Font size
WorksheetsHoá 8
Total questions: 131
Worksheet time: 52mins
Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
Thuỷ tinh
Kim loại
Cao su
Gốm
Mô hình 3R có nghĩa là gì?
Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm cho môi trường
Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng
Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm
Sử dụng các vật liệu có chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp
Vật liệu nào sau đây là vật liệu cách nhiệt?
Gỗ
Nhựa
Cao su
Cả 3 đáp án trên
Nguyên liệu được dùng để sản xuất vôi sông, phấn viết bảng, tạc tượng... là gì?
Cát
Đá
Đá vôi
Đất sét
Nhiên liệu hoá thạch
Là nguồn nhiêu liệu tái tạo
Lá đá chứa ít nhất 50% xác động vật và thực vật
Là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm
Chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá
Nhiên liệu hoá thạch
Là nguồn nhiêu liệu tái tạo
Lá đá chứa ít nhất 50% xác động vật và thực vật
Là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm
Chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá
Nhiên liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu hoá thạch?
Khí tự nhiên
Dầu mỏ
Than đá
Cồn
Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện để sản xuất điện. Lúc này than đá được gọi là:
Nguyên liệu
Nhiên liệu
Vật liệu
Vật liệu hoặc nguyên liệu
Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây:
Tuỳ nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas
Tốt nhất nên để gas ở mức nhỏ nhất
Tốt nhất nên để gas ở mức lớn nhất
Ngăn không có khí gas tiếp xúc với carbon dioxide
Khi đi học về, mở cửa ra mà thấy mùi gas thì điều em nên làm là gì?
Mở hết cửa để khí gas bay ra ngoài
Khoá van an toàn ở bình gas
Tuyệt đối không bật công tắc điện, không đánh lửa
Báo cho người lớn biết để kiểm tra và sửa chữa
Tất cả các đáp án trên
Tại sao phải sử dụng nhiên liệu an toàn, hiệu quả?
Để tránh cháy nổ, gây nguy hiểm đến tính mạng con người và tài sản
Để tránh lãng phí, không gây ô nhiễm môi trường
Để nhiên liệu cháy hoàn toàn và tận dụng lượng nhiệt do quá trình cháy tạo ra
Tất cả các đáp án trên
Hoá trị của Đồng
(a)
Pha loãng axit sunfuric bằng cách cho từ từ axit sunfuric đặc vào nước.
Hiện tượng vật lý
Hiện tượng hóa học
Cả hiện tượng vật lý, hóa học
Tất cả đều sai
Cho mẫu natri vào nước, mẫu natri tan dần và có khí thoát ra:
Hiện tượng vật lý
Hiện tượng hóa học
cả hiện tượng vật lý, hóa học
Tất cả đều sai
Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra mùi hắc (khí lưu huỳnh dioxit).
Hiện tượng vật lý
Hiện tượng hóa học
Cả hiện tượng vật lý, hóa học
Tất cả đều sai
Trong là nung vôi, canxi cacbonat chuyển dần thành vôi sống (canxi oxit) và khí cacbon đioxit thoát ra ngoài.
Hiện tượng vật lý
hiện tượng hóa học
hiện tượng vật lý, hóa học
tất cả đều sai
Sắt được cắt nhỏ từng đoạn rồi tán thành đinh:
Hiện tượng vật lý
Hiện tượng hóa học
Cả hiện tượng vật lý, hóa học
tất cả đều sai
Xác định hóa trị của C trong hợp chất CH4 là:
I
II
III
IV
Xác định hóa trị của nhóm (SO3) trong hợp chất H2SO3 là:
I
II
III
IV
Xác định hóa trị của Li trong hợp chất Li2O là:
I
II
III
IV
Xác định hóa trị của Ba trong hợp chất BaO là:
I
II
III
IV
Xác định hóa trị của S trong hợp chất H2S là:
I
II
III
IV
Quy ước hóa trị của Hidro là:
I
II
III
IV
Cho các ion: Na+, SO42-, Fe3+, Cl-, NH4+,Br-, NO3-. Có bao nhiêu ion âm?
3
4
5
6
Trong phân tử KCl, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết
Cộng hoá trị.
ion.
kim loại.
phi kim.
Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết
A. Cộng hóa trị
B. Ion
C. Kim loại
D. Phi kim
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của oxi?
Oxi là chất khí
Trong các hợp chất, oxi có hóa trị II
Tan nhiều trong nước
Nặng hơn không khí
Không khí gồm các thành phần:
21% oxi, 78% nitơ, 1% các chất khác
10% oxi, 80% nitơ, 10% các chất khác
40% oxi, 20% nitơ, 40% các chất khác
5% oxi, 90% nitơ, 5% các chất khác
Sodium có công thức hoá học là
S
Na
S2
Na2
Khí oxygen có công thức hoá học là
O
O3
O2
Carbon có công thức hoá học là
CO2
C2
C
Nguyên tố nitrogen được kí hiệu là
N
Ni
N2
Ni2
Công thức hoá học của aluminium là
Al2
Al
A
Công thức hoá học của khí nitrogen
N2
N
Ni
Ni2
Công thức hoá học của sulfur
S2
S
Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là
(a)
Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 55 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là
(a)
Hòa tan 3 gam muối NaCl vào trong nước thu được dung dịch muối. Chất tan là
muối NaCl.
nước.
muối NaCl và nước.
dung dịch nước muối thu được.
Khối lượng trước và sau một phản ứng hóa học được bảo toàn vì
số lượng các chất không thay đổi.
liên kết giữa các nguyên tử không đổi.
số lượng nguyên tử không thay đổi.
không có tạo thành chất mới.
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Khối lượng của calcium oxide thu được biết nung 12 gam đá vôi thấy xuất hiện 5,28 gam khí carbon dioxide là
6,72 gam
3 gam.
17,28 gam.
5,28 gam.
Than cháy tạo ra khí carbon dioxide (CO2) theo phương trình:
Carbon + oxygen → Khí carbon dioxide
Khối lượng carbon đã cháy là 4,5kg và khối lượng oxygen phản ứng là 12kg. Khối lượng khí carbon dioxide tạo ra là?
16,2 kg
16,3 kg
16,4 kg
16,5 kg
Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
1:2:1:2
1:2:2:1
2:1:1:1
1:2:1:1
Viết phương trình hóa học của kim loại iron tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng biết sản phẩm là iron (II) sulfite và có khí bay lên
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + S2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2S
Muối Potassium hydrogencarbonate có công thức phân tử là gì?
KHCO3
K2CO3
KCO3
K2HCO3
Dò bảng tính tan trong nước của một số muối trang 49 SGK + kiến thức đã học, em hãy cho biết trong các muối sau đây, muối nào không tan trong nước?
Ammonium sulfate
Calcium dihydrogenphosphate
Silver chloride
Magnesium nitrate
Chọn các phương án đúng.
Viết phương trình hoá học của phản ứng tạo thành muối Magnesium chloride (MgCl2).
Mg + HCl -> MgCl2 + H2
Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2
Mg(OH)2 + 2HCl -> MgCl2 + 2H2O
Mg(OH)2 + 2HCl -> MgCl2 + H2O
Em hãy cho biết tên gọi lần lượt của các muối sau: NH4NO3, Fe2(SO4)3, Ba(HCO3)2 ?
Ammonium nitrate, iron (II) sulfate, barium hydrogencarbonate
Ammonium nitrate, iron sulfate, barium hydrogencarbonate
Ammonium nitrate, iron (III) sulfate, barium hydrogencarbonate
Ammonium nitrate, iron (III) sulfate, barium carbonate
Muối Silver nitrate gồm có cation kim loại Ag+ và anion gốc acid NO3- có công thức phân tử là:
AgNO3
NO3Ag
Ag2NO3
AgNO3
Trong các muối carbonate thường gặp chỉ có muối carbonate của kim loại kiềm (như Na2CO3, K2CO3) và muối ........................................... tan trong nước.
carbonate
BaCO3
ammonium carbonate (NH4)2CO3
Zinc carbonate
ZnCO3
Calcium carbonate
CaCO3
Chọn các đáp án đúng.
Đâu là muối acid trong các muối sau?
Na2SO4
(Sodium sulfate)
NaHSO4
(Sodium hydrogensulfate)
Ca3(PO4)2
(Calcium phosphate)
Ca(H2PO4)2
(Calcium dihydrogenphosphate)
Nguyên tố oxygen kí hiệu là:
A. Na
B. O
C. K
D. P
Dung dịch base làm quỳ tím:
hóa xanh
hóa đỏ
hóa vàng
hóa tím
Dung dịch acid làm quỳ tím hóa:
đỏ
tím
xanh
vàng
Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeS
FeSO3
Em hãy chọn các chất dưới đây, đâu là bazơ (chọn nhiều đáp án)
Natri hidroxit
Kali oxit
đồng (II) hidroxit
Sắt (III) clorua
Cacbon đioxit
Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeS
FeSO3
Canxi cacbonat, natri silicat, cacbon đioxit, đồng(II) sunfat, bạc nitrat, nhôm oxit. Có công thức hóa học lần lượt là
CaCO3, Na2SiO3, CO2, CuSO4, AgNO3, Al2O3
CaCO3, NaSiO3, CO, CuSO4, AgNO3, Al2O3
CaCO3, Na2SiO3, CO2, Cu2SO4, AgNO3, Al2O3
CaCO3, Na2SiO3, CO2, CuSO4, Ag2NO3, Al2O3
Em hãy chọn các chất dưới đây, đâu là bazơ (chọn nhiều đáp án)
Natri hidroxit
Kali oxit
đồng (II) hidroxit
Sắt (III) clorua
Cacbon đioxit
Bazơ được phân loại
Bazơ tan và bazơ không tan
Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị
Bazơ mạnh và bazơ yếu
Bazơ độc và bazơ không độc
Tên gọi của axit có ít oxi là
Tên axit = axit + tên phi kim + ơ
Tên axit = axit + tên phi kim + it
Tên axit = axit + tên phi kim + ic
Tên axit = axit + tên phi kim + at
Muối được phân loại
Muối axit và muối trung hòa
Muối tan và muối không tan
Muối mạnh và muối yếu
Muối trắng và muối màu
Kali đihidro photphat có công thức hóa học là
KH2PO4
K2HPO4
K3PO4
K3PO3
NaCl, NaOH, KBr, CuO, HCl, NaNO2, FeS, FeCl3, H3PO3 có tên gọi lần lượt là
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ
HNO3, H3PO4, HNO2, KNO2, KNO3, K3PO4 có tên gọi lần lượt là
axit nitric, axit photphoric, axit nitrơ, kali nitrit, kali photphat
axit nitric, axit photphoric, axit nitrơ, kali nitrit, kali nitrat, kali tri photphat
axit photphoric, axit nitric, kali nitrit, kali nitrat, kali photphat
axit photphoric, axit nitrơ, kali nitrat, kali nitrat, kali photphat
Axit tương ứng của SO3 là
H2SO4
H2SO3
H2SiO3
H2S
Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là
P2O5
P2O3
PO4
PO3
Oxit bazơ có Fe(OH)3 là bazơ tương ứng là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Fe3O2
Câu 14. Bazơ tương ứng của CuO là
Cu(OH)2
CuOH
Cu2OH
Cu(OH)3
Oxit có axit cacbonic là axit tương ứng là
cacbon đioxit
Cacbon trioxit
Cacbon oxit
Cacbon tetra oxit
Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2
Một oxit của kim loại có hóa trị (II), Trong đó, oxi chiếm 20% về khối lượng. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxi
Một oxit của kim loại có hóa trị (II), có phân tử khối là 80 đvC. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxi
Một oxit của kim loại chưa rõ hóa trị, Trong đó, kim loại chiếm 80% về khối lượng. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxit
Một muối gồm có 3 nguyên tố Cu, S và O. Trong đó, %Cu=40%, %S=20%, %O=40% về khối lượng. Biết phân tử khối là 160 đvC. Muối có tên gọi là
Đồng (II) sunfat
Đồng (II) sunfua
Đồng sunfat
Đồng sunfua
Natri clorua có công thức hóa học là
NaCl
NaCl2
Na2Cl
Na2Cl3
Oxit của lưu huỳnh và oxi. Trong đó oxi chiếm 50% về khối lượng. Tên gọi của oxit đó là
lưu huỳnh đioxit
lưu huỳnh trioxit
lưu huỳnh oxit
lưu huỳnh penta oxit
Chọn các chất thuộc loại basic oxide
CO2
MgO
Fe2O3
SO2
CuO
Chọn các chất thuộc loại acidic oxide
CO2
CO
Fe2O3
SO2
CuO
Chọn các chất thuộc loại acid
CO2
HNO3
NaOH
HCl
Zn(OH)2
Chọn các chất thuộc loại base
CO2
HNO3
NaOH
HCl
Zn(OH)2
Chọn các chất tác dụng dược với calcium oxide CaO
CO2
HNO3
NaOH
FeO
H2O
Chọn các chất tác dụng dược với sulfur dioxide SO2
CO2
Na2O
Ca(OH)2
HCl
H2O
Chọn các chất tác dụng dược với sodium hydroxide NaOH
SO2
K2O
Ca(OH)2
H2SO4
Nhiệt phân (to)
Chọn các chất tác dụng dược với sulfuric acid H2SO4
SO2
K2O
Ca(OH)2
H2SO4
Nhiệt phân (to)
Phản ứng nào chứng minh sulfuric acid đặc có tính chất hóa học riêng so với sulfuric acid loãng
Đổi màu quỳ tím
Tác dụng với kim loại đồng
Tác dụng với base
Tác dụng với basic oxide
Tác dụng với đường saccarozơ
Chất nhận biết dung dịch NaOH và HCl
(chọn 1 đáp án)
Quỳ tím
Kim loại Zn
NaCl
H2O
Chọn chất (?) phù hợp:
Al + ? -> AlCl3 + H2
Cl2
H2O
HCl
HClO
Chọn chất (?) phù hợp:
H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O
NaOH
Na
Na2SO3
NaCl
Chọn chất (?) phù hợp:
K2O + ? -> K2SO4
SO2
SO3
H2SO3
H2SO4
Chọn chất (?) phù hợp:
? + HNO3 -> Ba(NO3)2 + H2O
BaO
Ba
BaCO3
BaSO4
Chọn chất (?) phù hợp:
? -> CuO + H2O
Cu
Cu(OH)2
CuCO3
CuSO4
Kali đihidro photphat có công thức hóa học là
KH2PO4
K2HPO4
K3PO4
K3PO3
NaCl, NaOH, KBr, CuO, HCl, NaNO2, FeS, FeCl3, H3PO3 có tên gọi lần lượt là
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ
Axit tương ứng của SO3 là
H2SO4
H2SO3
H2SiO3
H2S
Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là
P2O5
P2O3
PO4
PO3
Oxit bazơ có Fe(OH)3 là bazơ tương ứng là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Fe3O2
Câu 14. Bazơ tương ứng của CuO là
Cu(OH)2
CuOH
Cu2OH
Cu(OH)3
Oxit có axit cacbonic là axit tương ứng là
cacbon đioxit
Cacbon trioxit
Cacbon oxit
Cacbon tetra oxit
Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2
Một oxit của kim loại có hóa trị (II), Trong đó, oxi chiếm 20% về khối lượng. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxi
Một oxit của kim loại có hóa trị (II), có phân tử khối là 80 đvC. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxi
Một oxit của kim loại có hóa trị (II), có phân tử khối là 80 đvC. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxi
Một oxit của kim loại chưa rõ hóa trị, Trong đó, kim loại chiếm 80% về khối lượng. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxit
Một muối gồm có 3 nguyên tố Cu, S và O. Trong đó, %Cu=40%, %S=20%, %O=40% về khối lượng. Biết phân tử khối là 160 đvC. Muối có tên gọi là
Đồng (II) sunfat
Đồng (II) sunfua
Đồng sunfat
Đồng sunfua
Natri clorua có công thức hóa học là
NaCl
NaCl2
Na2Cl
Na2Cl3
Chọn các chất thuộc loại basic oxide
CO2
MgO
Fe2O3
SO2
CuO
Chọn chất (?) phù hợp:
? + HNO3 -> Ba(NO3)2 + H2O
BaO
Ba
BaCO3
BaSO4
Chọn chất (?) phù hợp:
? -> CuO + H2O
Cu
Cu(OH)2
CuCO3
CuSO4
Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?
Nước khoáng.
Nước biển.
oxygen
gỗ
Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được
Dung dịch.
Huyền phù.
Dung môi.
Nhũ tương.
Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào
Thể của chất.
Mùi vị của chất.
Tính chất của chất.
Số chất tạo nên.
Chất nào sau đây tan nhiều trong nước nóng?
Muối ăn.
Khí carbon dioxide.
Nến
Dầu ăn.
Huyền phù là gì?
Hỗn hợp lỏng - lỏng không đồng nhất
Hỗn hợp lỏng - lỏng đồng nhất
Hỗn hợp rắn - lỏng không đồng nhất
Hỗn hợp rắn - lỏng đồng nhất
Nhũ tương là gì?
Hỗn hợp lỏng - lỏng không đồng nhất
Hỗn hợp lỏng - lỏng đồng nhất
Hỗn hợp rắn - lỏng không đồng nhất
Hỗn hợp rắn - lỏng đồng nhất
Hòa tan đường vào nước ta thu được dung dịch nước đường. Vậy đường được gọi là gì?
dung môi
chất tan
dung dịch
huyền phù
Điền vào chỗ trống: "Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion ... trong ... bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)."
OH−, base
OH−, acid
H+, acid
H+, base
Dung dịch muối có thể tác dụng với dung dịch base tạo thành
hai muối mới
base mới
muối mới và base mới
Cho dung dịch sulfuric acid loãng H2SO4 tác dụng với muối sodium sulfide Na2SO3, sau phản ứng thu được chất khí nào?
H2
CO2
SO2
NO2
Cho phương trình phản ứng: FeCl3 + 3NaOH → X + 3NaCl. Chất X trong phương trình trên là:
Fe(OH)3↓
Fe(OH)2↓
FeCl3
Fe
Cho mẩu dây đồng Cu vào ống nghiệm, thêm vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch AgNO3. Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra: 2AgNO3 + Cu → X + 2Ag↓ . Vậy X là:
AgNO3
Cu(NO3)2
Cu
Ag
Trong các muối sau, muối không tan trong nước là:
CuSO4
CaCl2
Ca(NO3)2
BaSO4
Cho phương trình phản ứng: BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + Y. Vậy Y là:
CO
H2
Cl2
CO2
Chất nào dưới đây là muối ?
K2O
HCl
K2SO4
H2SO4
Trong các chất NaCl, Mg(OH)2, CaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4. Số muối là
2
3
4
5
Chất nào sau đây là base?
CH3COOH.
Ba(OH)2,
H2SO4
HOH
Hoàn thành câu: Dung dịch base làm quỳ tím …….phenolphthalein không màu …….
Chuyển sang màu đỏ, chuyển sang màu xanh
Chuyển sang màu xanh, chuyển sang màu đỏ
Chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh
Chuyển sang màu xanh, chuyển sang màu hồng
Dãy các base kiềm là
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2
NaOH, Ba(OH)2, KOH, Ca(OH)2
KOH, NaOH, Fe(OH)2, Ca(OH)2
Dãy các base kiềm là
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2
NaOH, Ba(OH)2, KOH, Ca(OH)2
KOH, NaOH, Fe(OH)2, Ca(OH)2
Nhận xét nào sau đây là sai?
Cu(OH)2 làm phenolphthalein hóa hồng
Na(OH)2 làm phenolphthalein hóa hồng
H2SO4 làm quỳ tím hóa đỏ
H2SO4 làm phenolphthalein không đổi màu
Cho 8 gam Sodium hydroxide (NaOH) tác dụng với lượng dư dung dịch hydrochloric acid (HCl), sau phản ứng thu được m (g) muối.
Tính khối lượng m (g) muối thu được sau phản ứng.
m = 17,1 gam.
m = 17 gam.
m = 11,7 gam.
m = 11 gam.
