Font size
WorksheetsTrắc Nghiệm Nguyên Lý Marketing
Total questions: 159
Worksheet time: 2hrs 59mins
Bước đầu tiên trong quy trình Nghiên cứu tiềm thị là gì??
Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý số liệu
Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.
Lập kế hoạch nghiên cứu (hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)
Thực tập dữ liệu
Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quy trình nghiên cứu Marketing sẽ là:
Báo cáo kết quả thu được.
Phân tích thông tin
Tìm cách giải quyết vấn đề cần nghiên cứu.
Chuyển dữ liệu cho các nhà quản lý Marketing để họ xem xét.
Dữ liệu thức cấp là dữ liệu::
Tầm quan trọng thứ hai
Đã có sẵn
Thu thập sau dữ liệu sơ cấp
(b) và (c)
Không có câu nào đúng.
Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về Nghiên cứu tiềm thị:
Nghiên cứu tiềm thị luôn tốn kém vì chi phí thực hiện các cuộc phỏng vấn rất cao.
Các doanh nghiệp cần có bộ phận nghiên cứu Tiềm thị của riêng mình.
Nghiên cứu tiềp thị có phạm vi rộng hơn nghiên cứu khách hàng.
Các nhà quản trị Marketing coi nghiên cứu Marketing là định hướng cho mọi quyết định.
Dữ liệu thức cấp có thể được thu thập từ các nguồn sau:
Bên trong doanh nghiệp
Bên ngoài doanh nghiệp
Cả trong và ngoài doanh nghiệp
Khảo sát khảo sát
Nghiên cứu marketing nhằm:
Mang thông tin về môi trường Tiềm thị và chính sách Tiềm thị của doanh nghiệp.
Thâm nhập vào một thị trường nhất định
Để tổ chức kênh phân phối tốt hơn
Để bán được nhiều sản phẩm hơn với giá cao hơn.
Làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp
Dữ liệu so sánh có thể được thu thập theo các cách nào sau đây?
Quan sát
Cuộc thí nghiệm
Điều tra phỏng vấn.
(b) và (c)
Tất cả các phương pháp trên.
Câu hỏi đóng là câu hỏi:
Chỉ có một câu trả lời có thể
Kết thúc bằng dấu câu.
Các tùy chọn trả lời đã được liệt kê trước đó.
Không phải tất cả các tùy chọn trả lời được đưa ra
Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của dữ liệu chính so với dữ liệu thứ cấp:
Cập nhật nhiều hơn
Chi phí tìm kiếm thấp hơn
Độ tin cậy cao hơn
Sau khi được thu thập, xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn.
Trong số các phương pháp điều tra phỏng vấn sau đây, phương pháp nào cho độ tin cậy nhất và thu được nhiều thông tin nhất?
Phỏng vấn qua điện thoại
Phỏng vấn qua mail.
Phỏng vấn trực tiếp cá nhân
Phỏng vấn nhóm.
Không có cách nào đảm bảo cả 2 yêu cầu trên
Điều nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua thư (thư)?
Phản hồi nhanh hơn.
Lượng thông tin thu được nhiều hơn đáng kể.
Chi phí phỏng vấn cao hơn.
Có thể được đính kèm dễ dàng hơn.
Thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:
Trí tuệ cạnh tranh.
Thông tin từ báo cáo tồn kho của nhà phân phối.
Thông tin từ các nhà cung cấp dịch vụ cung cấp thông tin.
Thông tin từ đại chúng.
Thông tin từ các cơ quan chính phủ.
Câu hỏi mà các phương án trả lời không được cung cấp trong bảng câu hỏi? câu hỏi đó có phải là một loại câu hỏi không?
câu hỏi đóng
mở câu hỏi
Nó có thể là một câu hỏi đóng, nó có thể là một câu hỏi mở.
Cấu trúc câu hỏi.
Thứ tự đúng của các bước phụ trong bước 1 của quy trình nghiên cứu Tiếp thị là gì?
Vấn đề quản lý, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu.
Vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề quản lý.
Mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu, vấn đề quản lý.
Vấn đề quản lý, vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu.
Không có câu trả lời chính xác.
Một nghiên cứu Tiếp thị gần đây của doanh nghiệp X đã xác định rằng nếu giá bán sản phẩm tăng 15% thì doanh thu sẽ tăng 25%; Phương pháp nghiên cứu nào sau đây đã được sử dụng trong nghiên cứu?
Quansát
Cuộc thí nghiệm
Phỏng vấn trực tiếp cá nhân
đầu dò
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc môi trường marketing vĩ mô của doanh nghiệp?
Trung gian tiếp thị
Khách hàng
Tỷ lệ lạm phát hàng năm.
Đối thủ cạnh tranh.
Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi các yếu tố sau, ngoại trừ:
Dân số
Thu nhập của dân cư.
Lợi thế cạnh tranh.
Các chỉ số tiêu thụ.
Trong các đối tượng sau, đối tượng nào là ví dụ về trung gian tiếp thị?
Đối thủ cạnh tranh.
Công chúng.
Các nhà cung cấp.
Công ty vận tải, ô tô.
Niềm tin và giá trị............rất ổn định và ít thay đổi nhất.
Mọi người
Sơ đẳng
nhánh văn hóa
Văn hóa
Các nhóm bảo vệ quyền lợi của công chúng không ủng hộ:
Chủ nghĩa tiêu dùng.
Chính sách của chính phủ để bảo vệ môi trường.
Mở rộng quyền của các dân tộc thiểu số
Một doanh nghiệp trên thị trường tự do.
Văn hóa là yếu tố quan trọng trong marketing hiện đại vì:
Không có sản phẩm nào không chứa đựng yếu tố văn hóa.
Hành vi của người tiêu dùng ngày càng giống nhau.
Nhiệm vụ của người làm Tiếp thị là điều chỉnh hoạt động tiếp thị sao cho phù hợp với yêu cầu của văn hóa.
Trên thế giới với quá trình toàn cầu hóa, sự cạnh tranh về văn hóa giữa các quốc gia ngày càng có nhiều điểm tương đồng.
Môi trường marketing của doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:
Một tập hợp các yếu tố có thể kiểm soát được.
Một tập hợp các yếu tố không thể kiểm soát
Tập hợp các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp
Tập hợp các yếu tố kiểm soát được và không kiểm soát được
Các nhóm người đượccoilà côngchúng hoạtđộng của 1 doanhnghiệpthườngcócácđặcđiểmsau:
Cácdoanhnghiệpđangtìmkiếmsựquantâmcủahọ.
Cácdoanhnghiệpđangnhậnđượcsựchúýcủahọ.
Họquantâmđếndoanhnghiệpvớitháiđộthiệnchí.
Họquantâmđếndoanhnghiệpvìhọcónhucầuvềsảnphẩmcủacôngty.
Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy:
Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.
Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp.
Cơ hội kinh doanh và điểm yếu.
Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp.
Tất cả điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, mối đe dọa.
Trongsốcácyếutốsau,yếutốnàokhôngthuộcphạmvicủamôitrườngnhânkhẩuhọc:
Quymôdânsốvàtốcđộtăngdânsố.
Cơcấutuổitrongdânsố.
Cơcấungànhkinhtế.
Thayđổiquymôhộgiađình.
Khi Tiếpthị sảnphẩm trên thịtrường,yếutốđịalý và yếutốkhíhậucóảnhhưởngquantrọngnhấtvề:
Thunhậpcủadâncưkhôngđồngđều.
Yêucầuthíchứngsảnphẩm.
Nhucầucủangườidânkhácnhau.
KhôngảnhhưởngnhiềuđếnhoạtđộngMarketing.
ĐốithủcạnhtranhcủadầugộiClearlàtấtcảcácsảnphẩmdầugộikháctrênthịtrường.Đốithủcạnhtranh đangxemxét đốithủcạnhtranh như ởtrên này ởcấpđộ:
Cạnhtranhmongmuốn.
Cạnhtranhgiữacácchủngloạisảnphẩm.
Cạnhtranhtrongcùngloạisảnphẩm.
Cạnhtranhgiữacácthươnghiệu.
Cáctổchức mua hànghóa và dịchvụ cho quátrình sảnxuất để kiếmlợinhuậnvà thực hiệncácmụctiêuđãđềrađượcgọilàthịtrường CÔNG NGHIỆP
Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua hàng của người tiêu dùng?
Kinhtế
Văn hóa
Chính trị
khuyến mãi
Không có câu nào đúng.
Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp... là những ví dụ về các nhóm:
Sơ trung
Sơ đẳng
Tham khảo trực tiếp
(b) và (c)
(b) và (a)
Một khách hàng có ý định mua xe máy Anh nhưng nhận được thông tin từ một người bạn của công ty này rằng dịch vụ bảo trì của công ty này không được tốt lắm. Thông tin trên là:
Một loại tiếng ồn trong tin nhắn
Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng.
Một yếu tố cần xem xét trước khi sử dụng
Thông tin thức cấp.
Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh thông tin nhận được theo suy nghĩ của mình, quá trình nhận thức đó là:
đặt phòng có chọn lọc
Sự nhận thức có chọn lọc
Biến dạng có chọn lọc.
Hiệp hội chọn lọc.
Khái niệm “động cơ” được hiểu là:
Hành vi định hướng.
Nhucầu có khả năng thanh toán.
Nhucầu đã trở thành mệnh lệnh buộc con người phải hành động để thỏa mãn nhucầu đó.
Chất kích thích môi trường.
Một khách hàng có thể không hài lòng với các sản phẩm mà họ đã mua và sử dụng; Trạng thái không hài lòng cao nhất được thể hiện qua thái độ nào sau đây?
Hãy tìm sản phẩm thay thế cho sản phẩm bạn vừa mua trong lần mua tiếp theo.
Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó.
Tẩy chay và tung tin xấu về sản phẩm đó.
Khiếu nại lãnh đạo doanh nghiệp.
Viết thư hoặc gọi đến đường dây nóng của doanh nghiệp.
Theo lý thuyết của Maslow?, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào??
Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự thỏa mãn.
An toàn, sinh lý, tự thỏa mãn, tôn trọng, cá nhân.
Sinh lý, an toàn, xã hội, tôn trọng, tự thỏa mãn.
Không có câu nào đúng.
Người có quyết định ảnh hưởng đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là:
Quyết định
Người ảnh hưởng
Người ủng hộ.
Người mua sắm.
Việc thu thập ý kiến theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nhất định được gọi là:
Thuộc tính nổi bật.
Chức năng hữu ích
Giá trị tiêu dùng.
Hình ảnh thương hiệu.
Theo định nghĩa, ...... của một người được thể hiện thông qua sở thích, hành động, quan điểm về các yếu tố xung quanh.
Nhân cách.
Tâm thần.
Quan niệm bản thân.
Sự tin tưởng.
Cách sống.
Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ:
Tổ chức mua nhiều loại sản phẩm hơn.
Khi các tổ chức mua, sẽ có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn.
Hợp đồng, báo giá... thường không có nhiều trong hành vi mua hàng của người tiêu dùng.
Người tiêu dùng chuyên nghiệp hơn.
Hai khách hàng có động cơ giống nhau, nhưng khi bước vào cùng một cửa hàng, họ có những lựa chọn khác nhau về thương hiệu, đó là vì họ có khác biệt ở:
Chú ý.
Nhận thức.
Thái độ và niềm tin
Không có câu nào đúng.
Được rồi.
Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường tiếp nhận thông tin từ các nguồn thông tin...... nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin..... lại quan trọng đối với hành động mua hàng.
Cá nhân/Công cộng.
Thương mại/Công cộng
Thương mại/Cá nhân
Chung/Thương mại
Ảnh hưởng của vợ và chồng trong quyết định mua hàng:
Phụ thuộc vào người có thu nhập cao hơn.
Thông thường giống nhau.
Thường thay đổi từ sản phẩm này sang sản phẩm khác.
Thường là theo ý của người vợ vì họ là người mua.
Thường là theo ý muốn của chồng nếu vợ không làm.
Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng khi so sánh sự khác biệt giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người dùng cuối?
Số lượng người mua ít hơn.
Mối quan hệ lâu dài và thân thiết giữa khách hàng và nhà cung cấp.
Đàm phán ít quan trọng hơn.
Rủi ro phát sinh hơn.
Nhucầu là gì?
Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được.
Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể.
Là mong muốn được kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán.
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Nhucầu của con người có đặc điểm gì?
Đa dạng phong phú và luôn biến đổi.
Đa dạng phong phú và luôn cố định.
Cụ thể và luôn biến đổi.
Cả A và C.
Hàng hóa là gì?
Là những thức có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất.
Là những thức có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người tiêu dùng.
Cả A và B.
Tất cả đều sai.
Theo Philip Kotler thì mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa ở mấy cấp độ?
3
4
5
6
Tìm câu trả lời sai: Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa được thể hiện ở
Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần.
Nhu cầu cụ thể không được thỏa mãn.
Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn.
Tất cả đều sai
hểvàhànghóaởmấycấpđộ?
3
4
5
6
Tìmcâutrảlờisai:Mốiquanhệgiữanhucầucụthểvàhanghóađuơcthểhiệnở
Nhucầucụthểđượcthỏamãnmộtphần
Nhucầucụthểkođượcthỏamãn
Nhucầucụthểđượcthỏamãnhoàntoàn
Tấtcảdiềusai
Traođổilàgì:
Làhànhvitraovànhậnmộtthứgìđómàcả2phíamongmuốn
Làhànhvitraovànhậnmộtthứgìđómàcả2komongmuốn
Làhànhvitraovànhậnmộtthứgìđómàchỉcó1bênmongmuốn
CảAvàC
Traođổicầncómấyđiềukiện
2
3
4
5
Đểthựchiệngiaodichngườitacầncácđiềukiệnnào
Haivậtcógiátrị
Thỏathuậncácđiềukiệngiaodich
Thờigianvàđịađiểmđượcthỏathuận
Tấtcảcácphươngántrên
Thịtrườnglàgi?
Làmộttậphợpnhữngngườimuahanghiệncóvàsẽcó
Làmộttậphợpnhữngngườibánhanghiệncóvàsẽcó
Làmộttậphợpnhữngngườisảnxuấthiệncóvàsẽcó
Tấtcảcácphươngántrên
Marketinglà?
làhoạtđộngcủaconngườinhằmthỏamãncácnhucầuthôngquatraođổi
Làmộtquátrìnhmàởđócấutrúcnhucầuvềhanghóavàdịchvụđượcdựđoánvàđượcthỏamãnthongquamộtquátrìnhbaogồnnhậnthứcthúcđẩyvàphânphối
Làsựdựđoán,sựquảnlý,sựđiềuchỉnhvàsựthỏamãnnhucầuthongquaquátrìnhtraođổi
Tấtcảđềuđúng
QuảnlýMarketinglà?
Làmộtquátrìnhphântíchxâydựng,thựchiệnvàkiểmtra
Làmộtquátrìnhquảnlývàkiểmtra
Làmộtquátrìnhphântích,quảnlývàkiểmtra
Cảavàb
NDcủaquảnlýmarketinggồm
Quảnlýhiệntrạngcầu
Quảnlýcácloạihìnhchiếnlượcvàhẹthốngmarketinghỗnhợp
QuanniêmquảnlýMarketing
Tấtcảcácphươngántrên
TheoPhilipKotlercómấyquanniệmcơbảntạocơsởchoquátrìnhquảnlýMarketingởcácDN
3
4
5
6
TheoPhilipKotlerquanniệmcơbảntạocơsởchoquátrìnhquảnlysmarketing ở các DN: 5
Theo Philip Kotler, quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các DN gồm:
Hoàn thiện SX và hàng hóa
Gia tăng nỗ lực TM
Quan niệm Marketing và quan niệm marketing đạo đức xã hội
Tất cả các phương án trên
Người Mỹ có câu ngạn ngữ vui "Nếu hoàn thiện được chiếc bẫy chuột thì trời đã tối". Câu ngạn ngữ này muốn nói đến quan niệm nào?
Quan niệm Marketing
Quan niệm hoàn thiện SX
Quan niệm gia tăng nỗ lực TM
Quan niệm hoàn thiện hàng hóa
Giải pháp hoàn thiện sản xuất bao gồm
Giải pháp về công nghệ
Về quản lý
Nâng cao kỹ năng của người lao động
Cả a, b, c
“Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ không bán cái doanh nghiệp có” DN đã vận dụng quan niệm nào?
Quan niệm hoàn thiện sản phẩm
Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại
Quan niệm marketing
Quan niệm hoàn thiện sản phẩm
Quan niệm Marketing đạo đức Xã hội cần phải cân bằng mấy yếu tố?
2
3
4
5
Xét ở góc độ Marketing theo Philip Kotler có những loại nhu cầu nào?
Cầu tiêu cực, cầu tiềm năng, cầu đầy đủ
Cầu quá thừa, cầu suy giảm và cầu thất thường
Không có cầu và nhu cầu có hại
Tất cả các phương án trên
Chiến lược Marketing được hiểu là?
Một hệ thống các quyết định KD mang tính dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra
Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra
Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn và dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đề ra
Tất cả đều sai
Theo Philip Kotler, hệ thống thông tin Marketing gồm những bộ phận nào?
Chế độ báo cáo nội bộ, bộ phận thu thập thông tin marketing, bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin
Bộ phận thu thập thong tin marketing,bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thong tin maketing, bộ phận thực hiện marketing
Bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thong tin maketing, bộ phận thực hiện marketing, bộ phận đánh giá kết quả marketing
Tất cả đều sai
Câu2 Nhiệm vụ nghiên cứu Marketing gồm
Đặc tính của thị trường, các xu thế hoạt động kinh doanh và hàng hóa của đối thủ cạnh tranh
Sự phản ứng của khách hàng đối với mặt hàng mới
Dự báo ngắn hạn và dài hạn
cả A, B, C
Câu3 Nghiên cứu Marketing là gì?
Đó là quá trình thu thập, tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh
Đó là quá trình thu thập, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh
Đó là quá trình tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh
Tất cả các phương án trên
Câu4 Quá trình nghiên cứu Marketing gồm mấy bước?
3
4
5
6
Câu5 Số liệu thông tin được thu thập từ
thông tin sơ cấp
Thông tin thứ cấp
Thông tin sơ cấp và thứ cấp
Thông tin sơ cấp, trung cấp và thứ cấp
Câu6 Phân tích dữ liệu là bước thứ mấy trong quá trình nghiên cứu Marketing?
2
3
4
5
Câu 7 PP chính để thu thập dữ liệu gồm?
Khảo sát, quan sát, thực nghiệm và mô phỏng
Tìm kiếm, khảo sát, thu thập và ghi chép
Thu thập, ghi chép và mô phỏng
Tất cả a, b, c
Câu 8 Có 2 phương thức chọn mẫu là?
Chọn mẫu xác suất và chọn mẫu có chủ định
Chọn mẫu chi tiết và chọn mẫu xác suất
Chọn mẫu có chủ định và chọn mẫu chi tiết
Chọn mẫu xác suất và chọn mẫu tổng hợp
Câu 9 Hệ thống thông tin marketing là gì?
Hệ thống liên kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Hệ thống liên kết giữa con người và con người với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Hệ thống liên kết giữa Doanh nghiệp và khách hàng với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Tất cả các phương án trên
Câu 10 Nhà quản lý marketing từ?
Sách báo và tạp chí chuyên ngành
Từ đối thủ và của những tổ chức
Tất cả các phương án trên
Câu 1 Có mấy nhóm trong môi trường marketing?
2
3
4
5
Câu 2 Nhóm nhân tố vĩ mô gồm những loại nhân tố nào?
Nhân tố công ty, nhà cung cấp
Người môi giới marketing và khách hàng
Đối thủ cạnh tranh và công chúng trực tiếp
Cả a, b, c
Câu 3 Có mấy nhóm khách hàng của DN?
2
3 (doanh nghiệp, sản xuất, tổ chức xã hội)
4
5
Câu 4 Độc quyền nhóm xuất hiện khi?
Trên thị trường tồn tại nhiều nhà cạnh tranh, kinh doanh nhiều mặt hàng
Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh cùng một mặt hàng
Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh nhiều mặt hàng
Cả A và C
Câu 5 Câu nào không phải là đặc điểm của độc quyền nhóm?
Quy mô thị trường rất lớn và được phân đoạn
Khống chế một đoạn thị trường
Được tạo ra do một số hay một nhóm các nhà sản xuất
Tất cả đều sai
Câu5 Câu nào không phải là đặc điểm của độc quyền nhóm?
Quy mô thị trường rất lớn và được phân đoạn
Khống chế một đoạn thị trường
Được tạo ra do một số hay một nhóm các nhà sản xuất
Tất cả đều sai
Câu6 Cạnh tranh thuần túy còn được gọi là?
Cạnh tranh không hoàn hảo
Cạnh tranh độc quyền
Cạnh tranh hoàn hảo
Tất cả đều sai
Câu7 Người ta phân loại công chúng trực tiếp của doanh nghiệp thành những loại nào?
Công chúng thuộc các phương tiện thông tin đại chúng, công chúng thuộc cơ quan nhà nước
Nhóm hành động vì lợi ích công dân và nội bộ doanh nghiệp
A và B: làm một nhóm bất kỳ quan tâm thực sự hay có thể quan tâm làm ảnh hưởng đến khả năng đề ra của doanh nghiệp
Tất cả đều sai
Câu8 Nhóm nhân tố vĩ mô gồm?
Kinh tế, nhân khẩu và khoa học công nghệ
Văn Hóa và chính trị
Khách hàng và đối thủ cạnh tranh
Chỉ có A và B
Câu9 Môi trường nhân khẩu gồm những khí cạnh nào?
Quy mô và tốc độ tăng dân số
Trình độ học vấn và thay đổi trong phân phối lại thu nhập
Thay đổi trong gia đình và nơi cư trú
Cả a, b, c
Câu10 Theo quy luật Engel khi thu nhập khả dụng và thu nhập ròng tăng lên thì?
Các khoản chi tiêu cũng tăng lên
Các khoản chi tiêu và sự sẵn sang mua của người tiêu dùng cũng tăng lên
Các khoản chi tiêu cũng giảm đi
Tất cả đều sai
Câu1 Theo quan niệm marketing thì thị trường được hiểu là?
Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng
Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại
Cả A và B
Không câu nào đúng
Câu2 Theo quan niệm kinh tế học Phương Tây thì thị trường được hiểu là?
Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng
Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại
Là những nhóm người mua và người bán thực hiện những giao dịch liên quan tới bất kỳ những thứ gì có giá trị
Cả A và C
Câu 3 Để tìm kiếm và khái thác thị trường mục tiêu một cách tốt nhất DN phải tập trung vào loại nhiệm vụ chính nào?
Khái thác thị trường hiện có bằng cách thâm nhập sâu hơn vào thị trường này với nhiều giải pháp khác nhau
Tìm mọi phương thức có thể để mở rộng ra ngoài thị trường hiện tại
Khái thác thị trường mới với nhiều loại sản phẩm mới
Cả A và B
Câu 4 DN đã phân chia thị trường thành những loại nào trong những loại sau?
Thị trường tiềm năng, thị trường thực tế, thị trường mục tiêu và thị trường cần thâm nhập
Thị trường tiềm năng, thị trường mục tiêu, thị trường ngắn hạn và thị trường dài hạn
Thị trường mục tiêu, thị trường ngắn hạn, trung hạn và dài hạn
Tất cả a, b, c
Câu 5 Thị trường tiềm năng được hiểu là
Thị trường mà DN có thể khai thác trong tương lai
Thị trường mà DN có thể khai thác trong tương lai bao gồm những khách hàng chưa mua hàng của DN và khách hàng đang mua hàng của đối thủ
Thị trường mà DN đang khai thác và sẽ khai thác trong tương lai
Tất cả đều sai
Câu 6 thị trường thực tế được hiểu là
Thị trường mà DN có thể khai thác trong tương lai
Thị trường chiếm phần lớn doanh số bán của DN
Thị trường mà DN đang khai thác
Thị trường DN có thể chiếm lĩnh và gia tăng thị phần
Câu 7 Phân đoạn thị trường là gì?
Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn nhỏ hơn mang tính không đồng nhất
Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn nhỏ hơn mang tính đồng nhất cao
Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn khác biệt mang tính không đồng nhất
Tất cả đều đúng
Câu 8 Tiêu thức phân đoạn thị trường gồm những tiêu thức nào dưới đây?
Địa lý kinh tế, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi
Kinh tế xã hội, đặc điểm nhận khẩu học và lối sống hành vi
Khoa học công ng
Tiêu thức phân đoạn thị trường gồm những tiêu thức nào dưới đây?
Địa lý kinh tế, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi
Kinh tế xã hội, đặc điểm nhận khẩu học và lối sống hành vi
Khoa học công nghệ, địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học
Phân đoạn thị trường tạo cơ hội cho các DN nào?
Doanh nghiệp lớn
Doanh nghiệp vừa và nhỏ
Doanh nghiệp mới thành lập
Cả a, b, c
Định vị sản phẩm trên đoạn thị trường lựa chọn là bước thứ mấy trong phát triển một kế hoạch phân đoạn cụ thể?
3 trong một kế hoạch phân đoạn cụ thể: có 3 bước: phân đoạn thị trường lựa chọn
4
5
6
Marketing phân loại khách hàng trong nước thành những loại nào?
Cá nhân và tổ chức
Cá nhân và doanh nghiệp
Doanh nghiệp và tổ chức
Cả a, b, c
Chọn câu trả lời đúng nhất về tiến trình quyết định mua của khách hàng là người mua cá nhân.
Nhận thức vấn đề, tìm kiếm thông tin
Đánh giá các phương án lựa chọn
Quyết định mua hàng và thái độ sau khi mua hàng
Tất cả các phương án trên lần lượt các bước tư
Người mua hàng tổ chức hay còn gọi là người tiêu dùng tổ chức được hiểu là?
Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ cho các nhu cầu hoạt động chung
Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ để sản xuất, để bán lại
A hoặc B
Không có phương án nào đúng
Người tiêu dùng tổ chức so với người tiêu dùng cuối cùng có sự khác biệt về?
Bản chất sử dụng
Bản chất chọn nhà cung cấp
Bản chất mua hàng
Cả a, b, c
Người tiêu dùng tổ chức khi mua hàng thường vận dụng các phương pháp phân tích đặc thù nào?
Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và Phương pháp phân tích giá trị tập trung
Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và phương pháp đánh giá nhà cung cấp
Phương pháp đánh giá nhà cung cấp và phương pháp phân tích giá trị tập trung
Cả a, b, c
Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và phương pháp đánh giá nhà cung cấp là?
A
B
C
D
Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp, những người tiêu dùng tổ chức thường sử dụng cách thức nào?
Mua hàng trực tiếp
Mua hàng gián tiếp
Đấu thầu và thương lượng
Cả A và B
Về phương diện tiếp cận thị trường thì người tiêu dùng tổ chức có những đặc điểm nào?
Nhuc cầu của người tiêu dùng tổ chức bắt nguồn từ nhuc cầu của người tiêu dùng cuối cùng
Số lượng người tiêu dùng tổ chức thường ít hơn và tập trung hơn so với người tiêu dùng cuối cùng
Người tiêu dùng tổ chức thường mua theo định kỳ thông qua hợp đồng
Cả a, b, c
Có 2 loại hình thức dịch vụ mà người tiêu dùng tổ chức thường yêu cầu là?
Dịch vụ trực tiếp và dịch vụ tương tác
Dịch vụ gián tiếp và dịch vụ tương tác
Dịch vụ đại diện và dịch vụ tương tác
Không có câu nào đúng
Phát triển một kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức bao gồm mấy bước?
3
4
5
6
Tìm kiếm nhà cung cấp là bước thứ mấy trong kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức?
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Bước 5
Mục đích xây dựng kế hoạch hóa chiến lược Marketing là?
Chỉ ra định hướng của công ty.
Giúp công ty phân bổ nguồn nhân lực hợp lý.
Giúp các bộ phận của công ty tự đánh giá, nhận thức về những điểm mạnh và điểm yếu của mình
Cả a, b, c
Xây dựng kế hoạch chiến lược marketing là?
Nhằm tiếp cận thị trường, nghiên cứu sản sau của ai đó và dành những thị phần lớn hơn tại những thị trường hạn chế
Nhằm tiếp cận thị trường mới, nghiên cứu sản sau của ai đó
Xây dựng kế hoạch chiến lược marketing là
Nhằm tiếp cận thị trường, nghiên cứu sản sau của ai đó và dành những thị phần lớn hơn tại những thị trường hạn chế
Nhằm tiếp cận thị trường mới, nghiên cứu sản sau của ai đó và dành những thị phần nhỏ hơn tại những thị trường hạn chế
Nhằm tiếp cận thị trường, nghiên cứu sản sau của ai đó và dành những thị phần lớn hơn tại những thị trường không hạn chế
Không câu nào đúng
Kế hoạch Marketing có thể được phân loại theo
Thời gian, quy mô
Thời gian, quy mô và phương thức thực hiện
Thời gian, không gian, quy mô và phương thức thực hiện
Cả a, b, c
Kế hoạch Marketing trung hạn có thời gian là?
2-3 năm
2-4 năm
2-5 năm
2-6 năm
Kế hoạch Marketing dài hạn có thời gian là?
5–10 năm
5–12 năm
5–15 năm
Trên 5 năm
Người ta có thể xây dựng các kế hoạch marketing theo cách thức nào?
Từ dưới lên trên
Từ trên xuống dưới
Hoặc B
A và B
Quy trình xây dựng và thực hiện kế hoạch bao gồm mấy bước?
5
6
7
8
Thiết lập các bộ phận KD chiến lược là bước thứ mấy trong quy trình XD và thực hiện kế hoạch hóa chiến lược marketing?
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
SBU là gì?
Là một đơn vị, một dây chuyền sản xuất hay một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường xác định và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệm
Là một đơn vị, một dây chuyền phân phối hay một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường xác định và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệm
Đơn vị, một dây chuyền sản xuất và một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường xác định và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệm
Là một đơn vị, một dây chuyền sản xuất hay một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường cụ thể và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệm
Theo Philip Kotler thì sản phẩm là gì?
Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường
Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu khách hàng
Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường và khách hàng
Tất cả đều sai
Cấu trúc sản phẩm được xác định theo những cấp độ nào?
Sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình và sản phẩm thực
Sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình và sản phẩm mở rộng
Sản phẩm hữu hình, sản phẩm thực và sản phẩm mở rộng
Cả a và b
Sản phẩm tiêu dùng gồm có
Hàng hóa thiết yếu
Hàng hóa lâu bền
Hàng hóa đặc biệt
Cả a, b, c
“Mua thường túy, mua lặp lại, mua có sự cân nhắc và mua có kế hoạch” muốn nhắc tới kiểu tiêu dùng nào?
Tiêu dùng hàng ngày
Hàng ứng cứu
Hàng mua theo tùy hứng
Cả b và c
Hàng hóa tiêu dùng lâu bền được chia làm những nhóm chính nào?
Hàng hóa dựa trên đặc điểm và loại hàng hóa
Hàng hóa dựa trên giá cả
Hàng hóa dựa trên công dụng sản phẩm
Cả a và b
Sản phẩm Dịch vụ gồm những loại sản phẩm nào?
Sản phẩm dịch vụ tiêu dùng, sản phẩm dịch vụ công nghiệp
Sản phẩm dịch vụ công nghiệp và nông nghiệp
Sản phẩm dịch vụ hàng hóa và tiêu dùng
Cả a và c
Hình thức quản lý sản phẩm gồm
Giám đốc Marketing và giám đốc sản phẩm
Hội đồng kế hoạch sản phẩm
Giám đốc sản phẩm
Hình thức quản lý sản phẩm gồm?
Giám đốc Marketing và giám đốc sản phẩm
Hội đồng kế hoạch sản phẩm
Giám đốc sản phẩm mới và nhóm quản lý sản phẩm
Cứ mỗi sản phẩm được đưa ra thị trường thì hội đồng tạm ngừng hoạt động. Đây là hình thức tổ chức quản lý sản phẩm nào?
Nhóm quản lý sản phẩm
Giám đốc sản phẩm mới
Giám đốc Marketing
Hội đồng kế hoạch sản phẩm
Vòng đời sản phẩm là?
Là khoảng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường
Là khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường
Là khoảng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường tới khi bị đào thải khỏi thị trường
Tất cả đều sai
Sắp xếp nào đúng với vòng đời sản phẩm?
Giới thiệu, trưởng thành và suy thoái
Giới thiệu, tăng trưởng, trưởng thành và bão hòa
Giới thiệu, tăng trưởng, trưởng thành và suy thoái
Tất cả đều sai
Hoạch định mục tiêu trong chính sách giá gồm?
Doanh số bán và lợi nhuận
Mục tiêu thị phần và dẫn đầu chất lượng sản phẩm
Mục tiêu cần thiết khác
Nhà sản xuất định giá sản phẩm thấp hơn giá thị trường thì DN đang hướng tới mục tiêu nào?
Doanh số bán và lợi nhuận
Mục tiêu thị phần
Mục tiêu cần thiết khác
Không có câu nào đúng
Một công ty hàng không thông báo bán “vé đại hạ giá“ để thu hút một lượng khách hàng đủ lớn. Với mức giá này?
Doanh nghiệp luôn có lãi
Doanh nghiệp chỉ cần đủ chi phí thu hồi
Doanh nghiệp không có câu nào đúng
Một công ty hàng không thông báo bán “vé đại hạ giá“ để thu hút một lượng khách hàng đủ lớn. Với mức giá này
Doanh nghiệp luôn có lãi
Doanh nghiệp chỉ cần đủ chi phí thuần túy
Doanh nghiệp chưa có hoặc có một phần rất ít lợi nhuận
Cả b và c
Mục tiêu sống sót thường được áp dụng đối với doanh nghiệp nào
Doanh nghiệp đang phát triển
Doanh nghiệp đang phá sản
Doanh nghiệp hoạt động không có hiệu quả
Không câu nào đúng
Cầu của ô tô tăng 10% trong tháng này và giá của loại sản phẩm đó tăng 20%. Vậy hệ số co giãn bằng?
2%
5%
0,2%
0.5%
Có những loại chi phí nào?
Chi phí cố định và chi phí biến đổi
Chi phí cố định bình quân và chi phí biến đổi bình quân
Tổng chi phí cố định và tổng chi phí biến đổi bình quân
Cả a,b
Xét về ngắn hạn các đường cong biểu diễn các loại chi phí thường
Vận động theo hướng dốc xuống
Vận động theo hướng dốc lên
Vận động theo hướng dốc lên nhưng thất dần
Cả a,b,c
Xét về dài hạn các đường cong biểu diễn các loại chi phí thường
Vận động theo hướng dốc xuống
Vận động theo hướng dốc lên
Vận động theo hướng dốc lên nhưng thất dần
Cả a,b,c
Có những chính sách định giá phổ biến nào?
Chính sách định giá hớt váng và dựa trên cơ sở chi phí
Chính sách dựa trên nhận thức của khách hàng và phản ứng cạnh tranh
Theo định hướng nhu cầu và truyền thống
Cả a,b,c
DN sản xuất được 100 máy tính với tổng chi phí cố định là 1000000$ và tổng chi phí biến đổi là 25000$ và mong muốn thu được một khoản lợi nhuận là 50000$. Vậy giá bán sản phẩm này là
1057$
1075$
1175$
1157$
Kênh phân phối là?
Tất cả các tổ chức, các đơn vị, bộ phận thuộc doanh nghiệp hoặc tất cả những người liên quan đến quá trình phân phối và giúp doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm
Tất cả các tổ chức, các đơn vị, bộ phận hoặc tất cả những người liên quan đến quá trình phân phối
Tất cả các tổ chức, các đơn vị, bộ phận thuộc doanh nghiệp hoặc tất cả những người liên quan đến quá trình phân phối và giúp doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm
Chức năng của kênh phân phối là?
Nghiên cứu Marketing và mua hàng
Xúc tiến bán và dịch vụ khách hàng
Kế hoạch hóa sản phẩm và đặt giá
Câu nào không phải là chức năng của kênh phân phối?
Nghiên cứu Marketing và mua hàng
Xúc tiến bán và dịch vụ khách hàng
Nghiên cứu sản phẩm và đối thủ cạnh tranh
Kế hoạch hóa sản phẩm và đặt giá
Nhà Sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ – người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh?
1 cấp
2 cấp
3 cấp
Nhà Sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ - Nhà trung gian bán buôn – Người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh phân phối gián tiếp nào?
1 cấp
2 cấp
3 cấp
Kết hợp nhà sản xuất với nhà bán buôn là kết hợp theo?
Chiều ngang
Chiều dọc
Chiều sâu
Một DN muốn tăng cường và củng cố vị thế cảu mình tại bất cứ nơi nào hoặc giai đoạn nào của hệ thống DN nên tiến hành kết hợp theo?
Chiều ngang
Chiều dọc
Chiều sâu
Nội dung nào không phải là nội dung của quản lý kênh phân phối?
Quản lý luồng sản phẩm
Quản lý hàng dự trữ
Quản lý kho bãi vận chuyển
Quản lý giá bán sản phẩm
Quyết định quan trọng đối với hoạt động quản lý bao gồm?
Tốc độ quay vòng hàng hóa trong kho
Bổ sung hàng dự trữ
Lượng hàng cần bổ sung
Một công ty cần 4 ngày để hoàn thành một đơn đặt hàng, bán được 10 đơn vị hàng dự trữ, để đề phòng trường hợp hàng đến chậm 1 ngày. Vậy lượng hàng bổ sung sẽ là?
20
30
40
50
Một công ty cần 4 ngày để hoàn thành một đơn đặt hàng, bán được 10 đơn vị hàng dự trữ, để đề phòng trường hợp hàng đến chậm 1 ngày. Vậy lượng hàng bổ sung sẽ là?
20
30
40
50
Truyền thông marketing là?
Là một quá trình truyền tải thông tin người mua thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người bán
Là một quá trình truyền tải thông tin người bán thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người mua
Là một quá trình truyền tải thông tin người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người mua
Là một quá trình truyền tải thông tin người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người bán
Hệ thống marketing có những loại nhiệm vụ chủ yếu nào?
Truyền tải thông tin về hàng hóa mà doanh nghiệp có ý định cung cấp cho thị trường
Chuyển tải thông tin, hình ảnh tốt của DN đến người tiêu dùng
Xây dựng và duy trì tốt các mối quan hệ với khách hàng
Tất cả các phương án trên
Sự khác biệt giữa hệ thống marketing và hệ thống truyền thông thông marketing ở?
Mục tiêu chiến lược
Chi phí thực hiện
Về chức năng và mục tiêu
Cả a, b, c
Quá trình truyền tin bao gồm những yếu tố?
Người phát ngôn – Tín hiệu – Người nhận
Người phát ngôn – mã hóa – người nhận
Người phát ngôn – tín hiệu – mã hóa – người nhận
Cả a và b
Xây dựng và triển khai kế hoạch truyền thông marketing bao gồm mấy bước?
3
4
5
6
Một kế hoạch truyền thông marketing thường do một doanh nghiệp nào thực hiện?
Doanh nghiệp lớn
Doanh nghiệp nhỏ
Doanh nghiệp vừa hoặc lớn
Doanh
