wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Thuế TNDN

Total questions: 43

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò chính của Thuế TNDN trong nền kinh tế Việt Nam là gì?

a)

Tăng chi tiêu tiêu dùng

b)

Khuyến khích đầu tư nước ngoài

c)

Đảm bảo điều tiết vĩ mô và phân phối lại thu nhập

d)

Giảm ngân sách quốc gia

2.

Ai là người phải nộp Thuế TNDN?

a)

Nhân viên cá nhân

b)

Khách du lịch nước ngoài

c)

Doanh nghiệp và một số tổ chức

d)

Tổ chức phi lợi nhuận địa phương

3.

Đối tượng nào sau đây KHÔNG chịu Thuế TNDN?

a)

Văn phòng đại diện của công ty nước ngoài có thẩm quyền ký kết hợp đồng

b)

Tổ chức phi lợi nhuận địa phương không tham gia kinh doanh

c)

Công ty cổ phần

d)

Doanh nghiệp tư nhân

4.

Loại thu nhập nào chủ yếu bị đánh thuế bởi Thuế TNDN?

a)

Thu nhập cá nhân từ tiền lương

b)

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh

c)

Thu nhập từ trúng số

d)

Thu nhập từ thừa kế

5.

Đặc điểm nổi bật của Thuế TNDN là gì?

a)

Chỉ áp dụng cho các công ty trong nước

b)

Là thuế trực tiếp trên thu nhập sau khi trừ chi phí được phép

c)

Chỉ dành cho hàng hóa xa xỉ

d)

Thay thế tất cả các loại thuế khác

6.

Thuế TNDN là gì?

a)

Thuế gián thu, được thu trực tiếp trên thu nhập của các tổ chức kinh doanh

b)

Thuế trực thu, được thu trực tiếp trên thu nhập của các tổ chức kinh doanh có phát sinh thu nhập

c)

Thuế gián thu, được thu trực tiếp trên thu nhập của các tổ chức kinh doanh có phát sinh thu nhập

d)

Thuế trực thu, được thu trực tiếp trên thu nhập của các tổ chức kinh doanh

7.

Doanh nghiệp X nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng, Hóa đơn bán hàng chỉ ghi giá bán là 220.000 đồng. Thuế suất thuế GTGT hiện hành là 10%. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN là:

a)

198.000 đồng

b)

220.000 đồng

c)

200.000 đồng

d)

242.000 đồng

8.

Xác định chi phí được trừ để tính thuế TNDN đối với doanh nghiệp kinh doanh sau: chi phí khấu hao TSCĐ 3 tỷ đồng; chi phí nguyên vật liệu 7

4 lines
9.

Xác định chi phí được trừ để tính thuế TNDN đối với doanh nghiệp kinh doanh sau: chi phí khấu hao TSCĐ 3 tỷ đồng; chi phí nguyên vật liệu 7 tỷ đồng; chi phí lương và hàng hóa, dịch vụ mua ngoài khác 5 tỷ đồng; thuế xuất khẩu 0,5 tỷ đồng; thuế GTGT đầu vào được khấu trừ 0,5 tỷ đồng:

a)

15 tỷ

b)

15,5 tỷ

c)

16 tỷ

d)

10 tỷ

10.

Công ty TNHH An Khánh trong năm đã sản xuất 50.000 sản phẩm và đã xuất bán 40.000 sản phẩm, Công ty không có hàng tồn kho đầu năm. Chi phí trong năm như sau: Khấu hao TSCĐ 200 triệu đồng, chi phí vật liệu 500 triệu dồng, các chi phí khác phục vụ sản xuất sản phẩm 300 triệu đồng, chi phí trực tiếp để tiêu thụ sản phẩm 100 triệu đồng. Chi phí được trừ trong năm để tính thuế TNDN là:

a)

880 triệu

b)

900 triệu

c)

1.000 triệu

d)

1.100 triệu

11.

Các trường hợp nào sau đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:

a)

Thuế xuất khẩu

b)

Trợ cấp thôi việc cho người lao động theo chế độ hiện hành

c)

Tiền phạt nợ quá hạn

d)

Phạt vi phạm hợp đồng kinh tế

12.

Thời điểm xác định doanh thu đối với hoạt động bán hàng là:

a)

Là thời điểm xuất kho hàng hóa

b)

Là thời điểm doanh nghiệp thu đủ tiền từ các hoạt động kinh doanh

c)

Là thời điểm giao đủ hàng hóa theo hợp đồng thương mại

d)

Là thời điểm xuất hóa đơn bán hàng hoặc chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa

13.

Khoản nào sau đây được coi là thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) tại Việt Nam?

a)

Thu nhập từ các hoạt động nông nghiệp ở khu kinh tế đặc biệt

b)

Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn

c)

Thu nhập từ hoạt động từ thiện

d)

Thu nhập từ các quỹ bảo vệ môi trường

14.

Thu nhập nào KHÔNG chịu thuế thu nhập doanh nghiệp tại Việt Nam?

a)

Thu nhập từ bán dự án bất động sản

b)

Thu nhập từ hợp đồng nghiên cứu khoa học

c)

Thu nhập từ cho thuê tài chính

d)

Thu nhập từ kinh doanh ngoại tệ

15.

Công thức tính thu nhập chịu thuế (TNCT) TNDN là gì?

a)

TNCT = Doanh thu - Chi phí được trừ

b)

TNCT = Doanh thu + Chi phí được trừ

c)

TNCT = Doanh thu - Chi phí được trừ + Các khoản thu nhập khác

d)

TNCT = Doanh thu + Chi phí được trừ - Các khoản thu nhập khác

16.

Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh bao gồm những gì?

a)

Thu nhập từ trái phiếu chính phủ

b)

Thu nhập từ bán hàng hóa và dịch vụ

c)

Thu nhập từ quyên góp từ thiện

d)

Thu nhập từ lãi suất tiền gửi

17.

Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hợp tác xã?

a)

Thu nhập từ giao dịch cổ phiếu

b)

Thu nhập từ chế biến nông sản ở khu vực kinh tế khó khăn

c)

Thu nhập từ các dự án xây dựng

d)

Thu nhập từ đầu tư nước ngoài

18.

Ý nghĩa của "thời điểm ghi nhận doanh thu" đối với thu nhập chịu thuế là gì?

a)

Xác định thời điểm nộp thuế

b)

Xác định năm tài chính cho doanh thu

c)

Xác định thời điểm xuất hóa đơn

d)

Xác định thời điểm chuyển giao tài sản

19.

Khoản nào sau đây được phân loại là thu nhập không chịu thuế theo thuế thu nhập doanh nghiệp?

a)

Thu nhập từ chuyển giao công nghệ trong các lĩnh vực ưu tiên

b)

Thu nhập từ cho thuê tài chính

c)

Thu nhập từ bán quyền sở hữu trí tuệ

d)

Thu nhập từ hợp đồng lao động nước ngoài

20.

Quy tắc cân đối lãi và lỗ giữa các khoản thu nhập chịu thuế khác nhau sau năm 2014 là gì?

a)

Lỗ chỉ được chuyển tiếp trong một năm

b)

Lợi nhuận không thể bù trừ lỗ

c)

Lỗ có thể bù trừ với lãi từ hoạt động kinh doanh chính

d)

Lợi nhuận phải đư

21.

các khoản thu nhập chịu thuế khác nhau sau năm 2014 là gì?

a)

Lỗ chỉ được chuyển tiếp trong một năm

b)

Lợi nhuận không thể bù trừ lỗ

c)

Lỗ có thể bù trừ với lãi từ hoạt động kinh doanh chính

d)

Lợi nhuận phải được khai báo riêng

22.

Thu nhập nào chịu thuế đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp?

a)

Thu nhập không bao gồm thuế GTGT

b)

Tổng thu nhập bao gồm thuế GTGT

c)

Thu nhập trừ thuế GTGT

d)

Chỉ số tiền thuế GTGT

23.

Điều kiện đầu tiên để một khoản chi phí được coi là chi phí được trừ theo luật thuế thu nhập doanh nghiệp là gì?

a)

Nó phải liên quan đến chi phí cá nhân.

b)

Nó phải được thanh toán bằng tiền mặt mà không có hóa đơn.

c)

Nó phải là khoản chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

d)

Nó phải là đóng góp từ thiện.

24.

Khoản chi phí nào sau đây KHÔNG được trừ theo quy định của thuế thu nhập doanh nghiệp?

a)

Chi phí vượt quá 20 triệu đồng mà không có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.

b)

Lương cho nhân viên có hợp đồng hợp lệ.

c)

Văn phòng phẩm có hóa đơn hợp lệ.

d)

Chi phí công tác có chứng từ hỗ trợ.

25.

Trong điều kiện nào chi phí quản lý kinh doanh do nước ngoài phân bổ cho cơ sở thường trú tại Việt Nam trở thành không được trừ?

a)

Khi chúng dưới ngưỡng phân bổ hợp pháp.

b)

Khi chúng vượt quá phương pháp phân bổ quy định bởi luật pháp Việt Nam.

c)

Khi chúng được thanh toán bằng ngoại tệ.

d)

Khi chúng dưới 10 triệu đồng.

26.

Chi phí liên quan đến phúc lợi nhân viên nào có thể không được trừ?

a)

Phí bảo hiểm y tế trong giới hạn.

b)

Phụ cấp đồng phục vượt quá 5 triệu đồng/người/năm.

c)

Đóng góp an sinh xã hội trong giới hạn luật định.

d)

Đóng góp quỹ hưu trí trong giới hạn pháp luật.

27.

Chi phí nào liên quan đến giao dịch cổ phiếu là không được trừ?

4 lines
28.

Chi phí nào liên quan đến giao dịch cổ phiếu là không được trừ?

a)

Chi phí phát hành cổ phiếu.

b)

Chi phí liên quan đến việc mua nội thất văn phòng.

c)

Chi phí quảng cáo sản phẩm mới.

d)

Chi phí đào tạo nhân viên.

29.

Chi phí nào sau đây là chi phí được trừ theo kịch bản đã cho?

a)

Chi phí du lịch cá nhân.

b)

Chi phí thực tế có hóa đơn hợp lệ liên quan đến hoạt động sản xuất.

c)

Tiền phạt vi phạm giao thông.

d)

Đóng góp cho các tổ chức từ thiện không được phê duyệt.

30.

Loại chi phí nào yêu cầu chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt khi vượt quá một số tiền nhất định?

a)

Tiền thuê văn phòng dưới 5 triệu đồng.

b)

Mua hàng hóa và dịch vụ trên 20 triệu đồng.

c)

Lương nhân viên.

d)

Hóa đơn tiện ích.

31.

Chi phí nào sau đây là chi phí được trừ nếu đáp ứng tất cả các yêu cầu?

a)

Đóng góp cho các hiệp hội không đăng ký.

b)

Đồng phục nhân viên có chứng từ hợp lệ.

c)

Phí thanh toán thuế muộn.

d)

Chi phí giải trí cá nhân.

32.

Loại chi phí nào liên quan đến đóng góp xã hội là không được trừ nếu vượt quá giới hạn quy định?

a)

Đóng góp vào quỹ hưu trí tự nguyện vượt quá 3 triệu đồng/tháng/người.

b)

Trả lương cơ bản.

c)

Đóng góp tiện ích.

d)

Giá vốn hàng bán.

33.

Trong trường hợp nào chi phí lãi suất vay có thể trở thành không được trừ?

a)

Khi chúng được trả cho một ngân hàng.

b)

Khi chúng vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố.

c)

Khi chúng được trả đúng hạn.

d)

Khi chúng liên quan đến một dự án được chính phủ phê duyệt.

34.

Công thức nào để tính thu nhập chịu thuế (TNCT) cho thuế thu nhập doanh nghiệp?

a)

Doanh thu - Chi phí được trừ + Thu nhập khác

b)

Doanh thu + Chi phí được trừ - Thu nhập khác

c)

Doanh thu - Thu

35.

Công thức nào để tính thu nhập chịu thuế (TNCT) cho thuế thu nhập doanh nghiệp?

a)

Doanh thu - Chi phí được trừ + Thu nhập khác

b)

Doanh thu + Chi phí được trừ - Thu nhập khác

c)

Doanh thu - Thu nhập khác + Chi phí được trừ

d)

Doanh thu + Thu nhập khác - Chi phí được trừ

36.

Cách tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) khi chi phí và thu nhập có thể xác định được là gì?

a)

TNCT x Thuế suất

b)

TNTT x Thuế suất

c)

Doanh thu x Thuế suất

d)

Chi phí được trừ x Thuế suất

37.

Tỷ lệ tối đa có thể trích lập vào Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ là bao nhiêu?

a)

5% của TNTT

b)

10% của TNTT

c)

15% của TNTT

d)

20% của TNTT

38.

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp cho các doanh nghiệp có doanh thu hàng năm không quá 20 tỷ VND là bao nhiêu?

a)

18%

b)

20%

c)

22%

d)

25%

39.

Doanh nghiệp có thể chuyển lỗ sang thu nhập chịu thuế trong bao nhiêu năm?

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

10 năm

40.

Thuế suất áp dụng cho các hoạt động dịch vụ khi chi phí và thu nhập không thể xác định được là bao nhiêu?

a)

1%

b)

2%

c)

5%

d)

10%

41.

Điều nào sau đây KHÔNG được tính vào khi tính thu nhập chịu thuế (TNCT)?

a)

Doanh thu

b)

Chi phí được trừ

c)

Thu nhập được miễn thuế

d)

Thu nhập khác

42.

Điều gì xảy ra nếu một doanh nghiệp không sử dụng ít nhất 70% Quỹ Khoa học và Công nghệ trong vòng 5 năm?

a)

Quỹ được chuyển tiếp vô thời hạn

b)

Doanh nghiệp phải nộp thêm thuế TNDN trên phần quỹ không sử dụng

c)

Quỹ bị tịch thu bởi chính phủ

d)

Không có hình phạt nào

43.

Thuế suất TNDN cho các hoạt động khai thác dầu, khí, và tài nguyên quý hiếm là bao nhiêu?

a)

22%

b)

30%

c)

32% đến 50%

d)

40%