Font size
WorksheetsLUYỆN TẬP TV 1- HK1
Total questions: 79
Worksheet time: 57mins
Câu hỏi 1. Đâu là tên một con vật?
gan
can
ngan
than
Câu hỏi 2. Tên con vật nào có vần "ôm"?
tôm
rùa
sứa
mực
Câu hỏi 3. Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "am"?
Mẹ dặn em mặc ấm khi đến trường.
Mẹ đưa em đi thăm sở thú.
Mẹ dặn làm món nem rán cho em.
Mẹ dặn đàn khén len cho bé.
Câu hỏi 4. Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? Bố đang giúp mẹ [...] cá trong bếp.
Câu hỏi 5. Hình ảnh nào dưới đây phù hợp với câu văn sau? Mẹ đang hát ru cho em bé ngủ.
Câu hỏi 6. Câu nào mô tả đúng hình ảnh sau?
Ông bà đang bốc cam cho chúng em ăn.
Chúng em ghé thăm vườn cam của ông bà.
Ông bà đang trồng cam trong vườn.
Chúng em đang giúp bố mẹ trồng cam.
Câu nào có từ viết sai chính tả?
Bố đến cổng trường làm việc từ sáng sớm.
Bố đang sửa tivi giúp ông bà.
Mùa đông, lá bàng rụng đỏ trên xân trường.
Chủ nhật, cả gia đình em cùng đi xem phim.
Đoạn văn dưới đây viết về thời gian nào trong ngày?
Khi gà trống cất tiếng ò ó o, các bác nông dân ra đồng gặt lúa. Những tia nắng vàng ươm rọi xuống mặt đất. Chúng em nô nức đi đến trường.
giữa trưa
sáng sớm
đêm muộn
ban đêm
"Đàn ngựa" có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?
cất tiếng hót vang
lặn xuống biển
phi trên đồng cỏ
bò trên bờ cỏ
Đáp án nào chỉ gồm các vần xuất hiện trong khổ thơ sau?
Ve cất tiếng ca
Mùa hạ đã về
Phượng nở đỏ ghê
Rực lên như lửa. (Phúc Đăng)
ưc, iên, am, an, ung
iêng, uông, en, ươn, at
ăt, uc, ăt, iên, ươn
ên, ương, ăt, iêng, ưc
Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Tớ là đàn. Tên của tớ có vần (a) .
Điền "c" hoặc "k" thích hợp vào chỗ trống:
chúng em cùng ông bà ra vườn .......... ắt .......... am.
(a)
Chúng em đang ăn kem rất .......... .
xem
khen
Trong hình ảnh trên có (a) đồ vật có tên chứa vần "ong".
Trong ô chữ trên có (a) từ chỉ quả.
Câu hỏi 16. Hãy ghép hình ảnh với từ thích hợp.
ngựa
dê
lợn
Câu hỏi 17. Hãy ghép hai tiếng với nhau để tạo thành từ ngữ đúng.
hà
mã
tê
giác
bọ
ngựa
Câu hỏi 18. Hãy ghép vần với tên quả trong hình chứa vần tương ứng.
it
uôt
im
ôm
Câu hỏi 19. Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng.
Bé đang tập đàn trong căn phòng.
Bé đang tập hát cùng mẹ.
Câu hỏi 20. Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu thích hợp.
Cá heo
lặn xuống biển.
Sư tử
gầm vang trong rừng.
Sơn ca
cất tiếng hót vang.
Câu hỏi 21. Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.
Những
chú ong
đi
tìm mật
trong vườn.
Câu hỏi 22. Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ.
G
ấu
b
ô
ng
Câu hỏi 23. Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp.
Tiếng nào có vần "am"
nấm rơm; năm học; chăm chỉ;
làm việc; số tám; quả cam; dũng cảm;
thịt băm;
nhân sâm; đường hầm;
Câu hỏi 24. Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp.
Từ chỉ đồ vật
tê giác; bố mẹ; y tá;
bếp điện; bút bi; ghế nhựa;bát đĩa;
sư tử; ông bà; hà mã; bác sĩ
Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp.
Từ chỉ con vật
tê giác; hà mã; sư tử
bố mẹ; y tá; bếp điện; bút bi; ghế nhựa;
bát đĩa; bác sĩ; ông bà;
Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống. Các từ ngữ "biết ơn", "thợ sơn", "cơn mưa", "gợn sóng" có chung vần .....
on
ơn
ơn
Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống. Tên hai đồ vật trên có chung vần …….
ong
ung
ông
Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: Chúng em đi bộ với nhau trên …….
dòng sông
đường phố
bờ biển
Bạn Nga ……… khi được tặng quà cho các em nhỏ.
buồn bã
ngạc nhiên
hạnh phúc
Câu hỏi 30. Giải câu đố sau: Con gì thường ăn cỏ non Tặng em sữa ngọt, thơm ngon hằng ngày? Đáp án: con …..
ngựa vằn
bò sữa
tê giác
Câu hỏi 1. Đâu là tên một con vật?
tóc
học
cóc
đọc
Câu hỏi 2. Tên đồ vật nào có vần "ep"?
dép
tất
mũ
khăn
Câu hỏi 3. Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? Tết đến, cả nhà em cùng [...] thăm ông bà.
về
đi
ghé
nghe
tặng
Câu hỏi 4. Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "oc"?
Mẹ làm món bún mọc cho cả nhà.
Mẹ đi chợ mua quà Tết cho bà.
Mẹ đang dọn dẹp nhà giúp bà.
Mẹ làm món miến trộn cho bé.
Câu hỏi 5. Câu nào mô tả đúng hình ảnh sau?
Gà mẹ dẫn gà con đi kiếm ăn trong vườn.
Gà con đang uống nước bên hồ.
Gà trống dẫn đàn gà con đi kiếm ăn
Gà con đang mổ thóc trong sân.
D.
Câu hỏi 6. Hình ảnh nào dưới đây phù hợp với câu văn sau? Nam giúp mẹ nhặt trứng trong chuồng gà.
A
B
C
D
Câu hỏi 7. Câu nào có từ viết sai chính tả?
Bố sắp xếp đồ đạc rất ngăn nắp.
Chị Yến hướng dẫn em luộc trứng.
Bố làm món cá trê lưỡng cho cả nhà.
Vườn của bà trồng tre nứa.
Câu hỏi 8. "Những chú sóc" có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?
bắt cá trên đồng sông
ăn hạt dẻ trong khu rừng
phi trên đồng cỏ
mò cua trên đồng ruộng
Đáp án nào chỉ gồm các vần xuất hiện trong khổ thơ sau? Vườn dứa chín vàng Bên đường dốc đỏ Một quả sóc ăn Thơm lừng trong gió.
ươn, ôt, ướt, uôt, ăn
in, oc, ung, ang, it
ưng, ộc, ốt, ương, in
ang, ên, im, ăn, ăt
Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Tớ là sóc. Tên của tớ có vần (a)
Điền "g" hoặc "gh" thích hợp vào chỗ trống: Bé giúp mẹ ......... ấp đồ .........ọn .........àng.
(a)
Nga cùng mẹ đi chợ .......... lê.
cho
chua
Câu hỏi 16. Hãy ghép hình ảnh với tên quả thích hợp.
hồng xiêm
chôm chôm
đu đủ
Câu hỏi 17. Hãy ghép hai tiếng với nhau để tạo thành từ ngữ đúng.
tía
tô
cà
rốt
lá
lốt
Câu hỏi 18. Hãy ghép vần với tên củ, quả trong hình chứa vần tương ứng.
it
uôt
ôt
ơt
Câu hỏi 19. Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng.
Gà trống đang mổ thóc trên sân.
Cô gà đang ấp trứng trong ổ rơm.
Câu hỏi 20. Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu thích hợp.
Quả măng cụt
tim tím trong vòm lá.
Quả dứa
mở mắt chín vàng.
Quả gấc -
chín đỏ trên giàn.
Câu hỏi 21. Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh. sân. / lộp / trên / độp / mưa / hạt / Những
Những
hạt mưa
lộp
độp
trên sân.
Câu hỏi 22. Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ phẩm chất.
(a)
Câu hỏi 26. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống. Các từ ngữ "quả bàng", "vàng bạc", "năm tháng", "nàng tiên" có chung vần ….
(a)
Câu hỏi 27. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống. Tên hai đồ vật trên có chung vần …….
(a)
Câu hỏi 28. Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: Bạn Nam chăm chú ……. bên cửa sổ.
xem phim
làm thiệp
Tên đồ vật nào có vần "ốc"?
bát
chén
dĩa
cốc
Đâu là tên một con vật?
lít
mít
vịt
xịt
Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "ôc"?
Bố em làm nghề sửa xe ô tô.
Bố em làm nghề thợ mộc.
Bố em làm nghề thợ điện.
Bố em làm nghề thợ lặn.
Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? Chúng em đang vẽ [...] chim sơn ca trong vườn.
Câu nào mô tả đúng hình ảnh sau?
Mẹ em đi gặt lúa trên đồng.
Mẹ em đi nhổ lạc trên đồng.
Bố em đi gặt lúa trên đồng.
Mẹ em đi bẻ ngô trên đồng.
Câu nào có từ viết sai chính tả?
Mẹ mang làn đi chợ từ sáng.
Mẹ sắp xếp đồ đạc rất ngăn lắp.
Vườn na của bà đã chín.
Chị Hương hướng dẫn em luộc trứng.
Mẹ mang làn đi chợ từ sáng.
Mẹ sắp xếp đồ đạc rất ngăn lắp.
Vườn na của bà đã chín.
Chị Hương hướng dẫn em luộc trứng.
Hình ảnh nào dưới đây phù hợp với câu văn sau? Gần Tết, đường phố đông đúc, nhộn nhịp xe cộ.
A
B
C
D
"Những chú bé" có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?
mò thóc trên sân
gặm cỏ bên chân bò mẹ
bắt cá trên dòng sông
mò cua trên đồng ruộng
Đoạn văn dưới đây viết về mùa nào? Nghe tiếng ve râm ran, Nga nhớ mùa quả chín ở quê. Nga nhớ hương thơm lừng của mít chín, vị ngọt của chùm nhãn lồng. Em nhớ cả vị chua chua, ngọt ngọt của quả muồm.
mùa đông
mùa hè
mùa thu
Đáp án nào ghi gồm các vần xuất hiện trong khổ thơ sau?
Mưa như trút nước
Đổ xuống khu vườn
Đàn gà đáng thương
Bộ lông bị ướt. (Nhật Hạ)
A. ương, ươn, ut, ang, ông
B. ut, ươc, im, ăn, ât
C. an, ang, iêp, it, ân, ôn
D. ươt, ông, ang, ươn, ương
Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Tớ là chong chóng. Tên của tớ có vần (a) .
Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống: Những ..........ọn cỏ đang nghiêng ..........ả trước gió.
(a)
Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống: (xem, ca, phi)
xem
ca
phi
Những chú ngựa đang (a) trên đồng cỏ.
Trong hình ảnh trên có (a) đồ vật có tên chứa vần "ắt".
Trong ô chữ trên có (a) từ chỉ quả.
Hãy ghép hình ảnh với từ thích hợp.
hướng dương
hồng nhung
phong lan
Câu hỏi 17. Hãy ghép hai tiếng với nhau để tạo thành từ đúng.
nghi
ngờ
mừng
rỡ
lo
lắng
Câu hỏi 18. Hãy ghép vần với tên đồ vật trong hình chứa vần tương ứng.
ông
uông
ung
ang
Câu hỏi 19. Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng.
Đàn ngựa đang uống nước bên hồ.
Đàn ngựa đang phi trên đồng cỏ.
Đàn ngựa đang gặm cỏ trên đồng.
Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu thích hợp.
con gà
đang mổ thóc trên sân nhà.
con bò
đang gặm cỏ trên bờ đê.
con cò
đang mò cá trên đồng.
Câu hỏi 21. Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh: sân./Chú/mổ/thóc/trống/gà/ trên
Chú
gà trống
mổ thóc
trên
sân
Câu hỏi 26. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống. Các từ ngữ "mừng rỡ", "khu rừng", "cù gừng", "tưng bừng" có chung vần
ung
ông
Câu hỏi 27. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống. Tên hai đồ vật trên có chung vần
op
ớp
Chọn câu đúng với hình ảnh
Bé đang tập hát cùng mẹ.
Bé đang tập đàn trong căn phòng.
Nhìn tranh và chọn câu đúng
Bé đang tập đàn trong phòng
Bé đang tập múa trước gương.
