wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1`

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Đo lường là một quá trình?

a)

Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo

b)

Đánh giá định tính đại lượng cần đo để có được kết quả so với đơn vị đo

c)

Đánh giá các đại lượng vật lý để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo

d)

Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để so với đơn vị đo

2.

Đo trực tiếp là cách đo mà kết quả nhận được:

a)

Từ phép đo đầu tiên

b)

Trực tiếp từ phép đo duy nhất

c)

Từ kết quả trung bình của phép đo ngẫu nhiên.

d)

[<$>]Từ kết quả trung bình của phép đo ngẫu nhiên.

3.

Từ kết quả trung bình của phép đo ngẫu nhiên.

a)

Các phép đo ngẫu nhiên

b)

Sự phối hợp kết quả của nhiều phép đo dùng cách đo trực tiếp.

c)

Sự phối hợp kết quả của nhiều phép đo dùng cách đo gián tiếp.

d)

Phép đo thống kê.

4.

Mạch đo kiểu biến đổi thẳng là mạch đo mà:

a)

Việc biến đổi thông tin chỉ diễn ra theo 1 hướng thẳng duy nhất.

b)

Việc biến đổi thông tin không có khâu phản hồi.

c)

Việc biến đổi thông tin có khâu phản hồi.

d)

Việc biến đổi thông tin chỉ diễn ra theo 1 hướng thẳng duy nhất và không có khâu

phản hồi.

5.

Mạch đo kiểu so sánh là mạch đo trong đó:

a)

Không có khâu phản hồi.

b)

Có khâu phản hồi với các bộ chuyển đổi ngược.

c)

Các phần tử biến đổi theo 2 mạch khác nhau.

d)

Các phần tử không đi theo 1 vòng khép kín.

6.

Nguyên nhân gây ra sai số trong phép đo trực tiếp là:

a)

Do thiết bị đo

b)

Do người thực hiện phép đo

c)

Do điều kiện môi trường và bản thân của đối tượng đo

d)

Cả 3 phương án trên

7.

Căn cứ vào các loại dòng điện sử dụng trong cơ cấu đo người ta chia thành:

a)

Dụng cụ đo xoay chiều

b)

Dụng cụ đo một chiều

c)

Dụng cụ đo thông tin

d)

Dụng cụ đo xoay chiều và Dụng cụ đo một chiều

8.

Căn cứ vào cách biến đổi năng lượng từ mạch đo vào cơ cấu đo người ta

chia dụng cụ đo thành:

a)

Dụng cụ đo kiểu cơ điện

b)

Dụng cụ đo kiểu nhiệt điện

c)

Dụng cụ đo điện tử và kỹ thuật số

d)

]Cả ba phương án trên

9.

Trong các loại dụng cụ nào sau không phải là dụng cụ đo điện:

a)

Ôm mét đo điện trở

b)

Dụng cụ đo nhiệt độ

c)

vonmet

d)

Oátmét

10.

Dụng cụ đo nhiệt điện là các loại dụng cụ đo biến đổi:

a)

Cơ năng thành nhiệt năng

b)

Điện năng thành nhiệt năng

c)

Nhiệt năng thành điện năng

d)

Cả ba phương án trên

11.

Dụng cụ đo kiểu cơ điện là các loại dụng cụ đo biến đổi:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Nhiệt năng thành cơ năng

d)

Cả ba phương án trên

12.

Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:

a)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

b)

Thực hiện phép đo nhiều lần

c)

Cải tiến phương pháp đo

d)

Tất cả phương án trên

13.

Sai số tuyệt đối là

a)

Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được

b)

Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức

c)

Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được

d)

Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức

14.

Đo lường điện là quá trình

a)

Đo các đại lượng điện

b)

Đo các đại lượng vật lý khác thông qua phép đo các đại lượng điện

c)

Đo các đại lượng điện bằng các dụng cụ đo điện

d)

Cả 3 phương án trên

15.

Đơn vị đo thể hiện

a)

Độ lớn của đại lượng đo

b)

Giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng nào đó được quốc tế quy định

c)

Tính chất của đại lượng đo (đại lượng điện, đại lượng không điện)

d)

Độ lớn của đại lượng đo và giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng nào đó được

quốc tế quy định

16.

Một volmet có giới hạn đo 250V, dùng volmet này đo điện áp 200V thì được

kết quả 210V. Sai số tương đối của phép đo là:

a)

5%

b)

4,7%

c)

4%

d)

10V

17.

Một ampemet có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A

thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:

a)

9,7÷10,3 A

b)

9 ÷ 11 A

c)

9,3 ÷ 10,3 A

d)

9,3 ÷ 10,3 A

18.

[<DE>]: Một điện trở thực có giá trị 20Ω. Khi dùng Ômmét để đo điện trở này thì giá trị

đo được là 19Ω hỏi sai số tuyệt đối là bao nhiêu?

a)

5%

b)

1,00 Ω

c)

5,26%

d)

1%

19.

Một điện trở thực có giá trị 20Ω. Khi dùng Ômmét để đo điện trở này thì giá trị

đo được là 19Ω hỏi sai số tương đối là bao nhiêu?

a)

1,00 Ω

b)

5%

c)

5,26%

d)

1%

20.

Đồng hồ dòng điện có điện trở vào mỗi vôn là 5000/V thì độ nhạy thực tế là:

a)

S= 500A

b)

S= 100A

c)

S= 300A

d)

S= 200A

21.

Một vônmét có thang đo 10V, biết khi đo điện áp là 4V có sai số của phép đo là

2%. Vậy cấp chính xác của vônmét đó sẽ là:

a)

1,5

b)

1

c)

0,8

d)

0.2

22.

Ampemet có thang đo 2A, sai số 1.5%. Khi đo ở thang đo 0,8A sẽ có sai số là:

a)

0,75%

b)

,75%

c)

3,75%

d)

2,75%

23.

Một điện trở thực có giá trị 60Ω. Khi dùng Ômmét để đo điện trở này thì giá trị

đo được là 58Ω hỏi độ chính xác của phép đo là bao nhiêu?

a)

0,33%

b)

96,67%

c)

99,67%

d)

2%

24.

Một ampemet điện từ có giới hạn đo 1000A, cấp chính xác 0.5. Hỏi độ lệch lớn

nhất trên thang đo bằng bao nhiêu:

a)

5 A

b)

50 A

c)

500 A

d)

0,5 A

25.

Một cơ cấu từ điện có cuộn dây 300 vòng, có cảm ứng từ B = 0,15T trong khe hở

không khí. Cuộn dây có khích thước 1,25* 2 cm. Tính momen quay của cơ cấu khi dòng qua

cuộn dây là 0,5mA.

a)

Mq = 5,625.10-6 N.m

b)

Mq = 562,5.10-6 N.m

c)

Mq = 56,25.10-6 N.m

d)

Mq = 5625.10-6 N.m

26.

Cơ cấu từ điện có B trong khe hở không khí = 0,12T. Cuộn dây có kích thước

1,5* 2,25 cm. Tính số vòng dây cần thiết để khi có dòng qua cuộn dây là 100μA tì có Mq =

4,5.10-6 N.m.

a)

W = 11,11 vòng

b)

W = 111,1 vòng

c)

W = 1111 vòng

d)

W = 1,111 vòng

27.

Một ampemet có giới hạn đo 500A, cấp chính xác 0.1, khi đo đồng hồ chỉ 50A

thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:

a)

49,5÷50,5 A

b)

50 ÷ 55 A

c)

50,5 ÷ 55,5 A

d)

49,5 ÷ 55,5 A

28.

Độ không đảm bảo đo theo kiểu A là thể hiện:

a)

Sự biến động đo theo quy luật

b)

Độ kém chính xác của phép đo

c)

Sự biến động đo không theo quy luật

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

29.

Độ không đảm bảo đo theo kiểu B là thể hiện:

a)

Sự biến động đo theo quy luật

b)

Sự biến động đo không theo quy luật.

c)

Độ kém chính xác của phép đo

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

30.

Chức năng của bộ phận cản dịu trong các cơ cấu đo cơ điện là

a)

Tăng độ chính xác

b)

Giảm thời gian dao động để kim nhanh trở vệ trạng thái xác lập

c)

Tăng độ nhạy

d)

Dẫn điện vào cơ cấu

31.

Độ không đảm bảo đo đặc trưng cho:

a)

Tính chính xác của kết quả đo

b)

Độ biến động của kết quả đo

c)

Độ tin cậy của kết quả đo

d)

Tất cả các kết quả trên là đúng

32.

Độ không đảm bảo chuẩn tổng hợp là độ không đảm bảo đo đối với:

a)

kết quả đo chưa hiệu chỉnh

b)

hệ số hiệu chỉnh

c)

giá trị đúng của kết quả đo

d)

kết quả đo đã hiệu chỉnh

33.

Cấp chính xác của dụng cụ đo được qui định là:

a)

Sai số tuyệt đối của phép đo

b)

Sai số tương đối của phép đo

c)

Sai số tương đối qui đổi của dụng cụ đo

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

34.

Điện áp ra của cầu đo cân bằng đo điện trở có giá trị phụ thuộc vào

a)

Điện trở cần đo

b)

Nguồn điện áp cung cấp cho cầu đo

c)

Bằng 0V

d)

Tỷ số vai (tỷ số giữa 2 điện trở trên 2 nhánh) của cầu

35.

Gọi X là đối tượng cần đo, X0 là đơn vị đo và A là con số của kết quả đo. Đo

lường là quá trình so sánh đại lượng cần đo với đại lượng mẫu và được biểu diễn bằng biểu thức sau

a)

X0/X=A

b)

X = A. X0

c)

X – X0 = A

d)

X. X0 = A

36.

Với Xđ là kết quả khi đo, Xth là giá trị thực của đại lượng đo. Sai số tuyệt

đối dentaX được biểu diễn bằng biểu thức nào sau:

a)

dentaX =Xth.Xđ

b)

dentaX = Xth – Xđ

c)

dentaX = Xth/Xđ

d)

X = Xđ/Xth

37.

Với Xđ là kết quả khi đo, Xth là giá trị thực của đại lượng đo. Sai số

tương đối gama% được thể hiện bằng biểu thức nào sau:

a)

gama% = Xth.Xđ

b)

gama% = Xth/Xđ

c)

gama% = (Xth – Xđ)/Xth

d)

gama% = Xđ/Xth

38.

Gọi X là đại lượng đầu vào, Y là đại lượng đầu ra. Khi thay đổi đầu vào

một lượng là dX thì đầu ra cũng thay đổi một lượng là dY. Độ nhạy S của dụng cụ đo được

xác định bằng biểu thức sau:

a)

S = dX – dY

b)

S = dX.dY

c)

S = dY/dX

d)

S= dX/dY

39.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá dụng cụ đo được thể hiện bằng những chỉ tiêu

nào sau:

a)

Tính chính xác của dụng cụ đo.

b)

Độ nhạy và thời gian ổn định của một dụng cụ đo.

c)

Công suất tiêu thụ của một dụng cụ đo.

d)

Cả 3 phương án trên.

40.

Để đánh giá tính chính xác của dụng cụ đo thì thông qua các sai số nào sau:

a)

Sai số tương đối quy đổi.

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số tương đối

d)

Sai số quy đổi và sai số cho phép

41.

Để phân loại dụng cụ đo người ta dựa vào các chỉ tiêu nào ?

a)

Đại lượng cần đo.

b)

Biến đổi năng lượng từ mạch đo vào cơ cấu đo.

c)

Tín hiệu sử dụng trong cơ cấu đo

d)

Cả ba phương án trên

42.

Các yếu tố nào sau ảnh hưởng đến kết quả đo:

a)

Người thực hiện phép đo và gia công kết quả đo.

b)

Dụng cụ đo

c)

Do điều kiện môi trường khi thực hiện phép đo.

d)

Cả 3 phướng án trên

43.

Hãy lựa chọn các cách đo nào sau đây cho kết quả kém chính xác:

a)

Đo trực tiếp

b)

Đo gián tiếp

c)

Đo thống kê

d)

cả 3 đáp án

44.

Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Một dụng cụ đo cơ (không phải dụng cụ đo số), đo mà tiêu thu công suất khi đo ...............

a)

Càng nhỏ thì có độ chính xác càng cao

b)

Càng lớn thì có độ chính xác càng kém

c)

Càng nhỏ thì có độ chính xác càng kém

d)

Càng lớn thì có độ chính xác càng cao

45.

Trong phương pháp đo biến đổi thẳng thì khâu biến đổi nào sau đây sẽ quyết

định độ chính xác của phép đo.

a)

bộ mã hóa

b)

bộ so sánh

c)

bộ chỉ thị

d)

bộ chuyển đổi tín hiệu

46.

Trong phương pháp đo so sánh thì khâu biến đổi nào sẽ quyết định độ chính

xác của phép đo:

a)

bộ mã hóa

b)

bộ so sánh

c)

bộ chỉ thị

d)

bộ chuyển đổi tín hiệu

47.

Thiết bị đo có sơ đồ cấu trúc như hình bên. Khâu A trong thiết bị đo là khâu:

chuyển đổi cấp --> mạch đo --> A

a)

so sánh

b)

khuếch đại

c)

bộ xử lý tín hiệu

d)

bộ chỉ thị kết quả đo

48.

Hiệu chỉnh kết quả đo nhằm mục đích

a)

Bù lại các sai số ngẫu nhiên

b)

Bù lại sai số của phương pháp đo

c)

Bù lại các sai số hệ thống

d)

Bù lại sai số của thiết bị đo

49.

Các thiết bị đo tương tự mà cơ cấu chỉ thị của nó dùng tia sáng chỉ thị sẽ có:

a)

Độ chính xác cao

b)

độ tác động nhanh

c)

độ nhạy cao

d)

Nâng cao tính ổn định của thiết bị

50.

Thiết bị đo có sơ đồ cấu trúc như hình bên. Khâu A trong thiết bị đo là khâu:

A --> MẠCH ĐO --> CHỈ THỊ

a)

so sánh

b)

chuyển đổi sơ cấp

c)

khuếch đại

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

51.

Đại lượng cần đo x, có giá trị trung bình , độ không đảm bảo đo ux được mô tả

như hình bên. Có thể nhận xét gì về kết quả đo này:

a)

Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo lớn

b)

Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo lớn

c)

Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo nhỏ

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

52.

Dụng cụ đo kiểu so sánh có đặc điểm:

a)

Có cấu trúc phản hồi

b)

Độ chính xác cao.

c)

giá thành cao

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

53.

Để tăng độ chính xác cho phép đo cần:

a)

Người thực hiện phép đo có kinh nghiệm.

b)

Người thực hiện phép đo có kinh nghiệm.

c)

Môi trường đo ổn định.

d)

Tất cả các đáp án trên.

54.

Đại lượng cần đo x, có giá trị trung bình , độ không đảm bảo đo ux được mô tả

như hình bên. Có thể nhận xét gì về kết quả đo này:

a)

Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo nhỏ

b)

Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo lớn

c)

Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo nhỏ

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

55.

Mạch đo kiểu so sánh có sơ đồ như hình bên. Khâu K trong đó là:

a)

Bộ khuếch đại

b)

Bộ phát tín hiệu

c)

Bộ so sánh

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

56.

Mạch đo có sơ đồ như hình bên là sơ đồ kiểu:

a)

Mạch đo so sánh cân bằng

b)

Mạch đo so sánh không cân bằng

c)

Mạch biến đổi thẳng

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

57.
a)

Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo lớn

b)

Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo lớn

c)

Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo nhỏ

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

58.
a)

Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo lớn

b)

Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo lớn

c)

Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo nhỏ

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

59.

Điện áp rơi trên một phụ tải là 50V, nhưng khi đo bằng 1 vôn mét thì số chỉ của

vôn mét là 49V. Độ chính xác của phép đo sẽ là:

a)

0.88

b)

0.98

c)

0.78

d)

0.68

60.

Đo điện trở R bằng phương pháp vôn-ampe (vônmét mắc trước ampemét). Biết

điện trở của vônmet rV = 50k và điện trở của ampemet rA = 1Ω, điện trở cần đo R =250Ω. Vậy

sai số của phép đo R trên sẽ là

a)

0.2%

b)

0.4%

c)

0.3%

d)

0.5%

61.

Đo điện trở R bằng phương pháp vôn-ampe (ampemét mắc trước vônmét). Biết

điện trở của vônmet rV = 100kΩ và điện trở của ampemet rA = 1Ω, điện trở cần đo R =200Ω.

Vậy sai số của phép đo R trên sẽ là

a)

0.2%

b)

0.1%

c)

0.3%

d)

0.5%

62.

Điện áp rơi trên một điện trở phụ là 80V. Khi đo bằng vônmét là 79V thì sai số

tuyệt đối là:

a)

±1V

b)

0,0125

c)

0.5V

d)

0,01266

63.

Điện áp rơi trên một điện trở phụ là 80V. Khi đo bằng vônmét là 79V thì

sai số tương đối là:

a)

1,25%

b)

0,125%

c)

1V

d)

-1V

64.

Độ nhạy của thiết bị đo là:

a)

tỷ số của độ thay đổi lớn nhất ở đáp ứng ra của thiết bị đo theo độ thay đổi nhỏ nhất

ở đại lượng đầu vào

b)

tỷ số của độ thay đổi lớn nhất ở đáp ứng ra của thiết bị đo theo độ thay đổi lớn nhất ở đại

lượng đầu vào

c)

tỷ số của độ thay đổI nhỏ nhất ở đáp ứng ra của thiết bị đo theo độ thay đổi nhỏ nhất

ở đại lượng đầu vào

d)

tỷ số của độ thay đổi nhỏ nhất ở đáp ứng ra của thiết bị đo theo độ thay đổi lớn nhất

ở đại lượng đầu vào

65.

[<KH>]:Một vôn mét 3 chữ số có thang đo 10V và có độ chính xác ± 0.5 %. Tính sai số

tại phép đo 5V là:

a)

± 10V

b)

± 0,035V

c)

± 0,025V

d)

± 1V

66.

Một vôn mét 4 chữ số có thang đo 10V và có độ chính xác ± 1 %. Tính sai số

tại phép đo 8V là:

a)

±0,08V

b)

±0,001V

c)

±1V

d)

±0,081V