wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Công Nghệ 11 Học Kì I

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển..

d)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho các nghành nghề khác.

2.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu, sức kéo và phân bón.

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.

3.

Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi ?

a)

Quạt điện trong chuồng gà.

b)

Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

Công nghệ thi giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

Thiêt bị cảm biến đeo cổ cho bò

4.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.

5.

Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những …nhằm …, tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

a)

công nghệ hiện đại - giảm giời gian chăn nuôi

b)

công nghệ hiện đại - nâng cao năng suất

c)

kinh nghiệm chăn nuôi - giảm sức lao động

d)

thành tựu kĩ thuật - tăng số lượng

6.

Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

a)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn

b)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi.

c)

Công nghệ gene chọn lọc.

d)

Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh

7.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế

b)

hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

8.

Có bao nhiêu yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

a)

3

b)

4

c)

8

d)

7

9.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.

b)

Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.

10.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi, sản xuất

c)

có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao

d)

chăm chỉ trong công việc

11.

Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi

a)

theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều

b)

chữa bệnh cho vật nuôi

c)

theo dõi được các chỉ số môi trường

d)

can thiệp kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh

12.

Dựa vào nguồn gốc vật nuôi có thể chia theo những nhóm chính nào?

a)

Vật nuôi dưới nước và trên cạn.

b)

Vật nuôi bản địa và ngoại nhập.

c)

Vật nuôi lấy thịt và sữa.

d)

Gia súc và gia cầm.

13.

Có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn.

15.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì ?

a)

mức đầu tư thấp

b)

tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

16.

Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi?

a)

Kích thước

b)

Nguồn gốc

c)

giới tính

d)

khối lượng

17.

Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi?

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích sử dụng

c)

đặc điểm hình thái

d)

đặc tính sinh vật học

18.

Chăn nuôi bán công nghiệp là gì ?

a)

là phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn và tận dụng phụ phẩm.

b)

là phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do

c)

là chăn nuôi tập trung

19.

Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa và những căn cứ nào?

a)

đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày, ngoại hình.

b)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

c)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản, nguồn gốc.

d)

hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày, mục đích sử dụng.

20.

Trâu , bò , dê, cừu, lợn là vật nuôi được sếp vào nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

Gia cầm

d)

Gia súc

21.

Đâu không phải là đặc điểm cơ bản của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Vật nuôi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt, không bị ngược đãi.

b)

Áp dụng đồng bộ các công nghệ thông minh.

c)

Cung cấp thực phẩm chất lượng cao, an toàn.

d)

Đảm bảo hài hòa lơi ích của người chăn nuôi, người tiêu dùng.

22.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định.

23.

Ý nào đúng nhất khi nói về giống vật nuôi là gì?

a)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

c)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố

24.

Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Giống vật nuôi là gì ?

a)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên

c)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của máy móc.

26.

Trong chăn nuôi, giống vật nuôi có mấy vai trò?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

27.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.

28.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.

d)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.

29.

Nhiệm vụ cơ bản của công tác giống là?

a)

chọn lọc giống vật nuôi

b)

chọn lọc và nhân giống vật nuôi

c)

nuôi dưỡng giống vật nuôi

d)

đáp án khác

30.

Ngoài yếu tố giống, năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi còn bị tác động bởi nhiều yếu tố khác là?

a)

môi trường sống, chế độ dinh dưỡng.

b)

chế độ dinh dưỡng, chăm sóc.

c)

cách quản lý và nuôi dưỡng

d)

chăm sóc, nuôi dưỡng, chế độ dinh dưỡng.

31.

Có mấy tiêu chí để chọn giống vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Ngoại hình của vật nuôi là gì ?

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

33.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì ?

a)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

b)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

c)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

d)

Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.

34.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là

a)

Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Chu kỳ động dục

b)

Ngoại hình, thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Sức sản xuất

c)

Ngoại hình thể chất, Chu kỳ động dục, Sức sản xuất

d)

Tất cả đều sai

35.

Thế nào là chọn giống vật nuôi?

a)

là xác định chọn những con (chỉ con đực) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

b)

là xác định chọn những con (chỉ con cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

c)

là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

d)

Đáp án khác

36.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi ?

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Khả năng sinh sản

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

37.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kì trong đàn

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

38.

Sinh trưởng là gì ?

a)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

39.

Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của một vật.

a)

khối lượng cơ thể qua các giai đoạn

b)

kích thước cơ thể

c)

tốc độ tăng khối lượng

d)

hiệu quả sử dụng thức ăn

40.

Thể chất là gì?

a)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

b)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

41.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau

a)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được hướng sản xuất của vật nuôi

42.

Lai giống là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.

d)

đáp án khác

43.

Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

44.

Nhân giống thuần chủng là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.

c)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

d)

đáp án khác

45.

Có mấy phương pháp lai giống?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

46.

Nhân giống là gì?

a)

tạo ra vật nuôi với những tính trạng ưu tú bằng phương pháp thụ tinh ống nghiệm.

b)

là cho giao phối giữa hai con bất kì trong đàn

c)

là cho giao phối con được với con cái với nhau nhằm tạo ra đời sau có năng suất và chất lượng tốt.

d)

đáp án khác

47.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

48.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

49.

Lai xa là gì ?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

d)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

50.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Tạo ra giống vật nuôi có vật chất di truyền khác nhau.

b)

Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.

c)

Phát triển về số lượng và củng cố đặc tính mong muốn.

d)

Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội.

51.

Có bao nhiêu công nghệ sinh học được áp dụng trong nhân giống vật nuôi.

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

52.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.

b)

Xác định giới tính, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, chỉ thị phân tử.

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền p

53.

Những đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thụ tinh trong ống nghiệm?

a)

Có khả năng tạo nhiều phôi, phổ biến đặc tính tốt, rút ngắn khoảng cách thế hệ.

b)

Nâng cao năng suất sinh sản, tăng số lượng con từ giống cao sản.

c)

Xác định được cá thể mang gene mong muốn trong thời gian sớm.

d)

Sản xuất đàn vật nuôi có giới tình phù hợp với hướng sản xuất.

54.

Trong công nghệ cấy truyền phôi sau bước " thụ tinh nhân tạo " là bước

a)

Cấy phôi vao bò nhận.

b)

Chọn bò cái cho phôi.

c)

Thu hoạch phôi

d)

Chọn bò cái nhận phôi.

55.

Các bước thụ tinh trong ống nghiệm là

a)

Thụ tinh nhân tạo -> Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang -> Nuôi để trứng phát triển và chín.

b)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang.

c)

Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Hút tế bào trứng từ buồng trứng.

d)

Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Hút tế bào trứng từ buồng trứng.

56.

Ý nào sau đây sai về ý nghĩa của thụ tinh trong ống nghiệm

a)

Thụ tinh trong ống nghiệm có khả năng tạo ra nhiều phôi.

b)

Phổ biến nhanh các đặc tính tốt của cá thể.

c)

Là cơ sở cho công nghệ cấy truyền nhân và cấy chuyển gen.

d)

Không là cơ sở cho công nghệ cấy truyền nhân và cấy chuyển gen.

57.

Chỉ thị phân tử là

a)

Đoạn DNA ngắn có liên kết chặt với gene quy định 1 tính trạng của vật nuôi.

b)

Đoạn DNA ngắn có liên kết chặt với gên quy định nhiều tính trạng của vật nuôi.

c)

Chỉ thị phân tử không được di truyền qua các thế hệ.

d)

Chỉ thị phân tử là đoạn DNA dài có liên kết gene quyết định nhiều tính trạng

58.

Những ý nào sau đây đúng:

a)

Công nghệ cấy truyền phôi thường đi kèm công nghệ gây rụng nhiều trứng.

b)

Thụ tinh trong ống nghiệm là phương phấp mà trứng và tinh trùng được đưa ra ngoài cơ thể.

c)

Thụ tinh trong ống nghiệm là phương phấp mà trứng và tinh trùng được đưa vào trong cơ thể.

d)

Xác định được giới tính trước khi cấy làm tăng hiệu quả của công nghiệp cấy truyền phôi.

e)

Xác định được giới tính trước khi cấy làm giảm hiệu quả của công nghiệp cấy truyền phôi.

59.

Nhu cầu dinh dưỡng là gì?

a)

là lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm

b)

là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

c)

là lượng chât dinh dưỡng và vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm.

d)

đáp án khác.

60.

Xác định nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

loài, giống

b)

lứa tuổi

c)

đặc điểm sinh lý

d)

tất cả các phương án trên

61.

Protein có tác dụng:

a)

Tổng hợp các hoạt chất sinh học

b)

Trao đổi chất

c)

Tính bằng UI

d)

Tổng hợp protit

62.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng :

a)

Chỉ số dinh dưỡng

b)

Loại thức ăn

c)

Thức ăn tinh, thô

d)

Chất xơ, axit amin

63.

Tiêu chuẩn ăn là gì

a)

là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày

b)

là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

c)

là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm

d)

đáp án khác

64.

Trong các chất sau, chất nào là chất dinh dưỡng giàu năng lượng nhất?

a)

Protein.

b)

Gluxit.

c)

Lipit

d)

Vitamin

65.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi quy định mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong:

a)

1 đêm.

b)

1 ngày.

c)

1 ngày đêm.

d)

2 ngày đêm.

66.

Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị?

a)

Volt.

b)

Calo.

c)

Km.

d)

Kg.

67.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung của tiêu chuẩn ăn của vật nuôi.

a)

nhu cầu năng lượng

b)

nhu cầu protein và amino acid

c)

nhu cầu khoáng

d)

nhu cầu muối

68.

Tác dụng của Vitamin là

a)

Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

b)

Tổng hợp các chất sinh học.

c)

Tái tạo mô trong cơ thể

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng.

69.

Đâu là nhóm thức ăn giàu protein cho vật nuôi?

a)

hạt ngũ cốc và các loại củ

b)

bột xương, bột vỏ sò, bột đá

c)

bột cá, bột thịt, đậu tương, khô dầu đậu tương, khô dầu lạc…

d)

đáp án khác

70.

Thức ăn chăn nuôi là:

a)

Sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến

b)

Bất cứ thứ gì mà vật nuôi có thể ăn, uống.

c)

Yếu tố tiên quyết trong xây dựng mô hình chăn nuôi hiện đại

d)

Tất cả các đáp án trên.

71.

Đâu không phải là nguyên tắc lập khẩu phần ăn?

a)

phù hợp với "khẩu vị" của vật nuôi.

b)

sử dụng tối thiểu nguồn nguyên liệu có ở địa phương để giảm chi phí, hạ giá thành.

c)

đảm bảo đúng tiêu chuẩn của vật nuôi.

d)

phù hợp với đặc điểm sinh lí của từng loại vật nuôi.

72.

u khi phối trộn và bổ sung nước trong lòng bàn tay sau đó mở tay ra. Nguyên liệu chưa đủ ẩm sẽ:

a)

Đóng cục không như mong muốn

b)

Tơi, rời nhau

c)

Dính chặt vào lòng bàn tay

d)

Tất cả các đáp án trên.

73.

Khi ủ men bột sắn thì khi ủ xong phải có màu gì?

a)

Vàng nâu

b)

Vàng ươm

c)

Vàng rơm

d)

Trắng xám

74.

Thức ăn chăn nuôi công nghiệp gồm hai loại, đó là:

a)

Thức ăn chuyên công nghiệp và thức ăn bán công nghiệp

b)

Thức ăn nông nghiệp và thức ăn thuỷ sản

c)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc

d)

Tất cả các đáp án trên.

75.

Trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh ở dạng viên, công việc nào cần làm trước công việc "làm ẩm nguyên liệu tăng nhiệt độ, ép viên"?

a)

Phối trộn các nguyên liệu

b)

Ép viên, làm nguội

c)

Lựa chọn nguyên liệu

d)

Hạ nhiệt độ, làm khô

76.

Có mấy phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Với thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào?

a)

Nghiền nhỏ.

b)

Cắt ngắn.

c)

Ủ men.

d)

Đường hóa.

78.

Nguyên liệu để sản xuất thức ăn truyền thống là

a)

Thóc, ngô, khoai, sắn, rơm, rỉ đường, bã bia, tôm, cua,..

b)

Rau, củ, quả, thóc, ngô, cá, bã bia, mía,…

c)

Thủy sản, công nghiệp chế biến, rau, củ, quả.

d)

Các phụ phẩm trong công nghiệp chế biến thức ăn chăn nuôi.

79.

Để chế biến thức ăn nghèo protein thành thức ăn giàu protein, người ta đã sử dụng

a)

Công nghệ đường hóa

b)

công nghệ vi sinh

c)

Công nghệ vật lí

d)

công nghệ tự động

80.

Loại thức ăn nào mà chất lượng của nó phụ thuộc vào giống cây, điều kiện đất đai, khí hậu, chế độ chăm sóc và thời kì thu cắt?

a)

Thức ăn xanh.

b)

Thức ăn thô.

c)

Thức ăn tinh.

d)

Thức ăn hỗn hợp.

81.

Loại thức ăn đã đảm bảo đáp ứng đầy đủ và hợp lý nhu cầu dinh dưỡng của từng loại vật nuôi là thức ăn gì?

a)

Thức ăn hỗn hợp đậm đặc.

b)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.

c)

Thức ăn xanh.

d)

Tất cả đều đúng.

82.

Loại thức ăn tinh nào được sử dụng chế biến thức ăn chăn nuôi ?

a)

Vỏ quả dừa

b)

Vỏ đậu

c)

Bột sắn

d)

Xơ dừa

83.

Hạt đậu nành (đậu tương) sau khi làm chín sẽ giúp vật nuôi:

a)

Ăn ngon miệng hơn.

b)

Tiêu hóa tốt hơn.

c)

Khử bỏ chất độc hại.

d)

Hấp thụ tốt hơn.

84.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng.

b)

Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.

d)

Giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.

85.

Để bảo quản rơm lúa sau khi thu cắt bằng phương pháp phơi khô thì ta làm thế nào?

a)

Cho vật nuôi ăn ngay lập tức, càng nhanh càng tốt.

b)

Phơi khô rơm lúa một cách tự nhiên và đóng bánh hoặc cuộn thành khối, sau đó bảo quản trong kho hoặc nơi cao ráo có mái che và khô thoáng.

c)

Phơi khô rơm lúa ở trong lò nung và đóng thành tảng để duy trì dưỡng chất, sau đó bảo quản ở nơi có nhiệt độ cao, khô thoáng

d)

Tất cả các đáp án trên.

86.

Đâu là phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Bảo quản thức ăn trong kho, làm khô.

b)

Bảo quản thức ăn truyền thống, hỗn hợp.

c)

Bảo quản trong điều kiện thường, chiếu xạ.

d)

Bảo quản bằng phương pháo oxi hoá - khử

87.

Ý nào dưới đây không thích hợp với nơi bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Có ánh nắng chiếu trực tiếp

b)

Cao ráo, khô, thoáng khí

c)

Tránh nắng, mưa

d)

Tránh sự xâm hại của côn trùng, chuột

88.

Thức ăn ủ chua sau 3 - 4 tuần phải đạt được yêu cầu gì thì mới được coi là đạt yêu cầu?

a)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, mùi chua nhẹ, không mốc, không có mùi lạ

b)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, cứng chắc, mùi hắc, không mốc.

c)

Có màu trắng vàng, mềm, không nhũn, không mốc, có mùi thơm thoang thoảng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

89.

Để bảo quản rơm lúa sau khi thu cắt bằng phương pháp phơi khô thì ta làm thế nào?

a)

Cho vật nuôi ăn ngay lập tức, càng nhanh càng tốt.

b)

Phơi khô rơm lúa một cách tự nhiên và đóng bánh hoặc cuộn thành khối, sau đó bảo quản trong kho hoặc nơi cao ráo có mái che và khô thoáng.

c)

Phơi khô rơm lúa ở trong lò nung và đóng thành tảng để duy trì dưỡng chất, sau đó bảo quản ở nơi có nhiệt độ cao, khô thoáng

d)

Tất cả các đáp án trên.

90.

Để lưu trữ và bảo quản thức ăn chăn nuôi không đóng bao với số lượng lớn thường sử dụng công nghệ cao nào?

a)

Công nghệ dây chuyền tự động

b)

Công nghệ bằng kho silo

c)

Công nghệ chất bảo quản sinh học.

d)

Công nghệ lên men, ủ chua.

91.

Trong quy trình bảo quản rơm làm thức ăn cho trâu, bò băng kiềm hóa và làm khô sau bước "ngâm rơm khô với nước vôi 1%" là

a)

Phơi, sấy rơm cho khô.

b)

Rửa rơm cho sạch nước vôi

92.

Đâu là ưu điểm của phương pháp bảo quản thức ăn bằng silo?

a)

Diện tích rộng

b)

Sức chứa lớn

c)

Chi phí cao

d)

Dễ thực hiện

93.

Thức ăn chăn nuôi đóng bao, chất liệu làm bao phải đảm bảo yêu cầu gì?

a)

Phải thoáng, chống ẩm

b)

Phải đẹp, chất lượng

c)

Phải rẻ, bền.

d)

Phải bền, chống ẩm.

94.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò chính của vệ sinh trong chăn nuôi?

a)

Bảo vệ sức khoẻ vật nuôi.

b)

Nâng cao năng suất chăn nuôi.

c)

Bảo vệ môi trường.

d)

Tiết kiệm thức ăn chăn nuôi.

95.

Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?

a)

Nhanh nhẹn, linh hoạt.

b)

Bỏ ăn hoặc ăn ít.

c)

Nhanh lớn, đẻ nhiều.

d)

Thường xuyên đi lại.

96.

Đối với vai trò về kinh tế trong chăn nuôi, phòng bệnh tốt giúp:

a)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh vì cấu trúc gen không bị phá vỡ.

b)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh, giảm chi phí điều trị bệnh và các tổn hại khác do bệnh gây nên

c)

Đảm bảo sự ổn định của thị trường chăn nuôi trong nước và quốc tế.

d)

Tất cả các đáp án trên.

97.

Đâu không phải một bệnh ở vật nuôi?

a)

Bệnh Circo virus

b)

Bệnh dịch tả vịt

c)

Bệnh đầu đen

d)

Bệnh trầm cảm

98.

Đối với sức khoẻ cộng đồng, phòng, trị bệnh tốt sẽ:

a)

Giúp cho mọi người không bao giờ phải lưu tâm về chất lượng của đồ ăn thức uống.

b)

Giúp tạo ra hệ sinh thái lành mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần bao trùm lên cả cộng đồng.

c)

Giúp cung cấp nguồn thực phẩm an toàn và bổ dưỡng, góp phần quan trọng trong việc đảm bảo sức khoẻ cộng đồng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

99.

Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là

a)

do thời tiết không phù hợp

b)

do vi khuẩn và virus.

c)

do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.

d)

do chuồng trại không phù hợp.

100.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để định nghĩa về bệnh?

a)

Bệnh là sự rối loạn hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi do tác động của các yếu tố gây bệnh khác nhau.

b)

Bệnh là hiện tượng xảy ra ở cơ thể vật nuôi khi có tồn tại các yếu tố gây bệnh khác nhau.

c)

Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện ho, sốt, còi cọc, chậm lớn.

d)

Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện kém ăn, bỏ ăn.

101.

Nguyên nhân nào đưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?

a)

Chuồng trại không hợp vệ sinh.

b)

Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.

c)

Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.

d)

Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.

102.

Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch

a)

Bệnh giun đũa

b)

cúm gia cầm

c)

ghẻ

d)

viêm khớp

103.

Bệnh ở vật nuôi là

a)

.Trạng thái không bình thường của vật nuôi

b)

Trạng thá bth ở VN

c)

Trạng thái sinh trưởng, pt kém

d)

Trạng thái chán ăn, mệt

104.

Đâu là bệnh phổ biến ở lợn?

a)

Bệnh dịch tả lợn cổ điển, bệnh tai xanh, bệnh tụ huyết trùng.

b)

Bệnh tai xanh, bệnh lở mồm long móng, bệnh đậu mùa

105.

Bệnh tụ huyết trùng ở lợn thuộc loại bệnh gì?  

a)

Truyền nhiễm

b)

Ko truyền nhiễm

c)

Kí sinh

d)

di truyền

106.

Đối với bệnh dịch tả lợn cổ điển thì con đường chính mà mầm bệnh xâm nhập vào vật nuôi là

a)

Qua tiêu hoá, hô hấp

b)

Qua hô hấp, virus

c)

Qa đg KK, nc uống

d)

Qa yto trung gian

107.

Virus gây bệnh dịch tả lợn cổ điển là loại

a)

A. RKN virus, thuộc họ Rubivirata

b)

RKN virus, thuộc họ Camaviridae

c)

RNA virus, thuộc họ Picornavirata

d)

RNA virus, thuộc họ Flaviviridae

108.

Luôn giữ chuồng trại khô thoáng, lưu thông khí, thực hiện vệ sinh sát trùng định kì, thực hiện tốt biện pháp chăn nuôi “ cùng vào – cùng ra” là biện pháp phòng bệnh của

a)

Dịch tả lợn cổ điển

b)

Tụ huyết trùng

c)

Tai xanh

d)

Lở mồm long móng

109.

Đâu không phải một biện pháp đúng để phòng bệnh dịch tả lợn cổ điển?

a)

A. Hạn chế người lạ vào khu chăn nuôi

b)

B. Cách li 100 ngày với lợn mới nhập về

c)

C. Chú ý giữ gìn vệ sinh

d)

D. Để trống chuồng 2 tuẫn giữa các lứa nuôi

110.

Bệnh tụ huyết trùng là bệnh truyền nhiễm do

a)

VK RNA

b)

VK gram âm

c)

Virus RNA

d)

Virus gram âm

111.

Khi bị nhiễm bệnh, lợn bỏ ăn, khó thở , sốt cao từ 39 – 40 độ C là triệu chứng của bệnh nào?

a)

Dịch tả lợn

b)

Tai xanh

c)

Tụ huyết trùng

d)

Lở mồm long móng

112.

Loại kháng sinh dùng để phòng bệnh tụ huyết trùng là

a)

Pen

b)

Pas

c)

Mul

d)

Art

113.

Bệnh cúm gia cầm là

a)

Một trong những bệnh truyền nhiễm nguy hiểm nhất ở gia cầm

b)

B. Một trong những bệnh truyền nhiễm ít nguy hiểm nhất

c)

C. Một trong những bệnh kí sinh trùng nguy hiểm nhất ở gia cầm

d)

D.

114.

Câu nào sau đây là đúng về mầm bệnh gây bệnh cúm gia cầm

a)

Mầm bệnh là virus cúm nhóm A thuộc họ Alphainfluenzavirus, có 2 kháng nguyên bề mặt là H (Haemagglutinin) và N (Neuraminidase).

b)

Mầm bệnh tồn tại lâu ngày trong môi trường tự nhiên và chỉ có thể bị tiêu diệt bằng các loại chất sát trùng đặc hiệu.

c)

Mầm bệnh xâm nhập vào vật nuôi theo 2 đường chính là hô hấp và tiêu hoá.

d)

All

115.

Biểu hiện của bệnh cúm gia cầm chủ yếu ở

a)

Đg hô hấp

b)

Lưng, cánh

c)

Hệ tiêu hoá

d)

Alll

116.

Bệnh Newcastle là bệnh do

a)

Kí sinh trùng

b)

Truyền nhiễm

c)

Sinh sản

d)

Nội khoa

117.

Đặc trưng của bệnh là sốt cao, có những biểu hiện bệnh lí ở hệ thống tiêu hóa, hô hấp, thần kinh và sinh sản  là đặc điểm của bệnh nào?

a)

Tụ huyết trùng

b)

Newcastle

c)

Cúm gia cầm

d)

Đậu gà