Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 6: VOCABULARIES

Total questions: 69

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

(a)

Cổ kính

a)

ancient

b)

citadel

c)

fine

2.

(v)

đánh giá cao

a)

complex

b)

appreciate

c)

festive

d)

preserve

e)

restore

3.

(n)

tình trạng, trạng thái

a)

valley

b)

trending

c)

state

d)

monument

4.

(n)

thành trì, thành lũy

a)

complex

b)

citadel

c)

field trip

d)

heritage

5.

(n)

quần thể, tổ hợp

a)

field trip

b)

complex

c)

crowdfunding

d)

folk

6.

(a)

thuộc về ngày lễ, có không khí lễ hội

a)

fine

b)

crowdfunding

c)

festive

d)

complex

7.

(a)

cổ kính

(a)  

8.

(v)

hiểu rõ giá trị, đánh giá cao

(a)  

9.

(n)

thành trì, thành lũy

(a)  

10.

(n)

quần thể, tổ hợp

(a)  

11.

(n)

quyên góp, huy động vốn từ cộng đồng

(a)  

12.

(n)

tiền phạt

(a)  

13.

(a) thuộc về dân gian

(a)  

14.

(n) di sản

(a)  

15.

(a)

quan trọng, có tính lịch sử

a)


historical

b)

imperial

c)

landscape

d)

historic

16.

(a)

thuộc về lịch sử, mang tính lịch sử

a)


imperial

b)

historical

c)

historic

d)

landscape

17.

(a)

thuộc về hoàng tộc

a)


imperial

b)

limestone

c)

mausoleum

d)

landscape

18.

(n)

phong cảnh

a)

limestone

b)

monument

c)

state

d)

landscape

19.

(n)

đá vôi

a)


mausoleum

b)

limestone

c)

monument

d)

temple

20.

(n)

lăng mộ, lăng tẩm, lăng

a)

performing arts

b)

temple

c)

mausoleum

d)

valley

21.

(n)

đài kỷ niệm

a)

state

b)

temple

c)

monument

d)

restore

22.

(n)

đền, miếu

a)

limestone

b)

temple

c)

performing arts

d)

monument

23.

(n)

thung lũng

a)

state

b)

valley

c)

restore

d)

imperial

24.

(idiom)

chia sẻ suy nghĩa, cảm nghĩ về điều gì đó

a)


give avoid to

b)

give void to

c)

give voice to

d)

make voice to

25.

(v)

khôi phục, sửa lại

a)


state

b)

preserve

c)

folk

d)

restore

26.

(a)

quan trọng, có tính lịch sử

(a)  

27.

(a)

mang tính lịch sử

(a)  

28.

(a)

Thuộc về hoàng tộc

(a)  

29.

(n)

phong cảnh

(a)  

30.

(n)

đá vôi

(a)  

31.

(n)

lăng mộ

(a)  

32.

(n)

đài kỷ niệm

(a)  

33.

(n)

nghệ thuật biểu diễn

(a)  

34.

(v) bảo tồn

(a)  

35.

(v)

khôi phục, phục hồi

(a)  

36.

(n)

hiện trạng

(a)  

37.

(n)

đền, miếu

(a)  

38.

(a)

theo xu hướng

(a)  

39.

(n)

thung lũng

(a)  

40.

(idiom)

chia sẻ suy nghĩ

(a)  

41.

(n) CHUYẾN ĐI THỰC TẾ

(a)  

42.

(n) Di sản

(a)  

43.

(n) Khu di tích

(a)  

44.

(v) Cảm kích, đánh giá cao

(a)  

45.

(n) Sự cảm kích, đánh giá cao

(a)  

46.

(a) Tương đối, đáng kể

(a)  

47.

(a) Cảm kích, đánh giá cao

(a)  

48.

(a) Đang thịnh hành

(a)  

49.

(n) Thách thức

(a)  

50.

(n) Vấn đề

(a)  

51.

(n) Lịch sử

(a)  

52.

(n) Nhà sử học

(a)  

53.

(v) Khôi phục, phục hồi

(a)  

54.

(n) Người đi bộ

(a)  

55.

(a) Thuộc dân gian

(a)  

56.

(n) chợ nổi

(a)  

57.

(n) Châu thổ, đồng bằng

(a)  

58.

(a) nguyên bản, ban đầu

(a)  

59.

(n) công trình kiến trúc

(a)  

60.

(a) thuộc đô thị

(a)  

61.

(a) cổ đại, cổ

(a)  

62.

(n) văn hóa

(a)  

63.

(n) văn hóa

(a)  

64.

(a) thuộc văn hóa

(a)  

65.

(n) tượng đài, đài kỉ niệm

(a)  

66.

(n) tự nhiên

(a)  

67.

(a) thuộc tự nhiên

(a)  

68.

(a) phức tạp

(a)  

69.

(n) quần thể

(a)