wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 CNXH

Total questions: 27

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tư tưởng xã hội chủ nghĩa xuất hiện từ

a. khi chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời.

b khi xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp bóc lột

c. khi giai cấp công nhân xuất hiện.

d. ngay từ thời cộng sản nguyên thuỷ.

(a)  

2.

Câu 2. Với tính cách là một chế độ xã hội, chủ nghĩa xã hội được hiểu theo

nghĩa nào dưới đây?

2. Là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa.

6. Là giai đoạn cao của hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa.

c. Là giai đoạn giữa của hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa.

d. Là hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa

(a)  

3.

Câu 3. Đâu không phải là cách hiểu đúng về khái niệm chủ nghĩa xã hội

3 . Là phong trào thực tiển, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống

lại áp bức, bất công, chống lại giai cấp thống trị.

b. Là phong trào hiện thực của giai cấp thống trị nhằm bảo vệ lợi ích của mình.

c. Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ảnh lý tưởng giải phòng nhân dân lao

động khỏi áp bức, bóc lột, bất công.

d. Là một khoa học (Chủ nghĩa xã hội khoa học) về sứ mệnh lịch sử của giai

cấp công nhân

(a)  

4.

Câu 4. Điển tử còn thiếu vào chỗ trống: "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội công sản chủ nghĩa là một thời kì cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia Thích ứng với thời kỳ ấy là một (a)   chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chỉnh cách mạng của giai cấp vô sản".

a. thời kì quá độ.

b. giai đoạn

c. hình thái.

d. thể chế.

5.

Câu 5. Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện dẫn tới sự ra đời của

chủ nghĩa xã hội

2. Sự phát triển của lực lượng sản xuất

h. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.

c. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trở nên lỗi thời.

d Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân.

(a)  

6.

Câu 6. Đặc trưng nào đươi đây thể hiện sự khác biệt về CHẤT giữa chủ nghĩa

xã hội so với các chế độ xã hội khác?

a. Có quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất.

6. Là chế độ giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải

phóng con người.

c. Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa

dân tộc và tỉnh hoa văn hóa nhân loại.

d. Bảo đảm bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc.

(a)  

7.

Câu 7. Nội dung nào dưới đây là đặc trưng về phương diện kinh tế của chú

nghĩa xã hội,

a Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ

công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ

công hữu mọi về tư liệu sản xuất.

c. Phát triển lực lượng sản xuất, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa

4. Xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất, tổ chức lao động theo trình độ

cáo hơn.

(a)  

8.

- Câu 8. Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ lý thuyết thành thực tiễn sinh

động là ai?

a C.Mác

b. V.L. Lênin.

c. I.V. Stalitu

d. Hồ Chí Minh

(a)  

9.

- Câu 9. Theo Cương lĩnh năm 1991, xã hội xã hội chủ nghĩa mà Việt Nam xây

dụng có

a 2 đặc trưng

b. 4 đặc trưng.

c 6 đtr

d 8 đtr

(a)  

10.

Câu 10. Ý nào dưới đây là một trong các đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội?

a. Chủ nghĩa xã hội là xã hội phát triển ổn định và cạnh tranh tự phát.

b. Chủ nghĩa xã hội là xã hội của riêng giai cấp công nhân.

c Chủ nghĩa xã hội là xã hội mà trong đỏ giai cấp, dân tộc, xã hội, và con

người đều được giải phóng.

d. Chủ nghĩa xã hội là xã hội phát triển hài hòa và cạnh tranh tự do

(a)  

11.

Câu 11. Chủ nghĩa xã hội không mang đặc trưng nào dưới đây?

a Chủ nghĩa xã hội là xã hội phát triển ổn định, hài hòa, và cạnh tranh tự phát

b. Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

c. Chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại diện cho lợi ích, quyền lực, và ý chỉ của nhân dân lao động.

d. Chủ nghĩa xã hội có nên văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy các giá

trị văn hóa dân tộc và tình hoa văn hóa nhân loại.

(a)  

12.

Câu 12. Đâu là một trong các đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa

xã hội

a Trên lĩnh vực kinh tế: tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó thành phần kinh tế xã hội chủ nghĩa đóng vai trò chủ đạo.

b. Trên lĩnh vực chính trị: thiết lập nhà nước mang bản chất giai cấp nông dân.

c. Trên lĩnh vực tư tưởng văn hóa: xây dựng nền văn hóa dân tộc thuần túy.

d. Trên lĩnh vực xã hội: hình thành một xã hội có tính cạnh tranh nội bộ cao.

(a)  

13.

Câu 13. Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin có mấy hình thức quá độ

lên chủ nghĩa xã hội

a. Hai

b. Ba.

c. Bốn.

d. Näm.

(a)  

14.

Câu 14. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào dưới đây của chủ nghĩa tư bản

a Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản và bỏ qua việc xác lập vị trí thông m của kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

b. Bỏ qua cơ sở kinh tế và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

c Bỏ qua việc xác lập vị trí thống kị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng

tầng tư bản chủ nghĩa.

d. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

(a)  

15.

Câu 15. Tâm đặc trưng của xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng được thể hiện trong văn kiện nào đươm đây của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

6. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (6/1991).

c Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (4/2001).

4. Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (2011)

(a)  

16.

Câu 16. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã bội đã xác định mô hình chủ nghĩa xã hội ở nước ta có 6 đặc trưng, được Đảng

Cộng sản Việt Nam thông qua tại

4. Đại hội VI.

6. Đại hội VII.

c. Đại hội VIII.

(a)  

17.

Câu 17. Nội dung nào dưới đây là đặc trưng thể hiện mục tiêu của xã hội xả

hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng

a. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh,

b. Do nhân dân làm chủ.

c. Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

d. Có nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.

(a)  

18.

Câu 18. Nguyên tắc phân phối cơ bản của thời kỳ quá độ lên CNXH là

a, theo lao động

b. theo nhu cầu.

c theo nguyên tắc bình quân chủ nghĩ

d. theo cổ phần.

(a)  

19.

Câu 19. Sự thay thể hình thái kinh tế-xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái

kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa là quá trình:

4. Lịch sử tự nhiên, mang tính tất yếu

h. Mang tính chủ quan.

c. Ngẫu nhiên.

d. Không tồn tại.

(a)  

20.

Câu 20. Nội dung nào dưới đây là đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ

nghĩa xã hội?

a. Sự đan xen vừa thống nhất và đấu tranh giữa những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố mới của chủ nghĩa xã hội.

b. Sự xác lập vai trò thống trị của giai cấp công nhân thông qua đội tiền phong là Đảng Cộng sản.

c. Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.

d. Tiến hành công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước, xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội

(a)  

21.

Câu 21. Ý nào dưới đây là đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội ?

a. Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội do nhân dân lao động làm chủ.

b. Chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân.

c. Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

d. Chủ nghĩa xã hội đảm bảo bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc.

(a)  

22.

. Câu 22. Đặc trưng nào dưới đây thể hiện sự khác biệt về CHẤT giữa chủ nghĩa xã hội so với các chế độ xã hội khác?

a. Có quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất.

b Là chế độ giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người.

c. Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa

dân tộc và tỉnh hoa văn hóa nhân loại.

d. Bảo đảm bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc.

(a)  

23.

Câu 23. Hiện nay, một số nước xã hội chủ nghĩa đã có quan hệ ngoại giao, quan hệ kinh tế và nhiều quan hệ khác với các mước tư bản chủ nghĩa. Thực tế

đó chứng tỏ

4. Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản địu đi.

5. Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản không còn nửa

2. Mâu thuẫn giữa hai chế độ xã hội biểu hiện dưới dạng mới là vừa hợp tác,

vừa đấu tranh trên nhiều phương diện

(a)  

24.

Câu 24. Ý nào dưới đây là đặc điểm về tư tưởng - văn hóa của thời kỳ quá độ

a. Tổn tại hệ tư tương phảng kiến

b. Là thời kỳ tồn tại nhiều sự tường khác nhau, chủ yếu là tư tưởng và săn và tư tưởng tư sản

c. Giai cấp công nhân thông qua đội tiến phong của mình là Đảng Cộng sản từng bước xây dựng văn hàu vô sản.

d. Cả b và c

(a)  

25.

Cabvác

Câu 25. Con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua

chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yêu vi

4. Đảng cộng sản Việt Nam đã có đường lối đúng đắn.

5. Sự phát triển của lực lượng sản xuất

c. Phù hợp với lí luận khoa học, đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của

thời đại

4. Vì bối cảnh quốc tế thuận lợi.

(a)  

26.

Câu 26. Trong thời kỳ quá độ, mối quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp trong

3. Hợp tác

h. Đầu tranh

2. Vừa hợp tác, vừa đầu tranh

4. Cạnh tranh.

(a)  

27.

Câu 27. Tại Đại hội lần thứ VI, Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định công cuộc đổi mới đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa bắt đầu từ

2. Đổi mới hệ thống chính trị

h. Đổi mới tư duy lý luận, nhất là sử duy kinh tử.

c. Đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng.

4. Đổi mới lĩnh vực giáo dục, đào tạo

(a)