NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNGHIỆP VỤ BẢO HIỂM
Total questions: 39
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
1. Theo quy định của luật kinh doanh bảo hiểm, các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ phải được:
a)
A. Bộ Tài chính chấp thuận phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm.
b)
B. Đăng ký quy tắc, điều khoản, biểu phí với Bộ Tài chính.
c)
C. Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam phê chuẩn quy tắc, điều khoản, biểu phí.
d)
D. Đăng ký quy tắc, điều khoản, biểu phí với Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam.
2.
2. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm tử kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp____chết trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng”.
a)
A. Người thụ hưởng.
b)
B. Người được bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
3.
3. Đối với hợp đồng bảo hiểm tử kỳ, trường hợp người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm như thế nào là đúng?
a)
A. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm.
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng.
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
4.
4. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm không có yếu tố tiết kiệm.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm có yếu tố tiết kiệm và bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Thời hạn bảo hiểm xác định trước.
5.
5. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, trường hợp người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn hợp đồng, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm như thế nào là đúng?
a)
A. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm.
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng.
d)
D. Không chi trả tiền bảo hiểm.
6.
6. Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tử kỳ là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng
b)
B. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng.
c)
C. Bên mua bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
d)
D. Người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng
7.
7. Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp:
a)
A. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
c)
C. Người được bảo hiểm sống hoặc chết
d)
D. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định
8.
8. Đối với bảo hiểm trọn đời, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm trả tiền bảo hiểm khi:
a)
A. Người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm tử vong vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
c)
C. Bên mua bảo hiểm tử vong vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
d)
D. Người được bảo hiểm tử vong sau một thời điểm nhất định trong tương lai được quy định tại hợp đồng bảo hiểm.
9.
9. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp____ tử vong vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó”:
a)
A. Người được bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm.
c)
C. Người thụ hưởng.
d)
D. A, B, C đúng.
10.
10. Ông A tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn đến 60 tuổi. Công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng nếu ông A vẫn còn sống đến 60 tuổi. Đây là nghiệp vụ bảo hiểm _________
a)
A. Tử kỳ.
b)
B. Sinh kỳ.
c)
C. Hỗn hợp.
d)
D. A, B, C sai.
11.
11. Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chi trả tiền bảo hiểm cho sự kiện nào dưới đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm sống đến hết một thời hạn nhất định và bên mua bảo hiểm không đồng thời là người được bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm tử vong trong một thời hạn nhất định.
c)
C. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định.
d)
D. Người được bảo hiểm tử vong trước một thời hạn nhất định.
12.
12. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp____ sống đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu_____ vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm”.
a)
A. Người thụ hưởng.
b)
B. Bên mua bảo hiểm.
c)
C. Người được bảo hiểm.
d)
D. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm.
13.
13. Chọn phát biểu đúng về nghiệp vụ bảo hiểm sinh kỳ:
a)
A. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
14.
14. Đáp án nào sau đây đúng khi nói về bảo hiểm hỗn hợp:
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ.
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm trả tiền định kỳ.
d)
D. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ.
15.
15. Chọn một phương án đúng về đặc thù của nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp:
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc tử vong trong thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm chỉ có yếu tố bảo vệ.
d)
D. A, B đúng.
16.
16. Chọn một phương án đúng về các đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:
a)
A. Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi.
b)
B. Có cả 2 yếu tố bảo vệ và tiết kiệm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chết trong thời hạn bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
17.
17. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bảo hiểm hỗn hợp:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc tử vong trong thời hạn bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn bảo hiểm.
d)
D. Hợp đồng bảo hiểm hỗn hợp không có giá trị hoàn lại.
18.
18. Nghiệp vụ bảo hiểm theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc tử vong trong thời hạn bảo hiểm là nghiệp vụ:
a)
A. Bảo hiểm hỗn hợp.
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ.
c)
C. Bảo hiểm tử kỳ.
d)
D. Bảo hiểm trọn đời.
19.
19. Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về bảo hiểm trả tiền định kỳ:
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn hợp đồng.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn, ốm đau, mất khả năng lao động.
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, sau đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
20.
20. Trong nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, khi người được bảo hiểm còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm:
a)
A. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng.
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm.
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
d)
D. Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào
21.
21. Quyền lợi bảo hiểm rủi ro của sản phẩm bảo hiểm hưu trí phải bao gồm tối thiểu các quyền lợi nào?
a)
A. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
b)
B. Quyền lợi chăm sóc y tế.
c)
C. Quyền lợi hỗ trợ nằm viện.
d)
D. Quyền lợi bảo hiểm thất nghiệp.
22.
22. Đối với bảo hiểm hưu trí, khi người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo, người được bảo hiểm được yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Cho rút trước giá trị tài khoản
b)
B. Chi trả quyền lợi hưu trí
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
23.
23. Chọn đáp án đúng: Giá trị tài khoản hợp đồng đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư, bảo hiểm hưu trí là:
a)
A. Số tiền được tích luỹ từ các khoản phí bảo hiểm trừ đi phí ban đầu, các khoản khấu trừ hàng tháng, các chi phí khác có liên quan (nếu có), và cộng vào các khoản lãi và thưởng khác (nếu có).
b)
B. Số tiền được tích luỹ từ các khoản phí bảo hiểm trừ đi phí ban đầu, các chi phí khác có liên quan (nếu có), và cộng vào các khoản lãi và thưởng khác (nếu có).
c)
C. Số tiền được tích luỹ từ các khoản phí bảo hiểm trừ đi phí ban đầu, các khoản khấu trừ hàng tháng, các chi phí khác có liên quan (nếu có), và cộng vào các khoản thưởng khác (nếu có).
d)
D. Số tiền được tích luỹ từ các khoản phí bảo hiểm trừ đi các khoản khấu trừ hàng tháng, các chi phí khác có liên quan (nếu có), và cộng vào các khoản lãi và thưởng khác (nếu có).
24.
24. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, doanh nghiệp bảo hiểm được khấu trừ các loại phí nào sau đây:
a)
A. Phí ban đầu.
b)
B. Phí bảo hiểm rủi ro.
c)
C. Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
25.
25. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung có đặc điểm nào sau đây:
a)
A. Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm không phân biệt giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung.
c)
C. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Bên mua bảo hiểm không được linh hoạt trong việc xác định phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm.
26.
26. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí một lần là:
a)
A. 15%
b)
B. 5%
c)
C. 7%
d)
D. 10%
27.
27. Khi tham gia hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, người được bảo hiểm có thể được nhận quyền lợi bảo hiểm nào sau đây?
a)
A. Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn.
b)
B. Trợ cấp mất, giảm thu nhập do tai nạn.
c)
C. Thai sản.
d)
D. A, B đúng.
e)
E. A, B, C đúng.
28.
28. Trong bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp bảo hiểm có chi trả chi phí điều trị trước và sau khi nhập viện do ốm đau, bệnh tật theo chỉ định của bác sỹ không?
a)
A. Có
b)
B. Không.
29.
29. Khi tham gia hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, người được bảo hiểm không được nhận quyền lợi bảo hiểm nào sau đây?
a)
A. Trợ cấp lương, thu nhập do ốm đau, bệnh tật.
b)
B. Chi phí y tế điều trị tai nạn.
c)
C. Thương tật tạm thời do tai nạn.
d)
D. B, C đúng.
30.
30. Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Trong bảo hiểm sức khỏe, không áp dụng thời gian chờ đối với trường hợp điều trị do tai nạn?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
31.
31. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm sức khỏe, trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật hoặc đau ốm do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm và được quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường và yêu cầu người thứ ba bồi thường trực tiếp cho người được bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm mà không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
32.
32. Theo luật KDBH, bảo hiểm sức khỏe được chia thành:
a)
A. BH sức khỏe thân thể và BH chi phí y tế
b)
B. BH chăm sóc sức khỏe, BH tai nạn con người, BH y tế
c)
C. BH ốm đau bệnh tật, BH tai nạn con người
33.
33. Theo Luật KDBH, đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe là gì?
a)
A. Đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe là sức khoẻ con người.
b)
B. Đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe là trách nhiệm dân sự.
c)
C. Đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe là tuổi thọ,tính mạng con người
d)
D. Đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là vật có thật, tài sản
34.
34. Người được bảo hiểm tham gia hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn. Trong thời hạn bảo hiểm, người được bảo hiểm bị tai nạn khi tham gia các cuộc diễn tập, huấn luyện quân sự. Trường hợp này doanh nghiệp bảo hiểm có chi trả bảo hiểm cho người được bảo hiểm không?
a)
A. Có.
b)
B. Không.
35.
35. Trong thời hạn bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, người được bảo hiểm không may bị tai nạn dẫn đến thương tật khi tham gia hoạt động nhảy dù. Trường hợp này, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả cho người được bảo hiểm số tiền nào sau đây?
a)
A. Số tiền bảo hiểm theo tỷ lệ thương tật do tai nạn.
b)
B. Chi phí y tế điều trị tai nạn.
c)
C. Không chi trả.
36.
36. Khi tham gia bảo hiểm sức khỏe, trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn thì có thể được nhận quyền lợi bảo hiểm nào sau đây?
a)
A. Tử vong do tai nạn.
b)
B. Thương tật vĩnh viễn do tai nạn.
c)
C. Chi phí y tế do tai nạn.
d)
D. A, B, C đúng.
37.
37. Chọn phương án đúng nhất về các điểm loại trừ thông thường trong một sản phẩm chăm sóc sức khỏe:
a)
A. Hỗ trợ sinh sản.
b)
B. Rối loạn tâm lý, trầm cảm.
c)
C. Tiêm phòng, tiêm chủng.
d)
D. A, B, C đúng.
38.
38. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có thể mua bảo hiểm sức khỏe cho những người nào sau đây (Chọn phương án đúng nhất):
a)
A. Người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm mua bảo hiểm sức khỏe cho mình
b)
B. Anh ruột, chị ruột, em ruột hoặc người khác có quan hệ nuôi dưỡng, cấp dưỡng với bên mua bảo hiểm
c)
C. Người có quyền lợi về tài chính với bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng.
39.
39. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn sẽ không được chi trả khoản chi phí nào sau đây:
a)
A. Chi phí nằm viện do tai nạn.
b)
B. Chi phí di chuyển bằng xe cứu thương.
c)
C. Chi phí cho các xét nghiệm, kiểm tra chẩn đoán.
d)
D. Chi phí phát sinh do tai nạn xảy ra trước thời điểm mua bảo hiểm.
e)
E. A, B, C đúng.
Reset
