wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẫu về hệ thần kinh 1

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hành não và cầu não KHÔNG có trung tâm của các phản xạ nào sau:

a)

Tuần hoàn

b)

Hô hấp

c)

Nôn, nhai, nuốt

d)

Vận động

2.

Dây thần kinh tủy sống là dây thuộc loại

a)

Dây cảm giác

b)

Dây vận động

c)

Dây thần kinh thực vật

d)

Dây vừa cảm giác, vừa vận động

3.

Dây thần kinh thoát từ rãnh hành cầu

a)

IV

b)

V

c)

VI

d)

IX

4.

Mặt trước hành não ở trước khối trám hành có dây thần kinh thoát ra

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

XII

5.

Ở mặt bên của cầu não có dây thần kinh thoát ra

a)

V

b)

VI

c)

VII

d)

VIII

6.

Ba dây thần kinh thoát từ rãnh hành cầu là

a)

I, II, I

b)

III, IV, V

c)

V, VI, VII

d)

VI, VII, VIII

7.

Tiểu não có 3 mặt là:

a)

Mặt trên, mặt dưới, mặt sau

b)

Mặt trên, mặt trước, mặt sau

c)

Mặt trên, mặt trước, mặt dưới

d)

Mặt trước, mặt dưới, mặt sau

8.

Mặt trên của tiểu não liên quan với

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Não giữa

d)

Đại não

9.

Mặt dưới của tiểu não liên quan với

a)

Nền sọ

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Đại não

10.

Dây thần kinh thoát từ rãnh hành cầu

a)

VIII

b)

IX

c)

X

d)

XI

11.

Mặt trước của não giữa, bờ trong cuống đại não có dây thần kinh thoát ra:

a)

Dây số II

b)

Dây số III

c)

Dây số IV

d)

Dây số V

12.

Mặt sau của não giữa, dưới của não sinh tử có dây thần kinh thoát ra

a)

Dây số II

b)

Dây số III

c)

Dây số IV

d)

Dây số V

13.

Não trung gian gồm các thành phần, trừ

a)

Đồi thị

b)

Vùng dưới đồi thị

c)

Não thất III

d)

Não thất IV

14.

Các khe bán cầu chia bán cầu đại não thành mấy thùy

a)

3 thùy

b)

4 thùy

c)

5 thùy

d)

6 thùy

15.

Dây thần kinh số I có tên là:

a)

Dây thính giác

b)

Dây khứu giác

c)

Dây vị giác

d)

Dây thị giác

16.

Dây thần kinh số III có tên là:

a)

Dây vận nhãn chung

b)

Dây cơ chế to

c)

Dây thị giác

d)

Dây khứu giác

17.

Cảm giác cho toàn bộ vùng mặt và dây thần kinh số:

a)

Dây số VII

b)

Dây số VI

c)

Dây số V

d)

Dây số IV

18.

Bệnh nhân bị liệt mặt 1 bên là do tổn thương thần kinh

a)

Dây số V

b)

Dây số VII

c)

Dây số VI

d)

Dây số VIII

19.

:dây thần kinh sổ IX có tên gọi là:

a)

Dây thiệt hầu

b)

Dây phế vị

c)

Dây hạ thiệt

d)

Dây gai sống

20.

DâythầnkinhsốXcótêngọilà

a)

Dây thính giác

b)

Dây thiệt hầu

c)

Dây hạ thiệt

d)

Dây phế vị (dây lang thang)

21.

Chiều dài của tủy sống

a)

35cm

b)

40cm.

c)

45cm

d)

50cm.

22.

Tủy sống cho ra bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy sống

a)

29 đôi

b)

30 đôi

c)

31 đôi

d)

32 đôi

23.

DâythầnkinhsốIVcótênlà

a)

Dây vận nhân chung

b)

Dây cơ chéo to

c)

Dây vận nhân ngoài

d)

Dây cơ chéo bé

24.

Dâythầnkinhsinhbalàdâysốmấy

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

V

25.

DâythầnkinhsốVIcótênlà

a)

Dây vận nhân chung

b)

Dây vận nhãn ngoài

c)

Dây cơ chế oto

d)

Dây thị giác

26.

Dâythầnkinhmặtlàdâysốmấy:

a)

VII

b)

V

c)

VI

d)

VIII

27.

Dâythầnkinhthínhgiáclàdâysốmấy

a)

VI

b)

VII

c)

VIII

d)

IX

28.

Chiphốivậnđộngcảmgiácvùnghầulàdâythầnkinhsố

a)

VI

b)

VII

c)

VII

d)

IX

29.

Chỉ huy hoạt động của các cơ quan nội tạng nằm trong lồng ngực và ổ bụng là dây

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

XII

30.

Dây thần kinh hạ thiệt là dây thần kinh số

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

XII

31.

Bệnh nhân bị lác trong là do liệt dây thần kinh số

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

VI

32.

Dây thần kinh thị giác là dây số mấy

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV