wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn Hóa Doanh Nghiệp

Total questions: 115

Worksheet time: 10hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm văn hóa trong từ nguyên của phương Đông và phương Tây đều có nghĩa chung căn bản là:

a)

Sự giáo hóa, vun trồng nhân cách con người

b)

Sự giáo dục nhân cách con người

c)

Hoạt động giúp con người trở nên tốt đẹp hơn

2.

Trong từ điển tiếng Việt, văn hóa được hiểu là:

a)

Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và phi vật chất do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử

b)

Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do các bậc vĩ nhân sáng tạo ra trong quá trình lịch sử

c)

Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử

d)

Tổng thể nói chung những giá trị hữu hình và vô hình do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử

3.

Theo GS.TS. Trần Ngọc Thêm, văn hóa được định nghĩa là:

a)

Văn hóa là một hệ thống những giá trị hữu hình và vô hình do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoat động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội của mình

b)

Văn hóa là một hệ thống hữu cơ những giá trị vật chất và tinh thần do các bậc tiền nhân sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoat động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội của mình

c)

Văn hóa là một hệ thống hữu cơ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoat động thực tiễn

d)

Văn hóa là một hệ thống hữu cơ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoat động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội của mình

4.

là hệ thống các ký hiệu có ý nghĩa chuẩn giúp cho các thành viên trong xã hội có thể truyền đạt được với nhau

a)

Ngôn ngữ

b)

Giáo dục

c)

Phong tục tập quán

d)

Tôn giáo, tín ngưỡng

5.

Điều gì là sự thể hiện rõ nét nhất của văn hóa vì nó là phương tiện quan trọng nhất để chuyển giao văn hóa, làm cho văn hóa được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

a)

Ngôn ngữ

b)

Giáo dục

c)

Giá trị

d)

Thái độ

6.

Tôn giáo và tín ngưỡng có ảnh hưởng như thế nào đến hành vi và ứng xử của các nhà kinh doanh:

a)

Quan trọng

b)

Quyết định

c)

Chủ yếu

d)

Không quan trọng

7.

Trong 1 nền văn hóa, cái có thể ảnh hưởng mạnh tới phương thức kinh doanh của một cá nhân, thậm chí vượt xa suy nghĩ của hầu hết mọi người là:

a)

Triết lý tôn giáo

b)

Phong tục tập quán

c)

Tín ngưỡng

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

8.

Yếu tố quan trọng để hiểu văn hóa là:

a)

Ngôn ngữ

b)

Giáo dục

c)

Giá trị

d)

Thái độ

9.

Trong các thành tố cấu thành văn hoá, phong tục tập quán cũng có thể coi là:

a)

Những quy ước bất thường của cuộc sống hàng ngày

b)

Những ràng buộc thông thường của cuộc sống hàng ngày

c)

Những quy ước thông thường của cuộc sống hàng ngày

d)

Những luật lệ thông thường của cuộc sống hàng ngày

10.

Trong các vai trò của văn hóa, việc văn hóa tạo ra sự kích thích, thúc đẩy và phát triển của các quốc gia và sự phát triển kinh tế nói chung là thuộc nội dung của vai trò:

a)

Văn hóa là mục tiêu của sự phát triển xã hội

b)

Văn hóa là động lực của sự phát triển xã hội

c)

Văn hóa là linh hồn và hệ điều tiết của phát triển

11.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “... là quá trình hoạt động có ý thức, có mục đích, có kế hoạch nhằm bồi dưỡng cho con người những phẩm chất đạo đức, những tri thức cần thiết về tự nhiên xã hội, cũng như những kỹ năng, kỹ xảo cần thiết cho cuộc sống”

a)

Tôn giáo

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Giáo dục

12.

Thông qua chức năng nào, mà văn hóa thực hiện được các chức năng phát sinh khác như: giao tiếp, điều chỉnh xã hội, định hướng các chuẩn mực, các cách ứng xử của con người?

a)

Nhận thức

b)

Giáo dục

c)

Thẩm mỹ

d)

Giải trí

13.

Trong các chức năng của văn hoá, chức năng nào tồn tại trong mọi hoạt động văn hoá?

a)

Nhận thức

b)

Giáo dục

c)

Thẩm mỹ

d)

Giải trí

14.

Trong 3 cấp độ của văn hóa doanh nghiệp, cấp độ thứ hai là cấp độ của :

a)

Những quá trình và cấu trúc hữu hình

b)

Những giá trị được tuyên bố, được chia sẻ, được chấp nhận

c)

Những giá trị nền tảng

15.

Mục tiêu chiến lược là 1 trong những yếu tố thuộc cấp độ thứ mấy trong ba cấp độ của văn hóa doanh nghiệp:

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ ba

d)

Cấp độ thứ tư

16.

...là hệ thống các ký hiệu có ý nghĩa chuẩn giúp cho các thành viên trong xã hội có thể truyền đạt được với nhau

a)

Biểu tượng

b)

Giai thoại

c)

Nghi lễ

d)

Ngôn ngữ

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “.... Là một số những tư liệu chính thức có thể giúp những người hữu quan có thể nhận thấy được rõ hơn về cấu trúc văn hóa và của một tổ chức”

a)

Ấn phẩm điển hình

b)

Giai thoại

c)

Logo

d)

Nghi lễ

18.

Điều gì được coi là toàn thể những cách làm thông thường theo phong tục được áp dụng khi tiến hành một buổi lễ

a)

Khẩu hiệu

b)

Biểu tượng

c)

Giai thoại

d)

Lễ nghi

19.

Tôn giáo và tín ngưỡng có ảnh hưởng như thế nào đến các hành vi và cách ứng xử của các nhà kinh doanh

a)

Quan trọng

b)

Rất lớn

c)

Quyết định

d)

Nhất định

20.

Trong cấp độ thứ hai của văn hoá doanh nghiệp, sứ mệnh được coi là:

a)

Bản hợp đồng của doanh nghiệp

b)

Bản ký ký hợp tác của doanh nghiệp

c)

Bản tuyên ngôn của doanh nghiệp có giá trị lâu dài về thời gian

d)

Bộ quy tắc ứng xử của doanh nghiệp

21.

Văn hóa có bao nhiêu chức năng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Đối với thành tố phong tục tập quán thì tập quán được hiểu là:

a)

Những thái độ hành vi được lặp đi lặp lại nhiều lần,

b)

Những thái độ hành vi ăn sâu vào tiềm thức tâm lý .

c)

Những thói quen ổn định, tương đối lâu dài trong nếp sống

d)

Tất cả các đáp án trên.

23.

Niềm tin, nhận thức, suy nghĩ và tình cảm được công nhận trong doanh nghiệp là các yếu tố thuộc cấp độ thứ mấy trong ba cấp độ của văn hóa doanh nghiệp:

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ ba

d)

Cấp độ thứ tư

24.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đưa ra định nghĩa về văn hoá vào thời điểm nào sau đây:

a)

1953

b)

1943

c)

1963

d)

1933

25.

Loại hình văn hóa doanh nghiệp nào phân theo phân cấp quyền lực?

a)

Văn hóa nguyên tắc

b)

Văn hóa quyền hạn

c)

Văn hóa đồng đội

d)

Văn hóa sáng tạo

26.

Trong các dạng văn hoá doanh nghiệp phân loại theo phân cấp quyền lực, thì không có dạng văn hoá nào?

a)

Văn hóa nguyên tắc

b)

Văn hóa quyền hạn

c)

Văn hóa đồng đội

d)

Văn hóa thị trường

27.

Theo cách phân loại của tác giả Trompenaars, đâu không phải là yếu tố ảnh hưởng quyết định đến cấu trúc văn hóa doanh nghiệp:

a)

Mối quan hệ giữa nhân viên và tổ chức

b)

Hệ thống phân cấp và quyền lực xác định cấp trên , cấp dưới

c)

Quan điểm chung của nhân viên về số phận, mục đích, mục tiêu và vị trí của họ trong doanh nghiệp

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

28.

Theo cách phân loại của tác giả Trompenaars, mô hình văn hóa định hướng theo nguyên tắc, đặc biệt chú trọng vào thứ tự cấp bậc và nhiệm vụ là mô hình văn hóa:

a)

Văn hóa tháp Eiffel

b)

Văn hóa lò ấp trứng

c)

Văn hóa tên lửa dẫn đường

d)

Văn hóa gia đình

29.

Theo cách phân loại của tác giả Trompenaars, mô hình văn hóa tên lửa dẫn đường là mô hình thiên về:

a)

Nhiệm vụ và phân quyền

b)

Con người và thứ bậc

c)

Cấp bậc và nhiệm vụ

d)

Con người và bình đẳng

30.

Theo cách phân loại của tác giả Trompenaars, nhược điểm lớn nhất của mô hình văn hóa gia đình là:

a)

Công ty càng lớn, việc duy trì loại hình văn hóa này càng khó khăn.

b)

Thiếu niềm đam mê hoặc khó chịu từ các nhân viên vì môi trường quá cứng nhắc

c)

Nhân viên dễ bị thiếu phương hướng và trách nhiệm

d)

Sự cạnh tranh giữa các nhân viên và luôn có nhiều áp lực.

31.

Theo cách phân loại của tác giả Trompenaars, đâu là nhược điểm của mô hình văn hóa lò ấp trứng:

a)

Công ty càng lớn, việc duy trì loại hình văn hóa này càng khó khăn.

b)

Thiếu niềm đam mê hoặc khó chịu từ các nhân viên vì môi trường quá cứng nhắc

c)

Nhân viên dễ bị thiếu phương hướng và trách nhiệm

d)

Sự cạnh tranh giữa các nhân viên và luôn có nhiều áp lực.

32.

Công ty A đánh giá rất cao tài năng phát triển của các cá nhân, mọi ý kiến cá nhân đều được xem xét và đánh giá. Công ty A thuộc loại hình văn hoá doanh nghiệp nào?

a)

Văn hoá gia đình

b)

Văn hoá thứ bậc

c)

Văn hoá thị trường

d)

Văn hoá sáng tạo

33.

Ở 1 doanh nghiệp mà các nhân viên luôn cảm giác rằng họ được làm việc với những người thông minh, mỗi cá nhân đều cảm thấy mình là 1 phần của tập thể, thì doanh nghiệp đó là thuộc dạng văn hoá doanh nghiệp nào?

a)

Văn hoá quyền hạn

b)

Văn hoá nguyên tắc

c)

Văn hoá sáng tạo

d)

Văn hoá đồng đội

34.

Loại mô hình văn hoá doanh nghiệp nào mà mọi người sẽ làm việc liên tục với ý thức tự giác cao và sẵn sàng hi sinh nhu cầu cá nhân của họ cho tổ chức?

a)

Văn hoá sáng tạo

b)

Văn hoá đồng đội

c)

Văn hoá quyền hạn

d)

Văn hoá nguyên tắc

35.

Loại mô hình văn hoá doanh nghiệp nào là dạng mô hình văn hóa doanh nghiệp mà sự hỗ trợ lẫn nhau và hợp tác trong nội bộ doanh nghiệp được coi là những giá trị rất quan trọng

a)

Văn hóa nguyên tắc

b)

Văn hóa quyền hạn

c)

Văn hóa đồng đội

d)

Văn hóa sáng tạo

36.

Mô hình văn hóa sáng tạo (Theo sự phân loại VHDN từ sự phân cấp quyền lực), thường được xây dựng ở các doanh nghiệp:

a)

Các công ty thực hiện dự án

b)

Các công ty thiên về định hướng cá nhân

c)

Các doanh nghiệp có quy mô lớn

d)

Cả 3 đáp án đều sai

37.

Việc giải quyết tốt các nhu cầu của khách hàng và chăm sóc nhân viên hạnh phúc là thành công được các doanh nghiệp xác nhận đối với mô hình văn hóa doanh nghiệp:

a)

Văn hóa gia đình

b)

Văn hóa lò ấp trứng

c)

Văn hóa tên lửa dẫn đường

d)

Văn hóa tháp Eiffel

38.

Trong các dạng văn hoá doanh nghiệp này, người trẻ được nâng niu, giúp đỡ và người nhiều tuổi được kính trọng. Đó là dạng mô hình văn hóa doanh nghiệp nào?

a)

Văn hóa gia đình

b)

Văn hóa lò ấp trứng

c)

Văn hóa tên lửa dẫn đường

d)

Văn hóa tháp Eiffel

39.

Kiểu văn hoá doanh nghiệp nào mà mô hình doanh nghiệp sẽ như một hình tháp có nhiều tầng, mỗi tầng có một nhiệm vụ riêng phân cấp từ trên xuống dưới và được quy định rõ ràng?

a)

Văn hóa gia đình

b)

Văn hóa lò ấp trứng

c)

Văn hóa tên lửa dẫn đường

d)

Văn hóa tháp Eiffel

40.

Tác giả F. Trompenaars đã phân loại mô hình văn hoá doanh nghiệp theo cơ cấu về định hướng con người và nhiệm vụ. Trong đó mô hình văn hóa tên lửa dẫn đường phù hợp với các doanh nghiệp:

a)

Các công ty có xu hướng đưa môi trường doanh nghiệp trở thành khép kín, chú trọng vào nền văn hóa bản địa

b)

Các công ty thiên về quản trị bằng sức mạnh, quyết đoán, thường là các công ty về sản xuất

c)

Các doanh nghiệp làm theo dự án hoặc làm theo nhóm

d)

Các doanh nghiệp thiên về sáng tạo, công nghệ, thiết kế

41.

Dạng mô hình văn hoá nào mà trong đó quyền lực xuất phát từ năng lực của nhà lãnh đạo. Họ thường mạnh mẽ và có sức thu hút lôi cuốn cộng đồng.

a)

Văn hóa nguyên tắc

b)

Văn hóa quyền hạn

c)

Văn hóa đồng đội

d)

Văn hóa sáng tạo

42.

Điểm mạnh của mô hình văn hóa nào là sử dụng tối đa tài năng và kỹ năng của cán bộ, nhân viên?

a)

Văn hóa sáng tạo

b)

Văn hóa nguyên tắc

c)

Văn hóa đồng đội

d)

Văn hóa quyền hạn

43.

Ý nào trong các đáp án dưới đây không phải là điều kiện để thực hiện xây dựng văn hóa doanh nghiệp:

a)

Việc xây dựng VHDN phải phù hợp với sứ mệnh, tầm nhìn, định hướng chiến lược, phương châm kinh doanh và yêu cầu của doanh nghiệp

b)

Việc xây dựng VHDN cần phải có sự cam kết, gương mẫu đi đầu của cấp lãnh đạo cao nhất trong DN

c)

Quá trình xây dựng VHDN phải đảm bảo sự tham gia tự giác và đồng thuận của tất cả các thành viên trong doanh nghiệp

d)

Việc thực hiện các quy tắc, tiêu chí văn hóa của doanh nghiệp KHÔNG đảm bảo tính đồng bộ, nhất quán

44.

Theo giáo trình VHDN của PGS Dương Thị Liễu, bước 1 trong xây dựng văn hóa doanh nghiệp là:

a)

Tìm hiểu môi trường và các yếu tố ảnh hưởng đến chiến lược của DN trong tương lai

b)

Xác định đâu là giá trị cốt lõi làm cơ sở cho thành công

c)

Xây dựng tầm nhìn mà DN sẽ vươn tới

d)

Đánh giá VH hiện tại và xác định những yếu tố VH nào cần thay đổi

45.

Theo giáo trình VHDN của PGS Dương Thị Liễu, điều gì là bức tranh lý tưởng về doanh nghiệp trong tương lai:

a)

Giá trị cốt lõi

b)

Triết lý kinh doanh

c)

Sứ mệnh

d)

Tầm nhìn

46.

Điều gì được coi là cực kỳ quan trọng và ít khi thay đổi theo những biến động của thị trường?

a)

Kế hoạch hoạt động

b)

Mục tiêu kinh doanh

c)

Cơ cấu lãnh đạo

d)

Giá trị cốt lõi

47.

Core Values là thuật ngữ chỉ nội dung nào sau đây:

a)

Giá trị cốt lõi

b)

Triết lý kinh doanh

c)

Truyền thông doanh nghiệp

d)

Chuẩn mực hành vi

48.

Yếu tố nào được coi là những giá trị cơ sở, nền tảng định hướng cho suy nghĩ, cảm nhận và hành vi của các thành viên trong cả mối quan hệ bên trong và bên ngoài doanh nghiệp?

a)

Giá trị cốt lõi

b)

Triết lý kinh doanh

c)

Bộ quy tắc ứng xử

d)

Truyền thông văn hóa doanh nghiệp

49.

Công ty A đặt chữ tín lên hàng đầu, lấy chữ tín làm vũ khí cạnh tranh và bảo vệ chữ tin như bảo vệ danh dự của mình. Công ty A cũng đặt chữ Tâ, là một trong những nền tảng quan trọng của việc kinh doanh. Họ thượng tôn pháp ,luật và duy trì đạo đức nghề nghiệp, đạo đức xã hội ở tiêu chuẩn cao nhất .Chữ Tín, chữ Tâm được coi là yếu tố nào của công ty A?

a)

Giá trị cốt lõi

b)

Triết lý kinh doanh

c)

Sứ mệnh

d)

Mục tiêu chiến lược

50.

Điều gì một khi doanh nghiệp đã xác định thì ít khi thay đổi theo biến động của thị trường:

a)

Mục tiêu ngắn hạn

b)

Giá trị cốt lõi

c)

Mục tiêu dài hạn

d)

Kế hoạch hoạt động

51.

Các phương pháp xác định giá trị cốt lõi của doanh nghiệp là các phương pháp nào?

a)

Phương pháp chuyên gia và phương pháp điều tra xã hội học

b)

Phương pháp chuyên gia và phương pháp thực nghiệm

c)

Phương pháp giả thuyết và phương pháp điều tra xã hội học

d)

Phương pháp khác

52.

Từ góc độ vai trò thì triết lý kinh doanh được định nghĩa:

a)

Là những tư tưởng chỉ đạo, định hướng, dẫn dắt hoạt động kinh doanh

b)

Là tư tưởng nhất thời nhằm phán ứng với sự biến động của thị trường

c)

Là những tư tưởng ngắn hạn nhằm vạch ra hoạt động kinh doanh ở thời điểm hiện tại

d)

Là những tư tưởng bất chợt xuất hiện của nhà lãnh đạo nhằm chỉ đạo

53.

Doanh nghiệp A, trong quản trị nhân sự có quan điểm: “Con người là tài sản quý giá nhất của tổ chức”, nhờ thế họ đã luôn thu hút, sử dụng, đãi ngộ cán bộ nhân viên một cách hợp lý và giữ được lao động giỏi. Quan điểm trên của doanh nghiệp A được coi là:

a)

Giá trị cốt lõi

b)

Triết lý kinh doanh

c)

Sứ mệnh

d)

Tầm nhìn

54.

Trong các nội dung dưới đây, đâu không phải là nội dung cơ bản của triết lý kinh doanh:

a)

Sứ mệnh và các mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp

b)

Phương thức hành động

c)

Các nguyên tắc hành động

d)

Các sản phẩm của doanh nghiệp

55.

Yếu tố sứ mệnh và các mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp là nội dung cơ bản của:

a)

Giá trị cốt lõi

b)

Triết lý kinh doanh

c)

Chuẩn mực hành vi và thực thi Bộ quy tắc ứng xử

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

56.

Yếu tố nào được coi là một bản tuyên bố “lý do tồn tại của doanh nghiệp”:

a)

Giá trị cốt lõi

b)

Sứ mệnh

c)

Phương thức kinh doanh

d)

Kế hoạch hoạt động

57.

Yếu tố nào được coi là linh hồn của doanh nghiệp, là yếu tố quan trọng thể hiện bản sắc của doanh nghiệp?

a)

Triết lý kinh doanh

b)

Tầm nhìn

c)

Giá trị cốt lõi

d)

Sứ mệnh

58.

Doanh nghiệp sẽ thực hiện sứ mệnh và đạt được các mục tiêu cơ bản của nó như thế nào, bằng con đường nào, bằng những nguồn lực và phương tiện gì? Đó là những câu hỏi để tìm ra yếu tố nào?

a)

Giá trị cốt lõi

b)

Sứ mệnh

c)

Phương thức hành động

d)

Chuẩn mực hành vi

59.

Điều gì được coi là những quy tắc ứng xử là những hướng dẫn, quy định tiêu chí về hành vi cần thiết của một tổ chức cần được các thành viên tôn trọng và vận dụng trong các hành vi tác nghiệp, hoạt động chuyên môn và xây dựng mối quan hệ?

a)

Sứ mệnh

b)

Triết lý kinh doanh

c)

Giá trị cốt lõi

d)

Chuẩn mực hành vi

60.

Các chuẩn mực hành vi được biên soạn thành một bộ tài liệu chính thức với tên gọi là:

a)

Bộ quy tắc ứng xử

b)

Bộ chuẩn mực hành vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều không đúng

61.

Điều gì mô tả một cách tóm tắt nhưng rõ ràng về cách ứng xử cần thiết của các thành viên trong tổ chức trong các mối quan hệ đối với công việc, đối với tổ chức, đối với khách hàng, đối với đồng nghiệp....

a)

Giá trị cốt lõi

b)

Triết lý kinh doanh

c)

Bộ quy tắc ứng xử

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

62.

Lãnh đạo cần phải công bằng, khách quan và công khai trong tuyển chọn, bồi dưỡng, bổ nhiệm cán bộ là chuẩn mực hành vi nào dưới đây?

a)

Chuẩn mực hành vi của cấp dưới với cấp trên

b)

Chuẩn mực hành vi giữa các đồng nghiệp

c)

Chuẩn mực hành vi với công việc

d)

Chuẩn mực hành vi của cấp trên với cấp dưới

63.

Lãnh đạo công ty A thông báo tới đội ngũ cán bộ và nhân viên của mình về kế hoạch hoạt động trong thời gian 5 năm tới của công ty. Đó là hoạt động gì trong xây dựng văn hoá doanh nghiệp?

a)

Hoạt động xác định giá trị cốt lõi

b)

Hoạt động xây dựng triết lý kinh doanh

c)

Hoạt động truyền thông nội bộ

d)

Hoạt động truyền thông với bên ngoài

64.

Trung tâm văn hoá doanh nghiệp của công ty A đã tăng cường cung cấp thông tin kịp thời tới các cơ quan báo chí truyền thông về mọi mặt hoạt động của công ty A, giúp các tầng lớp nhân dân hiểu rõ hơn về những đóng góp của công ty A với đất nước trong nhiều năm. Đó là hoạt động nào trong các hoạt động xây dựng văn hoá doanh nghiệp của công ty A?

a)

Hoạt động xác định giá trị cốt lõi

b)

Hoạt động xây dựng triết lý kinh doanh

c)

Hoạt động truyền thông nội bộ

d)

Hoạt động truyền thông với bên ngoài

65.

Việc giới thiệu, quảng bá những giá trị văn hoá của doanh nghiệp với các đối tượng bên ngoài là gì trong xây dựng văn hoá doanh nghiệp:

a)

Hoạt động xác định giá trị cốt lõi

b)

Hoạt động xây dựng triết lý kinh doanh

c)

Hoạt động truyền thông nội bộ

d)

Hoạt động truyền thông với bên ngoài

66.

Bước thứ hai trong các bước để quản lý sự thay đổi văn hóa doanh nghiệp:

a)

Định lượng các giá trị văn hóa hiện tại

b)

Chủ động đồng nhất văn hóa, chiến lược và cấu trúc

c)

Đảm bảo sự hưởng ứng của nhân viên và các bên có liên quan

d)

Truyền thông và mô phỏng sự thay đổi liên tiếp, lặp đi lặp lại

67.

Để quản lý sự thay đổi văn hóa doanh nghiệp lãnh đạo doanh nghiệp cần thực hiện theo 5 bước, trong các bước sau, đâu không thuộc về 5 bước trên?

a)

Định lượng các giá trị văn hóa hiện tại

b)

Chủ động đồng nhất văn hóa, chiến lược và cấu trúc

c)

Đảm bảo sự hưởng ứng của đối thủ và các bên liên quan

d)

Truyền thông và mô phỏng sự thay đổi liên tiếp, lặp đi lặp lại

68.

“Đánh giá văn hóa hiện tại và xác định những yếu tố văn hóa nào cần thay đổi” là bước mấy trong các bước xây dựng văn hóa doanh nghiệp:

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

69.

Bước thứ 1 trong 5 bước để quản lý quy trình thay đổi văn hóa doanh nghiệp là:

a)

Định lượng các giá trị văn hoá hiện tại

b)

Định lượng các sản phẩm hiện tại

c)

Định lượng các tài sản hiện tại

d)

Định lượng các giá trị văn học hiện tại

70.

Trong 11 bước xây dựng văn hoá doanh nghiệp thì bước nào là bước cơ bản nhất?

a)

Xác định giá trị cốt lõi làm cơ sở cho thành công

b)

Tìm hiểu môi trường và các yếu tố ảnh hưởng đến chiến lược của doanh nghiệp trong tương lai mới

c)

Đánh giá văn hoá hiện tại và xác định những yếu tố văn hoá cần thay đổi

d)

Thu hẹp khoảng cách giữa những gì chúng ta có với những gì ta mong muốn

71.

Người lãnh đạo có vai trò to trong việc hình thành, xây dựng văn hoá doanh nghiệp, thể hiện ở:

a)

Họ tạo dựng nền tảng văn hoá doanh nghiệp.

b)

Họ hình thành, nuôi dưỡng môi trường và chuẩn mực văn hoá.

c)

Họ lựa chọn phương cách, cách thức huấn luyện nếp văn hoá cho nhân viên.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

72.

Trong các nội dung sau, đâu không phải là vai trò của người lãnh đạo trong việc hình thành và xây dựng văn hóa doanh nghiệp?

a)

Lãnh đạo tạo dựng nền tảng văn hóa doanh nghiệp

b)

Lãnh đạo hình thành, nuôi dưỡng môi trường và chuẩn mực văn hóa

c)

Lãnh đạo lựa chọn phương cách, cách thức huấn luyện nếp văn hóa cho nhân viên

d)

Lãnh đạo thực thi quyền lực trong việc ép buộc nhân viên

73.

Cho dù văn hóa doanh nghiệp là sản phẩm chung của mọi thành viên trong doanh nghiệp nhưng lãnh đạo là người đóng vai trò như thế nào trong quá trình tạo dựng nền tảng văn hóa doanh nghiệp.

a)

Quan trọng đầu tiên

b)

Hỗ trợ

c)

Thúc đẩy

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

74.

Khi mới bắt đầu hình thành doanh nghiệp hoặc trong quá trình phát triển doanh nghiệp, thì người lãnh đạo xuất sắc sẽ làm điều gì để taọ dựng nền tảng văn hoá doanh nghiệp?

a)

Xác định tầm nhìn cho DN

b)

Xây dựng kế hoạch kinh doanh

c)

Thúc đẩy tăng hiệu quả công việc

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

75.

Nội dung xác định hướng đi, môi trường và các nguyên tắc hoạt động cho doanh nghiệp là nội dung trong vai trò:

a)

Lãnh đạo tạo dựng nền tảng văn hóa doanh nghiệp

b)

Lãnh đạo tạo dựng lợi nhuận cho doanh nghiệp

c)

Lãnh đạo lựa chọn đối tác cho doanh nghiệp

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

76.

Trong những đáp án sau, đáp án nào không phải cách thức lãnh đạo lựa chọn để huấn luyện nếp văn hóa cho nhân viên:

a)

Sử dụng những người có chung quan điểm với mình

b)

Truyền bá, tạo động lực để các thành viên trong doanh nghiệp thực hiện theo những giá trị mà mình đã lựa chọn

c)

Khen thưởng công bằng

d)

Kỷ luật

77.

Lãnh đạo lựa chọn phương thức nào để huấn luyện nếp văn hoá cho nhân viên:

a)

Sử dụng người có chung quan điểm với mình

b)

Truyền bá tạo động lực để các thành viên thực hiện theo những giá trị mà mình đã lựa chọn

c)

Khen thưởng công bằng

d)

Tất cả các đáp án trên

78.

Điểm khởi đầu quan trọng để mọi người hiểu và nắm được văn hoá của công ty là gì?

a)

Sử dụng biểu tượng để củng cố văn hoá công ty

b)

Hình thành 1 bản tuyên bố rõ ràng về văn hoá của công ty

c)

Sử dụng truyền thông để củng cố giá trị văn hoá của công ty

d)

Tuyển dụng và lựa chọn nhân viên phù hợp với văn hoá công ty

79.

Trong quy trình quản lý văn hoá doanh nghiệp chuyên nghiệp,bước thứ 3 là bước nào?

a)

Xác định hệ thống giá trị cốt lõi của doanh nghiệp

b)

Đánh giá các giá trị văn hóa doanh nghiệp hiện tại và xác định văn hóa mà công ty mong muốn

c)

Xác định các khoảng cách, hụt hẫng về văn hóa và các thay đổi cần xảy ra để thu hẹp các khoảng cách

d)

Xây dựng và triển khai kế hoạch quản trị văn hóa

80.

Bước thứ 2 trong Quá trình quản lý văn hóa doanh nghiệp:

a)

Xác định hệ thống giá trị cốt lõi của doanh nghiệp

b)

Đánh giá các giá trị văn hóa doanh nghiệp hiện tại và xác định văn hóa mà công ty mong muốn

c)

Xác định các khoảng cách, hụt hẫng về văn hóa và các thay đổi cần xảy ra để thu hẹp các khoảng cách

d)

Xây dựng và triển khai kế hoạch quản trị văn hóa

81.

“Xác định hệ thống giá trị cốt lõi của doanh nghiệp”là bước thứ mấy trong quá trình quản lý văn hóa doanh nghiệp:

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

82.

Công cụ thứ nhất trong 10 công cụ quản lý văn hóa doanh nghiệp do Eric G.lamholtz and Yvonne Randle (2011) đề xuất:

a)

Hình thành một bản tuyên bố rõ ràng về văn hóa của công ty

b)

Sử dụng truyền thông để củng cố các giá trị văn hóa của công ty

c)

Sử dụng các biểu tượng để củng cố văn hóa công ty

d)

Tuyển dụng và lựa chọn nhân viên phù hợp với văn hóa công ty

83.

Công cụ thứ tư trong 10 công cụ quản lý văn hóa doanh nghiệp do Eric G.lamholtz and Yvonne Randle (2011) đề xuất:

a)

Hình thành một bản tuyên bố rõ ràng về văn hóa của công ty

b)

Sử dụng truyền thông để củng cố các giá trị văn hóa của công ty

c)

Sử dụng các biểu tượng để củng cố văn hóa công ty

d)

Tuyển dụng và lựa chọn nhân viên phù hợp với văn hóa công ty

84.

Ở hình thức quản trị doanh nghiệp nào thì nhân viên trở thành những công dân tự giác làm việc hết mình, những đại sứ mang trong mình màu cờ sắc áo, bản sắc của công ty:

a)

Quản trị bằng mệnh lệnh

b)

Quản trị bằng văn hoá doanh nghiệp

c)

Quản trị bằng quy đinh, kiểm tra

d)

Quản trị bằng gây sức ép

85.

Thuật ngữ Management By Culture có nghĩa là:

a)

Quản trị bằng văn hóa doanh nghiệp

b)

Quản trị bằng pháp luật

c)

Quản trị bằng đạo đức

d)

Quản trị bằng con người

86.

Trong quản trị bằng văn hóa doanh nghiệp, người ta sử dụng điều gì để quản lý và điều hành các hoạt động doanh nghiệp?

a)

Sử dụng nội dung đạo đức

b)

Sử dụng nội dung của văn hoá doanh nghiệp

c)

Sử dụng nội dung giáo dục

d)

Sử dụng nội dung kinh tế

87.

Trong các hình thức quản trị dưới đây, hình thức quản trị nào mà sử dụng nội dung văn hoá doanh nghiệp đê quản lý điều hành các hoạt động của doanh nghiệp, trong đó các nội dung văn hoá DN đặc trưng của một tổ chức được lồng ghép vào các phương pháp quản lý và điều hành truyền thống?

a)

Quản trị bằng văn hóa doanh nghiệp

b)

Quản trị bằng pháp luật

c)

Quản trị bằng đạo đức

d)

Quản trị bằng con người

88.

Trong 10 công cụ quản lý văn hóa doanh nghiệp do Eric G.lamholtz and Yvonne Randle (2011) đề xuất, công cụ thứ bảy là :

a)

Sử dụng hệ thống quy tắc để trừng phạt những nhân viên vi phạm văn hóa công ty

b)

Sử dụng hệ thống quy tắc để sa thải những nhân viên vi phạm văn hóa công ty

c)

Sử dụng hệ thống quy tắc để răn đe những nhân viên vi phạm văn hóa công ty

d)

Sử dụng hệ thống khen thưởng để ghi nhận và tuyên dương những nhân viên tiêu biểu cho văn hóa công ty

89.

Điều quan trọng khi sử dụng công cụ quản lý này là tìm ra được biểu tượng đúng của văn hoá mong muốn và tiếp theo là quản lý hiệu quả nó. Đó là công cụ quản lý văn hoá DN nào mà người lãnh đạo nên dùng?

a)

Hình thành bản tuyên bố rõ ràng về văn hoá công ty

b)

Sử dụng truyền thông để củng cố giá trị văn hoá của công ty

c)

Tuyển dụng và lựa chọn nhân viên phù hợp với văn hoá công ty

d)

Sử dụng biểu tượng để củng cố văn hoá công ty

90.

Mô hình đánh giá VHDN ba cấp độ của E.Schein được cho là:

a)

Khá toàn diện

b)

Khá đơn giản và dễ thực hiện

c)

Khá phổ biến

d)

Cả ba đáp án đều sai

91.

Sử dụng mô hình ba cấp độ văn hoá của Edgar H.Shein giúp nhà lãnh đạo có thể:

a)

Nhận diện được cụ thể các yếu tố văn hoá DN

b)

Phân tích các mối quan hệ giữa các giá trị văn hoá hữu hình và giá trị văn hoá vô hình

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

92.

Một tác giả đã khảo sát thực trạng của doanh nghiệp A thông qua khảo sát bảng hỏi, để lượng hoá ba cấp độ văn hoá doanh nghiệp A bao gồm: Các giá trị hữu hình, các giá trị được chia sẻ, tuyên bố, và các quan niệm chung. Tác giả đó đã thực hiện khảo sát văn hoá doanh nghiệp doanh nghiệp A theo mô hình nào?

a)

Mô hình tảng băng của Edgar H.Schein

b)

Mô hình xác định văn hoá doanh nghiệp hiện tại và mong muốn ( OCAI)

c)

Mô hình DOCS

d)

Cả ba đáp án đều không đúng

93.

Những giá trị nào trong mô hình ba cấp độ VHDN của Edgar H.Shein mà biểu hiện văn hóa này dễ thay đổi, thường không thể hiện đầy đủ và sâu sắc về văn hóa doanh nghiệp, nó chỉ phản ánh khoảng 20% giá trị văn hóa của doanh nghiệp.

a)

Những giá trị văn hóa hữu hình của doanh nghiệp

b)

Những giá trị được chấp nhận, chia sẻ

c)

Những giá trị văn hóa nền tảng của doanh nghiệp

d)

Những giá trị văn hóa cơ bản của doanh nghiệp

94.

Cách đánh giá theo mô hình tảng băng, ba cấp độ của Edgar H.Schein khi các công ty áp dụng được đánh giá là:

a)

Đơn giản

b)

Dễ thực hiện

c)

Phù hợp với các doanh nghiệp có ít thời gian và ngân sách cho việc tìm hiểu

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

95.

Mô hình đo lường văn hóa doanh nghiệp OCAI được đánh giá là

a)

Khá phổ biến

b)

Khá đơn giản và dễ thực hiện

c)

Khá phức tạp

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

96.

Theo quan điểm của mô hình đo lường văn hóa doanh nghiệp OCAI văn hóa được phân tích theo 2 khía cạnh là

a)

Tính linh hoạt và xu hướng của tổ chức

b)

Tính chủ động và bị động trong hoạt động tổ chức

c)

Tính hướng nội và hướng ngoại của tổ chức

d)

Tính tự do hay kiểm soát văn hóa sáng tạo

97.

Các dạng mô hình đo lường văn hóa doanh nghiệp OCAI căn cứ vào yếu tố nào để đo lường văn hóa hiện tại cũng như nền văn hóa mong muốn

a)

Khung giá trị cạnh tranh

b)

Khung cơ cấu tổ chức

c)

Khung giá trị vật chất

d)

Khung giá trị hữu hình

98.

Mô hình đo lương văn hóa doanh nghiệp DOCS được đánh giá là mô hình có khả năng đánh giá về văn hóa doanh nghiệp

a)

Khá toàn diện

b)

Khá đơn giản và dễ thực hiện

c)

Khá cụ thể

d)

Khá phức tạp

99.

Vị trí trung tâm của mô hình DOCS trong việc đo lường văn hóa doanh nghiệp là

a)

Niềm tin và quan niệm

b)

Tôn giáo và tĩn ngưỡng

c)

Giá trị thẩm mỹ

d)

Các khía cạnh vật chất

100.

Theo mô hình đo lường văn hoá doanh nghiệp DOCS, 4 đặc điểm văn hóa có ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả hoạt động của công ty là:

a)

Sứ mệnh, khả năng thích ứng, sự tham chính và tính nhất quán

b)

Sứ mệnh, khả năng thay đổi, niềm tin và quan niệm

c)

Sự tham chính, khả năng thay đổi, niềm tin và quan niệm

d)

Sứ mệnh, khả năng thay đổi, sự tham chính và tính nhất quán

101.

Đánh giá văn hóa doanh nghiệp của mô hình đo lường văn hoá doanh nghiệp DOCS theo chiều dọc của mô hình tức là đánh giá tính:

a)

A. Linh hoạt và ổn định

b)

B. Tính hướng nội và hướng ngoại

c)

C. Tính linh hoạt và hướng ngoại

d)

D. Tính ổn định và hướng nội

102.

Đánh giá văn hóa doanh nghiệp của mô hình đo lường văn hoá doanh nghiệp DOCS theo chiều ngang của mô hình tức là đánh giá tính:

a)

A. Linh hoạt và ổn định

b)

B. Tính hướng nội và hướng ngoại

c)

C. Tính linh hoạt và hướng ngoại

d)

D. Tính ổn định và hướng nội

103.

Công ty A xây dựng văn hoá doanh nghiệp hướng ra thị trường, điều đó khiến họ có thể thích nghi và thay đổi đáp ứng những gì họ nhận thấy từ thị trường. Công ty A là dạng doanh nghiệp nào theo mô hình đo lường văn hoá doanh nghiệp DOCS?

a)

A. Doanh nghiệp mang tính hướng nội

b)

B. Doanh nghiệp mang tính hướng ngoại

c)

C. Cả hai đáp án đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án đều sai

104.

Khi đánh giá và đo lường văn hóa doanh nghiệp theo mô hình DOCS, các 4 đặc điểm cần nhớ là:

a)

A. Sứ mệnh, khả năng thích ứng, sự tham chính và tính nhất quán

b)

B. Triết lý kinh doanh, khả năng thay đổi, niềm tin và quan niệm

c)

C. Giá trị cốt lõi, khả năng thay đổi, niềm tin và quan niệm

d)

D. Sứ mệnh, khả năng thay đổi, sự tham chính và tính nhất quán

105.

Khi đánh giá và đo lường hiệu quả văn hoá doanh nghiệp qua KPI, thì Employee Net Promoter Scores (eNPS) là chỉ số:

a)

A. Chỉ số đo lường sự gắn kết của các nhân viên

b)

B. Chỉ số hài lòng của nhân viên

c)

C. Chỉ số tỉ lệ nhân viên nghỉ việc

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai

106.

Khi đánh giá và đo lường hiệu quả văn hoá doanh nghiệp qua KPI , Employee Turnover Rate (ETR) là chỉ số:

a)

A. Chỉ số đo lường sự gắn kết của các nhân viên

b)

B. Chỉ số hài lòng của nhân viên

c)

C. Chỉ số tỉ lệ nhân viên nghỉ việc

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai

107.

Khi đánh giá và đo lường hiệu quả văn hoá doanh nghiệp qua KPI, chỉ số eNPS được tính bằng công thức:

a)

A. (số người nhóm Promoter – số người nhóm Detractor)/tổng số người khảo sát * 100

b)

B. (Tổng số điểm 3 câu hỏi/3)-1/9*100

c)

C. (Số nhân viên thôi việc (Số nv đang làm việc vào thời điểm đầu kỳ theo dõi + số nv đang làm việc vào thời điểm cuối kỳ theo dõi)/2)100

d)

D. (Tổng số điểm trả lời câu hỏi/Tổng số câu hỏi) -1/9*100

108.

Khi đánh giá và đo lường hiệu quả văn hoá doanh nghiệp qua KPI, chỉ số eNPS được tính bằng công thức:

a)

A. (số người nhóm Promoter – số người nhóm Detractor)/tổng số người khảo sát * 100

b)

B. (Tổng số điểm 3 câu hỏi/3)-1/9*100

c)

C. (Số nhân viên thôi việc (Số nv đang làm việc vào thời điểm đầu kỳ theo dõi + số nv đang làm việc vào thời điểm cuối kỳ theo dõi)/2)100

d)

D. (Tổng số điểm trả lời câu hỏi/Tổng số câu hỏi) -1/9*100

109.

Khi đánh giá và đo lường hiệu quả văn hoá doanh nghiệp qua KPI, việc khảo sát sau đó đánh giá theo công thức: “số người nhóm Promoter – số người nhóm Detractor)/tổng số người khảo sát * 100”, trong đó số người nhóm Promoter là

a)

A. Những nhân viên trung thành và ủng hộ doanh nghiệp

b)

B. Những nhân viên thụ động, cá nhân lãnh đạm nằm ở giữa ranh giới ủng hộ và phản đối doanh nghiệp

c)

C. Những người đang không hài lòng với bộ máy và văn hoá doanh nghiệp của công ty

110.

Khi đánh giá và đo lường hiệu quả văn hoá doanh nghiệp qua KPI, việc khảo sát sau đó đánh giá theo công thức: “số người nhóm Promoters – số người nhóm Detractor)/tổng số người khảo sát * 100”, trong đó số người nhóm Detractors là:

a)

A. Những nhân viên trung thành và ủng hộ doanh nghiệp

b)

B. Những nhân viên thụ động, cá nhân lãnh đạm nằm ở giữa ranh giới ủng hộ và phản đối doanh nghiệp

c)

C. Những người đang không hài lòng với bộ máy và văn hoá doanh nghiệp của công ty

111.

Một công ty A sau khi tiến hành đo lường văn hoá doanh nghiệp thông qua KPI, họ đã đánh giá chỉ số gắn kết của nhân viên (eNPS) và cho kết quả là 10%, công ty A có chỉ số gắn kết nhân viên ở mức nào?

a)

A. Không ổn định

b)

B. Ổn định

c)

C. Bất ổn

d)

D. Gắn kết tốt

112.

Những nhân viên trung thành và ủng hộ doanh nghiệp được biểu thị là nhóm nhân viên nào khi đo lường văn hoá doanh nghiệp theo chỉ số gắn kết nhân viên- eNPS?

a)

A. Nhóm Detractors

b)

B. Nhóm Promoter

c)

C. Nhóm Passives

d)

D. Cả ba đáp án đều sai

113.

Khi đo lường văn hoá doanh nghiệp theo KPI, một chỉ số eNPS ổn định nếu:

a)

A. Ra giá trị dương

b)

B. Ra giá trị âm

114.

Để khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên theo KPI, doanh nghiệp nên thực hiện theo chu kỳ:

a)

A. 6 tháng đến 2 năm

b)

B. 1 năm đến 3 năm

c)

C. 3 tháng 1 lần

d)

D. 5 năm 1 lần

115.

Khi đánh giá văn hoá doanh nghiệp theo KPI, tỉ lệ nhân viên nghỉ việc lý tưởng sẽ là như thế nào?

a)

A. Thấp hơn mức trung bình

b)

B. Cao hơn mức trung bình