Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1+2 – Hàm số y = ax^2 và đồ thị hàm số y = ax^2

Total questions: 66

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y=−2021x2y=-2021x^2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đồng biến khi x<0x<0 .

b)

Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R} .

c)

Hàm số đồng biến khi x>0x>0 .

d)

Hàm số nghịch biến khi x<0x<0 .

2.

Cho hàm số y=14x2y=\dfrac{1}{4}x^2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đồng biến khi x<0x<0 .

b)

Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R} .

c)

Hàm số nghịch biến khi x<0x<0 .

d)

Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R} .

3.

Cho hàm số y=ax2y=ax^2 ( a≠0a\neq0 ). Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Nếu a>0a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0x<0 .

b)

Nếu a<0a<0 thì hàm số nghịch biến khi x<0x<0 .

c)

Nếu a<0a<0 thì hàm số đồng biến khi x>0x>0 .

d)

Nếu a>0a>0 thì hàm số đồng biến khi x<0x<0 .

4.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2 ( a≠0a\neq0 )?

a)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

b)

Với a<0a<0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O(0;0)O(0;0) là điểm cao nhất của đồ thị.

c)

Với a>0a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và O(0;0)O(0;0) là điểm cao nhất của đồ thị.

d)

Với a>0a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và O(0;0)O(0;0) là điểm thấp nhất của đồ thị.

5.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x2y=3x^2 ?

a)

(1;3)(1;3) .

b)

(3;12)(3;12) .

c)

(2;−4)(2;-4) .

d)

(−1;−3)(-1;-3) .

6.

Đồ thị của hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

a)

y=4x2y=4x^2 .

b)

y=12x2y=\dfrac{1}{2}x^2 .

c)

y=14x2y=\dfrac{1}{4}x^2 .

d)

y=2x2y=2x^2 .

7.

Điểm M(−1;2)M(-1;2) thuộc đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2 . Hệ số aa bằng

a)

a=4a=4 .

b)

a=2a=2 .

c)

a=1a=1 .

d)

a=−2a=-2 .

8.

Điểm A(−2;−1)A(-2;-1) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây?

a)

y=x24y=\dfrac{x^2}{4} .

b)

y=−x22y=-\dfrac{x^2}{2} .

c)

y=−x24y=-\dfrac{x^2}{4} .

d)

y=x22y=\dfrac{x^2}{2} .

9.

Đồ thị hàm số y=(m+4)x2y=(m+4)x^2 nằm phía dưới trục hoành khi

a)

m<−4m<-4 .

b)

m>−4m>-4 .

c)

m=4m=4 .

d)

m=−4m=-4 .

10.

Giá trị aa để đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2 đi qua điểm A(−2;1)A(-2;1) là

a)

a=−12a=-\dfrac{1}{2} .

b)

a=12a=\dfrac{1}{2} .

c)

a=14a=\dfrac{1}{4} .

d)

a=−14a=-\dfrac{1}{4} .

11.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hàm số y=(m+2)x2y=(m+2)x^2 có đồ thị đi qua điểm (−1;3)(-1;3) . Khi đó giá trị của mm tương ứng là

a)

m=−1m=-1 .

b)

m=1m=1 .

c)

m=0m=0 .

d)

m=2m=2 .

12.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=−2x2y=-2x^2 ?

a)

(−1;2)(-1;2) .

b)

(1;2)(1;2) .

c)

(−1;−2)(-1;-2) .

d)

(2;−1)(2;-1) .

13.

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=2x2y=2x^2 ?

a)

N(0;0)N(0;0) .

b)

Q(1;2)Q(1;2) .

c)

M(2;4)M(2;4) .

d)

P(−1;2)P(-1;2) .

14.

Giá trị nhỏ nhất ymin⁡y_{\min} của hàm số y=3x2y=\sqrt{3}x^2 là

a)

ymin⁡=1y_{\min}=1 .

b)

ymin⁡=−12y_{\min}=-\dfrac{1}{2} .

c)

ymin⁡=2y_{\min}=2 .

d)

ymin⁡=0y_{\min}=0 .

15.

Tìm mm để đồ thị hàm số y=(m+9)x2y=(m+9)x^2 đi qua điểm A(−1;16)A(-1;16) .

a)

m=−374m=-\dfrac{37}{4} .

b)

m=−11m=-11 .

c)

m=11m=11 .

d)

m=7m=7 .

16.

Điểm AA thuộc đồ thị hàm số y=−2x2y=-2x^2 và có hoành độ bằng −1-1 thì có tung độ là

a)

22 .

b)

−12-\dfrac{1}{2} .

c)

−2-2 .

d)

12\dfrac{1}{2} .

17.

Toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) y=x−2(d)\, y=x-2 và parabol y=−x2y=-x^2 là

a)

(1;−1)(1;-1) và (2;4)(2;4) .

b)

(1;1)(1;1) và (−2;4)(-2;4) .

c)

(−1;−1)(-1;-1) và (2;−4)(2;-4) .

d)

(1;−1)(1;-1) và (−2;−4)(-2;-4) .

18.

Đường thẳng nào sau đây không cắt parabol y=x2y=x^2 ?

a)

y=2x+1y=2x+1 .

b)

y=2xy=2x .

c)

y=2x−3y=2x-3 .

d)

y=2x+3y=2x+3 .

19.

Hàm số y=(9−4m)x2y=(9-4m)x^2 là hàm số bậc hai nghịch biến khi x>0x>0 thì giá trị của mm là

a)

m<94m<\dfrac{9}{4} .

b)

m≥94m\ge\dfrac{9}{4} .

c)

m≤94m\le\dfrac{9}{4} .

d)

m>94m>\dfrac{9}{4} .

20.

Hàm số y=(m−12)x2y=\left(m-\dfrac{1}{2}\right)x^2 là hàm số bậc hai đồng biến khi x>0x>0 nếu

a)

m<12m<\dfrac{1}{2} .

b)

m>12m>\dfrac{1}{2} .

c)

m≥12m\ge\dfrac{1}{2} .

d)

m=0m=0 .

21.

Số giao điểm của đường thẳng (d):y=4x−1(d): y=4x-1 và parabol (P):y=x2(P): y=x^2 là

a)

00 .

b)

11 .

c)

22 .

d)

Vô số.

22.

Với x>0x>0 hàm số y=(m2−3m+2)x2y=(m^2-3m+2)x^2 nghịch biến khi

a)

m≠1; m≠2m\neq1;\, m\neq2 .

b)

1<m<21<m<2 .

c)

m∈[1;2]m\in[1;2] .

d)

m<1m<1 hoặc m>2m>2 .

23.

Đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2 đi qua hai điểm A(−2;4)A(-2;4) và B(4;b)B(4;b) . Giá trị b−5ab-5a là

a)

1111 .

b)

1616 .

c)

11 .

d)

1515 .

24.

Cho đường thẳng (d):y=2x−1(d): y=2x-1 và parabol (P):y=x2(P): y=x^2 . Toạ độ giao điểm của (d)(d) và (P)(P) là

a)

(1;1)(1;1) .

b)

(−1;1)(-1;1) .

c)

(−1;−1)(-1;-1) .

d)

(1;−1)(1;-1) .

25.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, biết điểm có hoành độ bằng 11 là một điểm chung của parabol y=2x2y=2x^2 và đường thẳng y=(m−1)x−2y=(m-1)x-2 , với mm là tham số. Khi đó giá trị của mm .

a)

m=1m=1 .

b)

m=5m=5 .

c)

m=2m=2 .

d)

m=3m=3 .

26.

Hàm số y=(m+2)x2y=(m+2)x^2 đạt giá trị nhỏ nhất khi

a)

m<−2m<-2 .

b)

m≤−2m\le -2 .

c)

m>−2m>-2 .

d)

m≥−2m\ge -2 .

27.

Cho hàm số y=−2021x2y=-2021x^2 . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến khi x<0x<0 .

b)

Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R} .

c)

Hàm số đồng biến khi x>0x>0 .

d)

Hàm số nghịch biến khi x<0x<0 .

28.

Cho hàm số y=14x2y=\dfrac{1}{4}x^2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đồng biến khi x<0x<0 .

b)

Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R} .

c)

Hàm số nghịch biến khi x<0x<0 .

d)

Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R} .

29.

Cho hàm số y=ax2y=ax^2 (a≠0)(a\ne0) . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Nếu a>0a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0x<0 .

b)

Nếu a<0a<0 thì hàm số nghịch biến khi x<0x<0 .

c)

Nếu a<0a<0 thì hàm số đồng biến khi x>0x>0 .

d)

Nếu a>0a>0 thì hàm số đồng biến khi x<0x<0 .

30.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2 (a≠0)(a\ne0) ?

a)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

b)

Với a<0a<0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O(0;0)O(0;0) là điểm cao nhất của đồ thị.

c)

Với a>0a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và O(0;0)O(0;0) là điểm cao nhất của đồ thị.

d)

Với a>0a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và O(0;0)O(0;0) là điểm thấp nhất của đồ thị.

31.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x2y=3x^2 ?

a)

(1;3)(1;3)

b)

(3;12)(3;12)

c)

(2;−4)(2;-4)

d)

(−1;−3)(-1;-3)

32.

Đồ thị ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

a)

y=4x2y=4x^2

b)

y=12x2y=\dfrac{1}{2}x^2

c)

y=14x2y=\dfrac{1}{4}x^2

d)

y=2x2y=2x^2

33.

Điểm M(−1;2)M(-1;2) thuộc đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2 . Hệ số aa bằng bao nhiêu?

a)

a=4a=4

b)

a=2a=2

c)

a=1a=1

d)

a=−2a=-2

34.

Điểm A(−2;−1)A(-2;-1) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây?

a)

y=x24y=\dfrac{x^2}{4}

b)

y=x22y=\dfrac{x^2}{2}

c)

y=−x24y=-\dfrac{x^2}{4}

d)

y=−x22y=-\dfrac{x^2}{2}

35.

Đồ thị hàm số y=(m+4)x2y=(m+4)x^2 nằm phía dưới trục hoành khi nào?

a)

m<−4m<-4

b)

m>−4m>-4

c)

m=4m=4

d)

m=−4m=-4

36.

Giá trị aa để đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2 đi qua điểm A(−2;1)A(-2;1) là bao nhiêu?

a)

a=−12a=-\dfrac{1}{2}

b)

a=12a=\dfrac{1}{2}

c)

a=14a=\dfrac{1}{4}

d)

a=−14a=-\dfrac{1}{4}

37.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hàm số y=(m+2)x2y=(m+2)x^2 có đồ thị đi qua điểm (−1;3)(-1;3) . Khi đó giá trị của mm tương ứng là bao nhiêu?

a)

m=−199m=-\dfrac{19}{9}

b)

m=1m=1

c)

m=−1m=-1

d)

m=−179m=-\dfrac{17}{9}

38.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=−2x2y=-2x^2 ?

a)

(−1;2)(-1;2)

b)

(1;2)(1;2)

c)

(−1;−2)(-1;-2)

d)

(2;−1)(2;-1)

39.

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=2x2y=2x^2 ?

a)

N(0;0)N(0;0)

b)

Q(1;2)Q(1;2)

c)

M(2;4)M(2;4)

d)

P(−1;2)P(-1;2)

40.

Giá trị nhỏ nhất ymin⁡y_{\min} của hàm số y=3x2y=\sqrt{3}x^2 là bao nhiêu?

a)

ymin⁡=1y_{\min}=1

b)

ymin⁡=−12y_{\min}=-\dfrac{1}{2}

c)

ymin⁡=2y_{\min}=2

d)

ymin⁡=0y_{\min}=0

41.

Tìm mm để đồ thị hàm số y=(m+9)x2y=(m+9)x^2 đi qua điểm A(−1;16)A(-1;16) .

a)

m=−374m=-\dfrac{37}{4}

b)

m=−11m=-11

c)

m=11m=11

d)

m=7m=7

42.

Điểm AA thuộc đồ thị hàm số y=−2x2y=-2x^2 và có hoành độ bằng −1-1 thì tung độ của AA là bao nhiêu?

a)

22

b)

−1-1

c)

−2-2

d)

12\dfrac{1}{2}

43.

Toạ độ giao điểm của đường thẳng y=x−2y=x-2 và parabol y=−x2y=-x^2 là gì?

a)

(1;−1)(1;-1) và (2;−4)(2;-4)

b)

(1;1)(1;1) và (−2;4)(-2;4)

c)

(−1;−1)(-1;-1) và (2;−4)(2;-4)

d)

(1;−1)(1;-1) và (−2;−4)(-2;-4)

44.

Đường thẳng nào sau đây không cắt parabol y=x2y=x^2 ?

a)

y=2x+1y=2x+1

b)

y=2xy=2x

c)

y=2x−3y=2x-3

d)

y=2x+3y=2x+3

45.

Hàm số y=(9−4m)x2y=(9-4m)x^2 là hàm số bậc hai nghịch biến khi x>0x>0 thì giá trị của mm là

a)

m<94m<\dfrac{9}{4}

b)

m≥94m\ge \dfrac{9}{4}

c)

m≤94m\le \dfrac{9}{4}

d)

m>94m>\dfrac{9}{4}

46.

Hàm số y=(m−12)x2y=\left(m-\dfrac{1}{2}\right)x^2 là hàm số bậc hai đồng biến khi x>0x>0 nếu

a)

m<12m<\dfrac{1}{2}

b)

m>12m>\dfrac{1}{2}

c)

m>−12m>-\dfrac{1}{2}

d)

m=0m=0

47.

Số giao điểm của đường thẳng (d): y=4x−1(d):\ y=4x-1 và parabol (P): y=x2(P):\ y=x^2 là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

48.

Với x>0x>0 hàm số y=(m2−3m+2)x2y=(m^2-3m+2)x^2 nghịch biến khi

a)

m≠1; m≠2m\ne 1;\ m\ne 2

b)

1<m<21<m<2

c)

m∈[1;2]m\in[1;2]

d)

m<1m<1 hoặc m>2m>2

49.

Đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2 đi qua hai điểm A(−2;4)A(-2;4) và B(4;b)B(4;b) . Giá trị b−5ab-5a là

a)

11

b)

16

c)

1

d)

15

50.

Cho đường thẳng (d): y=2x−1(d):\ y=2x-1 và parabol (P): y=x2(P):\ y=x^2 . Tọa độ giao điểm của (d)(d) và (P)(P) là

a)

(1;−1)(1;-1)

b)

(−1;1)(-1;1)

c)

(−1;−1)(-1;-1)

d)

(1;1)(1;1)

51.

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy , biết điểm có hoành độ bằng 11 là một điểm chung của parabol y=2x2y=2x^2 và đường thẳng y=(m−1)x−2y=(m-1)x-2 , với mm là tham số. Khi đó giá trị của mm là

a)

m=1m=1

b)

m=5m=5

c)

m=2m=2

d)

m=3m=3

52.

Hàm số y=(m+2)x2y=(m+2)x^2 đạt giá trị nhỏ nhất khi

a)

m<−2m<-2

b)

m≤−2m\le -2

c)

m>−2m>-2

d)

m≥−2m\ge -2

53.

Với x>0x>0 hàm số y=∣m−2∣x2y=|m-2|x^2 đồng biến khi

a)

m=2m=2

b)

m≠2m\ne 2

c)

m≥2m\ge 2

d)

Với mọi mm

54.

Với x>0x>0 hàm số y=(m2−2m+1)x2y=(m^2-2m+1)x^2 đồng biến khi

a)

m=1m=1

b)

m>1m>1

c)

m≠1m\ne 1

d)

Với mọi mm

55.

Cho hàm số y=x2y=x^2 có đồ thị là (P)(P) . Đường thẳng đi qua 2 điểm thuộc (P)(P) có hoành độ bằng −1-1 và 22 là

a)

y=−x+2y=-x+2

b)

y=x+2y=x+2

c)

y=−x−2y=-x-2

d)

y=x−2y=x-2

56.

Cho hàm số y=ax2y=ax^2 với (a≠0)(a\ne 0) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

f(−2)>f(−1)f(-2)>f(-1) nếu a>0a>0

b)

f(−2)>f(−1)f(-2)>f(-1) nếu a<0a<0

c)

f(−2)>f(−1)f(-2)>f(-1) với mọi aa

d)

f(−2)<f(−1)f(-2)<f(-1) với mọi aa

57.

Hàm số y=(m2+3m−3)x2; m2+3m−3≠0y=(m^2+3m-3)x^2;\ m^2+3m-3\ne 0 . Hãy tính tổng các giá trị của mm biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(−1;1)A(-1;1)

a)

1

b)

-1

c)

-3

d)

3

58.

Cho hàm số y=−2x2y=-2x^2 có đồ thị là (P)(P) . Tọa độ các điểm thuộc (P)(P) có tung độ bằng −6-6 là

a)

(3;−6);(−3;−6)(\sqrt{3};-6);(-\sqrt{3};-6)

b)

(−6;3);(−6;−3)(-6;\sqrt{3});(-6;-\sqrt{3})

c)

(3;−6)(\sqrt{3};-6)

d)

(−72;−6)(-72;-6)

59.

Giá trị nào của mm thì đường thẳng y=x+my=x+m tiếp xúc với parabol y=x2y=x^2 ?

a)

m=−1m=-1

b)

m=−14m=-\dfrac{1}{4}

c)

m=14m=\dfrac{1}{4}

d)

m=1m=1

60.

Đồ thị hàm số y=ax2y=ax^2 cắt đường thẳng y=−2x+3y=-2x+3 tại điểm có hoành độ bằng 11 thì aa bằng

a)

a=1a=1

b)

a=−1a=-1

c)

a=5a=\sqrt{5}

d)

a=±5a=\pm\sqrt{5}

61.

Cho parabol (P): y=12x2(P):\, y=\dfrac{1}{2}x^2 cắt đường thẳng (d): y=x+32(d):\, y=x+\dfrac{3}{2} tại hai điểm phân biệt AA và BB . Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

a)

424\sqrt{2}

b)

535\sqrt{3}

c)

44

d)

222\sqrt{2}

62.

Cho parabol (P): y=ax2(P):\, y=ax^2 cắt đường thẳng (d): y=−2x+3(d):\, y=-2x+3 tiếp xúc nhau. Hoành độ tiếp điểm là

a)

13\dfrac{1}{3}

b)

−13-\dfrac{1}{3}

c)

33

d)

−3-3

63.

Cho đường thẳng (d): y=2x+m(d):\, y=2x+m và parabol (P): y=x2(P):\, y=x^2 . Số nguyên mm nhỏ nhất để (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt là

a)

00

b)

−2-2

c)

−1-1

d)

11

64.

Cho parabol (P): y=x2(P):\, y=x^2 và đường thẳng d: y=2(m−1)x−2m+4d:\, y=2(m-1)x-2m+4 . Giá trị của mm để dd cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1, x_2 sao cho A=x12+x22A=x_1^2+x_2^2 đạt giá trị nhỏ nhất là

a)

m=3m=3

b)

m=2m=2

c)

m=1m=1

d)

m=32m=\dfrac{3}{2}

65.

Cho parabol (P): y=x2(P):\, y=x^2 và đường thẳng (d): y=(m+1)x−m(d):\, y=(m+1)x-m ( mm là tham số). Tập hợp các giá trị của mm để (d)(d) cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn ∣x1∣+∣x2∣=2022|x_1|+|x_2|=2022 là

a)

(−2020;2020)(-2020;2020)

b)

[−2020;−2021][-2020;-2021]

c)

[2020;2021][2020;2021]

d)

[−2021;2021][-2021;2021]

66.

Cho (P): y=−x2(P):\, y=-x^2 và đường thẳng (d)(d) có hệ số góc mm đi qua điểm M(−1;−2)M(-1;-2) . Biết (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm AA và BB , khi đó giá trị lớn nhất của yA+yBy_A+y_B là

a)

−3-3

b)

94\dfrac{9}{4}

c)

11

d)

−2-2