wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phát triển công nghiệp

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

tăng trưởng rất chậm.

b)

được đầu tư nhiều.

c)

rất ít công nghệ.

d)

chưa có xuất khẩu.

2.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

phát triển chế biến.

b)

tăng việc khai thác.

c)

ngành kém đa dạng.

d)

có ít sản phẩm.

3.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng khai thác.

b)

có cơ cấu thay đổi.

c)

số lượng ngành rất ít.

d)

chưa có chế biến.

4.

Công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở ven biển.

b)

phân bố nhiều nơi.

c)

tập trung ở núi cao.

d)

ít loại sản phẩm.

5.

Công nghiệp ở vùng núi nước ta phát triển

a)

tập trung cao.

b)

rất nhanh.

c)

còn chậm.

d)

rất đa dạng.

6.

Tiềm năng để phát triển nhiệt điện ở nước ta là

a)

sức gió.

b)

than đá.

c)

thác nước.

d)

thủy triều.

7.

Hoạt động công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

phát triển mạnh công nghiệp hiện đại.

b)

phân bố đồng đều trên toàn lãnh thổ.

c)

trung tâm công nghiệp chỉ ở đồng bằng.

d)

có nhiều thành phần kinh tế tham gia.

8.

Ở nước ta, ngành công nghiệp thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến là

a)

phân phối điện.

b)

điện tử - tin học.

c)

khai thác dầu.

d)

khai thác than.

9.

Nguồn năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

dầu mỏ.

b)

than nâu.

c)

sóng biển.

d)

than đá.

10.

Ngành công nghiệp dầu khí nước ta hiện nay

a)

đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.

b)

thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

c)

cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.

d)

tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.

11.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có quy mô lớn.

b)

phân bố không đồng đều.

c)

có cơ cấu ngành hiện đại.

d)

tập trung ở miền núi.

12.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.

b)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

c)

tăng tỉ trọng các ngành khai kho.

13.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.

b)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

c)

tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.

d)

ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.

14.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

phân bố đồng đều tại khắp các vùng.

b)

giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.

d)

tập trung nhiều cho việc khai khoáng.

15.

Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

còn kém đa dạng.

b)

phân bố đồng đều.

c)

phát triển rất chậm.

d)

thay đổi tích cực.

16.

Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là

a)

trung du.

b)

đồng bằng.

c)

ven biển.

d)

miền núi.

17.

Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở

a)

hải đảo.

b)

đồng bằng.

c)

sơn nguyên.

d)

núi cao.

18.

Vùng nào sau đây của nước ta có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

19.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.

b)

tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.

c)

sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.

d)

số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.

20.

Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí ở phía Bắc nước ta là

a)

việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.

b)

vị trí cách xa nguồn nhiên liệu.

c)

các nhà máy gây ô nhiễm môi trường.

d)

nhu cầu về điện thấp.

21.

Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực kinh tế nhà nước gồm hai thành phần là

a)

trung ương và địa phương.

b)

trung ương và tập thể.

c)

địa phương và tư nhân.

d)

địa phương và cá thể.

22.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ có khai khoáng.

b)

rất hiện đại.

c)

có n

23.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ có khai khoáng.

b)

rất hiện đại.

c)

có nhiều trung tâm.

d)

ít sản phẩm.

24.

Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

giá thành xây dựng thấp.

b)

trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

c)

tiềm năng thuỷ điện rất lớn.

d)

không tác động tới môi trường.

25.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

26.

Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

27.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

28.

Sử dụng than trong sản xuất nhiệt điện ở nước ta gây ra vấn đề môi trường chủ yếu nào sau đây?

a)

Cạn kiệt khoáng sản.

b)

Phá hủy tầng đất mặt.

c)

Ô nhiễm không khí.

d)

Ô nhiễm nguồn nước.

29.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh

a)

sản lượng thuỷ điện.

b)

sản lượng nhiệt điện khí.

c)

sản lượng nhiệt điện than.

d)

nguồn điện nhập khẩu.

30.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở đồng bằng.

b)

rất ít ngành.

c)

chỉ có khai thác.

d)

đa dạng sản phẩm.

31.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

32.

Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở

a)

hải đảo.

b)

sơn nguyên.

c)

ven biển.

d)
33.

Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở

a)

hải đảo.

b)

sơn nguyên.

c)

ven biển.

d)

núi cao.

34.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

giảm mạnh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

c)

giảm tỉ trọng khu vực vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp chế biến.

35.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

thu hút nhiều đầu tư.

b)

chỉ có chế biến.

c)

còn thô sơ.

d)

rất ít sản phẩm.

36.

Để phát triển bền vững, nước ta hiện nay đang đẩy mạnh khai thác và sử dụng nguồn năng lượng

a)

hóa thạch.

b)

sóng biển.

c)

hạt nhân.

d)

mặt trời.

37.

Nguồn năng lượng tái tạo ở nước ta không phải là

a)

địa nhiệt.

b)

sóng biển.

c)

thủy triều.

d)

than đá.

38.

Công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở ven biển.

b)

phân bố nhiều nơi.

c)

tập trung ở núi cao.

d)

ít loại sản phẩm.

39.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ xuất khẩu.

b)

có nhiều ngành.

c)

rất hiện đại.

d)

phân bố đồng đều.

40.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

tương đối đa dạng.

b)

chỉ có chế biến.

c)

chỉ có khai khoáng.

d)

có ít ngành.

41.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

có cơ cấu ngành hiện đại.

b)

chủ yếu có quy mô lớn.

c)

phân bố không đồng đều.

d)

tập trung ở miền núi.

42.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

số lượng ngành còn kém đa dạng.

c)

ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp.

d)

nổi lên một số ngành trọng điểm.

43.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

phân bố khá đồng đều.

b)

tỉ trọng giảm dần.

c)

sản phẩm ít đa dạng.

d)

chuyển dịch rõ rệt.

44.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự

4 lines
45.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

phân bố khá đồng đều.

b)

tỉ trọng giảm dần.

c)

sản phẩm ít đa dạng.

d)

chuyển dịch rõ rệt.

46.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.

b)

Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực.

c)

Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.

47.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức độ tập trung công nghiệp hạn chế ở khu vực trung du, miền núi nước ta?

a)

Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên.

b)

Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế.

c)

Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi.

d)

Thiếu lao động có trình độ kĩ thuật.

48.

Công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta còn gặp nhiều hạn chế trong phát triển là do

a)

vị trí địa lí không thuận lợi.

b)

nghèo tài nguyên khoáng sản.

c)

thiếu lao động có tay nghề.

d)

điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.

49.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

nguồn nhân lực trình độ cao.

c)

vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ.

d)

sự đồng bộ của các điều kiện.

50.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

51.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên.

d)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao.

52.

Sản lượng điện của nước ta tăng nhanh và liên tục là do

4 lines
53.

Sản lượng điện của nước ta tăng nhanh và liên tục là do

a)

nhu cầu tiêu thụ lớn, nhiều nhà máy phát điện.

b)

nước ta có tiềm năng lớn để phát triển các nhà máy điện.

c)

nguồn lao động chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu phát triển.

d)

thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn.

54.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.

55.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

c)

Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.

56.

Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.

b)

tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.

c)

đẩy nhanh đô thị hóa, phân bố lại dân cư.

d)

tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp với thị trường.

57.

Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước giảm trong giá trị sản xuất công nghiệp chủ yếu là do

a)

có ít ngành và chưa khai thác hết những thế mạnh vốn có.

b)

hiệu quả kinh tế chưa cao, thiếu lao động, nguồn vốn nhỏ.

c)

thiếu nguồn tài nguyên, thị trường tiêu thụ nhỏ, thiếu vốn.

d)

ít lực lượng lao động tham gia, thiếu vốn và ít khoáng sản.

58.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để sản phẩm công nghiệp của nước ta hiện nay đáp ứng tốt yêu cầu thị trường?

(a)  

59.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để sản phẩm công nghiệp của nước ta hiện nay đáp ứng tốt yêu cầu thị trường?

a)

Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất và đa dạng hóa sản phẩm.

b)

Nâng cao chất lượng đội ngũ lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

Chuyển dịch cơ cấu sản phẩm, chú ý sản phẩm chất lượng cao.

d)

Thu hút vốn đầu tư, tập trung phát triển công nghiệp chế biến.

60.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

a)

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

b)

Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

c)

Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

d)

Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

61.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là

a)

điều kiện tự nhiên, nguồn tài nguyên thiên nhiên, dân cư và lao động.

b)

nguồn lao động, cơ sở vật chất-kĩ thuật, thị trường, nguồn tài nguyên.

c)

vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, chính sách phát triển của công nghiệp.

d)

vị trí địa lí, tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội.

62.

Các khu vực có mức độ tập trung công nghiệp thấp chủ yếu là do

a)

thiếu lao động có chuyên môn kĩ thuật cao, thiếu vốn, cơ sở vật chất.

b)

thiểu nguồn nguyên liệu, cơ sở hạ tầng yếu kém và thị trường tiêu thụ.

c)

thiếu lực lượng lao động, nguồn nguyên liệu sản xuất, các vốn đầu tư.

d)

thiếu nguồn vốn trong và ngoài nước, lực lượng lao động, nguyên liệu.

63.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng trong giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu là do

a)

nguồn nguyên liệu phong phú, vốn đầu tư rất lớn, thị trường rộng.

b)

lực lượng lao động trình độ cao, thị trường tiêu thụ được mở rộng.

c)

có nhiều ngành, hiệu quả kinh tế cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

nguồn nguyên liệu.

64.

Nguồn năng lượng biển có tiềm năng cao ở nước ta là

a)

mặt trời

b)

sinh khối

c)

thủy triều

d)

địa nhiệt

65.

Cơ sở để phát triển năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

than nâu

d)

gió

66.

Năng lượng nào sau đây mở ra sự phát triển mới cho ngành năng lượng xanh ở Việt Nam?

a)

Mặt Trời

b)

Gió

c)

Sức nước

d)

Hydrogen

67.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

không phát thải khí

b)

có nhiều nguyên liệu

c)

sản phẩm đơn điệu

d)

không được đầu tư

68.

Cơ sở để phát triển công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là

a)

nguồn nước ngầm

b)

khoáng sản quý

c)

nguồn nguyên liệu

d)

năng lượng gió

69.

Điều kiện thuận lợi để phát triển năng lượng mặt trời ở nước ta là

a)

có gió Mậu Dịch

b)

số giờ nắng lớn

c)

vùng biển rộng lớn

d)

có nhiều than đá

70.

Công nghiệp cơ khí nước ta hiện nay

a)

có ít sản phẩm

b)

thúc đẩy công nghiệp

c)

chưa có công nghệ

d)

phân bố đồng đều

71.

Nguồn năng lượng mới đang được phát triển ở nước ta là

a)

than đá

b)

khí đốt

c)

dầu mỏ

d)

điện rác thải

72.

Các nhà máy điện ở nước ta phân bố gắn với

a)

vùng biển rộng

b)

thành phố lớn

c)

nguồn nhiên liệu

d)

vùng nông nghiệp

73.

Công nghiệp chế biến ở nước ta hiện nay

a)

có tỉ trọng giảm

b)

có nhiều sản phẩm

c)

cơ cấu đơn điệu

d)

có thị trường hẹp

74.

Công nghiệp công nghệ cao nước ta hiện nay có xu hướng

a)

tăng trưởng chậm

b)

phát triển xanh

c)

giảm xuất khẩu

d)

ít thu hút đầu tư

75.

Thủy điện ở nước ta hiện nay

a)

tập trung ven biển

b)

có sản lượng lớn

c)

hầu hết ở đồng bằng

d)

phân bố đồng đều

76.

Thủy điện ở nước ta hiện nay

a)

tập trung ven biển.

b)

có sản lượng lớn.

c)

hầu hết ở đồng bằng.

d)

phân bố đồng đều.

77.

Nhiệt điện ở nước ta hiện nay hoạt động không dựa vào cơ sở nhiên liệu là

a)

than đá.

b)

dầu.

c)

khí đốt.

d)

thủy triều.

78.

Xu hướng chung cho phát triển công nghiệp năng lượng nước ta hiện nay là

a)

năng lượng địa nhiệt.

b)

năng lượng hóa thạch.

c)

năng lượng xanh.

d)

năng lượng gió.

79.

Công nghiệp cơ khí nước ta hiện nay

a)

có ít sản phẩm.

b)

tạo nhiều máy móc.

c)

phân bố đồng đều.

d)

không được đầu tư.

80.

Cơ sở mới để phát triển năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

mặt trời.

b)

rác thải.

c)

sức nước.

d)

than đá.

81.

Cơ sở để phát triển năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

than nâu.

b)

khí tự nhiên.

c)

sinh khối.

d)

dầu mỏ.

82.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nước ta hiện nay

a)

tập trung ở đồi núi.

b)

chưa có xuất khẩu.

c)

có thị trường rộng.

d)

sản phẩm đơn điệu.

83.

Công nghiệp điện tử - tin học nước ta hiện nay

a)

tập trung ven biển.

b)

chưa được đầu tư.

c)

có nhiều sản phẩm.

d)

công nghệ lạc hậu.

84.

Công nghiệp điện tử - tin học nước ta hiện nay có

a)

nhiều ở miền núi.

b)

kĩ thuật lạc hậu.

c)

nhiều công nghệ mới.

d)

rất ít lao động.

85.

Công nghiệp chế biến thủy sản nước ta hiện nay

a)

mẫu mã đơn điệu.

b)

có nhiều sản phẩm.

c)

chưa được đầu tư.

d)

tập trung ở các đảo.

86.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Mã.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Hồng.

87.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

88.

Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là

a)

Bà Rịa.

b)

Phú Mỹ.

c)

Cà Mau.

d)

Phả Lại.

89.

Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là

a)

Bà Rịa

b)

Phú Mỹ

c)

Cà Mau

d)

Phả Lại

90.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

củi, gỗ

b)

than

c)

dầu

d)

khí đốt

91.

Năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

than đá

b)

than nâu

c)

dầu mỏ

d)

bức xạ mặt trời

92.

Một trong những nguồn năng lượng có giá trị ở nước ta là

a)

than đá

b)

mangan

c)

quặng đồng

d)

quặng sắt

93.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện tử

b)

Hóa chất

c)

Cơ khí

d)

Năng lượng

94.

Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

cảng biển lớn

b)

các đô thị lớn

c)

các vùng nguyên liệu

d)

các khu vực đông dân

95.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

điện mặt trời

b)

điện nguyên tử

c)

điện gió

d)

nhiệt điện

96.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

97.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi

b)

Lao động dồi dào

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Nguyên liệu dồi dào

98.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?

a)

sản phẩm trồng trọt

b)

gỗ và lâm sản

c)

thủy, hải sản

d)

sản phẩm chăn nuôi

99.

Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

100.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Duyên hải miền Trung

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng s

101.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Duyên hải miền Trung.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

102.

Khí tự nhiên ở nước ta được dùng làm nhiên liệu cho

a)

điện mặt trời.

b)

nhiệt điện.

c)

thủy điện.

d)

điện gió.

103.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ

a)

than đá.

b)

khí đốt.

c)

dầu nhập.

d)

năng lượng mới.

104.

Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển nhiệt điện chủ yếu từ nguồn năng lượng

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

sinh học.

d)

khí đốt.

105.

Công nghiệp đóng tàu nước ta phân bố ở

a)

ven biển.

b)

đồi núi.

c)

phía nam.

d)

phía bắc.

106.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phân bố

a)

chủ yếu miền núi.

b)

chủ yếu ở nông thôn.

c)

rộng khắp cả nước.

d)

toàn bộ đồng bằng.

107.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

Có lịch sử phát triển lâu đời.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào.

d)

Giá nhân công rẻ và có nhiều kinh nghiệm.

108.

Công nghiệp chế biến lương thực của nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ, vùng nguyên liệu.

b)

giao thông vận tải, phân bố dân cư.

c)

thị trường tiêu thụ, nguồn lao động.

d)

vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng.

109.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Nâng cao trình độ của nguồn lao động.

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.

c)

Tăng cường liên doanh với nước ngoài.

d)

Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu.

110.

Trong hoạt động khai thác dầu khí ở thềm lục địa nước ta, vấn đề quan trọng nhất được đặt ra là

4 lines
111.

Trong hoạt động khai thác dầu khí ở thềm lục địa nước ta, vấn đề quan trọng nhất được đặt ra là

a)

phải khai thác hạn chế nguồn tài nguyên này.

b)

tránh để xảy ra các sự cố môi trường trên biển.

c)

tránh xung đột với các nước chung biển Đông.

d)

phải theo dõi các thiên tai thường có ở biển Đông.

112.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành còn non trẻ, chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp.

b)

Phát triển nhờ lợi thế về nguồn lao động phổ thông dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

Phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút được nhiều dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

d)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng và phát triển các ngành kinh tế ở trong nước.

113.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn.

c)

Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

d)

Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

114.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành công nghiệp mới, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài.

b)

Phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

c)

Sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước, chưa tạo ra mặt hàng xuất khẩu.

d)

Ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thuỷ sản chủ lực, có tính cạnh tranh cao.

115.

Nhận định nào sau đây đúng với sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất điện ở nước ta hiện nay?

(a)  

116.

Nhận định nào sau đây đúng với sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất điện ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành công nghiệp được phát triển từ lâu đời và có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất.

b)

Đã xây dựng được mạng lưới điện quốc gia để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa các vùng.

c)

Thuỷ điện luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta.

d)

Chú trọng phát triển mạnh các nguồn năng lượng hoá thạch và thuỷ điện là xu hướng phát triển của ngành điện.

117.

Tác động chủ yếu của việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến đến sản xuất nông nghiệp nước ta là

a)

ổn định và phát triển các vùng chuyên canh.

b)

nâng cao chất lượng lao động của nông thôn.

c)

mở rộng thị trường trong nước và quốc tế.

d)

đa dạng hóa các mặt hàng nông sản quan trọng.

118.

Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là

a)

giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm.

b)

giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa.

119.

Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do

a)

sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

b)

cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

c)

tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

d)

thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

120.

Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là

a)

vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ.

b)

hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp.

c)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú.

121.

Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp điện lực nước ta hiện nay?

a)

Có thế mạnh phát triển lâu dài, các vùng đều có nhà máy điện khí.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao, các vùng đều có nhà máy thủy điện.

c)

Có thế mạnh phát triển lâu dài, điện gió đang được đầu tư phát triển.

d)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao, phía Bắc đã phát triển điện nguyên tử.

122.

Nhân tố chủ yếu nào sau đây tác động mạnh mẽ tới sự phân bố các cơ sở năng lượng ở nước ta?

a)

Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

b)

Nguồn nguyên nhiên liệu và cơ sở vật chất kỹ thuật.

c)

Nguồn nguyên nhiên liệu và lao động có trình độ cao.

d)

Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

123.

Các cơ sở sản xuất đồ uống ở nước ta tập trung ven các đô thị lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kỹ thuật hiện đại.

b)

có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần thị trường tiêu thụ và có lực lượng lao động đông đảo.

d)

gần thị trường tiêu thụ và có nguồn vốn đầu tư lớn.

124.

Thế mạnh lớn nhất của ngành dệt - may nước ta là

a)

vốn đầu tư không nhiều, nguồn lao động đồi dào.

b)

hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp.

c)

lao động đông, truyền thống lâu đời, nhiều kinh nghiệm

d)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng.

125.

Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do

a)

gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.

b)

có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

d)

gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.

126.

Sự phát triển của công nghiệp da, giày chịu tác động mạnh mẽ của nhân tố nào sau đây?

a)

Nguồn lao động và cơ sở vật chất - kỹ thuật.

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

Thị trường tiêu thụ và nguồn vốn đầu tư.

d)

Vị trí địa lí và nguồn lao động.

127.

Ở nước ta, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện nhanh hơn dầu mỏ và than là do

a)

được sản xuất từ nhiều nguồn, nhu cầu thị trường ngày càng cao.

b)

xây dựng nhiều nhà máy thủy điện lớn, quá trình công nghiệp hóa.

c)

các nhà máy nhiệt điện cho sản lượng cao, nhu cầu trong nước lớn.

d)

quá trình công nghiệp hóa, sản lượng điện được xuất khẩu tăng.

128.

Sản lượng công nghiệp khai thác than ở nước ta tăng nhanh trong vài năm trở lại đây là do

a)

phát triển mạnh các nhà máy nhiệt điện và mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

chính sách phát triển công nghiệp của Nhà nước và mở rộng thị trường.

c)

thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn và đầu tư trang thiết bị.

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ và đầu tư trang thiết bị khai thác hiện đại.

129.

Sản phẩm công nghiệp dầu thô của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

khai thác thêm các mỏ dầu mới, hợp tác quốc tế, lao động ở trong nước đông.

b)

nhu cầu tiêu dùng trong nước lớn, nguồn vốn đầu tư và lao động có trình độ.

c)

khai thác nhiều mỏ dầu, tăng cường hợp tác với nước ngoài, đầu tư công nghệ.

d)

đầu tư công nghệ tiên tiến, lực lượng lao động có trình độ kĩ thuật cao, vốn lớn.

130.

Sản lượng điện nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

khai thác tối đa tiềm năng nhiệt điện, thủy điện, lao động có trình độ.

b)

tiềm năng thủy điện nước ta lớn, nguồn vốn lớn, lao động có tay ng

131.

n nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

khai thác tối đa tiềm năng nhiệt điện, thủy điện, lao động có trình độ.

b)

tiềm năng thủy điện nước ta lớn, nguồn vốn lớn, lao động có tay nghề.

c)

xây dựng thêm các nhà máy để đáp ứng nhu cầu sản xuất và đời sống.

d)

nguồn nhiên liệu than trữ lượng lớn, quy mô nhà máy điện nước ta lớn.

132.

Công nghiệp năng lượng tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác thể hiện qua

a)

quy mô của ngành, giá cả của sản phẩm, thị trường tiêu thụ.

b)

giá cả của sản phẩm, kĩ thuật-công nghệ, nguồn nguyên liệu.

c)

chất lượng sản phẩm, giá cả sản phẩm, quy định nguyên liệu.

d)

quy mô của ngành, kĩ thuật-công nghệ, chất lượng sản phẩm.

133.

Cho thông tin sau: Than trên phần đất liền Việt Nam phân bố ở 6 bể than chính là Đông Bắc, An Châu (Bắc Giang), Lạng Sơn, Sông Hồng, Nông Sơn (Quảng Nam), sông Cửu Long; trong đó bể than Đông Bắc có trữ lượng 5,1 tỉ tấn, bể than sông Hồng có trữ lượng 41,9 tỉ tấn.

a)

Nước ta có trữ lượng than lớn , tập trung chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh.

b)

Than được khai thác trên lãnh thổ nước ta từ lâu đời phục vụ cho quá trình công nghiệp hóa.

c)

Trong các loại than, than Ăng - tra - xit có giá trị cao nhất do nhiệt lượng tỏa ra khi đốt lớn, sử dụng làm nhiên liệu trong các nhà máy hóa chất.

d)

Việc khai thác than gây ra nhiều vấn đề về môi trường nên đòi hỏi áp dụng khoa học công nghệ cao trong khai thác, vận chuyển và chế biến.

134.

Cho thông tin sau: Việt Nam là một trong những quốc gia có trữ lượng than lớn nhất Đông Nam Á, với trữ lượng khoảng 6,6 tỷ tấn, trong đó trữ lượng có thể khai thác là 3,6 tỷ tấn. Trữ lượng than tập trung chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh (chiếm kh

4 lines
135.

Khai thác than đá ở nước ta chủ yếu nhằm cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

a)

Là nguồn năng lượng quan trọng của nước ta trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Việc khai thác than mang lại hiệu quả kinh tế cao, thu hút đầu tư, tạo nguồn hàng xuất khẩu.

c)

Do phân bố ở những nơi địa hình chia cắt mạnh nên việc khai thác than đòi hỏi lao động phải có trình độ khoa học kĩ thuật rất cao.

136.

Khai thác than và sử dụng than ảnh hưởng nhiều đến môi trường nên ngành này đang thực hiện đổi mới máy móc, công nghệ, ứng dụng công nghệ thông tin để nâng cao năng suất lao động, giảm tổn thất tài nguyên và bảo vệ môi trường.

a)

Do khai thác trong thời gian dài nên trữ lượng than của nước ta đang giảm xuống.

b)

Việc áp dụng công nghệ hiện đại vào khai thác, chế biến góp phần sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường.

c)

Mục đích chủ yếu của việc nâng cao sản lượng khai thác than ở nước ta là nhằm đáp ứng nhu cầu của thị trường thế giới tăng cao.

d)

Đẩy mạnh chế biến than mang lại hiệu quả kinh tế cao, nâng cao sức cạnh tranh cho sản phẩm trên thị trường tiêu thụ.

137.

Than đá ở nước ta cung cấp nguồn nhiên liệu quan trọng cho ngành công nghiệp nhiệt điện.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Sản lượng khai thác trong thời gian gần đây tăng lên do áp dụng công nghệ mới, nhu cầu tăng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Nước ta cơ bản đáp ứng đủ nhu cầu than trong nước do trữ lượng than lớn, sản lượng khai thác liên tục tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Để phát triển ngành than theo hướng bền vững, cần áp dụng khoa học kĩ thuật trong khai thác, chế biến than gắn với việc bảo vệ môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Sản lượng khai thác than của Việt Nam trong những năm gần đây có xu hướng tăng trưởng ổn định. Tuy nhiên, nhu cầu tiêu thụ than của Việt Nam cũng đang tăng nhanh, đặc biệt là trong lĩnh vực sản xuất điện. Điều này dẫn đến tình trạng thiếu hụt than, ảnh hưởng đến sản xuất kinh doanh của các ngành công nghiệp sử dụng than.

a)

Đúng

b)

Sai