wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1 ttddcb p1

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

tiến hành đo dấu hiệu sinh tồn khi ?

a)

đến khám, kiểm tra sức khỏe

b)

nhập viện, đang nằm viện, xuất viện, chuyển viện

c)

trước và sau khi phẫu thuật, trước và sau khi dùng thuốc có ảnh hưởng đến tim mạch, hô hấp, nhiệt độ

d)

người bệnh có những thay đổi về thể chất: hôn mê, lú lẫn

2.

giới hạn bình thường của dấu hiệu sinh tồn của mạch ?

a)

60-100 lần/p

b)

50-90 lần/p

c)

50-100 lần/p

d)

60-90 lần/p

3.

giới hạn bình thường của dấu hiệu sinh tồn nhiệt độ miệng là ?

a)

36

b)

37

c)

37,5

d)

36,5

4.

giới hạn bình thường của dấu hiệu sinh tồn của nhiệt độ trực tràng ?

a)

36.5

b)

36

c)

37

d)

37.5

5.

giới hạn bình thường của dấu hiệu sinh tồn của nhiệt độ của nách ?

a)

36,5

b)

36

c)

37

d)

37,5

6.

giới hạn bình thường của dấu hiệu sinh tồn của huyết áp tối đa là ?

a)

90-<130 mmHg

b)

90-<140 mmHg

c)

60-<90 mmHg

d)

100-<120 mmHg

7.

giới hạn bình thường của dấu hiệu sinh tồn của huyết áp tối thiểu là ?

a)

90-<130 mmHg

b)

90-<140 mmHg

c)

60-<90 mmHg

d)

60-<100 mmHg

8.

khi đo dấu hiệu sinh tồn phải để người bệnh nghỉ ngơi ít nhất ?

a)

15 phút

b)

10 phút

c)

20 phút

d)

25 phút

9.

hằng ngày phải đo dấu hiệu sinh tồn bao nhiêu lần và cách nhau bao nhiêu thời gian ?

a)

2 lần mỗi lần 8h

b)

3 lần mỗi lần 6h

c)

1 lần mỗi lần 12h

d)

1 lần vào một ngày

10.

nhiệt độ trung tâm gồm ?

a)

miệng

b)

hậu môn

c)

nách

d)

bẹn

11.

nghiệt độ ngoại vi là ?

a)

nách

b)

trán

c)

bẹn

d)

hậu môn

12.

những thay đổi sinh lý nhiệt độ là ?

a)

nhiệt độ buổi chiều cao hơn buổi sáng

b)

khi ngủ dậy thường thấp hơn

c)

thời kỳ kinh nguyệt tăng 0,5 độ C

d)

người cao tuổi có nhiệt độ cao hơn

13.

các yếu tố ảnh hưởng đến nhiệt độ ?

a)

tuổi

b)

vận động

c)

môi trường

d)

dùng thuốc

14.

các yếu tố ảnh hưởng đến nhiệt độ ?

a)

nội tiết

b)

nhịp ngày đêm

c)

stress

d)

giới

15.

sốt nguyên nhân do nhiễm khuẩn là ?

a)

mụn nhọt

b)

chấn thương

c)

rối loạn nội tiết

d)

bệnh basedow

16.

sốt do rối loạn trung tâm điều hoàn thân nhiệt ?

a)

chấn thương sọ não

b)

bệnh basedow

c)

mụn nhọt

d)

rối loạn nội tiết

17.

sốt do rối loạn nội tiết là ?

a)

bệnh basedow

b)

chấn thương sọ não

c)

sốt rét

d)

mụn nhọt

18.

sốt cao hơn 41 độ C trong thời gian ngắn sẽ ?

a)

tổn thương thần kinh

b)

tổn thương cơ

c)

gây tử vong

d)

co giật

19.

sốt trên 42 độ C và không được điều trị kịp thời thì người bệnh có thể ?

a)

tử vong

b)

tổn thương thần kinh

c)

tổn thương cơ

d)

co giật

20.

phân loại sốt theo nhiệt độ ?

a)

nhẹ

b)

vừa

c)

cao

d)

rất cao

21.

sốt nhẹ có nhiệt độ trong khoản từ ?

a)

37,5-38

b)

>38-39

c)

>39-40

d)

>40

22.

sốt vừa nhiệt độ trong khoản bao nhiêu ?

a)

37,5-38

b)

>38-39

c)

>39-40

d)

>40

23.

sốt cao trong khoản bao nhiêu độ ?

a)

37,5-38

b)

>38-39

c)

>39-40

d)

>40

24.

sốt rất cao trong khoản bao nhiêu độ ?

a)

37,5-38

b)

>38-39

c)

>39-40

d)

>40

25.

phân loại sốt theo tính chất ?

a)

sốt rét run

b)

sốt cơn

c)

sốt dứt cơn

d)

sốt hồi quy

26.

những yếu tố ảnh hưởng đến mạch ?

a)

tuổi

b)

giới

c)

khi lo âu, sợ hãi, stress

d)

nhịp ngày đêm

27.

những yếu tố ảnh hưởng đến mạch ?

a)

hoạt động thể lực

b)

thân nhiệt

c)

dùng thuốc

d)

môi trường

28.

thuốc kích thích ảnh hưởng gì đến mạch

a)

tăng tầng số mạch

b)

loạn mạch

c)

giảm tần số mạch

d)

không mạch

29.

thuốc an thần làm ảnh hưởng gì đến mạch ?

a)

tăng tần số mạch

b)

giảm tần số mạch

c)

loạn mạch

d)

không mạch

30.

tần số mạch nhanh ở người lớn là bao nhiêu lần/p ?

a)

60

b)

90

c)

100

d)

120

31.

mạch nhanh gặp trong trường hợp ?

a)

nhiễm khuẩn

b)

bệnh basedow

c)

sd thuốc caffeine

d)

mất máu

e)

mất nước trung

32.

tần số mạch chậm ở người lớn là bao nhiêu

a)

60

b)

90

c)

100

d)

120

33.

mạch chậm gặp trong trường hợp ?

a)

bệnh nhịp tim chậm

b)

chèn ép khối u nội sọ

c)

ngộ độc digitalis

d)

bệnh basedow

34.

các kiểu rối loạn nhịp ?

a)

mạch nhịp đôi

b)

mạch so le

c)

loạn nhịp hoàn toàn

d)

mất nhịp tạm thời

35.

cường độ mạch mạnh gặp trong trường hợp ?

a)

sốt

b)

xúc động

c)

bệnh basedow

d)

vận động

e)

mất nước

36.

cường độ tần số mạch yếu gặp trong trường hợp ?

a)

mất nước

b)

mất máu

c)

sốt

d)

bệnh basedow

37.

tần số thở bình thường ở lứa tuổi trẻ sơ sinh là ?

a)

40-60 lần/p

b)

35-40 lần/p

c)

30-35 lần/p

d)

25-30 lần/p

38.

tần số thở bình thường của trẻ <6 tháng tuổi ?

a)

35-40 lần/p

b)

30-35 lần/p

c)

25-30 lần/p

d)

20-25 lần/p

39.

tần số thở bình thường của trẻ từ 7-12 tháng tuổi ?

a)

30-35 lần/p

b)

25-30 lần/p

c)

20-25 lần/p

d)

6-20 lần/p

40.

tần số thở bình thường của trẻ từ 2-3 tuổi ?

a)

30-35 lần/p

b)

25-30 lần/p

c)

20-25 lần/p

d)

6-20 lần/p