wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Nguyên Lý Marketing

Total questions: 159

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Bước đầu tiên trong quy trình Nghiên cứu tiềm thị là gì??

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý số liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu (hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)

d)

Thực tập dữ liệu

2.

Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quy trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

a)

Báo cáo kết quả thu được.

b)

Phân tích thông tin

c)

Tìm cách giải quyết vấn đề cần nghiên cứu.

d)

Chuyển dữ liệu cho các nhà quản lý Marketing để họ xem xét.

3.

Dữ liệu thức cấp là dữ liệu::

a)

Tầm quan trọng thứ hai

b)

Đã có sẵn

c)

Thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

(b) và (c)

e)

Không có câu nào đúng.

4.

Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về Nghiên cứu tiềm thị:

a)

Nghiên cứu tiềm thị luôn tốn kém vì chi phí thực hiện các cuộc phỏng vấn rất cao.

b)

Các doanh nghiệp cần có bộ phận nghiên cứu Tiềm thị của riêng mình.

c)

Nghiên cứu tiềp thị có phạm vi rộng hơn nghiên cứu khách hàng.

d)

Các nhà quản trị Marketing coi nghiên cứu Marketing là định hướng cho mọi quyết định.

5.

Dữ liệu thức cấp có thể được thu thập từ các nguồn sau:

a)

Bên trong doanh nghiệp

b)

Bên ngoài doanh nghiệp

c)

Cả trong và ngoài doanh nghiệp

d)

Khảo sát khảo sát

6.

Nghiên cứu marketing nhằm:

a)

Mang thông tin về môi trường Tiềm thị và chính sách Tiềm thị của doanh nghiệp.

b)

Thâm nhập vào một thị trường nhất định

c)

Để tổ chức kênh phân phối tốt hơn

d)

Để bán được nhiều sản phẩm hơn với giá cao hơn.

e)

Làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp

7.

Dữ liệu so sánh có thể được thu thập theo các cách nào sau đây?

a)

Quan sát

b)

Cuộc thí nghiệm

c)

Điều tra phỏng vấn.

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả các phương pháp trên.

8.

Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a)

Chỉ có một câu trả lời có thể

b)

Kết thúc bằng dấu câu.

c)

Các tùy chọn trả lời đã được liệt kê trước đó.

d)

Không phải tất cả các tùy chọn trả lời được đưa ra

9.

Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của dữ liệu chính so với dữ liệu thứ cấp:

a)

Cập nhật nhiều hơn

b)

Chi phí tìm kiếm thấp hơn

c)

Độ tin cậy cao hơn

d)

Sau khi được thu thập, xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn.

10.

Trong số các phương pháp điều tra phỏng vấn sau đây, phương pháp nào cho độ tin cậy nhất và thu được nhiều thông tin nhất?

a)

Phỏng vấn qua điện thoại

b)

Phỏng vấn qua mail.

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Phỏng vấn nhóm.

e)

Không có cách nào đảm bảo cả 2 yêu cầu trên

11.

Điều nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua thư (thư)?

a)

Phản hồi nhanh hơn.

b)

Lượng thông tin thu được nhiều hơn đáng kể.

c)

Chi phí phỏng vấn cao hơn.

d)

Có thể được đính kèm dễ dàng hơn.

12.

Thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Trí tuệ cạnh tranh.

b)

Thông tin từ báo cáo tồn kho của nhà phân phối.

c)

Thông tin từ các nhà cung cấp dịch vụ cung cấp thông tin.

d)

Thông tin từ đại chúng.

e)

Thông tin từ các cơ quan chính phủ.

13.

Câu hỏi mà các phương án trả lời không được cung cấp trong bảng câu hỏi? câu hỏi đó có phải là một loại câu hỏi không?

a)

câu hỏi đóng

b)

mở câu hỏi

c)

Nó có thể là một câu hỏi đóng, nó có thể là một câu hỏi mở.

d)

Cấu trúc câu hỏi.

14.

Thứ tự đúng của các bước phụ trong bước 1 của quy trình nghiên cứu Tiếp thị là gì?

a)

Vấn đề quản lý, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu.

b)

Vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề quản lý.

c)

Mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu, vấn đề quản lý.

d)

Vấn đề quản lý, vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu.

e)

Không có câu trả lời chính xác.

15.

Một nghiên cứu Tiếp thị gần đây của doanh nghiệp X đã xác định rằng nếu giá bán sản phẩm tăng 15% thì doanh thu sẽ tăng 25%; Phương pháp nghiên cứu nào sau đây đã được sử dụng trong nghiên cứu?

a)

Quansát

b)

Cuộc thí nghiệm

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

đầu dò

16.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc môi trường marketing vĩ mô của doanh nghiệp?

a)

Trung gian tiếp thị

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm.

d)

Đối thủ cạnh tranh.

17.

Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư.

c)

Lợi thế cạnh tranh.

d)

Các chỉ số tiêu thụ.

18.

Trong các đối tượng sau, đối tượng nào là ví dụ về trung gian tiếp thị?

a)

Đối thủ cạnh tranh.

b)

Công chúng.

c)

Các nhà cung cấp.

d)

Công ty vận tải, ô tô.

19.

Niềm tin và giá trị............rất ổn định và ít thay đổi nhất.

a)

Mọi người

b)

Sơ đẳng

c)

nhánh văn hóa

d)

Văn hóa

20.

Các nhóm bảo vệ quyền lợi của công chúng không ủng hộ:

a)

Chủ nghĩa tiêu dùng.

b)

Chính sách của chính phủ để bảo vệ môi trường.

c)

Mở rộng quyền của các dân tộc thiểu số

d)

Một doanh nghiệp trên thị trường tự do.

21.

Văn hóa là yếu tố quan trọng trong marketing hiện đại vì:

a)

Không có sản phẩm nào không chứa đựng yếu tố văn hóa.

b)

Hành vi của người tiêu dùng ngày càng giống nhau.

c)

Nhiệm vụ của người làm Tiếp thị là điều chỉnh hoạt động tiếp thị sao cho phù hợp với yêu cầu của văn hóa.

d)

Trên thế giới với quá trình toàn cầu hóa, sự cạnh tranh về văn hóa giữa các quốc gia ngày càng có nhiều điểm tương đồng.

22.

Môi trường marketing của doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:

a)

Một tập hợp các yếu tố có thể kiểm soát được.

b)

Một tập hợp các yếu tố không thể kiểm soát

c)

Tập hợp các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp

d)

Tập hợp các yếu tố kiểm soát được và không kiểm soát được

23.

Các nhóm người đượccoilà côngchúng hoạtđộng của 1 doanhnghiệpthườngcócácđặcđiểmsau:

a)

Cácdoanhnghiệpđangtìmkiếmsựquantâmcủahọ.

b)

Cácdoanhnghiệpđangnhậnđượcsựchúýcủahọ.

c)

Họquantâmđếndoanhnghiệpvớitháiđộthiệnchí.

d)

Họquantâmđếndoanhnghiệpvìhọcónhucầuvềsảnphẩmcủacôngty.

24.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy:

a)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp.

c)

Cơ hội kinh doanh và điểm yếu.

d)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp.

e)

Tất cả điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, mối đe dọa.

25.

Trongsốcácyếutốsau,yếutốnàokhôngthuộcphạmvicủamôitrườngnhânkhẩuhọc:

a)

Quymôdânsốvàtốcđộtăngdânsố.

b)

Cơcấutuổitrongdânsố.

c)

Cơcấungànhkinhtế.

d)

Thayđổiquymôhộgiađình.

26.

Khi Tiếpthị sảnphẩm trên thịtrường,yếutốđịalý và yếutốkhíhậucóảnhhưởngquantrọngnhấtvề:

a)

Thunhậpcủadâncưkhôngđồngđều.

b)

Yêucầuthíchứngsảnphẩm.

c)

Nhucầucủangườidânkhácnhau.

d)

KhôngảnhhưởngnhiềuđếnhoạtđộngMarketing.

27.

ĐốithủcạnhtranhcủadầugộiClearlàtấtcảcácsảnphẩmdầugộikháctrênthịtrường.Đốithủcạnhtranh đangxemxét đốithủcạnhtranh như ởtrên này ởcấpđộ:

a)

Cạnhtranhmongmuốn.

b)

Cạnhtranhgiữacácchủngloạisảnphẩm.

c)

Cạnhtranhtrongcùngloạisảnphẩm.

d)

Cạnhtranhgiữacácthươnghiệu.

28.

Cáctổchức mua hànghóa và dịchvụ cho quátrình sảnxuất để kiếmlợinhuậnvà thực hiệncácmụctiêuđãđềrađượcgọilàthịtrường CÔNG NGHIỆP

4 lines
29.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua hàng của người tiêu dùng?

a)

Kinhtế

b)

Văn hóa

c)

Chính trị

d)

khuyến mãi

e)

Không có câu nào đúng.

30.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp... là những ví dụ về các nhóm:

a)

Sơ trung

b)

Sơ đẳng

c)

Tham khảo trực tiếp

d)

(b) và (c)

e)

(b) và (a)

31.

Một khách hàng có ý định mua xe máy Anh nhưng nhận được thông tin từ một người bạn của công ty này rằng dịch vụ bảo trì của công ty này không được tốt lắm. Thông tin trên là:

a)

Một loại tiếng ồn trong tin nhắn

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng.

c)

Một yếu tố cần xem xét trước khi sử dụng

d)

Thông tin thức cấp.

32.

Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh thông tin nhận được theo suy nghĩ của mình, quá trình nhận thức đó là:

a)

đặt phòng có chọn lọc

b)

Sự nhận thức có chọn lọc

c)

Biến dạng có chọn lọc.

d)

Hiệp hội chọn lọc.

33.

Khái niệm “động cơ” được hiểu là:

a)

Hành vi định hướng.

b)

Nhucầu có khả năng thanh toán.

c)

Nhucầu đã trở thành mệnh lệnh buộc con người phải hành động để thỏa mãn nhucầu đó.

d)

Chất kích thích môi trường.

34.

Một khách hàng có thể không hài lòng với các sản phẩm mà họ đã mua và sử dụng; Trạng thái không hài lòng cao nhất được thể hiện qua thái độ nào sau đây?

a)

Hãy tìm sản phẩm thay thế cho sản phẩm bạn vừa mua trong lần mua tiếp theo.

b)

Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó.

c)

Tẩy chay và tung tin xấu về sản phẩm đó.

d)

Khiếu nại lãnh đạo doanh nghiệp.

e)

Viết thư hoặc gọi đến đường dây nóng của doanh nghiệp.

35.

Theo lý thuyết của Maslow?, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào??

a)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự thỏa mãn.

b)

An toàn, sinh lý, tự thỏa mãn, tôn trọng, cá nhân.

c)

Sinh lý, an toàn, xã hội, tôn trọng, tự thỏa mãn.

d)

Không có câu nào đúng.

36.

Người có quyết định ảnh hưởng đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là:

a)

Quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người ủng hộ.

d)

Người mua sắm.

37.

Việc thu thập ý kiến theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nhất định được gọi là:

a)

Thuộc tính nổi bật.

b)

Chức năng hữu ích

c)

Giá trị tiêu dùng.

d)

Hình ảnh thương hiệu.

38.

Theo định nghĩa, ...... của một người được thể hiện thông qua sở thích, hành động, quan điểm về các yếu tố xung quanh.

a)

Nhân cách.

b)

Tâm thần.

c)

Quan niệm bản thân.

d)

Sự tin tưởng.

e)

Cách sống.

39.

Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ:

a)

Tổ chức mua nhiều loại sản phẩm hơn.

b)

Khi các tổ chức mua, sẽ có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn.

c)

Hợp đồng, báo giá... thường không có nhiều trong hành vi mua hàng của người tiêu dùng.

d)

Người tiêu dùng chuyên nghiệp hơn.

40.

Hai khách hàng có động cơ giống nhau, nhưng khi bước vào cùng một cửa hàng, họ có những lựa chọn khác nhau về thương hiệu, đó là vì họ có khác biệt ở:

a)

Chú ý.

b)

Nhận thức.

c)

Thái độ và niềm tin

d)

Không có câu nào đúng.

e)

Được rồi.

41.

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường tiếp nhận thông tin từ các nguồn thông tin...... nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin..... lại quan trọng đối với hành động mua hàng.

a)

Cá nhân/Công cộng.

b)

Thương mại/Công cộng

c)

Thương mại/Cá nhân

d)

Chung/Thương mại

42.

Ảnh hưởng của vợ và chồng trong quyết định mua hàng:

a)

Phụ thuộc vào người có thu nhập cao hơn.

b)

Thông thường giống nhau.

c)

Thường thay đổi từ sản phẩm này sang sản phẩm khác.

d)

Thường là theo ý của người vợ vì họ là người mua.

e)

Thường là theo ý muốn của chồng nếu vợ không làm.

43.

Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng khi so sánh sự khác biệt giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người dùng cuối?

a)

Số lượng người mua ít hơn.

b)

Mối quan hệ lâu dài và thân thiết giữa khách hàng và nhà cung cấp.

c)

Đàm phán ít quan trọng hơn.

d)

Rủi ro phát sinh hơn.

44.

Nhucầu là gì?

a)

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được.

b)

Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể.

c)

Là mong muốn được kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

45.

Nhucầu của con người có đặc điểm gì?

a)

Đa dạng phong phú và luôn biến đổi.

b)

Đa dạng phong phú và luôn cố định.

c)

Cụ thể và luôn biến đổi.

d)

Cả A và C.

46.

Hàng hóa là gì?

a)

Là những thức có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất.

b)

Là những thức có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người tiêu dùng.

c)

Cả A và B.

d)

Tất cả đều sai.

47.

Theo Philip Kotler thì mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa ở mấy cấp độ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Tìm câu trả lời sai: Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa được thể hiện ở

a)

Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần.

b)

Nhu cầu cụ thể không được thỏa mãn.

c)

Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn.

d)

Tất cả đều sai

49.

hểvàhànghóaởmấycấpđộ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Tìmcâutrảlờisai:Mốiquanhệgiữanhucầucụthểvàhanghóađuơcthểhiệnở

a)

Nhucầucụthểđượcthỏamãnmộtphần

b)

Nhucầucụthểkođượcthỏamãn

c)

Nhucầucụthểđượcthỏamãnhoàntoàn

d)

Tấtcảdiềusai

51.

Traođổilàgì:

a)

Làhànhvitraovànhậnmộtthứgìđómàcả2phíamongmuốn

b)

Làhànhvitraovànhậnmộtthứgìđómàcả2komongmuốn

c)

Làhànhvitraovànhậnmộtthứgìđómàchỉcó1bênmongmuốn

d)

CảAvàC

52.

Traođổicầncómấyđiềukiện

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Đểthựchiệngiaodichngườitacầncácđiềukiệnnào

a)

Haivậtcógiátrị

b)

Thỏathuậncácđiềukiệngiaodich

c)

Thờigianvàđịađiểmđượcthỏathuận

d)

Tấtcảcácphươngántrên

54.

Thịtrườnglàgi?

a)

Làmộttậphợpnhữngngườimuahanghiệncóvàsẽcó

b)

Làmộttậphợpnhữngngườibánhanghiệncóvàsẽcó

c)

Làmộttậphợpnhữngngườisảnxuấthiệncóvàsẽcó

d)

Tấtcảcácphươngántrên

55.

Marketinglà?

a)

làhoạtđộngcủaconngườinhằmthỏamãncácnhucầuthôngquatraođổi

b)

Làmộtquátrìnhmàởđócấutrúcnhucầuvềhanghóavàdịchvụđượcdựđoánvàđượcthỏamãnthongquamộtquátrìnhbaogồnnhậnthứcthúcđẩyvàphânphối

c)

Làsựdựđoán,sựquảnlý,sựđiềuchỉnhvàsựthỏamãnnhucầuthongquaquátrìnhtraođổi

d)

Tấtcảđềuđúng

56.

QuảnlýMarketinglà?

a)

Làmộtquátrìnhphântíchxâydựng,thựchiệnvàkiểmtra

b)

Làmộtquátrìnhquảnlývàkiểmtra

c)

Làmộtquátrìnhphântích,quảnlývàkiểmtra

d)

Cảavàb

57.

NDcủaquảnlýmarketinggồm

a)

Quảnlýhiệntrạngcầu

b)

Quảnlýcácloạihìnhchiếnlượcvàhẹthốngmarketinghỗnhợp

c)

QuanniêmquảnlýMarketing

d)

Tấtcảcácphươngántrên

58.

TheoPhilipKotlercómấyquanniệmcơbảntạocơsởchoquátrìnhquảnlýMarketingởcácDN

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

59.

TheoPhilipKotlerquanniệmcơbảntạocơsởchoquátrìnhquảnlysmarketing ở các DN: 5

4 lines
60.

Theo Philip Kotler, quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các DN gồm:

a)

Hoàn thiện SX và hàng hóa

b)

Gia tăng nỗ lực TM

c)

Quan niệm Marketing và quan niệm marketing đạo đức xã hội

d)

Tất cả các phương án trên

61.

Người Mỹ có câu ngạn ngữ vui "Nếu hoàn thiện được chiếc bẫy chuột thì trời đã tối". Câu ngạn ngữ này muốn nói đến quan niệm nào?

a)

Quan niệm Marketing

b)

Quan niệm hoàn thiện SX

c)

Quan niệm gia tăng nỗ lực TM

d)

Quan niệm hoàn thiện hàng hóa

62.

Giải pháp hoàn thiện sản xuất bao gồm

a)

Giải pháp về công nghệ

b)

Về quản lý

c)

Nâng cao kỹ năng của người lao động

d)

Cả a, b, c

63.

“Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ không bán cái doanh nghiệp có” DN đã vận dụng quan niệm nào?

a)

Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

b)

Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại

c)

Quan niệm marketing

d)

Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

64.

Quan niệm Marketing đạo đức Xã hội cần phải cân bằng mấy yếu tố?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Xét ở góc độ Marketing theo Philip Kotler có những loại nhu cầu nào?

a)

Cầu tiêu cực, cầu tiềm năng, cầu đầy đủ

b)

Cầu quá thừa, cầu suy giảm và cầu thất thường

c)

Không có cầu và nhu cầu có hại

d)

Tất cả các phương án trên

66.

Chiến lược Marketing được hiểu là?

a)

Một hệ thống các quyết định KD mang tính dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra

b)

Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra

c)

Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn và dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đề ra

d)

Tất cả đều sai

67.

Theo Philip Kotler, hệ thống thông tin Marketing gồm những bộ phận nào?

a)

Chế độ báo cáo nội bộ, bộ phận thu thập thông tin marketing, bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin

b)

Bộ phận thu thập thong tin marketing,bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thong tin maketing, bộ phận thực hiện marketing

c)

Bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thong tin maketing, bộ phận thực hiện marketing, bộ phận đánh giá kết quả marketing

d)

Tất cả đều sai

68.

Câu2 Nhiệm vụ nghiên cứu Marketing gồm

a)

Đặc tính của thị trường, các xu thế hoạt động kinh doanh và hàng hóa của đối thủ cạnh tranh

b)

Sự phản ứng của khách hàng đối với mặt hàng mới

c)

Dự báo ngắn hạn và dài hạn

d)

cả A, B, C

69.

Câu3 Nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Đó là quá trình thu thập, tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh

b)

Đó là quá trình thu thập, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh

c)

Đó là quá trình tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh

d)

Tất cả các phương án trên

70.

Câu4 Quá trình nghiên cứu Marketing gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

Câu5 Số liệu thông tin được thu thập từ

a)

thông tin sơ cấp

b)

Thông tin thứ cấp

c)

Thông tin sơ cấp và thứ cấp

d)

Thông tin sơ cấp, trung cấp và thứ cấp

72.

Câu6 Phân tích dữ liệu là bước thứ mấy trong quá trình nghiên cứu Marketing?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Câu 7 PP chính để thu thập dữ liệu gồm?

a)

Khảo sát, quan sát, thực nghiệm và mô phỏng

b)

Tìm kiếm, khảo sát, thu thập và ghi chép

c)

Thu thập, ghi chép và mô phỏng

d)

Tất cả a, b, c

74.

Câu 8 Có 2 phương thức chọn mẫu là?

a)

Chọn mẫu xác suất và chọn mẫu có chủ định

b)

Chọn mẫu chi tiết và chọn mẫu xác suất

c)

Chọn mẫu có chủ định và chọn mẫu chi tiết

d)

Chọn mẫu xác suất và chọn mẫu tổng hợp

75.

Câu 9 Hệ thống thông tin marketing là gì?

a)

Hệ thống liên kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin

b)

Hệ thống liên kết giữa con người và con người với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin

c)

Hệ thống liên kết giữa Doanh nghiệp và khách hàng với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin

d)

Tất cả các phương án trên

76.

Câu 10 Nhà quản lý marketing từ?

a)

Sách báo và tạp chí chuyên ngành

b)

Từ đối thủ và của những tổ chức

c)

Tất cả các phương án trên

77.

Câu 1 Có mấy nhóm trong môi trường marketing?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Câu 2 Nhóm nhân tố vĩ mô gồm những loại nhân tố nào?

a)

Nhân tố công ty, nhà cung cấp

b)

Người môi giới marketing và khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh và công chúng trực tiếp

d)

Cả a, b, c

79.

Câu 3 Có mấy nhóm khách hàng của DN?

a)

2

b)

3 (doanh nghiệp, sản xuất, tổ chức xã hội)

c)

4

d)

5

80.

Câu 4 Độc quyền nhóm xuất hiện khi?

a)

Trên thị trường tồn tại nhiều nhà cạnh tranh, kinh doanh nhiều mặt hàng

b)

Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh cùng một mặt hàng

c)

Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh nhiều mặt hàng

d)

Cả A và C

81.

Câu 5 Câu nào không phải là đặc điểm của độc quyền nhóm?

a)

Quy mô thị trường rất lớn và được phân đoạn

b)

Khống chế một đoạn thị trường

c)

Được tạo ra do một số hay một nhóm các nhà sản xuất

d)

Tất cả đều sai

82.

Câu5 Câu nào không phải là đặc điểm của độc quyền nhóm?

a)

Quy mô thị trường rất lớn và được phân đoạn

b)

Khống chế một đoạn thị trường

c)

Được tạo ra do một số hay một nhóm các nhà sản xuất

d)

Tất cả đều sai

83.

Câu6 Cạnh tranh thuần túy còn được gọi là?

a)

Cạnh tranh không hoàn hảo

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Tất cả đều sai

84.

Câu7 Người ta phân loại công chúng trực tiếp của doanh nghiệp thành những loại nào?

a)

Công chúng thuộc các phương tiện thông tin đại chúng, công chúng thuộc cơ quan nhà nước

b)

Nhóm hành động vì lợi ích công dân và nội bộ doanh nghiệp

c)

A và B: làm một nhóm bất kỳ quan tâm thực sự hay có thể quan tâm làm ảnh hưởng đến khả năng đề ra của doanh nghiệp

d)

Tất cả đều sai

85.

Câu8 Nhóm nhân tố vĩ mô gồm?

a)

Kinh tế, nhân khẩu và khoa học công nghệ

b)

Văn Hóa và chính trị

c)

Khách hàng và đối thủ cạnh tranh

d)

Chỉ có A và B

86.

Câu9 Môi trường nhân khẩu gồm những khí cạnh nào?

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

b)

Trình độ học vấn và thay đổi trong phân phối lại thu nhập

c)

Thay đổi trong gia đình và nơi cư trú

d)

Cả a, b, c

87.

Câu10 Theo quy luật Engel khi thu nhập khả dụng và thu nhập ròng tăng lên thì?

a)

Các khoản chi tiêu cũng tăng lên

b)

Các khoản chi tiêu và sự sẵn sang mua của người tiêu dùng cũng tăng lên

c)

Các khoản chi tiêu cũng giảm đi

d)

Tất cả đều sai

88.

Câu1 Theo quan niệm marketing thì thị trường được hiểu là?

a)

Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng

b)

Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại

c)

Cả A và B

d)

Không câu nào đúng

89.

Câu2 Theo quan niệm kinh tế học Phương Tây thì thị trường được hiểu là?

a)

Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng

b)

Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại

c)

Là những nhóm người mua và người bán thực hiện những giao dịch liên quan tới bất kỳ những thứ gì có giá trị

d)

Cả A và C

90.

Câu 3 Để tìm kiếm và khái thác thị trường mục tiêu một cách tốt nhất DN phải tập trung vào loại nhiệm vụ chính nào?

a)

Khái thác thị trường hiện có bằng cách thâm nhập sâu hơn vào thị trường này với nhiều giải pháp khác nhau

b)

Tìm mọi phương thức có thể để mở rộng ra ngoài thị trường hiện tại

c)

Khái thác thị trường mới với nhiều loại sản phẩm mới

d)

Cả A và B

91.

Câu 4 DN đã phân chia thị trường thành những loại nào trong những loại sau?

a)

Thị trường tiềm năng, thị trường thực tế, thị trường mục tiêu và thị trường cần thâm nhập

b)

Thị trường tiềm năng, thị trường mục tiêu, thị trường ngắn hạn và thị trường dài hạn

c)

Thị trường mục tiêu, thị trường ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

d)

Tất cả a, b, c

92.

Câu 5 Thị trường tiềm năng được hiểu là

a)

Thị trường mà DN có thể khai thác trong tương lai

b)

Thị trường mà DN có thể khai thác trong tương lai bao gồm những khách hàng chưa mua hàng của DN và khách hàng đang mua hàng của đối thủ

c)

Thị trường mà DN đang khai thác và sẽ khai thác trong tương lai

d)

Tất cả đều sai

93.

Câu 6 thị trường thực tế được hiểu là

a)

Thị trường mà DN có thể khai thác trong tương lai

b)

Thị trường chiếm phần lớn doanh số bán của DN

c)

Thị trường mà DN đang khai thác

d)

Thị trường DN có thể chiếm lĩnh và gia tăng thị phần

94.

Câu 7 Phân đoạn thị trường là gì?

a)

Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn nhỏ hơn mang tính không đồng nhất

b)

Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn nhỏ hơn mang tính đồng nhất cao

c)

Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn khác biệt mang tính không đồng nhất

d)

Tất cả đều đúng

95.

Câu 8 Tiêu thức phân đoạn thị trường gồm những tiêu thức nào dưới đây?

a)

Địa lý kinh tế, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi

b)

Kinh tế xã hội, đặc điểm nhận khẩu học và lối sống hành vi

c)

Khoa học công ng

96.

Tiêu thức phân đoạn thị trường gồm những tiêu thức nào dưới đây?

a)

Địa lý kinh tế, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi

b)

Kinh tế xã hội, đặc điểm nhận khẩu học và lối sống hành vi

c)

Khoa học công nghệ, địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học

97.

Phân đoạn thị trường tạo cơ hội cho các DN nào?

a)

Doanh nghiệp lớn

b)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

c)

Doanh nghiệp mới thành lập

d)

Cả a, b, c

98.

Định vị sản phẩm trên đoạn thị trường lựa chọn là bước thứ mấy trong phát triển một kế hoạch phân đoạn cụ thể?

a)

3 trong một kế hoạch phân đoạn cụ thể: có 3 bước: phân đoạn thị trường lựa chọn

b)

4

c)

5

d)

6

99.

Marketing phân loại khách hàng trong nước thành những loại nào?

a)

Cá nhân và tổ chức

b)

Cá nhân và doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp và tổ chức

d)

Cả a, b, c

100.

Chọn câu trả lời đúng nhất về tiến trình quyết định mua của khách hàng là người mua cá nhân.

a)

Nhận thức vấn đề, tìm kiếm thông tin

b)

Đánh giá các phương án lựa chọn

c)

Quyết định mua hàng và thái độ sau khi mua hàng

d)

Tất cả các phương án trên lần lượt các bước tư

101.

Người mua hàng tổ chức hay còn gọi là người tiêu dùng tổ chức được hiểu là?

a)

Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ cho các nhu cầu hoạt động chung

b)

Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ để sản xuất, để bán lại

c)

A hoặc B

d)

Không có phương án nào đúng

102.

Người tiêu dùng tổ chức so với người tiêu dùng cuối cùng có sự khác biệt về?

a)

Bản chất sử dụng

b)

Bản chất chọn nhà cung cấp

c)

Bản chất mua hàng

d)

Cả a, b, c

103.

Người tiêu dùng tổ chức khi mua hàng thường vận dụng các phương pháp phân tích đặc thù nào?

a)

Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và Phương pháp phân tích giá trị tập trung

b)

Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và phương pháp đánh giá nhà cung cấp

c)

Phương pháp đánh giá nhà cung cấp và phương pháp phân tích giá trị tập trung

d)

Cả a, b, c

104.

Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và phương pháp đánh giá nhà cung cấp là?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp, những người tiêu dùng tổ chức thường sử dụng cách thức nào?

a)

Mua hàng trực tiếp

b)

Mua hàng gián tiếp

c)

Đấu thầu và thương lượng

d)

Cả A và B

106.

Về phương diện tiếp cận thị trường thì người tiêu dùng tổ chức có những đặc điểm nào?

a)

Nhuc cầu của người tiêu dùng tổ chức bắt nguồn từ nhuc cầu của người tiêu dùng cuối cùng

b)

Số lượng người tiêu dùng tổ chức thường ít hơn và tập trung hơn so với người tiêu dùng cuối cùng

c)

Người tiêu dùng tổ chức thường mua theo định kỳ thông qua hợp đồng

d)

Cả a, b, c

107.

Có 2 loại hình thức dịch vụ mà người tiêu dùng tổ chức thường yêu cầu là?

a)

Dịch vụ trực tiếp và dịch vụ tương tác

b)

Dịch vụ gián tiếp và dịch vụ tương tác

c)

Dịch vụ đại diện và dịch vụ tương tác

d)

Không có câu nào đúng

108.

Phát triển một kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức bao gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

109.

Tìm kiếm nhà cung cấp là bước thứ mấy trong kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức?

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

110.

Mục đích xây dựng kế hoạch hóa chiến lược Marketing là?

a)

Chỉ ra định hướng của công ty.

b)

Giúp công ty phân bổ nguồn nhân lực hợp lý.

c)

Giúp các bộ phận của công ty tự đánh giá, nhận thức về những điểm mạnh và điểm yếu của mình

d)

Cả a, b, c

111.

Xây dựng kế hoạch chiến lược marketing là?

a)

Nhằm tiếp cận thị trường, nghiên cứu sản sau của ai đó và dành những thị phần lớn hơn tại những thị trường hạn chế

b)

Nhằm tiếp cận thị trường mới, nghiên cứu sản sau của ai đó

112.

Xây dựng kế hoạch chiến lược marketing là

a)

Nhằm tiếp cận thị trường, nghiên cứu sản sau của ai đó và dành những thị phần lớn hơn tại những thị trường hạn chế

b)

Nhằm tiếp cận thị trường mới, nghiên cứu sản sau của ai đó và dành những thị phần nhỏ hơn tại những thị trường hạn chế

c)

Nhằm tiếp cận thị trường, nghiên cứu sản sau của ai đó và dành những thị phần lớn hơn tại những thị trường không hạn chế

d)

Không câu nào đúng

113.

Kế hoạch Marketing có thể được phân loại theo

a)

Thời gian, quy mô

b)

Thời gian, quy mô và phương thức thực hiện

c)

Thời gian, không gian, quy mô và phương thức thực hiện

d)

Cả a, b, c

114.

Kế hoạch Marketing trung hạn có thời gian là?

a)

2-3 năm

b)

2-4 năm

c)

2-5 năm

d)

2-6 năm

115.

Kế hoạch Marketing dài hạn có thời gian là?

a)

5–10 năm

b)

5–12 năm

c)

5–15 năm

d)

Trên 5 năm

116.

Người ta có thể xây dựng các kế hoạch marketing theo cách thức nào?

a)

Từ dưới lên trên

b)

Từ trên xuống dưới

c)

Hoặc B

d)

A và B

117.

Quy trình xây dựng và thực hiện kế hoạch bao gồm mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

118.

Thiết lập các bộ phận KD chiến lược là bước thứ mấy trong quy trình XD và thực hiện kế hoạch hóa chiến lược marketing?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

119.

SBU là gì?

a)

Là một đơn vị, một dây chuyền sản xuất hay một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường xác định và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệm

b)

Là một đơn vị, một dây chuyền phân phối hay một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường xác định và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệm

c)

Đơn vị, một dây chuyền sản xuất và một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường xác định và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệm

d)

Là một đơn vị, một dây chuyền sản xuất hay một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường cụ thể và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệm

120.

Theo Philip Kotler thì sản phẩm là gì?

a)

Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường

b)

Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu khách hàng

c)

Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường và khách hàng

d)

Tất cả đều sai

121.

Cấu trúc sản phẩm được xác định theo những cấp độ nào?

a)

Sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình và sản phẩm thực

b)

Sản phẩm hữu hình, sản phẩm vô hình và sản phẩm mở rộng

c)

Sản phẩm hữu hình, sản phẩm thực và sản phẩm mở rộng

d)

Cả a và b

122.

Sản phẩm tiêu dùng gồm có

a)

Hàng hóa thiết yếu

b)

Hàng hóa lâu bền

c)

Hàng hóa đặc biệt

d)

Cả a, b, c

123.

“Mua thường túy, mua lặp lại, mua có sự cân nhắc và mua có kế hoạch” muốn nhắc tới kiểu tiêu dùng nào?

a)

Tiêu dùng hàng ngày

b)

Hàng ứng cứu

c)

Hàng mua theo tùy hứng

d)

Cả b và c

124.

Hàng hóa tiêu dùng lâu bền được chia làm những nhóm chính nào?

a)

Hàng hóa dựa trên đặc điểm và loại hàng hóa

b)

Hàng hóa dựa trên giá cả

c)

Hàng hóa dựa trên công dụng sản phẩm

d)

Cả a và b

125.

Sản phẩm Dịch vụ gồm những loại sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm dịch vụ tiêu dùng, sản phẩm dịch vụ công nghiệp

b)

Sản phẩm dịch vụ công nghiệp và nông nghiệp

c)

Sản phẩm dịch vụ hàng hóa và tiêu dùng

d)

Cả a và c

126.

Hình thức quản lý sản phẩm gồm

a)

Giám đốc Marketing và giám đốc sản phẩm

b)

Hội đồng kế hoạch sản phẩm

c)

Giám đốc sản phẩm

d)
127.

Hình thức quản lý sản phẩm gồm?

a)

Giám đốc Marketing và giám đốc sản phẩm

b)

Hội đồng kế hoạch sản phẩm

c)

Giám đốc sản phẩm mới và nhóm quản lý sản phẩm

128.

Cứ mỗi sản phẩm được đưa ra thị trường thì hội đồng tạm ngừng hoạt động. Đây là hình thức tổ chức quản lý sản phẩm nào?

a)

Nhóm quản lý sản phẩm

b)

Giám đốc sản phẩm mới

c)

Giám đốc Marketing

d)

Hội đồng kế hoạch sản phẩm

129.

Vòng đời sản phẩm là?

a)

Là khoảng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường

b)

Là khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường

c)

Là khoảng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường tới khi bị đào thải khỏi thị trường

d)

Tất cả đều sai

130.

Sắp xếp nào đúng với vòng đời sản phẩm?

a)

Giới thiệu, trưởng thành và suy thoái

b)

Giới thiệu, tăng trưởng, trưởng thành và bão hòa

c)

Giới thiệu, tăng trưởng, trưởng thành và suy thoái

d)

Tất cả đều sai

131.

Hoạch định mục tiêu trong chính sách giá gồm?

a)

Doanh số bán và lợi nhuận

b)

Mục tiêu thị phần và dẫn đầu chất lượng sản phẩm

c)

Mục tiêu cần thiết khác

132.

Nhà sản xuất định giá sản phẩm thấp hơn giá thị trường thì DN đang hướng tới mục tiêu nào?

a)

Doanh số bán và lợi nhuận

b)

Mục tiêu thị phần

c)

Mục tiêu cần thiết khác

d)

Không có câu nào đúng

133.

Một công ty hàng không thông báo bán “vé đại hạ giá“ để thu hút một lượng khách hàng đủ lớn. Với mức giá này?

a)

Doanh nghiệp luôn có lãi

b)

Doanh nghiệp chỉ cần đủ chi phí thu hồi

c)

Doanh nghiệp không có câu nào đúng

134.

Một công ty hàng không thông báo bán “vé đại hạ giá“ để thu hút một lượng khách hàng đủ lớn. Với mức giá này

a)

Doanh nghiệp luôn có lãi

b)

Doanh nghiệp chỉ cần đủ chi phí thuần túy

c)

Doanh nghiệp chưa có hoặc có một phần rất ít lợi nhuận

d)

Cả b và c

135.

Mục tiêu sống sót thường được áp dụng đối với doanh nghiệp nào

a)

Doanh nghiệp đang phát triển

b)

Doanh nghiệp đang phá sản

c)

Doanh nghiệp hoạt động không có hiệu quả

d)

Không câu nào đúng

136.

Cầu của ô tô tăng 10% trong tháng này và giá của loại sản phẩm đó tăng 20%. Vậy hệ số co giãn bằng?

a)

2%

b)

5%

c)

0,2%

d)

0.5%

137.

Có những loại chi phí nào?

a)

Chi phí cố định và chi phí biến đổi

b)

Chi phí cố định bình quân và chi phí biến đổi bình quân

c)

Tổng chi phí cố định và tổng chi phí biến đổi bình quân

d)

Cả a,b

138.

Xét về ngắn hạn các đường cong biểu diễn các loại chi phí thường

a)

Vận động theo hướng dốc xuống

b)

Vận động theo hướng dốc lên

c)

Vận động theo hướng dốc lên nhưng thất dần

d)

Cả a,b,c

139.

Xét về dài hạn các đường cong biểu diễn các loại chi phí thường

a)

Vận động theo hướng dốc xuống

b)

Vận động theo hướng dốc lên

c)

Vận động theo hướng dốc lên nhưng thất dần

d)

Cả a,b,c

140.

Có những chính sách định giá phổ biến nào?

a)

Chính sách định giá hớt váng và dựa trên cơ sở chi phí

b)

Chính sách dựa trên nhận thức của khách hàng và phản ứng cạnh tranh

c)

Theo định hướng nhu cầu và truyền thống

d)

Cả a,b,c

141.

DN sản xuất được 100 máy tính với tổng chi phí cố định là 1000000$ và tổng chi phí biến đổi là 25000$ và mong muốn thu được một khoản lợi nhuận là 50000$. Vậy giá bán sản phẩm này là

a)

1057$

b)

1075$

c)

1175$

d)

1157$

142.

Kênh phân phối là?

a)

Tất cả các tổ chức, các đơn vị, bộ phận thuộc doanh nghiệp hoặc tất cả những người liên quan đến quá trình phân phối và giúp doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm

b)

Tất cả các tổ chức, các đơn vị, bộ phận hoặc tất cả những người liên quan đến quá trình phân phối

143.

Tất cả các tổ chức, các đơn vị, bộ phận thuộc doanh nghiệp hoặc tất cả những người liên quan đến quá trình phân phối và giúp doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm

4 lines
144.

Chức năng của kênh phân phối là?

a)

Nghiên cứu Marketing và mua hàng

b)

Xúc tiến bán và dịch vụ khách hàng

c)

Kế hoạch hóa sản phẩm và đặt giá

145.

Câu nào không phải là chức năng của kênh phân phối?

a)

Nghiên cứu Marketing và mua hàng

b)

Xúc tiến bán và dịch vụ khách hàng

c)

Nghiên cứu sản phẩm và đối thủ cạnh tranh

d)

Kế hoạch hóa sản phẩm và đặt giá

146.

Nhà Sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ – người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh?

a)

1 cấp

b)

2 cấp

c)

3 cấp

147.

Nhà Sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ - Nhà trung gian bán buôn – Người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh phân phối gián tiếp nào?

a)

1 cấp

b)

2 cấp

c)

3 cấp

148.

Kết hợp nhà sản xuất với nhà bán buôn là kết hợp theo?

a)

Chiều ngang

b)

Chiều dọc

c)

Chiều sâu

149.

Một DN muốn tăng cường và củng cố vị thế cảu mình tại bất cứ nơi nào hoặc giai đoạn nào của hệ thống DN nên tiến hành kết hợp theo?

a)

Chiều ngang

b)

Chiều dọc

c)

Chiều sâu

150.

Nội dung nào không phải là nội dung của quản lý kênh phân phối?

a)

Quản lý luồng sản phẩm

b)

Quản lý hàng dự trữ

c)

Quản lý kho bãi vận chuyển

d)

Quản lý giá bán sản phẩm

151.

Quyết định quan trọng đối với hoạt động quản lý bao gồm?

a)

Tốc độ quay vòng hàng hóa trong kho

b)

Bổ sung hàng dự trữ

c)

Lượng hàng cần bổ sung

152.

Một công ty cần 4 ngày để hoàn thành một đơn đặt hàng, bán được 10 đơn vị hàng dự trữ, để đề phòng trường hợp hàng đến chậm 1 ngày. Vậy lượng hàng bổ sung sẽ là?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

153.

Một công ty cần 4 ngày để hoàn thành một đơn đặt hàng, bán được 10 đơn vị hàng dự trữ, để đề phòng trường hợp hàng đến chậm 1 ngày. Vậy lượng hàng bổ sung sẽ là?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

154.

Truyền thông marketing là?

a)

Là một quá trình truyền tải thông tin người mua thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người bán

b)

Là một quá trình truyền tải thông tin người bán thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người mua

c)

Là một quá trình truyền tải thông tin người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người mua

d)

Là một quá trình truyền tải thông tin người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người bán

155.

Hệ thống marketing có những loại nhiệm vụ chủ yếu nào?

a)

Truyền tải thông tin về hàng hóa mà doanh nghiệp có ý định cung cấp cho thị trường

b)

Chuyển tải thông tin, hình ảnh tốt của DN đến người tiêu dùng

c)

Xây dựng và duy trì tốt các mối quan hệ với khách hàng

d)

Tất cả các phương án trên

156.

Sự khác biệt giữa hệ thống marketing và hệ thống truyền thông thông marketing ở?

a)

Mục tiêu chiến lược

b)

Chi phí thực hiện

c)

Về chức năng và mục tiêu

d)

Cả a, b, c

157.

Quá trình truyền tin bao gồm những yếu tố?

a)

Người phát ngôn – Tín hiệu – Người nhận

b)

Người phát ngôn – mã hóa – người nhận

c)

Người phát ngôn – tín hiệu – mã hóa – người nhận

d)

Cả a và b

158.

Xây dựng và triển khai kế hoạch truyền thông marketing bao gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

159.

Một kế hoạch truyền thông marketing thường do một doanh nghiệp nào thực hiện?

a)

Doanh nghiệp lớn

b)

Doanh nghiệp nhỏ

c)

Doanh nghiệp vừa hoặc lớn

d)

Doanh