Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Chuyên môn (Bài kiểm tra trắc nghiệm 10P)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các thuốc dưới đây đều phải uống trước ăn 30 phút, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Omeprazol

b)

B. Esomeprazol

c)

C. Pantoprazol

d)

D. Dexlansoprazol

2.

Thuốc nào sau đây KHÔNG được xếp vào nhóm kháng histamin H1 thế hệ 3 theo phân loại mới:

a)

A. Levocetirizin

b)

B. Cyproheptadin

c)

C. Desloratadin

d)

D. Fexofenadin

3.

Biệt dược nào sau đây là men vi sinh:

a)

b)

c)

d)

4.

Liều dùng có Viên nén Loratadin 10mg cho người lớn, NGOẠI TRỪ là:

a)

A. 1 viên/ngày

b)

B. 1 viên x 2 lần/ngày

c)

C. 1 viên x 3 lần/ngày

d)

D. 2 viên x 2 lần/ngày

5.

Thuốc nào sau đây KHÔNG có tác dụng phụ gây viêm loét dạ dày - tá tràng:

a)

b)

c)

d)

6.

Kháng sinh nhỏ mắt nào sau đây được coi là an toàn cho phụ nữ có thai:

a)

A. Tobramycin

b)

B. Cloramphenicol

c)

C. Tetracyclin

d)

D. Ofloxacin

7.

Thuốc nào sau đây nhỏ tai với tác dụng giảm đau tai tại chỗ:

a)

A. Otipax (Phenazon 4g, Lidocain 1g)

b)

B. Fosmicin-S (Fosfomycin 300mg)

c)

C. Polydexa (Polymyxin B 1000000IU, Dexamethason 0.1g, Neomycin 1g)

d)

D. Otifar (Chloramphenicol 80mg, Dexamethason 4mg)

8.

Thuốc nào sau đây khi uống KHÔNG có khả năng làm giảm triệu chứng chảy nước mũi:

a)

A. Clarytin (Loratadin 10mg)

b)

B. Mekocetin (Betamethasone 0.5mg)

c)

C. Acemuc (Acetylcystein 200mg)

d)

D. Panadol cảm cúm (Cafein 25mg, Paracetamol 500mg, Phenylephrin 5mg)

9.

Thuốc nào sau đây được sử dụng để giảm đau bụng kinh và đau dạ dày:

a)

A. Duspatalin (Mebeverin hydroclorid 200mg)

b)

B. Spasmaverin (Alverin 40mg)

c)

C. Tributel (Trimebutin maleat 200mg)

d)

D. Spasmomen (Otilonium bromide 40mg)

10.

Thời điểm uống của các thuốc antacid như Kremil – S (Aluminum Hydroxide 178mg, Magnesium Hydroxide 233mg, Simethicone 30mg), Gastropulgite (Attapulgite mormoiron hoạt hoá 2.5g, Gel nhôm hydroxyd và magnesi carbonat sấy khô 0.5g) là:

a)

A. Trước ăn 30 phút

b)

B. Khoảng 1h sau ăn

c)

C. Khi bị đau, nóng rát dạ dày

d)

D. Bất kỳ thời điểm nào

11.

Thuốc nào sau đây KHÔNG phải là thuốc tiêu nhày:

a)

A. Acemuc 200mg (Acetylcystein 200mg)

b)

B. Ambroxol Domesco 30mg (Ambroxol 30mg)

c)

C. Terpinzoat TV. Pharm (Natri benzoat 50mg, Terpin hydrat 100mg)

d)

D. Bisolvon (Bromhexin 8mg)

12.

Chống chỉ định của Cedipect (Codein phosphat 10mg, Glyceryl guaiacolat 100mg) là:

a)

A. Phụ nữ có thai

b)

B. Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú

c)

C. Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú, Trẻ em nhỏ hơn hoặc bằng 2 tuổi

d)

D. Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú, Trẻ em nhỏ hơn hoặc bằng 12 tuổi

13.

Biệt dược nào sau đây thường được sử dụng để bôi khi bị nhiệt miệng:

a)

b)

c)

d)

14.

Chỉ định của Alphachymotrypsin là:

a)

A. Điều trị phù nề sau chấn thương, phẫu thuật, bỏng

b)

B. Giảm viêm trong mọi trường hợp

c)

C. Ngậm dưới lưỡi giúp phòng ngừa nhồi máu cơ tim

d)

D. Dị ứng nhưng không đáp ứng với nhóm kháng histamin H1

15.

Nhận định nào sau đây KHÔNG chính xác về Thuốc thuộc nhóm corticoid tác dụng trung bình là:

a)

A. Hydrocortison

b)

B. Prednisolon

c)

C. Betamethasone

d)

D. Dexamethasone

16.

Thuốc nào sao đây là corticoid được dùng xông khí dung điều trị hen phế quản:

a)

A. Ventolin Nebules 2.5mg (Salbutamol 2.5mg)

b)

B. Singulair 10mg (Montelukast 10.4mg)

c)

C. Pulmicort Respules 500mcg/2ml (Budesonide 500mcg/2ml)

d)

D. Berodual (Fenoterol 500mcg, Ipratropium bromid 250mcg)

17.

Thuốc nào sau đây KHÔNG phải thuốc nhuận tràng thẩm thấu:

a)

A. Duphalac (Lactulose 667g/l)

b)

B. Sorbitol Delalande 5g (Sorbitol 5g)

c)

C. Bisalaxyl 5mg (Bisacodyl 5mg)

d)

D. Forlax 10g (Macrogol 10g)

18.

Hoạt chất nào sau đây có chỉ định dự phòng say tàu xe:

a)

A. Desloratadine

b)

B. Diphenhydramin

c)

C. Baclofen

d)

D. Bilastin

19.

Thuốc nào trong số các thuốc sau đây KHÔNG phải thuốc kháng histamin H1:

a)

A. Clorpheniramin 4mg DHG (Clorpheniramin 4mg)

b)

B. Alorax 10mg (Loratadine 10mg)

c)

C. Telfor 180mg (Fexofenadin 180mg)

d)

D. Ratidin F 300mg (Ranitidin 300mg)

20.

Theo quan điểm hiện nay, thuốc kháng histamin H1 có bao nhiêu thế hệ:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4