wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI BỆNH LÝ YHCT

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm đau ngực điển hình do thiếu máu cơ tim là:

a)

Đau âm ỉ vùng thượng vị, không lan

b)

Xuất hiện lúc nghỉ, kéo dài nhiều giờ

c)

Đau thắt sau xương ức, lan vai trái, giảm khi nghỉ

d)

Đau nhói từng cơn, không đáp ứng thuốc nitrate

2.

Khó thở kịch phát về đêm thường gặp trong bệnh:

a)

Tăng huyết áp ác tính

b)

Nhồi máu não

c)

Suy tim trái

d)

Hen phế quản

3.

Cơ chế gây phù toàn thân trong suy tim sung huyết chủ yếu là:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh

b)

Giảm protein máu

c)

Viêm mạch bạch huyết

d)

Tắc nghẽn tĩnh mạch ngoại biên

4.

Bài thuốc "Thiên ma câu đằng ẩm" trong YHCT thường dùng trong thể bệnh nào liên quan đến tăng huyết áp?

a)

Can âm hư

b)

Đàm thấp nội trở

c)

Can dương thượng kháng

d)

Tâm tỳ hư

5.

Theo YHCT, nguyên nhân chủ yếu gây tăng huyết áp thuộc thể “Can dương thượng kháng” là:

a)

Can huyết hư không dưỡng can

b)

Thận dương hư gây nội nhiệt

c)

Can âm hư dẫn đến dương cang

d)

Tỳ hư vận hóa kém

6.

Theo WHO, tăng huyết áp được chẩn đoán khi:

a)

Huyết áp tâm thu ≥ 130 mmHg hoặc huyết áp tâm trương ≥ 80 mmHg

b)

Huyết áp tâm thu ≥ 140 mmHg hoặc huyết áp tâm trương ≥ 90 mmHg

c)

Huyết áp tâm thu ≥ 150 mmHg hoặc huyết áp tâm trương ≥ 95 mmHg

d)

Huyết áp tâm thu ≥ 120 mmHg hoặc huyết áp tâm trương ≥ 80 mmHg

7.

Biểu hiện lâm sàng phổ biến của rối loạn lipid máu là:

a)

Đau ngực, khó thở dữ dội ngay từ đầu

b)

Thường không có triệu chứng rõ ràng

c)

Sốt nhẹ và hạch to

d)

Rối loạn tiêu hoá nặng

8.

Theo YHCT, rối loạn lipid máu có liên quan mật thiết đến:

a)

Hư hàn Tâm – Thận

b)

Tạng Tỳ và đàm thấp nội sinh

c)

Tạng Phế và huyết ứ

d)

Can phong nội động

9.

Tác dụng chính của Statin là:

a)

Tăng hấp thu cholesterol

b)

Tăng sản xuất triglycerid

c)

Ức chế HMG-CoA reductase

d)

Tăng hoạt động của insulin

10.

Mục tiêu chính trong điều trị rối loạn lipid máu là kiểm soát:

a)

HDL-C

b)

Triglyceride

c)

LDL-C

d)

Cholesterol toàn phần

11.

Theo YHCT, đợt cấp COPD do hàn tà phạm phế có biểu hiện nào nổi bật?

a)

Đàm vàng đặc, tiếng thở thô

b)

Đàm trắng loãng, sắc mặt tối, rêu lưỡi trắng

c)

Tiểu tiện ít, táo bón, lưỡi đỏ

d)

Lưỡi đỏ, mạch sác, sốt cao

12.

Bài thuốc thường được dùng trong thể Thận Khí Hư gây COPD là:

a)

Ngọc bình phong tán

b)

Lục quân tử thang

c)

Kim quỹ thận khí hoàn

d)

Kinh giới tán

13.

Trong YHCT, khi điều trị COPD giai đoạn mạn tính, nguyên tắc điều trị chủ yếu là

a)

Hành khí hoạt huyết

b)

Phù chính cố bản

c)

Khu phong tán hàn

d)

Thanh nhiệt giải độc

14.

Trong YHHĐ, thuốc giãn phế quản nào được xem là nền tảng trong điều trị COPD?

a)

Corticoid đường uống

b)

LABA hoặc LAMA

c)

Kháng sinh

d)

Thuốc long đàm

15.

Bệnh lý khớp nào sau đây thuộc nhóm bệnh tự miễn?

a)

Thoái hóa khớp gối

b)

Gút

c)

Viêm khớp dạng thấp

d)

Viêm gân cơ chóp xoay

16.

Trong bệnh lý khớp, dấu hiệu "phá gì khớp" điển hình cho

a)

Viêm khớp dạng thấp

b)

Viêm khớp nhiễm khuẩn

c)

Thoái hóa khớp

d)

Viêm khớp vảy nến

17.

Trong hình ảnh X-quang, biểu hiện nào cho thấy thoái hóa khớp?

a)

Khe khớp giãn rộng

b)

Khe khớp hẹp, mọc gai xương

c)

Hốc xương nhẵn đều

d)

Viêm màng xương lan tỏa

18.

Theo YHCT, hội chứng phong thấp nhiệt phạm quan tiết trong Gout có bài thuốc đặc hiệu nào?

a)

Tứ vật thang

b)

Bạch hổ quế chi thang gia giảm

c)

Quy ty thang

d)

Nhị trần thang

19.

Thuốc nào dưới đây là lựa chọn hàng đầu trong điều trị cơn Gout cấp theo YHHĐ?

a)

Allopurinol

b)

Colchicin

c)

Febuxostat

d)

Probenecid

20.

Trong YHCT, hội chứng can thận hư ở bệnh Gout giai đoạn mạn được điều trị bằng bài:

a)

Độc hoạt tang ký sinh

b)

Tứ quân tử thang

c)

Tá quy hoàn

d)

Long đởm tả can thang

21.

Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm khớp dạng thấp theo ACR 1987 yêu cầu:

a)

Ít nhất 2 tiêu chuẩn trong vòng 3 tuần

b)

Có ít nhất 3 khớp bị sưng trong 1 tuần

c)

RF (+) và X-quang có ăn mòn khớp là bắt buộc

d)

Có từ 4 tiêu chuẩn trở lên, trong đó 1–4 phải kéo dài ít nhất 6 tuần

22.

Đau sau zona (PHN) được định nghĩa là:

a)

Đau kéo dài ≥ 1 tuần sau phát ban zona

b)

Đau tái phát sau khi điều trị kháng virus

c)

Đau ≥ 3 tháng sau khi lành tổn thương da do zona

d)

Đau tại khoanh da đối diện với vùng tổn thương

23.

Bệnh do dây thần kinh do đái tháo đường, bài thuốc Tri bá địa hoàng hoàn được dùng trong thể bệnh nào?

a)

Đàm thấp trở trệ

b)

Huyết hư

c)

Khí trệ huyết ứ

d)

Thận âm hư

24.

Trong bệnh Liệt 7 ngoại biên, thể bệnh phong hàn phạm kinh lạc trong YHCT có đặc điểm nào sau?

a)

Sốt, họng đỏ, rêu lưỡi vàng

b)

Sợ lạnh, không mồ hôi, rêu trắng mỏng

25.

Theo Y học cổ truyền, bệnh viêm khớp dạng thấp thuộc phạm vi bệnh danh nào?

a)

Thấp nhiệt nội kết

b)

Chứng tý

c)

Can khí uất kết

d)

Phế âm hư

26.

Trong thể khí trệ huyết ứ của đau thần kinh tọa theo YHCT, biểu hiện nào sau đây là đặc trưng?

a)

Đau âm ỉ, đau thiện ấm, kèm lòng bàn tay chân nóng

b)

Đau cự án, cố định một chỗ, chất lưỡi tím

c)

Đau tăng khi thời tiết ẩm thấp, rêu trắng nhợt

d)

Đau lan đến mu bàn chân và ngón cái

27.

Đặc điểm nào sau đây đúng với bệnh da dây thần kinh do đái tháo đường?

a)

Tổn thương thần kinh trung ương

b)

Diễn tiến cấp tính, tự hồi phục

c)

Tổn thương đối xứng, tiến triển mạn tính

d)

Luôn có yếu chi trước khi có rối loạn cảm giác

28.

Bệnh da dây thần kinh do đái tháo đường, pháp trị của thể khí trệ huyết ứ là:

a)

Tư âm bổ Thận

b)

Hành khí hoạt huyết, thông kinh lạc

c)

Bổ huyết, dưỡng Tâm

d)

Ôn trung hóa thấp

29.

Yếu tố nguy cơ nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ chính gây đau sau zona?

a)

Zona mắt

b)

Đái tháo đường

c)

Viêm gan siêu vi B

d)

Suy giảm miễn dịch

30.

Trong Y học cổ truyền, hội chứng Can thận hư trong viêm khớp dạng thấp thường ứng với giai đoạn:

a)

Khởi phát

b)

Cấp tính

c)

Bán cấp

d)

Mạn tính, kéo dài

31.

Theo YHCT, hội chứng “phong thấp nhiệt phạm quan tiết” trong Gout có bài thuốc đặc hiệu nào?

a)

Kiểm soát tốt đường huyết và chăm sóc bàn chân

b)

Dùng vitamin B12 thường xuyên

c)

Massage chân hằng ngày

d)

Dùng thuốc giảm đau từ sớm

32.

Biểu hiện lâm sàng đặc trưng nhất trong giai đoạn sớm của viêm khớp dạng thấp là:

a)

Đau nhiều khớp không đối xứng

b)

Viêm khớp trầm trọng ngay từ đầu

c)

Cứng khớp buổi sáng kéo dài dưới 1 giờ

d)

Sưng to khớp gối và khớp háng

33.

Trong Y học cổ truyền, đau sau zona còn được gọi là:

a)

Hỏa thống

b)

Tâm hỏa vượng

c)

Phong nhiệt chẩn

d)

Đan độc

34.

Theo YHCT, rối loạn huyết học như thiếu máu, xuất huyết có liên quan nhiều nhất đến:

a)

Tâm và Thận

b)

Can và Phế

c)

Tỳ và Thận

d)

Tâm và Tỳ

35.

Biểu hiện đau âm ỉ, đau tăng khi vận động, giảm khi nghỉ, kèm khát nước, lòng bàn tay chân nóng, rêu lưỡi vàng, thuộc thể bệnh nào trong YHCT?

a)

Phong hàn thấp tý

b)

Thấp nhiệt tý

c)

Khí trệ huyết ứ

d)

Can thận âm hư

36.

Biến chứng tại mắt thường gặp ở thể nặng của liệt mặt ngoại biên là:

a)

Viêm kết mạc, loét giác mạc

b)

Tăng nhãn áp

c)

Cườm nước

d)

Mộng thịt

37.

Theo YHCT, biểu hiện phù, tiểu dục, mệt mỏi trong bệnh thận có thể thuộc chứng trạng nào?

a)

Tỳ khí hư

b)

Tâm hỏa vượng

c)

Phong thấp nhiệt

d)

Đàm ẩm đình trệ

38.

Liệt mặt ngoại biên nguyên phát thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khởi phát từ từ, tăng dần trong nhiều tuần

b)

Có tổn thương da vùng tai do zona

c)

Không có dấu hiệu bất thường thần kinh khác

d)

Kèm yếu chi và co giật

39.

Biểu hiện đau lan đến mu bàn chân và ngón cái thường gặp khi tổn thương rễ thần kinh nào?

a)

L4

b)

L5

c)

S1

d)

S2

40.

Dấu hiệu Charles-Bell dương tính có ý nghĩa gì?

a)

Nhắm mắt thì mi đưa lên trên và ra ngoài

b)

Nhắm mắt thì mi dưới co rút

c)

Khi nhắm mắt, nhãn cầu di chuyển ra ngoài

d)

Nhắm mắt không kín, nhãn cầu lệch lên trên