wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ 1

Total questions: 90

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nước và ion khoáng được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây.

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ

2.

Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng:

a)

NH4+ và NO3-

b)

NO2-, NH4+ và NO3-

c)

N2, NO2-, NH4+ và NO3-

d)

NH3, NH4+ và NO3-

3.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

chuyển hóa năng lượng ở dạng hoá năng thành quang năng

b)

tổng hợp glucôzơ.

c)

Tiếp nhận CO2

d)

hấp thụ và biến đổi năng lượng ánh sáng thành dạng hóa năng.

4.

Nồng độ NH4+ trong cây là 0,2%, trong đất là 0,05% cây sẽ nhận NH4+ bằng cách

a)

hấp thụ thụ động

b)

thẩm thấu

c)

hấp thụ chủ động

d)

khuếch tán

5.

Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quá trình quang hợp là:

a)

Cacbohidrate.

b)

Prôtêin.

c)

Axit nuclêic.

d)

Lipit.

6.

Trong quang hợp, những sản phẩm nào của pha sáng là nguyên liệu của pha tối?

a)

O2, NADPH, ATP

b)

NADPH, ATP

c)

NADPH, O2

d)

O2, ATP

7.

Khi nói về hình thức tiêu hoá của loài chim trong hình 2, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Đây là loài động vật có ống tiêu hoá

b)

Dạ dày tuyến tiết dịch tiêu hoá thấm đều thức ăn.

c)

Dạ dày cơ nghiền nát thức ăn đã thấm dịch tiêu hoá.

d)

Tại dạ dày thức ăn đã được tiêu hoá hoàn toàn trước khi đẩy xuống ruột.

8.

Hình thức tiêu hóa ở trùng đế giày là

a)

ngoại bào.

b)

nội bào.

c)

tiêu hóa nội bào rồi ngoại bào.

d)

tiêu hóa ngoại bào rồi nội bào

9.

Cho các quá trình sau: Đồng hoá các chất. 2. Lấy thức ăn. 3. Tiêu hoá thức ăn. 4. Hấp thu chất dinh dưỡng. 5 Phân giải các chất. Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm những giai đoạn nào?

a)

2,5,4,1

b)

2,3,1,5

c)

2,5,1,4

d)

2,3,4,1

10.

Cho các chất sau:

1.Oxygen 2. Carbon dioxide 3. Chất dinh dưỡng 4. Nước uống 5. Năng lượng nhiệt 6. Chất thải

Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thu nhận những chất nào?

a)

1, 2, 3, 4, 5.

b)

1, 2, 3, 4.

c)

1, 3, 4, 5.

d)

1, 3, 4.

11.

Khi nói về vai trò của hô hấp, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

  1. Cung cấp năng lượng cần thiết để duy trì các hoạt động sống ở tế bào và cơ thể

  2. Một phần năng lượng giải phóng dưới dạng nhiệt năng giúp duy trì nhiệt độ thuận lợi cho hoạt động sống

  3. Tạo sản phẩm trung gian cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ khác

  4. Tăng khả năng chống bệnh của sinh vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Hô hấp ở động vật là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể

a)

lấy O2 từ môi trường cung cấp cho quang hợp và giải phóng CO2.

b)

lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và giải phóng CO2.

c)

lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải O2

d)

lấy O2 và CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải H2O

13.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.

b)

ôxy hóa các hợp chất hữu cơ thải ra CO và nước.

c)

thu nhận O2 và thải CO2 vào môi trường.

d)

phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là cacbohydrate thành các chất đơn giản đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

14.

Hô hấp hiếu khí và lên men ở thực vật có giai đoạn nào chung?

a)

Lên men

b)

Đường phân

c)

Chuỗi truyền electron

d)

Chu trình Crebs

15.

Khi cá "thở ra", diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

16.

(TH) Ở sâu bọ, quá trình trao đổi khí được thực hiện qua:

a)

bề mặt cơ thể.

b)

hệ thống ống khí.

c)

mang.

d)

phổi.

17.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp

a)

bằng mang.

b)

bằng phổi.

c)

bằng hệ thống ống khí.

d)

qua bề mặt cơ thể.

18.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về vai trò của hô hấp?

a)

Thải CO2 ra môi trường cung cấp cho quang hợp ở thực vật.

b)

Cung cấp O2 cho hô hấp tế bào sinh năng lượng.

c)

Thải CO2 ra môi trường đảm bảo cân bằng môi trường cơ thể.

d)

Tổng hợp các chất qua đó tích lũy năng lượng.

19.

Ô nhiễm không khí và khói thuốc sẽ ảnh hưởng đến hô hấp và sức khoẻ con người. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng khi nói về nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí?

a)

Quang hợp thải ra lượng lớn CO2 ảnh hưởng đến hô hấp

b)

Khói thuốc lá có rất nhiều chất gây ung thư.

c)

Hoạt động công nghiệp thải ra càng nhiều khí độc

d)

Các chất độc nông nghiệp thuốc trừ sâu, phân bón hóa học

20.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Ốc sên

b)

Châu chấu

c)

Trai sông

d)

Chim bồ câu

21.

Động vật nào sau đây có tim 4 ngăn?

a)

Cá sấu

b)

Ếch đồng

c)

Thằn lằn

d)

Cá chép

22.

Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim được đẩy vào động mạch chủ?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

23.

Thần kinh giao cảm có vai trò

a)

Làm tăng nhịp tim, tăng lực co tim, gây co một số động mạch, tĩnh mạch.

b)

Làm chậm nhịp tim, tăng lực co tim, không thay đổi động mạch, tĩnh mạch.

c)

Làm tăng nhịp tim, tăng lực co tim, gây dãn một số động mạch, tĩnh mạch.

d)

Làm giảm nhịp tim, tăng lực co tim, gây dãn một số động mạch, tĩnh mạch.

24.

Ưu điểm của hệ tuần hoàn kép so với hệ tuần hoàn đơn:

a)

Áp lực đẩy máu đi thấp, tốc độ máu chảy nhanh và máu đi được xa. Làm giảm hiệu quả cung cấp O2 và chất dinh dưỡng cho tế bào, đồng thời thải nhanh các chất ra bên ngoài.

b)

Áp lực đẩy máu đi rất lớn, tốc độ máu chảy nhanh và máu đi được xa. Làm tăng hiệu quả cung cấp O2 và các chất dinh dưỡng cho tế bào, đồng thời thải nhanh các chất ra bên ngoài.

c)

Áp lực đẩy máu đi rất lớn, tốc độ máu chảy nhanh và máu đi được xa. Làm giảm hiệu quả cung cấp O2 và các chất dinh dưỡng cho tế bào, đồng thời thải nhanh các chất ra bên ngoài.

d)

Áp lực máu đi rất lớn, tốc độ máu chảy chậm và máu đi được xa.. Làm tăng hiệu quả cung cấp O2 và các chất dinh dưỡng cho tế bào, đồng thời thải nhanh các chất ra bên ngoài.

25.

Những bộ phận chính của hệ tuần hoàn là?

a)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

b)

Hồng cầu, mạch máu, tim.

c)

Máu và nước mô.

d)

Bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu.

26.

Vai trò của tim trong tuần hoàn máu là

a)

bơm và đẩy máu đi trong hệ tuần hoàn.

b)

nơi máu trao đổi trao đổi khí O2 và CO2

c)

trạm trung gian để máu đi qua.

d)

chứa và dự trữ máu phân phối đến tế bào.

27.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim ⭢ động mạch ⭢ tĩnh mạch ⭢ khoang cơ thể ⭢ tim.

b)

Tim ⭢ khoang cơ thể ⭢ động mạch ⭢ tĩnh mạch ⭢ tim.

c)

Tim ⭢ tĩnh mạch ⭢ khoang cơ thể ⭢ động mạch ⭢ tim.

d)

Tim ⭢ động mạch ⭢ khoang cơ thể ⭢ tĩnh mạch ⭢ tim.

28.

Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn đơn ở cá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

  1. Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi(giàu O2)

  2. Tim có 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn

  3. Tâm thất co bơm máu vào động mạch chủ

  4. Tâm nhĩ chứa máu đỏ tươi, tâm thất chứa máu đỏ thẫm (giàu CO2)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

(NB) Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:

a)

hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.

b)

tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

c)

máu và dịch mô.

d)

tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

30.

(NB) Hệ dẫn truyền tim gồm:

a)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.

b)

Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.

c)

Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.

d)

Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.

31.

(TH) Hình bên mô tả dạng hệ tuần hoàn nào ở động vật?

a)

Hệ tuần hoàn đơn.

b)

Hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn kín.

d)

Hệ tuần hoàn kép.

32.

Cơ chế gây bệnh Lupus ban đỏ là do

a)

hệ thống miễn dịch tạo kháng thể chống lại protein histone dẫn đến việc giải phóng DNA và tế bào bị phá hủy

b)

hệ thống miễn dịch tạo kháng nguyên chống lại protein histone dẫn đến việc giải phóng DNA và tế bào bị phá hủy

c)

hệ thống miễn dịch tạo kháng nguyên chống lại protein histone dẫn đến việc giải phóng DNA và tế bào thực hiện nguyên phân nhiều lần,

d)

hệ thống miễn dịch tạo kháng thể chống lại protein histone dẫn đến việc giả

33.

Dựa trên khả năng lây truyền, bệnh được chia thành

a)

bệnh ngoài da và bệnh rối loạn cân bằng.

b)

bệnh di truyền và bệnh không di truyền.

c)

bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm.

d)

bệnh có triệu chứng và bệnh không triệu chứng.

34.

Miễn dịch là

a)

khả năng cơ thể tự miễn nhiễm với tất cả bệnh tật.

b)

khả năng cơ thể tự bổ sung các chất kháng bệnh.

c)

khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

d)

khả năng cơ thể tự điều hòa các hoạt động sống.

35.

Đâu không phải là điểm khác nhau giữa miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu?

a)

Miễn dịch đặc hiệu có ở động vật không xương sống, còn miễn dịch không đặc hiệu có ở tất cả động vật.

b)

Miễn dịch đặc hiệu đáp ứng chậm, còn miễn dịch không đặc hiệu đáp ứng tức thời.

c)

Miễn dịch đặc hiệu bảo vệ cơ thể khỏi các mầm bệnh như virus, vi khuẩn, còn miễn dịch không đặc hiệu không có khả năng trên.

d)

Miễn dịch đặc hiệu hình thành trong đời sống của từng cá thể, còn miễn dịch không đặc hiệu có ngay từ khi sinh ra.

36.

Có bao nhiêu thành phần nào sau đây thuộc hệ thống miễn dịch không đặc hiệu?

  1. Da, niêm mạc, nhung mao đường hô hấp

  2. Nước mắt, nước bọt, dịch dạ dày, dịch nhầy.

  3. Kháng thể.

  4. Đại thực bào, bạch cầu trung tín

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

(NB) Nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở người và động vật là

a)

sinh học, vật lý, yếu tố di truyền.

b)

sinh học, vật lý, hóa học.

c)

sinh học, hóa học, thoái hóa mô do tuổi già

d)

sinh học, yếu tố di truyền, thoái hóa mô do tuổi già.

38.

Nhân viên y tế nhà trường sau khi đo nhiệt độ cơ thể của bạn A thì ghi nhận thân nhiệt của bạn Hoa là 39oC và cho bạn A uống thuốc hạ sốt gấp. Em hãy nghiên cứu những thông tin về hiện tượng "SỐT" và cho biết có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

  1. Khi bị sốt, đại thực bào tiết ra chất gây sốt làm cơ thể tăng sinh nhiệt và gây sốt

  2. Sốt là hiện tượng thân nhiệt tăng và duy trì cao hơn ở mức bình thường là 35°C

  3. Sốt >39°C lâu gây nguy hiểm cho cơ thể như co giật, hôn mê thậm chí tử vong

  4. Sốt là phản ứng tạm thời nhằm bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnh

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 4

39.

Bài tiết là quá trình loại bỏ khỏi cơ thể các chất

a)

cơ thể ít sử dụng đến, các chất độc hại, các chất dư thừa.

b)

cơ thể không sử dụng, các chất hấp thu từ hệ tiêu hóa.

c)

cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa

d)

cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã

40.

Cân bằng nội môi là

a)

duy trì sự ổn định môi trường trong mô.

b)

duy trì sự ổn định môi trường trong cơ quan.

c)

duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

d)

duy trì sự ổn định môi trường trong tế bào.

41.

Trong các nguyên nhân dưới đây, có bao nhiêu nguyên nhân gây ra bệnh suy thận?

a)

Béo phì, mỡ máu cao, lạm dụng thuốc.

b)

Sỏi thận, phì tuyến tiền liệt.

c)

Đái tháo đường, lạm dụng rượu bia.

d)

Thức khuya, sinh hoạt không khoa học.

42.

Phát biểu nào sai khi nói về hệ thống điều hòa cân bằng nội môi?

a)

Bộ phận tiếp nhận tiếp nhận kích thích từ môi trường trong hoặc ngoài cơ thể.

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích chuyển tín hiệu gây ra đáp ứng ở bộ phận thực hiện.

c)

Bộ phận điều khiển chuyển tín hiệu thần kinh hoặc hormone đến bộ phận thực hiện tạo kết quả đáp ứng.

d)

Khi một bộ phận của hệ thống điều hòa cân bằng nội môi hoạt động không bình thường sẽ dẫn đến mất cân bằng nội môi.

43.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường

a)

trong tế bào.

b)

trong mô.

c)

trong cơ thể.

d)

trong cơ quan.

44.

Các cơ quan trong cơ thể đóng vai trò quan trọng hàng đầu tham gia điều hòa cân bằng nội môi là

a)

thận, gan, phổi.

b)

tim, dạ dày, gan.

c)

ruột non, tim, phổi.

d)

thận, tim, dạ dày.

45.

Khi nói về cấu trúc và vai trò của thận, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở cầu thận có hệ thống mao mạch dày đặc, thành mỏng dễ trao đổi chất.

b)

Quá trình lọc ở cầu thận giúp duy trì cân bằng nội môi.

c)

Ở cầu thận có động mạch đến lớn còn động mạch nhỏ đi.

d)

Cấu trúc cầu thận hình cầu có hệ thống mao mạch bao quanh, giống cấu trúc phế nang ở phổi.

46.

Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là

a)

giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.

b)

giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài.

c)

giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.

d)

giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển.

47.

Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:

a)

thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm.

b)

thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương.

c)

thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm.

d)

thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương.

48.

Cảm ứng của sinh vật được thực hiện thông qua cơ chế nào?

a)

Tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin, dẫn truyền và đáp ứng.

b)

Tiếp nhận kích thích, dẫn truyền thông tin, xử lí và đáp ứng.

c)

Tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin, đáp ứng và dẫn truyền thông tin.

d)

Dẫn truyền thông tin kích thích, tiếp nhận, xử lí thông tin và đáp ứng.

49.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở

a)

mang

b)

bề mặt toàn cơ thể

c)

phổi

d)

các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,…

50.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp

a)

bằng mang

b)

bằng phổi

c)

bằng hệ thống ống khí

d)

qua bề mặt cơ thể

51.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

a)

vận động của đầu

b)

vận động của cổ

c)

co dãn của túi khí

d)

di chuyển của chân

52.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

sự vận động của các chi

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

53.

Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi nhờ

a)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

b)

sự vận động của các chi

c)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng

d)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

54.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là

a)

tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

b)

da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

c)

dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn

55.

Điều không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất là quá trình

a)

khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệc về phân áp giữa O2 và CO2

b)

chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài

c)

chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài

d)

khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2

56.

Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là

a)

có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán quá

d)

bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

57.

Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

a)

nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

da luôn khô

d)

hô hấp bằng phổi

58.

Ở côn trùng, sự thông khí trong các ống khí thực hiện nhờ

a)

sự co giãn của phần bụng

b)

sự di chuyển của chân

c)

sự co giãn của hệ tiêu hóa

d)

sự di chuyển của đầu

59.

Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì

a)

quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn

b)

miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng

c)

diềm nắp mang chỉ mở một chiều

d)

cá bơi ngược dòng nước

60.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

phổi của bò sát

b)

phổi của chim

c)

phổi và da của ếch nhái

d)

da của giun đất

61.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

a)

phế quản phân nhánh nhiều

b)

có nhiều phế nang

c)

khí quản dài

d)

có nhiều ống khí

62.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có

a)

cấu trúc phức tạp hơn

b)

kích thước lớn hơn

c)

khối lượng lớn hơn

d)

rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

63.

Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)

thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

b)

thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

c)

thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

d)

thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

64.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

a)

song song với dòng nước

b)

song song, cùng chiều với dòng nước

c)

xuyên ngang với dòng nước

d)

song song, ngược chiều với dòng nước

65.

Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì

a)

nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

b)

phổi không hấp thu được O2 trong nước

c)

phổi không thải được CO2 trong nước

d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

66.

Xét các loài sinh vật sau: (1) tôm (2) cua (3) châu chấu (4) trai (5) giun đất (6) ốc Những loài nào hô hấp bằng mang ?

a)

(1), (2), (3) và (5)

b)

(4) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (6)

d)

(3), (4), (5) và (6)

67.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

68.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

69.

Ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?

a)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ dịch mô

b)

Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp nên tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô

c)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô

d)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chỉ nhờ máu

70.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

71.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

72.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu được phân phối trong cơ thể như thế nào?

a)

máu điều hòa và phân phối nhanh đến các cơ quan

b)

máu không được điều hòa và được phân phối nhanh đến các cơ quan

c)

máu được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

d)

máu không được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

73.

Trong hệ tuần hoàn kín

a)

máu lưu thông liên tục trong mạch kín ( từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim)

b)

tốc độ máu chạy chậm, máu không đi xa được

c)

máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình

d)

màu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

74.

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

a)

lưỡng cư và bò sát

b)

lưỡng cư, bò sát, chim và thú

c)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu

d)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá

75.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tìm → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim

b)

Tìm→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim

d)

tim→ động mạch→ quang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim

76.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

b)

Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

77.

Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào vì một lượng CO2

a)

khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi

b)

được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể

c)

còn lưu giữ trong phê nang

d)

thải ra trong hô hấp tế bào của phổi

78.

Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

a)

giữa mạch đi từ tim ( động mạch) và các mạch đến tim ( tĩnh mạch) không có mạch nối

b)

tốc độ máu chảy chậm

c)

máu chảy trong động mạch gâydưới áp lực lớn

d)

còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô

79.

Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là

a)

Tim hoạt động ít tốn năng lượng

b)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

c)

máu đến các cơ quan ngang nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)

tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa

80.

Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự

a)

Tim → Động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim

b)

Tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch→ tĩnh mạch giàu O2 → tim

c)

Tim → động mạch ít O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim

d)

Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít

81.

Các phát biểu sau đây, chọn đáp án đúng/ sai khi nói về vai trò của hô hấp:

a)

Thải CO2 ra môi trường cung cấp cho quang hợp ở thực vật.

b)

Cung cấp CO2 cho hô hấp tế bào sinh năng lượng.

c)

Thải CO2 ra môi trường đảm bảo cân bằng môi trường cơ thể.

d)

Tổng hợp các chất qua đó tích lũy năng lượng.

82.

Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn đơn ở cá, các đáp án sau đúng hay sai?

a)

Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2)

b)

Tim có 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn

c)

Tâm thất co bơm máu vào động mạch chủ.

d)

Tâm nhĩ chứa máu đỏ tươi, tâm thất chứa máu đỏ thẫm (giàu CO2).

83.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

84.

Xét các đặc điểm sau, chọn đáp án đúng/ sai đối với hệ tuần hoàn hở

a)

Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể.

b)

Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào qua mao mạch, sau đó trở về tim.

85.

Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự

a)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

b)

Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất.

c)

Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

d)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch đến các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

86.

Da, niêm mạc, nhung mao đường hô hấp. Nước mắt, nước bọt, dịch dạ dày, dịch nhầy. Đại thực bào, bạch cầu trung tính. Các loại miễn dịch trên thuộc hệ thống miễn dịch nào?

(a)  

87.

Các cơ quan trong cơ thể đóng vai trò quan trọng hàng đầu tham gia điều hòa cân bằng nội môi là những cơ quan nào?

(a)  

88.

Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?

1.tôm. 2.mục ống. 3.ốc sên. 4.ếch. 5. Trai. 6.bạch tuộc 7.giun đốt

(a)  

89.

1.Tôm. 2. Cá. 3. Ốc sên. 4. Ếch. 5. Trai. 6. Bạch tuộc. 7. Giun đốt

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

(a)  

90.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

1.Lực co tim. 2. Nhịp tim. 3. Độ quáng của máu. 4. Khối lượng máu. 5. Số lượng hồng cầu. 6. Sự đàn hồi của mạch máu

(a)