wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

P2 HVTC

Total soal: 105

Worksheet time: 53mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Văn hóa tổ chức có thể có những tác động tiêu cực sau đây tới tổ chức, loại trừ

a)

Văn hóa tổ chức có thể cản trở sự thay đổi của tổ chức

b)

Văn hóa cản trở sự đa dạng của các cá nhân

c)

Văn hóa cản trở sự cam kết của cá nhân đối với tổ chức

d)

Văn hóa cản trở sự thành công của các tổ chức sáp nhập, liên doanh

2.

Do công việc quá nhiều, lãnh đạo công ty yêu cầu nhân viên làm thêm giờ. Nhân viên không thích làm thêm giờ nhưng vẫn phải chấp nhận yêu cầu của lãnh đạo. Hiện tượng này mô tả cho yếu tố nào dưới đây

a)

Sự mâu thuẫn giữa thái độ với hành vi

b)

Sự mâu thuẫn giữa nhận thức và hành vi

c)

Thái độ của cá nhân viên trong công ty

d)

Sự mâu thuẫn giữa lãnh đạo với nhân viên

3.

Do công việc quá nhiều, lãnh đạo công ty yêu cầu nhân viên làm thêm giờ. Nhân viên không thích làm thêm giờ nhưng vẫn phải chấp nhận yêu cầu của lãnh đạo. Hiện tượng này mô tả cho yếu tố nào dưới đây

a)

Sự mâu thuẫn giữa cá nhân với và nhận thức

b)

Sự mâu thuẫn giữa thái độ với hành vi

c)

Sự mâu thuẫn giữa nhận thức và hành vi

d)

Sự mâu thuẫn giữa lãnh đạo với nhân viên

4.

Mô hình “năm tính cách lớn” bao gồm

a)

Tính hướng ngoại; Tính hướng nội; Tính chu toàn; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở

b)

Tính hướng ngoại; Tính hòa đồng; Tính chu toàn; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở

c)

Tính hướng ngoại; Tính hướng nội; Tính hòa đồng; Tính ổn định cảm xúc; Tính cởi mở

d)

Tính hướng ngoại; Tính hướng nội; Tính hòa đồng; Tính ổn định cảm xúc – Tính cẩn thận

5.

Bạn đi làm trễ vào buổi sáng, sếp bạn cho rằng do bạn ngủ dậy trễ mà không hề nghĩ rằng do kẹt xe. Vậy sếp bạn có thể rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét người khác

a)

Tác động hào quang

b)

Sai lệch quy kết cơ bản

c)

Rập khuôn

d)

Phép chiếu

6.

Yếu tố nào là hệ thống giá trị, niềm tin được chia sẻ bởi các thành viên trong tổ chức và hướng dẫn hành vi của người lao động trong tổ chức

a)

Văn hóa tổ chức

b)

Văn hóa quốc gia

c)

Văn hóa bộ phận

d)

Văn hóa cá nhân

7.

Chọn đáp án đúng nhất: Tính cách của một cá nhân bị ảnh hưởng bởi các yếu tố nào dưới đây

a)

Môi trường, gen di truyền

b)

Gen di truyền, môi trường và các yếu tố thuộc về hoàn cảnh

c)

Gen di truyền, hoàn cảnh

d)

Các yếu tố thuộc về hoàn cảnh và môi trường

8.

Tin hành lang có đặc điểm

a)

Được nhà quản lý kiểm soát

b)

Nhân viên nhận thức rằng tin hành lang đáng tin cậy và chính xác hơn thông tin chính thức được ban lãnh đạo thông báo

c)

Sử dụng để phục vụ cho lợi ích của nhà quản lý

d)

Thông tin chính xác

9.

Đặc tính nào thể hiện mức độ mà cá nhân phản ứng theo cùng một cách tại những thời điểm khác nhau

a)

Tính nhất quán

b)

Tính thích ứng

c)

Tính liên đới

d)

Tính riêng biệt

10.

Để nâng cao hiệu quả ra quyết định cá nhân, cần phải quan tâm đến các yếu tố sau đây, loại trừ

a)

Phân tích tình huống, xác định đúng vấn đề

b)

Sử dụng các biện pháp thúc đẩy sáng tạo

c)

Có tính cách hướng ngoại

d)

Sử dụng kết hợp quá trình ra quyết định hợp lý và ra quyết định bằng trực giác

11.

Học thuyết lãnh đạo hành vi quan tâm đến yếu tố nào dưới đây

a)

Hành vi ứng xử của lãnh đạo

b)

Hành vi của nhân viên

c)

Đặc điểm của nhân viên

d)

Yếu tố thuộc về hoàn cảnh

12.

Học thuyết lãnh đạo theo tình huống tính đến việc áp dụng các phong cách lãnh đạo khác nhau khi có sự thay đổi của các yếu tố sau

a)

Đặc điểm nhiệm vụ

b)

Mối quan hệ giữa lãnh đạo và nhân viên

c)

Đặc điểm nhiệm vụ, đặc điểm của nhân viên và mối quan hệ giữa lãnh đạo và nhân viên

d)

Đặc điểm của nhân viên

13.

Việc người gửi tiến hành chọn lọc những thông tin mà người nhận muốn nghe sẽ được coi là yếu tố nào có ảnh hưởng đến quá trình truyền thông hiệu quả

a)

Nhận thức chọn lọc

b)

Sàng lọc

c)

Ngôn ngữ

d)

Thông tin quá tải

14.

Khi giải quyết vấn đề trên thực tế, cá nhân có xu hướng lựa chọn những vấn đề ở dạng “hiện” vì các lý do sau đây, loại trừ

a)

Lợi ích của người ra quyết định

b)

Muốn được người khác công nhận năng lực của bản thân

c)

Đó là vấn đề dễ nhận thấy hơn, dễ giải quyết hơn

d)

Đơn giản hóa quá trình ra quyết định

15.

Tính liên ứng của hành vi cao, tính riêng biệt của hành vi cao và tính nhất quán của hành vi thấp, thì nguyên nhân của hành vi là nguyên nhân bên ngoài từ yếu tố nào dưới đây

a)

Bên trong

b)

Cả bên trong và bên ngoài

c)

Bên ngoài

d)

Không xác định được

16.

Nhận thức của một cá nhân bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây

a)

Hoàn cảnh và đặc điểm của đối tượng được nhận thức

b)

Kiến thức, kinh nghiệm của cá nhân, hoàn cảnh

c)

Kiến thức kinh nghiệm của cá nhân, hoàn cảnh và đặc điểm của đối tượng được nhận thức

d)

Đặc đặc của đối tượng được nhận thức, đặc điểm của chủ thể nhận thức

17.

Quá trình nào bất kỳ sự thay đổi đối tượng đối bên vững nào về nhận thức và hành vi diễn ra do kết quả của quá trình trải nghiệm

a)

Quá trình tích lũy kinh nghiệm

b)

Quá trình nhận thức

c)

Tích lũy kiến thức

d)

Học hỏi

18.

Tất cả những thách thức sau đây là thách thức thuộc về phía tổ chức với hành vi tổ chức, tất cả những nhận định sau về học hỏi đều đúng, loại trừ

a)

Học hỏi nhằm tạo sự thay đổi

b)

Học hỏi yêu cầu phải có kinh nghiệm

c)

Sự thay đổi trong dài hạn hay tạm thời

d)

Học hỏi đòi hỏi phải có sự thay đổi về hành vi

19.

Tính sáng tạo của cá nhân trong ra quyết định thuộc khả năng nào dưới đây

a)

Khả năng kết hợp các ý tưởng

b)

Khả năng đưa ra các phát minh lớn

c)

Khả năng đưa ra ý tưởng mới

d)

Khả năng kết hợp các ý tưởng theo một cách riêng biệt hoặc khả năng tạo ra những kết hợp khác thường giữa các ý tưởng

20.

Trong lý thuyết quy kết, đặc tính nào đề cập tới việc liệu một cá nhân có thể hiện cùng một hành vi trong những tình huống khác nhau

a)

Tính liên đới

b)

Tính riêng biệt

c)

Tính nhất quán

d)

Tính thích ứng

21.

Trong quản trị hành vi tổ chức, chúng ta thường có xu hướng

a)

Xem xét và lý giải hành vi cá nhân nhanh chóng

b)

Khái quát hóa hành vi của cá nhân

c)

Diễn giải hành vi cá nhân một cách có hệ thống

d)

Diễn giải hành vi của cá nhân một cách logic

22.

Trong trường hợp mọi người đối mặt với những tình huống tương tự phản ứng theo cách tương tự, thì chúng ta có thể nói rằng hành vi thể hiện đặc tính nào

a)

Tính nhất quán

b)

Tính riêng biệt

c)

Tính liên ứng

d)

Tính thích ứng

23.

Cá nhân chắc chắn có được quyền lực nào khi cá nhân đó có vị trí và chức vụ quản lý cao trong tổ chức

a)

Quyền lực ép buộc

b)

Quyền lực tham khảo

c)

Quyền lực chuyên gia

d)

Quyền lực hợp pháp

24.

Cá nhân liệt kê các đặc điểm chủ yếu của một phương án giải quyết vấn đề, sau đó thay đổi từng đặc điểm của phương án này theo cách chấp nhận được để có một phương án mới. Ví dụ này minh họa cho việc sử dụng biện pháp nào để thúc đẩy tính sáng tạo của cá nhân

a)

Tư duy Zíc – Zắc

b)

Cứng rắn

c)

Liệt kê thuộc tính

d)

Chỉ thị, mệnh lệnh

25.

Biến phụ thuộc nào trong hành vi tổ chức phản ánh sự khác biệt giữa giá trị phần thưởng mà nhân viên được với giá trị phần thưởng mà họ tin rằng mình nhận được

a)

Thuyên chuyển

b)

Quản lý chất lượng toàn diện

c)

Hài lòng trong công việc

d)

An toàn trong công việc

26.

Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là thực hiện loại nhu cầu

a)

Xã hội

b)

Sinh học

c)

Được tôn trọng

d)

Nhu cầu phát triển

27.

Doanh nghiệp tổ chức kì nghỉ dã biến cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu

a)

Xã hội

b)

Tự trọng

c)

Sinh lí

d)

Giao thông

28.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố động viên trong học thuyết hai nhân tố

a)

Lương

b)

Điều kiện làm việc

c)

Địa vị

d)

Trách nhiệm

29.

Yếu tố nào sau đây thuộc thuyết X

a)

Con người thích nhận trách nhiệm

b)

Các quản đốc thích quản lý nhân viên

c)

Các nhu cầu ở thứ bậc cao kích thích nhân viên

d)

Con người muốn lẩn tránh trách nhiệm

30.

Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm

a)

Yếu tố nội tại và yếu tố cá nhân

b)

Yếu tố cá nhân và yếu tố bên ngoài

c)

Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài

d)

Yếu tố cá nhân và yếu tố tập thể

31.

Trong học thuyết thiết lập mục tiêu khi đưa ra mục tiêu không xét đến yếu tố nào

a)

Tính cụ thể

b)

Tính chăm chỉ

c)

Sự phản hồi

d)

Tính thách thức

32.

Những bài kiểm tra liên quan đến trí óc sẽ giúp nhà quản lý dự đoán

a)

Hài lòng trong công việc

b)

Thuyên chuyển

c)

Kết quả thực hiện công việc

33.

Yếu tố nào sau đây thuộc thuyết X

a)

Con người thích nhận trách nhiệm

b)

Các quản đốc thích quản lý nhân viên

c)

Các nhu cầu ở thứ bậc cao kích thích nhân viên

d)

Con người muốn lẩn tránh trách nhiệm

34.

Yếu tố nào sau đây thuộc thuyết Y

a)

Lãnh đạo thích quản lý nhân viên

b)

Người bình thường có thể đảm nhận những trọng trách và dám chịu trách nhiệm

c)

Con người muốn lẩn tránh trách nhiệm

d)

Con người bình thường sẽ có cách chấp nhận và gánh vác trách nhiệm trong những điều kiện phù hợp

35.

Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà quản trị xuất phát từ, ngoại trừ

a)

Nhu cầu nguyện vọng của cấp dưới

b)

Tiềm lực của công ty

c)

Phụ thuộc vào yếu tố của mình

d)

Theo hướng dẫn của chuyên gia.

36.

Theo thuyết E.R.G của Clayton Alderfer, nhu cầu được tôn trọng thuộc về nhóm nhu cầu

a)

Tồn tại

b)

Mối quan hệ

c)

Phát triển

d)

Tự thể hiện

37.

Chọn đáp án đúng nhất, nhà quản lý có thể áp dụng thuyết học tập vào trường hợp nào

a)

Xổ số khen thưởng để giảm vắng mặt trong tổ chức, kỷ luật nhân viên

b)

Kỷ luật nhân viên, phát triển các chương trình đào tạo

c)

Xổ số khen thưởng để giảm vắng mặt trong tổ chức, kỷ luật nhân viên, phát triển các chương trình đào tạo

d)

Xổ số khen thưởng để giảm vắng mặt trong tổ chức, phát triển các chương trình đào tạo

38.

Sắp xếp theo trình tự: Động viên xảy ra khi

a)

Nhu cầu không được thỏa mãn; dằn dắt; áp lực; tìm kiếm hành vi; thỏa mãn nhu cầu.

b)

Nhu cầu không được thỏa mãn; tìm kiếm hành vi; dằn dắt; áp lực; thỏa mãn nhu cầu.

c)

Nhu cầu không được thỏa mãn; áp lực; cố gắng; tìm kiếm hành vi; thỏa mãn nhu cầu.

d)

Nhu cầu không được thỏa mãn; dằn dắt; tìm kiếm hành vi; tìm kiếm hành vi thỏa mãn nhu cầu.

39.

Hành vi tổ chức giúp tạo sự gắn kết của người lao động với tổ chức trên cơ sở

a)

Hiểu biết toàn diện về người lao động, tạo lập môi trường làm việc hiệu quả

b)

Tôn trọng sự khác biệt giữa những người lao động, tạo môi trường làm việc hiệu quả

c)

Tạo môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức

d)

Hiểu biết toàn diện về người lao động, tôn trọng sự khác biệt giữa những người lao động và tạo lập môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức

40.

Khi cán bộ quản lý tạo động lực cho nhân viên bằng cách đặt mục tiêu thực hiện công việc rõ ràng, cung cấp thông tin phản hồi kịp thời và đánh giá kết quả thực hiện công việc của nhân viên dựa vào mục tiêu, thì đó là họ đang sử dụng biện pháp nào sau đây

a)

Kiểm soát chặt chẽ nhân viên

b)

Quản lý dựa trên mục tiêu

c)

Chia sẻ trách nhiệm

d)

Tăng cường sự tham gia của nhân viên

41.

Khi các thành viên trong nhóm có yếu tố nào dưới đây để theo đuổi mục tiêu rõ ràng và khó thì hiệu quả hoạt động của nhóm sẽ tăng lên

a)

Có động lực

b)

Được khuyến khích

c)

Được thử thách

d)

Được giao nhiệm vụ

42.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến động lực của cá nhân

a)

Nhu cầu của cá nhân

b)

Đặc điểm của công việc

c)

Nhu cầu của cá nhân, đặc điểm của công việc và các chính sách thù lao và thăng tiến của tổ chức

d)

Các chính sách thù lao và thăng tiến của tổ chức

43.

Dưới đây là những phản ứng của người lao động khi không thỏa mãn với công việc, ngoại trừ

a)

Rời bỏ công ty

b)

Giảm năng suất

c)

Tăng lờ

d)

Trung thành

44.

Khi không thỏa mãn với công việc, người lao động chờ đợi sự cải thiện tình hình từ tổ chức, do đó các phản ứng

a)

Rời bỏ công ty

b)

Tăng lờ

c)

Lên tiếng

d)

Trung thành

45.

Theo học thuyết ERG, nhu cầu cá nhân gồm

a)

5 nhóm nhu cầu

b)

3 nhóm nhu cầu

c)

7 nhóm nhu cầu

d)

9 nhóm nhu cầu

46.

Học thuyết nào đưa ra hai quan điểm riêng biệt về con người (tích cực và tiêu cực)

a)

Thuyết X và thuyết Y

b)

Học thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg

c)

Học thuyết nhu cầu của Maslow

d)

Học thuyết kỳ công bằng

47.

Biến phụ thuộc trong hành vi tổ chức phản ánh sự khác biệt giữa giá trị phần thưởng mà nhân viên nhận được với giá trị phần thưởng mà họ tin rằng mình nhận được

a)

Thuyên chuyển

b)

Quản lý chất lượng toàn diện

c)

Hài lòng trong công việc

d)

An toàn trong công việc

48.

Chọn đáp án đúng nhất: khi nhân viên cảm thấy không công bằng, họ có thể phản ứng theo mấy cách?

a)

Lên tiếng

b)

Rời bỏ công ty; lên tiếng, chờ đợi cải thiện tình hình hiện tại từ tổ chức, tăng lờ.

c)

Rời bỏ công ty

d)

Tăng lờ, chờ đợi cải thiện tình hình hiện tại từ tổ chức.

49.

Trong học thuyết công bằng, cá nhân được đánh giá dựa trên

a)

Tỷ lệ giữa chi phí và lợi ích

b)

Sự đánh đổi giữa hiệu suất và hiệu quả

c)

Sự đánh đổi giữa chất lượng và số lượng

d)

Tỷ lệ giữa thành quả và công sức

50.

Tất cả những yếu tố sau đều góp phần tăng sự hài lòng trong công việc ngoại trừ

a)

Khen thưởng công bằng

b)

Công việc không có tính thách thức

c)

Ủng hộ của đồng nghiệp

d)

Điều kiện làm việc thuận lợi

51.

Trong học thuyết kỳ vọng, lòng tin sẽ nhận được phần thưởng có giá trị nếu thực hiện công việc tốt cho ta thấy

a)

Mối quan hệ giữa nỗ lực và kết quả thực hiện công việc

b)

Mối quan hệ giữa kết quả thực hiện công việc và khen thưởng

c)

Mối quan hệ giữa khen thưởng và mục tiêu cá nhân

d)

Mối quan hệ giữa phần thưởng và địa vị

52.

Theo Alderfer, cá nhân có các nhu cầu sau

a)

Nhu cầu tồn tại, nhu cầu thành tích và nhu cầu phát triển

b)

Nhu cầu tồn tại, nhu cầu giao tiếp và nhu cầu phát triển

c)

Nhu cầu quyền lực, nhu cầu giao tiếp và nhu cầu phát triển

d)

Nhu cầu sinh lý, nhu cầu quyền lực và nhu cầu phát triển

53.

Biện pháp tạo động lực nào cho nhân viên thuộc nhóm biện pháp kích thích về tinh thần cho người lao động

a)

Chương trình lịch làm việc linh hoạt, chính sách khen thưởng và tiền lương

b)

Chương trình khuyến khích sự tham gia của nhân viên, chương trình tôn vinh nhân viên, quản lý bằng mục tiêu.

c)

Cải thiện điều kiện làm việc, phong cách lãnh đạo, tăng lương

d)

Trao quyền, tăng lương cho nhân viên

54.

Biện pháp tạo động lực nào cho nhân viên thuộc nhóm biện pháp kích thích về vật chất cho người lao động?

a)

Tiền lương, thưởng, chương trình sở hữu cổ phần

b)

Quản lý theo mục tiêu

c)

Chương trình suy tôn nhân viên

d)

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp

55.

Theo Maslow, các nhu cầu của cá nhân được sắp xếp theo cách nào dưới đây?

a)

Tồn tại song song nhau

b)

Được phân chia thành nhu cầu cấp bậc và nhu cầu bậc cao

c)

Được thỏa mãn thì động lực của cá nhân giảm sút

d)

Được sắp xếp theo các thứ bậc, khi các nhu cầu bậc thấp được thỏa mãn thì cá nhân sẽ có nhu cầu ở bậc cao

56.

Chọn đáp án đúng nhất: Trong học thuyết công bằng, nhân viên có thể áp dụng dạng so sánh

a)

So sánh theo bảng điểm

b)

So sánh những người khác bên trong tổ chức và bên ngoài tổ chức

c)

So sánh cặp

d)

So sánh cặp và so sánh những người khác bên trong tổ chức.

57.

Bố trí người đúng việc và bố trí việc đúng người là hình thức động viên thông qua

a)

Sự tham gia của người lao động

b)

Phần thưởng

c)

Thiết kế công việc

d)

Tuyên dương trước tập thể

58.

Động lực làm việc của con người xuất phát từ

a)

5 Cấp bậc nhu cầu

b)

Nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động

59.

Động viên được thể hiện để

a)

Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

b)

Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của nhân viên

c)

Xác định mức lương và thưởng hợp lý

d)

Xây dựng môi trường làm việc tốt

60.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ

a)

Các nhu cầu của con người trong lý thuyết Maslow

b)

Các nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Phần thưởng hấp dẫn

61.

Theo lý thuyết động viên của Herzberg, thuộc nhóm yếu tố duy trì là

a)

Công việc mang tính thách thức

b)

Chính sách phân phối thu nhập

c)

Sự thăng đạt

d)

Đề bạt

62.

Lý thuyết động viên của Herzberg đề cập đến

a)

Các loại nhu cầu của con người

b)

Yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị

c)

Sự mong muốn của nhân viên

d)

Lòng trung thành

63.

Khởi dậy động cơ thúc đẩy hành động của nhân viên là

a)

Khơi dậy sự thỏa mãn của nhân viên

b)

Khơi dậy lòng tự trọng của nhân viên

c)

Khơi dậy sự đam mê làm việc của nhân viên

d)

Khơi dậy sự thỏa mãn của nhân viên; Khơi dậy lòng tự trọng của nhân viên.

64.

Học thuyết kỳ vọng của Victor Vroom, sức mạnh động viên phụ thuộc vào

a)

Sự đam mê

b)

Sự thân thiện

c)

Các thuyết phục của nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố

65.

Phản ứng của nhân viên khi bất mãn với tổ chức

a)

Rời bỏ tổ chức, làm cho tình hình tồi tệ.

b)

Góp ý tích cực và xây dựng, tăng năng suất lao động, thuyên chuyển

c)

Làm cho tình hình tốt hơn, góp ý tích cực và xây dựng.

d)

Tăng năng suất lao động, thuyên chuyển.

66.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ

a)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

b)

Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành

c)

Các nhu cầu của con người trong sơ đồ của Maslow

d)

Các nhu cầu bậc cao

67.

Trong học thuyết công bằng, cá nhân được đánh giá dựa trên

a)

Tỷ lệ giữa chi phí và lợi ích

b)

Sự đánh đổi giữa hiệu suất và hiệu quả

c)

Sự đánh đổi giữa chất lượng và số lượng

d)

Tỷ lệ giữa thành quả và công sức

68.

Theo Herzberg, yếu tố dẫn đến sự thỏa mãn của nhân viên không bao gồm

a)

Cơ hội phát triển

b)

Trách nhiệm

c)

Sự tiến bộ

d)

Tiền lương

69.

Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố bình thường, không có giá trị động viên

a)

Sự công nhận

b)

Tăng trách nhiệm trong công việc

c)

Cơ hội thăng tiến

d)

Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác.

70.

Theo lý thuyết động viên của Herzberg, thuộc nhóm nào không là “yếu tố duy trì”

a)

Điều kiện làm việc

b)

Mối quan hệ trong công ty

c)

Hệ thống lương trong công ty

d)

Bản thân công việc

71.

Theo lý thuyết của Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố duy trì”:

a)

Công việc mang tính thách thức

b)

Điều kiện làm việc

c)

Sự thăng tiến

d)

Thăng tiến

72.

Trong học thuyết mong đợi, lòng tin sẽ nhận được phần thưởng có giá trị nếu thực hiện công việc tốt, ngoại trừ:

a)

Mối quan hệ giữa nỗ lực và kết quả thực hiện công việc

b)

Mối quan hệ giữa kết quả thực hiện công việc và khen thưởng

c)

Mối quan hệ giữa khen thưởng và mục tiêu cá nhân

d)

Mối quan hệ tốt đẹp giữa nhân viên và người quản lý

73.

Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố động viên nhân viên làm việc hăng hái hơn:

a)

Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác

b)

Cảm giác hoàn thành công việc, công việc đòi hỏi sự phấn đấu và cơ hội được cấp trên nhận biết.

c)

Quan hệ với đồng nghiệp

d)

Công việc hứng thú, điều kiện làm việc thoải mái

74.

Học thuyết nhu cầu của Mc. Celland cho rằng nhu cầu của con người có:

a)

3 nhu cầu cơ bản: tồn tại, quan hệ và phát triển

b)

3 nhu cầu cơ bản: Thành tích, quyền lực, hòa nhập

c)

4 nhu cầu: sinh lý, xã hội, được tôn trọng và tự nhận biết

d)

5 nhu cầu: sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng và tự nhận biết

75.

Học thuyết nhu cầu của Mc. Celland cho rằng nhu cầu của con người có:

a)

3 nhu cầu cơ bản: tồn tại, quan hệ và phát triển

b)

3 nhu cầu cơ bản: Thành tích, quyền lực, liên minh

c)

4 nhu cầu: sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng

d)

4 nhu cầu: sinh lý, hoàn thành, quyền lực, liên minh

76.

Bố trí người đúng việc và bố trí việc đúng người là hình thức động viên thông qua:

a)

Sự tham gia của người lao động

b)

Phần thưởng

c)

Thiết kế công việc

d)

Vật chất

77.

Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm:

a)

Yếu tố nội tại và yếu tố cá nhân

b)

Yếu tố cá nhân và yếu tố bên ngoài

c)

Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài

d)

Yếu tố cá nhân và yếu tố vật chất

78.

Nhân tố nào quyết định sự hài lòng trong công việc, ngoại trừ:

a)

Công bằng trong khen thưởng

b)

Đồng nghiệp ủng hộ

c)

Công việc phù hợp với tính cách

d)

Công bằng trong xã hội

79.

Học thuyết ERG về động viên cho rằng con người có các nhóm nhu cầu:

a)

Nhu cầu tồn tại, nhu cầu quan hệ, nhu cầu phát triển

b)

Nhu cầu tồn tại, nhu cầu quan hệ, nhu cầu phát triển, nhu cầu tự trọng

c)

Nhu cầu tồn tại, nhu cầu quan hệ, nhu cầu phát triển, nhu cầu tự trọng, nhu cầu tự thể hiện

d)

Nhu cầu tồn tại, nhu cầu phát triển

80.

Người lao động có thể được động viên thông qua sự tham gia vào

a)

Xác định mục tiêu của tổ chức, Ra quyết định trong tổ chức

b)

Xác định mục tiêu của tổ chức, Ra quyết định trong tổ chức, Giải quyết các vấn đề trong tổ chức

c)

Ra quyết định trong tổ chức, Giải quyết các vấn đề trong tổ chức

d)

Giải quyết các vấn đề trong tổ chức, Xác định mục tiêu của tổ chức

81.

Khi làm việc trong tổ chức, cá nhân luôn mong muốn được đối xử công bằng. Họ có xu hướng so sánh?

a)

Tỷ suất giữa sự đóng góp của họ với quyền lợi mà họ được hưởng

b)

Tỷ suất giữa sự đóng góp của họ với quyền lợi mà họ được hưởng với tỷ suất đó của người khác

c)

Sự đóng góp của người khác và sự đóng góp của bản thân

d)

Quyền lợi mà họ được hưởng với quyền lợi mà người khác được hưởng

82.

Nhóm yếu tố thuộc về môi trường trong học thuyết của Herzberg đề cập đến?

a)

Môi trường làm việc, sự tôn vinh

b)

Đặc điểm công việc, chính sách thù lao

c)

Môi trường làm việc, chính sách thù lao, cơ hội thăng tiến

d)

Chính sách thù lao, điều kiện làm việc, sự giám sát của cán bộ quản lý

83.

Những yếu tố nào sau đầu ảnh hưởng tới động lực của cá nhân

a)

Nhu cầu của cá nhân, đặc điểm của công việc cả các chính sách thù lao thăng tiến của tổ chức

b)

Nhu cầu của cá nhân

c)

Đặc điểm của công việc

d)

Các chính sách thù lao và thăng tiến của tổ chức

84.

Khi bàn về động viên, người ta sử dụng lý thuyết nhu cầu của maslow với ngụ ý rằng:

a)

Con người luôn luôn muốn thỏa mãn nhau cầu ở bậc cao hơn vị trí hiện tại của mình

b)

Nhu cầu của con người có nhiều bậc từ thấp đến cao, khi được thỏa mãn nhu cầu ở một bậc nào đó thì con người có khuynh hướng muốn thỏa mãn nhu cầu ở bậc cao hơn

c)

Nhu cầu của con người là có 5 loại: nhu cầu vật chất – sinh lý; nhu cầu an toàn; nhu cầu xã hội; nhu cầu được tôn trọng; và nhu cầu tự hoàn thiện bản thân.

d)

Cần nhận định nhu cầu hiện tại của nhân viên để có biện pháp động viên phù hợp.

85.

Biện pháp tạo động lực nào cho nhân viên thuộc nhóm biện pháp kích thích về tinh thần cho người lao động?

a)

Chương trình làm việc linh hoạt, chính sách khen thưởng và tiền lương

b)

Chương trình khuyến khích sự tham gia của nhân viên, chương trình tôn vinh nhân viên, quản lý bằng mục tiêu.

c)

Cải thiện điều kiện làm việc, phong cách lãnh đạo, tăng lương.

d)

Trao quyền, tăng lương cho nhân viên.

86.

Khi làm việc trong tổ chức, cá nhân luôn mong muốn được đối xử công bằng. Họ có xu hướng so sánh?

a)

Tỷ suất giữa sự đóng góp của họ với quyền lợi mà họ được hưởng

b)

Tỷ suất giữa sự đóng góp của họ với quyền lợi mà họ được hưởng với tỷ suất đó của người khác

c)

Sự đóng góp của người khác và sự đóng góp của bản thân.

d)

Quyền lợi mà họ được hưởng với quyền lợi mà người khác được hưởng.

87.

Biện pháp tạo động lực nào cho nhân viên thuộc nhóm biện pháp kích thích về vật chất cho người lao động

a)

Tiền lương, thưởng, chương trình sở hữu cổ phần

b)

Quản lý theo mục tiêu

c)

Chương trình tôn vinh nhân viên

d)

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp

88.

Khi cán bộ quản lý cho phép nhân viên lựa chọn thời điểm thích hợp nhưng vẫn đảm bảo khối lượng thời gian làm việc theo quy định làm việc tại cơ quan thì đó là sử dụng biện pháp nào dưới đây để tạo động lực cho người lao động?

a)

Thời gian làm việc linh hoạt

b)

Không gian làm việc linh hoạt

c)

Thời điểm làm việc linh hoạt

d)

Lịch làm việc linh hoạt

89.

Theo 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi nhân viên có thành tích được người lãnh đạo công nhận thì ảnh hưởng tới nhân viên:

a)

Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc.

b)

Không bất mãn và cũng không có hưng phấn.

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực.

d)

Không tạo ra sự thỏa mãn nhưng cũng không có sự bất mãn.

90.

Theo 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi nhân viên có mối quan hệ không tốt với đồng nghiệp thì ảnh hưởng:

a)

Tạo nên sự bất mãn, chán nản công việc.

b)

Không bất mãn và cũng không có hưng phấn.

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực.

d)

Không tạo ra sự thỏa mãn nhưng cũng không có sự bất mãn.

91.

Theo 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi hệ thống phân phối thu nhập công bằng thì ảnh hưởng tới nhân viên:

a)

Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc.

b)

Không bất mãn và cũng không có hưng phấn.

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực.

d)

Bất mãn nhưng vẫn cố gắng.

92.

Theo 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi công việc của nhân viên không có tính hấp dẫn, không có tính thử thách thì ảnh hưởng tới nhân viên:

a)

Tạo nên sự bất mãn, chán nản công việc.

b)

Không bất mãn nhưng vẫn tạo động lực.

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực.

d)

Không tạo ra sự thỏa mãn nhưng cũng không có sự bất mãn.

93.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, trả lương tốt và công bằng, cung cấp ăn trưa, ăn giữa ca miễn phí, phúc lợi nhằm thỏa mãn....

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu an toàn.

c)

Nhu cầu xã hội.

d)

Nhu cầu mức thấp.

94.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, tạo điều kiện làm việc theo nhóm, tham gia ý kiến nhằm thỏa mãn....

a)

Nhu cầu an toàn.

b)

Nhu cầu xã hội.

c)

Nhu cầu tôn trọng.

d)

Nhu cầu mức cao

95.

Nhu cầu nào không phải là một trong những nhu cầu theo thuyết về các nhu cầu của David Mc. Clelland:

a)

Nhu cầu thành tích.

b)

Nhu cầu quyền lực.

c)

Nhu cầu liên minh.

d)

Nhu cầu phát triển.

96.

Lý thuyết nào sau đây không liên quan đến tạo động lực dựa trên sự thỏa mãn nhu cầu:

a)

Thuyết nhu cầu của Maslow.

b)

Thuyết 2 nhóm yếu tố của Herzberg.

c)

Thuyết mong đợi.

d)

Thuyết quản trị khoa học.

97.

Theo lý thuyết động viên của Herzberg, nguyên nhân gây ra sự bất mãn của nhân viên xuất phát từ

a)

Các yếu tố duy trì.

b)

Các yếu tố động viên.

c)

Các yếu tố liên quan đến chức năng nhân sự.

d)

Các yếu tố liên quan đến kỹ năng nhân sự.

98.

Theo lý thuyết động viên của Herzberg, yếu tố nào không gây ra sự bất mãn nhưng chưa chắc sẽ thỏa mãn nhân viên xuất phát từ:

a)

Các yếu tố duy trì.

b)

Các yếu tố động viên.

c)

Các yếu tố liên quan đến chức năng nhân sự.

d)

Các yếu tố liên quan đến kỹ năng nhân sự.

99.

Tổ chức không tạo dựng được sự công bằng trong động viên sẽ dẫn đến tình trạng nhân viên phản ứng bằng cách, ngoại trừ:

a)

Chấp nhận và chịu đựng

b)

Phản ứng gay gắt với các nhà quản trị

c)

Thụ động trong công việc, lãng công hay bỏ việc

d)

Năng động, sáng tạo

100.

Theo lý thuyết hai yếu tố của Herzberg, khi các yếu tố động viên khi đúng sẽ

a)

Thỏa mãn, động viên được tăng cường

b)

Thỏa mãn, không có sự bất bình

c)

Thỏa mãn, không động viên

d)

Rời bỏ tổ chức

101.

Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

102.

Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu sinh học và an toàn

b)

Nhu cầu sinh học và xã hội

c)

Nhu cầu an toàn và xã hội

d)

Nhu cầu ăn mặc ở

103.

Điền vào chỗ trống: “Động viên là tạo ra sự……hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân”

a)

Nỗ lực

b)

Thích thú

c)

Vui vẻ

d)

Quan tâm

104.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ

a)

Các nhu cầu của con người trong lí thuyết Maslow

b)

Các nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Phần thưởng hấp dẫn

105.

Lý thuyết động viên của F. Herzberg đề cập đến

a)

Các loại nhu cầu của con người

b)

Yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị

c)

Sự mong muốn của nhân viên

d)

Yếu tố chính trị