wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa học HK I

Total questions: 38

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: "Các hoá chất được đựng trong chai hoặc lọ kín và có dán nhãn ghi đầy đủ thông tin, bao gồm tên, công thức, trọng lượng hoặc thể tích, ... , nhà sản xuất, cảnh báo và điều kiện bảo quản. Các dụng dịch cần ghi rõ nồng độ của chất tan.

a)

Độ tinh khiết.

b)

Nồng độ mol.

c)

Nồng độ chất tan.

d)

Hạn sử dụng.

2.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?

a)

1/2.

b)

1/4.

c)

1/6.

d)

1/3.

3.

Khi đun ống nghiệm dưới ngọn lửa đèn cồn, cần để đáy ống nghiệm cách bao nhiêu so với ngọn lửa từ dưới lên?

a)

1/2.

b)

2/3.

c)

3/4.

d)

4/5.

4.

Có được dùng tay lấy trực tiếp hóa chất hay không?

a)

b)

Không

c)

Có thể với những hóa chất dạng bột

d)

Có thể khi đã sát trùng tay sạch sẽ

5.

Đâu không là dụng cụ thí nghiệm thông dụng?

a)

Ông nghiệm.

b)

Bình tam giác.

c)

Kẹo gỗ.

d)

Axit.

6.

Cách lấy hóa chất dạng bột ra khỏi lọ đựng hóa chất?

a)

Dùng panh, kẹp.

b)

Dùng tay

c)

Dùng thìa kim loại hoặc thủy tinh.

d)

Đổ trực tiếp

7.

Xử lí hóa chất thừa sau khi dùng xong?

a)

Đổ ngược lại vào lọ hóa chất.

b)

Đổ ra ngoài thùng rác

c)

Xử lí theo hướng dẫn giáo viên.

d)

Có thể mang về tự thí nghiệm tại nhà

8.

Nhãn ghi tên trên các lọ hóa chất cần có yêu cầu gì?

a)

Rõ chữ và đúng theo từng loại hóa chất

b)

Ghi tắt hoặc kí hiệu ngắn gọn

c)

Không cần nhãn ghi tên

d)

Không có yêu cầu gì, chỉ cần dán nhãn là được

9.

Các hóa chất trong phòng thí nghiệm được bảo quản trong lọ như thế nào?

a)

Lọ hở, làm bằng thủy tinh, nhựa,...

b)

Lọ kín, làm bằng thủy tinh, nhựa,...

c)

Không có đáp án chính xác.

d)

Lọ bất kì có thể đựng được.

10.

ng phòng thí nghiệm được bảo quản trong lọ như thế nào?

a)

Lọ hở, làm bằng thủy tinh, nhựa,...

b)

Lọ kín, làm bằng thủy tinh, nhựa,...

c)

Không có đáp án chính xác.

d)

Lọ bất kì có thể đựng được.

11.

Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?

a)

Kẹp gỗ.

b)

Bình tam giác.

c)

Ống nghiệm.

d)

Ống hút nhỏ giọt.

12.

Đâu không phải dụng cụ dễ vỡ trong phòng thí nghiệm

a)

Ống nghiệm.

b)

Ca đong thủy tinh.

c)

Ống hút nhựa.

d)

Đèn cồn.

13.

Đâu không phải hóa chất độc hại trong phòng thí nghiệm

a)

Sunfuric acid.

b)

Hydrochloric acid.

c)

Sulfur.

d)

Nước cất

14.

Biến đổi vật lí là gì?

a)

Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác

b)

Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác

c)

Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác

d)

Tất cả các đáp trên

15.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?

a)

Chất phản ứng.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất sản phẩm.

d)

Chất khí.

16.

Phản ứng tỏa nhiệt là:

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

17.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

18.

Chất mới được tạo ra từ phản ứng hóa học so với chất cũ sẽ như thế nào?

a)

Có tính chất mới, khác biệt chất ban đầu

b)

Giống hệt chất ban đầu

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

19.

Phản ứng hóa học là gì?

a)

Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí

b)

Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng

c)

Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác

d)

Tất cả các ý trên

20.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: 2 Hydrogen + Oxygen Nước Trong quá trình

4 lines
21.

Trong quá trình phản ứng, số nguyên tử H và số nguyên tử O có thay đổi không?

a)

Thay đổi theo chiều tăng dần.

b)

Thay đổi theo chiều giảm dần.

c)

Không thay đổi.

d)

H tăng còn O giảm.

22.

Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ...., lượng sản phẩm ...

a)

Tăng dần, giảm dần.

b)

Giảm dần, tăng dần.

c)

Tăng dần, tăng dần.

d)

Giảm dần, giảm dần.

23.

Đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì

a)

Có sự thay đổi hình.

b)

Có sự thay đổi màu sắc của chất.

c)

Có sự tỏa nhiệt và phát sáng.

d)

Tạo ra chất không tan.

24.

Trong phản ứng giữa oxygen và hydrogen, nếu oxygen hết thì phản ứng có xảy ra nữa không?

a)

Phản ứng vẫn tiếp tục.

b)

Phản ứng dừng lại.

c)

Phản ứng tiếp tục nếu dùng nhiệt độ xúc tác.

d)

Phản ứng tiếp tục giữa hydrogen và sản phẩm.

25.

Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur Iron (II) sulfide

a)

Chất xúc tác.

b)

Chất phản ứng.

c)

Sản phẩm.

d)

Không có vai trò gì trong phản ứng.

26.

Xăng, dầu, … là nhiên liệu hoá thạch, được sử dụng chủ yếu cho các ngành sản xuất và hoạt động nào của con người?

a)

Ngành giao thông vận tải.

b)

Ngành y tế.

c)

Ngành thực phẩm.

d)

Ngành giáo dục.

27.

Khi cho một mẩu vôi sống vào nước, mẩu vôi sống tan ra, thấy nước nóng lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa học xảy ra đúng nhất là?

a)

Mẩu vôi sống tan ra, nước nóng lên.

b)

Xuất hiện chất khí không màu.

c)

Xuất hiện kết tủa trắng.

d)

Mẩu vôi sống tan trong nước.

28.

Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hyđrogen. Em hãy cho biết đâu là chất tham gia? Đâu là sản phẩm?

4 lines
29.

Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hyđrogen. Em hãy cho biết đâu là chất tham gia? Đâu là sản phẩm?

4 lines
30.

Trong phản ứng :Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur Iron (II) sulfide. Em hãy cho biết đâu là chất tham gia? Đâu là sản phẩm?

4 lines
31.

Trong phản ứng : 2 Hydrogen + Oxygen Nước . Em hãy cho biết đâu là chất tham gia? Đâu là sản phẩm?

4 lines
32.

Trong phản ứng: Đá vôi vôi sống + khí carbon dioxide. Em hãy cho biết đâu là chất tham gia? Đâu là sản phẩm?

4 lines
33.

Trong phản ứng: Paraffin + Oxygen Carbon dioxide + Hơi nước. Em hãy cho biết đâu là chất tham gia? Đâu là sản phẩm?

4 lines
34.

Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu ?

4 lines
35.

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là bao nhiêu?

4 lines
36.

Hòa tan 40g đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng dung dịch đường thu được.

4 lines
37.

Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl) vào nước thu được dung dịch có nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là

4 lines
38.

Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là bao nhiêu ?

4 lines