wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập điều dưỡng

Total questions: 62

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Kích thước của tấm nilon vải lót trong trải giường nội khoa là:

a)

0,8m x 1,5m

b)

0,8m x 2m

c)

1m x 1,5m

d)

1m x 2m

2.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Không áp dụng thụt tháo cho trường hợp người bệnh :

a)

Táo bón

b)

Chuẩn bị trước phẫu thuật

c)

Chụp X - Quang đại tràng

d)

Tắc , xoắn ruột .

3.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Số lượng nước thụt thông thường đối với trẻ em là :

a)

100 - 200 ml .

b)

200 - 300 ml .

c)

300 - 500 ml

d)

500 - 700 ml .

4.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau: Nguyên tắc chăm sóc người bệnh ở giai đoạn cuối :

a)

Làm giảm đau và giảm triệu chứng lâm sàng

b)

Chuyển người bệnh lên tuyến trên

c)

Đáp ứng tất cả nhu cầu của người bệnh

d)

Trả lời mọi câu hỏi cho người thân của họ

5.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau :

a)

Trời lạnh , khi rửa dạ dày phải đề phòng người bệnh bị hạ thân nhiệt

b)

Trường hợp người bệnh bị ngộ độc thuốc trừ sâu hoặc hoá chất , thuốc diệt chuột ... cần rửa dạ dày cho người bệnh cho đến khi dịch chảy ra trong và hết mủi nhưng không được rửa quá 10 lít địch .

c)

Trường hợp người bệnh hôn mê , tâm thần , trẻ nhỏ , có thể đưa ống thông qua đường mũi để rửa dạ dày cho người bệnh .

d)

Cả A , B , C

6.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thời gian mỗi lần hút thông đường hô hấp cho người bệnh không được qua :

a)

5 giây

b)

10 giây

c)

15 giây

d)

20 giây

7.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Để phòng tránh nhiễm khuẩn trong khi người bệnh thở oxy điều dưỡng nên vệ sinh mũi miệng cho người bệnh :

a)

1 - 2 giờ / lần

b)

2 - 3giờ / lần

c)

3 - 4 giờ / lần

d)

4 - 5 giờ / lần

8.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Áp lực cần điều chỉnh máy hút khi hút thông đường hô hấp trên ở trẻ em là :

a)

( -50 ) - ( - 75 ) mmHg

b)

( -75 ) - ( - 110 ) mmHg

c)

( -110 ) - ( -120 ) mmHg

d)

( -120 ) - ( - 140 ) mmHg

9.

Áp lực cần điều chỉnh máy hút khi hút thông đường hô hấp trên ở trẻ em là :

a)

( -50 ) - ( - 75 ) mmHg

b)

( -75 ) - ( - 110 ) mmHg

c)

( -110 ) - ( -120 ) mmHg

d)

( -120 ) - ( - 140 ) mmHg

10.

Kích thước của vải trải giường là :

a)

1m x 3m

b)

1,5m x 3m

c)

2m x 3m

d)

2,5m x 3m

11.

Thời gian trung bình mỗi lần chườm nóng khô là:

a)

10 - 20 phút

b)

20 - 30 phút

c)

30 - 40 phút

d)

40 - 50 phút

12.

Trong trường hợp hút dịch dạ dày theo kế hoạch phải dặn người bệnh nhịn ăn trước khi làm thủ thuật :

a)

6h

b)

8h

c)

10h

d)

12h

13.

Điều dưỡng khi đưa canuyn vào hậu môn người bệnh để thụt tháo phải :

a)

Hướng canyun về phía trước , •

b)

Đưa thẳng vào hậu môn khoảng 2-3 cm .

c)

Đưa canyun hướng về phía cột sống .

d)

Đưa theo vị trí giải phẫu của trực tràng .

14.

Mục đích của chườm nóng khô là :

a)

Giảm đau

b)

Giúp người bệnh dễ chịu

c)

Giúp vùng chườm được tưới máu tốt

d)

Khu trú nhiễm khuẩn

15.

Liệu pháp oxy là biện pháp cung cấp khí thở có nồng độ oxy lớn hơn :

a)

21 %

b)

25 %

c)

30 %

d)

31 %

16.

Nhiệt độ nước thích hợp để thụt tháo cho người bệnh khoảng:

a)

35 ° C -38 ° C

b)

36 ° C - 39 ° C •

c)

37 ° C -40 ° C

d)

38 ° C -40 C

17.

Tai biến có thể xảy ra khi hút thông đường hô hấp trên cho người bệnh là :

a)

Ngừng tim , ngừng thở

b)

Nhiễm trùng

c)

Chảy máu khí phế quản

d)

Tổn thương niêm mạc

18.

Nguyên tắc chăm sóc người bệnh ở giai đoạn cuối :

a)

Đáp ứng tất cả nhu cầu của người bệnh

b)

Chuyển người bệnh lên tuyến trên

c)

Làm giảm đau và giảm triệu chứng lâm sàng

d)

Trả lời mọi câu hỏi cho người thân của họ

19.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thuốc đưa vào cơ thể người bệnh theo các đường :

a)

Bởi ngoài da

b)

Đường uống

c)

Đường tiêm truyền

d)

Đưa thuốc trực tiếp vào ổ áp xe

e)

Cả A , B , C , D

20.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thuốc đưa vào cơ thể người bệnh theo các đường :

a)

Xịt mũi , họng

b)

Đường hậu môn

c)

Đường sinh dục

d)

Đưa thuốc trực tiếp vào dịch não tủy

e)

Cả A , B , C , D.

21.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Quy định cụ thể trong quy chế sử dụng thuốc gồm :

a)

Chỉ định sử dụng và đường dùng thuốc cho người bệnh

b)

Lĩnh và phát thuốc

c)

Bảo quản thuốc

d)

Theo dõi người bệnh trong và sau sử dụng thuốc

e)

Cả A , B , C , D

22.

Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau: Các ý đúng trong 5 đúng là:

a)

Cả A , D

b)

Cả A, C

c)

Cả A, B

d)

Cả A, B, C

e)

Cả A, B, C, D

23.

Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Các ý đúng trong 5 đúng là :

a)

Đúng liều lượng thuốc theo chỉ định.

b)

Đúng thời gian đưa thuốc vào cơ thể người bệnh theo chỉ định của bác sĩ.

c)

Đúng kích cỡ bơm kim tiêm.

d)

Đúng kỹ thuật.

e)

Cả A, B, C, D

24.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Có bao nhiêu kết quả trong kỹ thuật làm test lẩy da :

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

25.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Quy trình kỹ thuật làm test lẩy da gồm bao nhiêu bước

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Hãy chọn ý đúng trong nhà trưng ý sau : Kỹ thuật tiến hành làm test lẩy da cụ thể gồm bao nhiêu bước :

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

27.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Các triệu chứng lâm sàng của sốc phản vệ :

a)

Cảm giác khác thường : bồn chồn , hốt hoảng , sợ hãi

b)

Mạch nhanh nhỏ , kh

28.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Các triệu chứng lâm sàng của sốc phản vệ :

a)

Cảm giác khác thường : bồn chồn , hốt hoảng , sợ hãi

b)

Mạch nhanh nhỏ , khó bắt , huyết áp tụt

c)

Khó thở kiểu hen , co thắt thanh quản

d)

Sốt cao , rét run , lạnh đầu chỉ

e)

Cả A , B , C , D

29.

Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Các triệu chứng lâm sàng của sốc phản vệ :

a)

Đau đầu , chóng mặt , li bì đôi khi hôn mê.

b)

Choáng váng , vật vã , giãy dụa , co giật.

c)

Mẩn ngứa , ban đỏ , mày đay.

d)

Đau dữ dội tại vị trí thuốc tiếp xúc với cơ thể .

30.

Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Xử trí sốc phản vệ :

a)

Ngừng ngay tiếp xúc với dị nguyên.

b)

Để người bệnh nằm tại chỗ.

c)

Tiêm dưới da 1/2 ống Adrenaline ( đối với người lớn ).

d)

Theo dõi huyết áp 30 phút / lần

31.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Có bao nhiêu bước khi lấy thuốc giọt :

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

32.

Hãy sắp xếp theo thứ tự đúng : Thứ tự của quy trình kỹ thuật tiêm thuốc :

a)

Chuẩn bị người điều dưỡng.

b)

Chuẩn bị người bệnh.

c)

Chuẩn bị dụng cụ và thuốc.

d)

Kỹ thuật tiến hành.

e)

Thu dọn dụng cụ

33.

Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Các vị trí tiêm bắp :

a)

Cơ nhị đầu.

b)

Cơ tam đầu.

c)

Cơ delta.

d)

Cơ tứ đầu đùi.

e)

Cơ mông lớn

34.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Kỹ thuật tiêm dưới da :

a)

Bơm kim tiêm đâm chếch một góc 15 % so với mặt da .

b)

Bơm kim tiêm đâm chếch một góc 30 ° so với trục cánh tay .

c)

Bơm kim tiêm đâm chếch một góc 45 ° so với mặt da .

d)

Bơm kim tiêm đâm chếch một góc 60 ° so với mặt da .

35.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Kỹ thuật tiêm trong da :

a)

Bơm kim tiêm đâm chếch một góc 15 ° so với mặt da .

b)

Bơm kim tiêm đâm chếch một góc 30 ° so với trục cánh tay .

c)

Bơm kim tiêm đâm chếch một góc 45 ° so với mặt da .

d)

Bơm kim tiêm đâm chếch một góc 60 ° so với trục cánh tay

36.

Hãy chọn ý đang trong những ý sau : Kỹ thuật tiêm tĩnh mạch :

a)

Bơm kim tiêm đâm chếch một góc 15 % so với mặt da .

b)

Bơm kim tiêm đâm chếch một góc 30 ° so với trục cánh tay .

c)

Bơm kim tiêm đâm chếch một góc 45 ° sở với mặt da .

d)

Bơm kim tiêm đâm chếch một góc 60 ° so với trục cánh tay

37.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Thứ tự các bước thực hành tiêm thuốc :

a)

Bơm hết thuốc , rút kim nhanh , cho ngay bơm tiêm vào hộp an toàn

b)

Bơm hết thuốc , kéo chệch da vị trí tiêm , cho bơm tiêm vào hộp an toăn

c)

Bơm hết thuốc , rút kim nhanh , kéo chệch da vị trí tiêm

d)

Bơm hết thuốc , căng da , rút kim nhanh , cho bơm tiêm vào hộp an toàn

38.

Điền từ , cụm từ thích hợp vào chỗ trống : Thành phần giao tiếp bao gồm : Người chuyển tin với nội dung ... ( A ) ... cần chuyển qua phương tiện truyền tin tới ( B ) ... ( B ) .... có phản ứng với ... ( A ) ... sau đó có phản hồi tới người chuyển tin .

a)

A - Người nhận B - thông tin

b)

A - thông tin và B - người nhận

39.

Hãy chọn những ý đúng trong những ý sau : Sau khi tiêm tĩnh mạch cho người bệnh :

a)

Bỏ gối, dây garo giúp người bệnh nằm về tư thế thoải mái.

b)

Dặn người bệnh nếu có điều bất thường báo lại cho điều dưỡng , tháo găng.

c)

Bỏ dây garo , bỏ gối.

d)

Tháo găng , dặn người bệnh nếu có điều bất thường báo lại cho điều dưỡng.

40.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Sau khi dùng thuốc xong điều dưỡng hướng dẫn , dặn dò người bệnh và tiến hành :

a)

Thu dọn dụng cụ , ghi phiếu công khai thuốc và phiếu chăm sóc

b)

Rửa tay , thu dọn dụng cụ , ghi hồ sơ

c)

Ghi phiếu công khai thuốc , thu dọn dụng cụ

d)

Thu dọn dụng cụ , ghi phiếu chăm sóc

41.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Để dùng thuốc đảm bảo an toàn , hiệu quả cần phải :

a)

Khai thác tiền sử dị ứng thuốc của người bệnh

b)

Tuân thủ quy tắc khi dùng thuốc

c)

Tuân thủ y lệnh dùng thuốc

d)

Nhận biết sự tương tác giữa thuốc với thuốc , thuốc với thức ăn

e)

Cả A , B , C , D

42.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Khi cho người bệnh uống thuốc tốt nhất nên để người bệnh ở tư thế :

a)

Nằm ngửa thẳng

b)

Nằm đầu cao nghiêng sang 1 bên

c)

Nằm đầu thấp nghiêng sang 1 bên

d)

Ngồi hoặc nằm đầu cao

e)

Nằm đầu thấp

43.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Các trường hợp không áp dụng làm test lẩy da :

a)

Đang có bệnh dị ứng cấp tính

b)

Phụ nữ đang mang thai

c)

Người bệnh bị hôn mê

d)

Người bệnh tâm thần

44.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Không nên truyền dịch hoặc truyền với số lượng nhiều trong trường hợp :

a)

Xuất huyết

b)

Ỉa chảy

c)

Bỏng

d)

Sau mổ

e)

Suy tim nặng

45.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Chai dịch 500 ml được truyền trong 4 giờ 10 phút ( 20 giọt dịch = 1ml ) , vậy số giọt dịch chảy trong 1 phút là :

a)

20 giọt

b)

30 giọt

c)

40 giọt

d)

50 giọt

e)

60 giọt

46.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Khi cho người bệnh uống thuốc tốt nhất nên để người bệnh ở tư thế :

a)

Nằm đầu cao nghiêng sang 1 bên

b)

Ngồi hoặc nằm đầu cao

c)

Nằm đầu thấp nghiêng sang 1 bên

d)

Nằm ngửa thẳng

e)

Nằm đầu thấp

47.

bệnh ở tư thế :

a)

Nằm đầu cao nghiêng sang 1 bên

b)

Ngồi hoặc nằm đầu cao

c)

Nằm đầu thấp nghiêng sang 1 bên

d)

Nằm ngửa thẳng

e)

Nằm đầu thấp

48.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Sốt cao khi nhiệt độ của cơ thể

a)

38 - 39°

b)

38,5 - 39°

c)

39 - 40°

d)

39,5 - 40,5°

49.

Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Các yếu tố cơ bản tạo nên huyết áp :

a)

Yếu tố thần kinh.

b)

Sức cản ngoại vi.

c)

Lưu lượng máu trong động mạch.

d)

Sức co bóp của tim.

e)

Cả A, B, C

50.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Giới hạn bình thường của huyết áp tâm thu ở người trưởng thành :

a)

80 - 100 mmHg

b)

90 - 110 mmHg

c)

100 - 120 mmHg

d)

110 - 120 mmHg

51.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Giới hạn bình thường của huyết áp tâm trương ở người trưởng thành :

a)

60 - 80 mmHg

b)

80 - 100 mmHg

c)

90 - 110 mmHg

d)

100 - 120 mmHg

52.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Tần số thở của người lớn bình thường :

a)

10 - 20 lần / phút

b)

12 - 18 lần / phút

c)

12 - 20 lần / phút

d)

14 - 20 lần / phút

53.

Hãy chọn NHỮNG Ý ĐÚNG trong những ý sau : Trong thực hành kỹ thuật khi đếm nhịp thở :

a)

Không để cho người bệnh biết đang đếm nhịp thở.

b)

Không cần quan sát biểu hiện tím tái da và niêm mạc ở người bệnh

c)

Cần quan sát biểu hiện tím tái da và niêm mạc ở người bệnh.

d)

Cả A, B, C

e)

Báo cho người bệnh biết là đang đếm nhịp thở.

54.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau :

a)

Tần số mạch buổi sáng nhanh hơn buổi trưa

b)

Tần số mạch buổi sáng nhanh hơn buổi chiều

c)

Tần số mạch buổi chiều nhanh hơn buổi sáng

d)

Cả A , B , C

55.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Những yếu tố ảnh hưởng đến tần số mạch :

a)

Trạng thái tâm lý

b)

Giới tính

c)

Vận động luyện tập

d)

Ăn uống

e)

Cả A , B , C, D

56.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Các vị trí thường dùng để bắt mạch :

4 lines
57.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Các vị trí thường dùng để bắt mạch :

a)

Động mạch thái dương

b)

Động mạch cổ

c)

Động mạch quay

d)

Động mạch khoeo

e)

Cả A , B , C , D

58.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Các vị trí thường dùng để bắt mạch :

a)

Động mạch cảnh

b)

Động mạch đùi

c)

Động mạch chảy sau

d)

Động mạch mu chân

e)

Cả A , B , C , D

59.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau : Bút màu gì để thể hiện đường biểu diễn mạch trên bảng mạch nhiệt độ , huyết áp :

a)

Màu xanh

b)

Màu đen

c)

Màu tím

d)

Màu đỏ

60.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau: Thực hành kỹ thuật bắt mạch quay :

a)

Đặt 3 đầu ngón tay : ngón trỏ, ngón giữa, ngón nhẫn lên trên Đ.M quay, ở gần nếp gấp cổ tay

b)

Dùng ngón cái đặt lên trên Đ.M quay ở gần nếp gấp cổ tay

c)

Dùng 2 đầu ngón tay : ngón trỏ, ngón giữa lên trên Đ.M quay, ở gần nếp gấp cổ tay

d)

Dùng 2 đầu ngón tay : ngón trỏ, ngón nhẫn lên trên Đ.M quay, ở gần nếp gấp cổ tay

61.

Hãy chọn ý đúng trong những ý sau :

a)

Khi thay vải trải giường cho người bệnh , điều dưỡng kiểm tra đồ lại vải trải , không sử dụng vải rách

b)

Khi thay vài trải giường cho người bệnh phải đặt người bệnh sang giường khác

c)

Kích thước của vải lót phủ nylon trong trải giường nội khoa là 1m x 2m

d)

Cả A , B , C

62.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Lấy nước tiểu làm xét nghiệm bằng cách thông tiểu trong các trường hợp:

a)

Người bệnh tiểu tiện không tự chủ .

b)

Người bệnh cần lấy nước tiểu vô khuẩn để nuôi cấy chẩn đoán bệnh.

c)

……không tự lấy nước tiểu được.

d)

Phụ nữ ………………………