NEW
Font size
WorksheetsTriết Học 1
Total questions: 54
Worksheet time: 41mins
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của Triết học Mác-Lênin là gì?
Những quy luật khách quan của thế giới
Những quy luật chung nhất của tư duy
những quy luật chung nhất của xã hội
Những vấn đề chung nhất của thế giới tự nhiên, của xã hội và của conngười, mối quan hệ giữa con người nói chung; của tư duy con người nói riêngvới thếgiới xung quanh
Câu 2: Thuật ngữ Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?
Thế kỷ VII – đầu thế kỷ VIII trước Công nguyên
Thế kỷ VIII – đầu thế kỷ V trước Công nguyên
. Thế kỷ IX – đầu thế kỷ VIII trước Công nguyên
Thế kỷ VIII – đầu thế kỷ VI trước Công nguyên
Câu 3: Quá trình hình thành và phát triển của Triết học Mác được chiathànhmấy thời kỳ?
Một thời kỳ
Bốn thời kỳ
Hai thời kỳ
Ba thời kỳ
Câu 4: Những điều kiện lịch sử của sự ra đời Triết học Mác - Lênin?
Điều kiện kinh tế - xã hội
. Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên
. Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác
. Điều kiện kinh tế - xã hội; Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tựnhiên;Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác
Câu 5: Bộ phận lý luận trong chủ nghĩa Mác – Lênin có vai trò làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động và phát triển của thế giới là gì?
Không có bộ phận nào giữ vai trò đó
. Kinh tế chính trị Mác – Lênin
. Chủ nghĩa xã hội khoa học
. Triết học Mác – Lênin
Câu 6: Tiền đề lý luận nào dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác-Lênin?
Triết học duy vật của Phoiơbắc, Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
Phép biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp
Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức
Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
Câu 7: Người sáng lập ra Triết học Mác là ai?
Mác
Ph.Ănghen
Mác và V.I.Lênin
Mác và Ph.Ăngghen
Câu 8: Những phát minh của vật lý học cận đại bác bỏ khuynh hướng triết họcnào?
Duy vật chất phác
Duy vật siêu hình
Duy vật biện chứng
Duy vật chất phác và duy vật siêu hình
Câu 9: Triết học Mác ra đời là kết quả kế thừa trực tiếp từ thế giới quan duyvậtvà phép biện chứng của ai?
A. Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Phoiơbắc
B. Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc
C. Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Hêghen
D. Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen
Câu 10: Tiền đề kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác - Lêninlàgì?
Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trongđiều kiện cách mạng công nghiệp
. Sự xuất hiện của giai cấp vô sản
Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản
Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trongđiều kiện cách mạng công nghiệp; Sự xuất hiện của giai cấp vô sản; Thực tiễncách mạng của giai cấp vô sản
Câu 11: Thế giới được tạo ra bởi bốn yếu tố vật chất là đất, nước, lửa và không khí là quan điểm của trường phái triết học Ấn Độ nào ?
A. Nyaya
B. Vêdànta
C. Sàmkhuya
D. Lokàyata
Câu 12: Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Triết học là ................tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, về bản thân con người và vị trí của con người trong thế giới đó.
A. Tập hợp
B. Tổng hợp
C. Toàn bộ
D. Hệ thống
Câu 13: Nguồn gốc ra đời của Triết học là gì?
A. Nhận thức
B. Xã hội
C. Tự nhiên
D. Nhận thức và xã hội
Câu 14: Khái niệm Triết học ở Trung Quốc có nghĩa là gì?
Trí
Sự hiểu biết
Tuệ
Biểu hiện cao của trí tuệ, sự hiểu biết sâu sắc của con người về toàn bộ thế giới thiên -địa-nhân và định hướng nhân sinh quan cho con người
Câu 15: Khái niệm Triết học ở Ấn Độ có nghĩa là gì?
A. Sự thông thái
B. Sự hiểu biết
C. Sự yêu mến
D. Chiêm ngưỡng, là con đường suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải
Câu 16: Khái niệm Triết học ở Hy Lạp có nghĩa là gì?
A. Sự thông thái
B. Sự hiểu biết
C. Sự yêu mến
D. Yêu mến sự thông thái, định hướng nhận thức và hành vi, vừa nhấn mạnh đến khát vọng tìm kiếm chân lý của con người
Câu 17: Vấn đề cơ bản của triết học Mác - Lênin là gì?
A. Vấn đề vật chất
B. Vấn đề ý thức
C. Vấn đề nhận thức của con người
D. Vấn đề mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
Câu 18: Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học đã chia triết học thành những trường phái nào?
A. Chủ nghĩa duy vật và bất khả tri luận
B. Chủ nghĩa duy tâm và khả tri luận
C. Chủ nghĩa duy tâm và bất khả tri luận
D. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm
Câu 19: Triết học có chức năng gì?
A. Chức năng giải thích thế giới
B. Chức năng thế giới quan
C. Chức năng phương pháp luận
D. Chức năng thế giới quan và phương pháp luận
Câu 20: Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, thế giới quan được hiểu ngắngọn là gì?
A. Hệ thống lý thuyết của con người về thế giới
B. Hệ thống tư duy của con người về thế giới
C. Hệ thống kinh nghiệm của con người về thế giới
D. Hệ thống quan điểm của con người về thế giớ
Câu 21: Trong lịch sử phát triển của tư duy, thế giới quan được thể hiện dưới những hình thức nào?
A. Thế giới quan thần thoại
B. Thế giới quan khoa học
C. Thế giới quan tôn giáo
D. Thế giới quan tôn giáo, thế giới quan khoa học và thế giới quan triết học
Câu 22: Thế giới quan chung nhất, phổ biến và được sử dụng trong mọi ngành khoa học và trong toàn bộ đời sống xã hội là gì?
A. Thế giới quan thần thoại
B. Thế giới quan khoa học
C. Thế giới quan tôn giáo
D. Thế giới quan triết học
Câu 23: Chủ nghĩa duy vật là trường phái triết học cho rằng vật chất và ý thức đâu là tính thứ nhất và tính thứ hai?
A. Ý thức quyết định vật chất
B. Ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai
C. Ý thức có trước, vật chất có sau
D. Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai
Câu 24: “Vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa tư duy với tồn tại” là quan điểm của ai?
A. Mác
B. Hêghen
C. V.I.Lênin
D. Ph.Ăngghen
Câu 25: Hệ thống triết học nào cho rằng vận động của tự nhiên và lịch sử chỉ là sự tha hóa từ sự vận động của ý niệm tuyệt đối?
A. Chủ nghĩa nhị nguyên triết học
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C. Chủ nghĩa duy vật
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 26: Chủ nghĩa duy vật chất phác, ngây thơ thời cổ đại xuất hiện nhiều ở những quốc gia nào?
A. Trung Quốc
B. Đức
C. Ấn Độ
D. Trung Quốc, Ấn Độ, Hy Lạp
Câu 27: Trong lịch sử phát triển của chủ nghĩa duy vật, hình thức nào được xem là phát triển cao nhất?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa duy vật tầm thường
C. Chủ nghĩa duy vật chất phát
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 28: Các hình thức phát triển của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử gồm những hình thức nào?
A. Chủ nghĩa duy vật chất phát
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa duy vật chất phát; Chủ nghĩa duy vật siêu hình; Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 29: Điểm chung trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời cổđại là gì?
A. Đồng nhất vật chất với khối lượng
B. Đồng nhất vật chất với nguyên tử
C. Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan
D. Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính
Câu 30: Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng nước là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?
A. Đêmôcrít
B. Hêraclít
C. Anaximen
D. Talét
Câu 31: Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng lửa là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?
A. Talét
B. Đêmôcrít
C. Anaximen
D. Hêraclít
Câu 32: Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng không khí là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?
A. Talét
B. Hêraclít
C. Đêmôcrít
D. Anaximen
Câu 33: Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng nguyên tử là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?
A. Talét
B. Hêraclít
C. Anaximen
D. Đêmôcrít
Câu 34: Vì sao những kết luận của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về thế giới còn ngây thơ, chất phác?
Nhận thức của họ dựa vào các thành tựu khoa học
Nhận thức của họ bị ảnh hưởng bởi những thành tựu của cơ học cổ điển
Nhận thức của họ dựa vào thần thánh siêu nhiên
Nhận thức của họ mang nặng tính trực quan cảm tính
Câu 35: Ưu điểm của chủ nghĩa duy vật chất phác trong quan niệm về vật chất là?
A. Xuất phát từ bản nguyên tinh thần
B. Xuất phát từ tư duy
C. Xuất phát từ quan điểm cá nhân
D. Xuất phát từ giới tự nhiên để giải thích cho giới tự nhiên
Câu 36: Triết học quốc gia nào cho rằng: Vật chất được quy về 5 yếu tố: kim, mộc, thủy, hỏa, thổ ?
A. Hi Lạp
B. Ai Cập
C. Ấn Độ
D. Trung Quốc
Câu 37: Triết học Mác- Lênin ra đời trong những điều kiện kinh tế - xã hội nào?
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện
B. Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc
C. Phương thức sản xuất phong kiến tan rã
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trở thành phương thức sản xuất thống trị
Câu 38: Chủ nghĩa duy vật chất phác tồn tại ở thời kỳ nào?
A. Trung đại
B. Cận đại
C. Nguyên thủy
D. Cổ đại
Câu 39: Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa duy vật chất phác là gì?
A. Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất
B. Đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể của vật thể
C. Mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác
D. Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất; đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể của vật thể; mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác
Câu 40: Theo quan điểm của triết học Mác -Lênin, phương pháp luận là gì?
A. Lý luận về phương pháp
B. Những quan điểm của con người về phương pháp
C. Những phương pháp làm việc của con người trong hoạt động thực tiễn
D. Hệ thống những quan điểm, những nguyên tắc xuất phát có vai trò chỉ đạo việc sử dụng các phương pháp trong hoạt động nhận thức và thực tiễn nhằm đạt kết quả tối ưu
Câu 41: Chủ nghĩa duy vật siêu hình xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
A. Từ thế kỷ XIV đến thế kỷ XV
B. Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVI
C. Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVII
D. từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII
Câu 42: Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa duy vật siêu hình là gì?
A. Chịu sự tác động của phương pháp tư duy siêu hình, cơ giới
B. Nhìn thế giới như 1 cỗ máy khổng lồ
C. Các bộ phận trong cỗ máy đó tồn tại biệt lập, không có mối liên hệ
D. Chịu sự tác động của phương pháp tư duy siêu hình, cơ giới; Nhìnthếgiớinhư 1 cỗ máy khổng lồ; Các bộ phận trong cỗ máy đó tồn tại biệt lập, không có mối liên hệ
Câu 43: Chủ nghĩa duy vật biện chứng ra đời vào thời gian nào?
A. Những năm 60 thế kỷ XIX
B. Những năm 50 thế kỷ XIX
C. Những năm 30 thế kỷ XIX
D. Những năm 40 thế kỷ XIX
Câu 44: Tinh thần tuyệt đối, lý tính thế giới là tên gọi khác của trường phái triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm
B. Chủ nghĩa duy vật
C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 45: Học thuyết thừa nhận một trong hai thực thể (hoặc vật chất hoặc tinhthần) là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì?
A. Nhị nguyên
B. Duy vật
C. Duy tâm
D. Nhất nguyên luận
Câu 46: Học thuyết thừa nhận cả hai thực thể (cả vật chất và tinh thần) là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì?
A. Nhất nguyên luận
B. Duy vật
C. Duy tâm
D. Nhị nguyên luậ
Câu 47: Thuyết khả tri là gì?
A. Học thuyết nói về con người
B. Học thuyết về thế giới 10
C. Học thuyết về ý thức
D. Học thuyết khẳng định khả năng nhận thức của con người
Câu 48: Thuyết bất khả tri là gì?
A. Học thuyết nói về con người
B. Học thuyết về thế giới
C. Học thuyết về ý thức
D. Học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức của con người
Câu 49: Các hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử gồm những hình thức nào?
A. Phép biện chứng tự phát
B. Phép biện chứng duy tâm
C. Phép biện chứng duy vật
D. Phép biện chứng tự phát; Phép biện chứng duy tâm; Phép biện chứng duy vật
Câu 50: Phép biện chứng tự phác xuất hiện ở thời kỳ nào?
A. Trung đại
B. Cận đại
C. Hiện đại
D. Cổ đại
Câu 51: Phép biện chứng tự phát xuất hiện ở đâu?
A. Phương Đông
. Phương Tây
C. Hy Lạp
D. Cả phương Đông và phương Tây
Câu 52: Đỉnh cao của phép biện chứng duy tâm thể hiện trong triết học nào?
A. Hy lạp
B. Ấn Độ
C. Trung Quốc
D. Cổ điển Đức
Câu 53: Phép biện chứng duy vật do ai xây dựng?
A. Mác
B. Ăngghen 11
C. V.I.Lênin
D. Mác và Ăngghen
Câu 54: Phép biện chứng duy vật do ai hoàn thiện?
A. Mác
B. Ăngghen
C. Mác và Ăngghen
D. V.I.Lênin
