wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 8

Total questions: 131

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thuỷ tinh

b)

Kim loại

c)

Cao su

d)

Gốm

2.

Mô hình 3R có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm cho môi trường

b)

Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng

c)

Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm

d)

Sử dụng các vật liệu có chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp

3.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu cách nhiệt?

a)

Gỗ

b)

Nhựa

c)

Cao su

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Nguyên liệu được dùng để sản xuất vôi sông, phấn viết bảng, tạc tượng... là gì?

a)

Cát

b)

Đá

c)

Đá vôi

d)

Đất sét

5.

Nhiên liệu hoá thạch

a)

Là nguồn nhiêu liệu tái tạo

b)

Lá đá chứa ít nhất 50% xác động vật và thực vật

c)

Là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm

d)

Chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá

6.

Nhiên liệu hoá thạch

a)

Là nguồn nhiêu liệu tái tạo

b)

Lá đá chứa ít nhất 50% xác động vật và thực vật

c)

Là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm

d)

Chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá

7.

Nhiên liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu hoá thạch?

a)

Khí tự nhiên

b)

Dầu mỏ

c)

Than đá

d)

Cồn

8.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện để sản xuất điện. Lúc này than đá được gọi là:

a)

Nguyên liệu

b)

Nhiên liệu

c)

Vật liệu

d)

Vật liệu hoặc nguyên liệu

9.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây:

a)

Tuỳ nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức nhỏ nhất

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức lớn nhất

d)

Ngăn không có khí gas tiếp xúc với carbon dioxide

10.

Khi đi học về, mở cửa ra mà thấy mùi gas thì điều em nên làm là gì?

a)

Mở hết cửa để khí gas bay ra ngoài

b)

Khoá van an toàn ở bình gas

c)

Tuyệt đối không bật công tắc điện, không đánh lửa

d)

Báo cho người lớn biết để kiểm tra và sửa chữa

e)

Tất cả các đáp án trên

11.

Tại sao phải sử dụng nhiên liệu an toàn, hiệu quả?

a)

Để tránh cháy nổ, gây nguy hiểm đến tính mạng con người và tài sản

b)

Để tránh lãng phí, không gây ô nhiễm môi trường

c)

Để nhiên liệu cháy hoàn toàn và tận dụng lượng nhiệt do quá trình cháy tạo ra

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Hoá trị của Đồng

(a)  

13.

Pha loãng axit sunfuric bằng cách cho từ từ axit sunfuric đặc vào nước.

a)

Hiện tượng vật lý

b)

Hiện tượng hóa học

c)

Cả hiện tượng vật lý, hóa học

d)

Tất cả đều sai

14.

Cho mẫu natri vào nước, mẫu natri tan dần và có khí thoát ra:

a)

Hiện tượng vật lý

b)

Hiện tượng hóa học

c)

cả hiện tượng vật lý, hóa học

d)

Tất cả đều sai

15.

  Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra mùi hắc (khí lưu huỳnh dioxit).

a)

Hiện tượng vật lý

b)

Hiện tượng hóa học

c)

Cả hiện tượng vật lý, hóa học

d)

Tất cả đều sai

16.

  Trong là nung vôi, canxi cacbonat chuyển dần thành vôi sống (canxi oxit) và khí cacbon đioxit thoát ra ngoài.

a)

Hiện tượng vật lý

b)

hiện tượng hóa học

c)

hiện tượng vật lý, hóa học

d)

tất cả đều sai

17.

Sắt được cắt nhỏ từng đoạn rồi tán thành đinh:

a)

Hiện tượng vật lý

b)

Hiện tượng hóa học

c)

Cả hiện tượng vật lý, hóa học

d)

tất cả đều sai

18.

Xác định hóa trị của C trong hợp chất CH4 là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

19.

Xác định hóa trị của nhóm (SO3) trong hợp chất H2SO3 là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

20.

Xác định hóa trị của Li trong hợp chất Li2O là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

21.

Xác định hóa trị của Ba trong hợp chất BaO là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

22.

Xác định hóa trị của S trong hợp chất H2S là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

23.

Quy ước hóa trị của Hidro là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

24.

Cho các ion: Na+, SO42-, Fe3+, Cl-, NH4+,Br-, NO3-. Có bao nhiêu ion âm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Trong phân tử KCl, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

                                      

a)

Cộng hoá trị.

b)

ion.   

c)

kim loại.

d)

phi kim.

26.

Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hóa trị

b)

B. Ion

c)

C. Kim loại

d)

D. Phi kim

27.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của oxi?

a)

Oxi là chất khí

b)

Trong các hợp chất, oxi có hóa trị II

c)

Tan nhiều trong nước

d)

Nặng hơn không khí

28.

Không khí gồm các thành phần:

a)

21% oxi, 78% nitơ, 1% các chất khác

b)

10% oxi, 80% nitơ, 10% các chất khác

c)

40% oxi, 20% nitơ, 40% các chất khác

d)

5% oxi, 90% nitơ, 5% các chất khác

29.

Sodium có công thức hoá học là

a)

S

b)

Na

c)

S2S_2  

d)

Na2Na_2  

30.

Khí oxygen có công thức hoá học là

a)

O

b)

O3O_3  

c)

O2O_2  

31.

Carbon có công thức hoá học là

a)

CO2CO_2  

b)

C2C_2  

c)

C

32.

Nguyên tố nitrogen được kí hiệu là

a)

N

b)

Ni

c)

N2N_2  

d)

Ni2Ni_2  

33.

Công thức hoá học của aluminium là

a)

Al2Al_2  

b)

Al

c)

A

34.

Công thức hoá học của khí nitrogen

a)

N2N_2  

b)

N

c)

Ni

d)

Ni2Ni_2  

35.

Công thức hoá học của sulfur

a)

S2S_2  

b)

S

36.

Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là

(a)  

37.

 Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 55 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

(a)  

38.

Hòa tan 3 gam muối NaCl vào trong nước thu được dung dịch muối. Chất tan là  

a)

muối NaCl. 

b)

nước. 

c)

muối NaCl và nước.  

d)

dung dịch nước muối thu được.

39.

Khối lượng trước và sau một phản ứng hóa học được bảo toàn vì

a)

số lượng các chất không thay đổi.

b)

liên kết giữa các nguyên tử không đổi.

c)

số lượng nguyên tử không thay đổi.

d)

không có tạo thành chất mới.

40.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

41.

Khối lượng của calcium oxide thu được biết nung 12 gam đá vôi thấy xuất hiện 5,28 gam khí carbon dioxide là

a)

6,72 gam

b)

3 gam.

c)

17,28 gam.

d)

5,28 gam.

42.

Than cháy tạo ra khí carbon dioxide (CO2) theo phương trình:

                            Carbon + oxygen → Khí carbon dioxide

Khối lượng carbon đã cháy là 4,5kg và khối lượng oxygen phản ứng là 12kg. Khối lượng khí carbon dioxide tạo ra là?

a)

16,2 kg 

b)

16,3 kg

c)

16,4 kg

d)

16,5 kg

43.

Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

a)

1:2:1:2

b)

1:2:2:1

c)

2:1:1:1

d)

1:2:1:1

44.

Viết phương trình hóa học của kim loại iron tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng biết sản phẩm là iron (II) sulfite và có khí bay lên

a)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2                  

b)

Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2

c)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + S2

d)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2S

45.

Muối Potassium hydrogencarbonate có công thức phân tử là gì?

a)

KHCO3

b)

K2CO3

c)

KCO3

d)

K2HCO3

46.

Dò bảng tính tan trong nước của một số muối trang 49 SGK + kiến thức đã học, em hãy cho biết trong các muối sau đây, muối nào không tan trong nước?

a)

Ammonium sulfate

b)

Calcium dihydrogenphosphate

c)

Silver chloride

d)

Magnesium nitrate

47.

Chọn các phương án đúng.

Viết phương trình hoá học của phản ứng tạo thành muối Magnesium chloride (MgCl2).

a)

Mg + HCl -> MgCl2 + H2

b)

Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2

c)

Mg(OH)2 + 2HCl -> MgCl2 + 2H2O

d)

Mg(OH)2 + 2HCl -> MgCl2 + H2O

48.

Em hãy cho biết tên gọi lần lượt của các muối sau: NH4NO3, Fe2(SO4)3, Ba(HCO3)2 ?

a)

Ammonium nitrate, iron (II) sulfate, barium hydrogencarbonate

b)

Ammonium nitrate, iron sulfate, barium hydrogencarbonate

c)

Ammonium nitrate, iron (III) sulfate, barium hydrogencarbonate

d)

Ammonium nitrate, iron (III) sulfate, barium carbonate

49.

Muối Silver nitrate gồm có cation kim loại Ag+ và anion gốc acid NO3- có công thức phân tử là:

a)

AgNO3

b)

NO3Ag

c)

Ag2NO3

d)

AgNO3

50.

Trong các muối carbonate thường gặp chỉ có muối carbonate của kim loại kiềm (như Na2CO3, K2CO3) và muối ........................................... tan trong nước.

a)

carbonate

BaCO3

b)

ammonium carbonate (NH4)2CO3

c)

Zinc carbonate

ZnCO3

d)

Calcium carbonate

CaCO3

51.

Chọn các đáp án đúng.

Đâu là muối acid trong các muối sau?

a)

Na2SO4

(Sodium sulfate)

b)

NaHSO4

(Sodium hydrogensulfate)

c)

Ca3(PO4)2

(Calcium phosphate)

d)

Ca(H2PO4)2

(Calcium dihydrogenphosphate)

52.

Nguyên tố oxygen kí hiệu là:

a)

A. Na

b)

B. O

c)

C. K

d)

D. P

53.

Dung dịch base làm quỳ tím:

a)

hóa xanh

b)

hóa đỏ

c)

hóa vàng

d)

hóa tím

54.

Dung dịch acid làm quỳ tím hóa:

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

vàng

55.

Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeS

d)

FeSO3

56.

Em hãy chọn các chất dưới đây, đâu là bazơ (chọn nhiều đáp án)

a)

Natri hidroxit

b)

Kali oxit

c)

đồng (II) hidroxit

d)

Sắt (III) clorua

e)

Cacbon đioxit

57.

Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeS

d)

FeSO3

58.

Canxi cacbonat, natri silicat, cacbon đioxit, đồng(II) sunfat, bạc nitrat, nhôm oxit. Có công thức hóa học lần lượt là

a)

CaCO3, Na2SiO3, CO2, CuSO4, AgNO3, Al2O3

b)

CaCO3, NaSiO3, CO, CuSO4, AgNO3, Al2O3

c)

CaCO3, Na2SiO3, CO2, Cu2SO4, AgNO3, Al2O3

d)

CaCO3, Na2SiO3, CO2, CuSO4, Ag2NO3, Al2O3

59.

Em hãy chọn các chất dưới đây, đâu là bazơ (chọn nhiều đáp án)

a)

Natri hidroxit

b)

Kali oxit

c)

đồng (II) hidroxit

d)

Sắt (III) clorua

e)

Cacbon đioxit

60.

Bazơ được phân loại

a)

Bazơ tan và bazơ không tan

b)

Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị

c)

Bazơ mạnh và bazơ yếu

d)

Bazơ độc và bazơ không độc

61.

Tên gọi của axit có ít oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at

62.

Muối được phân loại

a)

Muối axit và muối trung hòa

b)

Muối tan và muối không tan

c)

Muối mạnh và muối yếu

d)

Muối trắng và muối màu

63.

Kali đihidro photphat có công thức hóa học là

a)

KH2PO4

b)

K2HPO4

c)

K3PO4

d)

K3PO3

64.

NaCl, NaOH, KBr, CuO, HCl, NaNO2, FeS, FeCl3, H3PO3 có tên gọi lần lượt là

a)

Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ

b)

Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ

c)

Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ

d)

Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ

65.

HNO3, H3PO4, HNO2, KNO2, KNO3, K3PO4 có tên gọi lần lượt là

a)

axit nitric, axit photphoric, axit nitrơ, kali nitrit, kali photphat

b)

axit nitric, axit photphoric, axit nitrơ, kali nitrit, kali nitrat, kali tri photphat

c)

axit photphoric, axit nitric, kali nitrit, kali nitrat, kali photphat

d)

axit photphoric, axit nitrơ, kali nitrat, kali nitrat, kali photphat

66.

Axit tương ứng của SO3

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2SiO3

d)

H2S

67.

Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là

a)

P2O5

b)

P2O3

c)

PO4

d)

PO3

68.

Oxit bazơ có Fe(OH)3 là bazơ tương ứng là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe3O2

69.

Câu 14. Bazơ tương ứng của CuO là

a)

Cu(OH)2

b)

CuOH

c)

Cu2OH

d)

Cu(OH)3

70.

Oxit có axit cacbonic là axit tương ứng là

a)

cacbon đioxit

b)

Cacbon trioxit

c)

Cacbon oxit

d)

Cacbon tetra oxit

71.

Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan

a)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2

c)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2

d)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2

72.

Một oxit của kim loại có hóa trị (II), Trong đó, oxi chiếm 20% về khối lượng. Tên của oxit đó là

a)

đồng (II) oxit

b)

kẽm oxit

c)

bari oxit

d)

canxi oxi

73.

Một oxit của kim loại có hóa trị (II), có phân tử khối là 80 đvC. Tên của oxit đó là

a)

đồng (II) oxit

b)

kẽm oxit

c)

bari oxit

d)

canxi oxi

74.

Một oxit của kim loại chưa rõ hóa trị, Trong đó, kim loại chiếm 80% về khối lượng. Tên của oxit đó là

a)

đồng (II) oxit

b)

kẽm oxit

c)

bari oxit

d)

canxi oxit

75.

Một muối gồm có 3 nguyên tố Cu, S và O. Trong đó, %Cu=40%, %S=20%, %O=40% về khối lượng. Biết phân tử khối là 160 đvC. Muối có tên gọi là

a)

Đồng (II) sunfat

b)

Đồng (II) sunfua

c)

Đồng sunfat

d)

Đồng sunfua

76.

Natri clorua có công thức hóa học là

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

Na2Cl

d)

Na2Cl3

77.

Oxit của lưu huỳnh và oxi. Trong đó oxi chiếm 50% về khối lượng. Tên gọi của oxit đó là

a)

lưu huỳnh đioxit

b)

lưu huỳnh trioxit

c)

lưu huỳnh oxit

d)

lưu huỳnh penta oxit

78.

Chọn các chất thuộc loại basic oxide

a)

CO2

b)

MgO

c)

Fe2O3

d)

SO2

e)

CuO

79.

Chọn các chất thuộc loại acidic oxide

a)

CO2

b)

CO

c)

Fe2O3

d)

SO2

e)

CuO

80.

Chọn các chất thuộc loại acid

a)

CO2

b)

HNO3

c)

NaOH

d)

HCl

e)

Zn(OH)2

81.

Chọn các chất thuộc loại base

a)

CO2

b)

HNO3

c)

NaOH

d)

HCl

e)

Zn(OH)2

82.

Chọn các chất tác dụng dược với calcium oxide CaO

a)

CO2

b)

HNO3

c)

NaOH

d)

FeO

e)

H2O

83.

Chọn các chất tác dụng dược với sulfur dioxide SO2

a)

CO2

b)

Na2O

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

e)

H2O

84.

Chọn các chất tác dụng dược với sodium hydroxide NaOH

a)

SO2

b)

K2O

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

e)

Nhiệt phân (to)

85.

Chọn các chất tác dụng dược với sulfuric acid H2SO4

a)

SO2

b)

K2O

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

e)

Nhiệt phân (to)

86.

Phản ứng nào chứng minh sulfuric acid đặc có tính chất hóa học riêng so với sulfuric acid loãng

a)

Đổi màu quỳ tím

b)

Tác dụng với kim loại đồng

c)

Tác dụng với base

d)

Tác dụng với basic oxide

e)

Tác dụng với đường saccarozơ

87.

Chất nhận biết dung dịch NaOH và HCl

(chọn 1 đáp án)

a)

Quỳ tím

b)

Kim loại Zn

c)

NaCl

d)

H2O

88.

Chọn chất (?) phù hợp:

Al + ? -> AlCl3 + H2

a)

Cl2

b)

H2O

c)

HCl

d)

HClO

89.

Chọn chất (?) phù hợp:

H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O

a)

NaOH

b)

Na

c)

Na2SO3

d)

NaCl

90.

Chọn chất (?) phù hợp:

K2O + ? -> K2SO4

a)

SO2

b)

SO3

c)

H2SO3

d)

H2SO4

91.

Chọn chất (?) phù hợp:

? + HNO3 -> Ba(NO3)2 + H2O

a)

BaO

b)

Ba

c)

BaCO3

d)

BaSO4

92.

Chọn chất (?) phù hợp:

? -> CuO + H2O

a)

Cu

b)

Cu(OH)2

c)

CuCO3

d)

CuSO4

93.

Kali đihidro photphat có công thức hóa học là

a)

KH2PO4

b)

K2HPO4

c)

K3PO4

d)

K3PO3

94.

NaCl, NaOH, KBr, CuO, HCl, NaNO2, FeS, FeCl3, H3PO3 có tên gọi lần lượt là

a)

Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ

b)

Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ

c)

Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ

d)

Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ

95.

Axit tương ứng của SO3

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2SiO3

d)

H2S

96.

Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là

a)

P2O5

b)

P2O3

c)

PO4

d)

PO3

97.

Oxit bazơ có Fe(OH)3 là bazơ tương ứng là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe3O2

98.

Câu 14. Bazơ tương ứng của CuO là

a)

Cu(OH)2

b)

CuOH

c)

Cu2OH

d)

Cu(OH)3

99.

Oxit có axit cacbonic là axit tương ứng là

a)

cacbon đioxit

b)

Cacbon trioxit

c)

Cacbon oxit

d)

Cacbon tetra oxit

100.

Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan

a)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2

c)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2

d)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2

101.

Một oxit của kim loại có hóa trị (II), Trong đó, oxi chiếm 20% về khối lượng. Tên của oxit đó là

a)

đồng (II) oxit

b)

kẽm oxit

c)

bari oxit

d)

canxi oxi

102.

Một oxit của kim loại có hóa trị (II), có phân tử khối là 80 đvC. Tên của oxit đó là

a)

đồng (II) oxit

b)

kẽm oxit

c)

bari oxit

d)

canxi oxi

103.

Một oxit của kim loại có hóa trị (II), có phân tử khối là 80 đvC. Tên của oxit đó là

a)

đồng (II) oxit

b)

kẽm oxit

c)

bari oxit

d)

canxi oxi

104.

Một oxit của kim loại chưa rõ hóa trị, Trong đó, kim loại chiếm 80% về khối lượng. Tên của oxit đó là

a)

đồng (II) oxit

b)

kẽm oxit

c)

bari oxit

d)

canxi oxit

105.

Một muối gồm có 3 nguyên tố Cu, S và O. Trong đó, %Cu=40%, %S=20%, %O=40% về khối lượng. Biết phân tử khối là 160 đvC. Muối có tên gọi là

a)

Đồng (II) sunfat

b)

Đồng (II) sunfua

c)

Đồng sunfat

d)

Đồng sunfua

106.

Natri clorua có công thức hóa học là

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

Na2Cl

d)

Na2Cl3

107.

Chọn các chất thuộc loại basic oxide

a)

CO2

b)

MgO

c)

Fe2O3

d)

SO2

e)

CuO

108.

Chọn chất (?) phù hợp:

? + HNO3 -> Ba(NO3)2 + H2O

a)

BaO

b)

Ba

c)

BaCO3

d)

BaSO4

109.

Chọn chất (?) phù hợp:

? -> CuO + H2O

a)

Cu

b)

Cu(OH)2

c)

CuCO3

d)

CuSO4

110.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Nước khoáng.

b)

Nước biển.

c)

oxygen

d)

gỗ

111.

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

Dung dịch. 

b)

Huyền phù.

c)

Dung môi.   

d)

Nhũ tương.

112.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

a)

Thể của chất. 

b)

Mùi vị của chất.

c)

Tính chất của chất.

d)

Số chất tạo nên.

113.

Chất nào sau đây tan nhiều trong nước nóng?

a)

Muối ăn.

b)

Khí carbon dioxide.     

c)

Nến

d)

Dầu ăn.

114.

Huyền phù là gì?

a)

Hỗn hợp lỏng - lỏng không đồng nhất

b)

Hỗn hợp lỏng - lỏng đồng nhất

c)

Hỗn hợp rắn - lỏng không đồng nhất

d)

Hỗn hợp rắn - lỏng đồng nhất

115.

Nhũ tương là gì?

a)

Hỗn hợp lỏng - lỏng không đồng nhất

b)

Hỗn hợp lỏng - lỏng đồng nhất

c)

Hỗn hợp rắn - lỏng không đồng nhất

d)

Hỗn hợp rắn - lỏng đồng nhất

116.

Hòa tan đường vào nước ta thu được dung dịch nước đường. Vậy đường được gọi là gì?

a)

dung môi

b)

chất tan

c)

dung dịch

d)

huyền phù

117.

Điền vào chỗ trống: "Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion ... trong ... bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)."

a)

OH−, base

b)

OH−, acid

c)

H+, acid

d)

H+, base

118.

Dung dịch muối có thể tác dụng với dung dịch base tạo thành

a)

hai muối mới

b)

base mới

c)

muối mới và base mới

d)
muối và nước
119.

Cho dung dịch sulfuric acid loãng H2SO4 tác dụng với muối sodium sulfide Na2SO3, sau phản ứng thu được chất khí nào?

a)

H2

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

120.

Cho phương trình phản ứng: FeCl3 + 3NaOH → X + 3NaCl. Chất X trong phương trình trên là:

a)

Fe(OH)3↓

b)

Fe(OH)2↓

c)

FeCl3

d)

Fe

121.

Cho mẩu dây đồng Cu vào ống nghiệm, thêm vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch AgNO3. Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra: 2AgNO3 + Cu → X + 2Ag↓ . Vậy X là:

a)

AgNO3

b)

Cu(NO3)2

c)

Cu

d)

Ag

122.

Trong các muối sau, muối không tan trong nước là:

a)

CuSO4

b)

CaCl2

c)

Ca(NO3)2

d)

BaSO4

123.

Cho phương trình phản ứng: BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + Y. Vậy Y là:

a)

CO

b)

H2

c)

Cl2

d)

CO2

124.

Chất nào dưới đây là muối ?​

a)

K2O

b)

HCl

c)

K2SO4

d)

H2SO4

125.

Trong các chất NaCl, Mg(OH)2, CaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4. Số muối là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

126.

Chất nào sau đây là base?

a)

CH3COOH.

b)

Ba(OH)2,

c)

H2SO4

d)

HOH

127.

Hoàn thành câu: Dung dịch base làm quỳ tím …….phenolphthalein không màu …….

a)

Chuyển sang màu đỏ, chuyển sang màu xanh

b)

Chuyển sang màu xanh, chuyển sang màu đỏ

c)

Chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh

d)

Chuyển sang màu xanh, chuyển sang màu hồng

128.

Dãy các base kiềm là

a)

KOH, NaOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2

b)

KOH, NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2

c)

NaOH, Ba(OH)2, KOH, Ca(OH)2

d)

KOH, NaOH, Fe(OH)2, Ca(OH)2

129.

Dãy các base kiềm là

a)

KOH, NaOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2

b)

KOH, NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2

c)

NaOH, Ba(OH)2, KOH, Ca(OH)2

d)

KOH, NaOH, Fe(OH)2, Ca(OH)2

130.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Cu(OH)2 làm phenolphthalein hóa hồng

b)

Na(OH)2 làm phenolphthalein hóa hồng

c)

H2SO4 làm quỳ tím hóa đỏ

d)

H2SO4 làm phenolphthalein không đổi màu

131.

Cho 8 gam Sodium hydroxide (NaOH) tác dụng với lượng dư dung dịch hydrochloric acid (HCl), sau phản ứng thu được m (g) muối.

Tính khối lượng m (g) muối thu được sau phản ứng.

a)

m = 17,1 gam.

b)

m = 17 gam.

c)

m = 11,7 gam.

d)

m = 11 gam.