wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về CSDL quan hệ

Total questions: 45

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ

2.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

3.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là không quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

4.

Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

5.

Thuật ngữ "quan hệ" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

6.

Thuật ngữ "bản ghi" dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

7.

Thuật ngữ "trường" dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

8.

Thuật ngữ "miền" dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

9.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

10.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau

4 lines
11.

Câu 10. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau

a)

Khóa của một bảng giúp phân biệt các bản ghi trong bảng

b)

Liên kết dữ liệu không cần phải theo khóa

c)

Nhóm trường (k) của bảng A là khóa chính của bảng B, k là khóa ngoài của bảng A

d)

Khóa chính là khóa có ít số trường ít nhất

12.

Câu 11. Cập nhật dữ liệu của một bảng gồm các thao tác:

a)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu của bảng

b)

Tìm kiếm dữ liệu

c)

Kết xuất thông tin

d)

Định nghĩa khóa

13.

Câu 12. Cập nhật dữ liệu của bảng không làm thay đổi

a)

cấu trúc của bảng

b)

dữ liệu của bảng

c)

khóa của bảng

d)

liên kết giữa các bảng

14.

Câu 1. SQL có mấy thành phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

15.

Câu 2. DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

16.

Câu 3. DML là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu

17.

Câu 4. DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữ liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

18.

Câu 5. CREAT DATABASE là?

a)

Một biểu thức.

b)

Câu truy vấn DDL

c)

Câu truy vấn DCL

d)

Câu truy vấn DML

19.

Câu 6. BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Kiểu xâu

d)

Kiểu thời gian

20.

Câu 7. INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo theo điều kiện

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

21.

Câu 8. ALTER TABLE ADD PRIMARY KEY ();

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

22.

Câu 9. ALTER TABLE ADD FOREIGN KEY … REFERENCES …;

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa

23.

Câu 9. ALTER TABLE ADD FOREIGN KEY … REFERENCES …;

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

24.

Câu 10. Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

b)

Bảo mật và quyền truy nhập.

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

d)

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

25.

Câu 11. SQL có ba thành phần là?

a)

MySQL, DDL, C++

b)

Python, DCL, SLQTM

c)

DDL, DML, DCL

d)

PosGreSQL, C++, C plus

26.

Câu 12. Để tạo 1 CSDL, câu lệnh truy vấn nào cần thực hiện đầu tiên?

a)

CREATE DATABASE

b)

CREATE TABLE

c)

ALTER TABLE

d)

SELECT FORM WHERE

27.

Câu 13. Đâu KHÔNG phải là câu truy vấn cập nhật dữ liệu

a)

SELECT … FROM … WHERE …

b)

INSERT INTO … VALUES …

c)

DELETE FROM … WHERE …

d)

UPDATE … SET …

28.

Câu 14. Chọn câu truy xuất dữ liệu trong các câu lệnh sau

a)

SELECT … FROM … WHERE …

b)

INSERT INTO … VALUES …

c)

DELETE FROM … WHERE …

d)

UPDATE … SET …

29.

Câu 15. Chọn câu lệnh thêm dữ liệu vào bảng

a)

SELECT … FROM … WHERE …

b)

INSERT INTO … VALUES …

c)

DELETE FROM … WHERE …

d)

UPDATE … SET …

30.

Câu 16. Chọn câu lệnh xóa bản ghi (dòng dữ liệu) trong bảng

a)

SELECT … FROM … WHERE …

b)

INSERT INTO … VALUES …

c)

DELETE FROM … WHERE …

d)

UPDATE … SET …

31.

Câu 17. Chọn câu lệnh cập nhật (sửa) dữ liệu trong bảng

a)

SELECT … FROM … WHERE …

b)

INSERT INTO … VALUES …

c)

DELETE FROM … WHERE …

d)

UPDATE … SET …

32.

Câu 18. Chọn câu lệnh đúng cho việc cấp quyền người sử dụng

a)

GRANT … ON … TO …;

b)

GRANT … ON … FROM …;

c)

REVOKE … ON … FROM … ;

d)

REVOKE … ON … TO … ;

33.

Câu 19. Chọn câu lệnh đúng cho việc thu hồi quyền đối với người sử dụng

a)

GRANT … ON … TO …;

b)

GRANT … ON … FROM …;

c)

REVOKE … ON … FROM … ;

d)

REVOKE … ON … TO … ;

34.

Câu 20. Chọn câu lệnh truy vấn thêm khoá chính Sid cho bảng c

4 lines
35.

Chọn đáp án KHÔNG phải là sự cố về nguồn điện

a)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

c)

Sử dụng bộ lưu điện để cấp điện

d)

Sao lưu dữ liệu định kỳ

36.

Để bảo đảm an toàn dữ liệu khi mất điện, đâu là giải pháp phù hợp:

a)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

c)

Sử dụng bộ lưu điện để cấp điện

d)

Sao lưu dữ liệu định kỳ

37.

Để bảo đảm an toàn dữ liệu trong những thời gian điện tăng vọt do quá tải, cần:

a)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

c)

Sử dụng bộ lưu điện để cấp điện

d)

Sao lưu dữ liệu định kỳ

38.

Vì sao cần phải sao lưu dữ liệu định kì?

a)

giúp bạn tránh được tình trạng mất mát dữ liệu do những tác động không mong muốn.

b)

Tránh sử dụng các cổng mạng mặc định

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

một việc làm cần thiết để bảo vệ dữ liệu

39.

Tại sao cần có những quy định về ý thức trách nhiệm của những người vận hành hệ thống? Chọn đáp án SAI

a)

để đảm bảo tính ổn định, an toàn và bảo mật của hệ thống

b)

giảm thiểu nguy cơ lỗi do con người

c)

bảo vệ dữ liệu và thông tin, đảm bảo tính pháp lý cũng như tăng hiệu suất và độ tin cậy của hệ thống.

d)

vì quyền lợi cá nhân của người vận hành hệ thống

40.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)
41.

Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

42.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

43.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

44.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

45.

Nhóm người nào sẽ có toàn quyền tuyệt đối với các bảng trong CSDL

a)

Người dùng có quyền tạo lập các bảng của CSDL

b)

Người dùng có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xóa, chỉnh sửa

c)

Người dùng được quyền tìm kiếm, xem nhưng không có quyền cập nhật

d)

Người dùng có quyền xóa, sửa những không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xóa bảng