Font size
WorksheetsPLĐC
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
Anh M đến nhà ông N vay tiền, số tiền vay là 2 triệu đồng, khách thể trong quan hệ pháp luật này là:
Anh M.
2tr
quyền sở hữu 2m
ông N
Giai cấp tiêu vong thì NN cũng tiêu vong", khẳng định này của Ph. Ănghen đề cập đến điều kiện ra đời NN về phương diện nào?
Kinh tế.
Chính trị.
Tư tưởng.
Xã hội.
1. Hình thức chủ yếu của PL chủ nô là gì?
Tập quân pháp.
Tiền lệ pháp.
Văn bản PL.
Án lệ
Năng lực hành vi của chủ thể phụ thuộc vào yếu tố nào?
Do độ tuổi và khả năng nhận thức của chủ thể quyết định.
Do các bên tham gia QHPL thỏa thuận.
Sự kiện pháp lí.
Ý chỉ của nhà nước.
1. Tính chất hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước trong bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam là
Thực hiện quyền giám sát tối cao.
Thực hiện quyền tư pháp.
Mang tính chất thỏa thuận, linh hoạt.
Mang tính chấp hành và điều hành
Hoạt động nào thuộc chức năng đối ngoại của Nhà nước Việt Nam?
Công nhận và cho thi hành bản án của nước ngoài tại Việt Nam.
Ban hành Luật cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài 2009.
Tham gia Công ước Viên 1961 về Quan hệ ngoại giao.
Xây dựng sân bay quốc tế Long Thành
Bộ phận nào có thể thiếu trong cấutrúc của QPPL là
giả thiết
quy định
giả định
chế định
1. Đặc trưng cơ bản của nhóm cơ quan quyền lực nhà nước là:
Được thành lập và hoạt động theo Hiến pháp.
Được thành lập thông qua bầu cử.
Đại diện tối cao cho chủ quyền quốc gia
Trong hệ thống cơ quan hành chính của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam, cơ quan có vị trí cao nhất là:
Quốc hội.
Chính phủ.
Chủ tịch nước
Tòa án nhân dân tối cao.
1. Bộ phận nào có thể thiếu trong cấu trúc của QPPL?
Giả thiết.
Quy định.
Giả định.
Chế định
Hoạt động nào thuộc chức năng đối nội của Nhà nước Việt Nam?
Xác định biên giới lãnh thổ quốc gia.
Thành lập cơ quan đại diện nước CHXHCN Việt Nam ở nước ngoài.
Ban hành quyết định cho người nước ngoài nhập quốc tịch Việt Nam.
Quyết định chính sách cơ bản về đối ngoại.
1. Khẳng định nào là ĐÚNG?
QPPL là loại quy tắc xã hội duy nhất có tính quy phạm.
Tin điều tôn giáo, tập quân là những quy tắc xã hội có phạm vi áp dụng rộng hơn QPPL
Đạo đức, tôn giáo có tính hệ thống và xác định về hình thức
QPPL thể hiện sâu sắc ý chí của nhà nước.
Loại hình doanh nghiệp nào dưới đây KHÔNG có tư cách pháp nhân?
Công ty hợp danh.
Công ty cổ phần.
Doanh nghiệp tư nhân.
Công ty trách nhiệm hữu hạn.
1. Quan hệ xã hội nào KHÔNG thuộc sự điều chỉnh của PL Việt Nam?
Người làm mồi và những người được làm mỗi trong hôn nhân.
Thầy cô và sinh viên trong trường học.
Quan hệ nuôi dưỡng giữa cha mẹ và con.
Bên mang thai hộ và bên nhờ mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.
3. Trong bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam, ngoài chức năng xét xử, Tòa án nhân dân còn có chức năng nào?
Giáo dục PL
Thi hành án.
Giám sát việc thi hành PL.
Thực hành quyền công tố.
1. Nhà nước Ấn Độ cổ đại ra đời do nguyên nhân nào?
Mâu thuẫn giai cấp đến mức không thể điều hòa được.
Sự phát triển của chế độ tư hữu.
Do nhu cầu trị thủy, chống ngoại xâm.
Từ quan niệm NN là đại diện cho sức mạnh của thần thánh.
Điểm chung trong lịch sử ra đời của nhà nước và PL là:
Có củng điều kiện kinh tế, xã hội.
Có cách thức ra đời giống nhau.
Có cùng hình thức tồn tại.
Đều do giai cấp chiếm đa số trong xã hội chi phối.
1. Cơ quan có thẩm quyền lựa chọn và công bố ân lệ ở Việt Nam hiện nay là:
Tòa án nhân dân tối cao.
Bộ Tư pháp.
Chủ tịch nước
Quốc hội
9. Yếu tố cơ bản cấu thành nên bộ máy nhà nước là:
Các thiết chế chính trị.
Các tổ chức chính trị.
Các cơ quan NN.
Các nhân viên NN.
1. Trong xã hội có giai cấp, nhà nước có vị trí đặc biệt vị:
NN có cơ sở kinh tế - xã hội rộng lớn nhất và có sức mạnh bạo lực
Quyền lực của NN luôn thuộc về lực lượng chiếm đa số trong xã hội.
NN là đại diện chính thức duy nhất cho chủ quyền quốc gia.
NN có quyền ban hành và sử dụng PL để quản lý xã hội
9. Trách nhiệm pháp lý được quy định trong bộ phận nào của quy phạm pháp luật?
Giả định.
Giá thiết.
Quy định.
Chế tài.
1. Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, lỗi không phải yếu tố bắt buộc trong loại VPPL nào?
Vi phạm hình sự
Vi phạm dân sự.
Vi phạm kỷ luật
@ Vi phạm hành chính.
7. Hành vi nào dưới đây là hành vi sử dụng pháp luật?
Không sử dụng ô khi tham gia giao thông bằng xe gắn máy.
@ Hộ gia đình đăng ký kinh doanh mặt hàng mà pháp luật cho phép.
Điều tra viên tiền hành thu thập chứng cứ vụ án hình sự.
Bên bán chuyển giao tài sản cho bên mua đúng số lượng, chủng loại.
1. Điểm giống nhau cơ bản giữa thực hiện PL với vi phạm PL là:
Đều là xử sự thực tế của con người.
– Đều do chủ thể có năng lực chủ thể thực hiện.
Đều là kết quả của hoạt động giáo dục pháp luật.
Đều là thước đo chuẩn mực xã hội.
1. Khẳng định nào SAI?
Kiểu PL gắn liền với kiểu nhà nước.
Bản chất của nhà nước quyết định bản chất của PL.
Hình thức nhà nước tương đồng với hình thức của PL.
Nguyên nhân ra đời nhà nước cũng chính là nguyên nhân làm xuất hiện PL
1. Hành vi nào dưới đây là hành vi tuân thủ pháp luật?
Đăng ký tạm trú, tạm vắng tại cơ quan tư pháp hộ tịch.
Tòa án ra quyết định tuyên bố một người đã chết.
Không mở và đọc lên thư tử, điện tín của người khác
Sinh viên đòng học phỉ đầy đủ, đúng thời hạn.
5. Thực hiện PL và vi phạm PL khác nhau ở điểm nào
Năng lực của chủ thể thực hiện.
Tính chất hợp pháp của hành vi,
Quy định pháp luật điều chỉnh.
3. Áp dụng trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể VPPL là biểu hiện về đặc điểm nào của pháp luật?
Tính quy phạm phổ biến.
Tính quyền lực nhà nước.
Tình xác định hình thức,
Tính hệ thống.
1. Ý nghĩa của việc tìm hiểu cấu thành VPPL?
– Nhâm kết luận hành vi đó có VPPL không.
Là căn cứ thực tế để truy cứu trách nhiệm pháp lý.
Là cơ sở khách quan để loại trừ trách nhiệm pháp lý.
Minh chứng cho tỉnh quyền lực của nhà nước .
Loại quy phạm pháp luật điều chỉnh hành vi áp dụng pháp luật là:
Quy phạm bắt buộc.
Quy phạm cho phép.
Quy phạm cấm đoán.
Quy phạm trao quyền.
1. Khái niệm hệ thống pháp luật ở phạm vi hẹp được hiểu là:
Hệ thống các nguyên tắc và học thuyết chính trị, pháp lý.
Hệ thống các quy phạm pháp luật do một nhóm quốc gia ban hành.
Hệ thống các quy phạm pháp luật của một quốc gia nhất định.
Hệ thống các văn bản pháp luật có hiệu lực pháp lý thống nhất.
1. Án lệ là nguồn cơ bản của hệ thống pháp luật:
Common law.
Civil law.
Hồi giáo.
Xã hội chủ nghĩa.
9. Chỉ ra quy định mới của Bộ luật Lao động năm 2019
Mở rộng phạm vi đối tượng điều chỉnh, bao gồm cả người làm việc không có quan hệ lao động
Tăng tiền lương trong thời gian thử việc, tối thiểu bằng 70% mức lương của công việc chính.
Chính thức ghi nhận thời gian làm việc tối đa theo ngày là 8 giờ, theo tuần là 40 giờ.
Bổ sung quyền được tâm hoàn công việc và đình công của người lao động do không được trả lượng phù hợp.
1. Khái niệm hệ thống pháp luật ở phạm vi hẹp được hiểu là:
- Hệ thống các nguyên tắc và học thuyết chính trị, pháp lý.
Hệ thống các quy phạm pháp luật do một nhóm quốc gia ban hành.
Hệ thống các quy phạm pháp luật của một quốc gia nhất định.
Hệ thống các văn bản pháp luật có hiệu lực pháp lý thống nhất
7. Pháp luật La Mã cổ đại được HTPL nào tiếp thu và mô phỏng lại
Anh - Mỹ.
Hồi giáo.
- Xã hội chủ nghĩa.
Châu Âu lục địa.
1. Đối tượng điều chính chủ yếu của công pháp quốc tế là
Quan hệ thương mại quốc tế
Quan hệ chính trị
Quan hệ kinh tế
Quan hệ khoa học kỹ thuật
5. Chỉ ra điểm khác nhau giữa ngành luật hình sự và ngành luật hành chính?
Luôn có sự xuất hiện của một bên chủ thể là nhà nước.
Đều có tính chất đặc biệt nguy hiểm cho xã hội.
Đều sử dụng phương pháp điều chỉnh mệnh -oh lệnh phục tùng.
Là ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
1. Yếu tố cơ bản tác động đến phương pháp điều chỉnh thỏa thuận (tương đối) của ngành luật lao động là:
Văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh.
Mục đích của quan hệ pháp luật lao động.
Địa vị pháp lý của các bên chủ thể.
Dây chuyền sản xuất của người lao động.
3. Tình huống nào dưới đây KHÔNG thuộc đổi tượng điều chỉnh của tư pháp quốc tế?
Kết hôn với người nước ngoài.
Xác định cột mốc biên giới quốc gia.
Mua bán bất động sản ở nước ngoài.
Tham gia lao động với doanh nghiệp nước ngoài.
1. Điểm khác biệt cơ bản giữa HTPL Anh – Mỹ với HTPL Châu Âu lục địa?
Căn cứ phân chia hệ thống pháp luật.
Phạm vi áp dụng của hệ thống pháp luật.
Nguồn pháp luật và nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.
2. Công pháp quốc tế không có cơ quan lập pháp và cơ quan bảo đảm thi hành pháp luật chuyên trách, vì
Hiến chương Liên hợp quốc không thành lập các cơ quan này.
Phụ thuộc vào tiềm lực quân sự và sức mạnh kinh tế.
Để hạn chế xung đột vũ trang giữa các quốc gia.
Chủ thể chính là các quốc gia, bình đẳng về địa vị pháp lý
11. Hoàn thiện nhận định sau: "Chỉ VPPL với lỗi ... mới có cả yếu tổ động cơ và mục đích".
có ý trực tiếp.
có ý gián tiếp.
Vô ý do quá tự tin.
Vô ý do cầu thả.
Câu 16: Xác định hình thức lỗi trong tình huống sau: “Bác sĩ để quên dụng cụ khi phẫu thuật cho bệnh nhân".
A. Cố ý trực tiếp.
B. Cố ý gián tiếp.
C. Vô ý vì quá tự tin.
D. Vô ý do cầu thả.
Câu 17: Dựa trên tiêu chí nào để phân loại vi phạm pháp luật?
A. Chủ thể và hậu quả nguy hiểm cho xã hội.
B. Hành vi trái pháp luật và động cơ.
C. Mức độ nguy hiểm cho xã hội và khách thể.
D. Lỗi và năng lực chịu trách nhiệm pháp lý của chủ thể.
Câu 18: Theo quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015, ngoài cá nhân, thì chủ thể của tội phạm còn có thể là?
A. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp.
B. Pháp nhân phi thương mại.
C. Pháp nhân thương mại.
D. Người không quốc tịch.
Câu 19: Biện pháp cưỡng chế nhà nước nào dưới đây được coi là nghiêm khắc nhất?
(A) Tù có thời hạn.
B. Bắt, tạm giữ, tạm giam.
C. Cấm đi khỏi nơi cư trú.
D. Phong tỏa tài khoản.
Câu 20: Tương ứng với các loại vi phạm pháp luật là các loại ...
A. trách nhiệm pháp lý.
B. trách nhiệm công việc.
C. trách nhiệm đạo đức.
D. trách nhiệm xã hội
Câu 11: Vi phạm pháp luật là ... trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.
A. hành động
B. quan điểm
C. suy nghĩ
D. hành vi
Câu 12: Hoàn thành định nghĩa sau: “... là khả năng chủ thể phải gánh chịu những hậu quả pháp lý bất lợi khi chủ thể vi phạm pháp luật”.
A. Năng lực trách nhiệm pháp lý.
B. Năng lực hành vi dân sự.
C. Năng lực pháp luật hình sự.
D. Năng lực hoàn thành nghĩa vụ.
Câu 13: Thời gian và địa điểm thuộc yếu tố nào của vi phạm pháp luật?
A. Mặt khách quan.
B. Mặt chủ quan.
C. Chủ thể.
D. Khách thể.
Câu 14: Yếu tố nào không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?
A. Lỗi.
B. Động cơ.
C. Mục đich.
D. Phương tiện vi phạm.
Câu 15: Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật là gì?
A. Nguyên nhân thúc đẩy chủ thể vi phạm pháp luật.
B. Kết quả trong ý thức chủ quan mà chủ thể mong muốn đạt được.
C. Trạng thái tâm lý đối với hành vi trái pháp luật và hậu quả của hành vi.
D. Thiệt hại về con người, tài sản và vật chất khác.
Câu 6: Yếu tố khác biệt cơ bản giữa hình thức áp dụng pháp luật với các hình thức thực hiện pháp luật khác là gì?
A. Chủ thể.
B. Khách thể.
C. Nội dung.
D. Mục đích.
Câu 7: Hoàn thành định nghĩa sau: “Thực hiện pháp luật là hành vi của chủ thể có năng lực hành vi pháp luật"?
A. hành động
B. không hành động
C. hợp pháp
D. trái pháp luật
Câu 8: Hành vi nào dưới đây là hành vĩ thi hành pháp luật?
A. Chủ động khai báo khi đi về từ vùng dịch Covid.
B. Đăng ký tham gia xét tuyển vào đại học.
C. Không dừng đỗ xe ở nơi có biển cấm đỗ xe.
D. Xử phạt hành vi vi phạm giao thông đường bộ, quyền
Câu 9: Hành vi nào dưới đây là hành vi sử dụng pháp luật?
A. Không sử dụng điện thoại khi tham gia giao thông.
B. Đăng ký học tập tại cơ sở giáo dục đại học.
C. Tiến hành nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định.
D. Đình chỉ học tập đối với sinh viên vi phạm quy chế.
Câu 10: Điểm khác biệt về chủ thể áp dụng pháp luật so với các hình thức thực hiện pháp luật khác là gì?
A. Luôn mang quyền lực nhà nước.
B. Phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
C. Có đủ sức khỏe và khả năng nhận thức.
D. Là người có chức vụ và địa vì kinh tế.
Câu 1: Chọn từ để hoàn thành khẳng định: Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật có tính chất ...
A bắt buộc.
B. linh hoạt.
C. cho phép.
D. tùy nghỉ.
Câu 2: Chủ thể tuân thủ pháp luật bằng cách thức nào?
A. Thực hiện hành vi theo quy định mà pháp luật cho phép.
B. Ra quyết định làm chấm dứt quan hệ pháp luật.
C. Không thực hiện những hành vì mà pháp luật cấm.
D. Ra quyết định làm phát sinh quan hệ pháp luật.
- Câu 3: Yếu tố bắt buộc phải xác định trong mặt khách quan của mọi vi phạm pháp luật là gì?
A. Hậu quả nguy hiểm cho xã hội
B. Hành vi trái pháp luật.
C. Thời gian vi phạm pháp luật.
D. Địa điểm vi phạm pháp luật.
Câu 4: Yếu tố quan trọng nhất trong mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là?
A. Động cơ.
B. Mục đích.
C. Lỗi.
D. Độ tuổi.
Câu 5: Căn cứ vào tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi, thì loại vi phạm pháp luật nào nguy hiểm nhất?
A. Kỷ luật.
B. Hành chính.
C. Dân sự.
D. Hình sự.
Câu 17: Chọn phương án đúng để hoàn thành khẳng định: Xét theo chức năng, nhiệm vụ thì Chính phủ là...
A. cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.
B. cơ quan xét xử nhà nước cao nhất.
C. cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.
D. cơ quan kiểm sát nhà nước cao nhất.
Câu 18: Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ?
A. Ngân hàng nhà nước Việt Nam.
B. Thông tấn xã Việt Nam.
C. Ủy ban dân tộc.
D. Thanh tra chính phủ.
Câu 19: Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương được thành lập theo cách thức nào?
A. Do cơ quan hành chính cấp trên trực tiếp bầu ra.
B. Do Quốc hội bầu ra.
C. Do cơ quan quyền lực cũng cấp bầu ra.
D. Do Ủy ban Thường vụ Quốc hội bầu ra.
Câu 20. Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, nhiệm vụ và chức năng chính của Viện kiểm sát nhân dân là?
A. Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp.
B. Thực hành quyền xét xử và kiểm sát hoạt động tư pháp.
C. Thực hành quyền xét xử và kiểm sát hoạt động lập pháp.
D. Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động lập pháp
Câu 13: Chọn phương án để hoàn thành kết luận: Hình thức nhà nước được cấu tạo bởi hình thức chính thể, hình thức cấu trúc và ...
A. bộ máy chính trị.
B. hình thức chính trị.
C. chế độ chính trị.
D. phương pháp chính trị.
- Câu 14: Hoạt động nào không thuộc chức năng của Quốc hội?
A. Tiếp nhận đại sứ đặc mệnh toàn quyền.
B. Thực hiện quyền lập hiển, lập pháp.
C. Phê chuẩn dự toán ngân sách nhà nước.
D. Ban hành, sửa đổi hoặc bãi bỏ các loại thuế.
Câu 15: Theo Luật tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015 thì cơ quan nhà nước nào do cử tri địa phương bầu ra?
A. Chính quyền địa phương.
B. Hội đồng nhân dân.
C. Ủy ban nhân dân.
D. Mặt trận tổ quốc.
Câu 16: Theo Hiến pháp năm 2013, Chủ tịch nước được Quốc hội bầu trong số thành viên của cơ quan nào?
A. Chính phủ.
B. Ủy ban thường vụ quốc hội.
C. Hội đồng quốc phòng và an ninh.
D. Quốc hội.
Câu 17: Chọn phương án đúng để hoàn thành khẳng định: Xét theo chức năng, nhiệm vụ thì Chính phủ là...
A. cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.
B. cơ quan xét xử nhà nước cao nhất,
C. cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.
D. cơ quan kiểm sát nhà nước cao nhất.
Câu 18: Cơ quan nào không phải là cơ quan ngang bộ?
A. Ngân hàng nhà nước Việt Nam.
B. Thông tấn xã Việt Nam.
C. By ban dân tộc,
D. Thanh tra chính phủ
Câu 8: Theo học thuyết Mác - Lênin, hình thái kinh tế - xã hội nào không còn tồn tại nhà nước?
A Công xã nguyên thủy.
B. Chiếm hữu nô lệ.
C. Tư bản chủ nghĩa.
D. Cộng sản chủ nghĩa.
Câu 9: Xét theo thuộc tính xã hội, nhà nước ra đời và tồn tại do đâu?
A. Nhu cầu thống nhất ý chỉ chung của các giai cấp trong xã hội.
B. Nhu cầu giao lưu, hợp tác với các nhà nước khác.
C. Nhu cầu điều hòa, quản lý các vấn đề từ xã hội.
D. Nhu cầu giải quyết vấn đề lao động, phòng chống tội phạm.
Câu 10: Theo học thuyết Mác – Lênin, chức năng của nhà nước được xác định dựa trên yếu tố nào?
(A. Bản chất nhà nước và điều kiện kinh tế - xã hội theo từng giai đoạn lịch sử.
B. Bản chất nhà nước và lĩnh vực, phạm vi tác động.
C. Bản chất nhà nước và mối quan hệ với các quốc gia khác.
D. Bản chất nhà nước và ý chí của các đại biểu cơ quan quyền lực.
- Câu 11: Hiện nay, Nhà nước Hợp chủng quốc Hoa Kỳ được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc trung ương tập quyền.
B. Nguyên tắc tam quyền phân lập.
C. Nguyên tắc pháp chế.
D. Nguyên tắc tập trung dân chủ.
- Câu 12: Khái niệm chỉ cách thức và phương pháp tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước?
A. Bản chất nhà nước.
B. Hình thức nhà nước.
C. Kiểu nhà nước.
D. Bộ máy nhà nước.
Câu 1: Nhà nước quản lý dân cư dựa vào điều kiện nào?
A. Theo lãnh thổ.
B. Nguồn gốc xuất thân.
C. Quan điểm chính trị.
D. Quan hệ huyết thống.
- Câu 2: Hoàn thiện khái niệm sau: “... là quyền quyết định tối cao của quốc gia trong hệ đối nội và độc lập tự quyết trong quan hệ đối ngoại".
A. Quyền ban hành pháp luật
B. Quyền dân tộc tự quyết
C. Chủ quyền nhà nước
D. Chủ quyền quốc gia
Câu 3: Bộ máy nhà nước được hợp thành từ nhân tố cơ bản nào?
A. Các cơ quan nhà nước.
B. Các công chức nhà nước.
C. Nhóm người có quyền lực.
D. Các đảng phái chính trị.
Câu 4: Bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không tổ chức và hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
A. Tập trung dân chủ.
B. Pháp chế xã hội chủ nghĩa.
(C. Tam quyền phân lập.
D. Đảng Cộng sản lãnh đạo.
Câu 5: So với Hiến pháp năm 1992, Hiến pháp năm 2013 có quy định thêm nhóm cơ quan nào?
A. Nhóm cơ quan quyền lực.
B. Nhóm cơ quan hiến định độc lập.
C. Nhóm cơ quan từ pháp.
D. Nhóm cơ quan hành chính.
Câu 6: Theo học thuyết Mác – Lênin, tiền đề xã hội dẫn đến sự ra đời của nhà nước là:
A. Xã hội loài người có tổ chức.
B. Các thị tộc, bộ lạc hĩnh thành.
C. Xã hội có phân chia giai cấp.
D. Cách mạng từ sản thành công.
Câu 18: Theo công pháp quốc tế, một thực thể được coi là quốc gia cần đáp ứng các tiêu chuẩn về: lãnh thổ xác định, chính phủ độc lập, khả năng tham gia vào các quan hệ quốc tế, và ...
A. nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
B. dân cư thường xuyên sinh sống.
C. hệ thống pháp luật đồng bộ.
D. được Liên hợp quốc thừa nhận.
Câu 19: Biện pháp giải quyết tranh chấp được công pháp quốc tế ưu tiên lựa chọn áp dụng là gì?
A. Tự thỏa thuận, phù hợp với nguyên tắc của luật quốc tế.
B. Cưỡng chế, bắt buộc thi hành.
C. Sử dụng sức mạnh quân sự để đàn áp.
D. Khởi kiện ra Tòa án Công lý quốc tế.
Câu 20: Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc cơ bản của công pháp quốc tế?
A. Nguyên tắc tối huệ quốc.
B. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
C. Nguyên tắc tôn trọng quyền dân tộc tự quyết.
D. Nguyên tắc bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia.
Câu 12: Phương pháp điều chỉnh các ngành luật phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Nội dung và tính chất của quan hệ xã hội.
B. Phạm vi tác động của quan hệ xã hội.
C. Ý chí của các bên tham gia quan hệ xã hội.
D. Ý chỉ của nhà làm luật.
Câu 13: Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là những quan hệ xã hội về lĩnh vực nào?
A. Trật tự quản lý hành chính nhà nước.
B. Điều tra, truy tố xét xử các vụ án.
C. Phân phối và sử dụng ngân sách nhà nước.
D. Tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước.
Câu 14: Phương pháp điều chỉnh của ngành luật Dân sự là gì?
A. Mệnh lệnh đơn phương.
B. Quyền uy phục tùng.
C. Thỏa thuận, tự định đoạt.
D. Phương pháp hỗn hợp.
Câu 15: Chủ thể của công pháp quốc tế không bao gồm?
A. Các quốc gia.
B. Tổ chức liên chính phủ.
C. Dân tộc đấu tranh giành độc lập.
D. Doanh nghiệp tư nhân.
Câu 16: Hoàn thành khẳng định đúng: Công dân nước ngoài đến học tập, sinh sống ở Việt Nam ...
A. phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
B. chỉ tuân thủ pháp luật của quốc gia họ mang quốc tịch.
C. được lựa chọn pháp luật để tuân thủ.
D. chi tuân thủ theo điều ước quốc tế được kí giữa Việt Nam và quốc gia họ mang quốc tịch.
Câu 17: Đối tượng điều chỉnh của tư pháp quốc tế là gì?
A. Quan hệ giữa các quốc gia.
B. Quan hệ giữa các tổ chức quốc tế.
C. Quan hệ giữa các cá nhân, pháp nhân có yếu tố nước ngoài.
D. Quan hệ giữa các dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết.
Câu 7: Điểm khác biệt cơ bản giữa hệ thống pháp luật Common Law và Civil Law là gì?
A. Căn cứ phân chia hệ thống pháp luật.
B. Hệ từ tưởng tác động tới hệ thống pháp luật.
C. Nhóm các quốc gia sử dụng hệ thống pháp luật.
D. Nguồn pháp luật và nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
Câu 8: Hệ thống pháp luật Châu Âu lục địa còn có tên gọi khác là gì?
A. Common law.
B. Civil law.
C. Luật chung.
D. Luật Hồi giáo.
Câu 9: Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của tư pháp quốc tế là gì?
A. Phương pháp mệnh lệnh.
B. Phương pháp quyền uy.
C. Phương pháp xung đột.
D. Phương pháp thỏa thuận
Câu 10: Pháp luật La Mã cổ đại được hệ thống pháp luật nào tiếp thu và mô phỏng lại?
A. Anh Mỹ.
B. Xã hội chủ nghĩa.
C. Châu Âu lục địa.
D. Hồi giáo.
Câu 11: Đối tượng điều chỉnh của một ngành luật là những ... có chung tính chất, được pháp luật tác động đến.
A. quan hệ pháp luật
B. quan hệ xã hội
C. quy phạm pháp luật
D. quy phạm xã hội
- Câu 1: Khái niệm hệ thống pháp luật ở phạm vi hẹp được hiểu là?
A. Hệ thống các nguyên tắc và học thuyết chính trị, pháp lý.
B. Hệ thống các quy phạm pháp luật do một nhóm quốc gia ban hành.
C. Hệ thống các quy phạm pháp luật của một quốc gia nhất định.
D. Hệ thống các văn bản pháp luật có hiệu lực pháp lý thống nhất.
Câu 2: Nguồn chủ yếu của hệ thống pháp luật Common Law là gì?
A. Án lệ.
B. Tập quán pháp.
C. Văn bản quy phạm pháp luật.
D. Điều ước quốc tế.
Câu 3: Nguồn chủ yếu của hệ thống pháp luật Civil Law là gì?
A. Án lệ.
B. Văn bản quy phạm pháp luật.
C. Tập quần pháp.
D. Học thuyết chính trị pháp lý.
Câu 4: Thành tổ nhỏ nhất của hệ thống pháp luật là:
A. Điều luật.
B. Ngành luật.
C. Chế định pháp luật.
D. Quy phạm pháp luật.
Câu 5: Hoàn thành nhận định sau: “Chế định pháp luật là điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội có đặc điểm chung".
A. nhóm quy phạm pháp luật
B. nhóm quan hệ xã hội
C. nhóm văn bản pháp luật
D. nhóm các ngành luật
Câu 18: Quy phạm pháp luật được nhà nước ban hành hoặc thừa nhận để ...
A. phân biệt với các quy phạm xã hội khác.
B tăng cường, củng cố quyền lực nhà nước.
C. điều chỉnh các quan hệ xã hội theo mục đích nhất định.
D. ghi nhận và bảo vệ quyền lợi cho đa số người dân.
Câu 19: Điểm khác biệt cơ bản giữa quy phạm pháp luật với các quy phạm xã hội khác là gì?
A. Nguồn gốc hình thành.
B. Tính cưỡng chế.
C. Hình thức thể hiện.
D. Chủ thể sử dụng.
Câu 20: Bộ phận chế tài được hiểu ngắn gọn là gì?
A. Cách thức xử sự của chủ thể,
B. Điều kiện, hoàn cảnh của chủ thể.
C. Hậu quả pháp lý đối với chủ thể.
D. Giải pháp tình huống của chủ thể.
Câu 12: Quan hệ xã hội nào không thuộc sự điều chỉnh của pháp luật Việt Nam?
A. Người làm mối và những người được làm mối trong hôn nhân.
B. Thầy cô và sinh viên trong trường học.
C. Quan hệ nuôi dưỡng giữa cha mẹ và còn.
D. Bên mang thai hộ và bên nhờ mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.
Câu 13: Năng lực pháp luật của chủ thể có đặc trưng nào?
A. Do chủ thể tự quyết định.
B. Do nhà nước quyết định.
C. Do các bên tham gia quan hệ pháp luật thỏa thuận.
D. Do độ tuổi và khả năng nhận thức của chủ thể quyết định.
Câu 14: Tổ chức nào dưới đây không có tư cách pháp nhân?
A. Công ty hợp danh.
B. Công ty cổ phần.
C. Doanh nghiệp tư nhân.
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
Câu 15: Khách thể của quan hệ pháp luật là những tham gia quan hệ PL đó hướng tới. mà các chủ thể
A. hành vi
B. quan điểm
C. lợi ích
D. nguyên nhân
Câu 16: Trong các sự kiện dưới đây, đâu là sư biến pháp lý?
A. Nhận nuôi con nuôi.
B. Đăng ký kết hôn.
C. Lập di chúc thừa kế tài sản.
D. Qua đời do tuổi cao, sức yếu.
Câu 6: Theo học thuyết Mác – Lênin, tương ứng với các hình thái kinh tế - xã hội có giai cấp là ...
A. một loại nguồn pháp luật.
B. một hình thức pháp luật.
C. một kiểu pháp luật.
D. một hệ thống pháp luật.
- Câu 7: Học thuyết Mác – Lênin dựa vào những căn cứ nào để phân biệt các kiểu pháp luật trong lịch sử?
A. Chủ thể ban hành và thừa nhận.
B. Điều kiện tồn tại, bản chất và đặc trưng.
C. Nội dung và hình thức thể hiện.
D. Phạm vi tác động về không gian và thời gian.
Câu 8: Hình thức thể hiện chủ yếu của kiểu pháp luật chủ nô và kiểu pháp luật phong kiến là gì?
A. Văn bản quy phạm pháp luật.
B. Tiền lệ pháp.
C. Tập quán pháp.
D. Quy phạm pháp luật.
Câu 9: Tập quán pháp có ưu điểm gì?
A. Thể hiện rõ nét tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tồn tại lâu trong đời sống, nên mọi người tự giác tuân thủ.
C. Đưa ra cách thức giải quyết tranh chấp linh hoạt.
D. Được xây dựng theo trình tự, thủ tục chặt chẽ.
Câu 10: Tiền lệ pháp là kết quả hoạt động chủ yếu của cơ quan nhà nước nào?
A. Cơ quan quyền lực.
B. Cơ quan công tổ.
C. Cơ quan xét xử.
D. Cơ quan hiến định đọc tập.
