wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi hết môn Pháp Luật P1

Total questions: 90

Worksheet time: 7hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy kiểu Nhà nước và Pháp luật trong lịch sử?

a)

2 kiểu

b)

3 kiểu

c)

4 kiểu

d)

5 kiểu

2.

Quyền lực trong chế độ Cộng sản nguyên thủy là:

a)

Quyền lực công cộng, hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho

b)

Quyền lực công cộng, hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích của

c)

Quyền lực đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích

d)

Quyền lực đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho giai

3.

Nhà nước và pháp luật ra đời sau mấy lần phân công lao động lớn trong xã hội.

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

4.

Quan điểm nào sau đây phản ánh đúng nguồn gốc ra đời của Nhà nước:

a)

Nhà nước do thượng đế sáng tạo ra để thay mặt Chúa trời cai quản xã hội

b)

Nhà nước là sản phẩm và biểu hiện của xã hội có phân chia giai cấp và mâu thuẫn giai cấp đối kháng không thể điều hòa được

c)

Nhà nước là sản phẩm của xã hội có phân chia giai cấp trong đó nhân dân lao động là người làm chủ

d)

Nhà nước ra đời là sự thỏa thuận của các nhóm người trong xã hội cùng thống nhất lập ra nhà nước để quản lý xã hội.

5.

Nhà nước mang bản chất của giai cấp nào trong xã hội?

a)

Giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong xã hội

b)

Giai cấp thống trị và giai cấp bị trị trong xã hội

c)

Giai cấp thống trị trong xã hội

d)

Giai cấp bị thống trị trong xã hội

6.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là Nhà nước nào?

a)

Nhà nước công xã nguyên thủy

b)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước tư bản chủ nghĩa

7.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự ra đời của nhà nước?

a)

Sự xuất hiện của chế độ tư hữu tư liệu sản xuất

b)

Sự phân công lao động trong xã hội

c)

Xã hội phân chia thành các giai cấp đối kháng nhau không thể tự điều hòa được

d)

Tất cả các dđáp án đều đúng

8.

Bản chất chính của Nhà nước gồm:

a)

Bản chất giai cấp và bản chất xã hội

b)

Tính quyền lực nhà nước

c)

Bản chất xã hội

d)

Bản chất giai cấp, phục vụ

và bảo vệ lợi ích cho giai

cấp thống trị trong xã hội

9.

Chức năng chính của Nhà nước gồm:

a)

Chức năng đối nội, chức năng đối ngoại, chức năng quản lý kinh tế, văn hóa, giáo dục

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

Chức năng quản lý kinh tế, văn hóa, giáo dục; Chức năng bảo vệ tổ quốc

d)

Chức năng bảo vệ tổ quốc; Chức năng quản lý kinh tế, giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

10.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của Nhà nước?

a)

Có lãnh thổ, có dân cư và quản lý dân cư theo lãnh thổ, theo đơn vị hành chính

b)

Có chủ quyền quốc gia;

c)

Có quyền ban hành Hiến pháp và pháp luật, Có quyền ban hành các loại thuế và thu các loại thuế

d)

Tất cả các dấu hiệu trên

11.

Chủ quyền quốc gia là gì

a)

Có lãnh thổ, có dân cư và quản lý dân cư theo lãnh thổ, theo đơn vị hành chính

b)

Có chủ quyền quốc gia;

c)

Có quyền ban hành Hiến pháp và pháp luật

d)

Quyền tự quyết về các vấn đề đối nội và đối ngoại, không phụ thuộc vào các quốc gia khác

e)

Tất cả các phương án

12.

Thế nào là Quy phạm pháp luật?

a)

Là quy tắc xử sự chung thể hiện ý chí của mọi chủ thể trong xã hội

b)

Là các quan hệ xã hội phát sinh trên cơ sở các quy đinh của pháp luật

c)

Là hành vi trái quy định của pháp luật, xâm phạm ý chí và lợi ích của các chủ thể khác trong xã hội

d)

Là quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị và được đảm bảo bằng cưỡng chế của Nhà nước

13.

Các yếu tố cấu thành của Quy phạm pháp luật gồm:

a)

Mặt khách quan, chủ quan, khách thể, chủ thể

b)

Mặt khách quan, mặt chủ quan

c)

Giả định, quy định, chế tài

d)

Chương, Điều, Khoản của văn bản Quy phạm pháp luật

14.

Văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Là văn bản áp dụng một lần đối với một chủ thể cụ thể

b)

Là văn bản áp dụng nhiều lần đối với một chủ thể nhất định

c)

Là văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được áp dụng nhiều lần đối với nhiều người

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Bản án của tòa án

b)

Thông tư

c)

Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ

d)

Công văn của Bộ Giáo dục và Đào tạo

16.

Văn bản áp dụng pháp luật:

a)

Là văn bản được áp dụng một lần đối với chủ thể cụ thể ghi trong văn bản

b)

Là văn bản được áp dụng nhiều lần đối với 1 người cụ thể

c)

Được áp dụng nhiều lần đối với nhiều người

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Quan hệ pháp luật được hiểu:

a)

Là quan hệ xã hội do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được đảm bảo thực hiện bằng cưỡng chế của Nhà nước

b)

Là quan hệ xã hội được quy phạm pháp luật điều chỉnh, quyền và nghĩa vụ do các bên thỏa thuận và tự nguyện thực

c)

Là quan hệ giữa nhà nước với cá nhân công dân khi cá nhân công dân thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Là quan hệ xã hội được quy phạm pháp luật điều chỉnh, các bên tham gia quan hệ có quyền và nghĩa vụ pháp lý đối với nhau

18.

Năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi của chủ thể

b)

Là các quyền và nghĩa vụ do pháp luật quy định cho chủ thể khi tham gia quan hệ pháp luật

c)

Năng lực hành vi của chủ thể

d)

Khả năng của chủ thể bằng chính khả năng của mình thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý khi tham gia quan hệ pháp luật

19.

Năng lực pháp luật của chủ thể được hiểu:

a)

Là khả năng của chủ thể bằng chính khả năng của mình thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý khi tham gia quan hệ

b)

Là khả năng của chủ thể được thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý khi tham gia quan hệ pháp luật

c)

Là khả năng của chủ thể phải thực hiện các nghĩa vụ pháp lý nhất định khi tham gia quan hệ pháp luật

d)

Là khả năng của chủ thể phải thực hiện các quyền hay nghĩa vụ pháp lý nhất định tùy thuộc từng trường hợp nhất định khi tham gia

20.

Năng lực hành vi của chủ thể được hiểu:

a)

Là khả năng của chủ thể có thể tự mình thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý khi tham gia quan hệ pháp luật

b)

Là trách nhiệm của chủ thể phải thực hiện các nghĩa vụ pháp lý khi tham gia quan hệ pháp luật

c)

Là các quyền và nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

21.

Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Các quyền chủ thể do pháp luật quy định

b)

Các nghĩa vụ pháp lý của chủ thể do pháp luật quy định

c)

Các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định, quyền bên này là nghĩa vụ của bên kia và ngược

d)

Tất cả các đáp án đều sai

22.

Sự kiện pháp lý được hiểu:

a)

Là sự kiện xảy ra trong thực tế làm phát sinh quan hệ pháp luật giữa các chủ thể

b)

Là hành vi khởi kiện của chủ thể ra trước Tòa án yêu cầu bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình

c)

Là hành vi khởi kiện của chủ thể ra trước Tòa án yêu cầu bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình

d)

Là việc khởi tố các vụ việc vi phạm pháp luật hình sự của cơ quan Viện Kiểm sát

23.

Vi phạm pháp luật được hiểu:

a)

Là hành vi của tổ chức hay người có quyền lực trong cơ quan nhà nước làm trái với quy định của pháp luật

b)

Là hành vi của người có quyền lực trong cơ quan nhà nước làm trái với quy định của pháp luật, xâm hại tới các quan hệ

c)

Là hành vi trái pháp luật, do chủ thể đủ năng lực chịu trách nhiệm thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm hại tới

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

24.

Nhận định sau đúng hay sai: "Mọi hành vi trái pháp luật đều là hành vi vi phạm pháp luật".

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy từng trường hợp

d)

Chỉ đúng khi chủ thể thực hiện hành vi có đủ năng lực chịu trách nhiệm pháp lý

25.

Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật:

a)

Gồm 2 yếu tố

b)

Gồm 3 yếu tố

c)

Gồm 4 yếu tố

d)

Gồm 5 yếu tố

26.

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật gồm:

a)

Lỗi, động cơ, mục đích của hành vi vi phạm

b)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả, công cụ, phương tiện

c)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả, lỗi, động cơ, mục đích

d)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả, công cụ, phương tiện, thời gian, địa điểm

27.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật gồm các yếu tố:

a)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả, công cụ, phương tiện

b)

Lỗi, động cơ, mục đích của hành vi vi phạm

c)

Lỗi, động cơ, mục đích, mối quan hệ giữa hành vi và hậu quả

d)

Lỗi, động cơ, mục đích, Hành vi, hậu quả, mối quan hệ giữa hành vi và hậu quả

28.

Các loại lỗi chủ thể gồm:

a)

Lỗi cố ý, lỗi vô ý

b)

Lỗi cố ý trực tiếp, Lỗi cố ý gián tiếp, Lỗi vô ý do cẩu thả, Lỗi vô ý do quá tự tin, Lỗi vô ý do không làm chủ được bản thân

c)

Lỗi cố ý, Lỗi vô ý, Lỗi do bị kích động bởi hành vi trái pháp luật của người khác

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

29.

Vi phạm pháp luật được chia thành mấy loại?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

Có nhiều loại, tùy thuộc

vào tính chất, mức độ và

nội dung vi phạm

30.

Trách nhiệm pháp lý được hiểu:

a)

Là nghĩa vụ bồi thường của chủ thể này đối với chủ thể kia trong quan hệ pháp luật dân sự

b)

Là bổn phận, là nghĩa vụ của chủ thể đối với xã hội

c)

Là việc chủ thể phải gánh chịu những hậu quả bất lợi, những biện pháp chế tài của pháp luật do có hành vi vi phạm pháp luật

d)

Tất cả các phương án đều

đúng

31.

Mọi hành trái pháp luật do lỗi vô ý không phải chịu trách nhiệm pháp lý, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy từng trường hợp

d)

Tùy thuộc vào độ tuổi của

chủ thể

32.

Có mấy loại trách nhiệm pháp lý?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

33.

Luật Nhà nước là ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì:

a)

Có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh riêng

b)

Mang bản chất giai cấp, thể hiện ý chí của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Các quy phạm pháp luật của ngành luật Nhà nước được quy định chủ yếu trong Hiến pháp

d)

Tất cả các phương án

34.

Bản Hiến pháp nào sau đây là Hiến pháp hiện hành của Việt Nam?

a)

Hiến pháp 1980

b)

Hiến pháp 1992

c)

Hiến pháp 2013

d)

Hiến pháp 2015

35.

Theo Hiến pháp 2013, bản chất nhà nước Việt Nam được quy định như thế nào?

a)

Nhà nước CHXHCNVN là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân

b)

Nhà nước CHXHCNVN là nhà nước của Nhân dân, do Nhân dân

c)

Nhà nước CHXHCNVN là nhà nước mang bản chất của giai cấp công nhân

d)

Nhà nước CHXHCNVN là nhà nước mang bản chất của tất cả các giai cấp trong xã hội

36.

Nhà nước pháp quyền được hiểu:

a)

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân, nông dân và đội ngũ trí thức

b)

Là Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật, mọi chủ thể trong xã hội sống và làm việc theo pháp luật

c)

Nhà nước của dân, do dân, vì dân

d)

Tất cả các phương án đều đúng

37.

Quyền lực nhà nước bao gồm:

a)

Quyền lập pháp, quyền hành pháp, quyền tư pháp, kiểm sát, quyền xét xử

b)

Quyền lập pháp, quyền tư pháp, quyền quản lý kinh tế

c)

Quyền lập pháp, quyền hành pháp, quyền tư pháp

d)

Quyền ban hành ra hệ thống văn bản quy phạm pháp luật bắt buộc mọi người tuân theo

38.

Theo Hiến pháp 2013, quyền lực của Nhà nước Việt Nam được tổ chức và thực hiện như thế nào?

a)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát trong việc thực hiện quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Quyền lực nhà nước được thực hiện độc lập hoàn toàn theo thuyết tam quyền phân lập

c)

Quyền ban hành ra các văn bản pháp luật bắt buộc mọi người phải tuân theo

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

39.

Bộ máy nhà nước Việt Nam được tổ chức thành mấy hệ thống cơ quan từ Trung ương đến địa phương?

a)

3 hệ thống cơ quan

b)

4 hệ thống cơ quan

c)

5 hệ thống cơ quan

d)

6 hệ thống cơ quan

40.

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp là hệ thống cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

a)

Cơ quan quản lý

b)

Cơ quan tư pháp

c)

Cơ quan giám sát

d)

Cơ quan quyền lực

41.

Nguyên tắc nào là nguyên tắc cơ bản trong tổ chức và hoạt động của Bộ máy Nhà nước Việt Nam?

a)

Nguyên tắc bình đẳng

b)

Nguyên tắc công khai

c)

Nguyên tắc pháp luật

d)

Nguyên tắc Đảng lãnh đạo

42.

Cơ quan hành chính nhà nước gồm:

a)

Chính phủ, Quốc hội, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân

b)

Chính phủ, Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân

c)

Chính phủ, Quốc hội, các Bộ, cơ quan ngang bộ, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

d)

Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các cấp

43.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan quản lý hành chính nhà nước?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Tòa án nhân dân

44.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan Quyền lực nhà nước:

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

45.

Công dân có quyền bình đẳng trước pháp luật được hiểu là:

a)

Được Nhà nước bảo vệ quyền lợi

b)

Đều phải thực hiện nghĩa vụ như nhau trước nhà nước

c)

Không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật.

d)

Đều được Nhà nước bồi thường khi bị xét xử oan sai

46.

Quốc hội có quyền ban hành các loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Hiến pháp, Bộ luật, Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Pháp lệnh, Nghị định, Thông tư

b)

Hiến pháp, Bộ luật, Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Nghị định

c)

Hiến pháp, Bộ luật, Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Pháp lệnh

d)

Hiến pháp, Bộ luật, Luật, Nghị quyết của Quốc hội

47.

Chính phủ có quyền ban hành các loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Nghị định

b)

Nghị quyết, Thông tư

c)

Nghị định, Quyết định

d)

Pháp lệnh, Nghị quyết, Nghị định

48.

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Pháp lệnh, Quyết định, Chỉ thị, Thông tư

b)

Nghị định, Quyết định

c)

Thông tư

d)

Nghị định, Thông tư

49.

Luật Hành chính là ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam, đúng hay sai? Tại sao?

a)

Sai, Luật Hành chính chỉ là một văn bản luật trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật

b)

Đúng là ngành luật độc lập vì có đối tượng và phương pháp điều chỉnh riêng

c)

Sai, vì Luật Hành chính không có đối tượng điều chỉnh riêng

d)

Đúng, vì Luật Hành chính là một đạo luật có chứa đựng các quy phạm pháp luật

50.

Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của Luật Hành chính là:

a)

Phương pháp bình đẳng thỏa thuận

b)

Phương pháp định nghĩa

c)

Phương pháp mệnh lệnh, đơn phương và mang tính chất bắt buộc

d)

Phương pháp hành chính

51.

Các chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính không bình đẳng về quyền và nghĩa vụ pháp lý đối với nhau, đúng hay sai? tại sao?

a)

Đúng, vì một bên trong quan hệ luôn là chủ thể quản lý, có quyền ra những mệnh lệnh, bên kia là đối tượng quản lý có nghĩa vụ phải chấp hành

b)

Đúng, vì một bên là đối tượng quản lý, có quyền ra những mệnh lệnh đơn phương, mang tính bắt buộc

c)

Sai, vì hai bên chủ thể có quyền và nghĩa vụ ngang nhau

d)

Sai, vì hai bên chủ thể độc lập nhau, có quyền bình đẳng thỏa thuận theo ý chí, nguyện vọng của mình

52.

Chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính gồm:

a)

Cá nhân, Tổ chức

b)

Cá nhân, tổ chức, kể cả cơ quan nhà nước

c)

Các cơ quan nhà nước

53.

Năng lực hành vi hành chính của cá nhân phát sinh từ khi:

a)

Cá nhân đủ 12 tuổi

b)

Cá nhân đủ 14 tuổi

c)

Cá nhân đủ 16 tuổi

d)

Cá nhân đủ 18 tuổi

54.

Cá nhân từ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hành chính như thế nào?

a)

Không phải chịu trách nhiệm hành chính

b)

Chịu trách nhiệm hành chính đối với hành vi vi phạm do lỗi cố ý

c)

Chịu trách nhiệm hành chính đối với hành vi vi phạm do lỗi vô ý

55.

Cá nhân từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi phải chịu trách nhiệm hành chính như thế nào?

a)

Chịu trách nhiệm hành chính đối với mọi hành vi vi phạm nhưng được áp dụng khung hình phạt nhẹ hơn so với người từ đủ 18 tuổi trở lên

b)

Chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm hành chính

c)

Chịu trách nhiệm hành chính đối với hành vi vi phạm do lỗi cố ý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

56.

Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính như thế nào?

a)

Chịu trách nhiệm hành chính đối với hành vi vi phạm do lỗi vô ý

b)

Chịu mọi trách nhiệm hành chính đối với mọi hành vi vi phạm theo quy định

c)

Bị áp dụng tình tiết tăng nặng do đủ tuổi thành niên, đủ nhận thức nhưng đã thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Tùy mức độ thiệt hại do hành vi vi phạm gây ra

57.

Cơ quan, tổ chức có năng lực chủ thể chịu trách nhiệm hành chính từ khi nào?

a)

Từ khi nộp hồ sơ xin thành lập

b)

Từ khi được thành lập

c)

Từ khi hoạt động trên thực tế

d)

Sau 15 ngày kể từ ngày được cấp giấy phép thành lập

58.

Cá nhân dưới 14 tuổi có phải chịu trách nhiệm hành chính không?

a)

Không phải chịu trách nhiệm hành chính

b)

Có phải chịu trách nhiệm hành chính đối với hành vi do lỗi cố ý gây ra

c)

Không phải chịu trách nhiệm hành chính nhưng phải chịu trách nhiệm kỷ luật

d)

Tùy từng trường hợp

59.

Thời hiệu xử lý vi phạm hành chính thông thường là mấy năm?

a)

1 năm kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

b)

2 năm kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

c)

3 năm kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

d)

Tùy từng trường hợp

60.

Người thực hiện hành vi vi phạm do bị lệ thuộc về mặt vật chất, tinh thần có phải chịu trách nhiệm hành chính không?

a)

Không phải chịu trách nhiệm hành chính

b)

Không có khả năng chịu trách nhiệm hành chính

c)

Có phải chịu trách nhiệm hành chính nhưng được áp dụng tình tiết giảm nhẹ

d)

Tùy từng trường hợp

61.

A đang có vợ (đăng ký kết hôn hợp pháp) nhưng chung sống như vợ chồng với bà B. Ông A bị cơ quan có thẩm quyền xử phạt 500.000 đồng. Cho biết hành vi của A thuộc loại vi phạm nào:

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật dân sự

c)

Vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm pháp luật hành chính

62.

Trong luật Hành chính, hình thức phạt tiền không áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật nào sau đây:

a)

Người chưa đủ 12 tuổi

b)

Người chưa đủ 14 tuổi

c)

Người từ 14 đến dưới 16 tuổi

d)

Người dưới 18 tuổi

63.

Hình phạt trong Luật xử phạt vi phạm hành chính gồm:

a)

Cảnh cáo; Phạt tiền; Buộc thôi việc

b)

Cảnh cáo; Phạt tiền; Tước quyền sử dụng giấy phép; Phạt tù cho hưởng án treo

c)

Cảnh cáo; Phạt tiền; Bồi thường thiệt hại

d)

Cảnh cáo; Phạt tiền; Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm; Trục xuất

64.

Bộ luật Hình sự do cơ quan nào có thẩm quyền ban hành?

a)

Chính phủ

b)

Bộ Công an

c)

Chủ tịch nước

d)

Quốc hội

65.

Bộ luật hình sự hiện hành được ban hành năm nào?

a)

1985

b)

1999

c)

2009

d)

2015; sửa đổi bổ sung năm 2017

66.

Bộ luật Hình sự được áp dụng đối với những đối tượng nào?

a)

Người Việt Nam

b)

Người Việt Nam và người nước ngoài

c)

Người Việt Nam, người nước ngoài sống trên lãnh thổ Việt Nam có hành vi bị coi là tội phạm (trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia ký kết có quy

67.

Dấu hiệu nào sau đây không thuộc mặt khách quan của tội phạm?

a)

Thời gian phạm tội

b)

Địa điểm phạm tội

c)

Lý trí của người phạm tội

d)

Công cụ, phương tiện sử dụng phạm tội

68.

Dấu hiệu quan trọng nhất trong mặt khách quan của tội phạm là:

a)

Hành vi nguy hiểm

b)

Hậu quả thiệt hại

c)

Mối quan hệ nhân quả

d)

Những biểu hiện khác của mặt khách quan

69.

Dấu hiệu quan trọng nhất trong mặt chủ quan của tội phạm là:

a)

Lỗi chủ thể

b)

Động cơ

c)

Mục đích

d)

Những biểu hiện chủ quan khác của chủ thể

70.

Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự đối với mọi hành vi vi phạm, đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Từ đủ 18 tuổi

d)

Tùy từng trường hợp

71.

Mặt chủ quan của tội phạm gồm:

a)

Hành vi, hậu quả, lỗi, động cơ, mục đích

b)

Hành vi trái pháp luật, hậu quả, mối quan hệ nhân quả, công cụ, phương tiện, thời gian, địa điểm

c)

Lỗi, động cơ, mục đích

d)

Lỗi, động cơ, mục đích, nguyên nhân phạm tội và hậu quả thiệt hại

72.

Lỗi cố ý trực tiếp là gì?:

a)

Là trường hợp chủ thể nhận thức được hành vi của mình là nguy hiểm, nhận thức được hậu quả do hành vi ấy gây ra và mong muốn cho hậu quả xảy ra

b)

Là trường hợp chủ thể nhận thức được hành vi của mình là nguy hiểm, nhận thức được hậu quả do hành vi ấy gây ra và có thái độ bỏ mặc cho hậu quả xảy ra

c)

Chủ thể có khả năng nhận thức được hành vi của mình là nguy hiểm nhưng tự tin cho rằng hậu quả không thể xảy ra hoặc có khả năng ngăn chặn không để hậu quả xảy ra

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

73.

Lỗi cố ý gián tiếp là gì?

a)

Là trường hợp chủ thể có khả năng nhận thức được hành vi của mình là nguy hiểm nhưng do cẩu thả đã không nhận thức được hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội

b)

Là trường hợp chủ thể nhận thức được hành vi của mình là nguy hiểm, nhận thức được hậu quả do hành vi ấy gây ra và mong muốn cho hậu quả xảy ra

c)

Là trường hợp chủ thể nhận thức được hành vi của mình là nguy hiểm, nhận thức được hậu quả do hành vi ấy gây ra, tuy không mong muốn hậu quả xảy ra nhưng có thái độ thờ ơ ....

74.

Tuổi bắt đầu có năng lực chịu trách nhiệm hình sự của chủ thế:

a)

Từ khi sinh ra

b)

Từ 14 tuổi

c)

Từ 16 tuổi

d)

Từ 18 tuổi

75.

Người bị cưỡng bức về tinh thần khi thực hiện hành vi phạm tội không phải chịu trách nhiệm hình sự, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy từng trường hợp

d)

Chỉ chịu trách nhiệm hình sự khi đủ 18 tuổi

76.

Luật hình sự chia tội phạm thành mấy loại?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

rất nhiều loại

77.

Hình phạt chính trong Luật hình sự gồm mấy loại?

a)

7 hình phạt: Cảnh cáo; Phạt tiền; Cải tạo không giam giữ; Trục xuất; Tù có thời hạn; Tù chung thân; Tử hình

b)

7 hình phạt: Cảnh cáo; Phạt tiền; Cải tạo không giam giữ; Án treo; Tù có thời hạn; Tù chung thân; Tử hình

c)

6 hình phạt: Cảnh cáo; Phạt tiền; Cải tạo không giam giữ; Tù có thời hạn; Tù chung thân; Tử hình

d)

5 hình phạt: Cảnh cáo; Cải tạo không giam giữ; Tù có thời hạn; Tù chung thân; Tử hình

78.

Bị can, bị cáo, người phạm tội trong tố tụng hình sự là khái niệm chỉ:

a)

3 người riêng biệt

b)

2 người riêng biệt

c)

1 người ở các giai đoạn tố tụng khác nhau

d)

Tùy từng trường hợp mà có thể là 1 hoặc 2 hay 3 người riêng biệt

79.

Trong tố tụng hình sự, trách nhiệm chứng minh tội phạm thuộc về:

a)

Người vi phạm

b)

Tòa án

c)

Viện kiểm sát

d)

Người tiến hành tố tụng

80.

Trong tố tụng hình sự, trách nhiệm xác định sự thật vụ án thuộc về:

a)

Bị cáo

b)

Tòa án

c)

Người tiến hành tố tụng

d)

Công an, viện kiểm sát

81.

Các giai đoạn tố tụng hình sự gồm:

a)

Khởi tố; Điều tra; Truy tố; Xét xử sơ thẩm; Xét xử phúc thẩm; Xét xử đặc biệt; Thi hành án

b)

Khởi tố; Điều tra; Hòa giải; Truy tố; Xét xử sơ thẩm; Xét xử phúc thẩm; Xét xử đặc biệt; Thi hành án

c)

Khởi kiện; Điều tra; Hòa giải; Xét xử sơ thẩm; Xét xử phúc thẩm; Xét xử đặc biệt; Thi hành án

d)

Khởi kiện; Điều tra; Truy tố; Xét xử sơ thẩm; Xét xử phúc thẩm; Xét xử đặc biệt; Thi hành án

82.

Người có hành vi vi phạm pháp luật hình sự bị coi là tội phạm khi:

a)

Bị Viện kiểm sát ra quyết định khởi tố

b)

Bị Viện kiểm sát truy tố để đưa ra xét xử trước tòa

c)

Bản án, Quyết định của Tòa án có thẩm quyền tuyên đã có hiệu lực pháp luật

d)

Bị Tòa án tuyên là có tội và đã được đưa ra thi hành trên thực tế

83.

Người bị tòa án sơ thẩm tuyên là có tội thì có quyền kháng cáo đề nghị xét xử lại theo trình tự phúc thẩm:

a)

Trong 15 ngày kể từ ngày tuyên án

b)

Sau 15 ngày kể từ ngày tuyên án

c)

Sau 15 ngày kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật

d)

Bất kỳ thời gian nào

84.

Bản án, Quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm có hiệu lực thi hành khi nào?

a)

Ngay sau khi tuyên án

b)

Sau 15 ngày kể từ ngày tuyên án, không phụ thuộc việc kháng cáo, kháng nghị

c)

Sau 15 ngày kể từ ngày tuyên án mà không có kháng cáo

d)

Tùy từng trường hợp

85.

Bản án, quyết định của Tòa phúc thẩm có hiệu lực thi hành từ khi nào?

a)

Ngay sau khi tuyên án, người phạm tội không còn quyền kháng cáo

b)

Sau 15 ngày kể từ ngày tuyên án, không phụ thuộc việc kháng cáo, kháng nghị

c)

Sau 15 ngày kể từ ngày tuyên án mà không có kháng cáo

d)

Tùy từng trường hợp

86.

Chủ thể chịu trách nhiệm hình sự gồm

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Cá nhân, tổ chức

d)

Tùy từng trường hợp mà

có thể là cá nhân hay tổ

chức

87.

Các yếu tố cấu thành tội phạm:

a)

Mặt khách quan, mặt

chủ quan, lỗi, động cơ,

mục đích

b)

Mặt khách quan, mặt

chủ quan, khách thể, chủ

thể

c)

Lỗi, động cơ, mục đích

d)

Hành vi trái pháp luật, lỗi,

hậu quả, mối quan hệ nhân

quả

88.

Mặt khách quan của tội phạm gồm:

a)

Khách thể, chủ thể

b)

Hành vi, hậu quả, lỗi,

động cơ, mục đích

c)

Hành vi trái pháp luật,

hậu quả, mối quan hệ

nhân quả, công cụ,

phương tiện, thời gian,

địa điểm

d)

Lỗi, động cơ, mục đích

89.

Lỗi của chủ thể:

a)

Là khả năng nhận thức

và thái độ của chủ thể

đối với hành vi của chủ

thể và đối với hậu quả

do hành vi ấy gây ra

b)

Là hành vi sai trái gây

hậu quả thiệt hại cho xã

hội và cho người khác

c)

Là quy định của pháp về

các hình phạt đối với

người có hành vi vi

phạm

d)

Là những hậu quả bất lợi

mà chủ thể phải gánh chịu

do đã thực hiện hành vi

trái pháp luật hình sự

90.

Các loại lỗi của chủ thể gồm:

a)

Lỗi cố ý, lỗi trực tiếp,

lỗi gián tiếp

b)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố

ý gián tiếp

c)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố

ý gián tiếp, lỗi vô ý do

cẩu thả, lỗi vô ý do quá

tự tin

d)

Lỗi vô ý do cẩu thả, lỗi vô

ý do quá tự tin