wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khí Áp và Gió - Trắc Nghiệm

Total questions: 160

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

2.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

3.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

4.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

5.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

6.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

c)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

d)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

8.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

9.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

khô hạn giảm.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.

b)

Độ cao càng tăng, khí áp giảm.

c)

Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.

d)

Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

13.

Trị số khí áp tỉ lệ

a)

nghịch với tỉ trọng không khí.

b)

thuận với nhiệt độ không khí.

c)

thuận với độ ẩm tuyệt đối.

d)

nghịch với độ cao cột khí.

14.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp.

b)

frông và dải hội tụ.

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

15.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

16.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

17.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

18.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?

a)

Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.

b)

Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền.

c)

Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.

d)

Thường xảy ra ở phía đông đới nóng.

20.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biển.

21.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ẩm.

b)

khô.

c)

lạnh khô.

d)

ẩm.

22.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

23.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắC.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

24.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắC.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

25.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắC.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

26.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

27.

Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?

a)

Nam Á

b)

Đông Nam Á.

c)

Đông Phi.

d)

Tây Phi.

28.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

29.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?

a)

Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.

b)

Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

30.

Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp I-ran (Nam Á) hút gió

a)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

b)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương BắC.

c)

tây nam từ Bắc Ân Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc.

d)

từ Bắc Ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.

31.

Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất

a)

lạnh, khô.

b)

lạnh, ẩm.

c)

nóng, khô.

d)

nóng, ẩm.

32.

Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất

a)

lạnh, khô.

b)

lạnh, ẩm.

c)

nóng, khô.

d)

nóng, ẩm.

33.

Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á vào mùa hạ?

a)

Tín phong bán cầu Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Nam vượt xích đạo.

c)

Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

d)

Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

a)

Được hình thành ở vùng ven biển.

b)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm.

c)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.

d)

Có sự giống nhau về nguồn gốc.

35.

Gió đất có cường độ mạnh nhất vào khoảng

a)

đầu buổi chiều.

b)

đầu buổi tối.

c)

lúc giữa khuya.

d)

lúc gần sáng.

36.

Gió biển có cường độ mạnh nhất vào khoảng

a)

đầu buổi chiều.

b)

đầu buổi tối.

c)

giữa khuya.

d)

gần sáng.

37.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió phơn.

b)

Gió Đông cực; gió đất, biển.

c)

Gió đất, biển; gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa.

38.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

đất.

b)

biển.

c)

phơn.

d)

mùa.

39.

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.

d)

mùa.

40.

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.

d)

mùa.

41.

Thổi từ khu vực áp cao cực về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.

d)

mùa.

42.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

l,0°C.

d)

l,2°C.

43.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

l,0°C.

d)
44.

Đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

l,0°C.

d)

l,2°C.

45.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

l,0°C.

d)

l,2°C.

46.

Theo Hình 3. Gió phơn, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu trong hoạt động của gió phơn?

a)

Cứ lên cao 100 m, không khí ẩm giảm l°C.

b)

Ở sườn núi đón gió có không khí khô nóng.

c)

Sườn khuất gió khô nóng hơn sườn đón gió.

d)

Có lượng mưa lớn xảy ra ở sườn khuất gió.

47.

Gió phơn có thể xuất hiện ở nhiều dạng địa hình khác nhau trên trái đất.

4 lines
48.

Ở sườn đón gió nhiệt độ thấp hơn sườn khuất gió (cùng độ cao).

4 lines
49.

Dãy núi càng cao, thì khi xuống núi mức gia tăng nhiệt độ càng lớn và càng khô

a)

Sai

b)

b,c,d- Đúng

50.

Gió mùa là gió thổi theo mùa.

4 lines
51.

Nguyên nhân hình thành gió mùa là do sự nóng lên và lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương.

4 lines
52.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

53.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp thấp.

b)

Khu khí áp cao.

c)

Miền có gió Mậu dịch.

d)

Miền có gió Đông cực.

54.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

b)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.

c)

Không khí ẩm được đẩy lên cao.

d)

Không khí ẩm không được bốc lên.

55.

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

ẩm.

56.

Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

mưa.

57.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.

b)

Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.

c)

Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí.

d)

Khu vực thường xuyên có gió lớn.

58.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.

b)

Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.

c)

Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí.

d)

Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.

59.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi.

c)

Miền có gió thổi theo mùa.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua.

60.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều.

d)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.

61.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.

c)

Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.

62.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.

63.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.

b)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

c)

Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

d)

Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

64.

Nơi có ít mưa thường là ở

a)

xa đại dương.

b)

gần đại dương.

c)

khu vực khí áp thấp.

d)

trên dòng biển nóng.

65.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

66.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

68.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

4 lines
69.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

70.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

71.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

b)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

c)

dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.

d)

dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

72.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

gió Tây ôn đới, dòng biển nóng.

b)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.

c)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực.

d)

áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.

73.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao.

b)

áp thấp.

c)

gió mùa.

d)

địa hình.

74.

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

a)

áp thấp.

b)

áp cao.

c)

frông.

d)

địa hình.

75.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

a)

Dòng biển lạnh.

b)

Dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Gió Mậu dịch.

d)

Gió Đông cực.

76.

Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh?

a)

Frông ôn đới, gió Mậu dịch.

b)

Dải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.

c)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực.

d)

Gió Đông cực, frông ôn đới.

77.

Theo Hình 1. Phân bố lượng mưa theo vĩ độ, nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên Trái Đất?

a)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất.

b)

Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.

c)

Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất.

78.

Phân bố lượng mưa theo vĩ độ, nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên Trái Đất?

a)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất.

b)

Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.

c)

Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất.

d)

Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất.

79.

Cho hình: Phân bố lượng mưa theo vĩ độ trên Trái Đất

a)

Ở vùng ôn đới có lượng mưa lớn nhất.

b)

Ở hai cực có lượng mưa lớn do nhiệt độ thấp.

c)

Vùng chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.

d)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất chủ yếu do áp thấp, diện tích đại dương nhiều, dòng biển nóng.

80.

Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu Nam (Đơn vị: 0C)

4 lines
81.

Cho biểu đồ: Lượng mưa trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

4 lines
82.

Cho thông tin sau: Trên trái Đất, lượng mưa phân bố không đều, có nơi mưa nhiều, nơi mua ít, có nơi thậm chí nhiều năm không có mưa.

a)

Khu vực mưa nhiều thường có áp thấp và dòng biển nóng đi qua.

b)

Khu vực mưa ít thường có hoạt động của gió mùa, vùng áp cao và nằm ven biển.

c)

Ở sườn đón gió biển lượng mưa nhiều hơn sườn khuất gió.

d)

Càng vào sâu trong lục địa lượng mưa càng ít.

83.

Cho bảng số liệu: Lượng mưa

4 lines
84.

Lượng mưa trung bình năm giảm dần từ xích đạo về cực.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Khu vực xích đạo có lượng mưa trung bình năm cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Vùng cực có lượng mưa trung bình năm ít nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Lượng mưa phân bố không đều theo vĩ độ và có sự xen kẽ giữa các vùng mưa nhiều và các vùng mưa ít.

4 lines
89.

Hà Nội có biên độ nhiệt nhỏ hơn Cần Thơ. (sai)

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Cần Thơ có mùa khô sâu sắc hơn Hà Nội. (Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Hà Nội có một số tháng nhiệt độ dưới 200C là do ảnh hưởng của gió Tín phong bán cầu Bắc. (Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Hà Nội có mùa khô ít sâu sắc hơn là do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc vào cuối mùa đông. (Đúng)

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Tháng có lượng mưa lớn nhất là tháng 9. (Đúng)

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Mùa mưa kéo dài từ tháng 1 đến tháng 5. (Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Lượng mưa trung bình năm của Đà Nẵng là 2492,1 mm. (Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Lượng mưa lớn vào thu đông chủ yếu do hoạt động của gió mùa và dải hội tụ nhiệt đới. (Đúng)

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Hà Nội có nhiệt độ thấp nhất vào tháng 1. (Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Biên độ nhiệt năm của Vũng Tàu là 2,80C. (Đúng)

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Biên độ nhiệt năm của Vũng Tàu cao hơn Hà Nội. (Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Nhiệt độ trung bình tháng 1 của Hà Nội thấp hơn Vũng Tàu chủ yếu do ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc. (Đúng)

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Cho bảng số liệu: Lượng mưa các tháng tại Huế năm 2021 (Đơn vị: mm) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa 190,3 61,1 112,4 68,6 1,7 32,0 27,0 52,6 535,6 1438,3 825,9 490,5 (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2020, NXB thống kê Việt Nam, 2021) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Huế năm 2021.

4 lines
102.

Cho biểu đồ sau (Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn) Huế có cân bằng ẩm trị số là bao nhiêu?

4 lines
103.

Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG NĂM 2021 TẠI TRẠM QUAN TRẮC ĐÀ NẴNG (Đơn vị: mm) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa 34,7 32,1 14,6 24,1 2,1 38,5 12,5 93,5 800,4 782,8 271,0 485,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Đà Nẵng năm 2021(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)

4 lines
104.

Cho bảng số liệu: Lượng mưa các tháng tại Hà Nội năm 2022 (Đơn vị: mm) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa 46,8 103,7 47,2 68,7 414,9 296,9 392,5 486,3 242,0 84,4 7,8 13,7 (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2022, NXB thống kê Việt Nam, 2023) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Hà Nội năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm).

4 lines
105.

Cho bảng số liệu: Lượng mưa trung bình năm các tháng trong tại Cà Mau, năm 2022 (Đơn vị: mm) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa 0,1 0,9 105,2 327,0 319,5 225,4 565,0 228,3 409,2 352,7 313,3 71,9 (Nguồn : Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022) Tính tổng lượng mưa trong năm tại Cà Mau. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)

4 lines
106.

Độ muối trung bình cua nước biển là

a)

33 %0.

b)

34 %0.

c)

35%0.

107.

Độ muối trung bình cua nước biển là

a)

33 %0.

b)

34 %0.

c)

35%0.

d)

36%0.

108.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm.

d)

lượng nước sông chảy ra.

109.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

110.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5°C.

b)

16,5°C.

c)

17,5°C.

d)

18,5°C.

111.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp.

b)

cao.

c)

tăng.

d)

không thay đổi.

112.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

không khí.

b)

đất liền.

c)

đáy biển.

d)

bờ biển.

113.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

c)

Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

114.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn.

c)

chiều ngang.

d)

xô vào bờ.

115.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

116.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

động đất.

d)

núi lửa.

117.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

áp thấp.

d)

dòng biển.

118.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiện hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

119.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng.

120.

Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.

c)

lệch nhau góc 45 độ.

d)

lệch nhau góc 60 độ.

121.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng.

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn.

d)

không trăng và có trăng.

122.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Dao động thường xuyên.

b)

Dao động theo chu kì.

c)

Chỉ do sức hút Mặt Trời.

d)

khác nhau ở các biển.

123.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

b)

Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

c)

Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.

d)

Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

124.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng.

b)

sức hút của Mặt Trời.

c)

các loại gió thường xuyên.

d)

địa hình các vùng biển.

125.

Quan sát Hình 1. Các dòng biển trên thế giới, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với các dòng biển trong các đại dương thế giới?

a)

Các dòng biển lạnh thường phát sinh ở hai bên Xích đạo.

b)

Có các dòng biển lạnh xuất phát từ khoảng vĩ độ 30 - 40°.

c)

Dòng biển nóng và lạnh đối xứng qua các bờ đại dương.

d)

Có các dòng biển đổi chiều theo gió mùa ở vùng gió mùa.

126.

Lượng nước sông đổ vào ảnh hưởng đến độ muối của nước biển.

4 lines
127.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a)

a) Thuỷ triều là hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật hằng ngày.

b)

b) Nguyên nhân chủ yếu sinh ra thuỷ triều là do lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời cùng với lực li tâm của Trái Đất.

c)

c) Trong mỗi tháng âm lịch, khi ba thiên thể Mặt Trời, Mặt Trăng và Trái Đất thẳng hàng, biên độ nước dâng nhỏ, gọi là triều kém.

128.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai khi bàn về dòng biển trong các đại dương thế giới?

a)

a. Chuyển động của dòng biển tạo thành những vòng tuần hoàn trên các đại dương.

b)

b. Hai bên xích đạo, các dòng biển chảy từ phía đông về phía tây, khi gặp bờ đông các lục địa bị chuyển hướng.

c)

c. Ở khoảng vĩ độ 30-400 trên cả hai bán cầu, các dòng biển chảy vệ phía tây, khi gặp bờ đông các lục địa bị đổi hướng.

d)

d. Ở vùng vĩ độ cao cảu bán cầu Nam, dòng biển có hướng ổn định từ tây sang đông, không khi ở vùng vĩ độ cao của bán cầu Bắc, các dòng biển chuyển động rất phức tạp.

129.

Cho đoạn thông tin sau

4 lines
130.

Nhiệt độ nước biển ở vùng đới nóng ( 280C), gấp nhiệt độ nước biển ở đới ôn đới (150C) bao nhiêu lần ( làm tròn đến số thập phân thứ nhât)

4 lines
131.

Vùng chí tuyến biển có độ mặn 36,8%0 , cao hơn vùng gần cực có độ mặn 34%0 là bao nhiêu?

4 lines
132.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

133.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

134.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

vi sinh vật.

135.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.

c)

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.

d)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.

136.

Phat biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

137.

Phat biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

c)

Quyết định thành phần khoáng vật.

d)

Quyết định thành phần cơ giới.

138.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

139.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

140.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ.

d)

Địa hình, đá mẹ.

141.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ.

d)

Địa hình, đá mẹ.

142.

Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?

a)

đất đỏ đá vôi.

b)

đất đỏ badan.

c)

đất phù sa cổ.

d)

đất ở núi đá.

143.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm.

b)

Ẩm và khí.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Nhiệt và nước.

144.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.

b)

Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.

c)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

145.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

Góp phần làm phá huỷ đá.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

146.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

4 lines
147.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

góp phần làm phá huỷ đá.

c)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

phân giải, tổng hợp chất mùn.

148.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp chất hữu cơ.

c)

cung cấp chất vô cơ.

d)

tạo các vành đai đất.

149.

Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp chất hữu cơ.

b)

cung cấp chất vô cơ.

c)

tạo các vành đai đất.

d)

làm phá huỷ đá gốc.

150.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Địa hình.

d)

Sinh vật.

151.

Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu.

c)

Thời gian.

d)

Con người.

152.

Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Ngư nghiệp.

d)

Công nghiệp

153.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?

a)

Không đồng thời tác động.

b)

Tác động theo các thứ tự.

c)

Có mối quan hệ với nhau.

d)

Không ảnh hưởng nhau.

154.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?

a)

độ ẩm.

b)

độ rắn.

c)

độ phì.

d)

nhiệt độ.

155.

Theo Hình 1. Các giai đoạn từ đá mẹ đến hình thành đất, thành phần nào sau đây tham gia tích cực vào quá trình này?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Sinh vật.

d)

Con người.

156.

Phát biểu nào sau đây Đúng, phát biểu nào Sai về đặc điểm của lớp vỏ phong hoá?

4 lines
157.

Phát biểu nào sau đây Đúng, phát biểu nào Sai về đặc điểm của lớp vỏ phong hoá?

a)

Là sản phẩm phong hoá của đá gốc.

b)

Phần trên cùng của vỏ Trái Đất, chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố bên ngoài.

c)

Có cấu trúc phân tầng theo chiều thẳng đứng.

d)

Dày hàng trăm mét.

158.

Nhận định nào sau đây Đúng, phát biểu nào Sai về quá trình hình thành đất?

a)

Đá mẹ là nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất.

b)

Tính chất của đất không bị ảnh hưởng bởi tính chất của đá mẹ.

c)

Địa hình có tác động chủ yếu đến quá trình phân phối lại lượng nhiệt, ẩm, tích tụ vật liệu.

d)

Khí hậu tác động đến đá mẹ, địa hình và sinh vật.

159.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a)

Đá mẹ là nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất.

b)

Độ pH quyết định đến độ ẩm trong đất.

c)

Các loại đất tự nhiên đều cần có thời gian hình thành.

d)

Con người là nhân tố quan trọng trong quá trình hình thành đất.

160.

Cho đoạn thông tin sau: Nhiệt và ẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất. Tác động của nhiệt và ẩm làm cho đá bị phá huỷ thành những sản phẩm phong hoá. Những sản phẩm này sẽ tiếp tục bị phong hoá thành đất.

a)

Khí hậu có vai trò rất quan trọng trong quá trình hình thánh đất.

b)

Khí hậu tác động đến sự hình thành đất qua yếu tố nhiệt, ẩm.

c)

Khí hậu được coi là nhân tố khởi đầu cho sự hình thành đất.

d)

Trên Trái đất có nhiều loại đất do khí hậu phân hoá đa dạng.

Similar Resources on Wayground