wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 1 TOÁN 6 KNTT

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Tập số nguyên được kí hiệu là N.

b)

Số 0 không là số nguyên dương

c)

16 không phải là số nguyên

d)

-8 là số nguyên âm

2.

Số đối của số -12 là:

a)

-12

b)

0

c)

1

d)

12

3.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Không hình nào có tâm đối xứng

4.

Kết quả phép tính (-6) + 16 là:

a)

22

b)

-22

c)

10

d)

-10

5.

Số nguyên x thỏa mãn điều kiện (-2) + x = 14. Số nguyên x bằng:

a)

16

b)

-16

c)

12

d)

-12

6.

Hình nào sau đây có 4 cạnh bằng nhau

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang cân

7.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9.

b)

Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 2.

c)

Một số chia hết cho 3 thì luôn có tận cùng là chữ số lẻ.

d)

Số 1230 chia hết cho cả 2, 3, 5, và 9.

8.

Số đối của số 17 là:

a)

17

b)

0

c)

1

d)

-17

9.

Kết quả phép tính (-8) + 28 là:

a)

36

b)

-20

c)

20

d)

-36

10.

Kết quả phép tính 27 - (-3) là:

a)

-24

b)

24

c)

30

d)

-30

11.

Kết quả phép tính 7 . (-9) + (-27) là:

a)

-63

b)

36

c)

-36

d)

-90

12.

Hình chữ nhật có chiều dài là 12cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích hình chữ nhật bằng:

a)

72 cm²

b)

18 cm²

c)

36 cm²

d)

144 cm²

13.

Hình nào là tam giác đều?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

14.

Số nguyên x thỏa mãn điều kiện (–6) + x = 12. Số nguyên x bằng:

a)

-18

b)

18

c)

6

d)

-6

15.

Tập hợp nào dưới đây là tập hợp các số tự nhiên N ?

a)

{1; 2; 3; 4; …}

b)

{0; 1; 2; 3; …}

c)

{…; -3; -2; -1}

d)

{-2; -1; 0; 1; 2; …}

16.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a)

24

b)

25

c)

29

d)

30

17.

Tập hợp nào sau đây là tập hợp các số nguyên:

a)

Z ={-3; -2 ;-1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3}

b)

Z ={…; -3; -2; -1 ; 1 ; 2 ; 3 ; …}

c)

N ={0 ; 1 ; 2 ; 3 ; …}

d)

Z ={…; -3; -2 ;-1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; …}

18.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 ?

a)

50

b)

-56

c)

-16

d)

-18.

19.

Hãy đếm số hình số hình thang cân trong hình vẽ bên.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Hình nào trong các hình sau đây là chữ nhật?

a)

Hình a)

b)

Hình b)

c)

Hình c)

d)

Hình d)

21.

Hình nào sau đây có trục đối xứng và tâm đối xứng.

a)

Hình a)

b)

Hình b)

c)

Hình c)

d)

Hình d)

22.

Hình nào dưới đây là biển báo nguy hiểm?

a)

Hình 3

b)

Hình 1

c)

Hình 2

d)

Hình 4

23.

Chu vi hình vuông có cạnh dài 10cm là:

a)

10cm

b)

20cm

c)

40cm

d)

100cm

24.

Phân tích 120 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:

a)

23.3.52^3.3.5

b)

23.152^3.15

c)

22.3.52^2.3.5

d)

8.15

25.

Khẳng định nào dưới đây là sai? - Số âm biểu thị:

a)

A. Nhiệt độ dưới 0°C

b)

B. Số tiền nợ

c)

C. Số tiền lãi

d)

D. Độ cao dưới mực nước biển

26.

Chọn kết quả của biểu thức sau: T = -9 + (-2) - (-3) + (-8).

a)

T = 4

b)

T = -4

c)

T = 16

d)

T = -16

27.

Theo Tổng cục Thống kê, tháng 10 năm 2020 dân số được làm tròn là 98 000 000 người. Em hãy viết dân số của Việt Nam dưới dạng tích của một số với một lũy thừa của 10.

a)

98.10^6

b)

98.10^5

c)

98.10^4

d)

98.10^3

28.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?

a)

50

b)

56

c)

54

d)

28

29.

Hình nào trong các hình sau đây là hình thang cân?

a)

Hình a)

b)

Hình c)

c)

Hình b)

d)

Hình d)

30.

Quan sát các biển báo sau: (Hình 1, Hình 2, Hình 3, Hình 4) Chọn đáp án đúng.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

31.

Diện tích hình vuông có cạnh dài 20cm là:

a)

400cm².

b)

300cm².

c)

400cm.

d)

300cm.

32.

Khẳng định nào dưới đây là sai? - Số dương biểu thị:

a)

Nhiệt độ dưới 0°C;

b)

Số tiền có;

c)

Số tiền lãi;

d)

Độ cao trên mực nước biển.

33.

Chọn kết quả của biểu thức sau: Q = -9 - (-2) + (-3) + (-8).

a)

T = 6;

b)

T = -18;

c)

T = 18;

d)

T = -6

34.

Số tự nhiên x để 32 - x là số nguyên liền trước của số 21 bằng

a)

12.

b)

20.

c)

22.

d)

52.

35.

Tập hợp A các số tự nhiên x lớn hơn 4 và không vượt quá 9. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. A = {x ∈ N | 4 < x ≤ 9}.

b)

B. A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}.

c)

C. A = {5; 6; 7; 8}.

d)

D. A = {x ∈ N | 4 ≤ x ≤ 9}.

36.

Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 20?

a)

5 số.

b)

6 số.

c)

7 số.

d)

8 số.

37.

Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

38.

Bác Hòa uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thoi với độ dài cạnh bằng 25cm. Hỏi bác Hòa cần bao nhiêu mét dây thép?

a)

10 m

b)

100cm

c)

100m

d)

1m

39.

Hình lục giác đều có mấy tâm đối xứng?

a)

6

b)

3

c)

1

d)

0

40.

Công thức tính diện tích hình bình hành là

a)

S=a.b

b)

S=a.h

c)

S=b.h

d)

S=a.b.h

41.

Tập hợp các ước nguyên của 6 là:

a)

{1; 2; 3; 6}

b)

{±1; ±2; ±3; ±6}

c)

{0; 1; 2; 3; 6}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6}

42.

Cho a là số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

a < 0

b)

a ≥ 0

c)

a > 0

d)

a < 0.

43.

Câu 51. Chọn đáp án đúng:

a)

-1 > 0.

b)

-2 > -1.

c)

-2 < -1.

d)

2 < -1.

44.

Hình thang có diện tích là 50 cm² và độ dài đường cao là 5 cm thì tổng độ dài hai cạnh đáy là

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

50 cm

45.

Biết 25 - x = 15 thì x bằng?

a)

10.

b)

40.

c)

-10.

d)

-40.

46.

Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8. Tập hợp A viết theo cách liệt kê các phần tử là:

a)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}

b)

{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

c)

{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

47.

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc là:

a)

Lũy thừa→Cộng, trừ→Nhân, chia

b)

Lũy thừa→Nhân, chia → Cộng, trừ

c)

Nhân, chia→Lũy thừa→Cộng, trừ

d)

Cộng, trừ→Lũy thừa→Nhân, chia

48.

Kết quả của phép tính (−300) : (−75) bằng:

a)

−375

b)

4

c)

−4

d)

375

49.

Trong các số sau, số nào chia hết cho -3?

a)

20

b)

-25

c)

-1

d)

9

50.

Tìm tất cả các số nguyên x biết 5 : (x – 2)

a)

x = 1 hoặc 3

b)

x = 0; hoặc –3 hoặc 3 hoặc 7

c)

x = –3 hoặc 3

d)

x = 1 hoặc –3 hoặc 3 hoặc 7

51.

Tìm số nguyên x biết 8 × x = –24

a)

3

b)

–32

c)

–3

d)

12

52.

Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều? Biết rằng các cạnh trong mỗi hình bằng nhau.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

53.

Trong hình chữ nhật

a)

hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.

b)

hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

c)

hai đường chéo song song.

d)

hai đường chéo song song và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

54.

Cho M={5;6;7;8}. Khẳng định đúng là:

a)

5 ∉ M;

b)

5 ∈ M;

c)

6 ∉ M;

d)

1 ∈ M.

55.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 2

a)

A. 175

b)

B. 65

c)

C. 102

d)

D. 73

56.

Tập hợp các số nguyên gồm:

a)

Các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương;

b)

Số 0 và các số nguyên âm;

c)

Các số nguyên âm và các số nguyên dương;

d)

Số 0 và các số nguyên dương.

57.

Số nào sau đây là ước của –18?

a)

–6

b)

–4

c)

8

d)

–5

58.

Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 3cm là:

a)

tam giác vuông cân

b)

tam giác vuông

c)

tam giác đều

d)

tam giác cân

59.

Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

60.

Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?

a)

Hình 3

b)

Hình 4

c)

Hình 1

d)

Hình 2

61.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các hợp số?

a)

{2; 3; 5}

b)

{3; 5; 6}

c)

{4; 5; 6}

d)

{8; 2; 4}

62.

Kết quả của phép tính 13.25 + 13.75 bằng

a)

100

b)

1300

c)

75

d)

12

63.

Các số nguyên a và b được biểu diễn trên trục số như sau: Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

A. a < 0 < b.

b)

B. b > 0 > a.

c)

C. b < 0 < a.

d)

D. a < b.

64.

Kết quả 23.242^3 . 2^4 bằng

a)

242^4

b)

272^7

c)

2122^{12}

d)

2482^48

65.

Cho hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A là trung điểm của đoạn thẳng BC.

b)

B là trung điểm của đoạn thẳng AC.

c)

C là trung điểm của đoạn thẳng AB.

d)

A, B, C thẳng hàng.

66.

Cho hình vẽ bên. Chọn đáp án đúng.

a)

A. NPOM là hình thang cân.

b)

B. MNPQ là hình lục giác đều.

c)

C. OPQ là tam giác đều.

d)

D. MQRS là hình bình hành.

67.

Khẳng định nào sau đây là Sai?

a)

Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.

b)

Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau.

c)

Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

d)

Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.

68.

Hình không có tâm đối xứng là:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tam giác

c)

Hình vuông

d)

Hình lục giác đều

69.

Trong các biển báo giao thông sau. Có bao nhiêu biển báo giao thông có trục đối xứng?

a)

1 biển báo.

b)

3 biển báo.

c)

2 biển báo.

d)

4 biển báo.

70.

Kết quả đúng của phép tính 535233305^3 · 5^2 - 3^3 · 3^0

a)

122

b)

150

c)

100

d)

80

71.

BCNN(6;42) là

a)

72.

b)

3.

c)

6.

d)

42.

72.

Kết quả của phép tính 23.222^3.2^2

a)

242^4 .

b)

252^5 .

c)

262^6 .

d)

2.

73.

Trong các số sau: 2; 4; 15; 111. Số nguyên tố là số

a)

2

b)

4

c)

15

d)

111

74.

Phân tích 180 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:

a)

22.32.52^2.3^2.5

b)

23.3.52^3.3.5

c)

22.3.62^2.3.6

d)

9.20