Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuản lý học
Total questions: 246
Worksheet time: 2hrs 3mins
Name
Class
Date
1.
Năng lực của một người có thể làm việc trong mối quan hệ hợp tác với người khác là
a)
Kỹ năng kỹ thuật
b)
Kỹ năng con người
c)
Kỹ năng nhận thức
d)
Kỹ năng quản lý
2.
Tầm quan trọng của kỹ năng nhận thức
a)
giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất
b)
tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất
c)
không thay đổi theo các cấp quản lý trong tổ chức
d)
thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau đối với từng kỹ năng cụ thể
3.
Kỹ năng kỹ thuật:
a)
có vai trò không thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau trong tổ chức
b)
có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao
c)
có vai trò lớn nhất đối với các nhà quản lý cấp trung, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp cơ sở và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao
d)
có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở
4.
Những người chịu trách nhiệm quản lý các đơn vị và phân hệ của tổ chức, được tạo nên bởi các bộ phận mang tính cơ sở là
a)
Nhà quản lý cấp cơ sở
b)
Nhà quản lý chức năng
c)
Nhà quản lý cấp cao
d)
Nhà quản lý cấp trung
5.
Năng lực của hệ thống theo đuổi và thực hiện được các mục đích, mục tiêu đúng đắn là ý nghĩa của
a)
tính hiệu quả
b)
tính bền vững
c)
tính hiệu lực
d)
tính tối ưu
6.
Người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát công việc của những người khác để tổ chức do họ quản lý đạt được mục đích của mình là
a)
Nhà quản lý
b)
Hiệu trưởng
c)
Giám đốc
d)
Trưởng phòng
7.
Yếu tố nào dưới đây không thuộc hoạt động của nhà quản lý trong tổ chức?
a)
Kiểm soát
b)
Lập kế hoạch
c)
Bán hàng
d)
Tổ chức và lãnh đạo
8.
Tổ chức thuộc sở hữu tư nhân (của một hay một nhóm người) là một
a)
Tổ chức công
b)
Tổ chức tư
c)
Doanh nghiệp nhà nước
d)
Cơ quan nhà nước
9.
Quản lý là:
a)
một nghệ thuật
b)
một khoa học
c)
một nghề
d)
một khoa học, một nghệ thuật, một nghề
10.
Quá trình giám sát, đo lường, đánh giá và điều chỉnh hoạt động để đảm bảo sự thực hiện theo các kế hoạch là nội dung của chức năng:
a)
Kiểm soát
b)
Lập kế hoạch
c)
Tổ chức
d)
Lãnh đạo
11.
Những người chịu trách nhiệm đối với sự thực hiện của toàn tổ chức hay một phân hệ lớn của tổ chức là
a)
Nhà quản lý cấp trung
b)
Nhà quản lý cấp cao
c)
Nhà quản lý cấp cơ sở
d)
Nhà quản lý cấp chức năng
12.
Tầm quan trọng tương đối của các kỹ năng quản lý:
a)
thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau đối với từng kỹ năng cụ thể
b)
không thay đổi theo các cấp quản lý trong tổ chức
c)
giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất
d)
tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất
13.
Theo phạm vi quản lý, có các loại nhà quản lý sau:
a)
nhà quản lý cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở
b)
nhà quản lý cấp trung, cấp cơ sở
c)
nhà quản lý chức năng và nhà quản lý tổng hợp
d)
nhà quản lý cấp cao, cấp trung
14.
Năng lực của con người có thể đưa kiến thức vào thực tế để đạt được kết quả mong muốn với hiệu lực, hiệu quả cao là:
a)
kỹ năng
b)
kỹ năng kỹ thuật
c)
Kỹ năng nhận thức
d)
kỹ năng con người
15.
Năng lực phát hiện, phân tích và giải quyết những vấn đề phức tạp là:
a)
kỹ năng nhận thức
b)
kỹ năng kỹ thuật
c)
kỹ năng con người
d)
kỹ năng quản lý
16.
Tổ chức thuộc quyền sở hữu của Nhà nước hoặc không có chủ sở hữu là một:
a)
Tổ chức công
b)
công ty trách nhiệm hữu hạn
c)
tổ chức tư
d)
doanh nghiệp tư nhân
17.
Quá trình đánh thức sự nhiệt tình, tạo động lực cho con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch là nội dung của chức năng
a)
lãnh đạo
b)
tổ chức
c)
kiểm soát
d)
lập kế hoạch
18.
Những người chịu trách nhiệm đối với các công việc có đóng góp trực tiếp vào việc tạo đầu ra của tổ chức là:
a)
nhà quản lý cấp trung
b)
nhà quản lý theo tuyến
c)
nhà quản lý cấp cơ sở
d)
nhà quản lý chức năng
19.
Theo mối quan hệ với đầu ra của tổ chức, có các loại nhà quản lý sau:
a)
nhà quản lý chức năng và nhà quản lý tổng hợp
b)
nhà quản lý theo tuyến và nhà quản lý tham mưu
c)
nhà quản lý cấp trung và cấp cơ sở
d)
nhà quản lý cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở
20.
Khi phân chia tổ chức thành các bộ phận nhỏ hơn, phụ thuộc nhau nhiều hơn, nhà quản lý đã thực hiện chức năng
a)
lập kế hoạch
b)
tổ chức
c)
kiểm soát
d)
lãnh đạo
21.
Những người chịu trách nhiệm đối với những đơn vị phức tạp, đa chức năng như tổ chức, chi nhánh hay đơn vị hoạt động độc lập là:
a)
nhà quản lý cấp chức năng
b)
nhà quản lý cấp trung
c)
nhà quản lý cấp cơ sở
d)
nhà quản lý tổng hợp
22.
Những người chịu trách nhiệm trước công việc của những người lao động trực tiếp là:
a)
Nhà quản lý cấp trung
b)
nhà quản lý cấp chức năng
c)
Nhà quản lý cấp cơ sở
d)
nhà quản lý cấp cao
23.
Những mối quan hệ con người luôn đòi hỏi nhà quản lý phải xử lý khéo léo, linh hoạt, lúc "nhu" lúc "cương", lúc cứng rắn lúc mềm mỏng là nội dung của:
a)
tính linh hoạt của quản lý
b)
tính nghề nghiệp của quản lý
c)
tính khoa học của quản lý
d)
tính nghệ thuật của quản lý
24.
Theo Daniel Goleman, năng lực quản lý bản thân và các mối quan hệ của chúng ta một cách có hiệu lực là:
a)
kỹ năng con người
b)
trí thông minh cảm xúc
c)
kỹ năng nhận thức
d)
kỹ năng kỹ thuật
25.
Quá trình đảm bảo nguồn lực cho thực hiện kế hoạch trong các hình thái cơ cấu nhất định là nội dung của chức năng:
a)
lãnh đạo
b)
kiểm soát
c)
tổ chức
d)
lập kế hoạch
26.
Quản lý là quá trình:
a)
tổ chức và lãnh đạo
b)
lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát
c)
lập kế hoạch và kiểm soát
d)
lập kế hoạch và tổ chức
27.
Khi quản đốc phân xưởng của một nhà máy so sánh chất lượng sản phẩm với tiêu chuẩn đặt ra của sản phẩm đó, nhà quản lý này đang thực hiện chức năng:
a)
Kiểm soát
b)
lãnh đạo
c)
lập kế hoạch
d)
tổ chức
28.
Ví dụ nào dưới đây không phải là một tổ chức?
a)
một nhóm bạn
b)
một trường đại học
c)
một bệnh viện
d)
một doanh nghiệp
29.
Theo cấp quản lý, có các loại nhà quản lý sau:
a)
nhà quản lý cấp trung
b)
nhà quản lý cấp cơ sở
c)
nhà quản lý cấp cao
d)
nhà quản lý cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở
30.
Các vai trò của nhà quản lý theo Mintzberg bao gồm:
a)
vai trò quyết định
b)
vai trò thông tin
c)
vai trò liên kết con người, vai trò thông tin và vai trò quyết định
d)
vai trò liên kết con người
31.
Khi giám đốc một doanh nghiệp tạo động lực cho nhân viên dưới quyền để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch, nhà quản lý này đã thực hiện chức năng:
a)
tổ chức
b)
lập kế hoạch
c)
lãnh đạo
d)
kiểm soát
32.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các hệ thống xã hội
a)
tính phức tạp
b)
tính hướng đích
c)
có sự chuyển hóa các nguồn lực
d)
có hình thái cơ cấu ổn định
33.
Khi nhà quản lý xác định mục tiêu và các phương thức hành động thích hợp để đạt được mục tiêu cho một tổ chức, nhà quản lý đã thực hiện chức năng:
a)
lãnh đạo
b)
kiểm soát
c)
tổ chức
d)
lập kế hoạch
34.
Quản lý xét theo quy trình là:
a)
tương đối thông nhất với mọi tổ chức
b)
quá trình đề ra quyết định
c)
khác nhau đói với các tổ chức khác nhau
d)
quá trình tổ chức thực hiện quyết định
35.
Theo giáo trình quản lý học, tổ chức được định nghĩa là:
a)
là hệ thống xã hội tồn tại để cung cấp các sản phẩm, dịch vụ phục vụ cộng đồng
b)
tập hợp những người hay những nhóm người có quan hệ chặt chẽ với nhau, ảnh hưởng, tác động tương hỗ lên nhau một cách có quy luật
c)
là hệ thống xã hội thuộc quyền sở hữu của Nhà nước hoặc không có chủ sở hữu
d)
tập hợp của nhiều người cùng làm việc vì những mục đích chung trong hình thái cơ cấu ổn định
36.
Theo mô hình chuỗi giá trị của Michael Porter, hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động chính của tổ chức:
a)
sản xuất
b)
huy động đầu vào
c)
xúc tiến hỗn hợp và phân phối
d)
nghiên cứu và phát triển
37.
Những người chỉ chịu trách nhiệm đối với một chức năng hoạt động của tổ chức là:
a)
nhà quản lý chức năng
b)
nhà quản lý tổng hợp
c)
nhà quản lý cấp trung
d)
nhà quản lý cấp cơ sở
38.
Năng lực thực hiện các hoạt động chuyên môn được tiến hành bởi tổ chức với mức độ thành thực nhất định là:
a)
kỹ năng kỹ thuật
b)
kỹ năng quản lý
c)
kỹ năng con người
d)
kỹ năng nhận thức
39.
Những người sử dụng kỹ năng kỹ thuật đặc biệt để cho lời khuyên và hỗ trợ những người lao động theo tuyến là:
a)
nhà quản lý tổng hợp
b)
nhà quản lý cấp cơ sở
c)
nhà quản lý tham mưu
d)
nhà quản lý cấp cao
40.
Quá trình thiết lập các mục tiêu và phương thức hành động thích hợp để đạt mục tiêu là nội dung của chức năng
a)
lập kế hoạch
b)
kiểm soát
c)
lãnh đạo
d)
tổ chức
41.
Tầm quan trọng của kỹ năng kỹ thuật:
a)
thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau.
b)
giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất.
c)
không thay đổi theo các cấp quản lý trong tổ chức.
d)
tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất.
42.
Kỹ năng nhận thức:
a)
có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở.
b)
có vai trò không thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau trong tổ chức.
c)
có vai trò lớn nhất đối với các nhà quản lý cấp trung, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp cơ sở, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.
d)
có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.
43.
Khách hàng của tổ chức thuộc:
a)
môi trường ngành của tổ chức
b)
môi trường bên trong của tổ chức
c)
môi trường vĩ mô của tổ chức
d)
môi trường vi mô của tổ chức
44.
Lựa chọn phương án đúng. Trách nhiệm kinh tế:
a)
là trách nhiệm đem lại lợi ích kinh tế cho các bên có liên quan
b)
là việc giới hạn hành động trong phạm vi giới hạn của những nguyên tắc, quy định, luật pháp đòi hỏi các tổ chức phải tuân thủ
c)
là trách nhiệm hoàn toàn tự nguyện của cá nhân hay tổ chức, do mong muốn của cá nhân hay tổ chức để đóng góp và hiến dâng cho xã hội, không bị chịu quy định bắt buộc hay chi phối bởi mục tiêu và trách nhiệm kinh tế, luật pháp và đạo đức
d)
liên quan đến các hành vi mà xã hội mong đợi ở tổ chức nhưng không nhất thiết phải được quy định thành văn bản pháp luật và có thể không phục vụ cho lợi ích kinh tế trực tiếp của tổ chức
45.
Lựa chọn phương án đúng. Trách nhiệm xã hội:
a)
liên quan đến các hành vi mà xã hội mong đợi ở tổ chức nhưng không nhất thiết phải được quy định thành văn bản pháp luật và có thể không phục vụ cho lợi ích kinh tế trực tiếp của tổ chức
b)
là nghĩa vụ của các nhà quản lý, các tổ chức để ra quyết định và hành động nhằm tăng cường phúc lợi và lợi ích của xã hội cũng như của tổ chức.
c)
là tập hợp các nguyên tắc đạo đức và giá trị điều tiết hành vi của các cá nhân hay tổ chức đối với những vấn đề mà cá nhân hay tổ chức đó nhìn nhận là đúng hay sai
d)
là tổng hợp những nguyên tắc và chuẩn mực xã hội mà qua đó con người có thể điều chỉnh hành vi cho phù hợp với lợi ích của cá nhân, tập thể và xã hội.
46.
Biện pháp quản lý nào sau đây có thể vi phạm đạo đức quản lý
a)
yêu cầu nhân viên nộp giấy khám sức khỏe trong hồ sơ xin việc
b)
yêu cầu nhân viên tuân thủ đúng quy chế làm việc
c)
công khai chế độ lương, thưởng dành cho nhân viên
d)
Giám sát bí mật hoạt động của nhân viên để ngăn chặn hành động bất hợp pháp có thể xảy ra như ăn trộm, gian lận, cố tình phá hoại tài sản, đe doạ của khủng bố…
47.
Khái niệm môi trường quản lý là:
a)
tổng thể các lực lượng mà hệ thống đó chịu sự tác động hoặc tác động lên một cách trực tiếp
b)
tổng thể các yếu tố tác động lên hoặc chịu sự tác động của hệ thống mà nhà quản lý chịu trách nhiệm quản lý
c)
tất cả các yếu tố không thuộc hệ thống nhưng tác động lên hoặc chịu sự tác động của hệ thống đó
d)
tất cả các yếu tố thuộc về hệ thống, có ảnh hưởng tới sự vận hành của hệ thống đó
48.
Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường chung của tổ chức:
a)
văn hóa - xã hội
b)
công nghệ
c)
nhà cung cấp
d)
chính trị - pháp lý
49.
Môi trường kinh tế thuộc:
a)
môi trường bên trong của tổ chức
b)
môi trường vi mô của tổ chức
c)
môi trường ngành của tổ chức
d)
môi trường vĩ mô của tổ chức
50.
Dưới góc độ quản lý, toàn cầu hóa là:
a)
là một phong trào rộng lớn trong lịch sử phát triển của loài người và có những hệ quả rộng lớn và sâu sắc đối với mọi mặt của đời sống con người, xã hội, và thế giới
b)
là quá trình diễn ra do sự thay đổi về công nghệ, tăng trưởng dài hạn, liên tục về đầu tư nước ngoài và nguồn lực quốc tế, và sự hình thành trên phạm vi rộng lớn với quy mô toàn cầu với những hình thức mới về các mối liên kết quốc tế giữa các công ty và các quốc gia
c)
sự liên kết kinh tế thế giới, trong đó những gì đang diễn ra ở một quốc gia đều ảnh hưởng đến các quốc gia khác và ngược lại
d)
là quá trình hình thành hệ thống các quan hệ liên kết giữa các hệ thống xã hội và các tổ chức trong nhiều lĩnh vực và trong phạm vi toàn cầu.
51.
Đâu là thách thức đối với quản lý trong môi trường toàn cầu:
a)
mở rộng môi trường hoạt động cho các tổ chức
b)
tăng khả năng thu hút các nguồn lực từ bên ngoài tổ chức
c)
phải thực hiện các cam kết và sẽ dẫn tới mất quyền tự chủ trong các quyết định của tổ chức
d)
trao đổi các nguồn lực giữa các tổ chức
52.
Lựa chọn phương án đúng. Trách nhiệm pháp lý:
a)
là trách nhiệm đem lại lợi ích kinh tế cho các bên có liên quan
b)
là việc giới hạn hành động trong phạm vi giới hạn của những nguyên tắc, quy định, luật pháp đòi hỏi các tổ chức phải tuân thủ
c)
liên quan đến các hành vi mà xã hội mong đợi ở tổ chức nhưng không nhất thiết phải được quy định thành văn bản pháp luật và có thể không phục vụ cho lợi ích kinh tế trực tiếp của tổ chức
d)
là trách nhiệm hoàn toàn tự nguyện của cá nhân hay tổ chức, do mong muốn của cá nhân hay tổ chức để đóng góp và hiến dâng cho xã hội, không bị chịu quy định bắt buộc hay chi phối bởi mục tiêu và trách nhiệm kinh tế, luật pháp và đạo đức
53.
Các mức độ tham gia toàn cầu hóa là:
a)
Tạo nguồn và xuất khẩu
b)
Tạo nguồn, xuất khẩu, hoạt động ở nước ngoài, đầu tư trực tiếp
c)
đầu tư trực tiếp
d)
hoạt động ở nước ngoài
54.
Xu hướng nào sau đây không phải xu hướng đang tác động lên sự thay đổi của quản lý
a)
tập trung vào tốc độ
b)
nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc cá nhân
c)
công nghệ trở thành động lực cơ bản của sự phát triển
d)
hội nhập quốc tế
55.
Lựa chọn phương án đúng. Đạo đức quản lý:
a)
là tập hợp các nguyên tắc đạo đức và giá trị điều tiết hành vi của các cá nhân hay tổ chức đối với những vấn đề mà cá nhân hay tổ chức đó nhìn nhận là đúng hay sai
b)
liên quan đến các hành vi mà xã hội mong đợi ở tổ chức nhưng không nhất thiết phải được quy định thành văn bản pháp luật và có thể không phục vụ cho lợi ích kinh tế trực tiếp của tổ chức
c)
là tổng hợp những nguyên tắc và chuẩn mực xã hội mà qua đó con người có thể điều chỉnh hành vi cho phù hợp với lợi ích của cá nhân, tập thể và xã hội.
d)
là nghĩa vụ của các nhà quản lý, các tổ chức để ra quyết định và hành động nhằm tăng cường phúc lợi và lợi ích của xã hội cũng như của tổ chức.
56.
Sức ép cạnh tranh đòi hỏi các tổ chức phải có lực lượng lao động với thể lực tốt hơn, khiến nhu cầu của nhân dân đối với các dịch vụ chăm sóc sức khỏe chất lượng cao tăng nhanh là minh hoạ của tính phức tạp nào sau đây:
a)
sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các yếu tố của môi trường quản lý
b)
sự tương tác đa chiều
c)
sự thay đổi của môi trường quản lý
d)
không có đáp án nào đúng
57.
Lựa chọn phương án đúng. Trách nhiệm tự nguyện:
a)
là trách nhiệm đem lại lợi ích kinh tế cho các bên có liên quan
b)
là việc giới hạn hành động trong phạm vi giới hạn của những nguyên tắc, quy định, luật pháp đòi hỏi các tổ chức phải tuân thủ
c)
liên quan đến các hành vi mà xã hội mong đợi ở tổ chức nhưng không nhất thiết phải được quy định thành văn bản pháp luật và có thể không phục vụ cho lợi ích kinh tế trực tiếp của tổ chức
d)
là trách nhiệm hoàn toàn tự nguyện của cá nhân hay tổ chức, do mong muốn của cá nhân hay tổ chức để đóng góp và hiến dâng cho xã hội, không bị chịu quy định bắt buộc hay chi phối bởi mục tiêu và trách nhiệm kinh tế, luật pháp và đạo đức
58.
Phạm vi đạo đức có mức độ kiểm soát
a)
cao hơn phạm vi pháp luật
b)
cao hơn phạm vi lựa chọn tự do
c)
cao
d)
thấp
59.
Lựa chọn phương án đúng. Trách nhiệm đạo đức:
a)
là trách nhiệm hoàn toàn tự nguyện của cá nhân hay tổ chức, do mong muốn của cá nhân hay tổ chức để đóng góp và hiến dâng cho xã hội, không bị chịu quy định bắt buộc hay chi phối bởi mục tiêu và trách nhiệm kinh tế, luật pháp và đạo đức
b)
là việc giới hạn hành động trong phạm vi giới hạn của những nguyên tắc, quy định, luật pháp đòi hỏi các tổ chức phải tuân thủ
c)
là trách nhiệm đem lại lợi ích kinh tế cho các bên có liên quan
d)
liên quan đến các hành vi mà xã hội mong đợi ở tổ chức nhưng không nhất thiết phải được quy định thành văn bản pháp luật và có thể không phục vụ cho lợi ích kinh tế trực tiếp của tổ chức
60.
Trong mối quan hệ với môi trường bên ngoài, tổ chức lựa chọn:
a)
không có phương án nào hợp lí
b)
thay đổi thích nghi theo môi trường: mở rộng biên giới hoạt động, tăng cường dự báo và lập kế hoạch, có một cơ cấu linh hoạt, sát nhập hoặc gia nhập các dự án đầu tư
c)
Tuỳ từng tổ chức và môi trường, tổ chức sẽ lựa chọn phương án A hoặc B
d)
tác động đến môi trường: quảng cáo và quan hệ công chúng, hoạt động chính trị và các hiệp hội thương mại.
61.
Nguồn nhân lực của tổ chức thuộc:
a)
môi trường quản lý
b)
môi trường bên trong của tổ chức
c)
môi trường ngành của tổ chức
d)
môi trường chung của tổ chức
62.
Đâu là cơ hội đối với quản lý trong môi trường toàn cầu:
a)
Đối mặt với những tác động nhiễu khác từ bên ngoài khi không còn hàng rào bảo vệ
b)
Phải thực hiện các cam kết và sẽ dẫn tới mất quyền tự chủ trong các quyết định của tổ chức
c)
Trao đổi các nguồn lực giữa các tổ chức
d)
tăng áp lực cạnh tranh từ môi trường bên ngoài
63.
Môi trường tự nhiên thuộc:
a)
môi trường ngành của tổ chức
b)
môi trường bên trong của tổ chức
c)
môi trường chung của tổ chức
d)
môi trường bên ngoài của tổ chức
64.
Đối thủ cạnh tranh của tổ chức thuộc:
a)
môi trường bên ngoài của tổ chức
b)
môi trường chung của tổ chức
c)
môi trường ngành của tổ chức
d)
môi trường bên trong của tổ chức
65.
Tính hợp pháp của quyết định quản lý được thể hiện:
a)
dựa trên cơ sở lý luận và thực tiễn
b)
là quyết định đó được đưa ra trong thẩm quyền, nội dung không trái pháp luật và đúng thể thức văn bản.
c)
là quyết định đó được người dân thực hiện
d)
là quyết định đó phù hợp với thực tiễn
66.
Một quyết định quản lý cần đáp ứng được các yêu cầu về:
a)
phong cách quản lý
b)
văn hóa xã hội
c)
tính hợp pháp, tính hệ thống, tính khoa học và tính tối ưu
d)
kỹ năng quản lý
67.
Đối với quản lý nhà nước, các quyết định dài hạn là các quyết định có hiệu lực:
a)
từ 3 năm đến 5 năm
b)
trên 7 năm
c)
dưới 3 năm
d)
từ 3 năm đến 7 năm
68.
Chủ thể ra quyết định quản lý là:
a)
chỉ bao gồm các giám đốc doanh nghiệp
b)
chỉ bao gồm nhân viên trong tổ chức
c)
các cá nhân, tập thể được trao thẩm quyền hoặc ủy quyền
d)
chỉ bao gồm các cơ quản nhà nước
69.
Chuẩn đoán nguyên nhân của vấn đề là một trong những bước của quá trình:
a)
tổ chức thực thi quyết định
b)
xác định các phương án quyết định
c)
đánh giá và lựa chọn phương án
d)
phân tích vấn đề và xác định mục tiêu của quyết định
70.
Quyết định quản lý:
a)
là sản phẩm của hoạt động quản lý
b)
được đưa ra trước khi thu thập thông tin
c)
chỉ cần thiết với chức năng lập kế hoạch
d)
không liên quan đến thu nhập thông tin và đây là 2 quá trình độc lập
71.
Phương pháp chuyên gia:
a)
là một trong các phương pháp quản lý nhà nước.
b)
là một trong các phương pháp lãnh đạo con người.
c)
là không cần thiết trong quá trình quyết định bởi vì bản thân chủ thể ra quyết định là các chuyên gia.
d)
là phương pháp dựa trên các ý kiến chuyên gia để thực hiện các bước của quá trình quyết định.
72.
Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất:
a)
được thực hiên sau khi tổ chức thực hiện quyết định
b)
là bước không cần thiết trong quá trình ra quyết định
c)
là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
d)
là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi xây dựng các phương án.
73.
Quyết định quản lý:
a)
bao gồm cả quyết định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn.
b)
chỉ bao gồm các quyết định dài hạn vì quyết định quản lý luôn gắn với chiến lược của tổ chức.
c)
chỉ bao gồm các quyết định trung hạn.
d)
chỉ bao gồm các quyết định ngắn hạn vì quyết định quản lý chỉ được sử dụng để giải quyết các vấn đề mang tính tác nghiệp.
74.
Một trong những căn cứ ra quyết định quản lý:
a)
mong muốn của nhà quản lý
b)
sự kì vọng của chủ đầu tư
c)
hệ thống mục tiêu
d)
tất cả các phương án trên
75.
Quyết định đầu tư xây dựng một nhà máy lọc dầu tại một địa điểm nhất định là ví dụ của:
a)
quyết định chi tiết
b)
quyết định chuẩn tắc
c)
quyết định tổng quát
d)
quyết định không chuẩn tắc
76.
Chính sách, quy chế, quy tắc, quy trình, thủ tục là các ví dụ về:
a)
quyết định chuẩn tắc
b)
quyết định bộ phận
c)
quyết định toàn cục
d)
quyết định không chuẩn tắc
77.
Nguồn lực của tổ chức:
a)
Là quá trình tổ chức thực hiện quyết định.
b)
Là một trong các căn cứ ra quyết định quản lý.
c)
Không liên quan đến việc ra quyết định quản lý.
d)
Là mục tiêu của quyết định quản lý.
78.
Phương pháp phân tích toán học:
a)
không được áp dụng trong quản lý vì đây là công việc của các nhà toán học.
b)
chỉ được áp dụng trong tính toán doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp.
c)
thường ít được áp dụng trong quản lý vì nhà quản lý thường không biết phân tích toán học.
d)
có thể hỗ trợ cho các nhà quản lý trong việc xác định vấn đề và lựa chọn phương án trong quá trình quyết định.
79.
Đối với quản lý của các tổ chức kinh tế - xã hội, quyết định trung hạn là quyết định có hiệu lực:
a)
từ 3 năm đến 5 năm
b)
từ 3 năm đến 7 năm
c)
từ 1 năm đến 5 năm
d)
trên 5 năm
80.
Trong bước đánh giá và lựa chọn phương án, với những trường hợp các tiêu chí có tầm quan trọng khác nhau, người ta thường áp dụng phương pháp:
a)
phương pháp chuyên gia
b)
phương pháp tư duy
c)
phương pháp hệ số
d)
phương pháp cho điểm
81.
Phạm vi tác động của quyết định quản lý:
a)
có thể là các cá nhân, các tổ chức và toàn xã hội.
b)
chỉ bao gồm chủ thể quản lý.
c)
là các cơ quan nhà nước.
d)
chỉ bao gồm nội bộ tổ chức
82.
Tính hệ thống của quyết định quản lý được thể hiện:
a)
là quyết định đó được đưa ra trong thẩm quyền, nội dung không trái pháp luật và đúng thể thức văn bản.
b)
lợi ích mang lại cho hệ thống khi thực hiện quyết định
c)
các quyết định quản lý được đưa ra bởi các chủ thể khác nhau, được đưa ra ở các thời điểm khác nhau không được mâu thuẫn.
d)
là quyết định đó được người dân thực hiện.
83.
Tổ chức thực hiện quyết định:
a)
là bước cuối cùng trong quy trình quyết định quản lý
b)
được tiến hành trong cả quá trình ra quyết định quản lý
c)
là không thực sự quan trọng vì ra quyết định chính xác mới là yếu tố quan trọng.
d)
là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
84.
Hệ thống pháp luật và các thông lệ:
a)
không liên quan đến quá trình ra quyết định
b)
là một trong các căn cứ để ra quyết định
c)
chỉ được quan tâm trong quá trình lập kế hoạch
d)
là yếu tố chỉ được quan tâm bởi các văn phòng luật sư
85.
Hình thức của quyết định quản lý:
a)
không được thể hiện dưới dạng văn bản.
b)
được thể hiện bằng lời nói.
c)
được thể hiện dưới dạng văn bản và phi văn bản.
d)
luôn được thể hiện dưới dạng văn bản.
86.
Tính tối ưu của quyết định quản lý được thể hiện:
a)
Tính cô đọng, xúc tích, dễ hiểu, đơn nghĩa.
b)
là quyết định đó được người dân thực hiện.
c)
phương án mà quyết định lựa chọn phải là phương án tối ưu.
d)
là quyết định đó phù hợp với thực tiễn.
87.
Quyết định quản lý là:
a)
phương án hợp lý nhất để giải quyết 1 vấn đề
b)
môi trường quản lý
c)
chức năng quản lý
d)
chủ thể quản lý
88.
Phân tích vấn đề
a)
được thực hiện sau khi xây dựng các phương án của quyết định.
b)
là không thực sự quan trọng vì quá trình thực hiện quyết định mới là yếu tố quan trọng.
c)
là bước cuối cùng của quy trình quyết định.
d)
là bước quan trọng trong quy trình quyết định.
89.
Với các nội dung và tác dụng khác nhau, các phương án quyết định có thể chia thành:
a)
phương án hợp lý, phương án hiệu quả
b)
phương án tình thế, phương án lâm thời
c)
phương án tích cực, phương án tình thế, phương án lâm thời
d)
phương án tích cực, phương án tình thế
90.
… là tình huống xảy ra khi môi trường tạo cho hệ thống khả năng đi xa hơn so với mục tiêu ban đầu
a)
vấn đề
b)
cơ hội
c)
thách thức
d)
mục tiêu
91.
Hệ thống mục tiêu của tổ chức:
a)
là một trong các căn cứ để ra quyết định.
b)
chỉ được quan tâm trong quá trình thực hiện kế hoạch.
c)
chỉ được quan tâm trong quá trình lập kế hoạch.
d)
là không liên quan đến quá trình ra quyết định.
92.
Xây dựng các phương án quyết định:
a)
là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
b)
được thực hiện sau khi lựa chọn phương án tối ưu.
c)
là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyết định dễ dàng xác định được phương án tối ưu.
d)
là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi phân tích vấn đề.
93.
Phân chia theo số người ra quyết định, quyết định quản lý bao gồm:
a)
quyết định tập thể và quyết định cá nhân.
b)
quyết định chuẩn tắc và quyết định không chuẩn tắc.
c)
các quyết định quản lý nhà nước và quyết định của các tổ chức.
d)
quyết định chiến lược, quyết định chiến thuật và quyêt định tác nghiệp.
94.
So sánh các phương án của quyết định:
a)
là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyết định dễ dàng biết được phương án tốt nhất.
b)
là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
c)
là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện ngay sau khi xác định được vấn đề quyết định.
d)
là một nội dung của bước đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất.
95.
Loại kế hoạch thể hiện tầm nhìn, sự bố trí chiến lược về thời gian, không gian lãnh thổ là:
a)
Quy hoạch
b)
Dự án
c)
Quy tắc
d)
Chính sách
96.
Các mục tiêu của kế hoạch chiến lược thường:
a)
cho thời gian ngắn
b)
định lượng
c)
chi tiết và cụ thể
d)
cô đọng và tổng thể
97.
Thông tin về cơ hội và thách thức có được từ:
a)
đánh giá đội ngũ cán bộ quản lý cấp cao.
b)
phân tích các chỉ tiêu tài chính của tổ chức.
c)
phân tích môi trường bên ngoài của tổ chức.
d)
phân tích môi trường bên trong của tổ chức.
98.
Thời tiết ngày càng nóng lên, doanh nghiệp kinh doanh nước giải khát sẽ xem nó như là một:
a)
thách thức
b)
điểm yếu
c)
cơ hội
d)
điểm mạnh
99.
Mô hình SWOT được sử dụng để:
a)
phân tích các yếu tố nguồn lực của tổ chức.
b)
đánh giá vị trí của một tổ chức trong môi trường hoạt động của nó.
c)
phân tích môi trường của tổ chức.
d)
đánh giá tiềm lực phát triển của tổ chức
100.
Các mục tiêu của kế hoạch chiến lược thường:
a)
cho thời gian ngắn
b)
định lượng
c)
chi tiết và cụ thể
d)
cô đọng và tổng thể
101.
Nội dung nào sau đây nằm trong quy trình lập kế hoạch:
a)
kêu gọi sự góp vốn của các cổ đông
b)
kiếm tra việc thực hiện kế hoạch.
c)
huy động các nguồn lực đầu vào
d)
xây dựng các phương án.
102.
Một trong những mục tiêu của phân tích môi trường bên trong là để tìm ra:
a)
điểm mạnh và điểm yếu.
b)
cơ hội và điểm mạnh.
c)
cơ hội và thách thức.
d)
thách thức và điểm yếu.
103.
Kế hoạch chiến lược được xây dựng cho thời gian:
a)
từ 3-5 năm trở lên.
b)
từ 1-3 năm.
c)
dưới 1 năm.
d)
dưới 3 năm.
104.
… là kế hoạch tác nghiệp được thể hiện bằng số cho từng hoạt động cụ thể trong từng thời gian cụ thể
a)
Chính sách
b)
Thủ tục
c)
Quy trình
d)
Kế hoạch ngân sách
105.
Hướng dẫn các việc phải làm và trình tự của nó là nội dung của:
a)
các thủ tục
b)
các quy tắc
c)
các dự án
d)
các chính sách
106.
Đầu ra của lập kế hoạch là:
a)
dịch vụ
b)
bản kế hoạch của tổ chức
c)
khách hàng
d)
lợi nhuận
107.
… là những quy định chung để hướng dẫn tư duy và hành động khi ra quyết định, thể hiện các quan điểm và giá trị của tổ chức
a)
Quyết định
b)
Kế hoạch tác nghiệp
c)
Chính sách
d)
Nguyên tắc
108.
Ma trận BCG được sử dụng để:
a)
lập dự án đầu tư.
b)
xây dựng chiến lược cấp tổ chức và cấp ngành.
c)
xây dựng chiến lược cấp chức năng.
d)
lập kế hoạch tác nghiệp.
109.
Thông tin về cơ hội, thách thức của tổ chức không có được từ:
a)
phân tích môi trường bên trong của tổ chức.
b)
phân tích các chỉ tiêu tài chính của tổ chức.
c)
phân tích môi trường bên ngoài của tổ chức.
d)
đánh giá đội ngũ cán bộ quản lý cấp cao.
110.
Lập kế hoạch tác nghiệp là nhiệm vụ của:
a)
các nhà quản lý cấp trung và cấp cơ sở.
b)
những người lao động trong tổ chức.
c)
các nhà quản lý cấp cao.
d)
các nhà quản lý và cấp cao và cấp trung.
111.
… bị giới hạn bởi không gian và thường có mục tiêu cụ thể, quan trọng, mang tính độc lập tương đối.
a)
Chương trình
b)
Ngân sách
c)
Dự án
d)
Quy trình
112.
Thông tin về điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức có được từ:
a)
phân tích các chỉ tiêu tài chính của tổ chức.
b)
đánh giá đội ngũ cán bộ quản lý cấp cao.
c)
phân tích môi trường bên trong của tổ chức.
d)
phân tích môi trường bên ngoài của tổ chức.
113.
Quy hoạch là sự cụ thể hoá của:
a)
chính sách
b)
chiến lược
c)
thủ tục
d)
quy tắc
114.
Theo mức độ cụ thể, ...là những kế hoạch với mục tiêu đã được xác định rõ ràng. Mức độ rủi ro của các vấn đề không có hoặc không thể xảy ra
a)
kế hoạch cụ thể
b)
kế hoạch thường trực
c)
kế hoạch định hướng
d)
kế hoạch tác nghiệp
115.
Chiến lược của một tổ chức hoạt đa ngành gồm:
a)
chiến lược quốc gia, chiến lược ngành và chiến lược tổ chức.
b)
chiến lược cấp tổ chức, cấp ngành và cấp chức năng.
c)
chiến lược cấp cao, cấp trung và cơ sở.
d)
chiến lược cấp cao, cấp trung và cấp thấp.
116.
Mô hình năm lực lượng của M.Porter được sử dụng để:
a)
phân tích môi trường ngành của tổ chức.
b)
phân tích môi trường chính trị, pháp luật
c)
phân tích môi trường bên trong của tổ chức.
d)
phân tích môi trường kinh tế
117.
… là quyết định trước xem phải làm cái gì, làm như thế nào, khi nào làm và ai phụ trách làm các công việc đó.
a)
Kiểm soát
b)
lãnh đạo
c)
Lập kế hoạch
d)
Tổ chức
118.
Lập kế hoạch chiến lược là nhiệm vụ của:
a)
các nhà quản lý cấp cao.
b)
những người lao động trong tổ chức.
c)
các nhà quản lý cấp cơ sở.
d)
các nhà quản lý cấp trung.
119.
… được coi là quá trình thích ứng với sự không chắn chắn bằng việc xác định các phương án hành động để đạt được những mục tiêu cụ thể của tổ chức
a)
Tổ chức
b)
Lập kế hoạch
c)
kiểm soát
d)
lãnh đạo
120.
Môi trường bên trong của tổ chức không bao gồm:
a)
uy tín của tổ chức.
b)
nguồn lực tài chính của tổ chức.
c)
gia tăng đối thủ cạnh tranh.
d)
văn hoá tổ chức.
121.
Một trong những mục tiêu của phân tích môi trường bên ngoài là để tìm ra:
a)
thách thức và điểm yếu.
b)
cơ hội và điểm mạnh.
c)
điểm mạnh và điểm yếu.
d)
cơ hội và thách thức.
122.
Chính sách là loại hình kế hoạch:
a)
hạn chế tự do sáng tạo của nhà quản lý.
b)
chỉ được sử dụng bởi các nhà quản lý cấp cao.
c)
khuyến khích tự do sáng tạo của nhà quản lý.
d)
chỉ được sử dụng bởi các nhà quản lý cấp cơ sở.
123.
Chiến lược của một tổ chức hoạt đa ngành gồm:
a)
chiến lược cấp cao, cấp trung và cơ sở.
b)
chiến lược quốc gia, chiến lược ngành và chiến lược tổ chức.
c)
chiến lược cấp cao, cấp trung và cấp thấp.
d)
chiến lược cấp tổ chức, cấp ngành và cấp chức năng.
124.
Chiến lược quảng bá sản phẩm là chiến lược cấp:
a)
đơn vị kinh doanh
b)
chức năng
c)
tổ chức
d)
ngành
125.
Lập kế hoạch là nhiệm vụ của:
a)
chỉ các nhà quản lý cấp trung.
b)
chỉ các nhà quản lý cấp cơ sở.
c)
tất cả các nhà quản lý trong tổ chức.
d)
chỉ các nhà quản lý cấp cao.
126.
Chiến lược là kết quả cuối cùng của:
a)
xác định các phương án kế hoạch.
b)
lập kế hoạch tác nghiệp.
c)
xác định các mục tiêu kế hoạch.
d)
lập kế hoạch chiến lược
127.
… là những dẫn mang tính bắt buộc cho các hoạt động nhưng gắn với việc hướng dẫn hành động mà không bao hàm về mặt thời gian
a)
Thủ tục
b)
Quy tắc
c)
Niềm tin
d)
Quy chế
128.
Kế hoạch tác nghiệp thường được xây dựng cho thời gian:
a)
dưới 1 năm.
b)
từ 5 năm trở lên.
c)
từ 3 năm trở lên.
d)
từ 3-5 năm.
129.
… không nhằm vạch ra một cách chính xác làm thế nào để có thể đạt được các mục tiêu,… giúp ta có được một bộ khung để hướng dẫn tư duy và hành động
a)
Thủ tục
b)
Chính sách
c)
Quy hoạch
d)
Chiến lược
130.
Bước đầu tiên trong quá trình lập kế hoạch là:
a)
phân tích môi trường
b)
xác định phương án
c)
lựa chọn phương án
d)
xác định mục tiêu
131.
Nội dung cốt yếu của một bản kế hoạch bao gồm
a)
Mục tiêu và các muồn lực
b)
Mục tiêu và các giải pháp
c)
Mục tiêu, định hướng, chiến lược
d)
Mục tiêu, các giải pháp, các nguồn lực
132.
… là một tổ hợp các chính sách, các thủ tục, các quy tắc và các nguồn lực cần thiết có thể huy động nhằm thực hiện các mục tiêu nhất định mang tính độc lập tương đối.
a)
Ngân sách
b)
Chương trình
c)
Quy trình
d)
Dự án
133.
Nội dung nào sau đây nằm trong quy trình lập kế hoạch:
a)
xây dựng các phương án.
b)
huy động nguồn lực thực hiện kế hoạch.
c)
đánh giá việc thực hiện kế hoạch.
d)
kiếm tra việc thực hiện kế hoạch.
134.
Môi trường bên ngoài của tổ chức không bao gồm:
a)
xu thế thay đổi thói quen tiêu dùng
b)
biến động kinh tế thế giới
c)
yếu kém về nhân sự của tổ chức.
d)
xuất hiện đối thủ cạnh tranh mới
135.
Mô hình cơ cấu dẫn đến sự tranh dành nguồn lực giữa các bộ phận và sự trùng lặp của tổ chức là cơ cấu
a)
Hình tháp
b)
Sản phẩm
c)
Chức năng
d)
Nằm ngang
136.
Mô hình cơ cấu nào phản ứng nhanh hơn với môi trường bên ngoài
a)
2 cấp quản lý
b)
5 cấp quản lý
c)
4 cấp quản lý
d)
3 cấp quản lý
137.
Thường dẫn đến sự không thống nhất mệnh lệnh là hạn chế của mô hình cơ cấu
a)
Khách hàng
b)
Sản phẩm
c)
Ma trận
d)
Mạng lưới
138.
Đảm bảo hình thái cơ cấu nhất định nhằm đạt được các mục tiêu chiến lược của tổ chức là nội dung của chức năng
a)
Kiểm soát
b)
Tổ chức
c)
Lập kế hoạch
d)
lãnh đạo
139.
Định hướng hoạt động theo kết quả cuối cùng là ưu điểm của mô hình cơ cấu
a)
Nằm ngang
b)
Ma trận
c)
Hình tháp
d)
Chức năng
140.
Tầm quản lý của một nhà quản lý ít phụ thuộc vào
a)
Đặc điểm của công việc cần quản lý
b)
Đối tượng quản lý
c)
Năng lực của nhà quản lý
d)
Tác động của môi trường bên ngoài
141.
Cơ cấu tổ chức phi chính thức là tập hợp của những người
a)
cùng làm ra sản phẩm tương đồng
b)
cùng thực hiện các chức năng tương đồng
c)
cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán
d)
cùng hoạt động trên khu vực địa lý
142.
Cần có nhiều người có năng lực quản lý chung là yêu cầu của mô hình cơ cấu
a)
Nằm ngang
b)
chức năng
c)
khách hàng
d)
Hình tháp
143.
Cơ cấu tốt nhất đối với tất cả các tổ chức là
a)
Cơ cấu sản phẩm
b)
Cơ cấu mạng lưới
c)
Cơ cấu chức năng
d)
Không có cơ cấu nào
144.
Tại một tổ chức, khi cấp dưới được tham gia vào quá trình tự kiểm soát việc thực hiện nhiệm vụ của mình, chúng ta nói tổ chức đó có
a)
Mức độ phi tập trung cao
b)
Tầm quản lý hẹp
c)
Mức độ phối hợp cao
d)
Mức độ chuyên môn hóa cao
145.
Cơ cấu tổ chức là:
a)
Là cơ cấu các công cụ tạo động lực trong tổ chức
b)
Là cơ cấu đầu tư các nguồn lực cho các ngành kinh doanh trong tổ chức
c)
Là sự phân công lao động trong tổ chức
d)
Là cơ cấu các ngành kinh doanh trong tổ chức
146.
Khi các nhà quản lý cấp trên trao một phần quyền hạn cho cấp dưới, đó là khái niệm
a)
Trách nhiệm
b)
Tư vấn
c)
Phối hợp
d)
Ủy quyền
147.
Mô hình cơ cấu tạo điều kiện cho tập trung nguồn lực vào khâu xung yếu là cơ cấu
a)
Chức năng
b)
Ma trận
c)
Đơn vị chiến lược
d)
Khách hàng
148.
Quyền ra quyết định và kiểm soát sự thực hiện quyết định của một bộ phận cấp dưới là
a)
Quyền hạn tham mưu
b)
Quyền hạn trực tuyến
c)
Quyền hạn tư vấn
d)
Quyền hạn chức năng
149.
Cơ cấu tổ chức chính thức là cơ cấu:
a)
Được tạo nên bởi các mối quan hệ phi chính thức giữa các thành viên của tổ chức
b)
Là cơ cấu được hình thành một cách tự phát
c)
Được thể hiện thông qua sơ đồ cơ cấu tổ chức
d)
Là cơ cấu không bao giờ thay đổi của tổ chức
150.
Tổ chức nào cơ cấu phẳng so với các tổ chức còn lại
a)
Giám đốc, phó giám đốc, trưởng phòng, phó phòng, tổ trưởng
b)
Giám đốc, phó giám đốc, trưởng phòng, tổ trưởng
c)
Giám đốc, tổ trưởng
d)
Cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở
151.
Cơ cấu nào thích hợp với tổ chức quy mô nhỏ, hoạt động đơn ngành
a)
Chức năng
b)
Sản phẩm
c)
Địa dư
d)
Khách hàng
152.
Mô hình cơ cấu nào có mức độ linh hoạt cao hơn
a)
Chức năng
b)
Hình tháp
c)
Nằm ngang
d)
Trực tuyến
153.
Số lượng cấp dưới mà một nhà quản lý có thể kiểm soát là khái niệm
a)
Ủy quyền
b)
Tuyến quyền hạn
c)
Trao quyền
d)
Tầm quản lý
154.
Sử dụng được lợi thế nguồn lực của các đia phương khác nhau là lợi thế của cơ cấu
a)
Nằm ngang
b)
Ma trận
c)
Địa dư
d)
Chức năng
155.
Một nhân viên có trách nhiệm tư vấn cho các nhà quản lý trực tuyến là một nội dung của loại quyền hạn
a)
Trực tuyến
b)
Chức năng
c)
Tham mưu
d)
Phối hợp
156.
Mô hình cơ cấu nào dễ đào tạo các nhà quản lý tổng hợp
a)
Chức năng
b)
Nằm ngang
c)
Hình tháp
d)
Khách hàng
157.
Khó khăn đối với việc kiểm soát của các nhà quản lý cấp cao là hạn chế của cơ cấu
a)
Nằm ngang
b)
Sản phẩm
c)
Chức năng
d)
Hình tháp
158.
Quyền tự chủ trong hành động, trong quá trình quyết định thuộc khái niệm
a)
Trách nhiệm
b)
Quyền hạn
c)
Mức độ chính thức hóa trong tổ chức
d)
Mức độ tập trung hóa trong tổ chức
159.
Mô hình cơ cấu nào được sử dụng khi tổ chức có các dự án và chương trình mục tiêu
a)
Chức năng
b)
Đơn vị chiến lược
c)
Ma trận
d)
Mạng lưới
160.
Đặc điểm của chuyên môn hóa công việc trong tổ chức là
a)
Người lao động thực hiện một vài nhiệm vụ cụ thể
b)
Người lao động có nhiều kỹ năng hơn
c)
Người lao động thường làm việc không hiệu quả
d)
Người lao động thực hiện nhiều nhiệm vụ
161.
Cơ cấu tổ chức bền vững là
a)
Công cụ thực thi các quy định
b)
Công cụ thực thi kế hoạch tác nghiệp
c)
Công cụ thực thi các chính sách
d)
Công cụ thực thi kế hoạch chiến lược
162.
Các nhóm nhiệm vụ trong tổ chức được thực hiện bởi các bộ phận cụ thể trong tổ chức là thuộc tính nào của cơ cấu tổ chức
a)
Quyền hạn trong tổ chức
b)
Chuyên môn hóa
c)
Phối hợp
d)
Hợp nhóm và hình thành bộ phận
163.
Mô hình tổ chức sản phẩm nên được sử dụng khi tổ chức có đặc điểm
a)
Kinh doanh đơn ngành
b)
Hoạt động trên một địa bàn
c)
Có nhiều dự án mục tiêu
d)
Kinh doanh đa ngành
164.
Mô hình cơ cấu thường dẫn đến mâu thuẫn giữa các đơn vị chức năng khi đề ra các chiến lược là hạn chế của cơ cấu
a)
Chức năng
b)
Sản phẩm
c)
Mạng lưới
d)
Khách hàng
165.
Lý do phối hợp trong tổ chức là
a)
Đảm bảo mục tiêu chung của bộ phận
b)
Đảm bảo mục tiêu chung của nhóm
c)
Để đảm bảo mục tiêu chung của tổ chức
d)
Đảm bảo mục riêng của các cá nhân
166.
Mô hình cơ cấu dẫn đến đổ trách nhiệm về vấn đề thực hiện mục tiêu chung của tổ chức cho cấp quản lý cao nhất là cơ cấu
a)
Đơn vị chiến lược
b)
Địa dư
c)
khách hàng
d)
Chức năng
167.
Mô hình cơ cấu nào dễ đào tạo các nhà quản lý chuyên môn
a)
Mạng lưới
b)
Chức năng
c)
Khách hàng
d)
Địa dư
168.
Nhiệm vụ tổ chức là nhiệm vụ của
a)
Các nhà quản lý cấp cơ sở
b)
Các nhà quản lý cấp cao
c)
Mọi nhà quản lý trong tổ chức
d)
Các nhà quản lý cấp trung
169.
Sự cần thiết hoàn thiện cơ cấu tổ chức là xuất phát từ
a)
Sức ép từ môi trường bên trong
b)
Sức ép từ môi trường bên ngoài và bên trong
c)
Ý chí của các nhà quản lý cấp cao
d)
Sức ép từ môi trường bên ngoài
170.
Việc phối hợp hành động giữa các phòng ban chức năng vì mục tiêu cuối cùng có hiệu quả hơn là ưu điểm của cơ cấu
a)
Chức năng
b)
Sản phẩm
c)
Ma trận
d)
Mạng lưới
171.
Trong những kết luận sau đây về uy tín, kết luận nào là sai?
a)
Uy tín của người lãnh đạo là nền tảng để mọi người tin tưởng đi theo.
b)
Uy tín là sự ảnh hưởng của một người tới cấp dưới và được cấp dưới tôn trọng nhờ những phẩm chất cá nhân và kết quả công việc của họ.
c)
Để tạo lập uy tín cần nhất quán trong lời nói và hành động.
d)
Cứ có chức vụ là có uy tín.
172.
Sau khi lựa chọn các công cụ tạo động lực cần tổ chức sử dụng các công cụ này. Công việc cụ thể cần triển khai tiếp theo là:
a)
đảm bảo các nguồn lực cần thiết để thực hiện các công cụ tạo động lực, đặc biệt là nguồn lực tài chính.
b)
sử dụng các công cụ tạo động lực để tác động đến người lao động.
c)
giám sát, đánh giá kết quả thực hiện các công cụ tạo động lực và điều chỉnh nếu cần.
d)
truyền thông những công cụ tạo động lực sẽ được sử dụng đến từng người lao động trong tổ chức.
173.
Theo thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg thì tiền công là một yếu tố:
a)
có thể tạo ra động lực làm việc.
b)
không tạo ra động lực làm việc.
c)
có thể gây bất mãn với công việc khi nó không được đảm bảo, nhưng bản thân nó lại không tạo ra động lực làm việc.
d)
tạo ra động lực chỉ đối với một số người có mức sống thấp.
174.
Học thuyết_______ cho rằng một cá nhân có xu hướng hành động theo một cách nhất định dựa trên những kỳ vọng rằng hành động đó sẽ dẫn đến một kết quả cho trước và dựa trên mức độ hấp dẫn của kết quả đó đối với cá nhân này
a)
về sự công bằng
b)
phân cấp nhu cầu của Maslow
c)
kỳ vọng của V.Room
d)
hai nhóm yếu tố của Herzberg
175.
Các yếu tố sau, yếu tố nào không ảnh hưởng trực tiếp tới động lực làm việc?
a)
Đặc trưng công việc
b)
Đặc điểm của tổ chức
c)
Đặc điểm cá nhân
d)
Đặc điểm của môi trường tự nhiên
176.
Làm cho người khác thực hiện công việc là:
a)
quyền lực
b)
ra lệnh
c)
lãnh đạo
d)
tạo động lực làm việc
177.
Khi Mai là cửa hàng trưởng, nói với nhân viên của mình phải thực hiện mệnh lệnh mà cô đưa ra vì cô ấy là sếp và mọi người phải làm những điều mà cô ấy yêu cầu, cô ấy đang cố sử dụng quyền lực gì để gây ảnh hưởng tới nhân viên?
a)
Quyền lực vị trí
b)
Quyền lực thu hút
c)
Quyền lực ép buộc hay cưỡng bức
d)
Quyền lực khen thưởng
178.
Trong học thuyết động cơ của Victor Room, _________là khả năng mà một người nhận thức rằng việc bỏ ra một mức độ nỗ lực nhất định sẽ dẫn tới một mức độ thành tích nhất định.
a)
kỳ vọng
b)
phương tiện
c)
động cơ
d)
chất xúc tác
179.
Trong quy trình tạo động lực, sau khi nghiên cứu và dự báo thì bước tiếp theo là:
a)
xác định mục tiêu tạo động lực.
b)
giám sát và đánh giá kết quả.
c)
điều chỉnh.
d)
lựa chọn và sử dụng công cụ tạo động lực.
180.
Trong ba yếu tố cấu thành chính của lãnh đạo, ___________ là khả năng khích lệ những người đi theo phát huy toàn bộ năng lực của họ cho một nhiệm vụ hay mục tiêu.
a)
khả năng thuyết phục.
b)
khả năng khích lệ, lôi cuốn.
c)
khả năng hiểu được con người.
d)
khả năng thiết kê và duy trì môi trường thực hiện nhiệm vụ.
181.
Trong học thuyết về động cơ của Herzberg, yếu tố duy trì liên quan đến ________ và ảnh hưởng tới _________
a)
sự hấp dẫn của công việc … sự bất mãn với công việc
b)
điều kiện làm việc … sự bất mãn với công việc
c)
sự hấp dẫn của công việc … Sự hài lòng với công việc
d)
điều kiện làm việc … sự hài lòng với công việc
182.
____________ là trạng thái tâm lý mà con người cảm thấy thiếu thốn không thỏa mãn về một cái gì đó và mong được đáp ứng nó.
a)
Nhu cầu
b)
Lợi ích
c)
Mục tiêu
d)
Động cơ
183.
Cách tiếp cận ________ cho rằng chỉ nên đào tạo những người có năng lực lãnh đạo bẩm sinh - được coi là nhà lãnh đạo tiềm năng - để trở thành nhà lãnh đạo hiệu quả.
a)
theo đặc điểm và phẩm chất
b)
theo hành vi/phong cách lãnh đạo
c)
theo nhu cầu
d)
theo tình huống
184.
Trong những kết luận sau đây về động lực làm việc, kết luận nào là sai?
a)
Một người không có động lực làm việc sẽ không làm việc hiệu quả.
b)
Một người có động lực làm việc cao sẽ làm việc chăm chỉ.
c)
Hiểu được động lực làm việc và áp dụng được các lý thuyết về tạo động lực là đủ để lãnh đạo có hiệu quả.
d)
Nguồn nhân lực có động lực làm việc cao là một yếu tố quan trọng quyết định sự thành công của tổ chức.
185.
Hợp đồng lao động, thoả ước lao động tập thể là ví dụ về:
a)
công cụ kinh tế.
b)
công cụ hành chính – tổ chức.
c)
công cụ hành chính.
d)
công cụ tâm lý.
186.
________ là sự thôi thúc khiến người ta hành động.
a)
Mong muốn
b)
Ước mơ
c)
Động lực
d)
Nhu cầu
187.
Chức năng lãnh đạo có liên quan đến các chức năng khác trong quá trình quản lý. Đặc biệt, __________ xác định phương hướng và mục tiêu; __________ phối hợp các nguồn lực để biến kế hoạch thành hiện thực; __________ truyền cảm hứng và tạo động lực làm việc; và __________ đảm bảo mọi thứ được thực hiện đúng.
a)
lập kế hoạch lãnh đạo tổ chức kiểm soát
b)
lãnh đạo lập kế hoạch tổ chức kiểm soát
c)
lập kế hoạch tổ chức lãnh đạo kiểm soát
d)
tổ chức lập kế hoạch lãnh đạo kiểm soát
188.
Quyền lực ________ có thể có được một cách có ý thức hoặc vô thức, dựa trên sự mê hoặc, cảm phục, hâm mộ bởi uy tín, tính cách, đạo đức, sức hút, sức hấp dẫn riêng hay một giá trị cá nhân của một người,được người khác cảm nhận và tôn trọng.
a)
thu hút hay hấp lực
b)
pháp lý
c)
chuyên môn
d)
ép buộc hay cưỡng bức
189.
Tiêu chí đánh giá thành công của việc sử dụng quyền lực là:
a)
sự bất mãn và không hoàn thành nhiệm vụ của người dưới quyền.
b)
sự thoả mãn của người dưới quyền.
c)
sự hoàn thành nhiệm vụ của người dưới quyền.
d)
sự thoả mãn và sự hoàn thành nhiệm vụ của người dưới quyền.
190.
Nội dung cơ bản của chức năng lãnh đạo không bao gồm:
a)
phối hợp hoạt động trong tổ chức.
b)
tư vấn nội bộ.
c)
lãnh đạo nhóm làm việc.
d)
tạo động lực làm việc.
191.
Theo mô hình phân cấp nhu cầu của A. Maslow, đáp án nào sau đây là đúng?
a)
Tiền không phải là một yếu tố tạo động lực.
b)
Nhu cầu cấp thấp chưa phải là động cơ hoạt động khi nhu cầu cấp cao hơn chưa được thỏa mãn.
c)
Khi một nhóm nhu cầu đã được thỏa mãn thì nhu cầu đó vẫn đóng vai trò là động cơ hoạt động của con người.
d)
Nhà quản lý cần phải làm thỏa mãn nhu cầu cấp thấp nhất của người lao động ở mức độ nhất định trước khi đáp ứng nhu cầu cấp cao.
192.
Quyền lực ______ là khả năng có thể tác động đến hành vi người khác bằng cách làm cho họ sợ hãi thông qua hình phạt hoặc đe dọa trừng phạt.
a)
ép buộc hay cưỡng bức
b)
pháp lý
c)
khen thưởng
d)
chuyên môn
193.
Theo học thuyết động cơ của V.Room, những kết luận sau là đúng loại trừ:
a)
nếu một người biết chắc chắn rằng mục tiêu đặt ra sẽ không đạt được thì kỳ vọng sẽ bị triệt tiêu.
b)
khi một người thờ ơ với việc đạt tới một mục tiêu nhất định thì chất xúc tác bị triệt tiêu.
c)
Động cơ = Kỳ vọng × Phương tiện ×Chất xúc tác
d)
chỉ cần có một trong ba yếu tố là kỳ vọng, chất xúc tác hoặc phương tiện thì người lao động sẽ có động lực để làm việc.
194.
____________ là người gây cảm hứng và tạo động cơ làm việc, còn ______________ là người chỉ đạo và kiểm soát.
a)
Nhà lãnh đạo ... nhân viên…
b)
Nhà quản lý ... nhà lãnh đạo…
c)
Nhà quản lý ... nhân viên…
d)
Nhà lãnh đạo ... nhà quản lý…
195.
Các cách tiếp cận__________ cho rằng phong cách lãnh đạo của một nhà quản lý chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố cả chủ quan và khách quan, và có tác động quan trọng tới hiệu quả lãnh đạo.
a)
theo đặc điểm và phẩm chất
b)
theo hành vi/phong cách lãnh đạo
c)
theo tình huống
d)
theo nhu cầu
196.
___________ là quá trình truyền cảm hứng, khơi dậy sự nhiệt tình, động lực của con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch
a)
Quyền lực
b)
Tổ chức
c)
Tạo động lực làm việc
d)
Lãnh đạo
197.
Các công cụ tâm lý tạo động lực cho người lao động xuất phát từ:
a)
động cơ quyền lực.
b)
động cơ cưỡng bức.
c)
động cơ kinh tế.
d)
động cơ tinh thần.
198.
Theo học thuyết về động cơ của Herzberg, các nhà quản lý:
a)
cần luôn tìm cách cải thiện điều kiện làm việc để triệt tiêu những mầm mống của sự bất mãn với công việc.
b)
cần luôn tìm cách làm giầu công việc để triệt tiêu sự bất mãn với công việc.
c)
chỉ cần chú ý một trong hai yếu tố tính hấp dẫn của công việc hoặc điều kiện làm việc.
d)
chỉ cần chú ý đến tính hấp dẫn của công việc
199.
Khả năng làm cho người khác thực hiện những điều mình muốn hoặc làm cho mọi việc diễn ra như mình mong muốn được gọi là __________.
a)
thao túng
b)
quyền lực
c)
kiểm soát
d)
lãnh đạo
200.
Nhờ có kiến thức chuyên môn giỏi, anh Phương luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người về những vấn đề chuyên môn. Cấp dưới tin tưởng vào anh và phòng của anh trở thành một trong những phòng làm việc hiệu quả nhất. Anh Phương đang sử dụng loại quyền lực gì?
a)
Quyền lực vị trí.
b)
Quyền lực khen thưởng.
c)
Quyền lực ép buộc hay cưỡng bức.
d)
Quyền lực chuyên môn.
201.
Các kết luận sau đây là các kết luận đúng về yếu tố “duy trì” theo học thuyết về động cơ của Herzberg loại trừ:
a)
động cơ được chia thành hai nhóm: các yếu tố định lượng và các yếu tố định tính.
b)
yếu tố duy trì là những yếu tố định lượng, bao gồm cả tiền lương, tiền thưởng.
c)
yếu tố duy trì nếu được thỏa mãn sẽ tạo động lực làm việc cho nhân viên.
d)
yếu tố duy trì nếu không được thỏa mãn sẽ gây bất mãn cho nhân viên.
202.
Công cụ kinh tế có các đặc điểm sau loại trừ:
a)
có ý nghĩa to lớn trong quản lý.
b)
tác động trực tiếp vào các đối tượng quản lý.
c)
luôn gắn liền với việc sử dụng các đòn bẩy kinh tế.
d)
tác động thông qua các lợi ích kinh tế.
203.
Những đặc điểm sau đây mô tả người lãnh đạo có uy tín, loại trừ:
a)
có khả năng lựa chọn và tuyên bố tầm nhìn theo cách dễ hiểu.
b)
thường có hành vi khác thường, gợi lên sự ngạc nhiên và khâm phục ở cấp dưới.
c)
tự tin vào sự đánh giá và khả năng của họ.
d)
là người thích ổn định và giữ nguyên hiện trạng.
204.
Trong học thuyết động cơ của Victor Room, _________phản ánh xác suất mà một người tin rằng làm việc chăm chỉ sẽ dẫn tới kết quả mong muốn.
a)
động cơ
b)
chất xúc tác
c)
kỳ vọng
d)
phương tiện
205.
Các yếu tố cấu thành của sự lãnh đạo không bao gồm yếu tố nào sau đây?
a)
Khả năng khích lệ, lôi cuốn.
b)
Khả năng chuyên môn.
c)
Khả năng hiểu được con người.
d)
Khả năng thiết kế và duy trì môi trường làm việc.
206.
Theo học thuyết phân cấp nhu cầu của A. Maslow, nhu cầu về an toàn sẽ được thỏa mãn với các điều kiện sau loại trừ:
a)
phúc lợi xã hội
b)
khen ngợi và tuyên dương
c)
an toàn công việc
d)
điều kiện làm việc an toàn
207.
Nhu cầu về thức ăn, nước uống, nhà ở là những nhu cầu ___________ theo học thuyết phân cấp nhu cầu của Maslow
a)
nhu cầu bậc thấp
b)
nhu cầu an toàn
c)
nhu cầu sinh lý
d)
nhu cầu xã hội
208.
Sau khi xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát, bước tiếp theo của quy trình kiểm soát là:
a)
giám sát và đo lường việc thực hiện.
b)
xác định tiêu chuẩn kiểm soát.
c)
xác định hệ thống kiểm soát.
d)
đánh giá sự thực hiện.
209.
Nhận định nào không phải là mục đích của kiểm soát?
a)
Đảm bảo đầy đủ tài chính cho doanh nghiệp.
b)
Đảm bảo rằng các công việc thực hiện đúng hướng và đúng thời gian.
c)
Đảm bảo rằng các nhân viên tuân thủ các thủ tục và chính sách của tổ chức.
d)
Đảm bảo rằng hiệu suất của các cá nhân và các nhóm là phù hợp với các kế hoạch.
210.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của kiểm soát:
a)
Gắn với chủ thể và đối tượng nhất định
b)
Là hoạt động mang tính quyền lực của chủ thể kiểm soát đối với đối tượng bị kiểm soát
c)
Là hoạt động có tính mục đích
d)
Là hoạt động điều chỉnh những sai lệch
211.
Việc nhà quản lý kiểm tra đột xuất việc tuân thủ nội quy lao động của nhân viên là một nội dung của kiểm soát:
a)
trách nhiệm công việc
b)
đầu vào
c)
trong hoạt động
d)
sau hoạt động
212.
Nhà quản lý sẽ phải tăng cường mức độ kiểm soát nếu:
a)
nhân viên thụ động khi thực hiện công việc.
b)
nhân viên dễ dàng hoàn thành các công việc.
c)
nhân viên có một ý thức rõ ràng về nhiệm vụ của tổ chức.
d)
nhân viên có trách nhiệm với công việc.
213.
Trong các thông tin sau, đâu không phải là công cụ kiểm soát
a)
bằng khen của cấp trên
b)
kế hoạch tác nghiệp
c)
kế hoạch chiến lược
d)
dữ liệu thống kê
214.
Bản kế hoạch ngành kinh doanh của công ty trong 10 năm tới sẽ là công cụ kiểm soát nào:
a)
Công cụ kiểm soát thời gian
b)
Công cụ kiểm soát chiến lược.
c)
Dữ liệu thống kê .
d)
Ngân quỹ.
215.
Nhận định nào dưới đây về kiểm soát là đúng nhất?
a)
Nhà quản lý thực hiện kiểm soát là để tăng quyền lực của mình.
b)
Không cần thiết phải kiểm soát vì nhân viên có thể tự kiểm soát.
c)
Kiểm soát đóng vai trò tích cực và cần thiết trong quá trình quản lý.
d)
Kiểm soát của nhà quản lý gây tác dụng xấu tới nhân viên bị áp lực lớn.
216.
Mục đích của kiểm soát là:
a)
phối hợp các nguồn lực và thực hiện nhiệm vụ.
b)
khuyến thích nhân viên làm thêm giờ.
c)
đảm bảo thực hiện thành công mục tiêu với hiệu quả cao.
d)
xây dựng một kế hoạch hành động cho tổ chức.
217.
Nhược điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là:
a)
nhà quản lý không thể đảm bảo chắc chắn chất lượng sản phẩm cuối cùng.
b)
không xác định chính xác nguyên nhân gây ra sai sót.
c)
hệ thống kiểm soát phức tạp, khó thực hiện.
d)
nhà quản lý không thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.
218.
Số liệu về chi phí bán hàng của doanh nghiệp trong 3 năm liền trước là một ví dụ về công cụ kiểm soát nào?
a)
Ngân quỹ.
b)
Công cụ kiểm soát thời gian.
c)
Công cụ kiểm soát chất lượng sản phẩm.
d)
Dữ liệu thống kê.
219.
Một trong những nội dung của nguyên tắc kiểm soát “Công khai, minh bạch” có nghĩa là
a)
tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót.
b)
bộ phận kiểm soát cần tiến hành đúng chức trách, nhiệm vụ, quyền hạn.
c)
khuyến khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát.
d)
lợi ích của kiểm soát phải tương xứng với chi phí dành cho kiểm soát.
220.
Một trong những nội dung của nguyên tắc kiểm soát “Tính hiệu quả” có nghĩa là:
a)
tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót.
b)
lợi ích của kiểm soát phải tương xứng với chi phí dành cho kiểm soát.
c)
bộ phận kiểm soát cần tiến hành đúng chức trách, nhiệm vụ, quyền hạn.
d)
khuyến khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát.
221.
Việc nhà quản lý lập kế hoạch hiệu quả giúp thực hiện bước nào trong quá trình kiểm soát?
a)
Thực hiện những hành động khắc phục cần thiết.
b)
Đo lường kết quả thực tế.
c)
Thiết lập tiêu chuẩn kiểm soát.
d)
So sánh kết quả thực tế thực tế với tiêu chuẩn.
222.
Sau khi đánh giá việc thực hiện, bước tiếp theo của quy trình kiểm soát là:
a)
xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.
b)
giám sát và đo lường việc thực hiện.
c)
điều chỉnh sai lệch.
d)
xác định hệ thống kiểm soát.
223.
Tăng cường sự giám sát thực hiện của nhân viên, không ngừng quan sát và can thiệp nhằm sửa chữa ngay tức khắc những hành động không chính xác, là một ví dụ của kiểm soát:
a)
không cần thiết
b)
phản hồi đầu ra
c)
đầu vào
d)
trong hoạt động
224.
Nhược điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là:
a)
nhà quản lý không thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.
b)
nhà quản lý không thể đảm bảo chắc chắn chất lượng sản phẩm cuối cùng.
c)
chi phí thực hiện kiểm soát lớn
d)
không xác định chính xác nguyên nhân gây ra sai sót.
225.
Đảm bảo rằng các hướng dẫn và các nguồn lực là phù hợp trước khi công việc bắt đầu là mục tiêu của:
a)
kiểm soát sơ bộ
b)
kiểm soát đầu vào
c)
kiểm soát sau hoạt động
d)
kiểm soát phản hồi kết quả
226.
Việc nhà quản lý kiểm tra nhân viên đã hiểu hết các quy trình công việc là một nội dung của kiểm soát:
a)
sau hoạt động
b)
nội bộ
c)
đầu vào
d)
trong hoạt động
227.
Loại hình kiểm soát đảm bảo rằng các nhân viên đã hiểu rõ các thủ tục cần tuân thủ là:
a)
kiểm soát trong hoạt động.
b)
kiểm soát đầu vào.
c)
kiểm soát sau hoạt động.
d)
kiểm soát nội bộ.
228.
Sau khi xác định hệ thống kiểm soát, bước tiếp theo của quy trình kiểm soát là:
a)
giám sát và đo lường việc thực hiện.
b)
xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.
c)
đánh giá sự thực hiện.
d)
xác định tiêu chuẩn kiểm soát.
229.
Hoạt động nào sau đây của kiểm soát không thể hiện đặc điểm mang tính quyền lực của kiểm soát
a)
do nhiều chủ thể tiến hành tùy theo nội dung, tính chất, đặc điểm của công việc
b)
Trong những trường hợp cần thiết, trực tiếp áp dụng biện pháp cưỡng chế hành chính
c)
Yêu cầu cấp có thẩm quyền giải quyết và truy cứu trách nhiệm pháp lý đối với những hoạt động vi phạm sảy ra trong quá trình kiểm soát.
d)
Các quyết định bắt buộc thực hiện đối với các đối tượng bị kiểm soát về vấn đề bị phát hiện và xử lý
230.
“Điều gì cần hoàn thành trước khi chúng ta bắt đầu công việc?” là câu hỏi của kiểm soát:
a)
quá trình thực hiện
b)
phản hồi dự báo
c)
đầu vào
d)
thiệt hại
231.
Ưu điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi kết quả hoạt động là:
a)
ngăn ngừa hoặc phát hiện ngay các sai sót.
b)
nhà quản lý có thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.
c)
hệ thống kiểm soát đơn giản, dễ thực hiện.
d)
biết chính xác nguyên nhân gây ra sai sót.
232.
Sau khi giám sát và đo lường việc thực hiện, bước tiếp theo của quy trình kiểm soát là:
a)
xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.
b)
xây dựng quy trình thực hiện kiểm soát.
c)
đánh giá sự thực hiện.
d)
xác định hệ thống kiểm soát.
233.
Hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo tập trung vào:
a)
đầu vào và quá trình thực hiện công việc.
b)
quá trình thực hiện công việc.
c)
đầu vào công việc.
d)
đầu ra công việc.
234.
Hệ thống kiểm soát phản hồi kết quả hoạt động tập trung vào:
a)
quá trình công việc.
b)
trách nhiệm công việc.
c)
đầu ra công việc.
d)
đầu vào công việc.
235.
Việc xây dựng dự toán cho một dự án marketing trong tương lại là một ví dụ về kiểm soát:
a)
phản hồi kết quả.
b)
chất lượng.
c)
đầu vào.
d)
trong hoạt động.
236.
Bước đầu tiên của quy trình kiểm soát là:
a)
xác định hệ thống kiểm soát.
b)
xác định tiêu chuẩn kiểm soát.
c)
xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.
d)
giám sát và đo lường việc thực hiện
237.
Trong các chủ thể kiểm soát sau, đâu là chủ thể kiểm soát bên ngoài tổ chức?
a)
Người làm công.
b)
Cơ quan thuế của nhà nước.
c)
Ban giám đốc.
d)
Hội đồng quản trị.
238.
Tăng cường sự giám sát làm việc cùng với nhân viên, không ngừng quan sát và can thiệp nhằm sửa chữa ngay tức khắc những hành động khi mà chúng được làm không chính xác, là một ví dụ của kiểm soát:
a)
trước hoạt động
b)
trong hoạt động
c)
chặt chẽ
d)
sau hoạt động
239.
Sau khi xác định các tiêu chuẩn kiểm soát, bước tiếp theo của quy trình kiểm soát là:
a)
xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.
b)
xác định hệ thống kiểm soát.
c)
đánh giá sự thực hiện.
d)
giám sát và đo lường việc thực hiện.
240.
Ưu điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là:
a)
nhà quản lý có thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.
b)
ít tốn kém chi phí kiểm soát.
c)
hệ thống kiểm soát đơn giản, dễ thực hiện.
d)
ngăn ngừa hoặc phát hiện ngay các sai sót.
241.
Một báo cáo ngân sách cho thấy việc bội chi ngân sách cho một dự án đã được hoàn thành trong tháng trước là một ví dụ của loại hình kiểm soát nào?
a)
Kiểm soát đầu vào.
b)
Kiểm soát giá.
c)
Kiểm soát quản lý.
d)
Kiểm soát phản hồi kết quả.
242.
Một trong những nội dung của nguyên tắc kiểm soát “Điểm kiểm soát thiết yếu” có nghĩa là:
a)
khuyến khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát.
b)
bộ phận kiểm soát cần tiến hành đúngchức trách, nhiệm vụ, quyền hạn.
c)
lợi ích của kiểm soát phải tương xứng với chi phí dành cho kiểm soát.
d)
tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót.
243.
Một trong những nội dung của nguyên tắc kiểm soát “Tuân thủ pháp luật” có nghĩa là:
a)
tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót.
b)
lợi ích của kiểm soát phải tương xứng với chi phí dành cho kiểm soát.
c)
khuyến khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát.
d)
bộ phận kiểm soát cần tiến hành đúng trách nhiệm, nhiệm vụ, quyền hạn.
244.
Trong những vai trò sau, vai trò nào không phải của chức năng kiểm soát?
a)
Ngăn chặn các sai sót có thể xẩy ra trong quá trình thực hiện công việc của nhân viên.
b)
Giúp hệ thống đối phó với sự thay đổi của môi trường.
c)
Đảm bảo thực thi quyền lực của nhà quản lý.
d)
Phân công công việc cho nhân viên.
245.
Nhược điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi kết quả hoạt động là:
a)
hệ thống kiểm soát phức tạp, khó thực hiện.
b)
nhà quản lý không thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.
c)
không xác định kịp thời sai sót để có biện pháp khắc phục sớm.
d)
nhà quản lý không thể đảm bảo chắc chắn chất lượng sản phẩm cuối cùng.
246.
Kế hoạch bán hàng của một đơn vị trong quý là một ví dụ về công cụ kiểm soát nào?
a)
Dữ liệu thống kê .
b)
Công cụ kiểm soát chất lượng sản phẩm ISO.
c)
Ngân quỹ.
d)
Công cụ kiểm soát thời gian theo sơ đồ ngang.
Reset
