Font size
WorksheetsCâu hỏi về CSDL quan hệ
Total questions: 45
Worksheet time: 28mins
Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
Mô hình phân cấp
Mô hình dữ liệu quan hệ
Mô hình hướng đối tượng
Mô hình cơ sở quan hệ
Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
Cột (Field)
Hàng (Record)
Bảng (Table)
Báo cáo (Report)
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp
Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là không quan trọng
Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
Một bảng có thể có nhiều khoá chính
Mỗi bảng có ít nhất một khoá
Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất
Thuật ngữ "quan hệ" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Bảng
Hàng
Cột
Thuật ngữ "bản ghi" dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Bảng
Hàng
Cột
Thuật ngữ "trường" dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Bảng
Hàng
Cột
Thuật ngữ "miền" dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Bảng
Hàng
Cột
Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :
Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
Trường SOBH là trường ngắn hơn
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau
Câu 10. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau
Khóa của một bảng giúp phân biệt các bản ghi trong bảng
Liên kết dữ liệu không cần phải theo khóa
Nhóm trường (k) của bảng A là khóa chính của bảng B, k là khóa ngoài của bảng A
Khóa chính là khóa có ít số trường ít nhất
Câu 11. Cập nhật dữ liệu của một bảng gồm các thao tác:
Thêm, sửa, xóa dữ liệu của bảng
Tìm kiếm dữ liệu
Kết xuất thông tin
Định nghĩa khóa
Câu 12. Cập nhật dữ liệu của bảng không làm thay đổi
cấu trúc của bảng
dữ liệu của bảng
khóa của bảng
liên kết giữa các bảng
Câu 1. SQL có mấy thành phần?
4
3
2
1
Câu 2. DDL là gì?
Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu
Ngôn ngữ hình thành dữ liệu
Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
Câu 3. DML là gì?
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
Ngôn ngữ hình thành dữ liệu
Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu
Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu
Câu 4. DCL là gì?
Ngôn ngữ khai báo dữ liệu
Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu
Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu
Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu
Câu 5. CREAT DATABASE là?
Một biểu thức.
Câu truy vấn DDL
Câu truy vấn DCL
Câu truy vấn DML
Câu 6. BOOLEAN có ý nghĩa là?
Số nguyên
Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)
Kiểu xâu
Kiểu thời gian
Câu 7. INNER JOIN có nghĩa là?
Liên kết các bảng theo theo phép toán
Liên kết các bảng theo theo điều kiện
Kiểm soát các bảng theo điều kiện
Kiểm soát các bảng theo yêu cầu
Câu 8. ALTER TABLE
Khai báo khóa chính
Khai báo khóa phụ
Đặt làm khóa chính
Đặt làm khóa phụ
Câu 9. ALTER TABLE
Khai báo khóa trong
Khai báo khóa ngoài
Ngắt dữ liệu khóa ngoài
Ngắt dữ liệu khóa
Câu 9. ALTER TABLE
Khai báo khóa trong
Khai báo khóa ngoài
Ngắt dữ liệu khóa ngoài
Ngắt dữ liệu khóa trong
Câu 10. Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.
Bảo mật và quyền truy nhập.
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột
Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.
Câu 11. SQL có ba thành phần là?
MySQL, DDL, C++
Python, DCL, SLQTM
DDL, DML, DCL
PosGreSQL, C++, C plus
Câu 12. Để tạo 1 CSDL, câu lệnh truy vấn nào cần thực hiện đầu tiên?
CREATE DATABASE
CREATE TABLE
ALTER TABLE
SELECT FORM WHERE
Câu 13. Đâu KHÔNG phải là câu truy vấn cập nhật dữ liệu
SELECT … FROM … WHERE …
INSERT INTO … VALUES …
DELETE FROM … WHERE …
UPDATE … SET …
Câu 14. Chọn câu truy xuất dữ liệu trong các câu lệnh sau
SELECT … FROM … WHERE …
INSERT INTO … VALUES …
DELETE FROM … WHERE …
UPDATE … SET …
Câu 15. Chọn câu lệnh thêm dữ liệu vào bảng
SELECT … FROM … WHERE …
INSERT INTO … VALUES …
DELETE FROM … WHERE …
UPDATE … SET …
Câu 16. Chọn câu lệnh xóa bản ghi (dòng dữ liệu) trong bảng
SELECT … FROM … WHERE …
INSERT INTO … VALUES …
DELETE FROM … WHERE …
UPDATE … SET …
Câu 17. Chọn câu lệnh cập nhật (sửa) dữ liệu trong bảng
SELECT … FROM … WHERE …
INSERT INTO … VALUES …
DELETE FROM … WHERE …
UPDATE … SET …
Câu 18. Chọn câu lệnh đúng cho việc cấp quyền người sử dụng
GRANT … ON … TO …;
GRANT … ON … FROM …;
REVOKE … ON … FROM … ;
REVOKE … ON … TO … ;
Câu 19. Chọn câu lệnh đúng cho việc thu hồi quyền đối với người sử dụng
GRANT … ON … TO …;
GRANT … ON … FROM …;
REVOKE … ON … FROM … ;
REVOKE … ON … TO … ;
Câu 20. Chọn câu lệnh truy vấn thêm khoá chính Sid cho bảng c
Chọn đáp án KHÔNG phải là sự cố về nguồn điện
Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất
Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện
Sử dụng bộ lưu điện để cấp điện
Sao lưu dữ liệu định kỳ
Để bảo đảm an toàn dữ liệu khi mất điện, đâu là giải pháp phù hợp:
Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất
Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện
Sử dụng bộ lưu điện để cấp điện
Sao lưu dữ liệu định kỳ
Để bảo đảm an toàn dữ liệu trong những thời gian điện tăng vọt do quá tải, cần:
Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất
Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện
Sử dụng bộ lưu điện để cấp điện
Sao lưu dữ liệu định kỳ
Vì sao cần phải sao lưu dữ liệu định kì?
giúp bạn tránh được tình trạng mất mát dữ liệu do những tác động không mong muốn.
Tránh sử dụng các cổng mạng mặc định
Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
một việc làm cần thiết để bảo vệ dữ liệu
Tại sao cần có những quy định về ý thức trách nhiệm của những người vận hành hệ thống? Chọn đáp án SAI
để đảm bảo tính ổn định, an toàn và bảo mật của hệ thống
giảm thiểu nguy cơ lỗi do con người
bảo vệ dữ liệu và thông tin, đảm bảo tính pháp lý cũng như tăng hiệu suất và độ tin cậy của hệ thống.
vì quyền lợi cá nhân của người vận hành hệ thống
Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.
HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
Ngăn chặn các truy cập không được phép
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Khống chế số người sử dụng CSDL
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …
Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
Nhóm người nào sẽ có toàn quyền tuyệt đối với các bảng trong CSDL
Người dùng có quyền tạo lập các bảng của CSDL
Người dùng có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xóa, chỉnh sửa
Người dùng được quyền tìm kiếm, xem nhưng không có quyền cập nhật
Người dùng có quyền xóa, sửa những không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xóa bảng
