Font size
WorksheetsQuiz Hóa Học
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 15mins
Cho phản ứng sau: C6H5OH + (C2H5CO)2O tạo sản phẩm nào sau đây:
C6H5COOC2H5 + C2H5COOH
C6H5COOH + C6H5COOC2H5
C2H5COOC6H5 + C2H5COOH
Tất cả đúng
Khử hóa ancol sau đây bằng LiAlH4 thu được sản phẩm nào: CH2=CH-CH2CH2CHO + [H]
CH2=CH-CH2CH2CH2OH
CH2=CH-CH2CH2CHO
CH2OHCHOHCH2CHO
CH2OHCHOHCH2OH
Cho phản ứng sau: CH3CH2CHOA , Vậy A là
CH3CHOCH3
CH3COCH3
CH3COC2H5
CH3CH2CH(OH)CH2CH3
Công thức nào sau đây là của aldehyd propanal
CH3CH2CHO
CH3CHO
CH3CH(CH3)CHO
CH3COCH3
Sắp xếp nhiệt dộ nóng chảy, nhiệt độ sôi theo chiều tăng dần
CH3COCH3, CH3CHO, CH3CH2OH
CH3CHO, CH3CH2OH, CH3COCH3
CH3CH2OH, CH3OH, C3H7OH
CH3OH, C3H7OH, C2H5OH
Chất nào sau đây có độ tan trong nước cao nhất: C2H5OH, C5H11OH, C6H6, C2H6
C5H11OH
C6H6
C2H6
C2H5OH
Oxy hóa hợp chất sau: CH2=CH-CH2CH2OH + [O]→X +[O]→Y, Vậy X và Y lần lược là
CH2=CH-CH2COCH3, Ø
CH2=CH-CH2CHO, CH2=CH-COOH
CH2=CH-CH2CHO,CH2=CH-CH2COOH
CH2=CH2-CH2CHO, CH2=CH-CH2COOH
Oxy hóa hợp chất sau: CH3-CH=CH-CH2-CH2OH + K2Cr2O7 →Sản phẩm phản ứng
CH3-CH=CH-CH2-CHO
CH3-CH2CH2CH2CHO
CH3-CHOHCHOHCH2CHO
CH3-CH=CH-CO-CH3
Oxy hóa hợp chất sau: CH3-CH=CH-CH2-CH2OH + KMnO4 →Sản phẩm phản ứng
CH3CHOHCHOHCH2CHO
CH3CHOHCHOHCH2CH2OH
CH3CH=CHCH2COOH
CH3CHOHCHOHCHOH
So sánh nhiệt độ sôi của 2 hợp chất sau: p-nitrophenol (1) , o-nitrophenol (2)
(1) > (2)
(1) < (2)
(1) = (2)
Tất cả sai
So sánh độ tan theo chiều tăng dần
CH3CH2CH2OH, CH3COCH3,CH3CH2CHO
CH3COCH3, CH3CH2CH2OH, CH3CH2CHO
CH3CH2CHO, CH3CH2CH2OH, CH3COCH3
CH3COCH3, CH3CH2CHO, CH3CH2CH2OH
Hợp chất nào sau đây có thể biểu diễn được liên kết hydro nội phân tử
CH3CH2OH, o-nitro phenol
HOOC-CH2CH2OH, p- nitro phenol
HOOC-CH2-CH2-OH, m-nitrophenol
HOOC-CH2-CH2-OH, o-nitrophenol
Hợp chất nào sau đây có thể hấp thự bức xạ tử ngoại gần
CH2=CH-CH=CH-CH=CH-CH=CH-CH2NO2
CH2=CH-CH3
CH3-CH=CH-CH3
CH3CH2CHO
Cho ancol: CH3CH(C2H5)CH2CHBrCH2OH, Tên gọi của ancol sau là:
3-bromo-4-metyl hexanol
3-bromo 4 metyl hexanol
2- bromo-3-etyl pentanol
2-bromo-4-m
Cho ancol: CH3CH(C2H5)CH2CHBrCH2OH, Tên gọi của ancol sau là:
3-bromo-4-metyl hexanol
3-bromo 4 metyl hexanol
2- bromo-3-etyl pentanol
2-bromo-4-metyl hexanol
Cho acid: CH3CH2CH(C3H7)CH(CH3)CHBrCOOH, Tên gọi của acid sau là:
2-bromo-3metyl-4-etyl heptanoic
2-bromo-2-metyl-4-propyl hexanoic
2-bromo-4-etyl-3-metyl heptanoic
2-bromo-4-metyl-4-etyl heptanoic
Khử hóa hợp chất: CH3CH=CH-COCH3, khử hóa bằng [H] xúc tác Ni. Sản phẩm phản ứng là
CH3CH=CH-CHOHCH3
CH3CH=CHCH2OHCH3
CH3CH=CHCHO
CH3CH2CH2CHOHCH3
Cho phản ứng: C2H3COOCH=C(CH3)2 + H2O xúc tác H2SO4, sản phẩm phản ứng:
CH2=CHCOOH, CH3COCH3
CH2=CHCOOH, (CH3)2CHCHO
CH3CH2COOH, CH3COCH3
CH3CH2COOH
Hợp chất sau: C17H33COOH có tên gọi là
Acid palmitic
Acid stearic
Acid oleic
Acid propionic
Cho hợp chất: CH3CH2CH(CH3)CH(C2H5)CHClCHO, andehid có tên gọi là
3-cloro-4-metyl-5-etyl hexanal
2-cloro -3-etyl-4-propyl hexanal
2-cloro-3etyl-4 metyl hexanal
2-cloro-3-etyl-4-metyl hexanal
Cho phản ứng: CH3C(CH3)=CHCH2CH3+ H2O, Xúc tác H2SO4, Sản phẩm chính phản ứng là
CH3CH(CH3)CHOHCH2CH3
CH3CH(CH3)OHCH2CH2CH3
CH3C(CH3)OHCH2CH2CH3
CH3CH(CH3)CH2OHCH3
Cho phản ứng: CH2=CH-CH2COCl + H2O → Sản phẩm phản ứng:
CH3CH2CH2CHO
CH2=CH-CH2CH2OH
CH2=CH-CH2COOH
CH2=CH-CH2COCH3
Cho phản ứng: CH3CH2CHOHCH(CH3)CH3, đun nóng ở 170oC, xúc tác H2SO4, sản phẩm chính phản ứng là
CH3CH=C(CH3)CH(CH3)CH3
CH3CH=CHCH(CH3)CH3
CH3CH2CH=C(CH3)CH3
CH3CH2CH=CH(CH3)CH3
CH2OH CHOHCHOHCHOHCOCH2OH, Phân tử trên có bao nhiêu carbon bất đối
3
4
5
6
CH2OH CHOHCHOHCHOHCOCH2OH, Công thức phân tử trên có bao nhiêu đồng phân quang học
7
8
4
16
Cho : C6H5COCH2CH3, Phân tử trên có tên gọi là
phenyl -etyl ceton
etyl - phenyl ceton
etyl phenyl ceton
phenyl etyl ceton
Để điều chế aspirin dùng phản ứng nào sau đây
Acid salicylic + phenol
Acid crylic + anhydric acetic
Acid salicylic + anhydric acetic
Tất cả đúng
Dung dịch cồn nào sau đây được dùng để sát trùng vết thương
Cồn 90o
Cồn
Dung dịch cồn nào sau đây được dùng để sát trùng vết thương
Cồn 90o
Cồn 70o
Cồn 80o
Cồn 46o
Để phân biệt C2H5OH và C3H5(OH)3 dùng thuốc thử nào sau đây
Na
Br2
CuO
Cu(OH)2
Để phân biệt CH3COOH, CH2=CH-COOH, C6H5OH, dùng thuốc thử nào sau đây
Quỳ tím, Cu(OH)2
Br2
Quỳ tím, NaOH
Quỳ tím
Để phân biệt: CH3COOH, CH3COCH3, CH2=CH-COOH, dùng thuốc thử nào sau đây
Quỳ tím, CuO
Br2
Quỳ tím, Br2
Quỳ tím
Cho phản ứng: C6H5OH + Br2 →Sản phẩm phản ứng là:
C6H5OHBr2
C6H4OHBr3
C6H3OHBr
C6H2OHBr3
Cho phản ứng: CO + H2O, điều kiện xúc tác ZnO-Cr2O3, nhiệt độ 400oc, áp suất 200 atm Sản phẩm phản ứng
CH3OH
C2H5OH
CH3CHO
HCHO
Cho phản ứng: (C6H10O5)n + H2O → Sản phẩm phản ứng
C6H10O6
C2H5OH
C6H12O6
C2H5CHO
Cho phản ứng: CH3CH2OHCH2CH3+[O]→X+[O]→Y
CH3CH2CHO
CH3COCH2CH3
CH3CH2CH2COOH
CH3COCH2CH3
Cho phản ứng C17H33COOH + C3H5(OH)3 → X + 3H2O, X là
C17H33COOC3H5
C17H33COO(C3H5)3
(C17H33COO)3C3H5
C17H33(COOC3H5)3
Cho phản ứng (C17H35COO)3C3H5 + NaOH → X + Y
C17H35COONa, C3H5OH
C17H35COONa, C3H5(OH)3
C17H35COONa, C3H5(ONa)3
C17H35COOH, C3H5(OH)3
Sản phẩm của phản ứng là C6H12O6 (lên men)=
CH3OH, CO2
C2H5OH, H2O
CH3OH, H2O
C2H5OH, CO2
Phản ứng nào sau đây không đúng
CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3
CH3COOH + CH≡CH → CH3COOCH=CH2
CH3COOC(CH3)=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHOHCH3
(CH3CO)2O + C6H5OH → CH3COOC6H5 + CH3COOH
Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra
(CH3CO)2O + C6H5OH → CH3COOC6H5 + CH3COOH
CH3COOH + C6H5OH → CH3COOC6H5 + H2O
CH3COONa + NaCl → CH3COOCl + Na
CH3COOH + NaCl → CH3COONa + HCl
Phản ứng thủy phân amid trong môi trường acid H+ RCONH2 + H2O → X + Y X, Y lần lượt là
RCOONH4, O2
RCOONH3 , H2O
RCOOH. NH3
RCOONH2, H2
Số đồng phân tác dụng với NaOH ứng với công thức phân tử C4H8O2 là?
4
5
6
7
Các chất HCOOCH3,CH2= C(CH3)-COOCH3 ,C6H5OCOCH3 lần lượt có tên
Số đồng phân tác dụng với NaOH ứng với công thức phân tử C4H8O2 là?
4
5
6
7
Các chất HCOOCH3,CH2= C(CH3)-COOCH3 ,C6H5OCOCH3 lần lượt có tên
Metyl format, metylmetacrylat, phenyl acetat
Metyl format, metylmetacrylat, metylbenzoat
Metyl format, metylcrylat, phenylacetat
Etyl format, metylmetacrylat, phenylacetat
Sản phẩm thu được khi xà phòng hóa CH3COOCH=CH2, CH3COOC(CH3)=CH2.
Natri acetat, andehyd acetic
Natri format, acetal dehyd, đimetyl ceton
Natri acetat, rượu vinylic, aceton
Natri acetat, andehyd acetic, aceton
Số đồng phân chỉ tác dụng với NaOh không tác dụng với Na ứng với công thức C4H6O2 là:
4
5
6
7
Cho sơ đồ phản ứng: Etylen. Trong sơ đồ trên chất D là:
HCHO
CH3CHO
(CHO)2
(COOH)2
Etyl acetat được tạo thành từ phản ứng este hóa giữa
Acid formic và etanol
Acid acetic và metanol
Acid acetic và rượu etylic
Acid acetic và ancol etylic
Dãy các chất phản ứng với vinyl format là
Dung dịch brom, dung dịch NaOH, CuO/tO
Dung dịch brom, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3
H2/Ni, tO, Na, H2O/H+
Dung dịch NaOH, Cu(OH)2, AgNO3/NH3
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều
Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch
Phản ứng thủy phân chất béo luôn tạo thành glixerol và xà phòng
Phản ứng xà phòng hóa chất béo luôn thu được glixerol và xà phòng
Khi xà phòng hóa vinyl acetat thì thu được
CH2 = CH -Cl
CH≡ CH
CH3CHO
CH2=CH-OH
Một chất hữu cơ đơn chức có công thức C3H6O2 không tác dụng với kim loại kiềm, chỉ tác dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng của:
Ancol
este
Andehyd
Acid carboxylic
Đun nóng este A (C4H6O2) với dung dịch HCl loãng, thu được sản phẩm không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương A có tên là
Vinyl acetat
Allyl format
Propyl format
Metyl acrylat
Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được
1 muối và 1 ancol
2 ancol và nước
2 muối
2 muối và nước
Công thức tổng quát của este no, đơn chức
CnH2nO2 (n≥2)
CnH2n-2O2 (n≥1)
CnH2nO (n≥1)
CnH2n+2O2 (n≥1)
thu được
1 muối và 1 ancol
2 ancol và nước
2 muối
2 muối và nước
Công thức tổng quát của este no, đơn chức
CnH2nO2 (n≥2)
CnH2n-2O2 (n≥1)
CnH2nO (n≥1)
CnH2n+2O2 (n≥1)
Dùng hóa chất gì để phân biệt các mẫu thử mất nhãn chứa. Metyl format và etyl acetat.
AgNO3/NH3
Na2CO3
Cu(OH)2/NaOH
A và C
Dùng hóa chất gì để phân biệt vinyl format và metyl format
AgNO3/NH3
Cu(OH)2/NaOH
Dung dịch Brom
A, B đúng
Este C4H8O2 có gốc rượu là metyl thì công thức cấu tạo của este đó là
CH3COOC2H5
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
C2H3COOCH3
Một hợp chất B có công thức C4H8O2. B tác dụng được với NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo của B phải là.
HCOOCH(CH3)2
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
Cho este có công thức phân tử là C4H6O2 có gốc ancol là metyl thì tên gọi acid tương ứng của nó là
Acid oxalic
Acid acetic
Acid acrylic
Acid propionic
Thủy phân este X bằng dung dịch H2SO4 được 2 chất Y và Z đều có phản ứng tráng gương X có CTCT là:
HCOOCH3
HCOOCH2-CH=CH2
HCOO-C(CH3)=CH2
HCOOCH=CH2
Chọn câu trả lời chính xác nhất
Este là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa các chất hữu cơ và ancol
Este là sản phẩm của phản ứng giữa acid với ancol
Este là sản phẩm của phản ứng cộng giữa acid hữu cơ với ancol
Este là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa acid hữu cơ với ancol
Chọn câu phát biểu sai
Đều chưa no
Đều làm mất màu dung dịch Brom
Đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hơpk
Khi thủy phân không cho ancol
Gọi tên axit sau: CH3 -CH(CH3)- CH2- COOH
Axit 3-metylbutanoic
Axit 2-metylbutanoic
Axit Metylbutanoic
Axit isopentanoic
Khi nói về ứng dụng của este, phát biểu nào sau đây là đúng:
Một số este có mùi thơm được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm
Este được dùng làm dung môi do có khả năng tan tốt trong nước
Poli(metyl metacrylat) được dùng làm chất hóa dẻo và dược phẩm
Isoamyl axetat là este có mùi hoa hồng, được ứng dụng trong công nghiệp mĩ phẩm
Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với vừa đủ du
Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH2=CHCOONa và CH3OH
CH3COONa và CH3CHO
CH3COONa và CH2=CHOH
C2H5COONa và CH3OH
Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
C6H5OH
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :
X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi
X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N
Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N
X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O
Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp axit axetic bằng 1 phản ứng hóa học là:
C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3
C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3
C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3
C2H2, CH3CHO, HCOOCH3
Cho phản ứng este hóa : RCOOH + R'OH = R-COO-R' + H2O . Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau
Tăng nồng độ của axit hoặc ancol
Dùng H2SO4 đặc để xúc tác và hút nước
Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng
Cả A, B, C đều đúng
Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, ancol etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là
quỳ tím, dung dịch Br2
quỳ tím, dung dịch Na2CO3
quỳ tím, dung dịch NaOH
quỳ tím, Cu(OH)2
Dãy nhóm nào sau đây có tác dụng tăng màu trong phương pháp quang phổ tử ngoại
CHundefined3, OH, C2H5
OH, NH2, Cl
CH3, NH2, C6H5
C2H5, NH2, OH
Áp dụng phổ cộng hưởng từ hạt nhân (NMR) có thể xác định đặc điểm nào của hợp chất
Khối lượng phân tử
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Sự tương tác và vị trí các nguyên tử H, C. O, N
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ:
2 - 5%
10 - 20%
20 - 30%
5 - 10%
Để phân biệt các axit: fomic, axetic, acrylic người ta có thể dùng lần lượt các thuốc thử:
nước Br2, dung dịch AgNO3
dung dịch Na2CO3, nước Br2
dung dịch AgNO3/NH3, nước Br2
nước Br2, dung dịch KMnO4
acrylic người ta có thể dùng lần lượt các thuốc thử:
nước Br2, dung dịch AgNO3
dung dịch Na2CO3, nước Br2
dung dịch AgNO3/NH3, nước Br2
nước Br2, dung dịch KMnO4
Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Dầu chuối được dùng trong thực phẩm là este có tên:
Isoamyl axetat
Metyl fomat
Etyl butyrat
Geranyl axetat
Hợp chất anhidric tương ứng với axit benzoic có công thức là
(CH2=CH-CO)2O
(CH3CO)2O
(C6H5CO)2O
(C17H35CO)2O
Hợp chất Aspirin được tổng hợp từ cặp chất tương ứng là
acid salicylic và anhydrid acetic
acid benzoic và anhydrid acetic
acid acrylic và ancol etylic
acid axetic và acol isoamylic
Thực hiện các chuyển hóa sau OHCH2CH2CH2CH2CH2CH2Br →X → OHCH2CH2CH2CH2CH2CH2COOH Vậy X có thể là:
OHCH2CH2CH2CH2CH2CH2CN
OHCH2CH2CH2CH2CH2CH2OH
OHCH2CH2CH2CH2CH2CH2CHO
OHCH2CH2CH2CH2CH2CH2CH2CN
Khử axit axetic bởi LiAlH4 thu được sản phẩm là
CH3CHO
C2H5OH
CH3COOCH3
CH3COONa
Trong thực tế quá trình lên men giấm từ rượu etylic pha loãng với chủng vi khuẩn Acetobacter ở nhiệt độ tối ưu từ 18 -240C. Phản ứng hóa học tương ứng xảy ra trong tế bào vi khuẩn là
2CH3CHO + O2 = 2CH3COOH
C2H5OH + O2 = CH3COOH + H2O
C2H5OH + CuO = CH3CHO + Cu + H2O
C2H5OH + CH3COOH = CH3COOC2H5 + H2O
Axit acrylic là axit không no, cộng 1 phân tử H2 tạo thành axit Y. Tên gọi của Y là
Axit axetic
Axit propionic
Axit metacrylic
Axit oxalic
Thủy tinh hữu cơ (được dùng làm thấu kính) được tổng hợp từ sơ đồ phản ứng sau: Axit X + ancol Y = este Z = Thủy tinh hữu cơ (poli metylmetacrylat). Vậy X, Y là
CH2= C(CH3)COOH, CH3OH
CH2= C(CH3)COOH, C2H5OH
CH2= CHCOOH, CH3OH
CH2= CHCOOH, C2H5OH
Cho thí nghiệm: Giấm ăn tác dụng với đá vôi (có trong vỏ trứng). Nhận định đúng hiện tượng xảy ra là
Sủi bọt khí CO2
Sủi bọt khí H2
Có kết tủa
Không hiện tượng gì
Để tách 2 chất lỏng có khối lượng riêng khác nhau và không tan vào nhau, người ta thường dùng phương pháp nào?
Chưng cất
Kết tinh
Chiết
Kết tủa
Để định tính Cl trong hợp chất hữu cơ (bằng phương pháp Dumas) dùng dung dịch chất nào
AgNO3
H2SO4 đặc
CuSO4 khan
dùng phương pháp nào?
Chưng cất
Kết tinh
Chiết
Kết tủa
Để định tính Cl trong hợp chất hữu cơ (bằng phương pháp Dumas) dùng dung dịch chất nào
AgNO3
H2SO4 đặc
CuSO4 khan
NaOH
Cho CH2undefinedOHCHOHCHOHCHOHCHOHCHO, hợp chất sau có bao nhiêu C bất đối
3
4
5
6
Cho CH2undefinedOHCHOHCHOHCHOHCHOHCHO, hợp chất sau có bao nhiêu đồng phân quang học
8
18
16
24
Cho CH2undefinedOHCHOHCHOHCHOHCOCH2OH , hợp chất sau có bao nhiêu đồng phân quang học
2
4
8
16
Cho CH2undefinedOHCHOHCHOHCHOHCOCH2OH , hợp chất sau có bao nhiêu C bất đối
3
4
5
6
Cho CH2OHCHOHCHO, hợp chất sau có bao nhiêu C bất đối
1
2
3
4
Cho CH2OHCHOHCHO, hợp chất sau có bao nhiêu đồng phân quang học
1
2
3
4
C2H4O2 có tất cả bao nhiêu đồng phân acid và este
2
3
4
5
Hãy gọi tên của este có công thức sau: C6H5COOC6H5
Benzyl acetat
Etyl benzoat
Phenyl acetat
Phenyl benzoat
Cho phương trình sau:C2H5COOC6H5 + NaOH = A+ B, A và B lần lượt là
C2H5COONa, C6H5ONa
C6H5COONa, C2H5OH
C2H5ONa, C6H5COONa
C6H5COOH, C2H5OH
Cho phản ứng sau: C6H5OH + (C2H5CO)2O tạo sản phẩm nào sau đây:
C6H5COOC2H5 + C2H5COOH
C6H5COOH + C6H5COOC2H5
C2H5COOC6H5 + C2H5COOH
Tất cả đúng
Khử hóa andehyd sau đây bằng LiAlH4 thu được sản phẩm nào sau đây: CH2=CH-CH2CH2CHO + [H]
CH2=CH-CH2CH2CH2OH
CH2=CH-CH2CH2CHO
CH2OHCHOHCH2CHO
CH2OHCHOHCH2OH
Dung dịch nào dưới đây được sử dụng để sát khuẩn dụng cụ y tế
C2H5OH
CH3COCH3
HCHO
CH3CH2CH(OH)CH2CH3
Cho CH3CH=CHCH=CH-C6H5, công thức phân tử sau có bao nhiêu đồng phân
2
3
4
5
Sắp xếp nhiệt dộ nóng chảy, nhiệt độ sôi theo chiều tăng dần
CH3COCH3, CH3CHO, CH3CH2OH
CH3CHO, CH3CH2OH, CH3COCH3
CH3CH2OH, CH3OH, C3H7OH
CH3OH, C3H7OH, C2H5OH
Chất nào sau đây có độ tan trong nước cao nhất: C2H5OH, C5H11OH, C6H6, C2H6
C5H11OH
C6H6
C2H6
C2H5OH
Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, ancol etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là
quỳ tím, dung dịch Br2.
quỳ tím, dung d
Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, ancol etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là
quỳ tím, dung dịch Br2.
quỳ tím, dung dịch Na2CO3
quỳ tím, dung dịch NaOH.
quỳ tím, Cu(OH)2
Gọi tên axit sau: CH3 -CH2- CH(CH3)- COOH
Axit 1-metylbutanoic
Axit 2-metylbutanoic
Axit Metylbutanoic
Axit isopentanoic
So sánh nhiệt độ sôi của 2 hợp chất sau(1) C2H5OH và (2) CH3COCH3
(1) > (2)
(1) < (2)
(1) = (2)
Tất cả sai
So sánh độ tan theo chiều tăng dần
CH3CH2CH2OH, CH3COCH3,CH3CH2CHO
CH3COCH3, CH3CH2CH2OH, CH3CH2CHO
CH3CH2CHO, CH3CH2CH2OH, CH3COCH3
CH3COCH3, CH3CH2CHO, CH3CH2CH2OH
Hợp chất nào sau đây có thể hấp thự bức xạ tử ngoại gần
CH2=CH-CH=CH-CH=CH-CH=CH-CH2NO2
CH2=CH-CH3
CH3-CH=CH-CH3
CH3CH2CHO
Cho ancol: CH3CH(C2H5)CH2CHBrCH2OH, Tên gọi của ancol sau là:
3-bromo-4-metyl hexanol
3-bromo 4 metyl hexanol
2- bromo-3-etyl pentanol
2-bromo-4-metyl hexanol
Tên gọi của andehyd sau: HCHO
Andehyd formic
metanal
Formaldehyd
Tất cả đúng
Khử hóa hợp chất: CH3CH=CH-COCH3, khử hóa bằng [H] xúc tác Ni. Sản phẩm phản ứng là
CH3CH=CH-CHOHCH3
CH3CH=CHCH2OHCH3
CH3CH=CHCHO
CH3CH2CH2CHOHCH3
Cho phản ứng: C2H3COOCH=C(CH3)2 + H2O xúc tác H2SO4, sản phẩm phản ứng:
CH2=CHCOOH, CH3COCH3
CH2=CHCOOH, (CH3)2CHCHO
CH3CH2COOH, CH3COCH3
CH3CH2COOH
Để nhận biết CH3OH, CH2=CH-CHO, C6H5OH dùng một hóa chất duy nhất để nhận biết các dung dịch trên
Quỳ tím
AgNO3/NH3
Dung dịch Br2
Dung dịch NaOH
Cho hợp chất: CH3CH2CH(CH3)CH(C2H5)CHClCHO, andehid có tên gọi là
3-cloro-4-metyl-5-etyl hexanal
2-cloro -3-etyl-4-propyl hexanal
2-cloro-3etyl-4 metyl hexanal
2-cloro-3-etyl-4-metyl hexanal
Cho phản ứng: CH3C(CH3)=CHCH2CH3+ H2O, Xúc tác H2SO4, Sản phẩm chính phản ứng là
CH3CH(CH3)CHOHCH2CH3
CH3CH(CH3)OHCH2CH2CH3
CH3C(CH3)OHCH2CH2CH3
CH3CH(CH3)CH2OHCH3
Cho phản ứng: CH3CH2CHOHCH(CH3)CH3, đun nóng ở 170oC, xúc tác H2SO4, sản phẩm chính phản ứng là
CH3CH=C(CH3)CH(CH3)CH3
CH3CH=CHCH(CH3)CH3
CH3CH2CH=C(CH3)CH3
C
Cho phản ứng: CH3CH2CHOHCH(CH3)CH3, đun nóng ở 170oC, xúc tác H2SO4, sản phẩm chính phản ứng là
CH3CH=C(CH3)CH(CH3)CH3
CH3CH=CHCH(CH3)CH3
CH3CH2CH=C(CH3)CH3
CH3CH2CH=CH(CH3)CH3
CH2OH CHOHCHOHCHOHCOCH2OH, Phân tử trên có bao nhiêu carbon bất đối
3
4
5
6
Cho : C6H5COCH2CH3, Phân tử trên có tên gọi là
phenyl -etyl ceton
etyl - phenyl ceton
etyl phenyl ceton
phenyl etyl ceton
Cho phản ứng: CH2=CHCOOCH=CHCH3 + NaOH= A+B, sản phẩm phản ứng
C2H3COOH, CH3CH2CH2OH
C2H3COONa, CH3CH2CH2OH
C2H3COOH, CH3CH2CHO
C2H3COONa, CH3CH2CHO
Cho dãy sau: C2H5OH+ O2 (men giấm). Sản phẩm phản ứng là
HCOOH
CH3COOH
CH3CHO
CH3CH2COOH
Este nào sau đây có mùi dầu gió
metyl acetat
Metyl salicylat
etyl salicylat
etyl acetat
Công thức phân tử của aspirin là
C9H8O4
C8H8O4
C9H8O3
C9H10O4
Công thức cấu tạo của este có mùi dầu chuối là
CH3COOC5H11
HCOOC5H11
C3H7COOC5H11
C2H5COOC5H11
Cho dãy : CH2=CH-COCH3 tác dụng với [H] xúc tác Ni sản phẩm của phản ứng là
CH3CH2CHOHCH3
CH=CHCHOHCH3
CH3CH2COCH3
CH3CHCHOHCH3
CH3CH2OH+[O]=A+[O]=B. Vậy B là
CH3CHO
CH3CH2COOH
CH3COOH
HCOOH
Acid stearic có công thức là:
C17H33COOH
C17H31COOH
C17H35COOH
C17H37COOH
Acid oleic có công thức là:
C17H33COOH
C17H31COOH
C17H35COOH
C17H37COOH
Acid palmitic có công thức là:
C15H33COOH
C15H35COOH
C15H29COOH
C15H31COOH
Chất nào sau đây có thể tác dụng được với Na, NaOH, MgO
CH3COOCH3
CH3OH
CH3CHO
CH3COOH
Công thức nào sau đây có tên gọi là anhydrid butanoic
(CH3CO)2O
(C2H5CO)2O
(C3H7CO)2O
(C4H9CO)2O
Cho: CH3COCl công thức sau có tên gọi là
etanoic clorid
etanoyl clorid
acetic clorid
acetic cloro
Cho: CH3COOC2H5 công thức sau có tên gọi là
metyl acetat
etyl fomat
metyl etanoat
etyl etanoat
