wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI THỬ TNTV CẤP HUYỆN

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

A.kiên chì

b)

B.mau chóng

c)

C.trống chải

d)

D.phụ chách

2.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

A.dạo chơi, gây dựng

b)

B.dồi dào, ngang rọc

c)

C.từ giã, giáng vẻ

d)

D.rậm rạp, giản rị

3.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn dưới đây? "Mùa thu, cây thị như treo hàng trăm chiếc đèn lồng vàng nhỏ xíu, toả hương thơm. Nắng vàng như trải mật khắp cánh đồng làng. Gió heo may se lạnh đưa hương thị, hương cốm mới bay lan xa khắp không gian. Gió còn len lỏi trong vườn nhà ngoại, ... cành bưởi, cành hồng để nhắc chúng ngày hội đêm rằm sắp đến." (Theo Quỳnh Nga)

a)

A.rang

b)

B.dung

c)

C.rung

d)

D.dang

4.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

A.Trung thu là ngày hội của thiếu nhi Việt Nam.

b)

B.Các bạn nhỏ rước đèn trên đường làng vào đêm rằm tháng Tám.

c)

C.Mẹ và chị bày cho bạn Na một mâm ngũ quả.

d)

D.Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao hơn.

5.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu văn dưới đây? Bạn Na đang nghe một bài nhạc thiếu nhi với anh chị.

a)

A.thiếu nhi

b)

B.nghe

c)

C.anh chị

d)

D.nhạc

6.

Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết vào mùa đông, Huế có vẻ đẹp gì? "Mỗi buổi chiều hè, dạo chơi, ngắm cảnh bên bờ sông, lại nghe tiếng ve râm ran, thấy sắc màu rực rỡ của phượng vĩ. Những ngày đông, Huế như khoác trên mình một chiếc áo mới. Trong làn mưa rả rích với hơi lạnh của những cơn gió mùa đông, lúc này, Huế lại mang một vẻ đẹp khác - trầm tư, man mác buồn!" (Theo Hải Vân)

a)

A.Mùa đông, Huế mang vẻ đẹp trầm tư, man mác buồn.

b)

B.Mùa đông, Huế mang vẻ đẹp hoang vắng.

7.

Mùa đông, Huế mang vẻ đẹp trầm tư, man mác buồn!

a)

Mùa đông, Huế mang vẻ đẹp trầm tư, man mác buồn.

b)

Mùa đông, Huế mang vẻ đẹp hoang vắng, tiêu điều.

c)

Mùa đông, Huế mang vẻ đẹp hoành tráng, cổ kính.

d)

Mùa đông, Huế mang vẻ đẹp kiêu sa, tráng lệ.

8.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất trung thực của con người?

a)

Cây ngay không sợ chết đứng.

b)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

9.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm của vóc dáng?

a)

thấp bé, hiền lành

b)

gầy gò, mũm mĩm

c)

cao vút, sâu hút

d)

rộng rãi, mênh mông

10.

Câu văn nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Chú cá heo nhảy vượt lên trên mặt biển như muốn chào anh hải quân.

b)

Bạn có thấy chú chim vành khuyên trên cành cây không?

c)

Chú gấu nâu thức dậy vào mùa xuân sau giấc ngủ đông dài.

d)

Bộ lông của chú thỏ trắng mềm mịn như bông?

11.

Từ chỉ hoạt động nào dưới đây thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau?

a)

Chạy

b)

Nắm

c)

Ngắm

d)

Viết

12.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ dưới đây? "Chúng em đi hái hoa Mang về tặng cô giáo Bó hoa của em đây Vàng tươi hoa cúc áo." (Ngô Quân Miện)

a)

mang

b)

vàng tươi

c)

cô giáo

d)

hoa

13.

Đoạn thơ dưới đây nói về mùa nào trong năm? "Phượng khoe áo mới đẹp xinh Lá cây xanh mướt rung rinh nắng vàng Chim chóc líu lo ca vang Hương sen thơm ngát đường làng quê hương." (Quỳnh Nga)

a)

mùa đông

b)

mùa hạ

c)

mùa thu

d)

mùa xuân

14.

Từ nào viết sai chính tả trong câu văn dưới đây? Đêm rằm Trung thu, mặt trăng tròn vành vạnh và sáng toả, xoi rõ con đường làng.

a)

sáng

b)

xoi

c)

d)

tròn

15.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

sâu sắc

b)

thong thả

c)

quan sát

d)

chăm chỉ

16.

Đáp án nào dưới đây ghép với "Con mèo" tạo thành câu nêu hoạt động?

a)

Là kẻ thù của loài chuột.

b)

Rình bắt chuột

c)

Rất đáng yêu.

d)

Rất nhanh nhẹn.

17.

Từ các tiếng "đơn, hồ, đồ, sơ" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ chỉ sự vật?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

18.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ con người?

a)

thiếu nhi, nông dân

b)

trẻ em, ngây ngô

c)

ông bà, dân ca

d)

nhi đồng, đồng bằng

19.

Từ các tiếng "buốt, đánh, giá, quý" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

20.

Những câu nào trong đoạn văn dưới đây là câu nêu hoạt động? "(1) Chú mèo nhỏ là người bạn thân nhất của em khi ở nhà. (2) Dưới sân, chú ta đang nằm sưởi nắng. (3) Bộ lông của chú mềm mượt và đôi mắt thì long lanh trong ánh nắng ấm áp cuối đông. (4) Bỗng, chú ngồi phắt dậy, vờn đốm nắng trên nền sân."

4 lines
21.

Từ nào viết sai chính tả trong đoạn văn dưới đây? "Buổi chiều thu nắng dịu, Minh mang cuốn truyện mẹ mới mua cho đến ngồi dưới gốc xoài xanh mát. Minh ngắm nghía bìa sách, hít hà mùi giấy mới. Rồi cậu lật giở từng trang và trăm trú đọc. Hi hi ha ha. Thỉnh thoảng cậu lại bật cười thích thú." (Văn tuổi thơ, số tháng 9 năm 2021)

a)

trăm trú

b)

xanh mát

c)

thỉnh thoảng

d)

ngắm nghía

22.

Câu nào trong đoạn thơ dưới đây là câu nêu hoạt động? "(1) Mùa thu, hàng cây hai bên đường vàng úa một vẻ tiêu điều, trầm mặc. (2) Thời tiết đã se lạnh vào mỗi sớm mai hay đêm khuya. (3) Trên phố, những cô bác mang những gánh hoa cúc hoạ mi đi bán khắp mọi ngõ ngách. (4) Thành phố vào thu mang vẻ đẹp êm đềm, nên thơ, dịu dàng đến lạ." (Như Bình)

a)

câu 3

b)

câu 2

c)

câu 1

d)

câu 4

23.

Những câu nào trong đoạn văn dưới đây là câu nêu đặc điểm? "(1) Chúng em đi đến trường dự lễ khai giảng năm học mới. (2) Sân trường hôm nay thật nhộn nhịp, đông đúc. (3) Sau khi nghe tiếng trống trường, tất cả học sinh tập trung dưới sân làm lễ chào cờ. (4) Không khí của buổi lễ rất trang nghiêm. (5) Sau đó, từng tốp học sinh lần lượt đi về lớp, bắt đầu buổi học đầu tiên." (Thu Thảo)

a)

câu 2 và câu 5

b)

câu 2 và câu 4

c)

câu 1 và câu 3

d)

câu 4 và câu 5

24.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

vươn

b)

dang

c)

tặng

d)

cao

25.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

A.Non xanh nước mướt

b)

B.Non xanh nước mát

c)

C.Non sông nước biếc

d)

D.Non xanh nước biếc

26.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng biết ơn?

a)

A.Uống nước nhớ nguồn.

b)

B.Nước chảy đá mòn.

c)

C.Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

d)

D.Người ta là hoa đất.

27.

Giải câu đố sau: Hạt gì sinh ở trên mây Khi rơi xuống đất, cỏ cây mát lành?

a)

A.hạt ngọc

b)

B.hạt mưa

c)

C.hạt lúa

d)

D.hạt đậu

28.

Từ các tiếng "xin, cầu, mong, địa" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ chỉ sự vật?

a)

A.3

b)

B.2

c)

C.4

d)

D.1

29.

Có huyền dạy dỗ học sinh Thay sắc thì hoá mắt tinh sáng ngời. Từ thay sắc là từ nào?

a)

ngóng

b)

mắt

c)

sáng

d)

thấy

30.

Từ in đậm gạch chân trong câu văn dưới đây thuộc loại từ nào? "Trên những ngọn cơi già nua cổ thụ, những chiếc lá vàng cuối cùng còn sót lại đang khua lao xao trước khi từ giã thân mẹ đơn sơ." (Theo Ma Văn Kháng)

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ người

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ hoạt động

31.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Trời rét, mấy chú chim nhỏ nằm co ro trong tổ.

b)

Tiếng đàn pi-a-nô vang lên du dương.

c)

Ở quê ngoại, em cùng các bạn trong xóm chơi các trò chơi rân gian.

d)

Khắp con đường làng ngập đầy rơm phơi vàng óng.

32.

Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết hình thức đổi công trong những ngày mùa mang lại lợi ích, ý nghĩa gì cho người dân? "Ngày mùa, nơi nơi đều thực hiện đổi công. Vào đầu vụ, hàng xóm, họ hàng đến giúp cày bừa, gieo trồng cho một hộ. Những ngày sau, họ lại đến làm cho hộ khác. Dịp thu hoạch cũng thế, nhà nhà lại hân hoan hò nhau gặt giúp hộ nọ, chuyển lúa giúp hộ kia. Tiếng cười, tiếng chuyện trò cứ bừng lên. Làm đổi công khiến người ta biết ơn nhau và sống vì nhau cả chục đời nay." (Theo Hoài Sa)

a)

Hình thức đổi công giúp người dân trở nên mạnh khoẻ, vạm vỡ hơn.

b)

Hình thức đổi công giúp người dân trở nên dũng cảm, gan dạ hơn.

c)

Hình thức đổi công giúp người dân giàu có, có nhiều lúa gạo hơn.

d)

Hình thức đổi công giúp người dân biết ơn và sống vì nhau hơn.

33.

Từ các tiếng "thành, trung, lập, sáng" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

3 từ

b)

2 từ

c)

1 từ

d)

4 từ

34.

Từ in đậm trong câu văn dưới đây thuộc loại từ nào? "Cây đước mọc dài tăm tắp, cây nào cây nấy thẳng như cây nến khổng lồ." (Theo Đoàn Giỏi)

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ người

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ hoạt động

35.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Cố gắng là sẽ thành công.

b)

Thất bại thì sẽ thành công.

c)

Thất bại là mẹ thành công.

d)

Thất bại là nhiều thành công.

36.

Những câu nào trong đoạn văn dưới đây có sử dụng hình ảnh so sánh? (1) Mùa xuân đến, cây cối đâm chồi nảy lộc. (2) Mưa phùn làm cho cây hoa giấy xanh mướt, tốt tươi. (3) Hàng trăm bông hoa giấy thắm đỏ nở đồng loạt, trông như một tấm thảm đỏ rực. (4) Cánh hoa giấy mỏng như giấy bóng nhưng sắc hoa vẫn rực rỡ. (Văn Đức)

a)

câu 1 và câu 2

b)

câu 2 và câu 4

c)

câu 3 và câu 4

d)

câu 1 và câu 3

37.

Đáp án nào gồm các từ chỉ hoạt động trong đoạn thơ dưới đây?

"Công cha cao hơn núi

Nghĩa mẹ dài hơn sông

Suốt đời em ghi nhớ

Khắc sâu tận đáy lòng.

"(Lý Hải Như)

a)

mẹ, núi

b)

tận, dài

c)

cao, dài

d)

ghi nhớ, khắc

38.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm của cây cối?

a)

um tùm

b)

xanh xao

c)

vàng vọt

d)

hồng hào

39.

Chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây: Chú công có chiếc đuôi [...] nhiều sắc màu.

a)

rộng rãi

b)

rực rỡ

c)

sáng sủa

d)

mới tinh

40.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta nên kiên trì?

a)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

b)

Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ.

c)

Học thầy không tày học bạn.

d)

Lá lành đùm lá rách.

41.

Từ các tiếng "trang, doanh, khang, trại" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ sự vật?

a)

4 từ

b)

1 từ

c)

2 từ

d)

3 từ

42.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

dung dinh

b)

rõ rệt

c)

du dương

d)

rải rác

43.

Từ nào viết sai chính tả ?

a)

trắng xoá

b)

lim rim

c)

rực

d)

trời

44.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Giờ tan học, cổng trường rất đông đúc, nhộn nhịp.

b)

Các bạn học sinh được thầy cô hướng dẫn kĩ năng phòng cháy chữa cháy.

c)

Các bạn học sinh đang tập văn nghệ.

d)

Bạn có muốn đi học nhóm với bọn tớ không.

45.

Từ nào dưới đây là từ chỉ con người?

a)

nghiêm trọng

b)

trọng tài

c)

trân trọng

d)

quan trọng

46.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

dục dã, diêng biệt

b)

giảng giải, cất giấu

c)

rải thích, rõng rạc

d)

rễ ràng, rao thông

47.

Câu thơ nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Đây con sông xuôi dòng nước chảy Bốn mùa soi từng mảnh mây trời.

b)

Nắng chiều ở quê ngoại Óng ả vàng ngọn chanh.

c)

Việt Nam đất nước ta ơi! Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn.

d)

Quê hương là đêm trăng tỏ Hoa cau rụng trắng ngoài hè.

48.

Đáp án nào chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm trong câu thơ dưới đây?

a)

gà, rơm

b)

nóng, sâu

c)

nóng, nằm

d)

sâu, ấp

49.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Từng chùm hoa phượng đỏ rực trời như những cụm lửa lớn.

b)

Lá phượng nhỏ li ti, xanh non mơn mởn.

c)

Chúng em ngắm nhìn từng chùm hoa phượng đỏ thắm.

d)

Tiếng ve kêu râm ran trên những cành phượng già.

50.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

rậm rạp, rồi rào

b)

rao bán, diêng biệt

c)

dễ dàng, chia dẽ

d)

giòn giã, gióng giả

51.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống: xem......ét .....áng tạo

a)

xem xét

b)

sáng tạo

52.

Câu nào trong đoạn văn dưới đây là câu nêu hoạt động? (1) Hoàng hôn, con đê làng em mát rượi, lao xao gió thổi. (2) Mấy chú bé chăn trâu xúm lại cùng nhau làm diều để thả. (3) Tiếng diều sáo vi vu trong không gian thoáng đãng. (4) Trong những buổi chiều như thế, làng quê em yên bình biết bao!

a)

câu 1

b)

câu 4

c)

câu 3

d)

câu 2

53.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Mẹ đang là quần áo cho bố.

b)

Mẹ của em là công nhân nhà máy dệt.

c)

Ai đi chơi hội cũng mặc quần áo lượt là.

d)

Chú chuồn chuồn nước bay là là mặt hồ.

54.

Giải câu đố sau: Quen gọi là hạt Chẳng nở thành cây Nhà cao nhà đẹp Dùng tôi để xây. Là hạt gì?

a)

hạt muối

b)

hạt bụi

c)

hạt gạo

d)

hạt cát

55.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Để có một tiết mục văn nghệ, các bạn đã tập luyện bao nhiêu buổi?

b)

Con yêu mẹ nhiều biết bao nhiêu!

c)

Trong thư viện trường em có nhiều sách hay và bổ ích.

d)

Bạn đã được bao nhiêu điểm mười từ đầu năm đến nay.

56.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

khám phá

b)

mong chờ

c)

trải nghiệm

d)

thú vị

57.

Câu nào trong đoạn văn dưới đây là câu nêu đặc điểm? (1) Ngày mùa đến, cánh đồng quê em rất đông vui, nhộn nhịp. (2) Các bác nông dân ra đồng gặt lúa. (3) Trâu bò xếp hàng đợi những bó lúa vàng ươm được chất lên lưng để đem về nhà. (4) Trẻ con cũng xúm xít vào giúp đỡ bố mẹ trong những ngày đồng áng bận bịu.

a)

câu 2

b)

câu 3

c)

câu 4

d)

câu 1

58.

Đọc câu văn dưới đây và cho biết nhờ những buổi trưa hè, hân vật "tôi" hiểu được điều gì? "Nhờ buổi trưa này mà mọi người có rơm, củi khô đun bếp, nhờ buổi trưa này mà thóc được hong khô, mọi người được no ấm và hơn tất cả, nhờ buổi trưa này mà tôi hiểu ra những nhọc nhằn của cha mẹ tôi và những người nông dân suốt đời một nắng hai sương." (Nguyễn Thuỳ Linh)

a)

Hiểu được những nỗi vất vả của cha mẹ và người nông dân

b)

Hiểu được để làm ra hạt gạo rất vất vả

c)

Hiểu được thời tiết ngày càng khắc nghiệt hơn

d)

Hiểu được cây lúa gắn bó rất nhiều với đời số

59.

Từ ngữ nào chỉ đặc điểm trong đoạn thơ dưới đây? "Tiếng chim cùng bé tưới hoa Mát trong từng giọt nước hoà tiếng chim."

a)

hoa

b)

hoà

c)

tưới

d)

mát

60.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau: Mò (a)   đáy bể

61.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

gấp rút

b)

tài giỏi

c)

đa dạng

d)

dao thông

62.

Điền từ là tên một loài hoa còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau: "Lá xanh, hoa thắm, nhị vàng Bùn lầy hoa mọc chẳng màng hôi tanh Hương thơm thanh khiết trong lành Hoa (a)   nở thắm trời xanh hè về."

63.

Từ ngữ nào chỉ sự vật trong câu văn dưới đây? Hoa nở rực rỡ, thắm tươi và thơm nồng.

a)

rực rỡ

b)

hoa

c)

thắm tươi

d)

nồng

64.

Đọc lời nhắn dưới đây và cho biết ai là người viết? Tuấn ơi! Chiều nay, bố đi làm về sớm sẽ đưa con và em Mai đi công viên chơi. Hai anh em đi học về thì chuẩn bị nước và vợt cầu lông để đem đi chơi nhé! Bố của con

a)

Bạn Tuấn

b)

Bố của bạn Tuấn

c)

Em gái của bạn Tuấn

d)

Mẹ của bạn Tuấn

65.

Bố của con

a)

A.Bạn Tuấn

b)

B.Bố của bạn Tuấn

c)

C.Em gái của bạn Tuấn

d)

D.Mẹ của bạn Tuấn

66.

Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết tác giả miêu tả khung cảnh thung lũng vào thời gian nào? "Gió từ trên đỉnh núi tràn xuống thung lũng mát rượi. Khoảng trời sau dãy núi phía đông ửng đỏ. Những tia nắng đầu tiên hắt chéo qua thung lũng, trải trên đỉnh núi phía tây những vệt sáng màu lá mạ tươi tắn..." (Hoàng Hữu Bội)

a)

A.Buổi sáng sớm

b)

B.Buổi trưa

c)

C.Buổi chiều

d)

D.Buổi tối

67.

Từ nào dưới đây là từ chỉ người?

a)

A.nhà sàn

b)

B.nhà hát

c)

C.nhà văn

d)

D.nhà cửa

68.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

A.học hành

b)

B.học trò

c)

C.thầy giáo

d)

D.lao công

69.

Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết cánh đồng lúa buổi sớm mai được miêu tả như thế nào? "Bầu trời trong xanh, cao vời vợi. Những chú chim chiền chiện đang chao lượn. Nhìn từ xa, cánh đồng lúa như một tấm thảm vàng khổng lồ. Mặt trời lên cao, toả những tia nắng ấm áp, hương lúa chín tràn ngập cánh đồng..." (Sưu tầm)

a)

A.Mang vẻ đẹp phồn hoa, đông đúc

b)

B.Mang vẻ đẹp nguy nga, hoành tráng

c)

C.Mang vẻ đẹp hùng vĩ, bao la

d)

D.Mang vẻ đẹp vui tươi, tràn đầy sức sống

70.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

công an

b)

công bố

c)

công viên

d)

công trường