NEW
Font size
WorksheetsNLHDH
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Tùy chọn nào không phải là thông tin mô tả tiến trình?
A. Thông tin về bộ nhớ chứa tiến trình
B. Trạng thái của tiến trình
C. Thông tin giao tiếp
D. Thông tin phục vụ điều độ tiến trình
Câu 2: Trong sơ đồ phân phối tài nguyên của Holt, tiến trình được thể hiện bằng:
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Hình thoi
D. Hình tam giác
Câu 3: Tùy chọn nào không phải là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân đoạn?
A. Mỗi đoạn sẽ được cấp phát một vùng nhớ liên tục có kích thước bằng kích thước của đoạn.
B. Mỗi đoạn sẽ được cấp phát một khung trang trong bộ nhớ.
C. Chương trình được chia thành những phần khác nhau gọi là đoạn.
D. Mỗi chương trình được cấp phát những đoạn nhớ không nằm liền kề nhau.
Câu 4: Cho bảng quản lý trang của tiến trình B như sau:
Trang thứ 1 của tiến trình B được nạp vào khung trang thứ mấy?
A. 0
B. 1
C. 7
D. 3
Câu 5: Tùy chọn nào là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân chương động?
A. Các chương có kích thước bằng nhau
B. Sử dụng các thuật toán như First fit, Best fit, Worst fit để lựa chọn vùng nhớ cấp phát. Mỗi tiến trình được cấp phát một vùng nhớ liên tục
C. Số lượng chương trình có thể nạp vào bộ nhớ luôn nhất bằng hệ số song song
D. Mỗi chương có một vị trí cố định
Câu 6: Trong sơ đồ phân phối tài nguyên của Holt, mũi tên được nối từ nút tài nguyên tới tiến trình có nghĩa là:
A. Tiến trình đó yêu cầu tài nguyên đó
B. Tiến trình đó đang dùng chờ nhận tài nguyên đó
C. Tài nguyên đó sẽ được cấp phát cho tiến trình đó
D. Tiến trình đó đang sở hữu tài nguyên đó
Câu 7: Lời gọi hệ thống (System call) là:
A. Môi trường giao tiếp giữa tiến trình của người sử dụng với hệ điều hành
B. Môi trường giao tiếp giữa các chương trình của người sử dụng
C. Môi trường giao tiếp giữa hệ điều hành và phần cứng
D. Môi trường giao tiếp giữa chương trình của người sử dụng và phần cứng
Câu 8: Tùy chọn nào không phải là thành phần của hệ điều hành?
A. Quản lý tiến trình
B. Quản lý vào ra
C. Chương trình điều khiển thiết bị
D. Quản lý file và thư mục
Câu 9: Tiến trình là:
A. Chương trình lưu trong đĩa
B. Chương trình đang được nạp
C. Chương trình đang thi hành
D. Chương trình
Câu 10: Tiến trình thường tồn tại ở mấy trạng thái chính?
A. 3
B. 2
C. 4
D. 6
Câu 11: Khi tiến trình được đáp ứng các tài nguyên đang chờ đợi, tiến trình thuộc dạng chuyển trạng thái nào?
A. Chờ đợi → Chạy
B. Chạy → Kết thúc
C. Sẵn sàng → Chạy
D. Chờ đợi → Sẵn sàng
Câu 12: Nhiệm vụ của trình biên tập là gì?
A. Liên kết các module chương trình
B. Liên kết các module đã dịch
C. Biên tập ra file .exe
D. Liên kết các thư viện
Câu 13: Tùy chọn nào là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân trang?
A. Các trang của chương trình được nạp vào vùng nhớ liên kề nhau
B. Có hiện tượng phân mảnh ngoài
C. Bộ nhớ vật lý được chia thành các khung trang có kích thước bằng nhau; Chương trình ở bộ nhớ ngoài được chia thành từng trang có kích thước bằng với kích thước khung trang
D. Các trang của chương trình được nạp vào các khung trang liên kề nhau
Câu 14: Địa chỉ mà CPU sử dụng để trỏ đến các phần khác nhau của lệnh và dữ liệu là:
A. Địa chỉ vật lý
B. Không gian địa chỉ
C. Địa chỉ logic
D. Không gian địa chỉ vật lý
Câu 15: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị kí tự?
A. Bàn phím
B. Chuột
C. Card mạng
D. Đĩa
Câu 16: Kích thước tối đa của một phân khu trong FAT-12 là:
A. 512 MB
B. 16 MB
C. 1024 MB
D. 1 TB
Câu 17: Kích thước một ô trong FAT-12 là:
A. 16 bits
B. 12 bits
C. 32 bits
D. 8 bits
Câu 18: Hệ điều hành dựa vào thành phần nào để nhận ra phần mềm để mở file?
A. Phần mở rộng
B. Phần tên và phần mở rộng
C. Phần tên
D. Không tùy chọn nào đúng
Câu 19: Giả sử cần đọc các cylinder lần lượt là 2, 35, 32, 17, 4, 8 và 6. Biết đầu đọc đang ở cylinder 15, dùng thuật toán lập lịch SSF (Shortest Seek First) thì đầu đọc sẽ lần lượt qua các cylinder có số thứ tự nào sau đây?
A. 15, 2, 4, 8, 6, 17, 32, 35
B. 15, 35, 32, 17, 8, 4, 2
C. 15, 17, 4, 8, 32, 35, 2
D. 15, 17, 32, 35, 4, 2
Câu 20: Tùy chọn nào là đặc điểm của giải thuật FCFS (First-Come First-Served)?
A. Các tiến trình đến lần lượt được cấp CPU trong một khoảng thời gian định trước
B. Chọn tiến trình nằm đầu hàng đợi chờ để xử lý ngay lập tức
C. Một khi một tiến trình hết hạn trong hàng đợi thì xét lại
D. Tiến trình yêu cầu CPU trước sẽ được cấp CPU trước
Câu 21: Để CPU được chia sẻ công bằng cho các tiến trình, không có tiến trình nào phải chờ quá lâu để được cấp CPU, hệ điều hành dùng thành phần nào để giải quyết vấn đề này?
A. Bộ điều độ (Scheduler)
B. Khối quản lý tiến trình (PCB)
C. Bảng quản lý tiến trình
D. Danh sách tiến trình
Câu 22: Tùy chọn nào là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân chương cố định?
A. Mỗi chương có kích thước cố định, ở vị trí cố định và chỉ chứa một tiến trình.
B. Các chương có kích thước bằng nhau.
C. Các chương phải có kích thước khác nhau.
D. Sử dụng các thuật toán như First fit, Best fit, Worst fit để quản lý vùng nhớ.
Câu 23: Thuật toán lựa chọn vùng trống thích hợp nhất để nạp tiến trình là:
A. First fit
B. Worst fit
C. Best fit
D. Không câu nào đúng
Câu 24: Xét không gian địa chỉ của tiến trình có 16 trang, mỗi trang có kích thước 1 KB. Các trang được ánh xạ vào bộ nhớ có 64 khung trang. Hãy cho biết địa chỉ logic của không gian địa chỉ này có bao nhiêu bit?
A. 10 bit
B. 6 bit
C. 8 bit
D. 4 bit
Câu 25: Trong kỹ thuật quản lý phân chương động, các vùng nhớ còn trống có kích thước lần lượt là 100 KB, 280 KB, 260 KB, 300 KB, 220 KB, 250 KB. Vùng nhớ nào sẽ được chọn để nạp chương trình có kích thước 230 KB theo giải thuật First Fit?
A. 260 KB
B. 300 KB
C. 280 KB
D. 220 KB
Câu 26: Bộ nhớ chính được phân chương động có kích thước vùng trống theo thứ tự là 160 KB, 340 KB, 180 KB, 170 KB, 300 KB. Vùng nhớ nào sẽ được chọn để nạp chương trình có kích thước 170 KB theo giải thuật Best Fit?
A. 180 KB
B. 340 KB
C. 300 KB
D. 170 KB
Câu 27: Trong kỹ thuật quản lý phân chương động, các vùng nhớ còn trống có kích thước lần lượt là:
100 KB, 280 KB, 260 KB, 300 KB, 220KB, . Vùng nhớ nào sẽ được chọn để nạp chương trình 230 KB theo giải thuật Worst Fit?
A. 300 KB
B. 260 KB
C. 280 KB
D. 220 KB
Câu 28: Một hệ thống có sơ đồ phân phối tài nguyên như sau:
Hệ thống đã cho có các tiến trình nào bị bế tắc?
A. A, B, D
B. C, B, D
C. Không có tiến trình nào bị bế tắc
D. B, C, D
Câu 29: Tùy chọn nào là đặc điểm của giải thuật SJF (Shortest Job First)?
A. Là giải thuật điều độ đơn giản nhất
B. Ưu tiên công việc ngắn nhất
C. Chọn tiến trình nằm đầu hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất
D. Tiến trình yêu cầu CPU trước sẽ được cấp CPU trước
Câu 30: Tùy chọn nào là đặc điểm của giải thuật RR (Round-Robin)?
A. Là giải thuật điều độ đơn giản nhất
B. Chọn tiến trình nằm đầu hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất
C. Loại bỏ hiện tượng độc chiếm CPU
D. Chọn tiến trình trong hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất
Câu 31: Yêu cầu của điều độ tiến trình là?
A. Không tiến trình nào được phép ở lâu vô hạn trong đoạn găng; tiến trình có thể chờ vô hạn trước đoạn găng đoạn găng; mỗi thời điểm chỉ có một tiến trình nằm trong đoạn găng
B.Không tiến trình nào phải chờ vô hạn trước đoạn găng; mỗi thời điểm có thể có nhiều tiến trình nằm trong đoạn găng; không tiến trình nào được phép ở lâu vô hạn trong đoạn găng
C.Mỗi thời điểm chỉ có một tiến trình nằm trong đoạn găng; không tiến trình nào được phép ở lâu vô hạn trong đoạn găng; không tiến trình nào phải chờ vô hạn trước đoạn găng
D.Mỗi thời điểm chỉ có một tiến trình nằm trong đoạn găng; không tiến trình nào phải chờ vô hạn trước đoạn găng; có tiến trình được phép ở lâu vô hạn trong đoạn găng
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A.Tiến trình là chương trình đang thi hành
B.Tiến trình sở hữu không gian địa chỉ bộ nhớ
C.Tiến trình là chương trình ở trạng thái khởi tạo
D.Tiến trình sở hữu các thanh ghi
Câu 34: Tùy chọn nào không phải đặc điểm của giải thuật SRTN (Shortest Remaining Time Next)?
A.Khi một tiến trình mới xuất hiện, thời gian thực hiện của nó được so sánh với thời gian thực hiện còn lại của tiến trình đang chạy. Nếu tiến trình mới có thời gian thực hiện ngắn hơn, nó sẽ được chọn để chạy, còn tiến trình đang chạy sẽ bị treo
B.Chọn tiến trình có thời gian thực hiện còn lại ngắn nhất
C.Chọn tiến trình nằm đầu hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất
D.Khi kết thúc một tiến trình, chọn tiến trình có thời gian thực hiện còn lại ngắn nhất
Câu 35: Một tiến trình có tối đa bao nhiêu luồng?
Câu 36: Kích thước của một cung từ (sector) thường là bao nhiêu?
A.512B
B.128B
C.256B
D.1024B
Câu 38: Tiến trình đã được tải vào bộ nhớ, chỉ chờ được cấp CPU để chạy, khi đó tiến trình đang ở trạng thái nào?
A. Sẵn sàng
B. Chạy
C. Đang xử lý
D. Chờ đợi
Câu 39: Tùy chọn nào là đặc điểm của giải thuật RR (Round-Robin)?
A.Tiến trình độc quyền chiếm dụng CPU
B.Là giải thuật điều độ đơn giản nhất
C.Hết khoảng thời gian lượng tử, nếu tiến trình vẫn chạy thì nó sẽ bị dừng
D.Khi một tiến trình mới xuất hiện trong hàng đợi thì xét lại
Câu 40: Việc chuyển tiến trình xảy ra trong các trường hợp?
A.Khi tiến trình đang ở trạng thái chờ đợi hoặc khi hệ thống có ngắt
B.Khi hệ thống có ngắt hoặc khi tiến trình gọi lời gọi hệ thống
C.Khi tiến trình đang ở trạng thái chạy và chuyển sang trạng thái kết thúc
D.Khi tiến trình đang ở trạng thái chờ đợi hoặc khi tiến trình gọi lời gọi hệ thống
Câu 41: Tùy chọn nào không phải là thành phần của hệ điều hành?
Câu 42: Trong sơ đồ phân phối tài nguyên của Holt, mũi tên được nối từ nút tiến trình tới nút tài nguyên có nghĩa là:
A.Tiến trình đó đang sở hữu tài nguyên đó
B.Tài nguyên đó sẽ được cấp phát cho tiến trình đó
C.Tiến trình đó yêu cầu tài nguyên đó
D.Tài nguyên đó đã được phân cho tiến trình
Câu 43: Các thành phần cơ bản của hệ điều hành là:
A.Quản lý tiến trình, quản lý đĩa cứng, quản lý vào ra, quản lý file và thư mục
B.Quản lý chương trình, quản lý đĩa cứng, quản lý vào ra, quản lý file và thư mục
C.Quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, quản lý vào ra, quản lý file và thư mục
D.Quản lý chương trình, quản lý bộ nhớ, quản lý vào ra, quản lý file và thư mục
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là không chính xác khi mô tả khối quản lý tiến trình?
Câu 45: Tài nguyên găng là gì?
A.Là tài nguyên của hệ thống
B.Là tài nguyên bên trong hệ thống
Loại tài nguyên mà tại 1 thời điểm chỉ có thể phục vụ cho 1 đối tượng
D.Là tài nguyên bên ngoài hệ thống
Câu 47: Theo nghĩa tổng quát, điều độ tiến trình là:
A.Sự tổ chức thực hiện các chương trình theo một giải thuật nào đó nhằm tránh sự xung đột giữa các tiến trình
B.Sự tổ chức thực hiện các tiến trình theo một giải thuật điều độ nào đó nhằm tránh sự xung đột giữa các tiến trình về mặt tài nguyên
C.Sự tổ chức, phân phối bộ nhớ cho các tiến trình theo một giải thuật nào đó nhằm đảm bảo tốc độ thực hiện của các tiến trình
D.Sự tổ chức, phân phối đĩa cho các tiến trình theo một giải thuật nào đó nhằm đảm bảo tốc độ thực hiện của các tiến trình
Câu 49: Một hệ thống có sơ đồ phân phối tài nguyên như sau:
Câu 50: Ý tưởng của thuật toán SRTN là gì?
A. Ưu tiên tiến trình có thời gian còn lại ngắn nhất
B. Khi một tiến trình mới xuất hiện, thời gian thực hiện của nó được so sánh với thời gian thực hiện còn lại của tiến trình đang chạy
C. Cả A và B
D. Không câu nào đúng
Câu 51: Trong một vòng đời của mình, thông thường tiến trình trải qua mấy trạng thái?
A.5 (tạo, sẵn sàng, chạy, chờ, kết thúc)
B.4
C.3
D.2
Câu 52: Giả sử bộ nhớ có 4 vùng trống có kích thước lần lượt là: 100KB, 290KB, 260KB, 360KB. Với chiến lược chọn Worst fit, khi yêu cầu cấp phát vùng nhớ 210KB thì vùng nhớ nào được cấp phát?
A.360KB
B.100KB
C.290KB
D.260KB
Câu 53: Giả sử bộ nhớ có 4 vùng trống có kích thước lần lượt là: 100KB, 270KB, 260KB, 300KB. Với chiến lược chọn Best fit, khi yêu cầu cấp phát vùng nhớ 230KB thì vùng nhớ nào được cấp phát?
A.100KB
B.270KB
C.300KB
D.260KB
Câu 54: Giả sử bộ nhớ có 4 vùng trống có kích thước lần lượt là: 100KB, 280KB, 260KB, 300KB. Với chiến lược chọn First fit, khi yêu cầu cấp phát vùng nhớ 210KB thì vùng nhớ nào được cấp phát?
A.100KB
B.280KB (cái đầu tiên vừa vặn – first fit)
C.260KB
D.300KB
Câu 55: Cấp phát khối (block) đĩa cho file thường được chia thành mấy hình thức?
A.1
B.2
C.3
D.4 (liên tục, danh sách lk, dslk dùng bảng nhớ, i-node)
Câu 56: Hệ điều hành phân phối bộ nhớ ngoài cho người dùng với đơn vị là:
A. Block (Cluster)?
B. Sector
C. Track
D. Cylinder
Câu 57: Giả sử cần đọc các cylinder lần lượt là 2,39,37,13,26 và 11. Biết đầu đọc đang ở cylinder 24, dùng thuật toán lập lịch thang máy với bit định hướng ban đầu là DOWN thì đầu đọc sẽ lần lượt qua các cylinder có số thứ tự nào sau đây?
A. 24,26,37,39,2,11,13
B. 24,26,13,11,37,39,2
C. 24,13,11,2,26,37,39
D. 24,13,11,26,2,37,39
Câu 58: Kỹ thuật cấp phát vùng nhớ nào trong đó tiến trình có thể được cấp một vùng bộ nhớ không liên tục?
A. Phân trang và phân đoạn (liên tục)
B. Phân chương động và phân trang
C. Phân chương động và phân đoạn (liên tục)
A. Phân chương động và phân chương cố định
Câu 59: Tùy chọn nào không phải đặc điểm của bộ nhớ chính?
A. Chứa lệnh và dữ liệu mà CPU có thể trao đổi trực tiếp
B. Chứa tất cả các chương trình trong máy tính
C. Là mảng các ngăn nhớ có kích thước bằng nhau
D. Mỗi ngăn nhớ có một địa chỉ riêng
Câu 60: Trong quản lý bộ nhớ phân chương động, số lượng chương trình có thể nạp vào bộ nhớ lớn nhất bằng
A. Hệ số nạp
A. Hệ số vùng
A. Hệ số song song
A. Không xác định
Câu 61: Tùy chọn nào là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân trang?
A. Bộ nhớ vật lý được chia thành các khung trang có kích thước bằng nhau. Chương trình ở bộ nhớ ngoài được thành từng trang có kích thước bằng với kích thước khung trang
B. Các trang của chương trình được nạp vào vùng nhớ liền kề nhau
C. Có hiện tượng phân mảnh ngoài
D. Các trang của chương trình được nạp vào các khung trang liền kề nhau
Câu 62: Tùy chọn nào là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân đoạn?
A. Mỗi đoạn sẽ được cấp phát một khung trang trong bộ nhớ
B. Chương trình được chia thành những phần bằng nhau gọi là đoạn
C. Sử dụng bảng quản lý PCB để quản lý đoạn nhớ
D. Chương trình được chia thành những phần khác nhau gọi là đoạn. Mỗi đoạn sẽ được cấp một vùng nhớ liên tục có kích thước bằng kích thước của đoạn
Câu 63: Tùy chọn nào không phải mô tả về thư mục?
A. Thư mục chứa dữ liệu của file (thư mục chỉ chứa thông tin quản lý của file thôi chứ ko chứa trực tiếp dữ liệu)
B. Các thông tin quản lý tập tin (file) lưu trong thư mục (directory hay folder)
C. Thư mục bao gồm các khoản mục (entry), mỗi khoản mục chứa thông tin quản lý một file
D. Khoản mục chứa các thông tin về file như tên file, kích thước, vị trí, kiểu file và các thuộc tính khác hoặc chứa con trỏ tới nơi lưu trữ những thông tin này
Giả sử không gian nhớ logic của tiến trình có 16 trang, mỗi trang có kích thước 512B. Các trang được ánh xạ vào bộ nhớ có 32 khung trang. Hỏi phải dùng bao nhiêu bit địa chỉ để thể hiện địa chỉ vật lý của không gian địa chỉ này?
A. 9 bit
B. 5 bit
C. 14 bit
D. 13 bit
Câu 65: Tùy chọn nào là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân chương cố định?
A. Mỗi chương có kích thước cố định, ở vị trí cố định và chỉ chứa một tiến trình
B. Các chương có kích thước bằng nhau
C. Các chương phải có kích thước bằng nhau
D. Sử dụng các thuật toán như First fit, Best fit, Worst fit để quản lý vùng nhớ
Câu 66: Một hệ thống có sơ đồ phân phối tài nguyên như sau:
Hệ thống đã cho có các tiến trình nào bị bế tắc?
A. B,D
B. C,B
C. Không tiến trình nào bị bế tắc
D. B,C,D
