wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XPS - HÓA TÍNH KIM LOẠI LẦN 2

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Dãy kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc, nóng tạo thành khí sulfur dioxide?

a)

Na, K, Au.

b)

Al, Fe, Cu.

c)

Ag, Au, Pt.

d)

Cu, Ag, Au.

2.

Nhóm những kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc, nguội? 

a)

Fe, Al, Ag.

b)

Fe, Au, Cr.

c)

Fe, Al, Zn.

d)

Al, Cr, Zn.

3.

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản
ứng được với dung dịch H
2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong
dãy phản ứng được với
dung dịch HCl

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2
(được nung nóng) tạo thành cùng một loại sản phẩm muối chloride?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Zn

d)

Cu

6.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim
loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO
3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt có thể là

a)

Ag, Mg.

b)

Cu, Fe.

c)

Fe, Cu.

d)

Mg, Ag.

7.

Kẽm khử được các cation kim loại trong dãy muối nào sau đây?

a)

Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, Ni(NO3)2.

b)

AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2.

c)

AlCl3, Ni(NO3)2, Pb(NO3)2.

d)

MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2.

8.

Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?

a)

2Na + 2H₂O → 2NaOH + H₂.

b)

Ca + 2HCl → CaCl2 + H₂.

c)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.

d)

Cu + H₂SO4 → CuSO4 + H₂.

9.

Au, Ag có thể tồn tại được ở dạng đơn chất trong tự nhiên vì chúng là kim loại

a)

hoạt động hoá học mạnh.

b)

hoạt động hoá học trung bình.

c)

có khối lượng riêng lớn.

d)

rất kém hoạt động hoá học.

10.

Câu hỏi 30 giây: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là

a)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe.

b)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu.

c)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag.

d)

Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag.