wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Toán Lớp 6

Total questions: 77

Worksheet time: 3hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm 1: Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều.

4 lines
2.

Nhóm 2: Tứ giác đặc biệt: Hình bình.

4 lines
3.

Trong các hình trên, hình có trục đối xứng là:

a)

Đoạn thẳng AB: Trục đối xứng là đường thẳng đi qua và vuông góc với trung điểm

b)

Tam giác đều ABC: Trục đối xứng là đường thẳng đi qua trọng tâm

c)

Hình tròn tâm O: Trục đối xứng là đường thẳng đi qua tâm O

d)

Hình thang cân ABCD ( có đáy lớn CD): Trục đối xứng là đường thẳng đi qua và vuông góc với trung điểm của hai cạnh đáy

4.

Hình nào có tâm đối xứng:

a)

Đoạn thẳng AB: Tâm đối xứng là trung điểm của đoạn thẳng

b)

Tam giác đều ABC: Tâm đối xứng là trọng tâm của tam giác

c)

Hình tròn tâm O: Tâm đối xứng là điểm O

d)

Hình thoi ABCD: Tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo

5.

Một hình thoi có cạnh 4cm thì chu vi của nó bằng:

(a)  

6.

Một hình thoi có cạnh 4cm thì chu vi của nó bằng: 4 x 4 = 16cm.

4 lines
7.

Một hình vuông có chu vi 40cm thì cạnh của nó bằng: 40 : 4 = 10 cm.

4 lines
8.

Một hình chữ nhật có chu vi 30 cm và chiều rộng là 7cm thì chiều dài của nó bằng: 8 cm.

4 lines
9.

Một hình chữ nhật có chu vi 36 cm và chiều dài gấp đôi chiều rộng thì chiều dài bằng 12cm, chiều rộng bằng 6cm.

4 lines
10.

Diện tích phần tô xanh là tổng diện tích của một hình vuông, một hình thoi, một hình chữ nhật và một hình thang: S = ( 13 x 4 ) + (3 x 13) + (5 x 12) + ( 13 + 15) x 11 : 2 = 305 ( cm2)

4 lines
11.

Diện tích phần tô xanh là tổng diện tích của một hình bình hành, một hình chữ nhật và một tam giác S = (15 x 45 ) + (20 x 45) + (18 x 45 ) : 2 = 1980 (cm2)

4 lines
12.

Kết quả của phép trừ số nguyên dương cho số nguyên dương là số nguyên dương. Sai. Có thể là số nguyên dương hoặc nguyên âm. Ví dụ: 4 - 7 = - 3

4 lines
13.

Kết quả của phép trừ số nguyên dương cho số nguyên âm là số nguyên dương. Đúng.

4 lines
14.

Kết quả của phép nhân số nguyên dương với số nguyên âm là số nguyên âm. Đúng.

4 lines
15.

Diện tích mảnh đất có dạng hình chữ nhật đó là: 24 x 28 = 672 (m2)

4 lines
16.

Diện tích vườn hoa là: 23 x 27 = 621 (m2)

4 lines
17.

Diện tích phần đường đi là: 672 - 621 = 51 (m2) = 510 000 cm2 Cần dùng số viên gạch để lát đường đi là: 510 000 : 50 = 10.200 ( viên gạch )

4 lines
18.

Chiều dài hàng rào là: ( 23 + 27) x 2 = 100 m

4 lines
19.

Diện tích của hình vuông ABCD là: 4 x 4 = 16 (cm2)

4 lines
20.

Diện tích phần còn lại của miếng bìa là: 28 - 16 = 12 (cm2)

4 lines
21.

Diện tích phần còn lại của miếng bìa là tổng diện tích của 4 hình thang cân.

4 lines
22.

Diện tích của hình vuông ABCD là: 4 x 4 = 16 (cm2). Diện tích phần còn lại của miếng bìa là: 28 - 16 = 12 (cm2). Diện tích phần còn lại của miếng bìa là tổng diện tích của 4 hình thang cân. Do Vậy diện tích của hình thang cân chứa cạnh EG là: 12 : 4 = 3 (cm2). Độ dài cạnh EG là: 3 x 2 - 4 = 2 (cm).

4 lines
23.

Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để củng cố kiến thức và áp dụng kiến thức vào thực tế đời sống.

4 lines
24.

Ôn tập kiến thức về tập hợp số nguyên, các phép toán trong tập hợp số nguyên.

4 lines
25.

Lựa chọn đúng định nghĩa.

a)

Tập hợp các số nguyên là

b)

Tập hợp các số nguyên là

c)

Tập hợp các số nguyên là

d)

Tập hợp các số nguyên là

26.

Lựa chọn quy tắc đúng:

a)

Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.

b)

Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta giữ nguyên dấu số hạng đó.

27.

Khẳng định "Số 0 là bội của mọi số nguyên với " là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Trên trục số chiều âm biểu diễn các số:

a)

Nguyên âm

b)

Nguyên dương

29.

Lựa chọn cách viết đúng:

a)
b)
c)
d)

Cả A, B, C

30.

Tính tổng của các số nguyên x biết :

a)
b)

0

c)

2

d)

8

31.

Tính giá trị của biểu thức:

a)

- 5

b)

0

c)
d)

8

32.

Tìm x biết

4 lines
33.

Lựa chọn quy tắc đúng :

a)

Nếu thì a và b cùng dấu

b)

Nếu thì và

c)

Nếu thì và

d)

Nếu thì a và b trái dấu

34.

Tìm số nguyên x sao cho:

4 lines
35.

Bài 1. Tính

4 lines
36.

Bài 2: Tính nhanh

4 lines
37.

Bài 3: Tìm số nguyên biết rằng

4 lines
38.

Bài 4: Giao nhiệm vụ

4 lines
39.

Bài 4: Tính

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

40.

Bài 5: Dạng toán tìm x

a)

a)

b)

b)

c)

c)

41.

Bài 1: Tính:

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

42.

Bài 2: Tính nhanh:

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

43.

Bài 3: Tìm số nguyên biết

a)

a)

b)

b)

c)

c)

44.

Bài 4. Tìm số nguyên để:

a)

a) chia hết cho 3;

b)

b) chia hết cho ;

c)

c) chia hết cho ;

d)

d) chia hết cho 18.

45.

Bài 1: Tính diện tích hình vuông biết: a) Độ dài cạnh là. b) Chu vi của hình vuông là .

4 lines
46.

Bài 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là, biết chiều dài hơn chiều rộng. Tính diện tích mảnh đất.

4 lines
47.

Bài 3: Cho hình bình hành có cạnh đáy là bằng và cạnh bên bằng và có chiều cao là . Hãy tính chu vi và diện tích hình bình hành đó.

4 lines
48.

Bài 4: Nhắc lại cách tính diện tích hình thoi.

4 lines
49.

Một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất bằng cạnh hình vuông có chu vi. Tính diện tích hình thoi đó, biết tổng độ dài hai đường chéo là.

4 lines
50.

Trong các hình đã học ở trên: Hình chữ nhật, hình vuông, hình bình hành, hình thoi. Hình nào có trục đối xứng? Hình nào có tâm đối xứng?

4 lines
51.

Bài 1. Tính diện tích hình thoi, biết: a) Độ dài các đường chéo là và . b) Độ dài các đường chéo là và .

4 lines
52.

Bài 2: Cho hình bình hành có chu vi là , có độ dài cạnh đáy gấp 5 lần cạnh kia và gấp 8 lần chiều cao. Tính diện tích hình bình hành.

4 lines
53.

Bài 3: Tính diện tích của hình vuông, biết chu vi của hình vuông đó bằng.

4 lines
54.

Bài 4: Vẽ hình vuông có cạnh.

4 lines
55.

Bài 5: Vẽ hình thoi ABCD có cạnh và.

4 lines
56.

Tập hợp có số phần tử là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

57.

Trong các tập hợp sau đây, tập hợp có một phần tử là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

58.

Số chia hết cho 5 là:

a)

129.

b)

130.

c)

131.

d)

132.

59.

Trong các số sau số nào là ước của ?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

60.

Trong các số sau số nào không là bội của ?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

61.

Trong các số sau, số nào là số nguyên âm:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

62.

Số đối của là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

63.

Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

64.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

65.

Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của số là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

66.

Trong các hình sau, hình có tâm đối xứng là:

a)

A. Hình a.

b)

B. Hình b.

c)

C. Hình c

d)

D. Hình a và Hình c.

67.

Cho các biển báo giao thông dưới đây: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

A. Hình 1 là biển báo dừng lại có dạng hình lục giác đều.

b)

B. Hình 2 là biển báo chỉ đường có dạng hình vuông.

c)

C. Hình 3 là biển báo đường giao nhau có dạng hình tam giác đều.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

68.

Viết các số nguyên biểu thị độ cao so với mực nước biển trong các tình huống sau: Máy bay bay ở độ cao 9 500 m; Tàu ngầm chạy dưới mực nước biển 80 m.

4 lines
69.

Viết các số sau bằng số La Mã: 6,18,19,22,26.

4 lines
70.

Tính một cách hợp lí.

4 lines
71.

Một trường tổ chức cho khoảng đến học sinh đi tham quan. Tính số học sinh biết nếu xếp mỗi xe hoặc học sinh t

4 lines
72.

Một trường tổ chức cho khoảng đến học sinh đi tham quan. Tính số học sinh biết nếu xếp mỗi xe hoặc học sinh thì vừa đủ.

4 lines
73.

Cho hình thang cân ABCD có độ dài đáy AB = 4cm, độ dài đáy CD gấp đôi độ dài đáy AB, độ dài cạnh bên kém độ dài cạnh đáy CD là 2cm, độ dài chiều cao AH = 3cm. Tính chu vi và diện tích hình thang cân ABCD.

4 lines
74.

Số nguyên biểu thị độ cao của Máy bay so với mực nước biển là 9 500 m. Số nguyên biểu thị độ cao của tàu ngầm so với mức nước biển là - 80 m.

4 lines
75.

Các số 6,18,19,22,26 lần lượt được viết dưới dạng số La Mã là: VI, XVIII, XIX, XXII, XXVI.

4 lines
76.

Gọi số học sinh cần tìm là (học sinh),, Vì xếp hoặc học sinh lên xe thì vừa đủ nên Ta có: Vì nên Vậy trường đó có học sinh.

4 lines
77.

Theo đề bài ra ta có: CD = 2.4 =8 cm; AD = BC = 8 - 2 = 6 cm. Chu vi hình thang cân ABCD là: C = 8 + 4 + 6 + 6 = 24 cm.

4 lines