NEW
Font size
Worksheetschương 1`
Total questions: 66
Worksheet time: 1hrs 6mins
Đo lường là một quá trình?
Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo
Đánh giá định tính đại lượng cần đo để có được kết quả so với đơn vị đo
Đánh giá các đại lượng vật lý để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo
Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để so với đơn vị đo
Đo trực tiếp là cách đo mà kết quả nhận được:
Từ phép đo đầu tiên
Trực tiếp từ phép đo duy nhất
Từ kết quả trung bình của phép đo ngẫu nhiên.
[<$>]Từ kết quả trung bình của phép đo ngẫu nhiên.
Từ kết quả trung bình của phép đo ngẫu nhiên.
Các phép đo ngẫu nhiên
Sự phối hợp kết quả của nhiều phép đo dùng cách đo trực tiếp.
Sự phối hợp kết quả của nhiều phép đo dùng cách đo gián tiếp.
Phép đo thống kê.
Mạch đo kiểu biến đổi thẳng là mạch đo mà:
Việc biến đổi thông tin chỉ diễn ra theo 1 hướng thẳng duy nhất.
Việc biến đổi thông tin không có khâu phản hồi.
Việc biến đổi thông tin có khâu phản hồi.
Việc biến đổi thông tin chỉ diễn ra theo 1 hướng thẳng duy nhất và không có khâu
phản hồi.
Mạch đo kiểu so sánh là mạch đo trong đó:
Không có khâu phản hồi.
Có khâu phản hồi với các bộ chuyển đổi ngược.
Các phần tử biến đổi theo 2 mạch khác nhau.
Các phần tử không đi theo 1 vòng khép kín.
Nguyên nhân gây ra sai số trong phép đo trực tiếp là:
Do thiết bị đo
Do người thực hiện phép đo
Do điều kiện môi trường và bản thân của đối tượng đo
Cả 3 phương án trên
Căn cứ vào các loại dòng điện sử dụng trong cơ cấu đo người ta chia thành:
Dụng cụ đo xoay chiều
Dụng cụ đo một chiều
Dụng cụ đo thông tin
Dụng cụ đo xoay chiều và Dụng cụ đo một chiều
Căn cứ vào cách biến đổi năng lượng từ mạch đo vào cơ cấu đo người ta
chia dụng cụ đo thành:
Dụng cụ đo kiểu cơ điện
Dụng cụ đo kiểu nhiệt điện
Dụng cụ đo điện tử và kỹ thuật số
]Cả ba phương án trên
Trong các loại dụng cụ nào sau không phải là dụng cụ đo điện:
Ôm mét đo điện trở
Dụng cụ đo nhiệt độ
vonmet
Oátmét
Dụng cụ đo nhiệt điện là các loại dụng cụ đo biến đổi:
Cơ năng thành nhiệt năng
Điện năng thành nhiệt năng
Nhiệt năng thành điện năng
Cả ba phương án trên
Dụng cụ đo kiểu cơ điện là các loại dụng cụ đo biến đổi:
Cơ năng thành điện năng
Điện năng thành cơ năng
Nhiệt năng thành cơ năng
Cả ba phương án trên
Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:
Kiểm định thiết bị đo thường xuyên
Thực hiện phép đo nhiều lần
Cải tiến phương pháp đo
Tất cả phương án trên
Sai số tuyệt đối là
Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được
Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức
Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được
Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức
Đo lường điện là quá trình
Đo các đại lượng điện
Đo các đại lượng vật lý khác thông qua phép đo các đại lượng điện
Đo các đại lượng điện bằng các dụng cụ đo điện
Cả 3 phương án trên
Đơn vị đo thể hiện
Độ lớn của đại lượng đo
Giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng nào đó được quốc tế quy định
Tính chất của đại lượng đo (đại lượng điện, đại lượng không điện)
Độ lớn của đại lượng đo và giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng nào đó được
quốc tế quy định
Một volmet có giới hạn đo 250V, dùng volmet này đo điện áp 200V thì được
kết quả 210V. Sai số tương đối của phép đo là:
5%
4,7%
4%
10V
Một ampemet có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A
thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:
9,7÷10,3 A
9 ÷ 11 A
9,3 ÷ 10,3 A
9,3 ÷ 10,3 A
[<DE>]: Một điện trở thực có giá trị 20Ω. Khi dùng Ômmét để đo điện trở này thì giá trị
đo được là 19Ω hỏi sai số tuyệt đối là bao nhiêu?
5%
1,00 Ω
5,26%
1%
Một điện trở thực có giá trị 20Ω. Khi dùng Ômmét để đo điện trở này thì giá trị
đo được là 19Ω hỏi sai số tương đối là bao nhiêu?
1,00 Ω
5%
5,26%
1%
Đồng hồ dòng điện có điện trở vào mỗi vôn là 5000/V thì độ nhạy thực tế là:
S= 500A
S= 100A
S= 300A
S= 200A
Một vônmét có thang đo 10V, biết khi đo điện áp là 4V có sai số của phép đo là
2%. Vậy cấp chính xác của vônmét đó sẽ là:
1,5
1
0,8
0.2
Ampemet có thang đo 2A, sai số 1.5%. Khi đo ở thang đo 0,8A sẽ có sai số là:
0,75%
,75%
3,75%
2,75%
Một điện trở thực có giá trị 60Ω. Khi dùng Ômmét để đo điện trở này thì giá trị
đo được là 58Ω hỏi độ chính xác của phép đo là bao nhiêu?
0,33%
96,67%
99,67%
2%
Một ampemet điện từ có giới hạn đo 1000A, cấp chính xác 0.5. Hỏi độ lệch lớn
nhất trên thang đo bằng bao nhiêu:
5 A
50 A
500 A
0,5 A
Một cơ cấu từ điện có cuộn dây 300 vòng, có cảm ứng từ B = 0,15T trong khe hở
không khí. Cuộn dây có khích thước 1,25* 2 cm. Tính momen quay của cơ cấu khi dòng qua
cuộn dây là 0,5mA.
Mq = 5,625.10-6 N.m
Mq = 562,5.10-6 N.m
Mq = 56,25.10-6 N.m
Mq = 5625.10-6 N.m
Cơ cấu từ điện có B trong khe hở không khí = 0,12T. Cuộn dây có kích thước
1,5* 2,25 cm. Tính số vòng dây cần thiết để khi có dòng qua cuộn dây là 100μA tì có Mq =
4,5.10-6 N.m.
W = 11,11 vòng
W = 111,1 vòng
W = 1111 vòng
W = 1,111 vòng
Một ampemet có giới hạn đo 500A, cấp chính xác 0.1, khi đo đồng hồ chỉ 50A
thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:
49,5÷50,5 A
50 ÷ 55 A
50,5 ÷ 55,5 A
49,5 ÷ 55,5 A
Độ không đảm bảo đo theo kiểu A là thể hiện:
Sự biến động đo theo quy luật
Độ kém chính xác của phép đo
Sự biến động đo không theo quy luật
Tất cả các phương án trên đều sai
Độ không đảm bảo đo theo kiểu B là thể hiện:
Sự biến động đo theo quy luật
Sự biến động đo không theo quy luật.
Độ kém chính xác của phép đo
Tất cả các phương án trên đều sai
Chức năng của bộ phận cản dịu trong các cơ cấu đo cơ điện là
Tăng độ chính xác
Giảm thời gian dao động để kim nhanh trở vệ trạng thái xác lập
Tăng độ nhạy
Dẫn điện vào cơ cấu
Độ không đảm bảo đo đặc trưng cho:
Tính chính xác của kết quả đo
Độ biến động của kết quả đo
Độ tin cậy của kết quả đo
Tất cả các kết quả trên là đúng
Độ không đảm bảo chuẩn tổng hợp là độ không đảm bảo đo đối với:
kết quả đo chưa hiệu chỉnh
hệ số hiệu chỉnh
giá trị đúng của kết quả đo
kết quả đo đã hiệu chỉnh
Cấp chính xác của dụng cụ đo được qui định là:
Sai số tuyệt đối của phép đo
Sai số tương đối của phép đo
Sai số tương đối qui đổi của dụng cụ đo
Tất cả các phương án trên đều sai
Điện áp ra của cầu đo cân bằng đo điện trở có giá trị phụ thuộc vào
Điện trở cần đo
Nguồn điện áp cung cấp cho cầu đo
Bằng 0V
Tỷ số vai (tỷ số giữa 2 điện trở trên 2 nhánh) của cầu
Gọi X là đối tượng cần đo, X0 là đơn vị đo và A là con số của kết quả đo. Đo
lường là quá trình so sánh đại lượng cần đo với đại lượng mẫu và được biểu diễn bằng biểu thức sau
X0/X=A
X = A. X0
X – X0 = A
X. X0 = A
Với Xđ là kết quả khi đo, Xth là giá trị thực của đại lượng đo. Sai số tuyệt
đối dentaX được biểu diễn bằng biểu thức nào sau:
dentaX =Xth.Xđ
dentaX = Xth – Xđ
dentaX = Xth/Xđ
X = Xđ/Xth
Với Xđ là kết quả khi đo, Xth là giá trị thực của đại lượng đo. Sai số
tương đối gama% được thể hiện bằng biểu thức nào sau:
gama% = Xth.Xđ
gama% = Xth/Xđ
gama% = (Xth – Xđ)/Xth
gama% = Xđ/Xth
Gọi X là đại lượng đầu vào, Y là đại lượng đầu ra. Khi thay đổi đầu vào
một lượng là dX thì đầu ra cũng thay đổi một lượng là dY. Độ nhạy S của dụng cụ đo được
xác định bằng biểu thức sau:
S = dX – dY
S = dX.dY
S = dY/dX
S= dX/dY
Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá dụng cụ đo được thể hiện bằng những chỉ tiêu
nào sau:
Tính chính xác của dụng cụ đo.
Độ nhạy và thời gian ổn định của một dụng cụ đo.
Công suất tiêu thụ của một dụng cụ đo.
Cả 3 phương án trên.
Để đánh giá tính chính xác của dụng cụ đo thì thông qua các sai số nào sau:
Sai số tương đối quy đổi.
Sai số tuyệt đối
Sai số tương đối
Sai số quy đổi và sai số cho phép
Để phân loại dụng cụ đo người ta dựa vào các chỉ tiêu nào ?
Đại lượng cần đo.
Biến đổi năng lượng từ mạch đo vào cơ cấu đo.
Tín hiệu sử dụng trong cơ cấu đo
Cả ba phương án trên
Các yếu tố nào sau ảnh hưởng đến kết quả đo:
Người thực hiện phép đo và gia công kết quả đo.
Dụng cụ đo
Do điều kiện môi trường khi thực hiện phép đo.
Cả 3 phướng án trên
Hãy lựa chọn các cách đo nào sau đây cho kết quả kém chính xác:
Đo trực tiếp
Đo gián tiếp
Đo thống kê
cả 3 đáp án
Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
Một dụng cụ đo cơ (không phải dụng cụ đo số), đo mà tiêu thu công suất khi đo ...............
Càng nhỏ thì có độ chính xác càng cao
Càng lớn thì có độ chính xác càng kém
Càng nhỏ thì có độ chính xác càng kém
Càng lớn thì có độ chính xác càng cao
Trong phương pháp đo biến đổi thẳng thì khâu biến đổi nào sau đây sẽ quyết
định độ chính xác của phép đo.
bộ mã hóa
bộ so sánh
bộ chỉ thị
bộ chuyển đổi tín hiệu
Trong phương pháp đo so sánh thì khâu biến đổi nào sẽ quyết định độ chính
xác của phép đo:
bộ mã hóa
bộ so sánh
bộ chỉ thị
bộ chuyển đổi tín hiệu
Thiết bị đo có sơ đồ cấu trúc như hình bên. Khâu A trong thiết bị đo là khâu:
chuyển đổi cấp --> mạch đo --> A
so sánh
khuếch đại
bộ xử lý tín hiệu
bộ chỉ thị kết quả đo
Hiệu chỉnh kết quả đo nhằm mục đích
Bù lại các sai số ngẫu nhiên
Bù lại sai số của phương pháp đo
Bù lại các sai số hệ thống
Bù lại sai số của thiết bị đo
Các thiết bị đo tương tự mà cơ cấu chỉ thị của nó dùng tia sáng chỉ thị sẽ có:
Độ chính xác cao
độ tác động nhanh
độ nhạy cao
Nâng cao tính ổn định của thiết bị
Thiết bị đo có sơ đồ cấu trúc như hình bên. Khâu A trong thiết bị đo là khâu:
A --> MẠCH ĐO --> CHỈ THỊ
so sánh
chuyển đổi sơ cấp
khuếch đại
Tất cả các đáp án trên đều sai
Đại lượng cần đo x, có giá trị trung bình , độ không đảm bảo đo ux được mô tả
như hình bên. Có thể nhận xét gì về kết quả đo này:
Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo lớn
Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo lớn
Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo nhỏ
Tất cả các đáp án trên đều sai
Dụng cụ đo kiểu so sánh có đặc điểm:
Có cấu trúc phản hồi
Độ chính xác cao.
giá thành cao
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Để tăng độ chính xác cho phép đo cần:
Người thực hiện phép đo có kinh nghiệm.
Người thực hiện phép đo có kinh nghiệm.
Môi trường đo ổn định.
Tất cả các đáp án trên.
Đại lượng cần đo x, có giá trị trung bình , độ không đảm bảo đo ux được mô tả
như hình bên. Có thể nhận xét gì về kết quả đo này:
Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo nhỏ
Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo lớn
Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo nhỏ
Tất cả các đáp án trên đều sai
Mạch đo kiểu so sánh có sơ đồ như hình bên. Khâu K trong đó là:
Bộ khuếch đại
Bộ phát tín hiệu
Bộ so sánh
Tất cả các đáp án trên đều sai
Mạch đo có sơ đồ như hình bên là sơ đồ kiểu:
Mạch đo so sánh cân bằng
Mạch đo so sánh không cân bằng
Mạch biến đổi thẳng
Tất cả các đáp án trên đều sai
Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo lớn
Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo lớn
Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo nhỏ
Tất cả các đáp án trên đều sai
Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo lớn
Kết quả chính xác và độ không đảm bảo đo lớn
Kết quả không chính xác và độ không đảm bảo đo nhỏ
Tất cả các đáp án trên đều sai
Điện áp rơi trên một phụ tải là 50V, nhưng khi đo bằng 1 vôn mét thì số chỉ của
vôn mét là 49V. Độ chính xác của phép đo sẽ là:
0.88
0.98
0.78
0.68
Đo điện trở R bằng phương pháp vôn-ampe (vônmét mắc trước ampemét). Biết
điện trở của vônmet rV = 50k và điện trở của ampemet rA = 1Ω, điện trở cần đo R =250Ω. Vậy
sai số của phép đo R trên sẽ là
0.2%
0.4%
0.3%
0.5%
Đo điện trở R bằng phương pháp vôn-ampe (ampemét mắc trước vônmét). Biết
điện trở của vônmet rV = 100kΩ và điện trở của ampemet rA = 1Ω, điện trở cần đo R =200Ω.
Vậy sai số của phép đo R trên sẽ là
0.2%
0.1%
0.3%
0.5%
Điện áp rơi trên một điện trở phụ là 80V. Khi đo bằng vônmét là 79V thì sai số
tuyệt đối là:
±1V
0,0125
0.5V
0,01266
Điện áp rơi trên một điện trở phụ là 80V. Khi đo bằng vônmét là 79V thì
sai số tương đối là:
1,25%
0,125%
1V
-1V
Độ nhạy của thiết bị đo là:
tỷ số của độ thay đổi lớn nhất ở đáp ứng ra của thiết bị đo theo độ thay đổi nhỏ nhất
ở đại lượng đầu vào
tỷ số của độ thay đổi lớn nhất ở đáp ứng ra của thiết bị đo theo độ thay đổi lớn nhất ở đại
lượng đầu vào
tỷ số của độ thay đổI nhỏ nhất ở đáp ứng ra của thiết bị đo theo độ thay đổi nhỏ nhất
ở đại lượng đầu vào
tỷ số của độ thay đổi nhỏ nhất ở đáp ứng ra của thiết bị đo theo độ thay đổi lớn nhất
ở đại lượng đầu vào
[<KH>]:Một vôn mét 3 chữ số có thang đo 10V và có độ chính xác ± 0.5 %. Tính sai số
tại phép đo 5V là:
± 10V
± 0,035V
± 0,025V
± 1V
Một vôn mét 4 chữ số có thang đo 10V và có độ chính xác ± 1 %. Tính sai số
tại phép đo 8V là:
±0,08V
±0,001V
±1V
±0,081V
