho tổng mức thỏa mãn không đổi.

c)

Các đường đẳng ích không cắt nhau.

d)

Đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ số giá cả của 2 loại hàng hóa.

72.

Phối hợp tối ưu của người tiêu dùng là phối hợp thỏa điều kiện:

a)

Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường đẳng ích.

b)

Tỷ lệ thay thế biên giữa các hàng hóa bằng tỷ lệ giá của chúng.

c)

Đường ngân sách tiếp xúc với đường đẳng ích (đường bàng quan)

d)

Các câu trên đều đúng.

73.

Giả sử người tiêu dùng dành hết tiền lương để mua hai hàng hóa X và Y. Nếu giá hàng hóa X và Y đều tăng lên gấp 2, đồng thời tiền lương của người tiêu dùng cũng tăng lên gấp 2, thì đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ:

a)

Dịch chuyển song song sang phải.

b)

Xoay quanh điểm cắt với trục tung sang phải.

c)

Không thay đổi.

d)

Dịch chuyển song song sang trái

74.

Trên đồ thị: trục tung biểu thị số lượng sản phẩm Y; trục hoành biểu thị số lượng sản phẩm X. Độ dốc của đường ngân sách (đường giới hạn tiêu dùng) bằng -3, có nghĩa là :

a)

MUx = 3MUy

b)

MUy = 3MUx.

c)

Px = 1/3Py

d)

Px = 3Py

75.

Nếu Minh mua 20 sản phẩm X và 10 sản phẩm Y, với giá PX = 100 đvt/SP; PY = 200 đvt/SP.Hưũ dụng biên của chúng là MUX = 5 đvhd; MUY = 15 đvhd. Để đạt tổng hưũ dụng tối đa, Minh nên:

a)

Giảm lượng X, tăng lượng Y

b)

Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm

c)

Tăng lượng X, giảm lượng Y

d)

Giữ nguyên lượng X, tăng mua lượng Y

76.

Để đạt tổng hưũ dụng tối đa, Minh nên:

a)

Giảm lượng X, tăng lượng Y

b)

Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm

c)

Tăng lượng X, giảm lượng Y

d)

Giữ nguyên lượng X, tăng mua lượng Y

77.

Khi tổng hữu dụng giảm, hữu dụng biên :

a)

dương và tăng dần

b)

âm và giảm dần .

c)

dương và giảm dần

d)

âm và tăng dần

78.

Đường đẳng ích ( đường bàng quan ) của 2 sản phẩm X và Y thể hiện:

a)

Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y với thu nhập nhất định.

b)

Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y tạo ra mức hữu dụng khác nhau.

c)

Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X vàY cùng tạo ra mức hữu dụng như nhau.

d)

Không có câu nào đúng.

79.

Hữu dụng biên (MU) đo lường:

a)

Độ dốc của đường đẳng ích.

b)

Mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm, trong khi các yếu tố khác không đổi.

c)

Độ dốc của đường ngân sách.

d)

Tỷ lệ thay thế biên.

80.

Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRS XY) thể hiện:

a)

Tỷ giá giữa 2 sản phẩm.

b)

Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng mức thỏa mãn không đổi.

c)

Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường.

d)

Tỷ lệ năng suất biên giữa 2 sản phẩm.

81.

Độ dốc của đường ngân sách thể hiện:

a)

Sự đánh đổi của 2 sản phẩm trên thị trường.

b)

Tỷ giá giữa 2 sản phẩm.

c)

Khi mua thêm 1 đơn vị sản phẩm này cần phải giảm bớt số lượng mua sản phẩm kia với thu nhập không đổi.

d)

Các câu trên đều đúng.

82.

Giả sử hàng hóa X được tiêu dùng miễn phí, thì người tiêu dùng sẽ tiêu thụ

a)

Số lượng không hạn chế

b)

Số lượng mà tổng hữu dụng giảm dần

c)

Số lượng mà hữu dụng biên bằng mức giá hàng hóa

d)

Số lượng mà hữu dụng biên của hàng hóa X bằng zero

83.

Bài 10*. Hàm sản xuất của một doanh nghiệp đối với sản phẩm X như sau : Q = (K - 2)L Trong đó : K : là yếu tố sản xuất vốn. L : là yếu tố sản xuất lao động. Tổng chi phí sản xuất của doanh nghiệp là 500 đvt; giá của yếu tố sản xuất vốn 10 đvt/đv; giá của lao động 20 đvt/đv. a. Xác định phương án sản xuất tối ưu, tổng sản phẩm tối đa đạt được. b. Tính chi phí trung bình thấp nhất cho một sản phẩm. b. Giả sử doanh nghiệp cần sản xuất 392 sản phẩm, giá của các yếu tố sản xuất không đổi. Xác định phương án sản xuất tối ưu với chi phí sản xuất tối thiểu của doanh nghiệp? Chi phí trung bình tương ứng?

4 lines
84.

Bài 13*. Ông A đang làm việc cho một công ty với mức lương hàng tháng là 5 triệu đồng, có nhà đang cho thuê 10 triệu đồng/tháng. Ông có ý định nghỉ việc, lấy lại nhà để mở cửa hàng sách. Dự tính sẽ thuê 4 nhân viên bán hàng với mức lương mỗi người là 1,5 triệu đồng/tháng. Tiền điện nước, điện thoại hàng tháng 5 triệu đồng, chi phí quảng cáo hàng tháng 1 triệu đồng. Tiền thuế dự kiến hàng tháng 4 triệu đồng. Các chi phí khác 1 triệu đồng/tháng. Doanh thu dự kiến mỗi tháng là 400 triệu đồng, tiền mua sách chiếm khoảng 90% doanh thu, tiền trả lãi vay hàng tháng chiếm 1% doanh thu. a. Tính chi phí kế toán, chi phí ẩn và chi phí kinh tế hàng tháng. b. Tính lợi nhuận kế toán và lợi nhuận kinh tế hàng tháng. c. Theo bạn, ông A có nên nghỉ việc để mở cửa hàng? d. Nếu lãi suất dự kiến là 1,5%/tháng, tiền thuế dự kiến hàng tháng là 6 triệu; bạn hãy cho ông ta một lời khuyên.

4 lines
85.

Bài 14*. Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là: TC = Q^2 + 50.Q + 5.000. a. Xác định các hàm AVC, A

4 lines
86.

Bài 14*. Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là: TC = Q^2 + 50.Q + 5.000. a. Xác định các hàm AVC, AFC, AC và MC. b. Xác định điểm đóng cửa và điểm hòa vốn (ngưỡng sinh lời).

4 lines
87.

Bài 15*. Có số liệu về sản lượng và chi phí biến đổi của một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm X: X (SP) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 TVC (đ) 100 160 200 220 240 270 320 400 560 860. Biết rằng chi phí cố định trung bình ở mức sản lượng Q = 10 là 70đ/SP. a. Lập bảng AVC, AFC, AC và MC b. Xác định ngưỡng cửa ngừng hoạt động và ngưỡng cửa sinh lời của doanh nghiệp.

4 lines
88.

1. Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà doanh nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị thời gian, tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

Hàm sản xuất.

b)

Hàm đẳng phí.

c)

Đường cong bàng quan.

d)

Hàm tổng chi phí sản xuất.

89.

2. Năng suất trung bình (AP) của một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi đó là:

a)

Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi.

b)

Số lượng sản phẩm tăng thêm khi bỏ ra thêm 1 đồng chi phí sản xuất biến đổi.

c)

Số lượng sản phẩm bình quân được tạo ra bởi 1 đơn vị yếu tố đó.

d)

Không có câu nào đúng.

90.

3. Năng suất biên (MP) của một YTSX biến đổi là:

a)

Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi.

b)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX.

c)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi.

d)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên.

91.

4. Khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ :

a)

Bằng năng suất trung bình.

b)

Giảm.

c)

Tăng.

d)

Không thay đổi.

92.

Khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ :

a)

Bằng năng suất trung bình.

b)

Tăng dần.

c)

Vượt quá năng suất trung bình.

d)

Nhỏ hơn năng suất trung bình.

93.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

a)

Độ dốc của đường tổng sản lượng.

b)

Độ dốc của đường đẳng phí.

c)

Độ dốc của đường đẳng lượng.

d)

Độ dốc của đường ngân sách.

94.

Một đường đẳng phí cho thấy:

a)

Phối hợp giữa 2 yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau.

b)

Những phối hợp tối ưu giữa 2 yếu tố sản xuất.

c)

Những phối hợp giữa các yếu tố tạo ra mức sản lượng tối đa.

d)

Những phối hợp giữa các yếu tố sản xuất mà doanh nghiệp có thể thực hiện được với cùng một mức chi phí sản xuất.

95.

Khi ta cố định sản lượng của một hàm sản xuất, cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn sẽ được gọi là:

a)

Đường chi phí biên.

b)

Đường tổng sản phẩm.

c)

Đường sản phẩm trung bình.

d)

Đường đẳng lượng.

96.

Điểm phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất với chi phí bé nhất là:

a)

Tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí.

b)

Thỏa mãn điều kiện:MP K /P K = MP L /P L

c)

Thỏa mãn điều kiện: K.P K + L.P L = TC

d)

Tất cả đều đúng.

97.

Giả sử năng suất trung bình của 6 công nhân là 15. Nếu sản phẩm biên (năng suất biên) của người công nhân thứ 7 là 20, thể hiện:

a)

Năng suất biên đang giảm.

b)

Năng suất biên đang tăng.

c)

Năng suất trung bình đang tăng.

d)

Năng suất trung bình đang giảm.

98.

Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các doanh nghiệp sẽ thực hiện phối hợp các yếu tố sản xuất theo nguyên tắc:

a)

MP k = MP L

b)

MP K /P K = MP L /P L

c)

MC = MR

d)

Các câu trên đều sai

99.

Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các doanh nghiệp sẽ thực hiện phối hợp các yếu tố sản xuất theo nguyên tắc:

a)

MPk = MPL

b)

MPK/Pk = MPL/PL

c)

MC = MR

d)

Các câu trên đều sai

100.

Số sản phẩm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị của một yếu tố đầu vào (các yếu tố đầu vào khác được sử dụng với số lượng không đổi) gọi là:

a)

Năng suất biên.

b)

Hữu dụng biên

c)

Chi phí biên

d)

Doanh thu biên

101.

Chi phí biên MC là:

a)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX.

b)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sản phẩm.

c)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm.

d)

Là độ dốc của đường tổng doanh thu.

102.

Khi giá cả các yếu tố sản xuất (YTSX) đồng loạt tăng lên, sẽ làm:

a)

Dịch chuyển đường chi phí trung bình AC lên trên.

b)

Dịch chuyển các đường AC xuống dưới.

c)

Các đường AC vẫn giữ nguyên vị trí cũ.

d)

Các đường AVC dịch chuyển sang phải.

103.

Trong ngắn hạn khi sản lượng tăng mà chi phí biên (MC) tăng dần và chi phí biến đổi trung bình (AVC) giảm dần là do :

a)

MC < AVC

b)

MC > AVC

c)

MC < AFC

d)

MC < AC

104.

Với cùng một số vốn đầu tư, nhà đầu tư dự kiến lợi nhuận kế toán của 3 phương án lần lượt là 50 triệu, 35 triệu và 30 triệu. Nếu phương án A được chọn thì lợi nhuận kinh tế đạt được là:

a)

15 triệu

b)

20 triệu

c)

5 triệu

d)

Không câu nào đúng

105.

Một trong các đường chi phí không có dạng chữ U (hoặc chữ V), đó là:

a)

Đường chi phí trung bình (AC)

b)

Đường chi phí biên (MC)

c)

Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC)

d)

Đường chi phí cố định trung bình (AFC)

106.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau: TC = Q^2 + 2Q + 50. Hàm chi phí cố định (TFC) của doanh nghiệp là :

a)

Q^2 + 50

b)

50

c)

Q^2 + 2Q

d)
107.

Hàm chi phí cố định (TFC) của doanh nghiệp là :

a)

Q^2 + 50

b)

50

c)

Q^2 + 2Q

d)

2Q + 50

108.

Tổng chi phí cố định (TFC) và chi phí biến đổi trung bình (AVC) tại mức sản lượng Q = 4 là :

a)

TFC = 10 & AVC = 15

b)

TFC = 15 & AVC = 14

c)

TFC = 0 & AVC = 12

d)

TFC = 14 & AVC = 12

109.

Khi đường năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đường năng suất trung bình của lao động (APL) thì:

a)

Cả 2 đường đều dốc lên.

b)

Đường năng suất biên dốc lên.

c)

Đường năng suất trung bình dốc lên.

d)

Đường năng suất trung bình nghiên xuống.

110.

Chi phí cơ hội (Opportunity Cost) của phương án A là:

a)

Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn phương án có lợi nhất khác.

b)

Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn một phương án khác.

c)

Lợi ích bị mất đi do không chọn phương án A mà chọn một phương án khác.

d)

Các câu kia đều sai

111.

Hàm tổng chi phí cố định (TFC) là

a)

TFC = 10.000

b)

TFC = Q^2 + 50.Q

c)

TFC = 50.Q + 10.000

d)

TFC = Q^2 + 10.000

112.

Hàm tổng chi phí biến đổi (TVC) là

a)

TVC = 10.000

b)

TVC = Q^2 + 50.Q

c)

TVC = 50.Q + 10.000

d)

TVC = Q^2 + 10.000