wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Hóa Học

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng sau: C6H5OH + (C2H5CO)2O tạo sản phẩm nào sau đây:

a)

C6H5COOC2H5 + C2H5COOH

b)

C6H5COOH + C6H5COOC2H5

c)

C2H5COOC6H5 + C2H5COOH

d)

Tất cả đúng

2.

Khử hóa ancol sau đây bằng LiAlH4 thu được sản phẩm nào: CH2=CH-CH2CH2CHO + [H]

a)

CH2=CH-CH2CH2CH2OH

b)

CH2=CH-CH2CH2CHO

c)

CH2OHCHOHCH2CHO

d)

CH2OHCHOHCH2OH

3.

Cho phản ứng sau: CH3CH2CHOA , Vậy A là

a)

CH3CHOCH3

b)

CH3COCH3

c)

CH3COC2H5

d)

CH3CH2CH(OH)CH2CH3

4.

Công thức nào sau đây là của aldehyd propanal

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3CHO

c)

CH3CH(CH3)CHO

d)

CH3COCH3

5.

Sắp xếp nhiệt dộ nóng chảy, nhiệt độ sôi theo chiều tăng dần

a)

CH3COCH3, CH3CHO, CH3CH2OH

b)

CH3CHO, CH3CH2OH, CH3COCH3

c)

CH3CH2OH, CH3OH, C3H7OH

d)

CH3OH, C3H7OH, C2H5OH

6.

Chất nào sau đây có độ tan trong nước cao nhất: C2H5OH, C5H11OH, C6H6, C2H6

a)

C5H11OH

b)

C6H6

c)

C2H6

d)

C2H5OH

7.

Oxy hóa hợp chất sau: CH2=CH-CH2CH2OH + [O]→X +[O]→Y, Vậy X và Y lần lược là

a)

CH2=CH-CH2COCH3, Ø

b)

CH2=CH-CH2CHO, CH2=CH-COOH

c)

CH2=CH-CH2CHO,CH2=CH-CH2COOH

d)

CH2=CH2-CH2CHO, CH2=CH-CH2COOH

8.

Oxy hóa hợp chất sau: CH3-CH=CH-CH2-CH2OH + K2Cr2O7 →Sản phẩm phản ứng

a)

CH3-CH=CH-CH2-CHO

b)

CH3-CH2CH2CH2CHO

c)

CH3-CHOHCHOHCH2CHO

d)

CH3-CH=CH-CO-CH3

9.

Oxy hóa hợp chất sau: CH3-CH=CH-CH2-CH2OH + KMnO4 →Sản phẩm phản ứng

a)

CH3CHOHCHOHCH2CHO

b)

CH3CHOHCHOHCH2CH2OH

c)

CH3CH=CHCH2COOH

d)

CH3CHOHCHOHCHOH

10.

So sánh nhiệt độ sôi của 2 hợp chất sau: p-nitrophenol (1) , o-nitrophenol (2)

a)

(1) > (2)

b)

(1) < (2)

c)

(1) = (2)

d)

Tất cả sai

11.

So sánh độ tan theo chiều tăng dần

a)

CH3CH2CH2OH, CH3COCH3,CH3CH2CHO

b)

CH3COCH3, CH3CH2CH2OH, CH3CH2CHO

c)

CH3CH2CHO, CH3CH2CH2OH, CH3COCH3

d)

CH3COCH3, CH3CH2CHO, CH3CH2CH2OH

12.

Hợp chất nào sau đây có thể biểu diễn được liên kết hydro nội phân tử

a)

CH3CH2OH, o-nitro phenol

b)

HOOC-CH2CH2OH, p- nitro phenol

c)

HOOC-CH2-CH2-OH, m-nitrophenol

d)

HOOC-CH2-CH2-OH, o-nitrophenol

13.

Hợp chất nào sau đây có thể hấp thự bức xạ tử ngoại gần

a)

CH2=CH-CH=CH-CH=CH-CH=CH-CH2NO2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH3-CH=CH-CH3

d)

CH3CH2CHO

14.

Cho ancol: CH3CH(C2H5)CH2CHBrCH2OH, Tên gọi của ancol sau là:

a)

3-bromo-4-metyl hexanol

b)

3-bromo 4 metyl hexanol

c)

2- bromo-3-etyl pentanol

d)

2-bromo-4-m

15.

Cho ancol: CH3CH(C2H5)CH2CHBrCH2OH, Tên gọi của ancol sau là:

a)

3-bromo-4-metyl hexanol

b)

3-bromo 4 metyl hexanol

c)

2- bromo-3-etyl pentanol

d)

2-bromo-4-metyl hexanol

16.

Cho acid: CH3CH2CH(C3H7)CH(CH3)CHBrCOOH, Tên gọi của acid sau là:

a)

2-bromo-3metyl-4-etyl heptanoic

b)

2-bromo-2-metyl-4-propyl hexanoic

c)

2-bromo-4-etyl-3-metyl heptanoic

d)

2-bromo-4-metyl-4-etyl heptanoic

17.

Khử hóa hợp chất: CH3CH=CH-COCH3, khử hóa bằng [H] xúc tác Ni. Sản phẩm phản ứng là

a)

CH3CH=CH-CHOHCH3

b)

CH3CH=CHCH2OHCH3

c)

CH3CH=CHCHO

d)

CH3CH2CH2CHOHCH3

18.

Cho phản ứng: C2H3COOCH=C(CH3)2 + H2O xúc tác H2SO4, sản phẩm phản ứng:

a)

CH2=CHCOOH, CH3COCH3

b)

CH2=CHCOOH, (CH3)2CHCHO

c)

CH3CH2COOH, CH3COCH3

d)

CH3CH2COOH

19.

Hợp chất sau: C17H33COOH có tên gọi là

a)

Acid palmitic

b)

Acid stearic

c)

Acid oleic

d)

Acid propionic

20.

Cho hợp chất: CH3CH2CH(CH3)CH(C2H5)CHClCHO, andehid có tên gọi là

a)

3-cloro-4-metyl-5-etyl hexanal

b)

2-cloro -3-etyl-4-propyl hexanal

c)

2-cloro-3etyl-4 metyl hexanal

d)

2-cloro-3-etyl-4-metyl hexanal

21.

Cho phản ứng: CH3C(CH3)=CHCH2CH3+ H2O, Xúc tác H2SO4, Sản phẩm chính phản ứng là

a)

CH3CH(CH3)CHOHCH2CH3

b)

CH3CH(CH3)OHCH2CH2CH3

c)

CH3C(CH3)OHCH2CH2CH3

d)

CH3CH(CH3)CH2OHCH3

22.

Cho phản ứng: CH2=CH-CH2COCl + H2O → Sản phẩm phản ứng:

a)

CH3CH2CH2CHO

b)

CH2=CH-CH2CH2OH

c)

CH2=CH-CH2COOH

d)

CH2=CH-CH2COCH3

23.

Cho phản ứng: CH3CH2CHOHCH(CH3)CH3, đun nóng ở 170oC, xúc tác H2SO4, sản phẩm chính phản ứng là

a)

CH3CH=C(CH3)CH(CH3)CH3

b)

CH3CH=CHCH(CH3)CH3

c)

CH3CH2CH=C(CH3)CH3

d)

CH3CH2CH=CH(CH3)CH3

24.

CH2OH CHOHCHOHCHOHCOCH2OH, Phân tử trên có bao nhiêu carbon bất đối

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

CH2OH CHOHCHOHCHOHCOCH2OH, Công thức phân tử trên có bao nhiêu đồng phân quang học

a)

7

b)

8

c)

4

d)

16

26.

Cho : C6H5COCH2CH3, Phân tử trên có tên gọi là

a)

phenyl -etyl ceton

b)

etyl - phenyl ceton

c)

etyl phenyl ceton

d)

phenyl etyl ceton

27.

Để điều chế aspirin dùng phản ứng nào sau đây

a)

Acid salicylic + phenol

b)

Acid crylic + anhydric acetic

c)

Acid salicylic + anhydric acetic

d)

Tất cả đúng

28.

Dung dịch cồn nào sau đây được dùng để sát trùng vết thương

a)

Cồn 90o

b)

Cồn

29.

Dung dịch cồn nào sau đây được dùng để sát trùng vết thương

a)

Cồn 90o

b)

Cồn 70o

c)

Cồn 80o

d)

Cồn 46o

30.

Để phân biệt C2H5OH và C3H5(OH)3 dùng thuốc thử nào sau đây

a)

Na

b)

Br2

c)

CuO

d)

Cu(OH)2

31.

Để phân biệt CH3COOH, CH2=CH-COOH, C6H5OH, dùng thuốc thử nào sau đây

a)

Quỳ tím, Cu(OH)2

b)

Br2

c)

Quỳ tím, NaOH

d)

Quỳ tím

32.

Để phân biệt: CH3COOH, CH3COCH3, CH2=CH-COOH, dùng thuốc thử nào sau đây

a)

Quỳ tím, CuO

b)

Br2

c)

Quỳ tím, Br2

d)

Quỳ tím

33.

Cho phản ứng: C6H5OH + Br2 →Sản phẩm phản ứng là:

a)

C6H5OHBr2

b)

C6H4OHBr3

c)

C6H3OHBr

d)

C6H2OHBr3

34.

Cho phản ứng: CO + H2O, điều kiện xúc tác ZnO-Cr2O3, nhiệt độ 400oc, áp suất 200 atm Sản phẩm phản ứng

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

CH3CHO

d)

HCHO

35.

Cho phản ứng: (C6H10O5)n + H2O → Sản phẩm phản ứng

a)

C6H10O6

b)

C2H5OH

c)

C6H12O6

d)

C2H5CHO

36.

Cho phản ứng: CH3CH2OHCH2CH3+[O]→X+[O]→Y

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3COCH2CH3

c)

CH3CH2CH2COOH

d)

CH3COCH2CH3

37.

Cho phản ứng C17H33COOH + C3H5(OH)3 → X + 3H2O, X là

a)

C17H33COOC3H5

b)

C17H33COO(C3H5)3

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

C17H33(COOC3H5)3

38.

Cho phản ứng (C17H35COO)3C3H5 + NaOH → X + Y

a)

C17H35COONa, C3H5OH

b)

C17H35COONa, C3H5(OH)3

c)

C17H35COONa, C3H5(ONa)3

d)

C17H35COOH, C3H5(OH)3

39.

Sản phẩm của phản ứng là C6H12O6 (lên men)=

a)

CH3OH, CO2

b)

C2H5OH, H2O

c)

CH3OH, H2O

d)

C2H5OH, CO2

40.

Phản ứng nào sau đây không đúng

a)

CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3

b)

CH3COOH + CH≡CH → CH3COOCH=CH2

c)

CH3COOC(CH3)=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHOHCH3

d)

(CH3CO)2O + C6H5OH → CH3COOC6H5 + CH3COOH

41.

Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra

a)

(CH3CO)2O + C6H5OH → CH3COOC6H5 + CH3COOH

b)

CH3COOH + C6H5OH → CH3COOC6H5 + H2O

c)

CH3COONa + NaCl → CH3COOCl + Na

d)

CH3COOH + NaCl → CH3COONa + HCl

42.

Phản ứng thủy phân amid trong môi trường acid H+ RCONH2 + H2O → X + Y X, Y lần lượt là

a)

RCOONH4, O2

b)

RCOONH3 , H2O

c)

RCOOH. NH3

d)

RCOONH2, H2

43.

Số đồng phân tác dụng với NaOH ứng với công thức phân tử C4H8O2 là?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

44.

Các chất HCOOCH3,CH2= C(CH3)-COOCH3 ,C6H5OCOCH3 lần lượt có tên

4 lines
45.

Số đồng phân tác dụng với NaOH ứng với công thức phân tử C4H8O2 là?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

46.

Các chất HCOOCH3,CH2= C(CH3)-COOCH3 ,C6H5OCOCH3 lần lượt có tên

a)

Metyl format, metylmetacrylat, phenyl acetat

b)

Metyl format, metylmetacrylat, metylbenzoat

c)

Metyl format, metylcrylat, phenylacetat

d)

Etyl format, metylmetacrylat, phenylacetat

47.

Sản phẩm thu được khi xà phòng hóa CH3COOCH=CH2, CH3COOC(CH3)=CH2.

a)

Natri acetat, andehyd acetic

b)

Natri format, acetal dehyd, đimetyl ceton

c)

Natri acetat, rượu vinylic, aceton

d)

Natri acetat, andehyd acetic, aceton

48.

Số đồng phân chỉ tác dụng với NaOh không tác dụng với Na ứng với công thức C4H6O2 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

49.

Cho sơ đồ phản ứng: Etylen. Trong sơ đồ trên chất D là:

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

(CHO)2

d)

(COOH)2

50.

Etyl acetat được tạo thành từ phản ứng este hóa giữa

a)

Acid formic và etanol

b)

Acid acetic và metanol

c)

Acid acetic và rượu etylic

d)

Acid acetic và ancol etylic

51.

Dãy các chất phản ứng với vinyl format là

a)

Dung dịch brom, dung dịch NaOH, CuO/tO

b)

Dung dịch brom, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3

c)

H2/Ni, tO, Na, H2O/H+

d)

Dung dịch NaOH, Cu(OH)2, AgNO3/NH3

52.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều

b)

Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch

c)

Phản ứng thủy phân chất béo luôn tạo thành glixerol và xà phòng

d)

Phản ứng xà phòng hóa chất béo luôn thu được glixerol và xà phòng

53.

Khi xà phòng hóa vinyl acetat thì thu được

a)

CH2 = CH -Cl

b)

CH≡ CH

c)

CH3CHO

d)

CH2=CH-OH

54.

Một chất hữu cơ đơn chức có công thức C3H6O2 không tác dụng với kim loại kiềm, chỉ tác dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng của:

a)

Ancol

b)

este

c)

Andehyd

d)

Acid carboxylic

55.

Đun nóng este A (C4H6O2) với dung dịch HCl loãng, thu được sản phẩm không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương A có tên là

a)

Vinyl acetat

b)

Allyl format

c)

Propyl format

d)

Metyl acrylat

56.

Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được

a)

1 muối và 1 ancol

b)

2 ancol và nước

c)

2 muối

d)

2 muối và nước

57.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức

a)

CnH2nO2 (n≥2)

b)

CnH2n-2O2 (n≥1)

c)

CnH2nO (n≥1)

d)

CnH2n+2O2 (n≥1)

58.

thu được

a)

1 muối và 1 ancol

b)

2 ancol và nước

c)

2 muối

d)

2 muối và nước

59.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức

a)

CnH2nO2 (n≥2)

b)

CnH2n-2O2 (n≥1)

c)

CnH2nO (n≥1)

d)

CnH2n+2O2 (n≥1)

60.

Dùng hóa chất gì để phân biệt các mẫu thử mất nhãn chứa. Metyl format và etyl acetat.

a)

AgNO3/NH3

b)

Na2CO3

c)

Cu(OH)2/NaOH

d)

A và C

61.

Dùng hóa chất gì để phân biệt vinyl format và metyl format

a)

AgNO3/NH3

b)

Cu(OH)2/NaOH

c)

Dung dịch Brom

d)

A, B đúng

62.

Este C4H8O2 có gốc rượu là metyl thì công thức cấu tạo của este đó là

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC3H7

c)

C2H5COOCH3

d)

C2H3COOCH3

63.

Một hợp chất B có công thức C4H8O2. B tác dụng được với NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo của B phải là.

a)

HCOOCH(CH3)2

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

64.

Cho este có công thức phân tử là C4H6O2 có gốc ancol là metyl thì tên gọi acid tương ứng của nó là

a)

Acid oxalic

b)

Acid acetic

c)

Acid acrylic

d)

Acid propionic

65.

Thủy phân este X bằng dung dịch H2SO4 được 2 chất Y và Z đều có phản ứng tráng gương X có CTCT là:

a)

HCOOCH3

b)

HCOOCH2-CH=CH2

c)

HCOO-C(CH3)=CH2

d)

HCOOCH=CH2

66.

Chọn câu trả lời chính xác nhất

a)

Este là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa các chất hữu cơ và ancol

b)

Este là sản phẩm của phản ứng giữa acid với ancol

c)

Este là sản phẩm của phản ứng cộng giữa acid hữu cơ với ancol

d)

Este là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa acid hữu cơ với ancol

67.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Đều chưa no

b)

Đều làm mất màu dung dịch Brom

c)

Đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hơpk

d)

Khi thủy phân không cho ancol

68.

Gọi tên axit sau: CH3 -CH(CH3)- CH2- COOH

a)

Axit 3-metylbutanoic

b)

Axit 2-metylbutanoic

c)

Axit Metylbutanoic

d)

Axit isopentanoic

69.

Khi nói về ứng dụng của este, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Một số este có mùi thơm được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm

b)

Este được dùng làm dung môi do có khả năng tan tốt trong nước

c)

Poli(metyl metacrylat) được dùng làm chất hóa dẻo và dược phẩm

d)

Isoamyl axetat là este có mùi hoa hồng, được ứng dụng trong công nghiệp mĩ phẩm

70.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với vừa đủ du

4 lines
71.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH

b)

CH3COONa và CH3CHO

c)

CH3COONa và CH2=CHOH

d)

C2H5COONa và CH3OH

72.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C6H5OH

73.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N

c)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O

74.

Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp axit axetic bằng 1 phản ứng hóa học là:

a)

C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3

b)

C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3

c)

C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3

d)

C2H2, CH3CHO, HCOOCH3

75.

Cho phản ứng este hóa : RCOOH + R'OH = R-COO-R' + H2O . Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau

a)

Tăng nồng độ của axit hoặc ancol

b)

Dùng H2SO4 đặc để xúc tác và hút nước

c)

Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng

d)

Cả A, B, C đều đúng

76.

Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, ancol etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là

a)

quỳ tím, dung dịch Br2

b)

quỳ tím, dung dịch Na2CO3

c)

quỳ tím, dung dịch NaOH

d)

quỳ tím, Cu(OH)2

77.

Dãy nhóm nào sau đây có tác dụng tăng màu trong phương pháp quang phổ tử ngoại

a)

CHundefined3, OH, C2H5

b)

OH, NH2, Cl

c)

CH3, NH2, C6H5

d)

C2H5, NH2, OH

78.

Áp dụng phổ cộng hưởng từ hạt nhân (NMR) có thể xác định đặc điểm nào của hợp chất

a)

Khối lượng phân tử

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Sự tương tác và vị trí các nguyên tử H, C. O, N

79.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ:

a)

2 - 5%

b)

10 - 20%

c)

20 - 30%

d)

5 - 10%

80.

Để phân biệt các axit: fomic, axetic, acrylic người ta có thể dùng lần lượt các thuốc thử:

a)

nước Br2, dung dịch AgNO3

b)

dung dịch Na2CO3, nước Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3, nước Br2

d)

nước Br2, dung dịch KMnO4

81.

acrylic người ta có thể dùng lần lượt các thuốc thử:

a)

nước Br2, dung dịch AgNO3

b)

dung dịch Na2CO3, nước Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3, nước Br2

d)

nước Br2, dung dịch KMnO4

82.

Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Dầu chuối được dùng trong thực phẩm là este có tên:

a)

Isoamyl axetat

b)

Metyl fomat

c)

Etyl butyrat

d)

Geranyl axetat

83.

Hợp chất anhidric tương ứng với axit benzoic có công thức là

a)

(CH2=CH-CO)2O

b)

(CH3CO)2O

c)

(C6H5CO)2O

d)

(C17H35CO)2O

84.

Hợp chất Aspirin được tổng hợp từ cặp chất tương ứng là

a)

acid salicylic và anhydrid acetic

b)

acid benzoic và anhydrid acetic

c)

acid acrylic và ancol etylic

d)

acid axetic và acol isoamylic

85.

Thực hiện các chuyển hóa sau OHCH2CH2CH2CH2CH2CH2Br →X → OHCH2CH2CH2CH2CH2CH2COOH Vậy X có thể là:

a)

OHCH2CH2CH2CH2CH2CH2CN

b)

OHCH2CH2CH2CH2CH2CH2OH

c)

OHCH2CH2CH2CH2CH2CH2CHO

d)

OHCH2CH2CH2CH2CH2CH2CH2CN

86.

Khử axit axetic bởi LiAlH4 thu được sản phẩm là

a)

CH3CHO

b)

C2H5OH

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COONa

87.

Trong thực tế quá trình lên men giấm từ rượu etylic pha loãng với chủng vi khuẩn Acetobacter ở nhiệt độ tối ưu từ 18 -240C. Phản ứng hóa học tương ứng xảy ra trong tế bào vi khuẩn là

a)

2CH3CHO + O2 = 2CH3COOH

b)

C2H5OH + O2 = CH3COOH + H2O

c)

C2H5OH + CuO = CH3CHO + Cu + H2O

d)

C2H5OH + CH3COOH = CH3COOC2H5 + H2O

88.

Axit acrylic là axit không no, cộng 1 phân tử H2 tạo thành axit Y. Tên gọi của Y là

a)

Axit axetic

b)

Axit propionic

c)

Axit metacrylic

d)

Axit oxalic

89.

Thủy tinh hữu cơ (được dùng làm thấu kính) được tổng hợp từ sơ đồ phản ứng sau: Axit X + ancol Y = este Z = Thủy tinh hữu cơ (poli metylmetacrylat). Vậy X, Y là

a)

CH2= C(CH3)COOH, CH3OH

b)

CH2= C(CH3)COOH, C2H5OH

c)

CH2= CHCOOH, CH3OH

d)

CH2= CHCOOH, C2H5OH

90.

Cho thí nghiệm: Giấm ăn tác dụng với đá vôi (có trong vỏ trứng). Nhận định đúng hiện tượng xảy ra là

a)

Sủi bọt khí CO2

b)

Sủi bọt khí H2

c)

Có kết tủa

d)

Không hiện tượng gì

91.

Để tách 2 chất lỏng có khối lượng riêng khác nhau và không tan vào nhau, người ta thường dùng phương pháp nào?

a)

Chưng cất

b)

Kết tinh

c)

Chiết

d)

Kết tủa

92.

Để định tính Cl trong hợp chất hữu cơ (bằng phương pháp Dumas) dùng dung dịch chất nào

a)

AgNO3

b)

H2SO4 đặc

c)

CuSO4 khan

d)
93.

dùng phương pháp nào?

a)

Chưng cất

b)

Kết tinh

c)

Chiết

d)

Kết tủa

94.

Để định tính Cl trong hợp chất hữu cơ (bằng phương pháp Dumas) dùng dung dịch chất nào

a)

AgNO3

b)

H2SO4 đặc

c)

CuSO4 khan

d)

NaOH

95.

Cho CH2undefinedOHCHOHCHOHCHOHCHOHCHO, hợp chất sau có bao nhiêu C bất đối

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

96.

Cho CH2undefinedOHCHOHCHOHCHOHCHOHCHO, hợp chất sau có bao nhiêu đồng phân quang học

a)

8

b)

18

c)

16

d)

24

97.

Cho CH2undefinedOHCHOHCHOHCHOHCOCH2OH , hợp chất sau có bao nhiêu đồng phân quang học

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

98.

Cho CH2undefinedOHCHOHCHOHCHOHCOCH2OH , hợp chất sau có bao nhiêu C bất đối

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

99.

Cho CH2OHCHOHCHO, hợp chất sau có bao nhiêu C bất đối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Cho CH2OHCHOHCHO, hợp chất sau có bao nhiêu đồng phân quang học

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

C2H4O2 có tất cả bao nhiêu đồng phân acid và este

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

102.

Hãy gọi tên của este có công thức sau: C6H5COOC6H5

a)

Benzyl acetat

b)

Etyl benzoat

c)

Phenyl acetat

d)

Phenyl benzoat

103.

Cho phương trình sau:C2H5COOC6H5 + NaOH = A+ B, A và B lần lượt là

a)

C2H5COONa, C6H5ONa

b)

C6H5COONa, C2H5OH

c)

C2H5ONa, C6H5COONa

d)

C6H5COOH, C2H5OH

104.

Cho phản ứng sau: C6H5OH + (C2H5CO)2O tạo sản phẩm nào sau đây:

a)

C6H5COOC2H5 + C2H5COOH

b)

C6H5COOH + C6H5COOC2H5

c)

C2H5COOC6H5 + C2H5COOH

d)

Tất cả đúng

105.

Khử hóa andehyd sau đây bằng LiAlH4 thu được sản phẩm nào sau đây: CH2=CH-CH2CH2CHO + [H]

a)

CH2=CH-CH2CH2CH2OH

b)

CH2=CH-CH2CH2CHO

c)

CH2OHCHOHCH2CHO

d)

CH2OHCHOHCH2OH

106.

Dung dịch nào dưới đây được sử dụng để sát khuẩn dụng cụ y tế

a)

C2H5OH

b)

CH3COCH3

c)

HCHO

d)

CH3CH2CH(OH)CH2CH3

107.

Cho CH3CH=CHCH=CH-C6H5, công thức phân tử sau có bao nhiêu đồng phân

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

108.

Sắp xếp nhiệt dộ nóng chảy, nhiệt độ sôi theo chiều tăng dần

a)

CH3COCH3, CH3CHO, CH3CH2OH

b)

CH3CHO, CH3CH2OH, CH3COCH3

c)

CH3CH2OH, CH3OH, C3H7OH

d)

CH3OH, C3H7OH, C2H5OH

109.

Chất nào sau đây có độ tan trong nước cao nhất: C2H5OH, C5H11OH, C6H6, C2H6

a)

C5H11OH

b)

C6H6

c)

C2H6

d)

C2H5OH

110.

Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, ancol etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là

a)

quỳ tím, dung dịch Br2.

b)

quỳ tím, dung d

111.

Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, ancol etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là

a)

quỳ tím, dung dịch Br2.

b)

quỳ tím, dung dịch Na2CO3

c)

quỳ tím, dung dịch NaOH.

d)

quỳ tím, Cu(OH)2

112.

Gọi tên axit sau: CH3 -CH2- CH(CH3)- COOH

a)

Axit 1-metylbutanoic

b)

Axit 2-metylbutanoic

c)

Axit Metylbutanoic

d)

Axit isopentanoic

113.

So sánh nhiệt độ sôi của 2 hợp chất sau(1) C2H5OH và (2) CH3COCH3

a)

(1) > (2)

b)

(1) < (2)

c)

(1) = (2)

d)

Tất cả sai

114.

So sánh độ tan theo chiều tăng dần

a)

CH3CH2CH2OH, CH3COCH3,CH3CH2CHO

b)

CH3COCH3, CH3CH2CH2OH, CH3CH2CHO

c)

CH3CH2CHO, CH3CH2CH2OH, CH3COCH3

d)

CH3COCH3, CH3CH2CHO, CH3CH2CH2OH

115.

Hợp chất nào sau đây có thể hấp thự bức xạ tử ngoại gần

a)

CH2=CH-CH=CH-CH=CH-CH=CH-CH2NO2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH3-CH=CH-CH3

d)

CH3CH2CHO

116.

Cho ancol: CH3CH(C2H5)CH2CHBrCH2OH, Tên gọi của ancol sau là:

a)

3-bromo-4-metyl hexanol

b)

3-bromo 4 metyl hexanol

c)

2- bromo-3-etyl pentanol

d)

2-bromo-4-metyl hexanol

117.

Tên gọi của andehyd sau: HCHO

a)

Andehyd formic

b)

metanal

c)

Formaldehyd

d)

Tất cả đúng

118.

Khử hóa hợp chất: CH3CH=CH-COCH3, khử hóa bằng [H] xúc tác Ni. Sản phẩm phản ứng là

a)

CH3CH=CH-CHOHCH3

b)

CH3CH=CHCH2OHCH3

c)

CH3CH=CHCHO

d)

CH3CH2CH2CHOHCH3

119.

Cho phản ứng: C2H3COOCH=C(CH3)2 + H2O xúc tác H2SO4, sản phẩm phản ứng:

a)

CH2=CHCOOH, CH3COCH3

b)

CH2=CHCOOH, (CH3)2CHCHO

c)

CH3CH2COOH, CH3COCH3

d)

CH3CH2COOH

120.

Để nhận biết CH3OH, CH2=CH-CHO, C6H5OH dùng một hóa chất duy nhất để nhận biết các dung dịch trên

a)

Quỳ tím

b)

AgNO3/NH3

c)

Dung dịch Br2

d)

Dung dịch NaOH

121.

Cho hợp chất: CH3CH2CH(CH3)CH(C2H5)CHClCHO, andehid có tên gọi là

a)

3-cloro-4-metyl-5-etyl hexanal

b)

2-cloro -3-etyl-4-propyl hexanal

c)

2-cloro-3etyl-4 metyl hexanal

d)

2-cloro-3-etyl-4-metyl hexanal

122.

Cho phản ứng: CH3C(CH3)=CHCH2CH3+ H2O, Xúc tác H2SO4, Sản phẩm chính phản ứng là

a)

CH3CH(CH3)CHOHCH2CH3

b)

CH3CH(CH3)OHCH2CH2CH3

c)

CH3C(CH3)OHCH2CH2CH3

d)

CH3CH(CH3)CH2OHCH3

123.

Cho phản ứng: CH3CH2CHOHCH(CH3)CH3, đun nóng ở 170oC, xúc tác H2SO4, sản phẩm chính phản ứng là

a)

CH3CH=C(CH3)CH(CH3)CH3

b)

CH3CH=CHCH(CH3)CH3

c)

CH3CH2CH=C(CH3)CH3

d)

C

124.

Cho phản ứng: CH3CH2CHOHCH(CH3)CH3, đun nóng ở 170oC, xúc tác H2SO4, sản phẩm chính phản ứng là

a)

CH3CH=C(CH3)CH(CH3)CH3

b)

CH3CH=CHCH(CH3)CH3

c)

CH3CH2CH=C(CH3)CH3

d)

CH3CH2CH=CH(CH3)CH3

125.

CH2OH CHOHCHOHCHOHCOCH2OH, Phân tử trên có bao nhiêu carbon bất đối

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

126.

Cho : C6H5COCH2CH3, Phân tử trên có tên gọi là

a)

phenyl -etyl ceton

b)

etyl - phenyl ceton

c)

etyl phenyl ceton

d)

phenyl etyl ceton

127.

Cho phản ứng: CH2=CHCOOCH=CHCH3 + NaOH= A+B, sản phẩm phản ứng

a)

C2H3COOH, CH3CH2CH2OH

b)

C2H3COONa, CH3CH2CH2OH

c)

C2H3COOH, CH3CH2CHO

d)

C2H3COONa, CH3CH2CHO

128.

Cho dãy sau: C2H5OH+ O2 (men giấm). Sản phẩm phản ứng là

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3CH2COOH

129.

Este nào sau đây có mùi dầu gió

a)

metyl acetat

b)

Metyl salicylat

c)

etyl salicylat

d)

etyl acetat

130.

Công thức phân tử của aspirin là

a)

C9H8O4

b)

C8H8O4

c)

C9H8O3

d)

C9H10O4

131.

Công thức cấu tạo của este có mùi dầu chuối là

a)

CH3COOC5H11

b)

HCOOC5H11

c)

C3H7COOC5H11

d)

C2H5COOC5H11

132.

Cho dãy : CH2=CH-COCH3 tác dụng với [H] xúc tác Ni sản phẩm của phản ứng là

a)

CH3CH2CHOHCH3

b)

CH=CHCHOHCH3

c)

CH3CH2COCH3

d)

CH3CHCHOHCH3

133.

CH3CH2OH+[O]=A+[O]=B. Vậy B là

a)

CH3CHO

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

134.

Acid stearic có công thức là:

a)

C17H33COOH

b)

C17H31COOH

c)

C17H35COOH

d)

C17H37COOH

135.

Acid oleic có công thức là:

a)

C17H33COOH

b)

C17H31COOH

c)

C17H35COOH

d)

C17H37COOH

136.

Acid palmitic có công thức là:

a)

C15H33COOH

b)

C15H35COOH

c)

C15H29COOH

d)

C15H31COOH

137.

Chất nào sau đây có thể tác dụng được với Na, NaOH, MgO

a)

CH3COOCH3

b)

CH3OH

c)

CH3CHO

d)

CH3COOH

138.

Công thức nào sau đây có tên gọi là anhydrid butanoic

a)

(CH3CO)2O

b)

(C2H5CO)2O

c)

(C3H7CO)2O

d)

(C4H9CO)2O

139.

Cho: CH3COCl công thức sau có tên gọi là

a)

etanoic clorid

b)

etanoyl clorid

c)

acetic clorid

d)

acetic cloro

140.

Cho: CH3COOC2H5 công thức sau có tên gọi là

a)

metyl acetat

b)

etyl fomat

c)

metyl etanoat

d)

etyl etanoat