Font size
Worksheetsgiải phẫu về hệ thần kinh 2
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Bệnh nhân bị lác ngoài là do liệt dây thần kinh số
II
III
IV
VI
Chi huy vận động nhãn cầu mắt là do dây thần kinh
I, II, III
III, IV, V
III, IV, VI
IV, V, VI
Chi huy vận động cơ thang, cơ ức đòn chũm là dây thần kinh số mấy
IX
X
XI
XII
Dây thần kinh số XI được gọi là dây thần kinh
(a)
Bệnh nhân mất cảm giác vùng mặt là do tôn thương dây thân kinh số mấy
V
IV
VI
VII
Não bộ không có hệ thống não thất nào
Não thất III
Não thất II
Não thắt IV
Não thất bên
Tiểu não không có chức năng nào
Điều hòà trương lực cơ
Điều hòa cử động tùy ý.
Trung tâm hộ hấp
Điều hòa sự thăng bằng cơ thể
Các triệu trứng không đúng của hội trứng tiểu não
Rối loạn vận mạch
Rối loạn thăng bằng tư thế
Rối loạn cử động tủy ý
Rối loạn trương lực cơ
Hai đoạn phình của tủy sống là
Phình cổ, phình bụng
Phinh cô, phình thắt lưng
Phình thắt lưng, phinh bụng
Phình cổ, phình ngực
Vị trí trung tâm ở một số phản xạ nôn, nuốt, ho ở
Tủy sống
Hành não, cầu não
Não giữa
Não trung gian
Ba dây thần kinh thoát ra ở sau khối trám hành
VII, VIII, IX
VIII, IX, X
IX, X, XI
X, XI, XII
Bệnh nhân bị tổn thương tiểu não có các triệu chứng sau, trừ
Trương lực cơ tăng
Trương lực cơ giảm
Mât cử động tủy y
Rồi loạn thăng băng từ thể
Vị trí của trung tâm phản xạ hô hấp
Tủy sống
Hành não
Não giữa
Não trung gian
Vị trí của trung tâm điều chỉnh hoạt động của tim nằm
Hành não, cầu não
Não trung gian
Gian não
Đại não
Các triệu chứng của hội chứng tiểu não ( chọn ý sai)
Rối loạn trương lực cơ
Rối loạn cử động tùy Ý
Rối loạn vận mạch
Rối loạn thăng bằng tư thể
Vị trí của trung tâm điều hòa thân nhiệt
Vùng đổi thị
Vùng dưới đồi thị
Vùng trên đồi thị
Vùng sau đối thị
Mỗi bán cầu đại não có 3 mặt là
Một ngoài, mặt trong, mặt trên
Mặt ngoài, mặt trong, mặt dưới
Mặt trong, mặt dưới, mặt trước
Mặt ngoài, mặt dưới, mặt trên
Ở mặt trong của bán cầu đại não có khe
Khe trung tâm (ronaldo)
Khe Sylvius
Khe thắng góc ngoài
Khe thẳng góc trong
Ở mặt ngoài của bán cầu đại não không có khe nao
Khe viền trai
Khe trung tâm (ronaldo)
Khe thăng góc ngoài
Khe Sylvius
Ở mặt trong của bán cầu đại não không có khe
Khe thẳng góc ngoài
Khe viền trai
Khe trung tâm (ronaldo)
Khe Sylvius
Vị trí của trung tâm vận động nằm ở thùy
Thùy trán
Thùy đinh
Thủy chấm
Thùy thái dương
Trung tâm cảm giác nằm ở thùy nào:
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy chẩm
Thùy đảo nhỏ
Trung tâm vùng thị giác nằm ở thùy nào:
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Thùy chẩm
Trung tâm vùng thính giác nằm ở thùy nào.
Thùy trán
Thùy thái dương
Thùy đỉnh
Thùy chẩm
Trung tâm vùng khứu giác nằm ở thùy nào.
Thùy đỉnh
Thùy chấm
Thùy đảo nhỏ
Thùy thái dương
Trung tâm vùng vị giác nằm ở thùy nào.
Thùy chẩm
Thùy thái dương
Thùy viền trai
Thùy đảo nhỏ
Vùng nói vùng broca nằm ở vùng nào.
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thủy chấm
Thủy thái dương
Vùng hiểu lời nói vùng Vecnicke nằm ở thùy nào.
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy chẩm
Thùy thái dương
Theo hình thái hệ thần kinh gồm 2 loại là:
Hệ thần kinh trung ương, hệ ngoại biên
Hệ thần kinh trung ương, hệ thần kinh thực vật
Hệ thần kinh thực vật, hệ thần kinh động vật
Hệ thần kinh ngoại biên, hệ thần kinh động vật
Theo chức năng hệ thần kinh gồm 2 loại là:
Hệ thần kinh trung ương, hệ ngoại biên
Hệ thần kinh trung ương, hệ thần kinh thực vật
Hệ thần kinh thực vật, hệ thần kinh động vật
Hệ thần kinh ngoại biên, hệ thần kinh động vật
Hệ thần kinh thực vật gồm có.
Hệ giao cảm, hệ phó giao cảm
Hệ giao cảm, hệ thần kinh trung ương
Hệ phó giao cảm, hệ thần kinh ngoại biên
Hệ phó giao cảm, hệ thần kinh trung ương.
Trung tâm của phản xạ gân cơ nằm ở đâu.
Hành não
Cầu não
Tủy sống
Gian não.
Hệ thần kinh giao cảm không có tác dụng sau:
Tim đập nhanh, mạnh
Giãn đồng tử
Tăng huyết áp
Tim đập chậm, yếu
Hệ thần kinh phó giao cảm KHÔNG có tác dụng.
Co đồng từ
Tăng tiết dịch dạ dày, gan, tụy
Giảm tiết dịch dạ dày
Tim đập yếu chậm
