wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Mác Lênin

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Với tính cách là một hình thái ý thức xã hội, triết học có nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc nào?

a)

chính trị

b)

xã hội

c)

kinh tế

d)

tôn giáo

2.

Điều kiện khách quan của sự ra đời triết học Mác là gì?

a)

Kinh tế – xã hội

b)

Nhu cầu của giai cấp công nhân

c)

Khoa học tự nhiên

d)

Thiên tài trí tuệ của Mác – Ăngghen

3.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Thế giới quan và bản chất con người

b)

Phương pháp nhận thức duy vật

c)

Tư duy và tồn tại hoặc vật chất và ý thức

d)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

4.

Tiền đề lý luận của chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh và Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh và thuyết tiến hóa của Đácuyn

c)

Chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc, lý luận về giá trị của lao động của A. Xmit và phép biện chứng của Hêghen

d)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Triết học cổ điển Đức và Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

5.

Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Những năm 40 của thế kỷ XX

b)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 30 của thế kỷ XX

d)

Những năm 30 của thế kỷ XIX

6.

Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó.

a)

chung nhất

b)

đặc thù nhất

c)

chuyên ngành

d)

cơ bản nhất

7.

Có mấy điều kiện, tiền đề của sự ra đời của triết học Mác?

a)

2

b)

4

c)

3 (điều kiện kinh tế – xã hội, tiền đề lý luận, tiền đề khoa học tự nhiên)

d)

5

8.

Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa tư duy của triết học với điều gì?

a)

ý thức

b)

tinh thần

c)

vật chất

d)

tồn tại

9.

Chức năng cơ bản của triết học là gì?

a)

dự báo và phê phán thực tiễn

b)

định hướng lập trường tư tưởng

c)

nâng cao trình độ nhận thức

d)

thế giới quan, phương pháp luận

10.

Tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời triết học Mác là gì?

a)

Thuyết Nhật tâm hệ, định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp, học thuyết tế bào

b)

Phát hiện ra nguyên tử, phát hiện ra điện tử, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

c)

Phát hiện ra tia X, định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp, học thuyết tiến hóa của Đácuyn

d)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa của Đácuyn

11.

Trên cơ sở tri thức đã có, ý thức có thể tổng hợp tạo ra tri thức mới về sự vật thể hiện nội dung nào của ý thức?

a)

Tính chủ quan

b)

Tính khách quan

c)

Tính sáng tạo

d)

Tính duy ý chí

12.

Ý thức của con người có trước sinh ra và quyết định vật chất là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

13.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường duy tâm khách quan.

a)

Ý thức là sự phản ánh tinh thần của con người

b)

Mối liên hệ biện chứng là sự tác động qua lại

c)

Vật chất là sự tha hóa của tinh thần tuyệt đối

d)

Ý thức là sự phản ánh thế giới khách quan

14.

Vai trò của ý thức theo quan điểm duy vật biện chứng là gì?

a)

Ý thức là cái quyết định vật chất thế giới khách quan

b)

Ý thức là cái phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó

c)

Ý thức phản ánh sáng tạo thực tại khách quan

d)

Ý thức hoàn toàn không có tác dụng gì với thực tiễn

15.

Kết cấu theo chiều dọc ( chiều sâu ) của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Tri thức, niềm tin, ý chí

c)

Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

d)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

16.

Thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức là:

a)

Không gian và thời gian.

b)

Tính chất vật chất.

c)

Vận động của vật chất.

d)

Thực tại khách quan.

17.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là những yếu tố nào?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Bộ óc người và thế giới khách quan

c)

Bộ óc người và ngôn ngữ

d)

Lao động và thế giới khách quan

18.

Chủ nghĩa duy tâm khẳng định:

a)

Tính thứ nhất của vật chất, tính thứ hai của ý thức

b)

Tính thứ nhất của ý thức, tính thứ hai của vật chất

c)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

d)

Ý thức của con người tồn tại độc lập với thế giới

19.

Vật chất theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin

a)

Vật thể và vật chất không phải là quan hệ giữa cái chung và cái riêng

b)

Coi vật chất chung chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất

d)

Không đồng nhất vật chất nói chung với các dạng cụ thể của vật chất

20.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là những yếu tố nào?

a)

Lao động và thế giới khách quan

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Bộ óc người và thế giới khách quan

d)

Bộ óc người và ngôn ngữ

21.

Mối liên hệ phổ biến mang tính chất:

a)

Khách quan, phổ biến, đa dạng

b)

Phổ biến, khách quan, chủ quan

c)

Phổ biến, đa dạng, phong phú

d)

Khách quan, đa dạng, phong phú

22.

Phát triển mang tính chất: … khách quan, phổ biến, đa dạng, phong phú

a)

chủ quan

b)

quy luật

c)

khoa học

d)

kế thừa

23.

Khi xem xét sự vật, hiện tượng, quan điểm toàn diện yêu cầu

a)

Phải đặt sự vật vào đúng không gian, thời gian mà sự vật tồn tại, không cần vận động và phát triển

b)

Phải xem xét tất cả các mặt, các yếu tố, các mối liên hệ và các khâu trung gian của sự vật, hiện tượng

c)

Chỉ cần xem xét các mối liên hệ cơ bản, chủ yếu, quan trọng của sự vật là đủ.

d)

Chỉ cần xem xét tất cả các mặt, các yếu tố, các mối liên hệ của sự vật là đủ

24.

Mối liên hệ là một phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các …, … trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau.

a)

yếu tố, các mặt

b)

bộ phận, quá trình

c)

bộ phận, các mặt

d)

yếu tố, bộ phận

25.

Mối liên hệ là một phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các …, … trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau.

a)

quy định và ảnh hưởng

b)

quy định và phát triển

c)

quy định và qua lại

d)

quy định và tương hỗ

26.

Cơ sở tạo nên mối liên hệ phổ biến là:

a)

Cảm giác của con người về thế giới.

b)

Sự tồn tại của thế giới tinh thần.

c)

Chủ thể nhận thức về khách thể.

d)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

27.

Phát triển chỉ là sự tăng hoặc giảm đi về mặt lượng, không có sự thay đổi về chất là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

28.

Cơ sở lý luận của nguyên tắc phát triển là:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Hai nguyên lý của phép biện chứng

c)

Nguyên lý về sự phát triển

d)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

29.

Mối liên hệ phổ biến mang tính chất: …, phổ biến, đa dạng, phong phú

a)

kế thừa

b)

khoa học

c)

khách quan

d)

quy luật

30.

Cơ sở lý luận của nguyên tắc toàn diện là:

a)

Hai nguyên lý của phép biện chứng

b)

Phép biện chứng duy vật

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

Nguyên lý về sự phát triển

31.

Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ một ..., hiện tượng nhất định.

a)

đối tượng

b)

sự việc

c)

yếu tố

d)

sự vật

32.

Cái đơn nhất dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ có ở một sự vật, một hiện tượng nào đó mà không ... ở sự vật, hiện tượng nào khác.

a)

lặp lại

b)

duy trì

c)

xuất hiện

d)

tái tạo

33.

Phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi nào đó, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Nguyên cớ

d)

Khả năng

34.

Hình thức là:

a)

Chỉ tổng thể tất cả các mặt, yếu tố, quá trình tạo nên sự vật, hiện tượng

b)

Chỉ mối liên hệ không bản chất do hoàn cảnh bên ngoài quy định sự vật

c)

Chỉ phương thức tồn tại biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng ấy

d)

Chỉ mối liên hệ bản chất, do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng

35.

Khả năng là

a)

Những yếu tố bên ngoài có tính chủ quan, là hình thức biểu hiện của bản chất

b)

Thời kỳ đã hình thành đối tượng, tồn tại dưới dạng tiền đề hay xu hướng

c)

Những yếu tố bên trong có tính chủ quan, là hình thức biểu hiện của bản chất

d)

Thời kỳ chưa hình thành đối tượng, tồn tại dưới dạng tiền đề hay xu hướng

36.

Theo quan điểm của Triết học Mác - Lênin, Cái riêng là:

a)

Chỉ một sự vật, một hiện tượng, một quá trình có tính toàn vẹn

b)

Chỉ một cái khác với cái chung, là cái bộ phận của cái chung

c)

Chỉ một đặc điểm riêng biệt của sự vật, hiện tượng

d)

Cái riêng là cái không lặp lại ở cái khác, cũng là cái cá biệt

37.

Câu tục ngữ "Gieo nhân nào gặt quả ấy" thuộc nội dung cặp phạm trù nào?

a)

Cái chung - cái riêng

b)

Nguyên nhân - kết quả

c)

Bản chất - hiện tượng

d)

Tất nhiên - ngẫu nhiên

38.

Kết quả là phạm trù chỉ những ... xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra.

a)

thay đổi

b)

biến đổi

c)

tráo đổi

d)

đổi khác

39.

Cái chung dùng để chỉ những mặt, những ... không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác.

a)

yếu tố

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

thuộc tính

40.

Hiện tượng là:

a)

Những mặt, những mối liên hệ, yếu tố biểu hiện của bản chất

b)

Hình thức biểu hiện cụ thể ra bên ngoài của bản chất sự vật, hiện tượng

c)

Những yếu tố bên ngoài có tính chủ quan, là hình thức biểu hiện bản chất

d)

Những mặt, những mối liên hệ, yếu tố bên trong bản chất

41.

Theo quan điểm của Triết học Mác Lênin về mâu thuẫn, người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam châm là gì?

a)

Hai mặt đối lập

b)

Hai yếu tố

c)

Hai mặt

d)

Hai thuộc tính

42.

Quy luật nào chỉ ra nguồn gốc, động lực của sự vận động phát triển của sự vật hiện tượng?

a)

3 quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật lượng – chất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

43.

Khái niệm nào dùng để chỉ thời điểm mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đủ làm thay đổi căn bản chất của sự vật?

a)

Điểm nút

b)

Độ

c)

Chất

d)

Lượng

44.

Quy luật mâu thuẫn có vai trò như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc, động lực của sự phát triển

b)

Chỉ ra khuynh hướng của sự vận động phát triển

c)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

d)

Là hạt nhân của phép biện chứng

45.

Câu ca dao sau đây thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật: "một cây làm chẳng lên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao".

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật lượng – chất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật nhân – quả

46.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, Độ là phạm trù dùng để chỉ:

a)

Sự biến đổi của chất và lượng trong 1 sự vật, hiện tượng.

b)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm biến đổi về chất.

c)

Thời điểm làm cho chất cũ mất đi, chất mới ra đời thay thế

d)

Khoảng giới hạn trong đó mọi sự thay đổi về lượng đều làm biến đổi chất.

47.

Câu tục ngữ: "Tích tiểu thành đại" thể hiện nội dung quy luật nào?

a)

Quy luật của phép biện chứng

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật mâu thuẫn.

d)

Quy luật lượng - chất

48.

Đảng ta chủ trương: "Xây dựng nền văn hoá mới phải kế thừa và phát huy bản sắc văn hoá dân tộc". Cơ sở lý luận của chủ trương là:

a)

Quy luật mâu thuẫn.

b)

Quy luật lượng - chất.

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

d)

Quy luật phủ định của phủ định.

49.

Xác định quan niệm SAI về phủ định biện chứng:

a)

Phủ định có tính khách quan, phổ biến

b)

Phủ định có tính kế thừa

c)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển

d)

Phủ định đồng thời cũng là khẳng định

50.

Quy luật nào chỉ ra cách thức của sự vận động phát triển của sự vật hiện tượng?

a)

Quy luật mâu thuẫn.

b)

Quy luật lượng – chất.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

3 quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật.

51.

Chân lý có tính chất gì?

a)

Có tính chất vĩnh cửu và tính khách quan

b)

Có tính chất tuyệt đối và tính khách quan

c)

Có tính chất tương đối và tính vĩnh cửu.

d)

Có tính chất tương đối và tính tuyệt đối

52.

Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

53.

Sự xuất hiện môn hình học bắt nguồn từ thực tiễn đo đạc ruộng đất nói đến vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Tiêu chuẩn kiểm tra chân lý.

b)

Động lực của nhận thức.

c)

Mục đích của nhận thức.

d)

Cơ sở của nhận thức.

54.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là:

a)

Cơ sở, nguồn gốc, mục đích và tiêu chuẩn của chân lý

b)

Cơ sở, nguồn gốc, động lực và tiêu chuẩn của chân lý

c)

Cơ sở, động lực, mục đích và tiêu chuẩn của chân lý

d)

Kết quả, động lực, mục đích và tiêu chuẩn của chân lý

55.

Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện vì

a)

Nhờ hệ thống tri thức của những giai đoạn trước.

b)

Nhờ quá trình hoạt động thực tiễn của con người.

c)

Do khả năng tổng hợp trí tuệ của con người trong thời đại mới

d)

Thế giới vận động biến đổi làm bộc lộ nhiều tính chất.

56.

Có mấy vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Nhận thức lý tính bao gồm

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Suy luận, phán đoán, biểu tượng

c)

khái niệm, phán đoán, suy luận

d)

Biểu tượng, suy luận, khái niệm

58.

Nhận thức là ... phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc người

a)

quá trình

b)

tương phản

c)

sự phản ánh

d)

phản chiếu

59.

Hoạt động thực tiễn cơ bản, quan trọng nhất của con người là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Giải thích và cải tạo thế giới

d)

Nghiên cứu khoa học

60.

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý thuộc trường phái triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

61.

Lực lượng sản xuất là:

a)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất.

b)

Thể hiện vai trò của khoa học tự nhiên đối với quá trình sản xuất.

c)

Sự gắn bó giữa người lao động với trình độ của công cụ lao động.

d)

Thể hiện năng lực thực tiễn của con người trong quá trình sản xuất.

62.

Tiêu chí quan trọng nhất để phân biệt các hình thái kinh tế – xã hội là:

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Tồn tại xã hội

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

63.

Cơ sở hạ tầng là:

a)

Toàn bộ quan hệ sản xuất vật chất của một xã hội nhất định.

b)

Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành kết cấu kinh tế hợp lý trong xã hội.

c)

Toàn bộ nền tảng vật chất của xã hội: Đường, điện, trường, trạm, nhà máy...

d)

Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định.

64.

Thực chất của quá trình sản xuất vật chất là:

a)

Con người thực hiện sự sáng tạo trong tư duy

b)

Con người thực hiện lợi ích của bản thân mình

c)

Con người thực hiện cải biến các dạng vật chất của tự nhiên

d)

Con người nhận thức thế giới và nhận thức về bản thân mình

65.

Phạm trù “Hình thái kinh tế – xã hội” được áp dụng cho:

a)

Mọi xã hội trong lịch sử

b)

Xã hội TBCN

c)

Một xã hội cụ thể lịch sử

d)

Xã hội CSCN

66.

Yếu tố quan trọng nhất trong lực lượng sản xuất là:

a)

Người lao động.

b)

Phương tiện lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động

67.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường triết học duy tâm:

a)

Sự thịnh suy của mỗi dân tộc là do ý chí của người đứng đầu hoàn toàn quyết định.

b)

Quan hệ sản xuất biểu hiện mối quan hệ giữa con người với con người

c)

Người sống trong túp lều tranh suy nghĩ khác với người sống trong cung điện

d)

Mọi quốc gia có thể thay đổi là nhờ vào phát triển phương thức sản xuất

68.

Phương thức sản xuất là:

a)

Sự thống nhất biện chứng giữa hai mặt lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Cách thức con người tiến hành sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội

c)

Cách thức con người tiến hành sản xuất của cải qua các giai đoạn lịch sử xã hội

d)

Cách thức thực hiện quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định

69.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ có tính quyết định là:

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

b)

Quan hệ bóc lột người lao động

c)

Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất

d)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

70.

Điểm xuất phát để nghiên cứu xã hội và lịch sử của C.Mác và Ph. Ăngghen là:

a)

Đời sống xã hội

b)

Con người hiện thực

c)

Các quan hệ xã hội

d)

Sản xuất vật chất

71.

Thứ tự sự phát triển các hình thức cộng đồng người trong lịch sử xã hội là:

a)

Bộ tộc – Thị tộc – Bộ lạc – Dân tộc

b)

Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc – Dân tộc

c)

Bộ lạc – Bộ tộc – Thị tộc – Dân tộc

72.

Đấu tranh giai cấp là cuộc đấu tranh của các tập đoàn người to lớn có lợi ích căn bản ... nhau trong một phương thức sản xuất xã hội nhất định.

a)

đối nghịch

b)

đối lập

c)

đối đầu

d)

đối kháng

73.

Theo V.I.Lênin các giai cấp khác nhau trước hết và chủ yếu là:

a)

Địa vị kinh tế.

b)

Vai trò xã hội.

c)

Thu nhập của cải

d)

Năng lực trí tuệ

74.

Người ta gọi là giai cấp, những tập đoàn to lớn gồm những người khác nhau về ... của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử,

a)

địa vị

b)

vị trí

c)

vai trò

d)

kinh tế

75.

Hãy chọn câu trả lời SAI. Giai cấp là các tập đoàn người khác nhau về:

a)

Về ngôn ngữ, chính trị và văn hóa

b)

Quan hệ đối với sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Vai trò trong tổ chức, quản lý lao động

d)

Vai trò trong phân phối sản phẩm lao động

76.

Đấu tranh giai cấp là đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động, chống bọn ..., bọn áp bức và ăn bám. Chọn phương án đúng để hoàn thiện câu.

a)

cầm quyền, cai trị

b)

lãnh đạo, áp bức

c)

đặc quyền, đặc lợi

d)

thống trị, bóc lột

77.

Nguồn gốc quyết định sự hình thành và phân chia giai cấp là do yếu tố nào?

a)

Sắc tộc

b)

Tài năng

c)

Tôn giáo

d)

Kinh tế

78.

“Định nghĩa giai cấp” là do ai đưa ra?

a)

Ph. Ăngghen

b)

C. Mác

c)

V. I. Lênin

d)

Hêghen

79.

Đâu là hình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp vô sản khi chưa có chính quyền?

a)

Đấu tranh chính trị

b)

Đấu tranh tư tưởng

c)

Đấu tranh kinh tế

d)

Đấu tranh văn hóa

80.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong xã hội có giai cấp là gì?

a)

Buộc giai cấp đối lập tự rút lui khỏi vũ đài chính trị

b)

Làm cho xã hội không còn mâu thuẫn

c)

Động lực thúc đẩy xã hội phát triển

d)

Buộc giai cấp đối lập phải liên minh với giai cấp khác

81.

Vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội là gì?

a)

Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội

b)

Là phương thức biểu hiện của ý thức xã hội

c)

Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội

d)

Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội

82.

Ý thức xã hội có tính giai cấp do nguyên nhân nào?

a)

Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

Các giai cấp có điều kiện vật chất và quan niệm khác nhau về giá trị

c)

Điều kiện sinh hoạt vật chất và địa vị, lợi ích các giai cấp khác nhau

d)

Hệ tư tưởng của các giai cấp khác nhau

83.

Hãy phát hiện một luận điểm sai về tồn tại xã hội.

a)

Phương thức sản xuất là yếu tố chi phối hoàn cảnh tự nhiên và dân số

b)

Chỉ toàn bộ yếu tố vật chất mà xã hội dựa vào để tồn tại và phát triển

c)

Bao gồm hoàn cảnh tự nhiên, dân số và phương thức sản xuất tinh thần

d)

Tồn tại xã hội là khái niệm cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử

84.

Trong mọi thời đại, tư tưởng thống trị xã hội là tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Của giai cấp bóc lột

b)

Của giai cấp thống trị xã hội

c)

Của giai cấp bị trị trong xã hội

d)

Của giai cấp chiếm đa số trong xã hội

85.

Tồn tại xã hội là toàn bộ sinh hoạt và những điều kiện sinh hoạt ... của xã hội. Chọn từ phù hợp nhất.

a)

vật chất

b)

dân cư

c)

tinh thần

d)

xã hội

86.

Ý thức xã hội là gì?

a)

Ý thức thông thường và ý thức lý luận

b)

Phong tục truyền thống của xã hội

c)

Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

d)

Phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội

87.

Yếu tố quyết định trong tồn tại xã hội là gì?

a)

Điều kiện địa lý tự nhiên

b)

Dân số và mật độ dân số

c)

Nhà nước, các giai cấp dân tộc

d)

Phương thức sản xuất vật chất

88.

Trong những xã hội có giai cấp, khi các giai cấp khác nhau có điều kiện vật chất khác nhau thì ... xã hội của các giai cấp đó cũng khác nhau. Điền từ thích hợp.

a)

tinh thần

b)

ý thức

c)

hưởng thụ

d)

sinh hoạt

89.

Đặc điểm nổi bật của tâm lý xã hội là gì?

a)

Phản ánh khái quát đời sống xã hội

b)

Phản ánh kinh nghiệm hằng ngày của xã hội

c)

Phản ánh tình cảm, tâm trạng của xã hội

d)

Phản ánh bản chất của tồn tại xã hội

90.

Đặc điểm nổi bật của ý thức thông thường xã hội là gì?

a)

Phản ánh trực tiếp điều kiện sinh sống hằng ngày của xã hội

b)

Phản ánh bản chất, tất yếu của tồn tại xã hội

c)

Phản ánh tình cảm, tâm trạng của một cộng đồng người

91.

Ví dụ nào sau đây minh họa cho khả năng vượt trước của ý thức xã hội so với tồn tại xã hội?

a)

Dự báo thời tiết

b)

Tư tưởng trọng nam khinh nữ

c)

Hòa nhập mà không hòa tan

d)

Văn hóa tiên tiến

92.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và tinh thần

b)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần

d)

Quan hệ giữa kinh tế với chính trị

93.

Doanh nghiệp nào sau đây thuộc về hình thức sở hữu toàn dân mà nhà nước là đại diện?

a)

VIETJET

b)

VINGROUP

c)

FPT

d)

VNPT

94.

Theo nghĩa triết học, nhân tố nào sau đây thuộc Cơ sở hạ tầng?

a)

Kết cấu xã hội – giai cấp

b)

Hệ thống giao thông

c)

Hệ thống chính trị

d)

Thành phần kinh tế

95.

Chủ trương đường lối của Đảng và chính sách, pháp luật của nhà nước thuộc về yếu tố nào sau đây?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng

96.

Hãy chọn câu trả lời SAI: Giai cấp là các tập đoàn người khác nhau về

a)

Vai trò trong phân phối sản phẩm lao động

b)

Về ngôn ngữ, chính trị, văn hóa, xã hội

c)

Vai trò trong tổ chức, quản lý lao động

d)

Quan hệ đối với sở hữu tư liệu sản xuất

97.

Chức năng cơ bản thể hiện quyền của nhà nước là

a)

Thống trị chính trị

b)

Thực hiện đối ngoại

c)

Quản lý xã hội

d)

Thực hiện đối nội

98.

Sự tùy tiện trong tham gia giao thông là biểu hiện

a)

Tính lạc hậu của ý thức xã hội

b)

Ý thức xã hội tác động trở lại

c)

Tính kế thừa của ý thức xã hội

d)

Tính vượt trước của ý thức xã hội

99.

Nhà nước ra đời là công cụ

a)

Quản lý dân cư trên một vùng lãnh thổ

b)

Duy trì hệ thống thuế khóa của nhà nước

c)

Dùng để trấn áp của giai cấp thống trị

d)

Giải quyết những vấn đề chung của xã hội

100.

Mặt kinh tế - kỹ thuật của lực lượng sản xuất là nhân tố nào sau đây?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Tổ chức sản xuất

c)

Người lao động

d)

Tư liệu lao động

101.

Hiện tượng trọng nam khinh nữ nói đến yếu tố nào của ý thức xã hội?

a)

Hệ tư tưởng

b)

Tâm lý xã hội

c)

Tư tưởng giai cấp

d)

Tâm lý giai cấp

102.

Cấu trúc cơ bản của mọi lực lượng sản xuất là

a)

Người lao động và phương tiện lao động

b)

Người lao động và đối tượng lao động

c)

Người lao động và tư liệu lao động

d)

Người lao động và tư liệu sản xuất

103.

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên. Điều đó có nghĩa là

a)

Sự phát triển của lịch sử nhân loại chịu sự tác động của các quy luật khách quan

b)

Sự phát triển của lịch sử nhân loại hoàn toàn do ý chí của thượng đế chi phối

c)

Sự phát triển của lịch sử nhân loại hoàn toàn theo ý chí chủ quan của con người

d)

Sự phát triển của lịch sử nhân loại là theo một mục đích đã được định sẵn

104.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là

a)

Sự tranh giành quyền lực giữa các cá nhân trong xã hội

b)

Theo đuổi các lý tưởng cách mạng của con người

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Mâu thuẫn xã hội giữa người giàu và người nghèo

105.

Lực lượng quyết định sự phát triển của lịch sử là

a)

Quần chúng nhân dân

b)

Vĩ nhân, lãnh tụ

c)

Các nhà khoa học

d)

Các cá nhân

106.

Hãy phát hiện một luận điểm SAI về khái niệm tồn tại xã hội

a)

Bao gồm hoàn cảnh tự nhiên, dân số và phương thức sản xuất tinh thần

b)

Phương thức sản xuất là yếu tố giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội

c)

Tồn tại xã hội là khái niệm cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chỉ toàn bộ yếu tố vật chất mà xã hội dựa vào để tồn tại và phát triển

107.

Đặc trưng quan trọng nhất của giai cấp là

a)

Khác nhau về phương thức và quy mô thu nhập

b)

Khác nhau về quan hệ đối với tư liệu sản xuất

c)

Khác nhau về vai trò trong tổ chức, quản lý sản xuất

d)

Có địa vị kinh tế, chính trị, xã hội khác nhau

108.

Theo triết học Mác - Lênin, hình thái ý thức xã hội có sự tác động mạnh mẽ và sâu sắc nhất đối với các hình thái ý thức xã hội khác là

a)

Nghệ thuật

b)

Đạo đức

c)

Chính trị

d)

Khoa học

109.

Theo quan điểm của Triết học Mác Lênin: Bản chất của con người quyết định bởi

a)

Yếu tố di truyền

b)

Các mối quan hệ xã hội

c)

Giáo dục của gia đình

d)

Nỗ lực cá nhân

110.

Lựa chọn đáp án đúng về tính độc lập tương đối của ý thức xã hội

a)

Ý thức xã hội luôn luôn lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội

b)

Các hình thái ý thức xã hội có thể thay đổi vị trí cho nhau

c)

Ý thức xã hội luôn vượt trước tồn tại xã hội và phản ánh sáng tạo tồn tại xã hội

d)

Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội theo hướng thúc đẩy hoặc kìm hãm