wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thai hoang KTCT

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn phương án trả lời đúng về đóng góp của V.I.Lenin trong lý luận Kinh tế chính trị?

a)

Lý luận về các quy luật kinh tế trong chủ nghĩa tư bản.

b)

Học thuyết giá trị trong nền kinh tế thị trường

c)

Những vấn đề Kinh tế chính trị của thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

Luận giải về các quy luật kinh tế trong CNXH

2.

Phương pháp nghiên cứu trừu tượng hóa khoa học đòi hỏi phải loại bỏ yếu tố nào sau đây?

a)

Yếu tố ngẫu nhiên

b)

Yếu tố lặp đi lặp lại

c)

Yếu tố bản chất

d)

Yếu tố tất nhiên

3.

Quy luật kinh tế hoạt động và phát huy tác dụng thông qua nhân tố nào sau đây?

a)

Hoạt động của con người

b)

Đồng thuận của người dân

c)

Chấp nhận của doanh nghiệp

d)

Quy luật của nhà nước

4.

Tính chất của các quy luật kinh tế là gì?

a)

Khách quan

b)

Khách quan và chủ quan

c)

Chủ quan

d)

Ngẫu nhiên

5.

Hãy xác định đặc điểm quan trọng nhất của nền kinh tế thị trường?

a)

Nền kinh tế vận hành theo cơ chế thị trường

b)

Nền kinh tế giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường

c)

Nền kinh tế đòi hỏi sự đa dạng của các chủ thể kinh tế

d)

Nền kinh tế mở, thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế

6.

Tại sao quy luật giá trị dẫn đến phân hóa người sản xuất thành những người giàu, người nghèo một cách tự nhiên?

a)

Vì những người sản xuất giảm hao phí cá biệt thấp hơn hao phí chung của xã hội sẽ trở nên giàu có và những người có hao phí cá biệt lớn hơn hao phí xã hội sẽ thua lỗ, phá sản

b)

Vì những người sản xuất giảm hao phí cá biệt thấp hơn hao phí chung của xã hội sẽ thua lỗ, phá sản và những người có hao phí cá biệt lớn hơn hao phí xã hội sẽ trở nên giàu có

c)

Vì những người có năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội sẽ có cơ hội mở rộng quy mô sản xuất và những người có năng suất lao động cá biệt thấp hơn năng suất lao động xã hội sẽ hẹp quy mô sản xuất

d)

Vì những người sản xuất có năng suất lao động cá biệt thấp hơn năng suất lao động xã hội sẽ thua lỗ và những người có hao phí năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội sẽ trở nên giàu có.

7.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế có đặc tính gì?

a)

Tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các chính sách kinh tế

b)

Tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các xu hướng phát triển kinh tế

c)

Tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

d)

Tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của mục đích phát triển kinh tế

8.

Hai điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

b)

Phân công lao động xã hội và chính sách kinh tế nhiều thành phần

c)

Phân công lao động và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chính sách kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

9.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế xã hội mà ở đó những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích gì?

a)

Không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán

b)

Nhằm mục đích phục vụ nhu cầu của chính mình và người khác

c)

Không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của người khác

d)

Nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình

10.

Tiền có những chức năng nào sau đây?

a)

Thước đo giá trị, phương tiện trao đổi, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán và tiền tệ thế giới

b)

Thước đo giá cả, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán và tiền tệ thế giới

c)

Thước đo giá cả, phương tiện trao đổi, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán và tiền tệ thế giới

d)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán và tiền tệ thế giới

11.

Vai trò kinh tế của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Kết nối các chủ thể trong nền kinh tế tạo sự ăn khớp giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Định hướng sản xuất theo nhu cầu của thị trường

c)

Lựa chọn các phương án kinh doanh hiệu quả để tối đa hóa lợi nhuận

d)

Quản lý nhà nước về kinh tế đồng thời khắc phục những khuyết tật của thị trường

12.

Dịch vụ hàng hóa có tính chất gì sau đây?

a)

Vô hình

b)

Hữu hình

c)

Dùng cho sản xuất

d)

Dành cho tiêu dùng

13.

Trong một doanh nghiệp, tư bản đầu tư năm 1990 là 150.000 ,ca^ˊutohucơlaˋ5/1,tsua^ˊtgiaˊtrthngdưlaˋ150, cấu tạo hữu cơ là 5/1, tỷ suất giá trị thặng dư là 150%. Năm 1992, tổng tư bản đầu tư là 360.000 , cấu tạo hữu cơ là 8/1, tỷ suất giá trị thặng dư là 180%. Tỷ suất lợi nhuận trong hai năm đó bằng bao nhiêu?

a)

30% và 15%

b)

25% và 15%

c)

25% và 20%

d)

30% và 20%

14.

Giá trị có tăng thêm trong quá trình lưu thông hay không?

a)

Lưu thông (mua bán thông thường) không tạo ra giá trị tăng thêm xét trên phạm vi xã hội

b)

Khi thực hiện trao đổi ngang giá sẽ tạo ra giá trị tăng thêm

c)

Lưu thông (mua bán thông thường) có tạo ra giá trị tăng thêm xét trên phạm vi xã hội

d)

Khi thực hiện trao đổi không ngang giá sẽ tạo ra giá trị tăng thêm

15.

Hãy xác định cách tính khối lượng giá trị thặng dư?

a)

Tích của giá trị thặng dư và tổng tư bản khả biến

b)

Tích của tỷ suất giá trị thặng dư và tổng tư bản khả biến

c)

Tích của giá trị thặng dư và tư bản khả biến

d)

Tích của tỷ suất giá trị thặng dư và tư bản khả biến

16.

Tỷ suất lợi nhuận là (...)?

a)

tỷ lệ tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và giá trị sức lao động

b)

tỷ lệ tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và giá trị tư liệu sản xuất

c)

tỷ lệ tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước

d)

tỷ lệ tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và tư bản cố định

17.

Tổng số vốn ứng ra của tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp là 1200 USD, tỷ suất lợi nhuận bình quân là 15%, lợi nhuận công nghiệp của nhà tư bản công nghiệp là 162 USD. Hãy tính lợi nhuận thương nghiệp của nhà tư bản thương nghiệp?

a)

18 USD

b)

20 USD

c)

22 USD

d)

24 USD

18.

Thực chất lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

Phần dư ra ngoài giá trị của hàng hóa

b)

Phần giá trị tăng thêm do bán đất

c)

Phần giá trị sinh ra trong lưu thông

d)

Một phần của giá trị thặng dư

19.

Những nguyên nhân hình thành độc quyền trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Các nhóm lợi ích sử dụng sức mạnh của nhà nước

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất, cạnh tranh, khủng hoảng

c)

Sự kết hợp giữa các tập đoàn kinh tế lớn và nhà nước

d)

Cạnh tranh, khủng hoảng, tác động của các doanh nghiệp lớn

20.

Tư bản tài chính là gì?

a)

Tư bản có khả năng thâu tóm lượng tiền rất lớn của doanh nghiệp và người dân

b)

Sự kết hợp hay dung hợp lẫn nhau giữa tư bản độc quyền công nghiệp và tư bản độc quyền ngân hàng

c)

Tư bản hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng tham gia vào hoạt động của tư bản công nghiệp, thương nghiệp

d)

Sự kết hợp giữa tài chính nhà nước và các tập đoàn tài chính tư nhân

21.

Nguyên nhân quyết định sự sụp đổ tất yếu của chủ nghĩa tư bản, sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Cạnh tranh quyết liệt làm tổn hại nguồn lực

b)

Bị nhiều người chán ghét vì tiêu cực xã hội

c)

Khủng hoảng, phá sản khiến đời sống rất khó khăn

d)

Trình độ xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất mâu thuẫn với quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

22.

Xuất khẩu tư bản được thực hiện dưới những hình thức nào?

a)

Xuất khẩu máy móc, thiết bị, công nghệ

b)

Xuất khẩu tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng

c)

Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ

d)

Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp

23.

Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa cần thông qua nguyên tắc nào?

a)

Mọi quan hệ lợi ích đều có lợi cho thị trường

b)

Thực hiện lợi ích dựa trên chính sách của nhà nước

c)

Nguyên tắc thị trường kết hợp với chính sách của nhà nước và vai trò các tổ chức xã hội

d)

Thị trường có nhiều hạn chế nên chỉ dựa vào nhà nước

24.

Trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay, Nhà nước thực hiện nguyên tắc phân phối chủ yếu nào trong các nguyên tắc dưới đây?

a)

Phân phối theo vốn hay tài sản mà cá nhân đóng góp vào doanh nghiệp

b)

Phân phối theo giá trị sức lao động và khả năng đầu tư công nghệ vào sản xuất

c)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh và lĩnh vực đầu tư

d)

Phân phối theo quy mô đóng góp và hiệu quả sử dụng các nguồn lực

25.

Khái niệm lợi ích là sự thỏa mãn nhu cầu của con người gắn với điều gì?

a)

Thông qua các hoạt động kinh tế, xã hội trong các điều kiện lịch sử khác nhau

b)

Quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức và xã hội

c)

Nhận thức và đặt trong quan hệ xã hội, phù hợp trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội

d)

Nhu cầu vật chất, tinh thần của cá nhân

26.

Vai trò nào là chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta?

a)

Vai trò trung trong cơ cấu sở hữu

b)

Vai trò thông trị trong cơ cấu sở hữu

c)

Vai trò nền tảng trong cơ cấu sở hữu

d)

Vai trò chủ đạo trong cơ cấu sở hữu

27.

Khẳng định nào đúng nhất về bản chất của lợi ích kinh tế?

a)

Phản ánh các quan hệ xã hội trong lịch sử

b)

Bao gồm lợi ích vật chất và tinh thần của con người

c)

Phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

d)

Chứa đựng các quan hệ chính trị, xã hội giữa các thành viên

28.

Trong nền kinh tế thị trường, động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là gì?

a)

Lợi ích văn hóa, kinh tế, môi trường

b)

Lợi ích chính trị, xã hội

c)

Lợi ích văn hóa, tinh thần

d)

Lợi ích kinh tế

29.

Điền vào chỗ trống: “Trong thời kỳ quá độ ở nước ta sở hữu tư nhân (...)”

a)

Bị hạn chế và chỉ cho phép phát triển khi có sự đồng ý của nhà nước

b)

Là hình thức sở hữu thống trị

c)

Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác

d)

Bị xóa bỏ hoàn toàn

30.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế trong các nhân tố sau?

a)

Quan hệ trao đổi

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ tiêu dùng

d)

Quan hệ sở hữu

31.

Lý do quy định tính khách quan của việc thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là gì?

a)

Tạo cơ sở vật chất - kỹ thuật vững mạnh cho nền kinh tế

b)

Nâng cao năng suất lao động, đổi mới đời sống vật chất và tinh thần

c)

Công nghiệp hóa là quy luật phổ biến của phát triển lực lượng sản xuất xã hội; Việt Nam quá độ lên CNXH nên phải xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của nền kinh tế trước hết

d)

Cho phép khai thác tối đa mọi nguồn lực của nền kinh tế

32.

Khẳng định: “Hội nhập kinh tế quốc tế không phải là ‘khâu hiện thực’ mà là ‘phương thức tồn tại và phát triển’ của Việt Nam.” Điều này thể hiện điều gì?

a)

Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế

c)

Nhận thức sâu sắc về thời cơ và thách thức của hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Xây dựng chiến lược và lộ trình hội nhập phù hợp

33.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (3.0) có đặc trưng nào?

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang máy móc

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện tạo ra dây chuyền sản xuất chuyên môn hóa cao

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và tự động hóa sản xuất

d)

Xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá như trí tuệ nhân tạo, big data

34.

Trong bối cảnh phát triển kinh tế tri thức, quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa hiện nay cần gắn với điều gì?

a)

Gắn với kinh tế tri thức

b)

Hoàn thành công để phát triển kinh tế tri thức

c)

Để phát triển kinh tế tri thức sau khi công nghiệp hóa

d)

Tạo tiền đề để phát triển kinh tế tri thức

35.

Nhận định nào phản ánh một trong các phương hướng nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế trong phát triển của Việt Nam?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh quốc tế của nền kinh tế

b)

Phát triển đa dạng các hình thức, các mức độ hội nhập

c)

Chuẩn bị các điều kiện để hội nhập hiệu quả và thành công

d)

Thực hiện thành công công nghiệp hóa, hiện đại hóa

36.

Vì sao “Tạo lập những điều kiện để có thể chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội tiến bộ” là nội dung quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?

a)

Chỉ cần có điều kiện, tiền đề là có thể thành công

b)

Phải dựa trên những điều kiện, tiền đề cả trong nước và quốc tế

c)

Điều kiện, tiền đề trong nước quyết định thành công

d)

Cơ hội, sự ủng hộ từ bên ngoài là yếu tố quyết định

37.

“Chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập thành công” là một nội dung hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam vì lý do nào sau đây?

a)

Không hội nhập vì chưa thật sự cấp bách

b)

Không hội nhập bằng mọi giá, cần cân nhắc lộ trình và cách thức tối ưu

c)

Phải hội nhập bằng mọi giá để kịp sự phát triển

d)

Phải hội nhập khi đã sẵn sàng đầy đủ

38.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa được xác định là nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội chứng tỏ điều gì về quy luật?

a)

Tuân trọng quy luật phổ biến của phát triển lực lượng sản xuất

b)

Phải chọn thời điểm phù hợp với tăng trưởng

c)

Đặt trọng tâm vào cải cách thể chế trước

d)

Luôn ưu tiên các ngành dịch vụ trong nền kinh tế

39.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin nghiên cứu mối quan hệ giữa người và người trong các chuỗi hoạt động kinh tế nào?

a)

Mua - sản xuất - bán - tiêu dùng

b)

Nghiên cứu thị trường - sản xuất - tổ chức cung ứng - tiêu dùng

c)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

d)

Doanh nghiệp đặt hàng - hộ nông dân sản xuất - chế biến - tiêu thụ

40.

Quan hệ nào không phải là đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Sở hữu các nguồn lực

b)

Kinh tế và chính trị

c)

Tổ chức, quản lý

d)

Phân phối, thu nhập

41.

Biện pháp cạnh tranh giữa các ngành là gì?

a)

Là các doanh nghiệp tự do di chuyển nguồn lực của mình từ doanh nghiệp này sang doanh nghiệp khác

b)

Là các doanh nghiệp tự do di chuyển nguồn lực của mình từ ngành này sang ngành khác, vào các ngành sản xuất khác nhau

c)

Là các doanh nghiệp hợp tác với nhau để hình thành nên doanh nghiệp quy mô lớn

d)

Là các doanh nghiệp tự do di chuyển nguồn lực của mình trong nội bộ ngành sản xuất kinh doanh

42.

Tại sao hàng hóa lại có hai thuộc tính?

a)

Do lao động sản xuất hàng hóa có hai giai đoạn: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Do có hai loại lao động là: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Do có hai quá trình lao động là: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Do lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt đó là: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

43.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà một cá nhân hay hộ gia đình tiêu dùng được gọi là(...)?

a)

Tiền lương thực tế

b)

Mức độ thỏa mãn nhu cầu vật chất

c)

Mức sống của một bộ phận dân cư

d)

Mức sống vật chất

44.

Vị trí Học thuyết giá trị thặng dư trong lý luận kinh tế chính trị của C.Mác là gì?

a)

Bao trùm các học thuyết kinh tế khác

b)

Là cơ sở khoa học cho việc xây dựng các học thuyết kinh tế khác

c)

Là cơ sở khoa học luận giải vai trò lịch sử của chủ nghĩa tư bản

d)

Bổ sung cho các học thuyết kinh tế khác

45.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi so sánh lợi nhuận và giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận luôn bằng giá trị thặng dư về mặt lượng

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn thống nhất cả về lượng và chất

c)

Lợi nhuận không đồng nhất với giá trị thặng dư về mặt chất

d)

Giá trị thặng dư được quan niệm là con đẻ của toàn bộ tư bản ứng trước, mang hình thái chuyển hóa là lợi nhuận

46.

Tư bản lưu động là gì?

a)

Là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thức tư liệu lao động, giá trị của nó được chuyển 1 lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất

b)

Là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thức sức lao động, nguyên vật liệu, vật liệu phụ, giá trị của nó được chuyển 1 lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất

c)

Là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thức sức lao động và tư liệu sản xuất, giá trị của nó được chuyển 1 lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất

d)

Là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thức sức lao động, nguyên vật liệu, vật liệu phụ

47.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Là quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến trong một doanh nghiệp

b)

Là quan hệ tỉ lệ giữa số tư liệu sản xuất và số lao động sử dụng tư liệu sản xuất ấy

c)

Là cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản

d)

Là cấu tạo kỹ thuật được quyết định bởi cấu tạo giá trị và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo giá trị của tư bản

48.

Tư bản tài chính là gì?

a)

Sự kết hợp giữa tài chính nhà nước và các tập đoàn tài chính tư nhân

b)

Tư bản hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng tham gia vào hoạt động của tư bản công nghiệp, thương nghiệp

c)

Sự kết hợp hay dung hòa lẫn nhau giữa tư bản độc quyền công nghiệp và tư bản độc quyền ngân hàng

d)

Tư bản có khả năng thâu tóm lượng tiền rất lớn của doanh nghiệp và người dân

49.

Độc quyền trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Câu vượt xa cung làm cho giá cả hàng hóa tăng cao, người bán thu được siêu lợi nhuận

b)

Người mua thiếu thông tin nên trả giá mua hàng hóa quá cao người bán thu được siêu lợi nhuận

c)

Sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, có khả năng thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

d)

Sự thỏa thuận giữa những người bán hàng để nâng cao giá cả hàng hóa nhờ đó thu được siêu lợi nhuận

50.

Nhân tố nào sau đây không phải nguyên nhân dẫn đến xuất khẩu tư bản giữa các nước tư bản phát triển?

a)

Môi trường đầu tư ở các nước tư bản phát triển thuận lợi

b)

Kết cấu hạ tầng lạc hậu ở các nước đang phát triển

c)

Tình hình chính trị không ổn định ở các nước đang phát triển

d)

Thỏa thuận giữa các nước tư bản phát triển

51.

Quan hệ phân phối có tính lịch sử. Yếu tố nào trực tiếp quy định tính lịch sử đó?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cách thức sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

52.

Tính cân đối của nền kinh tế được thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

Sự cân đối giữa sản xuất tư liệu sản xuất với sản xuất tư liệu tiêu dùng

b)

Sự cân đối giữa tích lũy với tiêu dùng và đầu tư cơ bản

c)

Sự cân đối giữa sản xuất với tiêu dùng và đầu tư xây dựng

d)

Sự tương quan theo những tỷ lệ nhất định giữa nhu cầu xã hội và khả năng đáp ứng những nhu cầu đó

53.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, nội dung quản lý kinh tế nhà nước ......

a)

Quản lí vốn đầu tư xây dựng cơ bản

b)

Quản lí các doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế nhà nước

c)

Quản lí các doanh nghiệp thuộc khu vực kinh tế ngoài nhà nước

d)

Quản lí các doanh nghiệp tư nhân và điều tiết quá trình hoạt động

54.

Hiện tượng nào sau đây không có quan hệ với quy luật kinh tế?

a)

Phân hóa giàu nghèo

b)

Người mua, người bán cạnh tranh với nhau

c)

Hiện tượng kinh tế diễn ra một lần

d)

Giá cả lên xuống theo chu kỳ

55.

Một trong những lý do khách quan Việt Nam phải thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa là vì (...)?

a)

Công nghiệp hóa là con đường tiến lên nền sản xuất lớn mà mọi quốc gia đều phải trải qua

b)

Công nghiệp hóa là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội mà mọi quốc gia đều phải trải qua

c)

Công nghiệp hóa là cách thức để thoát khỏi tình trạng nghèo nàn, lạc hậu của mỗi quốc gia

d)

Công nghiệp hóa là nhiệm vụ hàng đầu trong phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

56.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là gì?

a)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện

b)

Sử dụng năng lượng điện và công nghệ thông tin

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính

d)

Sử dụng năng lượng điện và hơi nước

57.

Khẳng định nào sau đây là đúng về tác động của cường độ lao động đối với lượng giá trị hàng hóa?

a)

Cường độ lao động thay đổi làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

b)

Cường độ lao động tăng làm tăng lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

c)

Cường độ lao động giảm làm giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

d)

Cường độ lao động thay đổi không làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

58.

Chọn phương án đúng: Lợi ích kinh tế giữa người sử dụng lao động và người lao động luôn như thế nào?

a)

Luôn mâu thuẫn với nhau trong phân phối lợi ích

b)

Không đồng nhất vì phụ thuộc hợp đồng lao động

c)

Thống nhất khi có chính sách an sinh hợp lý

d)

Luôn thống nhất vì cùng mục tiêu lợi nhuận

59.

Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, nhân tố cơ bản tạo tăng trưởng nhanh là gì?

a)

Khoa học và công nghệ hiện đại

b)

Cơ cấu kinh tế hợp lý

c)

Con người có kỹ năng

d)

Vốn tài chính lớn

60.

Năng suất lao động là gì?

a)

Khả năng sản xuất của nền kinh tế nhờ kỹ thuật

b)

Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

c)

Khả năng sản xuất ra sản phẩm trong thời gian định trước

d)

Năng lực sản xuất phụ thuộc vào trình độ người lao động

61.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, Nhà nước định hướng nền kinh tế bằng cách nào?

a)

Định hướng cho các Bộ, ngành xây dựng kế hoạch chiến lược

b)

Tổ chức thực hiện kế hoạch theo mục tiêu Nhà nước đề ra

c)

Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược phát triển kinh tế - xã hội

d)

Quyết định chiến lược và kế hoạch cho tất cả đơn vị sản xuất kinh doanh

62.

Một yếu cầu then chốt của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là gì?

a)

Phải phát triển đất nước đồng bộ

b)

Phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

c)

Phải xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả

d)

Phải xây dựng nền kinh tế tri thức toàn diện

63.

Nội dung cơ bản nhất của hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Gắn kết nền kinh tế với các nước trong khu vực và thế giới

b)

Thực hiện đa dạng hóa các hình thức, mức độ hội nhập

c)

Thay đổi lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Tiếp cận nguồn lực và chuẩn bị điều kiện trong nội bộ

64.

Nhận định nào phản ánh một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Mở rộng hợp tác kinh tế, tăng cạnh tranh giữa doanh nghiệp

b)

Sẵn sàng cho các phương án đối thoại với các nước về kinh tế

c)

Tích cực tham gia diễn đàn, hoạt động của thế giới hòa bình

d)

Tạo điều kiện để mỗi nước tìm vị trí thích hợp trong trật tự quốc tế

65.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là gì?

a)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện phổ biến

b)

Sử dụng năng lượng điện và hơi nước truyền thống

c)

Sử dụng năng lượng điện và công nghệ thông tin

d)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính hiện đại

66.

Thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất ứng dụng vào lĩnh vực nào rõ nhất?

a)

Nông nghiệp hiện đại hóa

b)

Dịch vụ số hóa

c)

Kinh doanh thương mại

d)

Sản xuất cơ khí

67.

Để thích ứng với cuộc CMCN 4.0 và nâng cao sức cạnh tranh, doanh nghiệp cần làm gì trước tiên?

a)

Thực hiện giải pháp đồng bộ, bảo đảm an ninh an toàn thông tin

b)

Có lộ trình ưu tiên phát triển công nghiệp tiêu dùng

c)

Đẩy mạnh xây dựng hạ tầng viễn thông, chuỗi cung ứng

d)

Tối ưu hóa kinh doanh, tự động hóa và chuỗi cung ứng

68.

Yếu tố quan trọng nhất giúp Việt Nam nhanh chóng hội nhập vào ASEAN là gì?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi đa dạng

b)

Đường lối đối mới của Việt Nam nhất quán

c)

Xu hướng chuyển đổi đối tác đối thoại khu vực

d)

Vị trí địa lý và tương đồng văn hóa khu vực

69.

Một giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Giảm phụ thuộc vào thị trường bên ngoài

b)

Tăng cường đối thoại và hợp tác doanh nghiệp

c)

Thực hiện đa dạng các hình thức, mức độ hội nhập

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia bền vững

70.

Trong các nhận định dưới đây, đặc trưng nào phản ánh nội dung của công tác chuẩn bị cho công nghiệp hóa?

a)

Tăng cường xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật

b)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy chuyển dịch

c)

Xây dựng, phát triển hạ tầng kỹ thuật thông tin

d)

Thúc đẩy chuyển dịch lao động giữa thành thị và nông thôn

71.

Lao động phức tạp là gì?

a)

Lao động không cần đào tạo về kỹ năng nghiệp vụ

b)

Lao động không đòi hỏi quá trình đào tạo chuyên môn

c)

Lao động cần đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ

d)

Lao động chỉ cần có sức khỏe cơ bản

72.

Xuất khẩu tư bản được thực hiện theo hình thức nào?

a)

Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ

b)

Xuất khẩu tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng

c)

Xuất khẩu máy móc, thiết bị công nghệ

d)

Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp

73.

Tại sao quy luật giá cả điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Vì biến động giá, nhà nước điều chỉnh quy mô nền sản xuất

b)

Vì biến động giá, người bán điều chỉnh quy mô cung

c)

Vì biến động giá, nền kinh tế thích ứng biến đổi thị trường

d)

Vì biến động giá, người mua điều chỉnh lượng cầu

74.

Một trong những đặc điểm cơ bản của hàng hóa dịch vụ là gì?

a)

Có thể cất trữ, sản xuất và tiêu dùng không đồng thời

b)

Có thể cất trữ nhưng sản xuất và tiêu dùng đồng thời

c)

Không thể cất trữ, sản xuất và tiêu dùng không đồng thời

d)

Không thể cất trữ, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

75.

Hàng hóa có hai thuộc tính nào?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị

b)

Giá trị và giá trị trao đổi

c)

Giá trị và giá cả

d)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

76.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin kế thừa trực tiếp trường phái kinh tế nào?

a)

Tự do mới

b)

Cổ điển Anh

c)

Trọng thương

d)

Trọng nông

77.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin thuộc lĩnh vực khoa học nào?

a)

Liên ngành kinh tế, chính trị, xã hội

b)

Khoa học độc lập chuyên biệt

c)

Liên ngành kinh tế và chính trị

d)

Liên ngành kinh tế, chính trị và pháp luật

78.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Tìm ra các quy luật kinh tế

b)

Tư vấn hỗ trợ cho người dân

c)

Thực hiện chính sách nhà nước

d)

Hiểu hoạt động của doanh nghiệp

79.

Quan hệ sản xuất và trao đổi có quan hệ biện chứng với nhân tố nào?

a)

Sự đồng thuận của người dân

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Năng lực cạnh tranh

80.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa là gì?

a)

Thời gian hao phí lao động cần thiết

b)

Thời gian hao phí lao động để sản xuất

c)

Lượng lao động đã phí để tạo ra hàng hóa

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất

81.

Thời gian lao động xã hội cần thiết được xác định trong điều kiện nào?

a)

Điều kiện bình thường với hao phí trung bình

b)

Điều kiện bình thường với trình độ, cường độ trung bình

c)

Điều kiện bình thường với cường độ trung bình

d)

Điều kiện bình thường với trình độ trung bình, năng suất trung bình

82.

Năng suất lao động có mối quan hệ gì với lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa?

a)

Không làm thay đổi lượng giá trị

b)

Có quan hệ tỷ lệ nghịch với lượng giá trị

c)

Có quan hệ tỷ lệ thuận với lượng giá trị

d)

Làm thay đổi lượng giá trị theo thời gian

83.

Trong cùng một đơn vị thời gian, lao động phức tạp tạo ra gì so với lao động giản đơn?

a)

Không làm thay đổi lượng giá trị tạo ra

b)

Làm thay đổi lượng giá trị như nhau

c)

Tạo ra lượng giá trị ít hơn lao động giản đơn

d)

Tạo ra lượng giá trị nhiều hơn lao động giản đơn

84.

Cạnh tranh giữa các ngành là gì?

a)

Cạnh tranh giữa các chủ thể có quy mô khác nhau

b)

Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất, giữa các ngành

c)

Cạnh tranh giữa các chủ thể trong một ngành

d)

Cạnh tranh giữa các chủ thể có lợi nhuận khác nhau

85.

Tiền thực hiện chức năng phương tiện lưu thông khi nào?

a)

Khi dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu

b)

Khi dùng để cất trữ, tích lũy

c)

Khi dùng để đo giá trị của hàng hóa

d)

Khi làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa

86.

Tại một doanh nghiệp, tiền lương công nhân là 70.000$. Lượng tư bản khả biến chiếm 25%, tư bản cố định chiếm 40% trong tư bản bất biến. Tính chi phí tư bản cố định trong trường hợp này.

a)

210.000$

b)

126.000$

c)

84.000$

d)

280.000$

87.

Tư bản đầu tư là 4,5 triệu ($), cấu tạo hữu cơ 4/1. Trong tư bản bất biến, chi phí cho nguyên, nhiên, vật liệu và vật liệu phụ chiếm 25%. Xác định tư bản lưu động trong trường hợp này.

a)

2,7 triệu ($)

b)

3,6 triệu ($)

c)

0,9 triệu ($)

d)

1,8 triệu ($)

88.

Địa tô là gì?

a)

Khoản thuế sử dụng đất nộp cho nhà nước

b)

Phần giá trị thặng dư nhà tư bản nông nghiệp nộp cho địa chủ

c)

Khoản tiền thuê đất mà doanh nghiệp trả định kỳ

d)

Phần lợi nhuận bình quân từ sản xuất nông nghiệp

89.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Là sự tăng lên của quy mô tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư thành một tư bản cá biệt lớn hơn

b)

Là sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất (sát nhập) những tư bản cá biệt vào một chỉnh thể thành một tư bản cá biệt lớn hơn

c)

Là sự tăng lên của quy mô tư bản xã hội bằng cách hợp nhất (sát nhập) những tư bản cá biệt vào một chỉnh thể thành một tư bản cá biệt lớn hơn

d)

Là sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư thành một tư bản cá biệt lớn hơn

90.

Tư bản cố định là gì?

a)

Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị của nó di chuyển dần, từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn

b)

Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị của nó di chuyển dần vào giá trị sản phẩm

c)

Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất và giá trị của nó di chuyển hết một lần vào giá trị sản phẩm

d)

Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất và giá trị của nó di chuyển hết một lần vào giá trị sản phẩm

91.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thu được bằng cách nào?

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt, làm giá trị cá biệt của hàng hóa cao hơn giá trị xã hội

b)

Tăng năng suất lao động xã hội, làm giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội

c)

Tăng năng suất lao động cá biệt, làm giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội

d)

Tăng năng suất lao động xã hội, làm giá trị cá biệt của hàng hóa cao hơn giá trị xã hội của nó

92.

Vì sao trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa hiện nay, các doanh nghiệp vừa và nhỏ vẫn tồn tại bên cạnh các tổ chức độc quyền?

a)

Vì các doanh nghiệp vừa và nhỏ có thế mạnh riêng, bổ sung, hỗ trợ cho các tổ chức độc quyền

b)

Vì nhà nước không cho phép tổ chức độc quyền thôn tính doanh nghiệp vừa và nhỏ

c)

Vì các tổ chức độc quyền không thể kiểm soát hết các doanh nghiệp vừa và nhỏ

d)

Vì các doanh nghiệp vừa và nhỏ liên kết với nhau

93.

Biểu hiện nào không phải là mới của xuất khẩu tư bản hiện nay?

a)

Xuất khẩu tư bản từ các nước phát triển sang các nước kém phát triển

b)

Xuất khẩu lẫn nhau giữa các nước phát triển

c)

Nguyên tắc cùng có lợi được đề cao

d)

Các nước đang phát triển tham gia xuất khẩu tư bản

94.

Biểu hiện nào không phải là mới trong phân chia thị trường thế giới hiện nay?

a)

Hình thành các tổ chức kinh tế khu vực

b)

Có sự tham gia của các nước đang phát triển

c)

Các tổ chức độc quyền phân chia thế giới về kinh tế

d)

Hình thành các tổ chức kinh tế toàn cầu

95.

Tác động nào sau đây không phải đóng góp của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bảo vệ tài nguyên và môi trường

b)

Đẩy nhanh quá trình toàn cầu hóa

c)

Kích thích cải tiến kỹ thuật

d)

Phân công, chuyên môn hóa và hợp tác lao động ngày càng sâu sắc

96.

Phương án đúng để luận giải phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Thực hiện lợi ích kinh tế cần thông qua nguyên tắc thị trường kết hợp với chính sách của nhà nước và chú ý tới vai trò của các tổ chức xã hội

b)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc thị trường có nhiều hạn chế về xã hội nên chỉ có thể thực hiện lợi ích kinh tế dựa trên chính sách của Nhà nước

c)

Thực hiện lợi ích kinh tế dựa trên chính sách của nhà nước chú ý tới vai trò của các tổ chức xã hội sẽ tạo ra sự bình đẳng và thúc đẩy tiến bộ xã hội

d)

Mọi quan hệ lợi ích và chú thể lợi ích kinh tế trong bối cảnh kinh tế thị trường chỉ có thể thực hiện được lợi ích căn cứ vào các nguyên tắc của thị trường

97.

Biểu hiện lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp và người lao động là gì? (… LỢI NHUẬN + THU NHẬP)

a)

Lợi nhuận và tiền công

b)

Cổ tức và tiền lương

c)

Lợi tức và tiền công

d)

Địa tô và thu nhập

98.

Vì sao phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa đang phát triển, các quy định pháp luật còn chồng chéo và mâu thuẫn

b)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa chưa bảo đảm thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội

c)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đồng bộ, chưa đầy đủ, còn kém hiệu lực và hiệu quả

d)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn thiếu các yếu tố thị trường và các loại thị trường

99.

Đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam bao gồm nội dung nào?

a)

Những đặc trưng riêng phù hợp với điều kiện lịch sử của Việt Nam và một số đặc trưng chung của cơ chế thị trường

b)

Một số đặc trưng vốn có của nền kinh tế thị trường nói chung và một số đặc trưng riêng của Việt Nam

c)

Đầy đủ các đặc trưng vốn có của kinh tế thị trường nói chung và những đặc trưng riêng của Việt Nam

d)

Một số đặc trưng cơ bản nhất của nền kinh tế thị trường, phù hợp với hoàn cảnh chính trị - xã hội của Việt Nam

100.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước và sự điều tiết của nhà nước xã hội chủ nghĩa đối với Việt Nam

b)

Có nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất trong nền kinh tế

c)

Nền kinh tế nhiều thành phần và vai trò chủ đạo của kinh tế tập thể

d)

Có sự điều tiết của nhà nước xã hội chủ nghĩa và các Bộ, ban, ngành

101.

Khẳng định đúng về tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?

a)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có tính ưu việt thúc đẩy sự phát triển đối với Việt Nam

b)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa cho phép nhà nước can thiệp khắc phục những khuyết tật của thị trường

c)

Kinh tế thị trường có cơ chế phân bổ nguồn lực tối ưu để thúc đẩy phát triển kinh tế Việt Nam

d)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là sự lựa chọn tất yếu của các quốc gia theo xu thế thời đại

102.

Vì sao nhà nước có vai trò quan trọng đảm bảo hài hòa các lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường?

a)

Vì sự can thiệp của nhà nước vào các quan hệ lợi ích kinh tế sẽ hạn chế tính mâu thuẫn, tăng cường tính thống nhất về lợi ích, tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội

b)

Vì trong nền kinh tế thị trường luôn có va chạm, xung đột lợi ích kinh tế giữa các chủ thể gây tác động tiêu cực, kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội

c)

Vì nhà nước có các công cụ hành chính, kinh tế, giáo dục… có thể can thiệp hữu hiệu vào các quan hệ lợi ích kinh tế, điều tiết thu nhập của các chủ thể kinh tế

d)

Vì trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, các lợi ích kinh tế luôn luôn mâu thuẫn với nhau cần có sự điều tiết của các lực lượng

103.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội; địa vị xã hội của chủ thể kinh tế; mức độ can thiệp của nhà nước vào hệ thống phân phối thu nhập; sự cạnh tranh của hàng hóa nước ngoài

b)

Trình độ phát triển của nền kinh tế quốc gia; mức độ mở của nền kinh tế trong hội nhập; vị trí vai trò của các chủ thể trong hoạt động kinh tế xã hội; chính sách an sinh xã hội

c)

Phương thức thỏa mãn các nhu cầu vật chất của con người; vị trí vai trò của chủ thể trong hoạt động kinh tế; chính sách phúc lợi xã hội của nhà nước; hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Tất cả các phương án trên

104.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa được xác định là nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam đang tôn trọng quy luật nào sau đây?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất để phát triển kinh tế - xã hội

b)

Phát triển lực lượng sản xuất để tiến lên nền sản xuất xã hội chủ nghĩa

c)

Phát triển lực lượng sản xuất để phù hợp với quan hệ sản xuất

d)

Phát triển lực lượng sản xuất để thay đổi, hoàn thiện quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

105.

Thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai ứng dụng vào lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Kinh doanh, quản lý kinh tế, xã hội

b)

Kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội

c)

Sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội

d)

Sản xuất, kinh doanh và quản lý kinh tế - xã hội

106.

Hãy chọn phương án đúng để diễn đạt về đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước, động cơ điện

b)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính, năng lượng điện

c)

Sự xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo

d)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện, máy tính

107.

Phương án nào sau đây thể hiện rõ vai trò của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là cơ hội gia tăng nhanh chóng các hoạt động kinh tế vượt qua mọi biên giới quốc gia

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình gắn kết nền kinh tế của mình với các nước khác

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình thay thế lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế là cơ hội để tiếp cận và sử dụng các nguồn lực bên ngoài

108.

Lý ra chọn phương án ĐÚNG NHẤT vào dấu (...): “Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng sáng tạo thể hiện Việt Nam đang nỗ lực (...)”

a)

chuẩn bị các điều kiện để ứng phó với cách mạng công nghiệp 4.0

b)

nắm bắt và đẩy mạnh việc ứng dụng những thành tựu của cách mạng công nghiệp 4.0

c)

tạo tiền đề để bước vào nền kinh tế tri thức

d)

thích ứng với tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ tư trong quá trình tiếp tục công nghiệp hóa, hiện đại hóa

109.

Ở nước ta tại sao công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa?

a)

Vì nước ta thực hiện công nghiệp hóa muộn so với các nước khác

b)

Các nước trên thế giới đều thực hiện đồng thời hai quá trình này

c)

Vì công nghiệp hóa luôn gắn liền với hiện đại hóa

d)

Vì đó là nhu cầu xã hội

110.

Nhận định nào phản ánh một trong sáu phương hướng nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế trong phát triển của Việt Nam?

a)

Thực hiện đa dạng các hình thức, các mức độ hội nhập

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh quốc tế của nền kinh tế

c)

Chuẩn bị các điều kiện để hội nhập hiệu quả và thành công

d)

Thực hiện thành công công nghiệp hóa, hiện đại hóa

111.

Nước ta thực hiện thành công công nghiệp hóa, hiện đại hóa sẽ có tác động như thế nào đối với Việt Nam?

a)

Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

d)

Nâng cao uy tín của nước ta trên thị trường quốc tế

112.

Tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế đối với các doanh nghiệp Việt Nam là gì?

a)

Có cơ hội để thể hiện năng lực điều hành của các nhà quản lý

b)

Có thị trường rộng lớn để đẩy mạnh sản xuất và xuất khẩu hàng hóa của mình

c)

Được gặp gỡ và trao đổi kinh nghiệm kinh doanh với các doanh nhân thành đạt trên thế giới

d)

Được tiếp cận với nguồn vốn, công nghệ và phương thức quản trị hiện đại của các nước phát triển

113.

Thuật ngữ kinh tế chính trị xuất hiện năm nào?

a)

1920

b)

1776

c)

1615

d)

1848

114.

Người đầu tiên nêu lên thuật ngữ Kinh tế chính trị là ai?

a)

Lênin

b)

Mác

c)

Montchretien

d)

Adam Smith

115.

Ai có công lao làm cho khoa học kinh tế trở thành một khoa học độc lập?

a)

Montchretien

b)

Lênin

c)

Mác

d)

Adam Smith

116.

Ai là người sáng lập ra khoa học Kinh tế chính trị Mác Lênin?

a)

Mác

b)

Ăng-ghen

c)

Adam Smith

d)

Lênin

117.

Trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, mục tiêu trọng tâm của Việt Nam là gì?

a)

Giảm vai trò hội nhập để tự chủ hoàn toàn

b)

Xóa bỏ mọi hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Phát triển lực lượng sản xuất phù hợp với quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

d)

Nhấn mạnh quan hệ sản xuất vượt trước lực lượng sản xuất