wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Toán: Câu Hỏi Trắc Nghiệm

Total questions: 89

Worksheet time: 7hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng của kiểm toán là:

a)

Tính hiệu lực, hiệu quả, tính kinh tế của hoạt động

b)

Báo cáo tài chính và thực trạng về tài sản

c)

Thực trạng chấp hành quy định của thẩm quyền

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Kiểm toán bị chấp hành các điều khoản của hợp đồng tín dụng đối với đơn vị sử dụng vốn vay của ngân hàng. Đây là kiểm toán gì

a)

Kiểm toán tuân thủ

b)

Kiểm toán hoạt động

c)

Kiểm toán nội bộ

d)

Kiểm toán tài chính

3.

Kiểm toán tính hiệu quả của dây chuyền sản xuất mới đưa vào hoạt động thuộc

a)

Kiểm toán tuân thủ

b)

Kiểm toán hoạt động

c)

Kiểm toán nội bộ

d)

Kiểm toán tài chính

4.

Kiểm toán tính kinh tế của dự án xóa đói giảm nghèo của các tỉnh miền trung là kiểm toán gì:

a)

Kiểm toán hoạt động

b)

Kiểm toán tài chính

c)

Kiểm toán tuân thủ

d)

Kiểm toán nội bộ

5.

Phân loại kiểm toán theo đối tượng kiểm toán bao gồm những loại kiểm toán nào

a)

Tài chính, hoạt động, tuân thủ

b)

Bên ngoài, nội bộ

c)

Nhà nước, độc lập, nội bộ

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

6.

Phân loại kiểm toán theo tổ chức bộ máy gồm những loại kiểm toán nào

a)

Tài chính, hoạt động, tuân thủ

b)

Bên ngoài, nội bộ

c)

Nhà nước, độc lập, nội bộ

d)

Cả 3 đáp án đều sai

7.

Lý do nào sau đây là lý do chính của việc kiểm toán báo cáo tài chính

a)

Nhằm đáp ứng yêu cầu của luật pháp

b)

Làm giảm trách nhiệm của nhà quản lí đối với BCTC

c)

Để đảm bảo rằng không có những sai sót trong BCTC

d)

Cung cấp cho người sử dụng 1 sự đảm bảo hợp lí về tính trung thực và hợp lí của BCTC

8.

Kiểm toán viên độc lập ít chú trọng hơn so với kiểm toán viên nội bộ ở công việc nào sau đây

a)

Lập kế hoạch kiểm toán

b)

Thực hiện kiểm toán

c)

Báo cáo kiểm toán

d)

Theo dõi sau kiểm toán

9.

Mục đích xã hội của kiểm toán là

a)

Giúp kiểm toán viên và công ty kiểm toán có thu nhập cao từ thu phí kiểm toán

b)

Giúp kiểm toán viên và cty kiểm toán có danh tiếng nghề nghiệp

c)

Kiểm tra và phát hiện sai phạm của kế toán

d)

Bảo vệ lợi ích của DN, nhà đầu tư và các thành phần kinh tế sử dụng thông tin trên BCT

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về khách thể của kiểm toán độc lập

a)

Các khách thể bắt buộc và các DN kinh doanh trong lĩnh vực tư vấn pháp luật

b)

Tất cả các khách thể của kiểm toán độc lập là khách thể bắt buộc

c)

Tất cả các khách thể của kiểm toán độc lập là khách thể tự nguyện

d)

Có 1 số đơn vị được quy định là khách thể bắt buộc, còn lại là tự nguyện

11.

Đơn vị nào sau đây là khách thể bắt buộc của kiểm toán độc lập

a)

Các cty cổ phần niêm yết trên thị trường chứng khoán

b)

Các tổ chức tín dụng

c)

Các đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Tất cả đáp án trên

12.

Lĩnh vực kiểm toán chủ yếu của kiểm toán độc lập là

a)

Kiểm toán báo cáo tài chính

b)

Kiểm toán hoạt động

c)

Kiểm toán tuân thủ

d)

Kiểm toán nội bộ

13.

Chủ thể của kiểm toán nội bộ là

a)

Các kiểm toán viên độc lập làm việc trong doanh nghiệp kiểm toán

b)

Là các kiểm toán viên làm trong cơ quan kiểm toán nhà nước

c)

Là các kiểm toán viên thuộc bộ phận trong DN tổ chức thực hiện chức năng kiểm toán

d)

Cả 3 phương án trên

14.

Khách thể của kiểm toán nội bộ là:

a)

Các thực thể kinh tế sử dụng tiền và ngân sách nhà nước

b)

Thực trạng việc chấp hành các quy định của cấp có thẩm quyền

c)

Tính hiệu lực, hiệu quả và kinh tế của hoạt động

d)

Các bộ phận đơn vị trong DN

15.

Kiểm toán có chức năng nào sau đây:

a)

Xác minh

b)

Ngăn chặn các sai sót

c)

Bày tỏ ý kiến

d)

Bao gồm xác minh và bày tỏ ý kiến

16.

Nội dung nào sau đây không thuộc khái niệm về kiểm toán

a)

Kiểm toán là quá trình thu thập và đánh giá các bằng chứng

b)

Kiểm toán nhằm xác nhận và báo cáo về mức độ phù hợp giữa các thông tin cần được kiểm toán với các chuẩn mực đã được thiết lập

c)

Kiểm toán được thực hiện trên cơ sở tối thiểu hóa chi phí

d)

Kiểm toán được thực hiện bởi các kiểm toán viên độc lập

17.

Kiểm toán viên sẽ không bị xem là vi phạm tính đôc lập theo quy định của luật kiểm toán độc lập trong trường hợp nào sau đây

a)

Nhận làm kiểm toán cho đơn vị mà mình làm cổ đông

b)

Nhận làm kiểm toán cho đơn vị mà kế toán trưởng là bố mẹ ruột

c)

Nhận làm kiểm toán cho đơn vị mà mình cung cấp dịch vụ kế toán

d)

Nhận làm kiểm toán cho đơn vị mà giám đốc là bạn mình

18.

Các trường hợp sau, trường hợp nào vi phạm tính bảo mật

a)

Cung cấp thông tin theo sự cho phép của khách hàng

b)

Cung cấp thông tin theo yêu cầu của pháp luật đòi hỏi phải công bố

c)

Cung cấp thông tin kế toán của khách hàng cho người thân

d)

Cung cấp thông tin để bảo vệ lợi ích nghề nghiệp của người kiểm toán trong các vụ kiên tụng

19.

Khi kiểm toán BCTC, trường hợp nào sau đây sẽ không được xem là có nguy cơ vi phạm tính độc lập của KTV

a)

Nhận quà tặng có giá trị lớn từ khách hàng

b)

Có mối quan hệ vợ chồng với chủ tịch HĐQT của đơn vị được kiểm toán

c)

Cung cấp dịch vụ định giá tài sản cho cùng năm kiểm toán

d)

Cung cấp dịch vụ xem xét tính tuân thủ pháp luật về thuế

20.

Tư cách nghề nghiệp thể hiện nội dung nào sau đây

a)

Phải thẳng thắn, trung thực trong tất cả các mối quan hệ chuyên môn và kinh doanh

b)

Không cho phép sự thiên vị xung đột lợi ích

c)

Thể hiện duy trì sự hiểu biết và chuyên môn cần thiết

d)

Phải tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan, tránh bất kì hành động nào làm giảm uy tín nghề nghiệp của mình

21.

Nguy cơ do tư lợi thể hiện nội dung nào sau đây

a)

A.   Nguy cơ khi 1 kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp không đánh giá 1 cách hợp lí kết quả xét đoán chuyên môn hay kết quả dịch vụ do chính họ hoặc do 1 cá nhân khác trong DN kế toán, kiểm toán

b)

A.   Nguy cơ khi 1 kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp tìm cách bênh vực cho khách hàng hoặc DN

c)

A.   Nguy cơ khi 1 kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp bị ngăn cản hành xử 1 cách khách quan do các đe dọa có thực hoặc cảm nhận thấy

d)

A.   Nguy cơ khi lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác gây ảnh hưởng đến xét đoán hoặc hành xử của kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp

22.

Nội dung nào sau đây không thuộc nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp của kế toán, kiểm toán viên

a)

Khách quan

b)

Chăm chỉ

c)

Độc lập

d)

Chính trực

23.

Độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán phụ thuộc vào những yếu tố nào

a)

Nguồn gốc

b)

Nội dung

c)

Hoàn cảnh thu thập

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Xem xét tính thích hợp cao nhất đối với CSDL về tính hiện hữu của số dư hàng tồn kho là bằng chứng nào sau đây

a)

Hóa đơn mua hàng

b)

Bảng tổng hợp nhập xuất tồn

c)

Biên bản kiểm kê hàng tồn kho có sự chứng kiến của KTV

d)

Sổ cái hàng tồn kho

25.

Bằng chứng nào sau đây có độ tin cậy cao nhất

a)

Bằng chứng văn bản thu thập được từ nội bộ đơn vị được kiểm toán

b)

Bằng chứng văn bản thu thập được từ bên thứ 3 độc lập

c)

Bằng chứng văn bản thu thập được từ cty con của đơn vị được kiểm toán

d)

Bằng chứng bằng lời thu thập được từ bên thứ 3 độc lập

26.

Câu 26: Nhận định nào sau đây về bằng chứng kiểm toán là không chính xác

a)

Chất lượng bằng chứng càng cao thì số lượng cần thu thập càng thấp

b)

Khoản mục có tính trọng yếu càng cao thì số lượng cần thu thập càng nhiều

c)

Mức độ rủi ro của đối tượng kiểm toán càng cao thì số lượng bằng chứng kiểm toán cần thu thập càng nhiều

d)

Số lượng bằng chứng thu thập càng nhiều thì chi phí kiểm toán càng thấp

27.

Câu 27: Thông tin nào sau đây được lưu vào hồ sơ kiểm toán năm

a)

Các thông tin chung về khách hàng

b)

Các hợp đồng và thỏa thuận với bên thứ 3 có hiệu lực trong thời gian dài

c)

Những bằng chứng kiểm toán thu thập được trong quá trình kiểm toán

d)

Các thông tin, tài liệu về nhân sự

28.

Câu 28: Tài liệu nào sau đây được lưu vào hồ sơ kiểm toán chung

a)

Những bằng chứng về kế hoạch kiểm toán kết luận cho việc đánh giá rủi ro

b)

Các bằng chứng kiểm toán mà kiểm toán viên và DN kiểm toán thu thập được trong quá trình kiểm toán

c)

Thông tin về người soát xét hồ sơ kiểm toán

d)

Tài liệu về tổ chức bộ máy nhân sự

29.

Câu 29: Tài liệu nào sau đây làm cơ sở hình thành nên ý kiến kiểm toán

a)

Sổ sách kế toán

b)

Chứng từ kế toán

c)

Bằng chứng kiểm toán

d)

Báo cáo tài chính

30.

Câu 30: Thư xác nhận kiểm toán là:

a)

Là tài liệu do khách thể kiểm toán lập và phát hành

b)

Là tài liệu do bên thứ 3 chủ động gửi cho KTV

c)

Là thư chấp nhận khách hàng của công ty kiểm toán

d)

Là tài liệu KTV lập gửi và thu thập được dưới hình thức thư phúc đáp của bên thứ 3

31.

Nhận định nào sau đây đúng về thủ tục phân tích trong kiểm toán

a)

Thủ tục phân tích là sự kiểm tra sự chính xác số học của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Thủ tục phân tích là việc kiểm đếm hàng tồn kho

c)

Thủ tục phân tích là thực hiện phỏng vấn nhân viên của đơn vị

d)

Thủ tục phân tích là đánh giá thông tin tài chính qua việc phân tích mối quan hệ giữa dữ liệu tài chính và phi tài chính

32.

Độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán phụ thuộc vào

a)

Nguồn gốc của bằng chứng kiểm toán

b)

Hình thức của bằng chứng kiểm toán

c)

Tính hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ

d)

Cả 3 yếu tố trên

33.

Trong các bằng chứng sau, bằng chứng nào sau đây có độ tin cậy cao nhất

a)

Bằng chứng do bên ngoài lập nhưng được lưu giữ tại đơn vị được kiểm toán

b)

Bằng chứng do bên ngoài cung cấp trực tiếp cho KTV

c)

Bằng chứng kiểm toán do đơn vị phát hành và luân chuyển ra ngoài đơn vị

d)

Bằng chứng kiểm toán do đơn vị phát hành và lưu chuyển trong nội bộ

34.

Thứ tự về độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán được sắp xếp theo thứ tự nào

a)

Phiếu xuất kho, VB xác nhận nợ của nhà cung cấp, ủy nhiệm chi, hóa đơn của nhà cung cấp

b)

VB xác nhận nợ của nhà cung cấp, hóa đơn của nhà cung cấp, ủy nhiệm chi, phiếu xuất kho

c)

Hóa đơn của nhà cung cấp, VB xác nhận nợ của nhà cung cấp, ủy nhiệm chi, phiếu xuất kho

d)

VB xác nhận nợ của nhà cung cấp, hóa đơn của nhà cung cấp, phiếu xuất kho, ủy nhiệm chi

35.

Kiểm toán viên thực hiện công việc đánh giá chấp nhận, duy trì quan hệ khách hàng và hợp đồng kiểm toán cụ thể trong kiểm toán được thực hiện với khách hàng nào

a)

Đối với mọi khách hàng

b)

Đối với khách hàng mới

c)

Đối với khách hàng cũ

d)

Đối với khách hàng có mức độ rủi ro cao

36.

Tìm hiểu lý do kiểm toán của khách hàng được thực hiện trong giai đoạn nào của cuộc kiểm toán

a)

Chấp nhận khách hàng

b)

Lập kế hoạch kiểm toán

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Trong bước chấp nhận khách hàng, việc đánh giá các thông tin về khách hàng nhằm mục đích gì

a)

Nhận diện lý do của khách hàng khi điền đơn kiểm toán, thu thập những thông tin cơ bản của khách hàng, đánh giá tính chính trực và các giá trị đạo đức của BGĐ

b)

Giúp kiểm toán viên xác định liệu những yêu cầu nghề nghiệp và đạo đức có thể đạt được hay không

c)

Đánh giá rủi ro cam kết kiểm toán liên quan đến việc chấp nhận 1 cam kết cung cấp dịch vụ cụ thể

d)

Tất cả đáp án trên

38.

Hình thức và nội dung của hợp đồng kiểm toán có thể khác nhau nhưng phải là 1 thỏa thuận bằng văn bản, văn bản này yêu cầu những nội dung gì

a)

Dự kiến và báo cáo mà kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán sẽ phát hành

b)

Trách nhiệm của KTV, ban quản lý doanh nghiệp

c)

Mục tiêu của cuộc kiểm toán

d)

Tất cả các phương án trên

39.

KTV nên thu thập thông tin để đánh giá khả năng chấp nhận khách hàng từ các nguồn nào

a)

Thông tin do khách hàng cung cấp

b)

Thông tin do công ty kiểm toán cung cấp

c)

Thông tin có sẵn trên internet

d)

Tất cả thông tin trên

40.

Đánh giá khả năng đáp ứng những những yêu cầu về năng lực cụ thể và đạo đức để quyết định có cung cấp dịch vụ kiểm toán cho khách hàng hay không, bước công việc này nằm trong giai đoạn nào của cuộc kiểm toán

a)

Chấp nhận khách hàng

b)

Lập kế hoạch

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Nội dung trọng tâm của giai đoạn chấp nhận khách hàng là gì

a)

Nhận diện các sai sót trọng yếu trên BCTC

b)

Xác định rủi ro có sai sót trọng yếu

c)

Nhận diện lí do kiểm toán, thu thập các thông tin cơ bản của khách hàng, đánh giá tính chính trực và các giá trị đạo đức của BGĐ

d)

Đưa ra ý kiến kiểm toán và phát hành báo cáo kiểm toán

42.

Công ty kiểm toán hiện hành cần thu thập những thông tin đầu tiên về khách hàng của mình thông qua kiểm toán viên tiền nhiệm

a)

Nhưng điểm đặc biệt trong việc trình bày các số dư tk và các chính sách kế toán được áp dụng

b)

Những đặc thù về kiểm toán nội bộ

c)

Những thông tin về tính liêm chính của ban giám đôc

d)

Tất cả đáp án trên

43.

Giai đoạn chấp nhận khách hàng tập trung vào các công việc nào sau đây

a)

Đánh giá năng lực của KTV để thực hiện kiểm toán

b)

Đánh giá khả năng tuân thủ chuẩn mực đạo đức

c)

Đánh giá sự liêm chính của chủ sở hữu, nhà quản lí và quản trị cấp cao

d)

Tất cả phương án trên

44.

Đánh giá khả năng sử dụng chuyên gia trong kiểm toán được thực hiện trong giai đoạn nào của cuộc kiểm toán

a)

Chấp nhận khách hàng

b)

Lập kế hoạch kiểm toán

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Kết thúc kiểm toán

45.

Hợp đồng kiểm toán phải được kí kết trước khi thực hiện của kiểm toán nhằm mục đích gì

a)

Đảm bảo lợi ích cho người sử dụng thông tin trên BCTC

b)

Đảm bảo lợi ích cho DN kiểm toán

c)

Đảm bảo lợi ích cho đơn vị được kiểm toán

d)

Cả B và C

46.

Trao đổi với KTV tiền nhiệm được thực hiện trong giai đoạn nào của cuộc kiểm toán?

a)

Chấp nhận khách hàng

b)

Lập kế hoạch kiểm toán

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Kết thúc kiểm toán

47.

Trong trường hợp kiểm toán các tổ chức niêm yết trên thị trường chứng khoán, KTV thường lựa chọn tiêu chí là?

a)

Lợi nhuận

b)

Tài sản

c)

Doanh thu

d)

Vốn

48.

Mức trọng yếu được xác định bằng tiêu chí x tỷ lệ phần trăm, khi KTV đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu là cao thì tỷ lệ phần trăm được xác định là?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Chưa xác định được

d)

Cả 3 đáp án trên là sai

49.

Từ mức rủi ro kiểm toán mong muốn và trên cơ sở đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu thì KTV sẽ xác định loại rủi ro nào?

a)

Rủi ro phát hiện

b)

Rủi ro tiềm tàng

c)

Rủi ro kiểm soát

d)

Rủi ro kinh doanh

50.

Với 1 mức rủi ro kiểm toán xác định trước thì nhận định nào sau đây đúng?

a)

Mức độ rủi ro tiềm tàng có mối quan hệ trái chiều với rủi ro kiểm soát

b)

Mức độ rủi ro tiềm tàng có mối quan hệ trái chiều với rủi ro có sai sót trọng yếu được đánh giá ở cấp độ cơ sở dẫn liệu

c)

Mức độ rủi ro phát hiện được chấp nhận có mối quan hệ trái chiều với rủi ro có sai sót trọng yếu được đánh giá ở cấp độ cơ sở dẫn liệu

d)

Mức độ rủi ro kiểm soát có mối quan hệ trái chiều với rủi ro có sai sót trọng yếu được đánh giá ở cấp độ cơ sở dẫn liệu

51.

Đánh giá rủi ro tiềm tàng, rủi ro kiểm soát và rủi ro phát hiện dự kiến thường được kiểm toán viên thực hiện ở giai đoạn nào?

a)

Chấp nhận khách hàng

b)

Lập kế hoạch kiểm toán

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Kết thúc kiểm toán

52.

Thủ tục đánh giá rủi ro là thủ tục kiểm toán được thiết kế và thực hiện nhằm

a)

Phát hiện các sai sót trọng yếu ở cấp độ CSDL

b)

Để đánh giá tính hữu hiệu của hoạt động kiểm soát trong việc ngăn ngừa hoặc phát hiện và sửa chữa các sai sót trọng yếu ở cấp độ CSDL

c)

Xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn ở cấp độ BCTC hoặc cấp độ CSDL

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Kiểm toán viên tiến hành thu thập hiểu biết về đơn vị được kiểm toán và môi trường của đơn vị, đây là thủ tục kiểm toán nào

a)

Kiểm tra chi tiết

b)

Thủ tục phân tích

c)

Thử nghiệm kiểm soát

d)

Đánh giá rủi ro

54.

Thu thập thông tin về đặc điểm kinh doanh là bước công việc được kiểm toán viên thực hiện trong giai đoạn nào của cuộc kiểm toán BCTC

a)

Chấp nhận khách hàng

b)

Lập kế hoạch kiểm toán

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Kết thúc kiểm toán

55.

Xác lập mức trọng yếu là bước công việc được kiểm toán viên thực hiện trong giai đoạn nào của cuộc kiểm toán BCTC

a)

Chấp nhận khách hàng

b)

Lập kế hoạch kiểm toán

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Kết thúc kiểm toán

56.

Đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trên BCTC là bước công việc được kiểm toán viên thực hiện trong giai đoạn nào của cuộc kiểm toán BCTC

a)

Chấp nhận khách hàng

b)

Lập kế hoạch kiểm toán

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Kết thúc kiểm toán

57.

Cơ sở để xác định mức rủi ro kiểm toán mong muốn gồm những gì

a)

Mức độ người sử dụng kết quả kiểm toán

b)

Khá năng đơn vị được kiểm toán gặp khó khăn

c)

Đánh giá của KTV về tính liêm chính

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Cơ sở để KTV lập kế hoạch kiểm toán là

a)

Hiểu biết về hoạt động kinh doanh của khách hàng

b)

Hệ thống kế toán của khách hàng

c)

Môi trường kiểm soát của khách hàng

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

KTV được chọn để thực hiện cuộc kiểm toán cần đảm bảo

a)

Tính độc lập

b)

Năng lực và trình độ chuyên môn

c)

Thái độ hoài nghi nghề nghiệp cần thiết

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Lập kế hoạch kiểm toán tổng thể là

a)

Xác định nội dung phạm vi lịch trình của thủ tục kiểm toán cho từng thành viên trong đoàn

b)

Xác định phạm vi lịch trình định hướng của cuộc kiểm toán và dự kiến dạng báo cáo sẽ phát hành

c)

Xác định phạm vi lịch trình định hướng của cuộc kiểm toán làm cơ sở để lập kế hoạch kiểm toán chi tiết

d)

Cả 3 đáp án trên

61.

Chương trình kiểm toán bao gồm các thông tin về

a)

Những thủ tục kiểm toán sẽ được thực hiện, tham chiếu giấy tờ làm việc, phân chia công việc cho từng kiểm toán viên trong đoàn

b)

Đối tác lớn của khách hàng

c)

Chủ sở hữu của khách hàng

d)

Cả 3 đáp án trên

62.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Mức trọng yếu được xác định dựa trên đánh giá doanh thu của đơn vị

b)

Thử nghiệm cơ bản là thủ tục để đánh giá tính hữu hiệu của kiểm soát nội bộ

c)

Thử nghiệm kiểm soát sẽ đánh giá rủi ro tiềm tàng

d)

Khi rủi ro có sai sót trọng yếu là lớn , KTV nên xác định mức trọng yếu thấp từ đó tăng quy mô chọn mẫu

63.

Xác định nội dung lịch trình và phạm vi các nguồn lực cần thiết để thực hiện cuộc kiểm toán thuộc giai đoạn nào

a)

Chấp nhận khách hàng

b)

Lập kế hoạch kiểm toán

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Kết thúc kiểm toán

64.

Xác định đặc điểm của cuộc kiểm toán nhằm xác định phạm vi kiểm toán thuộc giai đoạn nào

a)

Chấp nhận khách hàng

b)

Lập kế hoạch kiểm toán

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Kết thúc kiểm toán

65.

Xác định mục tiêu báo cáo của cuộc kiểm toán nhằm thiết kế thiết lập lịch trình kiểm toán về yêu cầu trao đổi thông thuộc giai đoạn nào

a)

Chấp nhận khách hàng

b)

Lập kế hoạch kiểm toán

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Kết thúc kiểm toán

66.

Xem xét các yếu tố mà theo xét đoán chuyên môn của KTV là có vai trò quan trọng trong việc xác định công việc trọng tâm của nhóm kiểm toán thuộc giai đoạn nào

a)

Chấp nhận khách hàng

b)

Lập kế hoạch kiểm toán

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Kết thúc kiểm toán

67.

Để xác định mức trọng yếu việc xác định tỷ lệ % cao hay thấp phụ thuộc vào

a)

Rủi ro phát hiện

b)

Rủi ro có sai sót trọng yếu

c)

Rủi ro tiềm tàng

d)

Rủi ro kiểm soát

68.

Rủi ro kiểm toán mong muốn là thước đo độ sẵn sàng của KTV để chấp nhận rằng

a)

Đối tượng kiểm toán có thể có sai sót

b)

Đối tượng kiểm toán có thể có sai sót trọng yếu và KTV đã phát hành báo cáo kiểm toán với ý kiến không phải chấp nhận toàn phần

c)

Đối tượng kiểm toán có thể có sai sót trọng yếu sau khi KTV đã kết thúc và phát hành báo cáo kiểm toán với ý kiến chấp nhận toàn phần

d)

Đối tượng kiểm toán có thể có sai sót sau khi cuộc kiểm toán đã kết thúc và KTV đã phát hành báo cáo kiểm t

69.

Việc lựa chọn tất cả các phần tử kiểm tra để thu thập bằng chứng kiểm toán thường áp dụng khi nào

a)

Khi tổng thể được cấu thành 1 ít các phần tử

b)

Khi có rủi ro đáng kể và phương pháp khác không cung cấp đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp

c)

Việc tính toán quy trình có thể tự động lặp đi lặp lại

d)

Cả 3 đáp án trên

70.

KTV có thể áp dụng việc lựa chọn các phần tử cụ thể để thu thập bằng chứng kiểm toán, những phần tử nào là phần tử cụ thể

a)

Những phần tử có giá trị lớn hoặc các phần tử đặc biệt

b)

Những phân tử có giá trị cao hơn 1 giá trị nhất định

c)

Các phần tử để thu thập tài liệu thông tin các vấn đề về bản chất của đơn vị

d)

Cả 3 đáp án trên

71.

Lấy mẫu kiểm toán là việc áp dụng các thủ tục kiểm toán trên số phần tử ít hớn 100% tổng số phần tử của tổng thể kiểm toán sao cho

a)

Tất cả các phần tử đều có cơ hội được lựa chọn nhằm cung cấp cho KTV cơ sở hợp lí để đưa ra kết luận về toàn bộ tổng thể

b)

Tất cả các tổng thể con đều có cơ hội được lựa chọn nhằm cung cấp cho KTV cơ sở hợp lí để đưa ra kết luận về toàn bộ tổng thể

c)

Tất cả các nhóm đều có cơ hội được lựa chọn nhằm cung cấp cho KTV cơ sở hợp lí để đưa ra kết luận về toàn bộ tổng thể

d)

Tất cả các đơn vị lấy mẫu đều có cơ hội được lựa chọn nhằm cung cấp cho KTV cơ sở hợp lí để đưa ra kết luận về toàn bộ tổng thể

72.

Trường hợp nào sau đây dẫn đến rủi ro lấy mẫu

a)

Hiểu sai bằng chứng kiểm toán

b)

Không nhận diện được sai lệch hoặc sai sót

c)

Mẫu được chọn mang các đặc điểm không đại diện cho đặc điểm của tổng thể

d)

KTV sử dụng các thủ tục kiểm toán không phù hợp

73.

Trong thử nghiệm cơ bản, cỡ mẫu sẽ tăng lên khi

a)

Khi rủi ro cái sai trọng trọng yếu được đánh giá là cao

b)

Khi rủi ro cái sai trọng trọng yếu được đánh giá là thấp

c)

Rủi ro ngoài chọn mẫu được đánh giá là cao

d)

Rủi ro ngoài chọn mẫu được đánh giá là thấp

74.

Chọn mẫu kiểm toán được hiểu là

a)

Thực hiện việc kiểm tra hóa đơn bán hàng và áp dụng kết quả đánh giá cho hóa đơn mua hàng

b)

Thực hiện việc kiểm tra doanh thu và áp dụng kết quả đánh giá cho chi phí

c)

Thực hiện việc kiểm tra đối với nhóm nhỏ các phần tử từ đó mở rộng kết quả kiểm tra cho toàn bộ khoản mục hoặc đối tượng

d)

Thực hiện việc kiểm tra tiền mặt và áp dụng kết quả đánh giá cho tiền gửi ngân hàng

75.

Sai phạm cá biệt trong lấy mẫu kiểm toán là

a)

Là 1 sai sót hay sai lệch được chứng minh là không đại diện cho các sai sót hay sai lệch của tổng thể

b)

Là 1 giá trị được KTV đặt ra mà dựa vào đó KTV mong muốn đạt được mức đảm bảo hợp lí rằng sai sót thực tế của tổng thể không vượt quá giá trị đặt ra

c)

Là toàn bộ dữ liệu mà từ đó KTV lấy mẫu nhằm rút ra kết luận về toàn bộ dữ liệu đó

d)

Là các phần tử riêng biệt cấu thành nên tổng thể

76.

Việc lựa chọn thử nghiệm cơ bản nào sẽ phụ thuộc vào

a)

Đặc điểm của bằng chứng và chi phí của thủ tục đó

b)

CSDL cần kiểm tra

c)

Kết quả đánh giá của thử nghiệm kiểm soát

d)

Cả 3 đa

77.

KTV thực hiện thủ tục kiểm toán không thích hợp nên không phát hiện sai sót trọng yếu liên quan đến khai khống giá trị hàng tồn kho, đó là ví dụ về rủi ro nào

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro có sai sót trọng yếu

78.

Điểm khác biệt căn bản giữa rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát với rủi ro phát hiện là

a)

Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát phát sinh do đơn vị được kiểm toán áp dụng sai các chính sách kinh doanh, còn rủi ro phát hiện do kiểm toán viên áp dụng sai thủ tục kiểm toán

b)

Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát có thể định lượng được, rủi ro phát hiện không định lượng được

c)

Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát mang tính khách quan, rủi ro phát hiện chịu ảnh hưởng bởi kiểm toán viên

d)

Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát có thể thay đổi theo ý muốn của kiểm toán viên, trong khi rủi ro phát hiện thì không

79.

Thủ tục nào dưới đây nhằm thỏa mãn mục tiêu đánh giá đối với hàng tồn kho

a)

Đối chiếu số lượng hàng tồn kho trên biên bản kiểm kê với số liệu trên sổ sách kế toán

b)

Kiểm tra số tổng cộng trên bảng kê chi tiết hàng tồn kho và đối chiếu với sổ chi tiết, sổ cái

c)

Xem xét liệu đơn vị có hàng tồn kho chậm luân chuyển, lỗi thời

d)

So sánh đơn giá hàng tồn kho so với năm trước

80.

Khi mức rủi ro phát hiện chấp nhận được giảm đi thì kiểm toán viên phải

a)

Tăng thủ nghiệm cơ bản

b)

Giảm thủ nghiệm cơ bản

c)

Tăng thủ nghiệm kiểm soát

d)

Giảm thủ nghiệm kiểm soát

81.

Câu 81: Phân nhóm trong lấy mẫu kiểm toán là gì

a)

Là việc phân chia 1 tổng thể

b)

Là tập hợp các phần tử riêng biệt cấu thành nên tổng thể

c)

Là tập hợp các nhóm, các đơn vị lấy mẫu không cùng tính chất

d)

Là tập hợp những khối phần tử liên tiếp nhau trong 1 tổng thể

82.

Câu 82: KTV thực hiện chọn mẫu kiểm toán vì

a)

Đó là quy định bắt buộc theo chuẩn mực kiểm toán

b)

Có ít KTV nên không thể kiểm tra toàn bộ

c)

Để tiết kiệm chi phí kiểm toán mà vẫn đảm bảo tính có căn cứ hợp lí của kết luận kiểm toán

d)

Tất cả đáp án đều sai

83.

Câu 83: Việc chọn mẫu trong kiểm toán câu nào dưới đây là không đúng

a)

Chọn mẫu kiểm toán khiến rủi ro kiểm toán tăng lên

b)

Chọn mẫu kiểm toán giúp KTV giảm chi phí kiểm toán

c)

Chọn mẫu kiểm toán được áp dụng với cả các khảo sát chi tiết về kiểm soát

d)

Chọn mẫu kiểm toán được áp dụng với các thử nghiệm cơ bản

84.

Câu 84: Nguyên nhân dẫn đến rủi ro ngoài chọn mẫu kiểm toán

a)

Do KTV đánh giá không đúng về rủi ro tiềm tàng

b)

Do KTV đánh giá không đúng về rủi ro kiểm soát

c)

Do KTV lựa chọn thủ tục kiểm toán không thích hợp và thực hiện kiểm toán không hợp lí

d)

Cả 3 đáp án trên

85.

Câu 85: Mức độ rủi ro lấy mẫu mà KTV có thể chấp nhận ảnh hưởng tới cỡ mẫu yêu cầu

a)

Mức độ rủi ro mà KTV có thể chấp nhận càng thấp thì cỡ mẫu cần thiết càng lớn

b)

Mức độ rủi ro mà KTV có thể chấp nhận càng cao thì cỡ mẫu cần thiết càng lớn

c)

Mức độ rủi ro mà KTV có thể chấp nhận càng thấp thì cỡ mẫu cần thiết càng nhỏ

d)

Mức độ rủi ro mà KTV có thể chấp nhận không ảnh hưởng tới cỡ mẫu cần thiết

86.

Trách nhiệm của KTV đối với gải định hoạt động liên tục

a)

Đảm bảo chắc chắn về khả năng hoạt động liên tục của đơn vị

b)

Cam kết với người sử dụng thông tin về khả năng chắc chắn hoạt động liên tục của đơn vị

c)

Xem xét tính hợp lí của giả định hoạt động liên tục mà đơn vị sử dụng khi lập BCTC

d)

Cả 3 đáp án trên

87.

KTV đưa ra ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần khi nào

a)

Không còn chứa đựng sai sót trọng yếu

b)

BCTC không còn chứa đựng bất kì sai sót nào

c)

BCTC không còn chứa đựng bất kì gian lận nào

d)

BCTC không còn chứa đựng gian lận trọng yếu

88.

4 tuần sau ngày kết thúc niên độ, 1 khách hàng lớn của công ty MMC đã tuyên bố phá sản, KTV yêu cầu nhưng MMC không đồng ý lập dự phòng và từ chối công bố thông tin liên quan đến khoản nợ này, biết sai sót này có ảnh hưởng lan tỏa đến BCTC, KTV nên phát hành BCTC nào

a)

Ý kiến chấp nhận toàn phần

b)

Ý kiến trái ngược

c)

Ý kiến ngoại trừ

d)

Từ chối không đưa ra ý kiến

89.

4 tuần sau ngày kết thúc niên độ, 1 khách hàng lớn của công ty MMC đã tuyên bố phá sản, KTV yêu cầu nhưng MMC không đồng ý lập dự phòng và từ chối công bố thông tin liên quan đến khoản nợ này, biết sai sót này có ảnh hưởng không lan tỏa đến BCTC, KTV nên phát hành BCTC nào

a)

Ý kiến chấp nhận toàn phần

b)

Ý kiến trái ngược

c)

Ý kiến ngoại trừ

d)

Từ chối không đưa ra ý kiến