wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học đi đôi với hành buổi 1 (13/4)

Total questions: 68

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Một bánh xe hình tròn có bán kính 0,26m. Hỏi khi bánh xe lăn trên đất 500 vòng thì bánh xe đó đi được bao nhiêu mét?

a)

408,2

b)

500

c)

820

d)

816,4

2.

Kết quả học tập của 240 học sinh khối lớp 5 của trường tiểu học được cho trên biểu đồ hình quạt bên (không có học sinh loại kém). Số học sinh khá là:

a)

108

b)

96

c)

36

d)

Một kết quả khác

3.

Một mảnh đất vườn hình chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 18cm. Người ta đào ao hình tròn bán kính 5cm ở giữa vườn (như hình vẽ), phần đất còn lại để trồng hoa. Tính diện tích phần đất trồng hoa ở vườn đó.

a)

371,5 cm2

b)

450 cm2

c)

450 m2

d)

371,5 m2

4.

Một tam giác có đường cao là h, có đáy là a. Diện tích tam giác đó là

a)

12×a×h\frac{1}{2}\times a\times h

b)

a×ha\times h

c)

a+ha+h

d)

12×(a+h)\frac{1}{2}\times\left(a+h\right)

5.

30% diện tích hình A là 75cm2. Hình A có diện tích là:

a)

22,50 cm2

b)

102,5 cm2

c)

250 cm2

d)

25,0 cm2

6.

Hình tam giác vuông có diện tích là 36cm2, một cạnh góc vuông là 5cm. Cạnh góc vuông còn lại là:

a)

7,2 cm

b)

6,7 cm

c)

9cm

d)

14,4 cm

7.

Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 7cm và 5cm, chiều cao bằng 6cm. Diện tích của hình thang đó bằng:

a)

37 cm2

b)

36 cm2

c)

22 cm2

d)

36,05 cm2

8.

Đổi 10325m2 = ….ha … m2, kết quả là:

a)

103ha 25m2

b)

10ha 325m2

c)

1ha 3250m2

d)

1ha 325m2

9.

Một hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 23 cm, có diện tích bằng 92 cm2. Độ dài chiều cao của hình thang là:

a)

8cm

b)

4cm

c)

7,2cm

d)

Một đáp số khác

10.

  23\frac{2}{3}  đường kính của hình tròn là 9m. Chu vi của hình tròn đó là:


a)

18,84 cm

b)

37,68 cm

c)

42 cm

d)

42,39 cm

11.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 9dm. Tính diện tích tôn cần dùng để làm thùng (không tính mép hàn)

a)

248dm2

b)

180dm2

c)

204dm2

d)

228dm2

12.

Câu nào nêu đúng số đỉnh, số mặt và số cạnh của một hình hộp chữ nhật?

a)

HHCN có 8 đỉnh, 5 mặt và 12 cạnh.

b)

HHCN có 8 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh.

c)

HHCN có 6 đỉnh, 8 mặt và 10 cạnh.

d)

HHCN có 4 đỉnh, 6 mặt và 8 cạnh.

13.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 8m và chiều cao 10m 8dm

a)

432m2

b)

4320m2

c)

528m2

d)

624m2

14.

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta làm thế nào?

a)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy cộng với chiều cao.

b)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy trừ đi chiều cao.

c)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao.

d)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy chia cho chiều cao.

15.

Muốn tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta làm thế nào?

a)

Muốn tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta lấy diện tích xung quanh cộng với diện tích hai mặt đáy.

b)

Muốn tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta lấy diện tích xung quanh trừ đi diện tích hai mặt đáy.

c)

Muốn tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta lấy diện tích xung quanh nhân với diện tích hai mặt đáy.

d)

Muốn tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta lấy diện tích xung quanh chia cho diện tích hai mặt đáy.

16.

Muốn tính ... hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo). Điền vào chỗ chấm.

(a)  

17.

Muốn tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, ta lấy diện tích xung quanh cộng với ... (cùng đơn vị đo). Điền vào chỗ chấm.

(a)  

18.

25,7% + 18,6% =…

a)

54,3%

b)

44,3%

c)

43,3%

d)

34,3%

19.

119,7% : 9 = …%

a)

0,133

b)

1,33

c)

13,3

d)

133

20.

Tam giác ABC vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm. Như vậy, diện tích tam giác đó là… cm2.

a)

12cm2

b)

24cm2

c)

36cm2

d)

48cm2

21.

Một tam giác có diện tích 7,2dm2, đáy tam giác dài 16dm. Như vậy, chiều cao tương ứng là….. dm.

a)

14,4dm

b)

9dm

c)

0,9dm

d)

0,45dm

22.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

23.

Diện tích của hình thang ABED lớn hơn diện tích hình tam giác BEC bao nhiêu đề-xi-mét vuông?

a)

1,68dm2

b)

1,86dm2

c)

6,18dm2

d)

6,81dm2

24.

Một bạn đã dùng một tờ giấy màu đỏ hình chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng 40cm để cắt thành các lá cờ. Mỗi lá cờ là một hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là: 10cm và 5cm. Hỏi bạn đó đã cắt được nhiều nhất bao nhiêu lá cờ?

a)

94

b)

95

c)

96

d)

97

25.

Cho hình thang ABCD kích thước như hình vẽ. Tính tỉ số diện tích hình tam giác BEC và diện tích hình thang ABED.

a)

15\frac{1}{5}

b)

16\frac{1}{6}

c)

17\frac{1}{7}

d)

18\frac{1}{8}

26.

Trên một mảnh vườn hình thang (như hình vẽ), người ta sử dụng 30% diện tích để trồng đu đủ. Hỏi có thể trồng được bao nhiêu cây đu đủ, biết rằng trồng mỗi cây đu đủ cần 1,5m2 đất.

a)

480 cây

b)

490 cây

c)

500 cây

d)

510 cây

27.

Cho hình thang vuông ABCD có kích thước như hình vẽ. Hãy tính diện tích hình tam giác ABC.

a)

625cm2

b)

652cm2

c)

375cm2

d)

357cm2

28.

Tính diện tích hình thang AMCD. Biết hình chữ nhật ABCD có AB = 27cm; BC = 14cm; AM = 2/3 AB

a)

312cm2

b)

313cm2

c)

314cm2

d)

315cm2

29.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

30.

Diện tích Hình thang dưới đây có số đo là:

a)

34cm2

b)

208cm2

c)

104cm2

d)

640cm2

31.

Tính diện tích Hình thang.

a)

38mm2

b)

76mm2

c)

152mm2

d)

168mm2

32.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)
b)
c)
d)
33.

Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

a)

72 cm2

b)

288 cm2

c)

144 cm2

d)

36 cm2

34.

Hiện nay, mẹ hơn con 28 tuổi. Sau 3 năm nữa, tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Tuổi mẹ hiện nay là bao nhiêu?

a)

32 tuổi

b)

35 tuổi

c)

42 tuổi

d)

56 tuổi

35.

Một người gửi tiết kiệm 100 000 000 đồng với lãi suất tiết kiệm một năm là 2,2%. Sau một năm, tổng số tiền lãi và tiền gốc của người đó là?

a)

100 220 000 đồng

b)

122 000 000 đồng

c)

102 200 000 đồng

d)

22 000 000 đồng

36.

Cho hình chữ nhật ABCD với AB = 30cm, AD = 16cm. Điểm M là trung điểm cạnh CD. Tính diện tích tam giác AMD.

a)

180cm2

b)

240cm2

c)

120cm2

d)

480cm2

37.

Biết 95% của một số là 475. Vậy 1/5 của số đó là:

a)

19

b)

95

c)

100

d)

500

38.

Một bánh xe lu có đường kính 1,5m. Để lu hết đoạn đường dài 2355m thì bánh xe phải lăn ít nhất bao nhiêu vòng?

a)

400 vòng

b)

420 vòng

c)

450 vòng

d)

500 vòng

39.

Cho a là đáy lớn, b là đáy bé và h là chiều cao của hình thang (cùng đơn vị đo). Công thức tính chiều cao hình thang là:

a)

h = S : 2 : (a+b)

b)

h = S x 2 : (a+b)

c)

h = S x 2 x (a+b)

d)

h = S : 2 x (a+b)

40.

Lựa chọn phép tính đúng để tính chu vi hình tròn sau.

a)

20 x 20 x 3,14

b)

10 x 10 x 3,14

c)

20 x 3,14

d)

10 x 2 x 3,41

41.

Chọn phép tính đúng để tính diện tích hình tròn.

a)

2 x 2 x 3,14

b)

4 x 4 x 3,14

c)

2 x 3,14

d)

4 x 3,14

42.

Chọn đáp án đúng để tính diện tích hình thoi ABCD.

a)

(AB + BC) x 2

b)

(AC x BD) : 2

c)

(AC + BD) : 2

d)

(AB x BC) x 2

43.

Tính chiều cao của hình bình hành.

a)

11cm

b)

8cm

c)

55cm

d)

4cm

44.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là tổng diện tích của các mặt chữ nhật màu gì?

a)

màu xanh lá cây

b)

màu đen

c)

không màu

45.

Chọn phép tính đúng để tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật.

a)

(3+7)x2 x 4

b)

4x3x7

c)

(4+3)x2 x 7

d)

(4x3)x2 x 7

46.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

47.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

48.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

49.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

50.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

51.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

52.

Các từ đồng âm trong câu sau, từ nào là động từ?

Ruồi đậu mâm xôi đậu.

a)

đậu 1

b)

đậu 2

53.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

54.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

55.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

56.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là từ dùng để xưng hô, thay thế cho danh từ, động từ, tính từ (cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ đó.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

57.

Câu thơ sau có mấy đại từ? Là những từ nào?

Ai đi đường ấy mặc ai

Ta về trồng lúa, trồng khoai, trồng cà.

a)

Một đại từ: Ai

b)

Một đại từ: Ta

c)

Hai đại từ: Ai; ta

d)

Hai đại từ: Ai; ấy

58.

Tìm đại từ thích hợp điền vào câu sau:

Ngôi trường của em rất đẹp, cổng của ..... được sơn màu xanh.

a)

ngôi trường

b)

em

c)

59.

Lúa gạo hay vàng bạc đều rất quý. Thời gian cũng .... nhưng quý nhất là người lao động.

Trong câu trên có thể điền từ " thế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Từ còn thiếu trong chỗ chấm là:

Quan hệ từ là ..... các từ ngữ hoặc các câu nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

a)

từ ghép

b)

từ nối

c)

từ thay thế

d)

từ xưng hô

61.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Vi ... nên; do.... nên; nhờ.... mà; ... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

Nếu ...thì; hễ ... thì biểu thị quan hệ giả thiết- kết quả; điều kiện - kết quả

c)

Tuy... nhưng; mặc dù... nhưng, .... biểu thì quan hệ tương phản.

d)

Không những... mà còn; chằng những.... mà còn;.... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

62.

Có mấy quan hệ từ và chúng là những từ nào trong câu sau:

Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi như ai ném đá, nghe rào rào.

a)

Một quan hệ từ: và

b)

Một quan hệ từ: như

c)

Hai quan hệ từ: và; như

d)

Ba quan hệ từ: và; như; nghe

63.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm.

Lan thông minh.... rất cẩu thả.

a)

nên

b)

c)

nhưng

d)

với

64.

Đâu không phải là cặp quan hệ từ tăng tiến?

a)

càng ...càng

b)

không những ...mà (còn)

c)

không chỉ ...mà (còn)

d)

chẳng những...mà

65.

Tìm cặp quan hệ từ điền vào chỗ trống:

............tôi đạt học sinh giỏi ............bố mẹ đã thưởng cho tôi một chiếc xe đạp.

a)

Nếu .......thì

b)

Vì......nên

c)

chẳng những......mà

d)

tuy ....nhưng

66.

Câu sau có mấy vế?

Mái tóc của cha lấm tấm những sợi bạc trên vầng trán âu lo.

a)

2 vế

b)

3 vế

c)

câu đơn

d)

4 vế

67.

Các vế của câu ghép sau liên kết bằng cách nào?

Trăng lên, sương tan dần, vạn vật hiện ra càng rõ hơn.

a)

nối trực tiếp bằng dấu phẩy

b)

nối bằng dấu phẩy và từ hô ứng

c)

nối bằng từ hô ứng

68.

Lựa chọn vế câu thích hợp để hoàn chỉnh câu ghép:

Không chỉ đứa bé nín khóc......

a)

....mà còn nghịch ngợm.

b)

...mà trời còn khô ráo.

c)

....mà đứa bé còn cười rất tươi.

d)

....mà những đứa khác cũng nín theo luôn.