Font size
WorksheetsBÀI TỔNG HỢP LỚP 9 - 2
Total questions: 72
Worksheet time: 1hrs 7mins
Căn bậc hai số học của 9 là:
-3
3
±3
81
Số 16 có hai căn bậc hai là
4
-4
256
±4
x−5 có nghĩa khi
x>5
x≥5
x=5
x−33 xác định khi
x>3
x≥3
x=3
Rút gọn (x−1)2−x với x≥1 là
1 - 2x
2x-1
-1
Rút gọn 4−23+1 là
2−3
3−1+1
3
Tìm x biết x−5=2
x=7
x=9
x=5
Giá trị của biểu thức: 4 + 23 − 4− 23 bằng:
0
2
4
4 3
Giá trị của biểu thức 2−(2−3)2 bằng:
3
4
4−3
4+3
Giá trị của biểu thức:
752⋅32121.643 bằng:
4011
2033
16011
0,8
(3−11)2=?
3−11
3−11
11−3
−2
4−x có nghĩa khi
x<4
x≥4
x≥−4
x≤4
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
y=−2x+1 ?(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Đường thẳng y=7x−1 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
y=7x−1
y=1−7x
y=7x+9
y=−71x−1
Đường thẳng y=3x−2 vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
y=−31x+3
y=31x+2
y=−3x−5
y=3x−2
Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y=3x−2 ?
M(0;−2)
N(1;−1)
P(32;0)
Q(−1;−5)
Tìm m để hàm số
y=(2m+1)x+m−3 đồng biến trên R
m>21
m<21
m<−21
m>−21
Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)
và y=3x−1 song song với nhau khi m bằng:
2
- 2
- 4
4
Hàm số y=2x−1 có tung độ gốc là:
2
-1
0
1
Hàm số y=3−2x có hệ số góc là:
3
2
-2
1
Đồ thị hàm số y=−2x+3 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng:
3
−2
23
2−3
Cho hàm số y=f(x)=43x−2 . Tính x khi f(x) = 2.
x = 0
x = 43
x = 3
x = 316
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai?
x2−8x+7=0
−3x2+9=0
71x2+7x=0
2x2−7x+1x+2=0
Phương trình x2−5x+6=0 có hai nghiệm là
x1=−2;x2=−3
x1=2;x2=3
x1=−2;x2=3
x1=2;x2=−3
Phương trình x2−mx+4=0 có nghiệm x=2 khi m bằng
4
3
2
1
Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu?
x2−x−5=0
x2+3x+5=0
x2−3x+1=0
x2+5x+2=0
Tìm m để phương trình x2−2x+3m−1=0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn x12+x22=10 .
−34
32
34
−32
Phương trình 2x2+x+1=0 có Δ=...
−7
−8
9
8
Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hai hàm số y = x2 và y = -4x+5 là
(1; 1) và (-5; 25)
(1; 1) và (5; 25)
(-1; 1) và (-5; 25)
(-1;1) và (5;25)
Cho phương trình ax + by = c với a=0,b=0 . Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi
Phương trình 5x+4y=8 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
(−2;1)
(−1;0)
(1,5;3)
(4;−3)
Tìm m để phương trình m−1.x−3y=−1 nhận cặp số (1;1) là nghiệm.
m=5
m=2
m=−5
m=−2
Hệ phương trình trên
có vô số nghiệm.
vô nghiệm.
có nghiệm duy nhất.
có hai nghiệm phân biệt.
Xác định giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm
m=1
m=−1
m=0
m=21
Hệ phương trình nào sau đây tương đương với hệ phương trình (*)
Một tô sản xuất phải làm một số dụng cụ trong một thời gian, tính ra mỗi ngày phải làm 30 dụng cụ, do tổ đã làm mỗi ngày 40 dụng cụ nên không những làm thêm được 20 dụng cụ mà tổ đó còn làm xong trước hạn 7 ngày. Tính số dụng cụ mà tổ sản xuất đó phải làm theo kế hoạch?
900
9000
690
960
Nghiệm của hệ phương trình
(2,2)
(4,4)
(3,3)
(6,6)
Hai số có tổng là 20, hiệu là 10. Tìm hai số đó.
10 và 10
15 và 5
3 và 17
1 và 19
Cho đường thẳng (d) có phương trình (m−2)x+(3m−1)y=6m−2 . Tìm các giá trị của tham số m để (d) song song với trục hoành.
m=1
m=2
m=3
m=4
Cho đường thằng (d) có phương trình (m−2)x+(3m−1)y=6m+2 . Tìm các giá trị của tham số m để (d) song song với trục tung.
m=31
m=32
m=2
m=31
Cho đường thẳng (d):(m−2)x+(3m−1)y=6m−2 . Tìm các giá trị của m để (d) đi qua gốc tọa độ
m=31
m=32
m=2
m=31
Một ô tô đi quãng đường AB với vận tốc 50 km/h, rồi đi tiếp quãng đường BC với vận tốc 45km/h. Biết tổng quãng đường dài 165km và thời gian ô tô đi trên quảng đường AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút. Tính thời gian ô tô đi trên đoạn đường AB.
2 giờ
1,5 giờ
1 giờ
3 giờ
Nghiệm tổng quát của phương trình là 4x−3y=2
Chọn đáp án đúng:
MH2=HN.HP
MN2=HN.HP
MH2=HN.NP
MP2=MN2+NP2
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:
5
2
2,6
2,4
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 16cm, CH = 9cm, độ dài cạnh AB bằng:
25
20
15
12
Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:
AH2 = BH.BC
AH2 = AB.AC
AB2 = AH.BC
Cả A,B,C đều sai.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9. Khi đó AC bằng
36
6
6,5
18
Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm thì BC = ?
12 cm
14 cm
7 cm
10 cm
Cho tam giác ABC vuông tại C có BC=1,2 cm, AC=0,9 cm . Tính cosB .
0,8
1,2
3,1
0,6
Cho sinα =0,6 . Tính cosα = ?
Chọn đáp án đúng.
-1
1
0,8
±0,8
ΔABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm, đường cao AH = ?
(a)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Chọn đáp án đúng.
AB=BC.sinB
AB=AC.sinB
AB=BC.sinC
AB=AC.tanB
2sin2x+2cos2x=? Chọn đáp án đúng
1
±2 hoặc ±1
- 2
2
Công thức nào sai?
sin2a+cos2a=1
tana.cotb=1
cos2x1=1+tan2x
tanβ=cosβsinβ
Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?
Tam giác vuông
Tam giác nhọn
Tam giác tù
Tất cả các tam giác đều dùng được
Cho ΔABC vuông tại A, biết BC=5cm; AB=3cm. Tính SinB=?
SinB=0,8
SinB=0,6
SinB=0,75
SinB=0,25
. Hai đường tròn (O;5) và (O';3), có d =OO'= 2. Khi đó (O;5) và (O';3) có số tiếp tuyến chung là:
1
2
3
4
Hai đường tròn (O;5) và (O';3), có d =OO'=8. Khi đó (O;5) và (O';3) có số tiếp tuyến chung là:
0
1
2
3
Hai đường tròn (O;4) và (O';6), cắt nhau . Khi đó khoảng cách OO' có thể là:
1
2
3
10
Hai đường tròn (O;5) và (O';3), tiếp xúc ngoài. Khi đó Khoảng cách OO' bằng:
3
5
8
7
Cho (O;5) và (O';3) tiếp xúc trong với nhau. Khoảng cách OO' bằng:
1
2
3
4
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ đến O đường thẳng d bằng 6cm
Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành định nghĩa của tứ giác nội tiếp đường tròn:
Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có ..........
Bốn đỉnh nằm trên đường tròn đó.
Bốn đỉnh nằm ngoài đường tròn.
Tổng các góc nhỏ hơn 360 độ.
Tất cả các góc đều là góc nhọn.
Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào SAI:
Tứ giác có tổng hai góc kề bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (mà ta có thể xác định được) là tứ giác nội tiếp.
Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α là tứ giác nội tiếp.
Trong một đường tròn. số đo của góc nội tiếp bằng ...........
nửa số đo của cung bị chắn
số đo của cung bị chắn
180 độ
số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung
Trong một đường tròn, số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng ......
nửa tổng số đo của hai cung bị chắn
nửa hiệu số đo của hai cung bị chắn
nửa số đo của cung bị chắn lớn
nửa số đo của cung bị chắn nhỏ
A
B
C
D
A
B
C
D
