wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100-203 mon tien te

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Song bản vị nghĩa là:

a)

Dùng nhiều loại hàng hóa làm thước đo giá trị

b)

Dùng hai kim loại (vàng và bạc) làm cơ sở lưu thông tiền tệ

c)

Dùng một kim loại quý duy nhất

d)

Dùng ngoại tệ mạnh thay cho nội tệ

2.

Chế độ bản vị trong đó tiền giấy quốc gia không trực tiếp đổi ra vàng, muốn đổi ra vàng phải thông qua một ngoại tệ, được gọi là:

a)

Chế độ bản vị ngoại tệ

b)

Chế độ bản vị tiền vàng

c)

Chế độ bản vị vàng thôi

d)

Chế độ bản vị vàng hối đoái

3.

Chế độ tiền tệ nào mà trong đó đồng tiền của một quốc gia được đảm bảo bằng một trọng lượng vàng nhất định theo pháp luật.

a)

Chế độ bản vị ngoại tệ

b)

Chế độ bản vị tiền vàng

c)

Chế độ bản vị vàng thôi

d)

Chế độ bản vị vàng hối đoái

4.

Mức giá cả chung càng cao thì …..

a)

Giá trị hay sức mua của một đơn vị tiền tệ càng thấp

b)

Giá trị hay sức mua của một đơn vị tiền tệ càng cao

c)

Giá trị hay sức mua của một đơn vị tiền tệ không đổi

d)

Cả ba câu trên đều sai

5.

Giá trị hay sức mua của một đơn vị tiền tệ càng thấp

a)

Mức giá cả chung càng thấp

b)

Mức giá cả chung càng cao

c)

Mức giá cả chung không đổi

d)

Cả ba câu trên đều sai

6.

Chế độ tiền tệ nào mà tiền giấy quốc gia được nhà nước Nhà nước xác định một trọng lượng bạc nhất định:

a)

Chế độ bản vị bạc

b)

Chế độ bản vị vàng

c)

Chế độ bản vị ngoại tệ

d)

Chế độ bản vị vàng hối đoái

7.

Chọn đáp án đúng:

a)

Chế độ song bản vị

b)

Chế độ bản vị vàng thoi

c)

Chế độ bản vị tiền vàng

d)

Chế độ bản vị bạc

8.

Chế độ bản vị tiền vàng là:

a)

Nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng

b)

Tiền giấy quốc gia được Nhà nước xác định một trọng lượng vàng nhất định và được tự do chuyển đổi ra vàng theo tỷ lệ đã quy định

c)

Tiền vàng được lưu thông không hạn chế

d)

Cả ba câu trên đều đúng

9.

Vàng không đúc thành tiền, chỉ dự trữ làm phương tiện thanh toán và chuyển dịch tài sản ra nước ngoài là:

a)

Chế độ bản vị tiền vàng

b)

Chế độ song bản vị

c)

Chế độ bản vị ngoại tệ

d)

Chế độ bản vị vàng thoi

10.

Do nhà nước ấn định tỷ lệ đúc tiền chính thức, nhưng tỷ lệ trên thị trường thay đổi nên dẫn đến đồng tiền tốt bị đẩy ra khỏi lưu thông. Điều này xảy ra trong chế độ:

a)

Bản vị vàng

b)

Bản vị bạc

c)

Song bản vị

d)

Bản vị vàng thoi

11.

Đơn vị tiền tệ quốc gia được xác định bằng đơn vị tiền tệ của nước ngoài là:

a)

Chế độ bản vị bạc

b)

Chế độ bản vị tiền vàng

c)

Chế độ song bản vị

d)

Chế độ bản vị ngoại tệ

12.

Giá trị thực tế của đồng tiền các nước phụ thuộc vào sức mua hàng hóa dịch vụ của đồng tiền đó:

a)

Chế độ bản vị tiền vàng

b)

Chế độ bản vị vàng thoi

13.

Chế độ lưu thông tiền tệ hiện nay ở Việt Nam là chế độ lưu thông theo

a)

Chế độ bản vị ngoại tệ - chủ yếu USD

b)

Chế độ bản vị vàng hối đoái

c)

Chế độ bản vị tiền giấy không chuyển đổi ra vàng

d)

Chế độ song bản vị

14.

Việc phát hành tiền của NHTW ở VN hiện nay được:

a)

Đảm bảo bằng sức mua hàng hóa dịch vụ trên thị trường

b)

Đảm bảo bằng vàng

c)

Đảm bảo bằng ngoại tệ

d)

Cả ba câu trên đều đúng

15.

Theo các văn bản pháp lý của Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam, quy định việc cung ứng tiền vào lưu thông hàng năm sẽ được phát ra theo những kênh chủ yếu nào?

a)

Kênh tín dụng

b)

Kênh ngân sách

c)

Kênh phân phối

d)

Cả a và b đều đúng

16.

Việc phát hành tiền giấy gọi là “giấy bạc Việt Nam” đầu tiên ở miền Trung năm:

a)

Năm 1945

b)

Năm 1946

c)

Năm 1947

d)

Cả a, b và c đều sai

17.

Trong các loại tiền sau đây loại tiền nào không được đổi lấy tiền mới.

a)

Các loại tiền rách nát, hư hỏng do quá trình lưu thông

b)

Các loại tiền rách nát, hư hỏng do hành vi phá hoại

c)

Các loại tiền cũ đã phai màu

d)

Tất cả đều đúng

18.

Người dân không có quyền từ chối dùng tiền trong trao đổi trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi giao dịch mua bán hàng hóa, dịch vụ hợp pháp

b)

Khi giao dịch với người nước ngoài

c)

Khi trao đổi hàng hóa không qua tiền

d)

Khi sử dụng tiền nước ngoài trong nước

19.

Chọn phát biểu chưa đúng: “vai trò của tiền tệ là:”

a)

Công cụ thực hiện hoạch toán kinh tế

b)

Công cụ quản lý vĩ mô

c)

Công cụ quản lý an ninh quốc phòng

d)

Công cụ thể hiện chủ quyền quốc gia

20.

Chế độ tiền tệ bao gồm các nhân tố nào sau đây

a)

Bản vị tiền tệ

b)

Đơn vị tiền tệ

c)

Công cụ trao đổi

d)

Tất cả đều đúng

21.

Hành động nào sau đây bị nghiêm cấm khi sử dụng tiền do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (VND) phát hành

a)

Đổi VND ra ngoại tệ

b)

Từ chối nhận, lưu hành

c)

Vận chuyển tiền ra nước ngoài

d)

Tất cả đều đúng

22.

…… được dùng làm cơ sở định giá đồng tiền quốc gia

a)

Bản vị tiền tệ

b)

Đơn vị tiền tệ

c)

Công cụ trao đổi

d)

Tất cả đều đúng

23.

Huy động không kỳ hạn lãi suất lại thấp hơn lãi suất có kỳ hạn vì:

a)

Số tiền gửi nhỏ hơn

b)

Thời gian gửi ngắn hơn

c)

Ngân hàng thương mại không chủ động kinh doanh tiền tệ

d)

Tất cả đều đúng

24.

Tiền tệ là công cụ thực hiện yêu cầu hoạch toán kinh tế khi

a)

a) Cá nhân thực hiện chỉ tiêu hàng ngày

b)

b) Doanh nghiệp thực hiện quá trình kinh doanh sản xuất ở công ty

c)

c) Nhà nước thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về mặt kinh tế

d)

d) Tất cả đều đúng

25.

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa gọi là:

a)

Tiền giấy

b)

Giá cả

c)

Sức mua hàng hóa dịch vụ

d)

Tất cả đều đúng

26.

Chế độ bản vị ngoại tệ được sử dụng phổ biến ở các nước

a)

Thiếu vàng

b)

Có ngoại tệ mạnh được tự do chuyển đổi trên thị trường

c)

Bị lệ thuộc vào các nước khác về mặt chính trị

d)

Cả a, c đều đúng

27.

Hình thức tổ chức lưu thông tiền tệ của một quốc gia, được quy định bằng luật pháp được gọi là……

a)

Bản vị tiền tệ

b)

Hình thái tiền tệ

c)

Chế độ tiền tệ

d)

Công cụ trao đổi

28.

Trong chế độ song bản vị, có trường hợp, các doanh nghiệp, cá nhân, cơ quan Nhà nước khi thực hiện thanh toán với nước ngoài thích giữ tiền vàng hơn là tiền bạc, vì

a)

Tiền vàng sẽ bán được giá hơn tiền bạc

b)

Vàng – đồng tiền tốt có xu hướng được chấp nhận nhiều ở nước ngoài

c)

Vàng không bị hư hỏng một cách nhanh chóng do tác động của môi trường

d)

Tất cả đều đúng

29.

Tính ưu việt của thanh toán chuyển tiền bằng điện tử là

a)

Là một phương thức thanh toán đơn giản nhất

b)

Chi phí giao dịch thấp

c)

Tăng cường tính công khai minh bạch, hạn chế tham nhũng

d)

Tất cả đều đúng

30.

Về mặt giá trị sử dụng, tiền có đặc điểm gì so với hàng hóa thông thường khác

a)

Là thước đo giá trị hàng hóa khác

b)

Là vật ngang giá chung

c)

Tiền có thể mua được nhiều giá trị sử dụng khác

d)

Tất cả đều đúng

31.

Hệ thống tiền tệ song bản vị có các đặc tính chủ yếu nào sau đây:

a)

Sự tự do đúc bạc và vàng thành tiền

b)

Có một tương quan pháp định có định giữa giá trị của vàng và giá trị của bạc

c)

Dùng tiền – vàng hay bạc trong trao đổi, trả nợ đều được pháp luật cho phép

d)

Tất cả đều đúng

32.

Giá trị thực tế của đồng tiền các nước phụ thuộc vào sức mua của nó thuộc về

a)

Chế độ song bản vị

b)

Chế độ bản vị tiền giấy không chuyển đổi ra vàng

c)

Chế độ bản vị tiền vàng

d)

Chế độ bản vị vàng thôi

33.

Vai trò nào sau đây không phải vai trò của Ngân hàng trung ương trong nền kinh tế thị trường

a)

Phát hành tiền

b)

Dự trữ ngoại hối

c)

Giữ vững chủ quyền quốc gia

d)

Tất cả đều đúng

34.

Tiền có tính “thanh khoản” cao nhất vì

a)

Tiền là vật ngang giá chung

b)

Tiền là vật dự trữ có giá trị

c)

Không cần chuyển sang vật ngang giá khác trong trao đổi

d)

Tất cả đều đúng

35.

Sau khi thống nhất đất nước năm 1975, nước ta đã tiến hành hai lần đổi tiền trên phạm vi toàn quốc vào các năm

a)

1975 và 1978

b)

1978 và 1985

36.

Ở chế độ tiền tệ nào mà những tờ giấy bạc ngân hàng không được tự do chuyển đổi ra vàng?

a)

Bản vị sức mua hàng hóa

b)

Song bản vị

c)

Bản vị vàng

d)

Bản vị ngoại tệ

37.

Để thực hiện tốt chức năng trao đổi, tiền cần phải đạt được các chuẩn mực gì?

a)

Phải được tạo ra hàng loạt một cách dễ dàng

b)

Phải được chấp nhận một cách rộng rãi

c)

Có thể chia nhỏ được, dễ chuyển chở, không bị hư hỏng

d)

Tất cả đều đúng

38.

Chế độ tiền tệ hiện nay ở Việt Nam là chế độ ……

a)

Bản vị hàng hối đoái

b)

Bản vị ngoại tệ - chủ yếu USD

c)

Song bản vị

d)

Bản vị sức mua hàng hóa – dịch vụ

39.

Thuận lợi của thanh toán không dùng tiền mặt

a)

Hòa nhập với các doanh nghiệp nước ngoài trong hội nhập quốc tế

b)

Chi phí giao dịch thấp

c)

Minh bạch thông tin giao dịch tài chính

d)

Tất cả đều đúng

40.

Ở Việt Nam, cơ quan nào chịu trách nhiệm về việc thiết kế mệnh giá, kích thước, trọng lượng, hình vẽ, hoa văn và các đặc điểm khác của tiền giấy, tiền kim loại:

a)

Bộ văn hóa thông tin

b)

Chính phủ

c)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

41.

Cung tiền tệ là khối lượng tiền:

a)

Mà người dân cất giữ trong nhà

b)

Chính phủ chi tiêu hằng năm

c)

Ngoại tệ trong nền kinh tế

d)

cung ứng của nền kinh tế để đáp ứng nhu cầu sản xuất, lưu thông và chi tiêu

42.

Khối tiền tệ M1 còn được gọi là

a)

Tiền theo nghĩa rộng

b)

Tiền theo nghĩa hẹp

c)

Tiền chuẩn tệ

d)

Tiền đầu tư

43.

Thành phần nào thuộc M1

a)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Trái phiếu ngắn hạn

d)

Tiền mặt lưu hành và tiền gửi không kỳ hạn

44.

Tiền gửi không kỳ hạn có đặc điểm

a)

Phải chờ đến kỳ hạn mới rút được

b)

Có thể rút ra bất kỳ lúc nào để chi trả

c)

Không được dùng trong thanh toán

d)

Không thuộc khối tiền tệ M1

45.

Trong phương trình trao đổi của Fisher: M × V = P × Q thì M là:

a)

Tốc độ lưu thông tiền

b)

Số tiền lưu hành

c)

Tổng mức giá

d)

Khối lượng hàng hóa dịch vụ

46.

Khối tiền nào có tính thanh khoản cao nhất

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

L

47.

Người đưa ra lý thuyết cầu tiền tệ theo trường phái duy danh là:

a)

David Ricardo

b)

John Maynard Keynes

c)

Irving Fisher

d)

Adam Smith

48.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm về tiền tệ?

a)

C. Mác

b)

Fisher

c)

Keynes

d)

Các nhà kinh tế cổ điển

49.

Trong lý thuyết Keynes, cầu tiền để giao dịch chủ yếu phụ thuộc vào

a)

Lãi suất

b)

Thu nhập

c)

Lạm phát

d)

Chính sách tài khóa

50.

M3 được hình thành từ

a)

M1 + chứng khoán

b)

L – M2

c)

Chỉ có trái phiếu chính phủ

d)

M2 + các tài sản kém thanh khoản hơn

51.

Tính thanh khoản của M1 so với M2 thế nào

a)

M1 kém hơn

b)

M1 = M2

c)

M1 cao hơn

d)

Không so sánh được

52.

Tiền mặt lưu hành trong M1 được gọi là

a)

Tiền chuẩn tệ

b)

Cơ sở tiền tệ

c)

Tiền gửi ngân hàng

d)

Tiền đầu tư

53.

Tiền gửi có kỳ hạn thuộc khối nào

a)

L

b)

M1

c)

M2

d)

Không thuộc khối nào

54.

Trong phương trình Cambridge: M = k × P × R, k là gì

a)

Số lượng đơn vị tiền tệ yêu cầu

b)

Chỉ số giá cả

55.

Khi lãi suất tăng, cầu tiền cho mục đích đầu cơ sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Phụ thuộc vào thu nhập

56.

Trái phiếu dollar châu Âu là

a)

Chứng chỉ tiền gửi trong nước

b)

Công cụ chi áp dụng tại Mỹ

c)

Giấy nợ phát hành bằng USD bởi các NHTM

d)

Tất cả đều sai

57.

Tài khoản tiền gửi trên thị trường tiền tệ thuộc khối nào

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

L

58.

Việc phân chia cung tiền từ M1 đến L giúp ngân hàng trung ương và Chính phủ:

a)

Xác định tỷ giá hối đoái

b)

Theo dõi mức độ đầu tư vào các tài sản sinh lợi

c)

Quản lý nợ công

d)

Kiểm soát chi tiêu công

59.

Trong lý thuyết ưa thích thanh khoản, lãi suất ảnh hưởng mạnh nhất đến

a)

Cầu tiền giao dịch

b)

Cầu tiền phòng ngừa

c)

Tốc độ lưu thông tiền

d)

Cầu tiền đầu cơ

60.

Mối quan hệ giữa cầu tiền và lãi suất theo Keynes là

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Không liên quan

c)

Tỷ lệ nghịch

61.

Trong các loại tiền gửi, loại nào có tính ổn định và là nguồn vốn lớn cho NHTM?

a)

Tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Tiền mặt

62.

Khi Ngân hàng Nhà nước tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc từ 3% lên 5%, tác động chủ yếu sẽ là

a)

Tăng khả năng cho vay của các ngân hàng thương mại

b)

Giảm cung tiền trong nền kinh tế

c)

Giảm lãi suất cho vay

d)

Tăng đầu tư tư nhân

63.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tiền gửi lớn có kỳ hạn (M3) và tiền gửi nhỏ có kỳ hạn (M2) là gì

a)

Quy mô và khả năng rút trước hạn

b)

Ngân hàng phát hành khác nhau

c)

Mức lãi suất giống nhau

d)

Khác loại tiền tệ sử dụng

64.

Điểm khác biệt cơ bản giữa lý thuyết Cambridge và Fisher là

a)

Cambridge nhấn mạnh cung tiền, Fisher nhấn mạnh cầu tiền

b)

Fisher quan tâm đến lãi suất, Cambridge thì không

c)

Cambridge dùng phương trình MV = PQ, Fisher thì không

d)

Fisher chú trọng tốc độ lưu thông, Cambridge chú trọng tỷ lệ giữ tiền tệ

65.

Nếu Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất cơ bản để kiềm chế lạm phát, điều này thể hiện

a)

Chính sách tiền tệ nới lỏng

b)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

c)

Chính sách tài khóa mở rộng

d)

Chính sách tài khóa thắt chặt

66.

Nếu Ngân hàng Trung ương đặt mục tiêu “tỷ lệ thất nghiệp thấp”, chính sách tiền tệ sẽ thiên về

a)

Chính sách tiền tệ nới lỏng

b)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

c)

Chính sách tài khóa mở rộng

d)

Chính sách tài khóa thắt chặt

67.

Câu hỏi:

a)

Có định tỷ giá

b)

Bán vị vàng

c)

Chính sách mở rộng

d)

Chính sách thắt chặt

68.

Điểm chung giữa lý thuyết Cambridge và Friedman là

a)

Coi cầu tiền phụ thuộc vào lãi suất

b)

Coi cầu tiền phụ thuộc vào cung tiền

c)

Coi cầu tiền hoàn toàn ổn định

d)

Coi cầu tiền phụ thuộc vào thu nhập

69.

Khi ngân hàng phát hành CDS theo hình thức chiết khấu, người mua nhận gì

a)

Nhận lãi suất cố định trên mệnh giá

b)

Mua với giá thấp hơn mệnh giá và nhận đủ mệnh giá khi đáo hạn

c)

Được đổi CDS lấy cổ phiếu

d)

Không nhận gì ngoài vốn gốc

70.

Trong hệ thống tiền tệ, khối nào được coi là “tiền theo nghĩa rộng nhất”?

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

L

71.

Giả sử đồng USD tăng giá mạnh so với VND, gây áp lực lên tỷ giá hối đoái. Để ổn định tỷ giá, Ngân hàng Nhà nước nên làm gì

a)

Bán ngoại tệ ra thị trường để tăng cung USD

b)

Mua thêm ngoại tệ để tăng dự trữ

c)

Giảm lãi suất nội tệ

d)

Nới lỏng cung tiền

72.

Khi tỷ lệ thất nghiệp tăng cao và nền kinh tế suy thoái, Ngân hàng Nhà nước nên áp dụng biện pháp nào sau đây

a)

Tăng lãi suất chiết khấu

b)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Bán tín phiếu kho bạc

d)

Hạn chế cung tiền

73.

…. là toàn thể khối tiền tệ đã cung cấp cho nền kinh tế trong một thời kỳ xác định.

a)

Cung tiền tệ

b)

Cung ứng tiền tệ

c)

Khối tiền tệ

d)

Mức cung tiền tệ

74.

Khối tiền trực tiếp làm phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán trong nền kinh tế là………….

a)

Khối tiền tệ M1

b)

Khối tiền tệ M3

c)

Khối tiền tệ M3

d)

Khối tiền tệ L

75.

Khối tiền trực tiếp làm phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán trong nền kinh tế bao gồm:

a)

Tiền mặt lưu hành

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền mặt lưu hành + tiền gửi không kỳ hạn

d)

Cả ba phương án trên đều sai

76.

Khối tiền tài sản hay chuẩn tệ được tính bằng…..

a)

M1

b)

M1 + tiền gửi có kỳ hạn (tiền gửi định kỳ)

c)

M1 + tiền gửi có kỳ hạn (tiền gửi định kỳ) + chứng chỉ tiền gửi + tiền gửi trong các quỹ tín dụng của thị trường tiền tệ

d)

Cả a, b, c đều sai

77.

Chứng chỉ tiền gửi (CDs) là:

a)

Một loại tiền gửi khác thực hiện dưới hình thức NHTM phát hành giấy chứng nhận tiền gửi.

b)

Một loại tiền gửi khác thực hiện dưới hình thức NHTW phát hành chứng chỉ tiền gửi.

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

78.

Chứng chỉ tiền gửi được phát hành dưới hình thức

a)

Hình thức mệnh giá

b)

Hình thức chiết khấu

c)

Hình thức mệnh giá và hình thức chiết khấu

d)

Cả a, b, c đều sai

79.

Vay ngắn hạn khoản dự trữ bắt buộc tại NHTW do

a)

Các NHTM thiếu vốn vay của NHTM thừa vốn gửi tại NHTW

b)

Các doanh nghiệp thiếu vốn vay của doanh nghiệp thừa vốn

c)

Các NHTM thiếu vốn vay tiền của NHTW

d)

Tất cả đều sai

80.

Tài khoản tiền gửi trên thị trường tiền tệ có thời hạn

a)

Dài hơn loại tài khoản tiền gửi cho các quỹ tín dụng trên thị trường tiền tệ

b)

Ngắn hơn loại tài khoản tiền gửi các quỹ tín dụng

c)

Bằng thời hạn các loại tiền gửi cho các quỹ tín dụng trên thị trường vốn

d)

Tất cả đều sai

81.

Trái phiếu dollar châu Âu chỉ một vài ngân hàng lớn có uy tín đặc biệt của một số nước mới có quyền phát hành, nó dùng để:

a)

Vay dollar (USD), đến hạn cũng phải trả bằng dollar (USD) cả vốn lẫn lãi

b)

Thời hạn cho vay từ vài tuần đến dưới ba tháng

c)

Vay trong và ngoài nước

d)

Cả a, b, c đều đúng

82.

Điểm khác nhau quan trọng nhất của M3 so với M2 là:

a)

Khả năng thanh khoản của M2 cao hơn M3

b)

Khả năng chuyển thành tiền mặt của M2 thấp hơn M3

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

83.

Việc phân loại tiền thành M1, M2, M3, L nhằm giúp NHTW và chính phủ:

a)

Theo dõi mức độ đầu tư trong nước vào các tài sản sinh lợi

b)

Giúp nền kinh tế huy động một cách tốt nhất các nguồn lực, các nguồn tài sản khác nhau trong dân cư vào sản xuất kinh doanh

c)

Đáp ứng nhu cầu gọn nhẹ bảo đảm có lợi cho tài sản, dễ dàng cho thanh toán ở mọi nơi mọi lúc

84.

Mức thanh toán khoản (Liquidity) của khối tiền tệ nào cao nhất trong các khối tiền tệ sau đây

a)

L

b)

M1

c)

M2

d)

M3

85.

Trái phiếu ngắn hạn được mua lại của NHTM (RPt) được hiểu là:

a)

Trái phiếu chính phủ do NHTM bán để thu tiền mặt trong thời gian cấp bách, NHTM đó sẽ mua lại với giá cao hơn từ một ngày đến hai tuần

b)

Tín phiếu kho bạc do NHTM bán để thu tiền mặt trong thời gian cấp bách, NHTM đó sẽ mua lại với giá cao hơn từ một ngày cho đến hai tuần

c)

Trái phiếu doanh nghiệp do NHTM bán để thu mua tiền mặt trong thời gian cấp bách, NHTM đó sẽ mua lại với giá cao hơn một ngày cho đến hai tuần

d)

Cả a, b, c đều đúng

86.

Khối tiền tệ M3 bao gồm:

a)

M2

b)

Tiền gửi có kỳ hạn loại lớn

c)

Trái phiếu dài hạn được mua lại của các NHTM, quỹ tiết kiệm, Euro dollar loại lớn

d)

Cả a, b, c đều đúng

87.

Khối tiền M1 còn được gọi là…….

a)

Khối tiền tài sản

b)

Khối tiền giao dịch

c)

Khối tiền chuẩn tệ

d)

Tất cả đều đúng

88.

Khối tiền L có tính thanh toán khoản (khả năng chuyển đổi ra tiền mặt):

a)

Cao nhất trong khối tiền tệ

b)

Thấp nhất trong khối tiền tệ

c)

Trung bình trong các khối tiền tệ

d)

Câu a, b, c đều sai

89.

Lượng tiền cung ứng của nền kinh tế được phân loại thành các khối tiền tệ cơ bản nào sau đây:

a)

M1, M2, M3

b)

M1, M2, M4

c)

M2, M3, M4

d)

M0, M1, M2

90.

………. là tổng khối tiền tệ mà nhà nước, các tổ chức kinh tế và cá nhân cần có để thỏa mãn các nhu cầu:

a)

Cầu tiền tệ

b)

Cung tiền tệ

c)

Mức cung tiền tệ

d)

Không câu nào đúng

91.

Nhu cầu tiền tệ có:

a)

Tác động gián tiếp đến các mức cung tiền thông qua sự biến động về giá cả trên thị trường tiền tệ.

b)

Tác động trực tiếp đến các mức cung tiền tệ thông qua sự biến động về giá cả trên thị trường tiền tệ

c)

Không tác động đến các mức cung tiền tệ thông qua sự biến động về giá cả trên thị trường tiền tệ

d)

Cả a, b, c đều sai

92.

Cầu tiền tệ tăng giảm biến động thuận chiều với tổng giá cả hàng hóa và dịch vụ, tức là biến động tỷ lệ thuận với tốc độ tăng trưởng kinh tế, và tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông tiền tệ là quan điểm của…….

a)

Irving Fisher

b)

Marx

c)

John Maynard Keynes

d)

Milton Friedman

93.

Tiền trung ương do …. phát hành

a)

Ngân khố nhà nước

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Ngân hàng địa phương

d)

Không đáp án nào đúng

94.

Ngân hàng trung ương là ngân hàng có chức năng ……….. trong tổ chức hệ

thống ngân hàng Nhà nước.

a)

Quản lý nhà nước

b)

Kinh doanh tiền tệ

c)

Vừa quản lý nhà nước vừa kinh doanh tiền tệ

d)

Không đáp án nào đúng

95.

Muốn khuyến khích các doanh nghiệp mở tài khoản ở ngân hàng, cần phải:

a)

Quy định tỷ lệ lãi suất cho vay thấp hơn lãi suất tiền gửi thông thường

b)

Quy định tỷ lệ lãi suất cho vay cao hơn lãi suất tiền gửi thông thường

c)

Quy định tỷ lệ lãi suất cho vay bằng lãi suất tiền gửi thông thường

d)

Quy định lãi suất cho vay, lãi suất tiền gửi thông thường hợp lý đúng quy luật giá cả, giá trị.

96.

Cơ quan nào sau đây quản lý tiền dự trữ phát hành theo quy định của Chính phủ:

a)

NHTW

b)

NHTM nhà nước

c)

NHTM thuộc các thành phần kinh tế ngoài nhà nước

d)

Không đáp án nào đúng

97.

Muốn khuyến khích các doanh nghiệp mở tài khoản ngân hàng cần phải:

a)

Quy định lãi suất cho vay, lãi suất tiền gửi hợp lý đúng quy luật giá cả, giá trị

b)

Quy định tỷ lệ lãi suất cho vay thấp hơn lãi suất tiền gửi

c)

Quy định tỷ lệ lãi suất cho vay cao hơn lãi suất tiền gửi

d)

Cả a, b, c đều đúng

98.

Theo các văn bản pháp lý của NHNNVN, ở Việt Nam hiện nay nguồn cung ứng tiền tệ tăng thêm hàng năm dựa trên các căn cứ:

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế hàng năm

b)

Chỉ số trượt giá chung của hàng hóa

c)

Mức thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế

d)

Cả a, b, c đều đúng

99.

Mối liên hệ giữa nhu cầu về tiền tệ với khối lượng hàng hóa dịch vụ trong lưu thông là:

a)

Mối liên hệ trực tiếp

b)

Mối liên hệ gián tiếp

c)

Vừa liên hệ trực tiếp vừa liên hệ gián tiếp

100.

Câu 196: Khoản bội chi trong quan hệ đối ngoại …… nhu cầu về ngoại hối trong năm

a)

a) Ảnh hưởng trực tiếp

b)

b) Ảnh hưởng gián tiếp

c)

c) Vừa ảnh hưởng trực tiếp vừa ảnh hưởng gián tiếp

d)

d) Không có mối liên hệ

101.

Câu 197: Sức mua của đồng tiền có ảnh hưởng trực tiếp với:

a)

a) Khối lượng hàng hóa dịch vụ trong lưu thông

b)

b) Chỉ số trượt giá hàng hóa

c)

c) Nhu cầu về ngoại hối trong năm

d)

d) Cả a, b, c đều đúng

102.

Câu 198: Mức thâm hụt cán cân thanh toán ảnh hưởng trực tiếp đến:

a)

a) Khối lượng hàng hóa dịch vụ trong lưu thông

b)

b) Sức mua của đồng tiền

c)

c) Nhu cầu về ngoại hối trong năm

d)

d) Cả a, b, c đều đúng

103.

Câu 199: Theo quan điểm của John Maynard Keynes cầu tiền tệ phụ thuộc vào những

nhân tố nào:

a)

a) Nhu cầu giao dịch

b)

b) Nhu cầu dự phòng

c)

c) Nhu cầu về tài sản dự trữ

d)

d) Cả ba nhu cầu trên

104.

Câu 200: Theo quan điểm của Milton Fridman cầu tiền tệ phụ thuộc vào những nhân

tố nào:

a)

a) Mức giá cả hàng hóa dịch vụ

b)

b) Mức thu nhập thực tế và sản lượng trong nền kinh tế

c)

c) Lãi suất thực tế và chỉ số giá cả

d)

d) Cả a, b, c

105.

Câu 201: Nhà nước sẽ chủ động cung ứng tiền vào lưu thông và vận dụng những công

cụ điều tiết vĩ mô nào sau đây để cân đối cung cầu tiền tệ

a)

a) Lãi suất tái chiết khấu

b)

b) Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

c) Nghiệp vụ thị trường mở

d)

d) Tất cả các câu trên đều đúng

106.

Câu 202: Khối tiền tài sản hay chuẩn tệ được tính bằng:

a)

a) Khối tiền giao dịch + tiền gửi tiết kiệm + tiền gửi định kỳ

b)

b) Khối tiền giao dịch + tiền gửi tiết kiệm

c)

c) Khối tiền giao dịch + tiền gửi tiết kiệm + tiền gửi khác

d)

d) Tiền gửi tiết kiệm + các loại chứng khoán khả nhượng

107.

Câu 203: Muốn người dân tiết kiệm để đầu tư, Nhà nước phải có chính sách:

a)

a) Tăng tỷ lệ lãi huy động tiền gửi

b)

b) Giảm tỷ lệ lãi suất cho vay

c)

c) Phát hành trái phiếu cho vay

d)

d) Cả a, b, c đều đúng