wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

1. Có mấy điều kiện phát sinh, phát triển bệnh ở vật nuôi:

a)

A. 2             

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

2.

2. Có mấy loại mầm bệnh chủ yếu gây bệnh ở vật nuôi:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

3.

3. Tất cả vật nuôi sinh ra đều có:

a)

A. Khả năng đề kháng.

b)

B. Khả năng miễn dịch.

c)

C. Khả năng miễn dịch tự nhiên.

d)

D. Khả năng miễn dịch tiếp thu.

4.

4. Để chống lại một bệnh truyền nhiễm cụ thể, vật nuôi phải tạo được:

a)

A. Miễn dịch tự nhiên.

b)

B. Miễn dịch tiếp xúc.

c)

C. Miễn dịch đặc hiệu.

d)

D. Miễn dịch mạnh.

5.

5. Các loại mầm bệnh muốn gây được bệnh phải có đủ:

a)

A. Độc lực, số lượng, sức gây bệnh.

b)

B. Độc lực, số lượng, đường xâm nhập thích hợp.

c)

C. Độc lực, đường xâm nhập thích hợp.

d)

D. Độc lực, số lượng lớn, đường xâm nhập thích hợp.

6.

Bệnh do virut gây ra là?

a)

A. Tụ huyết trùng

b)

B. Lở mồm long móng

c)

C. Ghẻ

d)

D. Mạt

7.

Bệnh do vi khuẩn gây ra là?

a)

A. Tụ huyết trùng

b)

B. Lở mồm long móng

c)

C. Ghẻ

d)

D. Mạt

8.

Loại kí sinh nào dưới đây được xếp vào nhóm nội kí sinh trùng ?

a)

A. Sán

b)

B. Ve

c)

C. Ghẻ

d)

D. Chấy

9.

Bệnh của vật nuôi phát sinh và phát triển không do yếu tố nào?

a)

A. Các loại mầm bệnh

b)

B. Yếu tố môi trường và điều kiện sống

c)

C. Bản thân con vật

d)

D. Stress

10.

. Các yếu tố tự nhiên chủ yếu ảnh hưởng đến sức khỏe của vật nuôi và sự phát triển của các loại mầm bệnh:

a)

A. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng.

b)

B. Nhiệt độ, gió, ánh sáng

c)

C. Nhiệt độ, oxi, nắng.

d)

D. Nhiệt độ, khí độc, lượng mưa.

11.

. Miễn dịch tiếp thu ở vật nuôi được hình thành:

a)

A. Có sẵn trong cơ thể.

b)

B. Khi đã tiếp xúc với mầm bệnh.

c)

C. Khi tiêm kháng sinh vào cơ thể.

d)

D. Khi môi trường sống thay đổi.

12.

Bệnh truyền nhiễm cấp tính, nguy hiểm do virut cúm typ A gây ra là bệnh nào?

a)

A. Bệnh cúm gia cầm

b)

B. Bệnh lở mồm long móng

c)

C. Bệnh tả

d)

D. Bệnh nấm

13.

Đâu không phải là biện pháp chống dịch bệnh ở vật nuôi?

a)

A. Vệ sinh, khử trùng tiêu độc chuồng trại

b)

B. Báo cáo kịp thời với cán bộ thú y và chính quyền

c)

C. Mang gia cầm có dịch bệnh tới nơi thôn, ấp

d)

D. Không đưa gia cầm và sản phẩm gia cầm ra, vào vùng có dịch.

14.

Tiêm phòng bao vây xung quanh vùng có ổ  dịch trong phạm vi:

a)

A. 5km.

b)

B. 10km

c)

C. 15km

d)

D. 20km

15.

. Vac xin là những…….được chế tạo từ các vi sinh vật gây bệnh (vi khuẩn hoặc vi rút) để đưa vào cơ thể vật nuôi nhằm kích thích cơ thể tạo ra khả năng chống lại chính loại mầm bệnh đó.

a)

A. Chế phẩm hóa học.

b)

B. Chế phẩm sinh học.

c)

C. Tác nhân lí học.

d)

D. Tác nhân hóa học.

16.

Trong chăn nuôi ở nước ta vẫn thường dùng các loại vac xin sản xuất theo phương pháp:

a)

A. Truyền thống.

b)

B. Công nghệ gen.

c)

C. Vac xin vô hoạt.

d)

D. Vac xin nhược độc.

17.

. Kháng sinh là những loại thuốc dùng để đưa vào cơ thể nhằm tiêu diệt:

.

a)

A. Vi khuẩn, vi rút.

b)

B. Vi khuẩn, nguyên sinh động vật.

c)

C. Vi khuẩn, vi rút, nấm.

d)

D. Vi khuẩn, nguyên sinh động vật, nấm

18.

Thời gian miến dịch của vac xin vô hoặt:

a)

A.5-7ngaỳ

b)

B.15-20ngày

c)

C.10-15ngày

d)

D.7-10ngày

19.

Vac xin nhược độc nhất thiết phải bảo quản trong tủ lạnh, tốt nhất:

a)

A. 2 – 8 oC

b)

B. 5 – 8 oC

c)

C. 8 – 10 oC

d)

D. 10 – 12 oC

20.

Thời gian miễn dịch của vac xin nhược độc:

a)

A.  1 năm

b)

B. 1 – 2 năm

c)

C. 2 năm

d)

D. 2 – 3 năm

21.

Thuốc Penixilin có tác dụng diệt các vi khuẩn gây bệnh:

a)

A. Nhiễm trùng đường ruột.

b)

B. Uốn ván.

c)

C. Niucatxon.

d)

D. Dịch tả.

22.

Muốn trị bệnh tốt, hiệu quả cần :

a)

A. Dùng kháng sinh không đủ liều và liên tục

b)

B. Dùng kháng sinh trong thời gian dài

c)

C. Phải dùng kháng sinh đúng liều chỉ định.

d)

D. Dùng kháng sinh liều cao và liên tục.

23.

Chọn 1 phát biểu đúng khi nói về vac xin?

a)

A. Vac xin dùng để phòng bệnh sau khi bị các tác nhân gây bệnh xâm nhập.

b)

B. Vac xin chỉ dùng để phòng bệnh cho những vật nuôi chưa bị nhiễm bệnh.

c)

C. Vac xin chỉ dùng để phòng bệnh cho những vật nuôi đã bị nhiễm bệnh.

d)

D. Vac xin dùng để chưa

24.

Thuốc kháng sinh không có tác dụng tiêu diệt:

a)

A. Vi khuẩn.

b)

B. Vi rút.

c)

C. Nấm.

d)

D. Động vật nguyên sinh.

25.

Phải ngừng sử dụng thuốc kháng sinh trước khi mổ thịt vật nuôi từ:

a)

A. 2 – 3 ngày.

b)

B. 5 – 8 ngày.

c)

C. 7 – 10 ngày.

d)

D. trên 1 tháng.

26.

Dùng thuốc kháng sinh đúng chỉ dẫn là:

a)

A. Phối hợp với các loại thuốc khác để tăng hiệu quả trị bệnh

b)

B. Dùng kháng sinh dài ngày và tồn lưu trong sản phẩm

c)

C. Sử dụng kháng sinh không đủ liều lượng

d)

D. Sử dụng kháng sinh vượt quá liều lượng

27.

. Vac xin lở mồm long móng là:

a)

A.  Vac xin tái tổ hợp gen

b)

B. Vac xin vô hoạt.

c)

C. Vac xin nhược độc.

d)

D. Vac xin chết.

28.

Vác xin có mấy phương pháp sản xuất vac xin:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

29.

3. Có mấy phương pháp sản xuất thuốc kháng sinh:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

30.

Quy trình sản xuất vac xin lở mồm long móng thế hệ mới bước 2 là:

i

a)

A. Tách chiết tạo vac xin.

b)

B. Cấy ghép ADN tái tổ hợp vào TB nhận ( VK)

c)

C. Dùng enzim cắt lấy đoạn gen.

d)

D. Tất cả đều sa

31.

Hiện nay trên thế giới có khoảng hơn:

a)

A. 2000 loại kháng sinh khác nhau.

b)

B. 2500 loại kháng sinh khác nhau.

c)

C. 3000 loại kháng sinh khác nhau.

d)

D. 5000 loại kháng sinh khác nhau

32.

ADN tái tổ hợp là:

a)

A. Cắt một đoạn gen cần thiết từ phân tử ADN này và nối ghép vào một phân tử ADN khác.

b)

B. Không có sự tồn tại của mầm bệnh

c)

C. Cắt đoạn gen từ phân tử ADN này nối vào vị trí khác của cùng 1 phân tử ADN.

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai.

33.

Trong công nghệ gen, AND tái tổ hợp được đưa vào:

a)

A. Tế bào vi rút.

b)

B. Tế bào vi khuẩn.

c)

C. Tế bào nấm.

d)

D. Nguyên sinh động vật.

34.

Kháng nguyên là:

a)

A. Do cơ thể tự sản sinh ra.

b)

B. Các chất lạ vào cơ thể, có tác dụng kích thích cơ thể sinh kháng thể.

.

c)

C. Chất được làm ra từ nuôi cấy nấm.

d)

D. Kháng sinh giúp tiêu diệt bệnh cho cơ thể

35.

Trong công nghệ gen, tế bào chủ là:

a)

A. Tế bào vi khuẩn 

b)

B. Tế bào vi rút

.

c)

C. Phân tử ADN tái tổ hợp                               

d)

D. Phân tử ADN cắt

36.

Trong vac xin thế hệ mới có:

a)

A. Vi khuẩn gây bệnh.

b)

B. Vi rút gây bệnh.

c)

C. Phân tử ADN tái tổ hợp.

d)

D. Mầm bệnh.

37.

Ứng dụng công nghệ gen trong sản xuất vac xin có ý nghĩa:

a)

A. Tăng năng suất sản xuất vac xin vô hoạt.

b)

B. Tăng năng xuất sản xuất vac xin và tạo được sản phẩm vac xin không có sự tồn tại của mầm bệnh.

c)

C. Tăng năng suất sản xuất vac xin nhược độc.

d)

D. Tăng năng suất sản xuất vac xin chết.

38.

Muốn sản xuất vac xin lở mồm long móng theo công nghệ gen, người ta phải tìm được:

a)

A. Đoạn gen sinh ra kháng thể…

b)

B. Đoạn gen có tính kháng nguyên cao…  

c)

C. Đoạn gen cần thiết từ phân tử AND này...

d)

D. Đoạn gen nối ghép với phân tử AND khác.

39.

Trong quá trình bảo quản nông sản đã làm khô, độ ẩm không khí quá cao sẽ tác động như thế nào đến sản phẩm?

a)

A. Nông sản bị cứng lại                                          

b)

  B. Nông sản không bị tác động

c)

C. Nông sản tăng giá trị dinh dưỡng                       

d)

  D. Nông sản bị ẩm trở lại

40.

. Bảo quản nông, lâm, thủy sản nhằm mục đích:

a)

A. Duy trì đặc tính ban đầu của sản phẩm, hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng của chúng

b)

B. Duy trì và nâng cao đặc tính ban đầu của sản phẩm

c)

C. Duy trì và nâng cao chất lượng của sản phẩm

d)

D. Hạn chế tổn thất về số lượng của chúng

41.

. Nông, lâm, thủy sản gồm bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

A. 3                      

b)

B.4                                

c)

  C. 5                                 

d)

D. 6

42.

Hoạt động nào sau đây là chế biến nông, lâm, thủy sản?

a)

A. Phun hóa chất lên quả                                        

b)

B. Làm măng ngâm dấm                                          

c)

C. Cất khoai trong chum 

d)

D. Ngâm tre dưới nước     

43.

Mục đích của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là

a)

A. Duy trì những đặc tính ban đầu

b)

B. Để buôn bán

c)

C. Để làm giống

d)

D. Để nâng cao giá trị

44.

Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông, lâm, thủy sản?

a)

A. Muối dưa cà.

b)

B. Sấy khô thóc.

c)

C. Làm thịt hộp

d)

D. Làm bánh chưng

45.

Đặc điểm nào xảy ra do nông sản chứa nhiều nước?

a)

A. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống hằng ngày của con người.

b)

B. Thuận lợi

c)

C. Dễ bị VSV xâm nhiễm

d)

D. Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến.

46.

Ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến bảo quản nông, lâm, thủy sản là

a)

A. Mưa

b)

B. Gió

c)

C. Ánh sáng

d)

D. Độ ẩm không khí

47.

Độ ẩm không khí thích hợp cho việc bảo quản thóc, gạo là .23`

a)

A. 50% - 70%

b)

B. 30% - 50%

c)

C. 70% - 80%

d)

D. 80% - 90%

48.

Đa số vi sinh vật phát triển tốt nhất ở nhiệt độ

a)

A. 200C – 400C

b)

B. 100C – 200C

c)

C. 150C – 200C

d)

D. 150C – 300C

49.

Có bao nhiêu phương pháp bảo quản thịt:

a)

A.3                                   

b)

B.4                                   

c)

C.5                                   

d)

D. 6

50.

. Có bao nhiêu phương pháp bảo quản trứng:

a)

A.3                                   

b)

B.4                                   

c)

C.5                                

d)

   D. 6

51.

Có bao nhiêu phương pháp bảo quản cá:

a)

A. 3                           

b)

B. 4                           

c)

C. 5                           

d)

D. 6

52.

Có thể bảo quản lạnh đối với thịt lợn là:

a)

A.15ngày                        

b)

B.17ngày                        

c)

C.20ngày                        

d)

D. 30 ngày

53.

Có thể bảo quản lạnh đối với thịt gà là:

a)

A. 15 ngày                        

b)

B. 17 ngày                        

c)

                   

C. 20 ngày                        

d)

D. 30 ngàyB. 17 ngày                        

54.

. Bảo quản trứng bằng nước vôi từ:

a)

A. 20 – 30 ngày                

b)

B. 25 – 30 ngày                

c)

C. 10 – 20 ngày                

d)

 

D. 20 – 25 ngày

55.

. Có thể bảo quản lạnh đối với cá là:

a)

A. 5 - 7 ngày                     

b)

B. 7 - 10 ngày                   

c)

C. 10 - 20 ngày                 

d)

D. 10 - 15 ngày

56.

. Có thể bảo quản lạnh đối với trứng là:

a)

A. 150 – 180 ngày            

b)

B. 180 – 220 ngày            

c)

C. 200 – 230 ngày            

d)

D. 230 – 250 ngày

57.

Bước thứ 3 trong quy trình bảo quản sơ bộ sữa tươi là:

a)

A. Lọc sữa

b)

B. Thu nhận sữa

c)

C. Làm lạnh nhanh

d)

D. Uống sữa

58.

Điều gì sẽ xảy ra khi đặt quả trứng hỏng vào một bát nước lạnh ?

a)

A. Trứng nổi trên bề mặt nước.

b)

B. Chìm xuống và nằm yên ở đáy.

c)

C. Chìm xuống và lơ lửng dưới đáy

d)

D. Nằm dưới đáy nhưng hơi bồng bềnh.

59.

Bước thứ 3 trong quy trình ướp muối là gì ?

a)

A. Cắt thịt thành miếng 1-2 kg, sau khi bỏ hết xương

b)

B. Xát hỗn hợp ướp lên bề mặt miếng thịt

c)

C. Xếp thịt đã ướp vào thùng gỗ

d)

D. Tất cả đều sai

60.

Quy trình công nghệ chế biến thịt hộp gồm mấy bước ?

a)

A. 11

b)

B. 12

c)

C. 13

d)

D. 14

61.

Quy trình công nghệ làm ruốc cá (cá chà bông) từ cá tươi gồm số bước?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

62.

Quy trình công nghệ chế biến sữa bột gồm số bước?

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

63.

. Quy trình công nghệ làm ruốc cá từ cá tươi là :

a)

A. Chuẩn bị nguyên liệu → Hấp chín, tách bỏ xương, làm tơi → Làm khô → Để nguội → Bao gói → Sử dụng.

b)

B. Chuẩn bị nguyên liệu → Hấp chín, tách bỏ xương, làm tơi → Bổ sung gia vị → Làm khô → Để nguội → Bao gói → Sử dụng.

c)

C. Chuẩn bị nguyên liệu → Bổ sung gia vị → Hấp chín, tách bỏ xương, làm tơi → Làm khô → Bao gói → Sử dụng.

d)

D. Tất cả đều sai

64.

Quy trình chế biến sữa bột là:

a)

A. Sữa tươi đạt chất lượng tốt => Thanh trùng => Tách bớt một phần bơ trong sữa => Làm khô => Làm nguội => Bao gói => Bảo quản => Sử dụng

b)

B. Sữa tươi đạt chất lượng tốt => Thanh trùng => Tách bớt một phần bơ trong sữa => Cô đặc => Làm khô => Bao gói => Bảo quản => Sử dụng

c)

C. Sữa tươi đạt chất lượng tốt => Tách bớt một phần bơ trong sữa => Thanh trùng => Cô đặc => Làm nguội => Bao gói => Bảo quản => Sử dụng

d)

D. Sữa tươi đạt chất lượng tốt => Tách bớt một phần bơ trong sữa => Thanh trùng => Cô đặc => Làm khô => Làm nguội => Bao gói => Bảo quản => Sử dụng

65.

. Quy trình công nghệ chế biến thịt hộp gồm:

a)

A. Chuẩn bị nguyên liệu → Lựa chọn và phân loại → Rửa → Chế biến cơ học (thái, nghiền…) → Chế biến nhiệt → Vào hộp → Bài khí → Ghép mí → Thanh trùng → Dán nhãn → Bảo quản → Sử dụng

b)

B. Chuẩn bị nguyên liệu → Lựa chọn và phân loại → Chế biến cơ học (thái, nghiền…) → Rửa → Chế biến nhiệt → Vào hộp → Bài khí → Ghép mí → Thanh trùng → Dán nhãn → Bảo quản → Sử dụng

c)

C. Chuẩn bị nguyên liệu → Lựa chọn và phân loại → Rửa → Chế biến cơ học (thái, nghiền…) → Bài khí → Ghép mí → Chế biến nhiệt → Vào hộp → Thanh trùng → Dán nhãn → Bảo quản → Sử dụng

d)

D. Chuẩn bị nguyên liệu → Lựa chọn và phân loại → Chế biến cơ học (thái, nghiền…) → Vào hộp → Bài khí → Rửa → Chế biến nhiệt → Ghép mí → Thanh trùng → Dán nhãn → Bảo quản → Sử dụng

66.

. Đâu không phải là phương pháp chế biến sữa?

a)

A. Chế biến sữa tươi

b)

B. Làm sữa chua

c)

C. Chế biến sữa bột

d)

D. Hấp sữa

67.

. Bước thứ 4 trong quy trình công nghệ chế biến thịt hộp là:

a)

A. Chế biến cơ học

b)

B. Chế biến nhiệt

c)

C. Thanh trùng (diệt khuẩn)

d)

D. Bài khí, ghép mí

68.

. Quy trình công nghệ làm ruốc cá từ cá tươi có thể bảo quản trong bao nhiêu ngày?

a)

A. 70 ngày

b)

B. 80 ngày

c)

C. 90 ngày

d)

D. 100 ngày

69.

Cá dùng để làm ruốc cần hấp ở nhiệt độ:

a)

A. 80oC

b)

B. 100oC

c)

C. 120oC

d)

D. 150oC

70.

Quy mô gia đình không có phương pháp chế biến cá:

a)

A. Luộc

b)

B. Đóng hộp

c)

C.RáR

d)

D. Hấp

71.

Theo Luật Doanh nghiệp, có bao nhiêu loại công ty?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

72.

Doanh nghiệp bao gồm bao nhiêu đơn vị kinh doanh:

a)

A. 2.

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

73.

Công ti là loại hình doanh nghiệp có ít nhất từ mấy thành viên trở lên:

a)

A. 2.

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

74.

Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua là:

a)

A. Thị phần.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Thị trấn.

d)

D. Xí nghiệp.

75.

Thị trường hàng hóa gồm:

a)

A. Hàng điện máy, vận tải, nông sản.

b)

B. Hàng điện máy, du lịch, sản.

c)

C. Du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông.

d)

D. Hàng điện máy, nông sản, vật tư nông nghiệp.

76.

Doanh nghiệp có 01 chủ sở hữu là:

a)

A. Doanh nghiệp nhà nước

b)

B. Doanh nghiệp tư nhân.

c)

C. Công ti.

d)

D. Hợp tác xã.

77.

Vốn điều lệ của công ty được chia làm nhiều phần bằng nhau được gọi là:

a)

A. Cổ đông

b)

B. Cổ phần

c)

C. Cổ phiếu

d)

D. Cổ tức

78.

Một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện các hoạt động kinh doanh được gọi là:

a)

A. Hợp tác xã

b)

B. Công ti

c)

C. Doanh Nghiệp

d)

D. Xí nghiệp

79.

3Chứng chỉ do công ti cổ phần phát hành, xác nhận quyền sở hữu một hoặc một số cổ phần của công ti là:

.

a)

A. Cổ phiếu.

b)

B. Cổ phần.

c)

C. Chứng khoán.

d)

D. Cổ đông.

80.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để nhà kinh doanh thực hiện được mục tiêu kinh doanh gọi là:

a)

Thị trường hàng hóa

b)

B.  Cơ hội kinh doanh.

c)

C. Cơ hội vốn đầu tư.

d)

D. Cơ hội thị trường.

81.

Việc chuyển nhượng phần vốn góp cho người khác không phải là thành viên phải được sự nhất trí của nhóm thành viên đại diện cho ít nhất:

a)

A. 1/2 số vốn điều lệ của công ti.

b)

B. 1/4 số vốn điều lệ của công ti.

c)

C. 2/3 số vốn điều lệ của công ti.

d)

D. 3/4 số vốn điều lệ của công ti.

82.

Số thành viên (cổ đông) mà công ti phải có trong suốt thời gian hoạt động:

a)

A. Ít nhất là 7 người

b)

B. Gồm 2 người

c)

C. Ít nhất là 5 người

d)

D. Gồm 4 người

83.

. Kinh doanh hộ gia đình có bao nhiêu đặc điểm:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

84.

Vốn kinh doanh được chia làm bao nhiêu loại

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

85.

Doanh nghiệp nhỏ có bao nhiêu đặc điểm:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

86.

. Có bao nhiêu hoạt động mua, bán hàng hóa:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

87.

Có bao nhiêu hoạt động sản xuất hàng hóa:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

88.

Đặc điểm nào không phải của kinh doanh hộ gia đình

.

a)

A. Quy mô kinh doanh nhỏ.

b)

B. Công nghệ kinh doanh đơn giản.

c)

C. Doanh thu lớn.

d)

D. Là một loại hình kinh doanh nhỏ, thuộc sở hữu tư nhân

89.

Doanh thu không lớn, số lượng lao động không nhiều, vốn ít là đặt điểm cơ bản của:

.

a)

A. Công ty

b)

B. Doanh nghiệp vừa và lớn.

c)

C. Kinh doanh hộ gia đình

d)

D. Doanh nghiệp nhỏ

90.

. Nguồn vốn chủ yếu trong kinh doanh hộ gia đình là:

a)

A. Vốn vay từ ngân hàng.

b)

B. Vốn của bản thân gia đình.

c)

C. Vốn vay từ bạn bè, người thân.

d)

D. Cả B và C.

91.

Mua gom sản phẩm để bán là hoạt động thương mại, lượng sản phẩm mua sẽ phụ thuộc vào:

a)

A. Khả năng bán ra

b)

B. Khả năng của hộ gia đình

c)

C. Nhu cầu bán ra

d)

D. Khả năng và nhu cầu bán ra

92.

Những hoạt động nào được xem là hoạt động dịch vụ?

a)

A. Bán xăng dầu, bán vật liệu xây dựng

b)

B. Tiệm internet, cửa hàng sách, sửa chữa xe

c)

C. Đan chiếu, làm đồ gốm, tiệm cơm

d)

D. Quán cà phê, cắt tóc, may quần áo, làm muối

93.

Kinh doanh hộ gia đình bao gồm:

a)

A. Sản xuất, thương mại và tổ chức các hoạt động dịch vụ.

b)

B. Sản xuất các mặt hàng lương thực, thực phẩm.

c)

C. Sản xuất các mặt hàng công nghiệp tiêu dùng.

d)

D. Dịch vụ bán lẻ hàng hóa tiêu dùng.

94.

Ở doanh nghiệp vừa và nhỏ số lao động trung bình hằng năm không quá:

a)

A. 400 người

b)

B. 200 người

c)

C. 500 người

d)

D. 300 người

95.

Gia đình em 1 năm sản xuất được 5 tấn thóc, số để ăn là 0,5 tấn, số để làm giống là 2 tấn. Vậy mức sản phẩm bán ra thị trường của gia đình em là:

a)

A. 2 tấn

b)

B. 2,5 tấn

c)

C. 3 tấn

d)

D. 3,5 tấn

96.

Tiêu chí doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam về vốn đăng kí kinh doanh là:

a)

A. Không quá 10 tỉ đồng.

b)

B. Không quá 10 triệu đồng.

c)

C. Không quá 1 tỉ đồng.

d)

D. Không quá 15 tỉ đồng.

97.

Doanh nghiệp có mấy lĩnh vực kinh doanh:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

98.

Việc lựa chọn lĩnh vực kinh doanh được tiến hành theo mấy bước?

a)

A. 2  

b)

B. 3

c)

C. 4   

d)

D. 5

99.

Việc xác định lĩnh vực kinh doanh của mỗi doanh nghiệp là do chủ doanh nghiệp quyết định trên cơ sở có mấy căn cứ cơ bản:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

100.

. Lĩnh vực kinh doanh sản xuất gồm:

a)

A. Sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

b)

B. Sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, sửa chữa.

c)

C. Sản xuất nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, vật tư nông nghiệp.

d)

D. Sản xuất nông nghiệp, kỹ thuật chăn nuôi, giống cây trồng.

101.

Lĩnh vực kinh doanh thương mại gồm:

a)

A. Mua bán trực tiếp, dịch vụ y tế.

b)

B. Mua bán trực tiếp,bưu chính viễn thông

c)

C. Mua bán trực tiếp, đại lí bán hàng.

d)

D. Mua bán trực tiếp, dịch vụ sửa chữa.

102.

Lĩnh vực kinh doanh dịch vụ gồm:

a)

A, Bưu chính viễn thông, sửa chữa, văn hóa du lịch.

b)

B. Bưu chính viễn thông, sửa chữa, văn hóa.

.

c)

C. Bưu chính viễn thông, sửa chữa.

d)

D. Bưu chính viễn thông, mua bán trực tiếp, dịch vụ sửa chữa

103.

Có bao nhiêu lĩnh vực kinh doanh:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

104.

.  Hoạt động sản xuất tiểu thủ công nghiệp thuộc lĩnh vực kinh doanh?

a)

A. Sản xuất

b)

B. Thương mại

c)

C. Dịch vụ

d)

D. Văn hóa

105.

Hoạt động văn hóa, du lịch thuộc lĩnh vực kinh doanh:

a)

A. Sản xuất nông nghiệp

b)

B. Thương mại

c)

C. Dịch vụ

d)

D. Sản xuất công nghiệp

106.

. Bưu chính viễn thông thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?

a)

A. Sản xuất

b)

B. Đầu tư

c)

C. Thương mại

d)

D. Dịch vụ

107.

. Ở các thành phố, các khu đô thị nên lựa chọn lĩnh vực kinh doanh:

a)

A. Thương mại, dịch vụ.

b)

B. Sản xuất, thương mại

c)

C. Dịch vụ, sản xuất

d)

D. Sản xuất công nghiệp

108.

Phân tích tài chính trong việc lựa chọn lĩnh vực kinh doanh không cần quan tâm tới vấn đề nào?

a)

A. Thời gian hoàn vốn

b)

B. Lợi nhuận

c)

C. Rủi ro

d)

D. Trình độ chuyên môn

109.

Một doanh nghiệp có nguồn nhân lực phù hợp và gần vùng nguyên liệu hoặc nghề truyền thống thì lựa chọn lĩnh vực kinh doanh:

a)

A. Sản xuất.

b)

B. Dịch vụ.

c)

C. Thương mại

d)

D. Mua bán trực tiếp.