wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11_bai16.kntt

Total questions: 56

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Để trở thành một nhà quản trị CSDL, những việc nào em KHÔNG nên làm?

a)

Định hướng chuyên ngành học tập liên quan đến nghề quản trị CSDL.

b)

Tự rèn luyện các kiến thức cơ bản về CSDL trong môn Tin học.

c)

Đạt các chứng chỉ trong các khóa học về nghề quản trị CSDL là đủ.

d)

Chỉ quan tâm đến kiến thức về CSDL, không cần rèn luyện kĩ năng khác.

2.

Đối tượng nào chịu trách nhiệm chính cho ba công việc: Cập nhật dữ liệu, Thiết kế dữ liệu, Sao lưu dữ liệu?

a)

Người bán phần mềm.

b)

Người quản trị CSDL.

c)

Người sử dụng.

d)

Người thiết kế CSDL.

3.

Phát biểu sau đúng hay sai.

Sự phát triển của các ứng dụng tin học là cơ sở phát triển của các nghề liên quan đến quản trị CSDL.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nhiệm vụ thiết kế dữ liệu được thực hiện bởi đối tượng nào sau đây?

a)

Người quản trị cơ sở dữ liệu.

b)

Người làm phần mềm.

c)

Người quản lí dự án phần mềm.

d)

Người kiểm thử phần mềm.

5.

Nguyên nhân cần đến người quản trị cơ sở dữ liệu là

a)

người thiết kế hệ thống không đủ khả năng quản trị dữ liệu.

b)

nguồn nhân lực liên quan đến công nghệ thông tin bị thiếu hụt.

c)

người phát triển phần mềm không có trách nhiệm lâu dài với dữ liệu.

d)

người sử dụng phần mềm không biết cách tự thay đổi dữ liệu.

6.

Công việc nào sau đây KHÔNG do người quản trị cơ sở dữ liệu thực hiện?

a)

Nâng cấp công nghệ.

b)

Đảm bảo an ninh, an toàn.

c)

Thiết lập và điều chỉnh CSDL.

d)

Xây dựng tài liệu sử dụng.

7.

Nguyên nhân nào sau đây là điều kiện phát triển của nghề quản trị CSDL?

a)

Nhu cầu sử dụng Internet.

b)

Nhu cầu sử dụng phần mềm.

c)

Nhu cầu số hóa các dữ liệu.

d)

Nhu cầu mua sắm trực tuyến.

8.

Ngành học liên quan đến quản trị CSDL là

a)

thiết kế đồ họa.

b)

trí tuệ nhân tạo.

c)

mạng máy tính và truyền thông.

d)

hệ thống thông tin.

9.

Kĩ năng nào sau đây là quan trọng đối với người quản trị CSDL?

a)

Kĩ năng đọc hiểu truy vấn.

b)

Kĩ năng phân tích sự cố.

c)

Kĩ năng thiết kế phần mềm.

d)

Kĩ năng sửa chữa máy tính.

10.

Thảo luận về yêu cầu của nghề quản trị cơ sở dữ liệu sau đây đúng hay sai?

Không phải ai cũng có thể trở thành người quản trị.

a)

đúng

b)

sai

11.

Thảo luận về yêu cầu của nghề quản trị cơ sở dữ liệu sau đây đúng hay sai?

Rèn luyện các kĩ năng liên quan đến sử dụng truy vấn là điều quan trọng.

a)

đúng

b)

sai

12.

Thảo luận về yêu cầu của nghề quản trị cơ sở dữ liệu sau đây đúng hay sai?

Có chứng chỉ quản trị CSDL là có thể hành nghề.

a)

đúng

b)

sai

13.

Thảo luận về yêu cầu của nghề quản trị cơ sở dữ liệu sau đây đúng hay sai?

Khả năng phân tích, quan sát là yếu tố giúp hành nghề dễ dàng.

a)

đúng

b)

sai

14.

Hiểu biết tốt về quản trị CSDL sẽ hữu ích khi

a)

tham gia các nghề ngoài lĩnh vực.

b)

học tập ở những bậc học cao hơn.

c)

xây dựng thương hiệu cá nhân.

d)

biết được sự phát triển công nghệ.

15.

Ngôn ngữ nào sau đây là cần thiết đối với người quản trị CSDL?

a)

Python.

b)

C++.

c)

SQL.

d)

Java.

16.

Ý kiến về học nghề quản trị CSDL sau đúng hay sai?

Tự học là cần thiết.

a)

đúng

b)

sai

17.

Ý kiến về học nghề quản trị CSDL sau đúng hay sai?

Một số ngành học có liên quan đến nghề quản trị CSDL.

a)

đúng

b)

sai

18.

Ý kiến về học nghề quản trị CSDL sau đúng hay sai?

Trường đại học không dạy hết các hệ QTCSDL.

a)

đúng

b)

sai

19.

Ý kiến về học nghề quản trị CSDL sau đúng hay sai?

Mọi chứng chỉ quản trị CSDL đều có giá trị.

a)

đúng

b)

sai

20.

Nhiệm vụ thiết kế dữ liệu được thực hiện bởi đối tượng nào sau đây?

a)

Người quản lí dự án phần mềm.

b)

Người kiểm thử phần mềm.

c)

Người làm phần mềm.

d)

Người quản trị cơ sở dữ liệu.

21.

Nguyên nhân cần đến người quản trị cơ sở dữ liệu là

a)

người thiết kế hệ thống không đủ khả năng quản trị dữ liệu.

b)

người phát triển phần mềm không có trách nhiệm lâu dài với dữ liệu.

c)

người sử dụng phần mềm không biết cách tự thay đổi dữ liệu.

d)

nguồn nhân lực liên quan đến công nghệ thông tin bị thiếu hụt.

22.

Công việc nào sau đây KHÔNG do người quản trị cơ sở dữ liệu thực hiện?

a)

Xây dựng tài liệu sử dụng.

b)

Nâng cấp công nghệ.

c)

Đảm bảo an ninh, an toàn.

d)

Thiết lập và điều chỉnh CSDL.

23.

Nguyên nhân nào sau đây là điều kiện phát triển của nghề quản trị CSDL?

a)

Nhu cầu sử dụng Internet.

b)

Nhu cầu số hóa các dữ liệu.

c)

Nhu cầu mua sắm trực tuyến.

d)

Nhu cầu sử dụng phần mềm.

24.

Đối tượng nào chịu trách nhiệm chính cho ba công việc: Cập nhật dữ liệu, Thiết kế dữ liệu, Sao lưu dữ liệu?

a)

Người quản trị CSDL.

b)

Người sử dụng.

c)

Người bán phần mềm.

d)

Người thiết kế CSDL.

25.

Phương án nào sau đây là kiến thức mà nhà Quản trị cơ sở dữ liệu cần có?

a)

Cơ sở dữ liệu.

b)

Ngôn ngữ lập trình.

c)

Thiết kế đồ họa.

d)

Kỹ năng thiết kế website.

26.

Để trở thành một nhà quản trị CSDL, những việc nào em nên làm?

a)

Định hướng chuyên ngành học tập liên quan đến nghề quản trị CSDL.

b)

Tự rèn luyện các kiến thức cơ bản về CSDL trong môn Tin học.

c)

Chỉ quan tâm đến kiến thức về CSDL, không cần rèn luyện kĩ năng khác.

d)

Đạt các chứng chỉ trong các khóa học về nghề quản trị CSDL là đủ.

27.

Vai trò chính của nhà quản trị CSDL trong tổ chức là gì?

a)

Xây dựng phần mềm mới.

b)

Đảm bảo CSDL luôn sẵn sàng và an toàn.

c)

Quản lý nhân sự trong tổ chức.

d)

Kiểm soát truy cập vào các ứng dụng web.

28.

Nhà quản trị CSDL cần làm gì để đảm bảo an toàn cho dữ liệu?

a)

Cài đặt lại hệ điều hành thường xuyên.

b)

Giám sát các thiết bị phần cứng.

c)

Thực hiện sao lưu dữ liệu định kỳ.

d)

Tăng cường dung lượng bộ nhớ của hệ thống.

29.

Kỹ năng nào quan trọng nhất mà nhà quản trị CSDL cần có?

a)

Kỹ năng sử dụng hệ quản trị CSDL.

b)

Kỹ năng lập trình ứng dụng web.

c)

Kỹ năng thiết kế đồ họa.

d)

Kỹ năng điều hành nhóm.

30.

Công việc của nhà quản trị CSDL liên quan đến bảo mật bao gồm:

a)

Cải tiến giao diện của hệ thống CSDL.

b)

Tạo tài khoản người dùng mới hàng tuần.

c)

Thiết lập các chương trình diệt virus cho máy chủ CSDL.

d)

Phân quyền truy cập và giám sát hoạt động truy cập dữ liệu.

31.

Khi có lỗi phần mềm quản trị CSDL, nhà quản trị cần làm gì?

a)

Xóa toàn bộ dữ liệu và khởi động lại hệ thống.

b)

Cài đặt và cập nhật lại phần mềm quản trị CSDL.

c)

Tắt hệ thống CSDL để chờ giải quyết.

d)

Sửa chữa lỗi bằng tay trên từng bản ghi dữ liệu.

32.

Tại sao việc đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL lại quan trọng?

a)

Để hệ thống có thể chạy nhanh hơn so với đối thủ.

b)

Để tiết kiệm chi phí lưu trữ.

c)

Để đáp ứng nhu cầu phát triển dữ liệu và công nghệ liên quan.

d)

Để tăng số lượng người dùng đồng thời trong hệ thống.

33.

Nhà quản trị CSDL có thể nâng cao kỹ năng nghề nghiệp thông qua:

a)

Thực hiện các dự án nhỏ và học các chứng chỉ quốc tế.

b)

Làm việc với các dự án phần mềm mã nguồn mở.

c)

Tham gia các khóa học về lập trình web.

d)

Chỉ học từ các trường đại học.

34.

Khi thiết kế hoặc điều chỉnh CSDL, nhà quản trị CSDL cần chú ý đến:

a)

Đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Tăng cường truy cập cho tất cả mọi người.

c)

Tăng cường màu sắc giao diện.

d)

Giảm số lượng bảng trong CSDL

35.

Trong tình huống mất dữ liệu do sự cố, nhà quản trị CSDL cần làm gì đầu tiên?

a)

Định dạng lại ổ đĩa.

b)

Kiểm tra hệ thống mạng.

c)

Tăng dung lượng của hệ thống

d)

Khôi phục dữ liệu từ các bản sao lưu.

36.

Yếu tố nào sau đây là phẩm chất quan trọng của một nhà quản trị CSDL?

a)

Sáng tạo trong thiết kế giao diện phần mềm.

b)

Khả năng lãnh đạo một nhóm phát triển phần mềm.

c)

Khả năng marketing các sản phẩm dữ liệu.

d)

Cẩn thận, tỉ mỉ và kiên trì.

37.

Nhiệm vụ nào dưới đây thuộc về nhà quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

Thiết kế và lập trình ứng dụng phần mềm.

b)

Phát triển hệ thống mạng trong tổ chức.

c)

Quản lý tài liệu giấy tờ liên quan đến CSDL.

d)

Cài đặt và cập nhật các hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL).

38.

Nhà quản trị CSDL cần có những phẩm chất nào sau đây?

a)

Kiên nhẫn, tỉ mỉ và có khả năng phân tích.

b)

Khả năng sử dụng ngôn ngữ truy vấn SQL thành thạo.

c)

Kỹ năng giao tiếp xã hội tốt để thương thảo hợp đồng.

d)

Kiến thức chuyên sâu về thiết kế đồ họa.

39.

Thiết kế và lập trình ứng dụng phần mềm thường thuộc trách nhiệm của (a)   , không phải của nhà quản trị CSDL.

40.

Cài đặt và ... hệ QTCSDL là một trong những nhiệm vụ chính của nhà quản trị CSDL, nhằm đảm bảo hệ thống luôn hoạt động hiệu quả và an toàn.

(a)  

41.

Khi phần mềm quản trị CSDL gặp lỗi, ... cần cập nhật hoặc cài đặt lại phần mềm để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định.

(a)  

42.

Nhà quản trị CSDL cần phải thành thạo trong việc ... , quản lý và tối ưu hóa các hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Hệ QTCSDL) như SQL.

(a)  

43.

Vai trò quan trọng nhất của nhà quản trị CSDL là đảm bảo hệ thống cơ sở dữ liệu luôn sẵn sàng và ... để phục vụ nhu cầu khai thác của tổ chức.

(a)  

44.

Nhà quản trị CSDL chịu trách nhiệm quản lý và bảo vệ dữ liệu, bao gồm bảo đảm an toàn, ... , phục hồi và khắc phục sự cố đối với CSDL.

(a)  

45.

Một trong những nhiệm vụ của nhà quản trị CSDL là gì?

a)

Tăng tốc độ Internet cho doanh nghiệp

b)

Quản lý và phân quyền truy cập vào CSDL

c)

Thiết kế logo công ty

d)

Kiểm tra máy in và máy quét

46.

Tại sao sao lưu và phục hồi dữ liệu là nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị CSDL?

a)

Để phòng ngừa mất dữ liệu trong trường hợp sự cố

b)

Để sửa lỗi phần mềm

c)

Để bán dữ liệu cho bên thứ ba

d)

Để tăng tốc độ truy cập mạng

47.

Nhà quản trị CSDL cần kiến thức về gì để thực hiện công việc hiệu quả?

a)

Thiết kế 3D

b)

Lập trình web và bảo trì máy tính

c)

Ngôn ngữ truy vấn CSDL như SQL

d)

Lập kế hoạch sự kiện

48.

Kỹ năng nào dưới đây không phải là yêu cầu cần thiết cho nhà quản trị CSDL?

a)

Kỹ năng vẽ đồ họa

b)

Kỹ năng tổ chức

c)

Kỹ năng phân tích dữ liệu

d)

Kỹ năng giao tiếp

49.

Nhà quản trị CSDL cần theo dõi điều gì để đảm bảo hiệu suất hệ thống?

a)

Số lượng người dùng đăng nhập

b)

Hiệu suất và các tham số của CSDL

c)

Số lượng email gửi đi hàng ngày

d)

Các bài viết trên trang web

50.

Một trong các xu hướng phát triển của nghề quản trị CSDL là gì?

a)

Cài đặt phần mềm máy in

b)

Tạo video quảng cáo

c)

Đào tạo nhân viên bán hàng

d)

Quản lý không gian lưu trữ của CSDL

51.

Nhà quản trị CSDL phải ... và quản lý không gian lưu trữ của hệ thống CSDL, đảm bảo hệ thống có đủ dung lượng cho dữ liệu trong tương lai.

(a)  

52.

Ngành nghề nào sử dụng nhiều nhà quản trị CSDL nhất?

a)

Công nghệ thực phẩm

b)

Công ty bảo hiểm và tài chính

c)

Ngành xây dựng

d)

Thương mại bán lẻ

53.

Mục tiêu của việc sao lưu dữ liệu trong quản trị CSDL là gì?

a)

Để tạo ra bản sao dữ liệu nhằm phục hồi khi cần

b)

Để ngăn chặn sự truy cập không mong muốn

c)

Để tăng tốc độ xử lý dữ liệu

d)

Để nén dữ liệu cho nhẹ

54.

Học ngành nào phù hợp nhất để trở thành nhà quản trị CSDL?

a)

Ngành công nghệ thông tin, khoa học máy tính

b)

Thiết kế thời trang

c)

Quản lý du lịch

d)

Kỹ thuật cơ khí

55.

Công việc nào sau đây không phải là nhiệm vụ chính của nhà quản trị cơ sở dữ liệu (DBA)?

a)

Đảm bảo an toàn dữ liệu và xác thực quyền truy cập.

b)

Lập kế hoạch phát triển cơ sở dữ liệu.

c)

Thiết kế giao diện người dùng cho ứng dụng.

d)

Sao lưu, phục hồi và khắc phục sự cố.

56.

Yêu cầu kỹ năng nào sau đây không bắt buộc đối với nhà quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Kiến thức về hệ điều hành.

b)

Kỹ năng phân tích dữ liệu.

c)

Kỹ năng thiết kế đồ họa.

d)

Kiến thức về ngôn ngữ truy vấn SQL.