NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTRUNG LESSON 2
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
張怡君
a)
Ma Antong - Mã An Đồng
b)
Zhangyijun - Trương Di Quân
c)
fángzi căn nhà
d)
jiārén người nhà
2.
馬安同
a)
Ma Antong - Mã An Đồng
b)
Zhangyijun - Trương Di Quân
c)
fángzi căn nhà
d)
jiārén người nhà
3.
的
a)
shéi - ai who
b)
zuò ngồi
c)
de - của
d)
jiā nhà
4.
家
a)
shéi - ai who
b)
zuò ngồi
c)
de - của
d)
jiā nhà
5.
家人
a)
jiārén người nhà
b)
fángzi căn nhà
c)
Piaoliang - đẹp
d)
zhàoxiàng chụp ảnh
6.
票亮
a)
zhàoxiàng chụp ảnh
b)
Piaoliang - đẹp
c)
jiārén người nhà
d)
fángzi căn nhà
7.
房子
a)
zhàoxiàng chụp ảnh
b)
Piaoliang - đẹp
c)
jiārén người nhà
d)
fángzi căn nhà
8.
坐
a)
yǒu - có
b)
duō - nhiều
c)
zuò ngồi
d)
dōu Đều
9.
好
a)
hǎo - good - tốt, hay ngon
b)
duō - nhiều
c)
zuò ngồi
d)
dōu Đều
10.
有
a)
yǒu - có
b)
duō - nhiều
c)
zuò ngồi
d)
dōu Đều
11.
多
a)
yǒu - có
b)
duō - nhiều
c)
zuò ngồi
d)
dōu Đều
12.
照片
a)
zhào piàn - bức ảnh
b)
Piaoliang - đẹp
c)
zhàoxiàng chụp ảnh
d)
fángzi căn nhà
13.
都
a)
yǒu - có
b)
duō - nhiều
c)
zuò ngồi
d)
dōu Đều
14.
照相
a)
zhào piàn - bức ảnh
b)
Piaoliang - đẹp
c)
zhàoxiàng chụp ảnh
d)
fángzi căn nhà
15.
张
a)
zhāng - tấm, tờ (lượng từ vật phẳng như giấy, vé, con tem, bức ảnh,...)
b)
shéi - ai who
c)
shū sách
d)
duō - nhiều
16.
好看
a)
Piaoliang - đẹp
b)
zhàoxiàng chụp ảnh
c)
fángzi căn nhà
d)
hǎo kàn - đẹp, dễ nhìn
17.
谁
a)
jiā nhà
b)
shéi - ai who
c)
zhāng - tấm, tờ (lượng từ vật phẳng như giấy, vé, con tem, bức ảnh,...)
d)
de - của
18.
姐姐
a)
xiongdi - anh em trai, tình huynh đệ
b)
jiěmèi chị em gái, tỷ muội, tình chị chị em em
c)
jiějie - chị gái
d)
lǎo shī - giáo viên
19.
妹妹
a)
mèi mei - em gái
b)
xiongdi - anh em trai, tình huynh đệ
c)
jiěmèi chị em gái, tỷ muội, tình chị chị em em
d)
jiějie - chị gái
20.
爸爸
a)
mā ma - mẹ
b)
bàba Cha
c)
xiongdi - anh em trai, tình huynh đệ
d)
jiěmèi chị em gái, tỷ muội, tình chị chị em em
21.
妈妈
a)
mā ma - mẹ
b)
bàba Cha
c)
xiongdi - anh em trai, tình huynh đệ
d)
jiěmèi chị em gái, tỷ muội, tình chị chị em em
22.
请进
a)
zhàoxiàng chụp ảnh
b)
Piaoliang - đẹp
c)
fángzi căn nhà
d)
qǐng jìn mời vào
23.
阿姨
a)
ā yí - cô (không phải họ hàng, cỡ tuổi mẹ mình)
b)
jiějie - chị gái
c)
xiongdi - anh em trai, tình huynh đệ
d)
jiěmèi chị em gái, tỷ muội, tình chị chị em em
24.
伯母
a)
xiongdi - anh em trai, tình huynh đệ
b)
jiěmèi chị em gái, tỷ muội, tình chị chị em em
c)
bómǔ bác gái (vợ của a trai bố bạn)
d)
ā yí - cô (không phải họ hàng, cỡ tuổi mẹ mình)
25.
您
a)
Nǐ bạn
b)
nín Ngài (Mrs, Mr)
c)
Nǐ bạn (nữ)
d)
shéi - ai who
26.
名字
a)
zhào piàn - bức ảnh
b)
Piaoliang - đẹp
c)
míngzi tên
d)
zhàoxiàng chụp ảnh
27.
书
a)
shū sách
b)
jǐ Mấy
c)
méi - not - chưa, không
d)
ge - cái (lượng từ)
28.
哥哥
a)
xiongdi - anh em trai, tình huynh đệ
b)
jiěmèi chị em gái, tỷ muội, tình chị chị em em
c)
gē ge - anh trai
d)
jiějie - chị gái
29.
老师
a)
xiongdi - anh em trai, tình huynh đệ
b)
lǎo shī - giáo viên
c)
jiěmèi chị em gái, tỷ muội, tình chị chị em em
d)
jiějie - chị gái
30.
看
a)
shū sách
b)
jǐ Mấy
c)
méi - not - chưa, không
d)
kàn nhìn, xem
31.
看书
a)
kàn shū đọc sách
b)
xiongdi - anh em trai, tình huynh đệ
c)
jiěmèi chị em gái, tỷ muội, tình chị chị em em
d)
Piaoliang - đẹp
32.
几
a)
méi - not - chưa, không
b)
ge - cái (lượng từ)
c)
jǐ Mấy
d)
de - của
33.
個
a)
méi - not - chưa, không
b)
ge - cái (lượng từ)
c)
ge - cái (lượng từ)
d)
de - của
34.
没
a)
jǐ Mấy
b)
méi - not - chưa, không
c)
shū sách
d)
kàn nhìn, xem
35.
兄弟
a)
jiějie - chị gái
b)
Xiōngdì - anh em trai, tình huynh đệ
c)
jiěmèi chị em gái, tỷ muội, tình chị chị em em
d)
gē ge - anh trai
36.
姐妹
a)
jiěmèi chị em gái, tỷ muội, tình chị chị em em
b)
jiějie - chị gái
c)
xiongdi - anh em trai, tình huynh đệ
d)
gē ge - anh trai
37.
五
a)
liǎng - 2 (đứng trước vậy đếm được có kèm từ đo lường 个 (gè), 本 (běn) + sách, tuổi,
b)
jǐ Mấy
c)
ge - cái (lượng từ)
d)
wǔ - 5
38.
两
a)
liǎng - 2 (đứng trước vậy đếm được có kèm từ đo lường 个 (gè), 本 (běn) + sách, tuổi,
b)
jǐ Mấy
c)
ge - cái (lượng từ)
d)
wǔ - 5
Reset
