wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về nghề Điều Dưỡng

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Một người có một nghề nghiệp ổn định khi

a)

Được đào tạo có được những tri thức, kỹ năng nhất định để tạo ra giá trị vật chất hoặc tinh nhần nào đó đáp ứng nhu cầu xã hội

b)

Nghề kiếm được nhiều tiền

c)

Nghề được xã hội công nhận

d)

Tất cả các ý trên

2.

Trên thế giới hiện nay có bao nhiêu nghề?

a)

1000 nghề

b)

2000 nghề

c)

15.000 nghề

d)

40.000 nghề

3.

Theo thống kê ở Liên Xô trước đây có bao nhiêu chuyên môn

a)

1000 chuyên môn

b)

2000 chuyên môn

c)

15.000 chuyên môn

d)

40.000 chuyên môn

4.

Theo thống kê ở Mỹ có khoảng bao nhiêu chuyên môn?

a)

1000 chuyên môn

b)

2000 chuyên môn

c)

15.000 chuyên môn

d)

40.000 chuyên môn

5.

Người làm nghề Điều Dưỡng được gọi là:

a)

Nghề chăm sóc

b)

Nghề nuôi dưỡng

c)

Điều Dưỡng viên

d)

Điều dưỡng chăm sóc

6.

Để được hành nghề Điều dưỡng thì người điều dưỡng cần phải có giấy tờ nào ?

a)

Bằng tốt nghiệp cao đẳng điều dưỡng

b)

Bằng tốt nghiệp đại học điều dưỡng

c)

Chứng chỉ hành nghề

d)

chứng chỉ tin học ngoại ngữ

7.

Phạm vi hành nghề của người Điều dưỡng được pháp luật quy định bởi ?

a)

Bộ chuẩn năng lực điều dưỡng

b)

Luật về phạm vi hành nghề và đạo đức nghề điều dưỡng

c)

Thông tư 26/BYT

d)

Nhà nước quy định

8.

Trong khu vực Đông Nam Á tỷ lệ Điều Dưỡng trên bác sỹ ở nước ta đứng thư mấy so với các nước?

a)

Thứ 2

b)

Thứ nhất

c)

Thứ ba

d)

Tỷ lệ thấp nhất

9.

Đối tượng phục vụ của người Điều dưỡng là:

a)

Người bệnh

b)

Người khỏe

c)

Bệnh nhân

d)

Con người

10.

Cơ hội việc làm của sinh viên Điều dưỡng sau khi ra trường , loại trừ?

a)

Làm việc ở các bệnh viện tuyến trung ương, cơ sở

b)

Làm việc tại các phòng khám

c)

Giảng dạy về Điều dưỡng

d)

Mở phòng khám

11.

Cơ hội việc làm của sinh viên Điều dưỡng sau khi ra trường , loại trừ?

a)

Làm việc ở các bệnh viện tuyến trung ương, cơ sở

b)

Làm việc tại các phòng khám

c)

Giảng dạy về Điều dưỡng

d)

Mở phòng khám điều trị bệnh

12.

Thuyết khoa học vệ sinh của F Floren nightingale đã giảm tỷ lệ chết như thế nào?

a)

giảm 42%

b)

giảm 2%

c)

Giảm từ 42% -xuống 2%

d)

Giảm Trên 50%

13.

Thuyết khoa học vệ sinh của F Floren nightingale ra đời vào giai đoạn nào?

a)

Chiến tranh crime

b)

Thế kỷ thứ XIII

c)

Năm 1854-1855

d)

Năm 1848-1854

14.

Thuyết khoa học vệ sinh của Floren nightingale đã làm giảm tỷ lệ chết do

a)

Chiến tranh

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Bệnh đậu mùa

d)

Bệnh cúm

15.

Ngày điều dưỡng thế giới là :

a)

12.5

b)

26.10

c)

5.12

d)

27.2

16.

Hình ảnh người phụ nữ cầm ngọn đèn đi trong đêm là đại tượng trưng cho hình ảnh của ai

a)

Phoebe

b)

Phabiola

c)

Floren nightingale

d)

Clara Barton

17.

Những năm 1950 Việc điều trị thương bệnh binh chủ yếu dựa vào

a)

Điều trị

b)

Chăm sóc

c)

Yếu tố tự nhiên

d)

Tất cả các yết tố trên

18.

Trường Y tá Vệ quốc đoàn Hà Nội đổi tên thành

a)

trường y tá Vệ quốc đoàn quân y cục

b)

trường y tá Vệ quốc đoàn

c)

trường quân y cục

d)

trường Vệ quốc đoàn

19.

Từ khi thành lập đến năm 2002 , hội Điều dưỡng Việt Nam đã đại hội được mấy lần ?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

20.

Xuất thân của bà Floren nightingale từ giai cấp

a)

Công nhân

b)

Tư sản

c)

Nô lệ

d)

Bần nông

21.

Giáo sư điều dưỡng đầu tiên trên thế giới là

a)

Ellizabeth Smellie

b)

Mary Breck Enridge

c)

Mary Adelaid Nutting

d)

Dorothea Dix

22.

Tác phẩm " Nam dược thần hiệu" và " Hồng nghĩa giác tự y thời" là của ai?

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Hải Thượng lãn ông lê hữu trác

c)

Hồ Đắc Di

d)

Phạm Ngọc Thạch

23.

Lịch sử phát triển điều dưỡng Việt Nam chia làm mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Trường Y tá vệ quốc đoàn Hà Nội đã đào tạo được mấy khóa y tá vệ quốc đoàn.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Bộ Quốc Phòng ra chức vụ Y tá trưởng vào năm nào?

a)

1968

b)

1970

c)

1965

d)

1948

26.

Chủ tịch hội Điều dưỡng đầu tiên là ai?

a)

Bà Phạm Thị Loan

b)

Ông phạm Đức Mục

c)

Bà Vi Thị Nguyệt Hồ

d)

Bà Trương Thị Mỹ Hoa

27.

Ban chấp hành Trung ương hội y tá điều dưỡng nhiệm kỳ thứ nhất có bao nhiêu ủy viên?

a)

30

b)

31

c)

35

d)

40

28.

Chủ tịch hội Điều dưỡng Việt Nam tại nhiệm kỳ thứ nhất là ai?

a)

Ông Phạm Đức Mục

b)

Bà Vi Thị Nguyệt Hồ

c)

Bà Trịnh Thị Loan

d)

Ông Nguyễn Hoa

29.

Ngày 26/10/1993 tại bộ y tế đã diễn ra đại hội đại biểu Điều dưỡng toàn quốc lần thứ mấy?

a)

Thứ I

b)

Thứ II

c)

Thứ III

d)

Thứ IV

30.

Ban chấp hành Trung ương hội y tá điều dưỡng nhiệm kỳ thứ hai có bao nhiêu ủy viên?

a)

30

b)

45

c)

50

d)

55

31.

Chủ tịch Hội Y tá- điều dưỡng Việt Nam nhiệm kỳ 2 là ai?

a)

Ông Phạm Đức Mục

b)

Bà Vi Thị Nguyệt Hồ

c)

Bà Trịnh Thị Loan

d)

Ông Nguyễn Hoa

32.

Người vừa là Phó chủ tịch hội Y tá Điều dưỡn Việt Nam kiêm tổng thư ký hội tại nhiệm kỳ thứ 2 là ai?

a)

Ông Phạm Đức Mục

b)

Bà Vi Thị Nguyệt Hồ

c)

Bà Trịnh Thị Loan

d)

Ông Nguyễn Hoa

33.

Câu 2-32- Chủ tịch Hội Y tá- điều dưỡng Việt Nam nhiệm kỳ 3 là ai?

a)

Ông Phạm Đức Mục

b)

Bà Vi Thị Nguyệt Hồ

c)

Bà Trịnh Thị Loan

d)

Ông Nguyễn Hoa

34.

Câu 2-33- Vai trò, chức năng, nhiệm vụ của Hội Điều dưỡng Việt Nam đã được ghi rõ trong Điều lệ của Hội được Bộ trưởng Bộ Nội vụ phê duyệt tại Quyết định số

a)

373/CT- BNV, 26/8/2008

b)

627/QĐ-BNV, 26/5/2008

c)

627/QĐ-BNV, 26/8/2008

d)

628/QĐ-BNV, 26/5/2008

35.

Câu 2-34- Chủ tịch hội Điều dưỡng Việt Nam hiện nay là:

a)

Ôngg Nguyễn Hoa

b)

Cô Trịnh Thị Loan

c)

Bà Vi Thị Nguyệt Hồ,

d)

Ông Phạm Đức Mục

36.

Câu 2-35- Chủ tịch hội Điều dưỡng Việt Nam qua 4 lần đại hội kể từ khi ra đời là:

a)

ông Nguyễn Hoa

b)

cô Trịnh Thị Loan

c)

bà Vi Thị Nguyệt Hồ

d)

ông Phạm Đức Mục

37.

Câu 2-36- Con người tồn tại và phát triển được cần có nhu cầu cơ bản về:

a)

Thể chất

b)

Tinh thần

c)

Xã hội

d)

Tất cả các ý kiến trên

38.

Câu 2-37- Quan điểm Điều dưỡng là một nghề hỗ trợ cung cấp các dịch vụ chăm sóc đóng góp vào việc phục hồi nâng cao sức khoẻ. Được đưa ra bởi?

a)

Viginia Handerson

b)

Florent Nightingale

c)

hội Điều dưỡng Mỹ

d)

các nhà khoa học Việt Nam

39.

Câu 2-38- Nhiệm vụ cụ thể của Điều Dưỡng chăm sóc :

a)

Giáo dục sức khỏe

b)

Thực hiện y lệnh thuốc

c)

Làm thủ tục hành chính

d)

Tất cả các ý trên

40.

Câu 2-39- Điều dưỡng là chuẩn đoán (Diagnosis) và điều trị (treatment) những phản ứng của con người đối với bệnh hiện tại hoặc bệnh có tiềm năng xảy ra được đưa ra bởi ?

a)

Viginia Handerson

b)

Florent Nightingale

c)

hội Điều dưỡng Mỹ

d)

các nhà khoa học Việt Nam

41.

a bởi ?

a)

Viginia Handerson

b)

Florent Nightingale

c)

hội Điều dưỡng Mỹ

d)

các nhà khoa học Việt Nam

42.

Quan điểm Điều dưỡng là khoa học chăm sóc người bệnh, góp phần nâng cao chất lượng chẩn đoán và điều trị tại bệnh viện và quá trình phục hồi sức khỏe sau điều trị để người bệnh đạt tới kết quả ngày càng tốt hơn được đưa ra bởi :

a)

Viginia Handerson

b)

Florent Nightingale

c)

hội Điều dưỡng Mỹ

d)

Hội nghị toàn quốc chuyên ngành Điều dưỡng Việt Nam

43.

Vai trò của người điều dưỡng chăm sóc:

a)

Người chăm sóc

b)

Người truyền đạt thông tin

c)

Người giáo dục

d)

Tất cả các ý trên

44.

Điều dưỡng trung cấp và điều dưỡng cao cấp thực hiện nhiệm vụ khác nhau như thế nào ? Chọn đáp án đúng ?

a)

Thực hiện tiêm truyền

b)

Theo dõi người bệnh

c)

Thực hiện các thủ thuật phức tạp khi điều dưỡng chính không làm được

d)

Lập kế hoạch chăm sóc người bênh

45.

Nhiệm vụ cụ thể của Điều Dưỡng chăm sóc ngoại trừ

a)

Lập kế hoạch chăm sóc người bênh

b)

Thực hiện tiêm truyền

c)

Ra y lệnh thuốc

d)

Vệ sinh thân thể

46.

Đâu là chức năng chủ động của người Điều dưỡng

a)

Cho bệnh nhân thở oxy

b)

Lấy máu tĩnh mạch

c)

Tiêm thuốc

d)

Truyền dịch

47.

Tác giả nào đã ví người điều dưỡng giống như người nghệ sỹ ?

a)

Viginia Handerson

b)

Florent Nightingale

c)

Hội Điều dưỡng Mỹ và các nhà khoa học Việt Nam

d)

Tất cả các ý trên

48.

Sức khỏe mỗi người được xác định có khác nhau tùy thuộc vào?

a)

Đối tượng khách hàng

b)

Lĩnh vực chuyên khoa đối tượng mà điều dưỡng chăm sóc.

c)

chẩn đoán của bác sỹ

d)

Ý Avà B

49.

Mục tiêu của việc chăm sóc Điều dưỡng đối với sức khỏe là?

a)

Phục hồi

b)

duy trì sức khỏe

c)

nâng cao sức khỏe

d)

Tất cả các ý trên

50.

Mục tiêu của việc chăm sóc Điều dưỡng đối với sức khỏe là?

a)

Phục hồi

b)

duy trì sức khỏe

c)

nâng cao sức khỏe

d)

Tất cả các ý trên

51.

Trong mối tương quan của Điều Dưỡng trong lĩnh vực thực hành thì chức năng của điều dưỡng là:

a)

Nhận định tình trạng người bệnh.

b)

Đánh giá tình trạng người bệnh.

c)

Đánh giá về sự đáp ứng của họ đối với bệnh tật như sự mệt mỏi, sự thay đổi thể hình và cấu trúc của cơ thể

d)

Tất cả các ý trên

52.

Trong mối tương quan của Điều Dưỡng trong lĩnh vực thực hành thì Bệnh tật là?

a)

Là các hiện tượng, các thay đổi về chức năng, cấu trúc trên con người.

b)

Là khả năng thích nghi của con người đối với nhu cầu thực tế của họ.

c)

Là phản ứng của con người với bệnh

d)

Ý A và B

53.

Học thuyết mô tả sự thay đổi qua từng giai đọan của đời sống dựa vào nhóm tuổi của cuộc sống là :

a)

Học thuyết về sự phát triển

b)

Học thuyết về stress và sự đáp ứng

c)

Học thuyết về về tâm lý xã hội học

d)

Học thuyết về sức khỏe và sự khỏe mạnh

54.

Học thuyết chỉ dẫn sự tham gia tự giác về thái độ người bệnh huớng về y tế và thực hành y tế để bảo vệ sức khỏe.

a)

Học thuyết về sự phát triển

b)

Học thuyết về stress và sự đáp ứng

c)

Học thuyết về về tâm lý xã hội học

d)

Học thuyết về sức khỏe và sự khỏe mạnh

55.

Học thuyết nêu kinh nghiệm của stress và tìm ra cách đáp ứng, đối kháng stress vào đời sống người bị stress. Cung cấp chỉ dẫn kinh nghiệm hành vi và thái độ cho người bị stress là nội dung của học thuyết

a)

Học thuyết về sự phát triển

b)

Học thuyết về stress và sự đáp ứng

c)

Học thuyết về về tâm lý xã hội học

d)

Học thuyết về sức khỏe và sự khỏe mạnh

56.

Học thuyết của Bà Florence Nightingale xoay quanh mối quan hệ nào?

a)

Môi trường và người bệnh

b)

Điều dưỡng và môi trường

c)

Điều dưỡng và người bệnh

d)

Tất cả các ý trên

57.

Yếu tố nền tảng trong học thuyết của Nightingale là :

a)

Con người

b)

Môi trường

c)

Chăm sóc điều dưỡng

d)

Sức khỏe

58.

Yếu tố môi trường trong học thuyết của Nightingale gồm mấy yếu tố?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

59.

Học thuyết của Nightingale chỉ ra sức khỏe người bệnh có thể được cải thiện bằng cách nào?

a)

Cung cấp đầy đủ dinh dưỡng

b)

Giữ môi trường vệ sinh

c)

Tạo cảm giác thoải mái, hạn chế tiêu hao năng lượng không cần thiết cho người bệnh.

d)

Tất cả các yếu tố trên

60.

Mô hình học thuyết được xem là mô hình học thuyết và khái niệm cho ngành Điều dưỡng là :

a)

Học thuyết Nightingale

b)

Học thuyết Peplau's

c)

Học thuyết Henderson

d)

Học thuyết về Orem's

61.

Học thuyết xác định việc chăm sóc toàn diện cho con người là:

a)

Học thuyết Newman

b)

Học thuyết Peplau's

c)

Học thuyết Henderson

d)

Học thuyết về Orem's

62.

Thành phần trong mối quan hệ điều dưỡng gồm yếu tố?

a)

Điều dưỡng và con người

b)

Môi trường

c)

Sức khỏe

d)

Tất cả các ý trên

63.

Học thuyết về Orem's xác định việc chăm sóc điều dưỡng cần.

a)

Chú trọng đến yếu tố con người

b)

Chú trọng đến yếu tố môi trường

c)

Nhấn mạnh về việc người bệnh tự chăm sóc

d)

Nhấn mạnh về việc vệ sinh môi trường

64.

Nền tảng của hệ thống phân cấp nhu cầu, và được ưu tiên hàng đầu là nhu cầu nào?

4 lines
65.

Nền tảng của hệ thống phân cấp nhu cầu, và được ưu tiên hàng đầu là nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu về thể chất

b)

Nhu cầu an toàn và được bảo vệ

c)

Nhu cầu về tình cảm và quan hệ

d)

Nhu cầu được tôn trọng

66.

Nhu cầu cần được đáp ứng tối thiểu để duy trì sự sống là nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu về thể chất

b)

Nhu cầu an toàn và được bảo vệ

c)

Nhu cầu về tình cảm và quan hệ

d)

Nhu cầu được tôn trọng

67.

Nội dung nhu cầu an toàn và bảo vệ bao gồm:

a)

An toàn về tính mạng

b)

An toàn về tinh thần

c)

An toàn khi tiêm truyền

d)

Tất cả các ý trên

68.

Đối tượng đòi hỏi sự an toàn và được bảo vệ nhiều hơn là

a)

trẻ em và người già

b)

Người tàn tật

c)

Tất cả mọi người

d)

Ý A và B

69.

Để giúp bảo vệ người bệnh khỏi bị nguy hiểm, người Điều dưỡng phải biết rõ điều gì?

a)

tính chất, đặc điểm bệnh tật của người bệnh

b)

Tính cách của người bệnh

c)

Đặc điểm bệnh

d)

Môi trường bệnh tật

70.

Trong hệ thống phân loại nhu cầu của Maslow thì nhu cầu ở mức cao nhất là :

a)

Nhu cầu tự hoàn thiện

b)

Nhu cầu an toàn và được bảo vệ

c)

Nhu cầu về tình cảm và quan hệ

d)

Nhu cầu được tôn trọng

71.

Nhu cầu ở mức độ cao theo Maslow ngoại trừ?

a)

Nhu cầu tự hoàn thiện

b)

Nhu cầu an toàn và được bảo vệ

c)

Nhu cầu về tình cảm và quan hệ

d)

Nhu cầu được tôn trọng

72.

Nhu cầu ở mức thấp bao gồm:

a)

Nhu cầu về thể chất và tôn trọng

b)

Nhu cầu về thể chất và nhu cầu về an toàn và được bảo vệ

c)

Nhu cầu về tình cảm và quan hệ

d)

Nhu cầu được tôn trọng và nhu cầu tự hoàn thiện

73.

Khi tiến hành thủ thuật tiêm tĩnh mạch cho người bệnh Điều dưỡng cần đảm bảo nhu cầu nào ưu ti

4 lines
74.

Khi tiến hành thủ thuật tiêm tĩnh mạch cho người bệnh Điều dưỡng cần đảm bảo nhu cầu nào ưu tiên nhất cho người bệnh?

a)

Nhu cầu tự hoàn thiện

b)

Nhu cầu an toàn và được bảo vệ

c)

Nhu cầu về tình cảm và quan hệ

d)

Nhu cầu được tôn trọng

75.

Khi giao tiếp với người bệnh Điều dưỡng cần đảm bảo nhu cầu nào ưu tiên nhất cho người bệnh?

a)

Nhu cầu tự hoàn thiện

b)

Nhu cầu an toàn và được bảo vệ

c)

Nhu cầu về thể chất

d)

Nhu cầu được tôn trọng

76.

Yếu tố gây ra sự thiếu hụt về nhân lực điều dưỡng ở các nước đang phát triển là

a)

Sự phát triển kinh tế xã hội

b)

Có sự thay đổi về nhu cầu chăm sóc sức khoẻ của người bệnh

c)

nhu cầu việc làm cao

d)

Tất cả các ý trên

77.

Yếu tố gây ra sự thiếu hụt về nhân lực điều dưỡng ở các nước đang phát triển là

a)

Điều kiện kinh tế xã hội cũng ảnh hưởng đến chăm sóc y tế gây biến động nghề nghiệp.

b)

Có sự thay đổi về nhu cầu chăm sóc sức khoẻ của người bệnh

c)

nhu cầu việc làm cao

d)

ý A, B

78.

Yếu tố gây ra sự thiếu hụt về nhân lực điều dưỡng ở các nước đang phát triển là

a)

Điều kiện kinh tế xã hội cũng ảnh hưởng đến chăm sóc y tế gây biến động nghề nghiệp.

b)

Môi trường khí hậu thay đổi

c)

nhu cầu việc làm cao

d)

Tất cả các ý trên

79.

Việc mở rộng kỹ thuật cao đòi hỏi người điều dưỡng cần phải, ngoại trừ?

a)

Có kiến thức tốt và trình độ kỹ thuật cao

b)

đựơc huấn luyện để đáp ứng một cách thành thạo và an toàn

c)

Thành thạo về tin học ngoại ngữ

d)

tăng cường nhân lực

80.

Điều quan trọng trong việc chăm sóc sức khỏe người bệnh tại cơ sở y tế và gia đình là việc đáp ứng nhu cầu chăm sóc :

a)

Liên tục

b)
81.

Điều quan trọng trong việc chăm sóc sức khỏe người bệnh tại cơ sở y tế và gia đình là việc đáp ứng nhu cầu chăm sóc :

a)

Liên tục

b)

Theo nhu cầu

c)

Khi người bệnh cần

d)

Chú trọng việc giáo dực sức khỏe

82.

Để làm tốt việc chăm sóc sức khỏe người bệnh tại cơ sở y tế và gia đình đòi hỏi người điều dưỡng cần phải, ngoại trừ:

a)

Đủ kiến thức

b)

Kỹ năng thành thạo

c)

sự ân cần chu đáo

d)

chứng chỉ tin học ngoại ngữ trình độ B2

83.

Đối tượng cần phải chăm sóc đặc biệt trong hướng đi mới của Điều dưỡng quốc tế là :

a)

Người cao tuổi

b)

Người có hội chứng suy giảm miễn dịch

c)

Người bệnh tiểu đường

d)

Trẻ em

84.

Vì sao trong hướng đi mới của điều dưỡng quốc tế cần chú trọng đến chăm sóc sức khỏe người cao tuổi?

a)

Do tuổi thọ trung bình cao

b)

Người cao tuổi mắc nhiều bệnh

c)

Sự gia tăng dân số đặc biệt người cao tuổi

d)

Chính sách phải triển của nhà nước

85.

Điền vào chỗ trống : Việc nâng cao kỹ thuật và gia tăng …….cũng ảnh hưởng đến thực hành điều dưỡng.

a)

tính độc lập

b)

tình đoàn kết

c)

việc thực hành

d)

học tập

86.

Điền vào chỗ trống: Giáo dục sức khoẻ cho người bệnh biết cách làm thế nào để ……..cho họ sau khi xuất viện.

a)

phòng tránh bệnh

b)

tự chăm sóc

c)

biết cách dùng thuốc

d)

tuân thủ y lệnh điều trị

87.

Ông tổ của nghề y với lời thề Hyppocrate nổi danh về :

a)

các bài thuốc đông y

b)

đạo đức y học

c)

Trình độ y học

d)

Phương pháp chữa bệnh

88.

Tiêu chuẩn đạo đức của người làm công tác y tế được thể hiện trong :

a)

Quy định về y đức của Bộ Y Tế Việt Nam

b)

Quy định về đạo đức của Bộ Y Tế Việt Nam

c)

Quy định về ứng sử của điều dưỡng

d)

Đạo đức

89.

uẩn đạo đức của người làm công tác y tế được thể hiện trong:

a)

Quy định về y đức của Bộ Y Tế Việt Nam

b)

Quy định về đạo đức của Bộ Y Tế Việt Nam

c)

Quy định về ứng sử của điều dưỡng

d)

Đạo đức nghề nghiệp

90.

Sự tươm tất, tính đúng mực, vẻ bên ngoài chỉnh tề, không có tật xấu là nét tính phẩm chất nào của người điều dưỡng?

a)

Phẩm chất về đạo đức

b)

Phẩm chất về tri tuệ

c)

Phẩm chất về mỹ học

d)

Phẩm chất trung thực

91.

Chức năng của y đức là:

a)

chỉ đạo hành vi

b)

chỉ thái độ của người làm công tác y tế

c)

đưa ra các yêu cầu về thái độ và đánh giá hành động của bác sỹ, điều dưỡng

d)

Tất cả các ý trên

92.

Tác phong nghiêm chỉnh, đúng mực, đầu tóc gọn gàng dưới chiếc mũ đẹp, cùng với bộ quần áo choàng trắng của người điều dưỡng có tác dụng gì?

a)

Gây được lòng tin cho bệnh nhân

b)

Gây được không khí nghiêm túc trong cơ quan.

c)

Tạo sự thoải mái thân thiện

d)

Ý A và B

93.

Người điều dưỡng không được phép để các mùi khó chịu như mồ hôi, nước hoa, mùi rượu…vì?

a)

Gây mùi khó chịu

b)

Gây phản ứng khó chịu cho người bệnh

c)

Gây mất sự vô khuẩn

d)

Làm giảm uy tín cho người Điều Dưỡng

94.

Nghĩa vụ nghề nghiệp của Điều dưỡng với đồng nghiệp loại trừ:

a)

Cộng tác, giúp đỡ lẫn nhau

b)

Tôn trọng lẫn nhau

c)

Sự ân cần và cảm thông sâu sắc

d)

Phê bình có thiện chí

95.

Điều dưỡng không được phép cãi nhau, xúc phạm, chê bai lẫn nhau trước mặt bệnh nhân là nghĩa vụ nghề nghiệp nào với đồng nghiệp?

a)

Cộng tác, giúp đỡ lẫn nhau

b)

Tôn trọng lẫn nhau

c)

Phê bình có thiện chí

d)

Truyền thụ kinh nghiệm

96.

Để duy trì và nâng cao năng lực chuyên môn Điều dưỡng theo bộ chuẩn đạo đức nghề nghiệp điều dưỡng viên thì Điều dưỡng

4 lines
97.

Để duy trì và nâng cao năng lực chuyên môn Điều dưỡng theo bộ chuẩn đạo đức nghề nghiệp điều dưỡng viên thì Điều dưỡng cần làm gì, ngoại trừ?

a)

Thực hiện đầy đủ chức năng nghề nghiệp của điều dưỡng viên.

b)

Không được từ chối giúp đỡ bệnh nhân

c)

Học tập suốt đời để nâng cao năng lực nghề nghiệp.

d)

Tham gia nghiên cứu và thực hành dựa vào bằng chứng.

98.

Chuẩn đạo đức nghề nghiệp điều dưỡng viên Việt Nam ra đời vì lý do, Ngoại trừ?

a)

Cơ sở pháp lý : Điều luật 42

b)

Cơ sở thực tiễn : Y đức hiện nay

c)

Sự phát triển kinh tế xã hội

d)

Theo thỏa thuận khung ASEAN

99.

Mục đích ra đời bộ chuẩn đạo đức nghề nghiệp điều dưỡng viên, ngoại trừ?

a)

Giáo dục điều dưỡng viên

b)

Cơ sở để thực hiện thỏa thuận khung về công nhận dịch vụ diều dưỡng giữa các nước ASEAN và các nước khác

c)

Cơ sở xác định vị trí của Điều dưỡng

d)

Giúp điều dưỡng viên đưa ra các quyết định trong các tình huống hành nghề

100.

Cung cấp dịch vụ chăm sóc điều dưỡng kèm theo nụ cười thân thiện thuộc nội dung nào trong bộ chuẩn đạo đức nghề nghiệp Điều dưỡng viên?

a)

Bảo đảm an toàn cho người bệnh

b)

Tôn trọng người bệnh và người nhà người bệnh

c)

Thân thiện với người bệnh và người nhà người bệnh

d)

Trung thực trong khi hành nghề

101.

Thực hiện sự điều động của cơ quan đơn vị khi có dịch bệnh,cấp cứu ,thảm họa tại cộng đồng thuộc nội dung nào trong bộ chuẩn đạo đức nghề nghiệp Điều dưỡng viên?

a)

Bảo đảm an toàn cho người bệnh

b)

Tôn trọng người bệnh và người nhà người bệnh

c)

Cam kết với cộng đồng xã hội

d)

Trung thực trong khi hành nghề

102.

Chủ động phòng ngừa các sự cố và sai sót chuyên môn thuộc nội dung nào trong bộ chuẩn đạo đức nghề nghiệp Điều dưỡng viên?

a)

Bảo đảm an toàn cho người bệnh

b)

Tôn trọng người bệnh và người nhà người bệnh

c)

Trung thực trong khi hành nghề

d)

Tôn trọng người bệnh và người nhà người bệnh

103.

Nhận tiền hoặc lợi ích khác của người bệnh, người nhà người bệnh vì mục đích ưu tiên trong khám chữa bệnh là vi phạm nội dung đạo đức nào?

a)

Bảo đảm an toàn cho người bệnh

b)

Giữ gìn uy tín nghề nghiệp

c)

Trung thực trong khi hành nghề

d)

Tôn trọng người bệnh và người nhà người bệnh

104.

Bảo đảm sự kín đáo trong khi chăm sóc cho người bệnh là tiêu chí thuộc tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Ra quyết định chăm sóc phù hợp với nhu cầu của các cá nhân, gia đình và cộng đồng

b)

Tạo ra sự an toàn, thoải mái và kín đáo cho người bệnh

c)

Tiến hành các kỹ thuật chăm sóc đúng quy trình

d)

Dùng thuốc đảm bảo an toàn hiệu quả

105.

Hướng dẫn người bệnh dùng thuốc đúng và an toàn là tiêu chí thuộc tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Ra quyết định chăm sóc phù hợp với nhu cầu của các cá nhân, gia đình và cộng đồng

b)

Tạo ra sự an toàn, thoải mái và kín đáo cho người bệnh

c)

Tiến hành các kỹ thuật chăm sóc đúng quy trình

d)

Dùng thuốc đảm bảo an toàn hiệu quả

106.

Nhận biết sự tương tác giữa thuốc với thuốc và thuốc với thức ăn là tiêu chí thuộc tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Ra quyết định chăm sóc phù hợp với nhu cầu của các cá nhân, gia đình và cộng đồng

b)

Tạo ra sự an toàn, thoải mái và kín đáo cho người bệnh

c)

Tiến hành các kỹ thuật chăm sóc đúng quy trình

d)

Dùn

107.

Phân tích và diễn giải các thông tin về người bệnh một cách chính xác là tiêu chí thuộc tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Ra quyết định chăm sóc phù hợp với nhu cầu của các cá nhân, gia đình và cộng đồng

b)

Tạo ra sự an toàn, thoải mái và kín đáo cho người bệnh

c)

Tiến hành các kỹ thuật chăm sóc đúng quy trình

d)

Sử dụng quy trình Điều dưỡng để lập kế hoạch chăm sóc và can thiệp Điều dưỡng

108.

Tạo dựng niềm tin đối với người bệnh, người nhà và thành viên trong nhóm chăm sóc là tiêu chí thuộc tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Ra quyết định chăm sóc phù hợp với nhu cầu của các cá nhân, gia đình và cộng đồng

b)

Tạo ra sự an toàn, thoải mái và kín đáo cho người bệnh

c)

Thiết lập được mối quan hệ tốt với người bệnh, gia đình và đồng nghiệp

d)

Tiến hành các kỹ thuật chăm sóc đúng quy trình

109.

Quản lý công việc, thời gian của cá nhân hiệu quả và khoa học là tiêu chí thuộc tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Quản lý công tác chăm sóc người bệnh

b)

Quản lý, vận hành và sử dụng các trang thiết bị y tế có hiệu quả

c)

Sử dụng nguồn tài chính thích hợp để chăm sóc người bệnh hiệu quả(

d)

Thiết lập môi trường làm việc an toàn và hiệu quả

110.

Thể hiện lời nói, cử chỉ động viên, khuyến khích người bệnh an tâm điều trị là tiêu chí thuộc tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Thiết lập được mối quan hệ tốt với người bệnh, gia đình và đồng nghiệp

b)

Giao tiếp hiệu quả với người bệnh và gia đình người bệnh

c)

Sử dụng hiệu quả các kênh truyền thông và phương tiện nghe nhìn

111.

Tham gia vào các hoạt động của tổ chức nghề nghiệp là tiêu chí thuộc tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Nghiên cứu khoa học và thực hành dựa vào bằng chứng

b)

Duy trì và phát triển năng lực cho bản thân và đồng nghiệp

c)

Cải tiến chất lượng chăm sóc và quản lý nguy cơ trong môi trường chăm sóc

d)

Hành nghề theo quy định của pháp luật

112.

Tuân thủ các quy định của cơ sở nơi làm việc là tiêu chí thuộc tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Nghiên cứu khoa học và thực hành dựa vào bằng chứng

b)

Duy trì và phát triển năng lực cho bản thân và đồng nghiệp

c)

Cải tiến chất lượng chăm sóc và quản lý nguy cơ trong môi trường chăm sóc

d)

Hành nghề theo quy định của pháp luật

113.

Chịu trách nhiệm cá nhân khi đưa ra các quyết định và can thiệp chăm sóc.

a)

Hành nghề theo quy định của pháp luật

b)

Hành nghề theo tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp

c)

Nghiên cứu khoa học và thực hành dựa vào bằng chứng

d)

Duy trì và phát triển năng lực cho bản thân và đồng nghiệp

114.

Xác định ưu tiên chăm sóc dựa trên nhu cầu của người bệnh, gia đình và cộng đồng là nội dung của tiêu chuẩn nào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

115.

Xác định nhu cầu về sức khỏe và tình trạng sức khỏe của các cá nhân, gia đình và cộng đồng là tiêu chí thuộc tiêu chuẩn nào?

a)

Tiêu chuẩn 1 tiêu chí 1

b)

Tiêu chuẩn 1 tiêu chí 2

c)

Tiêu chuẩn 2 tiêu chí 1

d)

Tiêu chuẩn 3 tiêu chí 1

116.

trạng sức khỏe của các cá nhân, gia đình và cộng đồng là tiêu chí thuộc tiêu chuẩn nào?

a)

Tiêu chuẩn 1 tiêu chí 1

b)

Tiêu chuẩn 1 tiêu chí 2

c)

Tiêu chuẩn 2 tiêu chí 1

d)

Tiêu chuẩn 3 tiêu chí 1

117.

Nội dung của tiêu chuẩn 7 nói về vấn đề

a)

Sử dụng thuốc

b)

Sơ cấp cứu ban đầu

c)

kỹ năng giao tiếp với người bệnh

d)

Đạo đức nghề nghiệp của Điều dưỡng

118.

Sơ cứ và đáp ứng khi có tình huống cấp cứu là nội dung của tiêu chuẩn nào ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

119.

Nội dung của tiêu chuẩn 15 nói về vấn đề:

a)

Hợp tác với các thành viên nhóm chăm sóc

b)

Kiểm soát nhiễm khuẩn

c)

Tạo dựng mối quan hệ với người nhà người bệnh

d)

Quản lý, ghi chép và sử dụng hồ sơ bệnh án theo quy định

120.

Điều dưỡng sơ cấp và trung cấp có sự giống nhau nào về chức trách ?

a)

Trực tiếp thực hiện chăm sóc

b)

Gián tiếp chăm sóc người bệnh

c)

phụ giúp thực hiện chăm sóc

d)

Trực tiếp hoặc phụ giúp thực hiện chăm sóc

121.

Quy chế sử dụng thuốc hợp lý, an toàn là yêu cầu về sự hiểu biết với trình độ điều dưỡng nào ?

a)

Điều dưỡng sơ cấp

b)

Điều dưỡng cao đẳng

c)

Điều dưỡng đại học

d)

Tất cả các ý trên

122.

Hiểu biết về quy trình vận hành, bảo quản, bảo dưỡng một số máy móc và trang thiết bị cơ bản thuộc chuyên khoa là yêu cầu của điều dưỡng trình độ nào

a)

Điều dưỡng sơ cấp

b)

Điều dưỡng trung cấp

c)

Điều dưỡng cao đẳng

d)

Tất cả các ý trên

123.

Hiểu biết về chức trách, nhiệm vụ của viên chức y tế trong lĩnh vực điều dưỡng là yêu cầu của điều dưỡng trình độ nào?

a)

Điều dưỡng sơ cấp

b)

Điều dưỡng trung cấp

c)

Điều dưỡng Cao đẳng

d)

Tất cả các trình độ điều dưỡng

124.

Sử dụng được một số phần mềm để phân tích số liệu trong quá trình the

4 lines
125.

nh độ nào?

a)

Điều dưỡng sơ cấp

b)

Điều dưỡng trung cấp

c)

Điều dưỡng Cao đẳng

d)

Tất cả các trình độ điều dưỡng

126.

Sử dụng được một số phần mềm để phân tích số liệu trong quá trình theo dõi và chăm sóc người bệnh là yêu cầu của Điều dưỡng trình độ nào?

a)

Điều dưỡng sơ cấp

b)

Điều dưỡng trung cấp

c)

Điều dưỡng Cao đẳng

d)

Điều dưỡng đại hoc

127.

Yêu cầu có trình độ cơ bản về tin học với điều dưỡng nào ?

a)

Điều dưỡng sơ cấp

b)

Điều dưỡng trung cấp

c)

Điều dưỡng cao đẳng

d)

Cả 3 trình độ trên

128.

Yêu cầu về trinh độ ngoại ngữ: sử dụng được một ngoại ngữ trình độ A là yêu cầu điều dưỡng nào ngoại trừ?

a)

Điều dưỡng chính

b)

Điều dưỡng trung cấp

c)

Điều dưỡng cao đẳng

d)

Điều dưỡng đại học

129.

Điều dưỡng có chức trách tổ chức thực hiện các kỹ thuật điều dưỡng cơ bản và kỹ thuật điều dưỡng chuyên khoa tại các cơ sở y tế là;

a)

Điều dưỡng chính

b)

Điều dưỡng trung cấp

c)

Điều dưỡng cao đẳng

d)

Điều dưỡng đại học

130.

Điều dưỡng có chức trách chủ trì và tổ chức thực hiện các kỹ thuật điều dưỡng cơ bản và các kỹ thuật điều dưỡng chuyên khoa tại các cơ sở y tế.

a)

Điều dưỡng chính

b)

Điều dưỡng trung cấp

c)

Điều dưỡng cao đẳng

d)

Điều dưỡng đại học

131.

Phải có ít nhất một đề tài hoặc công trình nghiên cứu khoa học được Hội đồng khoa học cấp ngành hoặc cấp tỉnh công nhận và áp dụng có hiệu quả là yêu cầu về chuyên môn của điều dưỡng nào?

a)

Điều dưỡng chính

b)

Điều dưỡng trung cấp

c)

Điều dưỡng cao đẳng

d)

Điều dưỡng đại học