wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỢP KIM, ĂN MÒN KIM LOẠI

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hợp kim là vật liệu… (a)   có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.

2.

Hợp kim .... so với kim loại thành phần?

a)

mềm và dẻo hơn

b)

mềm và dẻo hơn

c)

cứng và dẻo hơn

d)

cứng và dẻo hơn

3.

Thành phần chính của thép là:

a)

Sắt và đồng

b)

Sắt và cacbon

c)

Sắt và kẽm

d)

Sắt và magie

4.

Ứng dụng của hợp kim đồng rất phổ biến vì...

a)

chúng cách nhiệt, cách điện tốt

b)

chúng có độ chống ăn mòn cao

c)

chúng có khả năng định hình vĩnh viễn

d)

chúng là hợp kim dẫn điện tốt nhất.

5.

Nguyên tố ảnh hưởng nhiều nhất đến độ bền và độ cứng của thép là:

a)

Si

b)

Mn

c)

Ni

d)

C

6.

Những tính chất nào sau đây là của hợp kim?

a)

Có ánh kim, có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt nhưng kém hơn kim loại tinh khiết.

b)

Hợp kim cứng và kém dẻo hơn kim loại thành phần.

c)

Có ánh kim, có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt

d)

Có ánh kim, dễ rèn hơn so với kim loại.

7.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hợp kim có tính dẫn điện

b)

Hợp kim có tính dẫn nhiệt

c)

Hợp kim có tính dẻo

d)

Hợp kim có mềm hơn so với các kim loại thành phần

8.

Cho các tính chất sau:

(1) Tính chất vật lí; (2) Tính chất hoá học; (3) Tính chất cơ học.

Hợp kim và các kim loại thành phần tạo hợp kim đó có tính chất nào tương tự nhau?

a)

(1)

b)

(2) và (3)

c)

(2)

d)

(l)và(3)

9.

Hợp kim nào sau đây không bị ăn mòn?

a)

Sn-Pb

b)

Fe-Cr-Mn

c)

Pi-Pb-Sn

d)

Al-Si

10.

Vàng tây là hợp kim của vàng với hai kim loại

a)

Ag, Cu

b)

Cu, Zn

c)

Zn, Mg

d)

Ag, Al

11.

Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là

a)

Fe, Zn, Li, Sn.

b)

Cu, Pb, Rb, Ag.

c)

K, Na, Ca, Ba.

d)

Al, Hg, Cs, Sr.

12.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2.

b)

Cu + H2SO4 ->CuSO4 + H2.

c)

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu.

d)

Ca + 2HCl ->CaCl2 + H2.

13.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2

a)

Al, Zn, Fe

b)

Zn, Pt, Au

c)

Mg, Fe, Ag

d)

Na, Mg, Al

14.

Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Các phát biểu đúng là:

(1) Kim loại Zn khử được ion Fe2+ trong dung dịch

(2) Ion Fe3+ bị khử thành Fe2+ bởi kim loại Cu

(3) Kim loại Zn chỉ khử được Fe3+ thành Fe2+

(4) Ion Ag+ chỉ oxi hóa được Fe thành Fe2+

(5) Ion Cu2+ oxi hóa được Fe thành Fe3+

(6) Ion Ag+ bị Zn khử thành Ag

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

15.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Ca + O2 → 2CaO.

b)

2Ag + FeCl2 → 2AgCl + Fe.

c)

Zn + 2HCl đặc → ZnCl2 + H2.

d)

2Li + 2H2O → 2LiOH + H2.

16.

Phương trình nào sau đây không đúng (điều kiện cần thiết có đủ)?

a)

2Na + 2HCl → 2NaCl + H2.

b)

2Ca + O2 → 2CaO.

c)

Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu.

d)

2K + ZnSO4 → K2SO4 + Zn.

17.

Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Kết luận nào sau đây là SAI?

a)

Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội: Al, Fe.

b)

Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,HCl: Cu, Ag.

c)

Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al.

d)

Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên.

18.

Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Kết luận nào sau đây là SAI?

a)

Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội: Al, Fe.

b)

Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,HCl: Cu, Ag.

c)

Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al.

d)

Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên.

19.

trong tất cả các loại kim loại loại nào có độ cứng lớn nhất

a)

W

b)

Cr

c)

Fe

d)

Cu

20.

có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự nào sau đây

a)

Al, Fe, Cu, Ag, Au

b)

Ag, Cu, Fe, Al, Au

c)

Au, Ag, Cu, Fe, Al

d)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

21.

cặp kim loại nhẹ nhất và kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Cs và Au

b)

Li và Au

c)

Li và Ag

d)

Cs và Ag

22.

kim loại nào sau đâu dẻo nhất trong tất cả các kim loại

a)

Ag

b)

Au

c)

Cu

d)

Al

23.

cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại :

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s1

d)

1s2 2s2 2p6

24.

So với nguyên tử phi kim trong cùng một chu kì, nguyên tử kim loại:

a)

thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

b)

thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn

c)

thường dễ nhận electron trong các pứ hóa học

d)

thường có số e ở phân lớp ngoài cùng nhiều hơn

25.

Có 3 mẫu họp kim gồm Ag-Cu, Cu-Al và Fe-Cr-Mn. Dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được 3 hợp kim trên ?

a)

HNO3

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

H2SO4

26.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

27.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

28.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

30.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường dùng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh

a)

Zn

b)

Ag

c)

Sn

d)

Cu

31.

Đặt vật bằng thép trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực dương

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

C → C4+ + 4e

c)

C + 4e => C4-

d)

O2 + 2H2O + 4e→ 4OH-

32.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

33.

Kết luận nào chưa chính xác

a)

Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại có tính khử trung bình trong công nghiệp

b)

Nguyên tắc điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử

c)

Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế kim loại có tính khử mạnh từ Al về trước

d)

Có thể điều chế kim loại có tính khử trung bình hoặc yếu bằng cách điện phân dung dịch muối của chúng

34.

Cho hỗn hợp các oxit : Al2O3, FeO, ZnO, MgO tác dụng với khí CO dư nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn hỗn hợp rắn thu được gồm chất nào sau đây

a)

Al2O3, Fe, Zn, Mg

b)

Al, Fe, Zn, MgO

c)

Al, Fe, Zn, Mg

d)

Al2O3, Fe, Zn, MgO

35.

Cho các kim loại : Al, Cu, Fe, Na, Mg, Sn, Ag. Số kim loại chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

36.

Khi điện phân nóng chảy NaCl, quá trình nào xảy tại cực âm catot

a)

Khử ion Na+

b)

Oxi hóa ion Na+

c)

Khử ion Cl-

d)

oxi hóa ion Cl-

37.

Khi điện phân nóng chảy NaCl, quá trình nào xảy tại cực âm catot

a)

Khử ion Na+

b)

Oxi hóa ion Na+

c)

Khử ion Cl-

d)

oxi hóa ion Cl-

38.

Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Zn, Ag, Ca

b)

Al, Cu, Ni

c)

Fe, Cu, Sn

d)

Ag, Mg, Pb

39.

Oxit kim loại nào sau đây bị khử bởi khí H2 nung nóng tạo kim loại tương ứng

a)

CaO

b)

CuO

c)

Na2O

d)

Al2O3

40.

Oxit kim loại nào sau đây bị khử bởi khí H2 nung nóng tạo kim loại tương ứng

a)

CaO

b)

CuO

c)

Na2O

d)

Al2O3

41.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

42.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

43.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì

a)

khối lượng của điện cực Zn tăng.

b)

nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.

c)

khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng.

44.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

a)

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

b)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

c)

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

d)

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

45.

Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

a)

phản ứng ngừng lại

b)

phản ứng ngừng lại

c)

tốc độ thoát khí giảm

d)

tốc độ thoát khí tăng

46.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì số cặp hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

1. Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

a)

chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.

b)

chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

c)

cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

d)

cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.

48.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

b)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

49.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

50.

Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Liệt kê những trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa

a)

CuSO4

b)

ZnCl2

c)

FeCl3

d)

AgNO3