wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Móng Tay và Móng Chân 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Một vài căn bệnh nhất định, như bệnh vảy nến khiến tốc độ phát triển của móng :

a)

Giữ nguyên

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

Không được liệt kê

2.

Nhiệt độ lạnh khiến cho việc mọc của móng :

a)

Không bị ảnh hưởng

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

Tăng lên gấp 3 lần tốc độ bình thường.

3.

Thời gian để thay thế một móng tay là 6 tháng và một móng chân là :

a)

3-4 tháng

b)

18-24 tháng

c)

6-9 tháng

d)

12-18 tháng

4.

Tốc độ mọc của móng đạt đỉnh điểm vào giữa các tuổi :

a)

12-14

b)

10-14

c)

21-23

d)

45-50

5.

Hình mặt trăng màu hơi trắng dưới thân móng trên là :

a)

Giường móng

b)

Nếp gập da quanh móng

c)

Phao móng

d)

Thể gốc

6.

Phần chức năng và dễ thấy nhất của môđun móng là :

a)

Thân móng trên

b)

Phần biểu bì dưới móng

c)

Phần da quanh móng

d)

Dải cơ dưới móng

7.

Phần da quanh móng được gọi là :

a)

Góc móng

b)

Phao móng

c)

Biểu bì dưới móng

d)

Biểu bì móng

8.

Sự kết hợp của biểu mô nền và mô biểu bì dưới móng là:

a)

Dải cơ dưới móng

b)

Dải biểu bì móng

c)

Dải biểu bì dưới móng

d)

Dải phao móng

9.

Thân móng và lòng móng được neo vào xương nằm dưới bởi:

a)

Các cơ

b)

Thể gốc (matrix)

c)

Dây chằng chuyên biệt

d)

Gân chuyên biệt

10.

Một thuật ngữ khác của móng móc vào trong (ingrow nail) là :

a)

Sự biến dạng móng

b)

Các rãnh

c)

Các sự xếp nếp

d)

Móng quặp vào trong (onychocry ptosis)

11.

Thuật ngữ này liên hệ tới móng khi mà có một sự tạo sẹo bất thường của gờ da bao móng (nếp gấp bao móng)

a)

Sự nở da gây dính móng

b)

Uốn nếp

c)

Các rằn sọc (gợn dọc)

d)

Vết loét hay phồng quanh móng (aganail)

12.

Các nhiễm nấm thường xảy ra hơn trên :

a)

Da

b)

Các móng tay

c)

Các móng chân

d)

Các bàn tay

13.

Một sự nhiễm trùng của mô xung quanh móng được biết đến như là :

a)

Sự rụng móng (onychoptosis)

b)

Viêm phần cơ quanh móng

c)

Vết loét hay phồng quanh móng (agnail)

d)

Bị gấp nếp (plicatured)

14.

Nguyên nhân thường gặp nhất của chứng viêm phần cơ quanh móng mạn (chronic paronychia) là do:

a)

Virus

b)

Các điều kiện di truyền

c)

Nhiễm nấm

d)

Một sự nhiễm vi khuNn

15.

Da thực hiện tất cả các công việc này cho cơ thể ngoại trừ :

a)

Bảo vệ

b)

Điều chỉnh nhiệt

c)

Nuôi dưỡng

d)

Bài tiết

16.

Hắc tố (melamin) được tìm thấy trên tầng biểu bì :

a)

Lớp sáng (stratum lucidum)

b)

Lớp mầm (stratum germinativum)

c)

Lớp sừng (stratum comeum)

d)

Lớp hạt (stratum granulsosum)

17.

Các móng khỏe mạnh là kết quả của :

a)

Một tình trạng sức khỏe tổng quát

b)

Thường xuyên ăn rau, củ, quả

c)

Ăn chuối

d)

Uống nước ép cà rốt

18.

Khả năng miễn dịch tự nhiên có được bằng cách giữ cho cơ thể :

a)

Ấm

b)

Khỏe mạnh

c)

Thiếu cân

d)

Thừa cân

19.

Da tầng thượng bì dày, trơn, trên cùng nhận được do áp lực hoặc sự cọ sát lên đôi bàn tay hoặc bàn chân được gọi là :

a)

Khuẩn cầu

b)

Bệnh phong

c)

Sự kết chai (tylosis)

d)

Đốm tàn nhang

20.

Một tình trạng phổ biến mà trong đó phần da quanh móng chẻ được biết như là :

a)

Xước mang rô

b)

Da móc lớp (phát triển quá mức)

c)

Nứt móng

d)

Vết chai

21.

Các mạch máu và dây thần kinh được tìm thấy trong :

a)

Tầng trung bì

b)

Tầng thượng bì

c)

Nang

d)

Lớp sừng (Stratuimcomeum)

22.

Mô mỡ tìm thấy trong lớp mô mỡ dưới da của tầng trung bì được gọi là :

a)

Tế bào năng lượng

b)

Mỡ đóng phần hông và đùi

c)

Mỡ

d)

Mỡ dưới da.

23.

Formalin chứa (formaldehyde) gây ra các tình trạng ngoại trừ :

a)

Đau cơ

b)

Kích thích phổi

c)

Tấy đỏ

d)

Kích ứng da

24.

Móng được cấu tạo bởi :

a)

Canxi

b)

Keratin

c)

Xương

d)

Tế bào sống

25.

Nguyên nhân gây ra tóc bạc sớm, ngoại trừ :

a)

Thiếu Vitamin B12

b)

Thường xuyên sử dụng hóa chất

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Chủng tộc gene

26.

Thành phần cấu tạo chính của tóc yếu tố nào quyết định mọc tóc :

a)

Kẽm

b)

Sắt

c)

chất đạm

d)

Vitamin nhóm B

27.

Giúp quá trình hấp thụ sắt diễn ra dễ dàng

a)

Kẽm

b)

Sắt

c)

Vitamin C

d)

Vitamin nhóm B

28.

Một hình thức mắc phải của bệnh bạch bì ảnh hưởng đến da và tóc :

a)

U hắc tố (melanoma)

b)

Tàn nhang (lentigines)

c)

Bệnh đốm bạch tạng (vitiligo)

d)

Nốt ruồi sắc tố (pigmenled nevus)

29.

Nấm men và mốc được phân loại vào nhóm :

a)

Virus

b)

Vi khuNn

c)

Nhiễm trùng

d)

Nấm

30.

Da bị đỏ và đau nhức được gọi là :

a)

Khỏe mạnh

b)

Bị nhiễm trùng

c)

Bị viêm

d)

Bị tuần hoàn máu